TIÊU CHUẨN NGÀNH
24 TCN 75:1999
CÁCTÔNG DUPLEX
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BỘ CÔNG NGHIỆP
CACTÔNG DUPLEX
Two – layer board
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có hiệu lực từ 1-2-1999
1. Phạm vi áp dụng và mô tả sản phẩm
Tiêu chuẩn này áp dụng cho tất cả các loại cáctông duplex
sản xuất trong nước.
Cáctông duplex là loại giấy có hai mặt được làm từ hai loại
bột khác nhau trong đó có một mặt thường là bột giấy tẩy trắng hoặc các mầu
khác.
2. Phân loại và kích thước
2.1 Phân loại:
Cáctông duplex được sản xuất theo hai dạng sản phẩm: dạng
cuộn và dạng tờ (ram, kiện).
Căn cứ vào các chỉ tiêu chất lượng, cáctông duplex được chia
ra làm ba cấp với ký hiệu : A,B,C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.1 Dạng cuộn
Chiều rộng cuộn giấy theo thoả thuận giữa cơ sở sản xuất và
khách hàng, sai số chiều rộng cuộn: ± 3 mm.
Đường kính cuộn từ 0,8m đến 1,5m.
2.2.2 Dạng tờ (ram, kiện)
Kích thước và sai số của tờ giấy theo thoả thuận của khách
hàng và cơ sở sản xuất. Số lượng tờ trong một ram, số lượng ram trong một kiện
theo yêu cầu của khách hàng.
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1 Các chỉ tiêu chất lượng:
Các chỉ tiêu chất lượng của cáctông duplex theo đúng quy
định trong bảng 1A; 1B; 1C.
3.2 Các chỉ tiêu ngoại quan:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Số mối nối trong mỗi cuộn không được lớn hơn 1 đối với cấp
A, không được lớn hơn 2 đối với cấp B và cấp C. Chỗ nối phải được đánh dấu rõ
ràng và được nối chắc bằng băng keo dán theo suốt chiều rộng cuộn.
- Lõi cuộn giấy phải cứng không được móp méo, lồi ra hoặc
hụt so với mặt cắt của cuộn giấy quá 5 mm và đóng nút gỗ hai đầu. Đường kính
lõi là 76 mm.
- Các mép giấy cắt phải thẳng, phẳng, không bị xơ xước.
24 TCN 75 - 99
Bảng 1A: Mức chi tiêu chất lượng
cáctông duplex cấp A
Các chỉ tiêu và đơn vị đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp thử
1. Định lượng, g/m2
sai số cho phép: ± 4%
Basis weight
150
175
200
205
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 1270-72
2. Độ dầy, mm không lớn hơn.
Thickness
0,21
0,25
0,29
0,36
0,43
ISO 534
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Tỷ trọng, g/cm3 không nhỏ hơn.
Density
0,70
ISO 534
TCVN 3652-81
4. Độ hút nước Cobb60 mặt trên, g/m2
Water absorptiveness (Cobb60)
in top side
30 - 50
ISO 535
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Folding endurance C.D
35
ISO5626
TCVN 1866-76
6. Độ dài đứt, m không nhỏ hơn:
Breaking length
4000
ISO 1924
TCVN 1862-76
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bursting strength
432
(4,4)
491
(5,0)
579
(5,9)
700
(7,1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(8,5)
ISO 2759
TCVN 3228-79
8. Độ cứng theo chiều dọc, mN.m (g.cm) không nhỏ hơn:
Stiffness M.D
13,2
(135)
15,4
(157)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(180)
22,1
(225)
26,5
(270)
TAPPI T489
9. Độ trắng ISO, % không nhỏ hơn:
Brightness ISO
74,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10. Độ ẩm, %
Moisture content
7 ± 2
ISO 287
TCVN 1867-76
24 TCN 75 - 99
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các chỉ tiêu và đơn vị đo
Mức chất lượng
Phương pháp thử
1. Định lượng, g/m2
sai số cho phép: ± 4%
Basis weight
150
175
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
ISO 536
TCVN 1270-72
2. Độ dầy, mm không lớn hơn.
Thickness
0,25
0,29
0,33
0,42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 534
TCVN 3652-81
3. Tỷ trọng, g/cm3 không nhỏ hơn.
Density
0,60
ISO 534
TCVN 3652-81
4. Độ hút nước Cobb60 mặt trên, g/m2
Water absorptiveness (Cobb60)
in top side
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 535
5. Độ chịu gấp theo chiều ngang, đôi lần không nhỏ hơn:
Folding endurance C.D
25
ISO5626
TCVN 1866-76
6. Độ dài đứt, m không nhỏ hơn:
Breaking length
3500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 1862-76
7. Độ chịu bục, kPa (kgf/cm2) không nhỏ hơn:
Bursting strength
360
(3,5)
402
(4,1)
451
(4,6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(5,8)
660
(6,7)
ISO 2759
TCVN 3228-79
8. Độ cứng theo chiều dọc, mN.m (g.cm) không nhỏ hơn:
Stiffness M.D
12,4
(127)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(149)
16,7
(170)
20,8
(212)
25,0
(255)
TAPPI T489
9. Độ trắng ISO, % không nhỏ hơn:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70,0
ISO 2470
10. Độ ẩm, %
Moisture content
7 ± 2
ISO 287
TCVN 1867-76
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1C: Mức chi tiêu chất lượng
cáctông duplex cấp C
Các chỉ tiêu và đơn vị đo
Mức chất lượng
Phương pháp thử
1. Định lượng, g/m2
sai số cho phép: ± 4%
Basis weight
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
205
300
ISO 536
TCVN 1270-72
2. Độ dầy, mm không lớn hơn.
Thickness
0,27
0,32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,45
0,54
ISO 534
TCVN 3652-81
3. Tỷ trọng, g/cm3 không nhỏ hơn.
Density
0,55
ISO 534
TCVN 3652-81
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Water absorptiveness (Cobb60)
in top side
30 - 50
ISO 535
5. Độ chịu gấp theo chiều ngang, đôi lần không nhỏ hơn:
Folding endurance C.D
15
ISO5626
TCVN 1866-76
6. Độ dài đứt, m không nhỏ hơn:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3000
ISO 1924
TCVN 1862-76
7. Độ chịu bục, kPa (kgf/cm2) không nhỏ hơn:
Bursting strength
294
(3,0)
491
(3,6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(4,1)
402
(5,1)
600
(6,1)
ISO 2759
TCVN 3228-79
8. Độ cứng theo chiều dọc, mN.m (g.cm) không nhỏ hơn:
Stiffness M.D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(105)
11,9
(122)
13,7
(140)
17,1
(175)
20,6
(210)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Độ trắng ISO, % không nhỏ hơn:
Brightness ISO
65,0
ISO 2470
10. Độ ẩm, %
Moisture content
7 ± 2
ISO 287
TCVN 1867-76
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Phương pháp thử
4.1 Lấy mẫu: Theo ISO 186 (TCVN 3649 – 81)
4.2 Điều kiện môi trường để điều hoà và thử nghiệm mẫu: Theo
ISO 187.
4.3 Các chỉ tiêu chất lượng được xác định theo các phương
pháp thử ghi trong bảng 1A; 1B; 1C.
Riêng độ ẩm phải được xác định ngay sau khi lấy mẫu.
5. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và
vận chuyển
5.1 Bao gói
5.1.1 Giấy dạng tờ được gói thành ram bằng giấy bao gói, các
ram giấy có thể được đóng thành kiện
5.1.2 Cuộn giấy được xiết đai ở hai đầu, bên ngoài được gói
kín bằng 3 đến 5 lớp giấy bao gói, nếp gấp mép phải gọn, được dán keo và ép
chặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên mỗi ram, kiện, cuộn giấy phải có nhãn, trên nhãn ghi:
-
Tên sản phẩm.
-
Định lượng
-
Khối lượng
-
Loại sản phẩm,
mã vạch nếu có
-
Ngày sản xuất
-
Tên cơ sở sản
xuất
Đối với sản phẩm ram, kiện phải ghi: Số lượng tờ trong một
ram, số lượng ram trong một kiện.
Nhãn ghi ở vị trí thống nhất trên tất cả các ram, kiện,cuộn
giấy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Kho chứa giấy phải có nền cách ẩm hoặc bục kê, khô ráo,
thoáng khí và có mái che.
- Các cuộn giấy phải được sắp xếp theo quy định để dễ vận
chuyển, bốc xếp bằng xe cơ giới và xuất kho.
- Kho phải có hệ thống phòng chống cháy và thường xuyên được
kiểm tra theo quy định của nhà nước.
5.4 Vận chuyển, bốc xếp
- Phương tiện vận chuyển phải sạch, có mui hoặc bạt che mưa
và có đủ tấm kê chuyên dùng để chèn cuộn giấy.
- Bốc xếp hàng phải nhẹ nhàng, không được để cuộn giấy rơi,
va đập mạnh làm ảnh hưởng đến chất lượng giấy, bảo vệ được bao bì, nhãn hiệu.