QUY
PHẠM KHẢO NGHIỆM GIỐNG CẢI BẮP
The testing procedure
of cabbage variety
(Ban hành theo quyết định
số: 115/2001/QĐ/BNN của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ngày
30 tháng 11 năm 2001)
1. Qui định chung:
1.1. Qui phạm này qui định những nguyên tắc
chung, nội dung và phương pháp khảo nghiệm quốc gia các giống cải bắp mới được
chọn tạo trong nước và giống nhập nội.
1. 2. Các tổ chức và cá nhân có giống cải bắp
khảo nghiệm và cơ quan khảo nghiệm phải thực hiện đúng Nghị định số 07/CP ngày
5/2/1996 của chính phủ về quản lý giống cây trồng và các văn bản hướng dẫn thi
hành Nghị định kèm theo.
2. Phương pháp khảo
nghiệm:
2.1. Các bước khảo nghiệm:
2.1.1. Khảo nghiệm cơ bản: Tiến hành 2 - 3
vụ, trong đó có 2 vụ trùng tên tại các điểm trong mạng lưới khảo nghiệm quốc
gia.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2. Bố trí khảo nghiệm:
2.2.1. Khảo nghiệm cơ bản:
- Bố trí thí nghiệm: Theo khối ngẫu nhiên
hoàn chỉnh 3-4 lần nhắc lại. Diện tích ô là 10 m2 (8m (1,25m). Xung quanh diện
tích thí nghiệm phải có ít nhất một luống bảo vệ.
- Giống khảo nghiệm: Phải gửi đến Cơ quan
khảo nghiệm trước vụ trồng, kèm theo đăng ký khảo nghiệm giống, lý lịch giống
(nếu là giống khảo nghiệm vụ đầu). Chất lượng gieo trồng của hạt giống gửi khảo
nghiệm phải tương đương với giống nguyên chủng theo tiêu chuẩn 10 TCN 318-98.
Lượng hạt giống tối thiểu 10g/giống/vụ.
- Giống đối chứng: Là giống đã được công nhận hoặc giống
địa phương đang được trồng phổ biến tại nơi khảo nghiệm, có thời gian sinh
trưởng cùng nhóm với giống khảo nghiệm và chất lượng hạt giống đạt tiêu chuẩn
giống nguyên chủng.
2.2.2. Khảo nghiệm sản xuất:
- Diện tích: Mỗi giống ít nhất 500 m2/điểm,
không nhất thiết phải nhắc lại.
- Giống đối chứng như
đối với khảo nghiệm cơ bản.
- Qui trình kỹ thuật: áp dụng qui trình kỹ
thuật tiên tiến của địa phương nơi khảo nghiệm hoặc theo qui trình kỹ thuật của
mục 2.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.1. Thời vụ:
- 2.3.2.1. Kỹ thuật làm vườn ươm:
- Chọn đất nhẹ, thoát nước tốt, không chua
(pHkcl = 6 - 6,5). Đất được phơi ải, cày bừa kỹ đảm bảo tơi xốp, sạch cỏ.
- Lên luống rộng 0,8-1m, cao 25-30 cm, tạo
mặt luống có hình mai rùa nhằm thoát nước khi mưa.
- Phân bón cho 10m2 vườn ươm: 25-30 kg phân
chuồng +1 kg vôi bột + (0,4-0,5) kg supelân. Sau khi bón phân dùng cào trộn đều
trên mặt luống và san phẳng. Khi gieo hạt nên trộn đều hạt với đất khô hoặc
cát, gieo mật độ 2,5-3,0g hạt/m2. Sau khi gieo hạt xong rắc một lớp đất bột kín
hạt, phủ một lớp rơm đã được cắt nhỏ hoặc trấu rồi tưới đủ ẩm.
Chăm sóc: Khi 70-80% hạt nảy mầm bỏ rơm rạ,
tỉa định cây khi cây có 2-3 lá thật, để khoảng cách cây 5 - 7cm. Phòng trừ sâu
bệnh theo hướng dẫn của ngành Bảo vệ thực vật. Trước khi trồng từ 5 - 7 ngày
không tưới nước để luyện cho cây, trước khi nhổ cây để trồng tưới đẫm nhằm hạn
chế đứt rễ khi nhổ cây. Trồng khi cây có 5-6 lá thật.
2.3.2.2. Kỹ thuật trồng và chăm sóc thí
nghiệm:
+ Mật độ, khoảng cách:
Vụ sớm và muộn: Hàng x hàng 50cm, cây x cây
40 - 45 cm (tuỳ giống) .
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Làm đất, bón phân:
Làm đất, lên luống: Cày bừa kỹ đảm bảo đất
tơi xốp, sạch cỏ dại, lên luống rộng 1,25m, cao 25-30cm, bổ 2 hàng hốc kiểu
nanh sấu theo khoảng cách cho từng thời vụ.
Phân bón cho 1 ha: Phân chuồng hoai mục 20 -
25 tấn+ 120 - 150kg N + 100 - 120 kg P2O5 +75-90 kg K2O .
Cách bón:
Lót toàn bộ phân chuồng, lân và 1/3 lượng
kali. Toàn bộ lượng đạm và kali còn lại chia đều cho các lần bón thúc:
• Thúc lần 1 khi cây hồi xanh kết hợp vun xới
nhẹ.
• Thúc lần 2 khi cây trải lá bàng kết hợp xới
vun cao.
• Thúc lần 3 khi cây vào cuốn.
Chú ý: luôn giữ ẩm cho cây, đặc biệt giai
đoạn vào cuốn. Khi cải bắp đã cuốn chắc không nên tưới đẫm tránh hiện tượng nổ
bắp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cải bắp thường bị các loại sâu phá hoại trong
thời gian sinh trưởng như: Sâu tơ (Plutella Maculipenis Curtis), sâu xám
(Agrotis ypsilon Rotemberg), rệp rau(Brevicoryne brassicae), bọ
nhảy(Phyllotreta vittata F)... Phòng trừ bằng các loại thuốc đặc hiệu theo
hướng dẫn của ngành Bảo vệ thực vật.
2.3.4. Thu hoạch:
Thu hoạch khi bắp đã cuốn chặt, thu những cây
mẫu đã xác định trước để đo đếm các chỉ tiêu trong phòng sau đó thu toàn bộ ô
thí nghiệm.
3. Chỉ tiêu và phương
pháp theo dõi.
3.1 Khảo nghiệm cơ bản:
3.1.1 Đặc điểm hình thái
- Mô tả các bộ phận của cây sau đây:
- Lá: Dạng lá, màu sắc lá, gân lá, cỡ lá (to,
trung bình, nhỏ)
Dạng bắp: Được chia
làm 5 nhóm cơ bản dựa vào tỷ lệ giữa chiều cao (H) và đường kính bắp (D) như
sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm II - Bắp phẳng dẹt (tỷ lệ 0,4 (H/D (0,7)
Nhóm III - Bắp tròn dẹt (tỷ lệ 0,8(H/D(0,7)
Nhóm IV - Bắp nhọn dài (tỷ lệ 1,1 (H/D (1,4)
Nhóm V - Bắp oval (tỷ lệ 1,4 (H/D (2,1)
+ Dạng đáy bắp: Chia làm 3 nhóm.
Nhóm I - Đáy lồi - Phần đáy xung quanh thân
vát lên phía thân bắp
Nhóm II - Đáy phẳng - Phần đáy bắp vuông góc
với thân
Nhóm III - Đáy lõm - Phần bắp xung quanh thân
lõm sâu vào trong bắp
+ Cấu trúc kiểu xếp lá trên đỉnh bắp:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Nửa kín: Các lá ngoài cuốn không kín hết
nên có thể nhìn được một phần của lá trong bắp ở lượt thứ 2 từ ngoài vào.
- Kín hoàn toàn: Hai lá bên ngoài ôm kín bắp,
không thể thấy một phần nào của lượt lá thứ 2
3.1.2 Các giai đoạn sinh trưởng.
- Ngày gieo.
- Ngày mọc: Ngày có 50% số cây ở giai đoạn
hai lá mầm.
- Ngày trồng.
- Ngày trải lá bàng: Ngày có 50% số cây trải
lá bàng.
- Ngày cuốn: Tại thời điểm có 50% số cây bắt
đầu cuốn bắp.
Ngày thu lần đầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.3 Một số chỉ tiêu theo dõi trên các cây
mẫu.
+ Mỗi lần nhắc lấy 5 cây ngẫu nhiên liên tiếp
trừ 3 cây đầu luống theo dõi các chỉ tiêu sau:
- Đường kính tán cây (cm): Đo 2 đường vuông
góc qua tâm cây thời kỳ trải lá bàng, lấy số trung bình.
- Khối lượng cây: Cân toàn bộ cây lúc thu
hoạch.
- Khối lượng bắp: Cân bắp không kể lá bao.
- Số lá bao (lá không cuốn): Đếm số lá không
cuốn/cây lúc thu hoạch.
- Số lá cuốn: Xẻ đôi bắp đếm số lá trong bắp.
- Chiều cao bắp (H) = cm: Đo từ đỉnh đến đáy
bắp.
- Đường kính bắp D = (cm): Đo 2 đường vuông
góc qua tâm bắp, lấy số trung bình.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ chặt bắp - được tính theo công thức.
P=
G
H(D2 (0,523
Trong đó :
- G: Khối lượng bắp (g)
- H: Chiều cao bắp (cm)
- D2 : Chiều dài (chiều rộng bắp (cm2)
- P = g/cm3 (P càng cao bắp càng chặt thể
hiện giống tốt)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.4 Mức độ nhiễm sâu bệnh hại chính.
Theo dõi mức độ nhiễm sâu bệnh hại ở các thời
kỳ sau trồng 30, 45 và 60 ngày đối với một số bệnh chính cụ thể như sau:
- Đối với bệnh héo rũ
(Fusarium conglutinans Wr) và bệnh thối nhũn cải bắp (Erwinia carotovora Holland, Erwinia aroidene Holland và Pseudomonas sp.) đánh giá theo thang điểm từ 1-5 (nhẹ
- rất nặng) dựa trên % số cây bệnh.
Điểm 1 - Dưới 10% số
cây nhiễm - không nhiễm
Điểm 2 - 10-25% số
cây nhiễm - nhiễm nhẹ
Điểm 3 - 26 - 50% số
cây nhiễm - nhiễm trung bình
Điểm 4 - 51-75% số cây nhiễm - nhiễm
nặng
Điểm 5 - Trên 75% số cây nhiễm - nhiễm rất
nặng
Với bệnh sương mai (Peronospora brassica
Gaiim) và bệnh thối đen gân lá (Xanthomonas campestris Dowson), x ác định chỉ
số bệnh (%) như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 - Dưới 10%
2 - 10-25%
3 - 26 - 50%
4 - 51-75%
5 - Trên 75%
Sau đó tính chỉ số
bệnh theo theo công thức:
Chỉ số bệnh (%) =
((a(n)
(100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
a: Cấp số bệnh
n: Số lá bị bệnh cấp
tương ứng.
N: Tổng số lá điều tra.
5 : Cấp cao nhất.
- Đối với sâu theo dõi mức độ hại của một số
loại sâu chính hại rau như: Sâu tơ (Plutella xylostella), sâu xanh (Pieris
rapae L.), bọ nhảy (Phyllotreta vittata F.), rệp rau (Brevicoryneb rassicae L)
cho điểm :
1 - Không nhiễm.
2 - Nhiễm nhẹ.
3 - Nhiễm mức trung
bình.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 - Nhiễm rất nặng.
3.1.5 Khả năng chống chịu các điều kiện ngoại
cảnh bất thuận.
Đánh giá mức độ bị hại và khả năng phục hồi
của cây sau khi bị hạn, nóng, úng, sương muối. Cho điểm theo thang điểm từ 1-5
như sau:
1 - Sinh trưởng phát triển bình thường.
2 - Hại nhẹ nhưng phục hồi nhanh.
3 - ảnh hưởng đến sinh trưởng phát triển của
cây, phục hồi chậm.
4 - Sinh trưởng phát triển kém biểu hiện qua
các bộ phận của cây: héo, chuyển màu...
5 - Có biểu hiện cây chết.
3.1.6 Năng suất và các yếu tố cấu thành năng
suất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năng suất thực thu/ô thí nghiệm: Cân khối
lượng cây, bắp thực tế/ô.
Năng suất lý thuyết.
3.1.7 Chất lượng :
- Hàm lượng chất khô (%)
- Hàm lượng VitaminC (mg/100g)
- Hàm lượng đường (mg/100 g)
- Khẩu vị (độ ròn, ngọt, ...) theo thang điểm
từ 1 - 5 (1- Khẩu vị rất ngon; 2 - Ngon; 3 - Trung bình; 4 - Kém; 5 - Rất kém)
* Lưu ý: Phân tích thành phần sinh hoá của
các giống không được chậm quá 3 ngày sau khi thu hoạch.
3.2 Khảo nghiệm sản xuất:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Năng suất cây, bắp (tạ/ha).
- Nhận xét về khả năng sinh trưởng, mức độ
nhiễm sâu bệnh , khả năng chống chịu với điều kiện bất thuận.
- Ý kiến của người sản xuất: có hoặc không
chấp nhận giống mới.
4. Tổng kết và công
bố kết quả khảo nghiệm :
4.1. Báo cáo kết quả khảo nghiệm của các điểm
phải gửi về cơ quan khảo nghiệm chậm nhất 15 ngày sau khi thu hoạch để viết báo
cáo tổng kết (phụ lục 2 kèm theo)
4.2. Cơ quan khảo nghiệm tổng hợp và thông
báo kết quả khảo nghiệm đến các cơ quan, cá nhân có gửi khảo nghiệm và điểm
khảo nghiệm sau hàng vụ, báo cáo trước Hội đồng Khoa học và Công nghệ Bộ Nông
nghiệp và PTNT.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vụ năm
1. Điểm khảo nghiệm:
2. Cơ quan quản lý:
3. Cán bộ thực hiện:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc điểm đất khảo nghiệm:
+ Số liệu phân tích đất (nếu có):
+ Công thức luân canh:
+ Cây trồng vụ trước:
5. + Tính chất đất:
6. Ngày gieo:
7. Ngày trồng:
8. Phân bón: Bón lót, bón thúc, loại phân,
cách bón
Tưới nước: (ghi rõ ngày tưới của mỗi lần)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các lần tưới Phương
pháp tưới
1
2
3
...
Xới vun:
Lần xới vun Ngày
Phương pháp xới vun.
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phòng trừ sâu bệnh:
Ngày phun Loại thuốc Nồng
độ Cách phun.
Số liệu khí tượng (nếu có):
Nhiệt độ (trung bình, tối cao, tối thấp)
Lượng mưa (mm), số ngày mưa.
Thời gian chiếu sáng (giờ/ngày)
Sơ đồ khảo nghiệm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhận xét tóm tắt ưu nhược điểm của các giống
khảo nghiệm - Kết luận và đề nghị.
Ý kiến của Cơ quan quản lý thí nghiệm
Cơ quan quản lý thí
nghiệm
Ngày
tháng năm
Cán bộ khảo nghiệm
CÁC
BIỂU MẪU THEO DÕI THÍ NGHIỆM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giống
Mô tả đặc điểm các
bộ phận (hình thái, mầu sắc, giải phẫu)
Lá
Bắp
Cấu trúc cây
Mầu sắc
Cỡ lá
Dạng bắp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấu trúc cuốn
Dạng lá
Gân lá
Lá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giống
GiốngThời gian qua
các giai đoạn sinh trưởng (ngày)
Ngày gieo
Ngày trồng
Ngày trải lá
Ngày cuốn
Ngày thu lần
Ngày thu xong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Biểu 3: Mức độ nhiễm
một số loại sâu bệnh chủ yếu.
Giống
Mức nhiễm một số
loại bệnh chủ yếu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi chú
Thối nhũn (% cây
bệnh)
Sương mai
héo rũ (% cây bệnh)
Đen gân lá(1-5)
Sâu tơ
Rệp
Sâu xanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Biểu 4: Khả năng
chống chịu các điều kiện ngoại cảnh bất thuận.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạn
úng
Giá rét
Nóng
Ghi chú
Ngày đánh giá
Điểm
(1-5)
Ngày đánh giá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1-5)
Ngày đánh giá
Điểm
(1-5)
Ngày đánh giá
Điểm
(1-5)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giống
Số cây cho thu
hoạch
KL cây
(kg)
KL bắp (kg)
Số lá không cuốn
Số lá cuốn
Tỷ lệ cuốn bắp (%)
NSTT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kg/ô
Tạ/ha
cây
Bắp
cây
Bắp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Biểu 6: Chất lượng
các giống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ chặt bắp(g/cm³)
Chất khô
(%)
VitaminC
(mg/100g)
Đường tổng số (mg/
100g)
Khẩu vị ăn
(1-5)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66