Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8252:2015 về Nồi cơm điện - Hiệu suất năng lượng

Số hiệu: TCVN8252:2015 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2015 Ngày hiệu lực:
Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8252:2015

NI CƠM ĐIỆN - HIỆU SUT NĂNG LƯỢNG

Rice cookers - Energy efficiency

Lời nói đầu

TCVN 8252:2015 thay thế TCVN 8252:2009;

TCVN 8252:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

NỒI CƠM ĐIỆN - HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho nồi cơm điện thông dụng dùng trong gia đình và các mục đích tương tự, công sut danh định đến và bằng 2 000 W. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các nồi cơm điện sử dụng phương pháp gia nhiệt loại điện tr hoặc cảm ứng, làm việc áp suất khí quyển bình thường

Tiêu chuẩn này qui định các cấp hiệu suất năng lượng của nồi cơm điện và phương pháp xác định hiệu suất năng lượng.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

TCVN 5699-2-15 (IEC 60335-2-15), Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự- An toàn - Phần 2-15: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị đun chất lng

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1. Nồi cơm điện (rice cooker)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ THÍCH 1: Nồi cơm điện có thể có thêm chức năng giữ ấm.

CHÚ THÍCH 2: Nồi cơm điện có thể nấu thực phẩm không phải là gạo.

3.2. Công suất danh định (rated power)

Giá trị công suất do nhà chế tạo ấn định.

3.3. Hiệu suất năng lượng (energy efficiency)

Tỷ số giữa nhiệt năng hấp thụ bởi lượng nước qui định chứa trong nồi cơm điện và điện năng tiêu thụ trong thời gian thử nghiệm ở các điều kiện thử nghiệm qui định. Tỷ số này được tính bằng phần trăm.

4. Yêu cầu kỹ thuật

4.1. Yêu cầu an toàn

Nồi cơm điện phải đảm bảo an toàn theo TCVN 5699-2-15 (IEC 60335-2-15).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Giá trị công sut trung bình đo được của 4 lần thử nghiệm không được sai khác so với công suất danh định quá ± 5 %.

4.3. Yêu cầu về hiệu suất năng lượng

Hiệu suất năng lượng ca nồi cơm điện được đo theo các điều kiện qui định trong Điều 5. Hiệu suất năng lượng được chia thành năm cấp, xem Bảng 1. Cấp 5 là cp có hiệu suất năng lượng cao nhất.

Bng 1 - Hiệu suất năng lượng ca nồi cơm điện

Công suất danh định, P

W

Cấp hiệu suất năng lượng (%)

Cấp 1

Cấp 2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cấp 4

Cấp 5

P 400

72

76

80

84

88

400 < P600

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

77

81

85

89

600 < P 800

74

78

82

86

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

800 < P 1 000

75

79

83

87

91

1 000 < P 2 000

76

80

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

88

92

5. Phương pháp thử

5.1. Điều kiện thử

5.1.1. Điện áp nguồn

Điện áp nguồn sử dụng cho thử nghiệm nồi cơm điện là 220 V ± 1 %; tần số 50 Hz ± 0,5 Hz.

5.1.2. Điều kiện môi trường thử nghiệm

Độ ẩm tương đối: 45 % đến 75 %.

Nhiệt độ môi trường: 23 °C ± 2 °C.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.1.3. Thiết bị đo

Vôn mét, oát mét, công tơ điện, bộ ghi nhiệt có độ chính xác không kém hơn ± 0,5 %.

Thiết bị đo nhiệt độ có độ chính xác ± 0,1 °C, sử dụng nhiệt ngẫu có đường kính nh hơn hoặc bằng 0,3 mm.

Cân có sai số tương đối không lớn hơn ± 0,1 %, độ phân dải nhỏ nhất là 5 g.

Đồng hồ đo thời gian có độ chính xác 2 s trong một gi.

5.1.4. Nước

Nước được sử dụng cho thử nghiệm là nước dùng trong sinh hoạt có nhiệt độ 23 °C ± 2 °C.

5.1.5. Mu thử

Thử nghiệm được thực hiện 4 lần trên một mẫu thử (một nồi cơm điện) của mỗi model.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Th nghiệm phải được thực hiện ở chế độ nấu cơm bình thường.

5.2. Qui trình th nghiệm

Chuẩn bị nước như qui định 5.1.4 với lượng bằng 80 % dung tích nấu lớn nhất. Dung tích nấu lớn nhất được xác định bằng lượng nước được đổ đến vạch mức lớn nhất trong nồi cơm điện. Đo nhiệt độ T1 ca nước.

Gắn nhiệt ngẫu tại điểm nm trong phạm vi hình trụ F50 mm tại tâm của nồi, cách đáy (10 ± 5) mm. Đổ lượng nước xác định như trên vào nồi. Cấp điện như qui định và đo lượng điện tiêu thụ. Khi nhiệt độ nước đạt đến 90 °C, cắt điện và ghi lại số đọc lượng điện tiêu thụ. Nhiệt độ nước trong nồi có thể sẽ vẫn tiếp tục tăng sau khi cắt điện. Đợi cho nhiệt độ bắt đầu giảm xuống, đo giá trị nhiệt độ cao nhất này (T2).

Khi đó, hiệu suất năng lượng được tính toán theo công thức sau:

trong đó

h

Hiệu suất năng lượng, tính bằng %, làm tròn đến một chữ số thập phân;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khối lượng nước trước khi thử nghiệm, tính bằng kg, lấy đến hai chữ số thập phân;

k

Hệ số hiệu chỉnh;

 

k = 1,1 đối với nồi cảm ứng

 

k = 1,0 đối với nồi điện trở.

T1

Nhiệt độ nước ban đầu trước khi thử nghiệm, tính bằng °C, lấy đến một chữ số thập. phân;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nhiệt độ nước cao nhất sau khi thử nghiệm, tính bằng °C, lấy đến một chữ số thập phân;

E

Lượng điện tiêu thụ, tính bằng Wh, lấy đến một chữ số thập phân.

Hiệu suất năng lượng của nồi cơm điện được tính bằng giá trị trung bình của 4 lần đo, làm tròn đến một chữ số thập phân.

6. Trình bày kết quả

Thông số đo và kết quả tính toán được trình bày theo bảng sau:

Lần thử

T1

T2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khối lượng nước, G

Lượng điện tiêu thụ, E

Công suất tiêu thụ đo đưc

Hiệu suất năng lượng, h

 

°C

°C

°C

kg

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

W

%

1

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

 

 

 

 

 

 

 

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

 

 

 

4

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

 

Trung bình của 4 ln đo

 

 

 

MỤC LỤC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Phạm vi áp dụng

2. Tài liệu viện dẫn

3. Thuật ngữ và định nghĩa

4. Yêu cầu kỹ thuật

4.1. Yêu cầu an toàn

4.2. Yêu cầu về hiệu suất năng lượng

5. Phương pháp thử

5.1. Điều kiện thử nghiệm

5.2. Qui trình thử nghiệm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

NATIONAL STANDARD

TCVN 8252:2015

RICE COOKERS – ENERGY EFFICIENCY

Foreword

TCVN 8252:2015 replaces TCVN 8252:2009;

TCVN 8252:2015 is compiled by the National Technical Standard Committee TCVN/TC/E1 for Electrical Machines and Electrical Equipment, proposed by the Commission for the Standards, Metrology and Quality of Vietnam, and announced by the Ministry of Science and Technology of Vietnam.

 

RICE COOKERS – ENERGY EFFICIENCY

1. Scope

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



This Standard stipulates energy efficiency levels of rice cookers and methods for determining energy efficiency.

2. Reference documents

The following reference documents are necessary for the application of this Standard. If a reference document is mentioned together with its publishing year, only the referenced edition shall prevail. If a reference document is not mentioned together with its publishing year, the latest version and all its amendments and revisions (if any) shall prevail:

TCVN 5699-2-15 (IEC 60335-2-15), Household and similar electrical appliances – Safety – Part 2-15: Particular requirements for appliances for heating liquids

3. Definitions

This Standard applies the following terms and definitions:

3.1. Rice cooker

Means a device used for cooking rice in a removable pot, and the pot is placed in the device while cooking.

NOTE 1: Rice cookers may have a “keep warm” function.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



3.2. Rated power

Means the power value specified by manufacturers.

3.3. Energy efficiency

Means the ratio between the amount of thermal energy absorbed by the prescribed amount of water contained in rice cookers and the electricity consumed during testing under prescribed test conditions. This ratio is in percentage.

4. Technical requirements

4.1. Safety requirements

Rice cookers must ensure safety under TCVN 5699-2-15 (IEC 60335-2-15).

4.2. Power requirements

The measured average power value after 4 tests shall not be different from the rated power by over ± 5 %.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The energy efficiency of rice cookers must be measured under the conditions prescribed in Article 5. The energy efficiency must be divided into 5 levels (Table 1). Level 5 has the highest energy efficiency.

Table 1- Energy efficiency of rice cookers

Rated power, P

W

Energy efficiency level (%)

Level 1

Level 2

Level 3

Level 4

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



P 400

72

76

80

84

88

400 < P600

73

77

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



85

89

600 < P 800

74

78

82

86

90

800 < P 1 000

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



79

83

87

91

1 000 < P 2 000

76

80

84

88

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5. 5. Testing methods

5.1. Test conditions

5.1.1. Power voltage

The power voltage used for testing rice cookers is 220 V ± 1 %; frequency 50 Hz ± 0,5 Hz.

5.1.2. Test environment conditions

Relative humidity: 45 % to 75 %.

Ambient temperature: 23 °C ± 2 °C.

There shall be no air circulation and thermal radiation in the test chamber.

5.1.3. Meters

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Temperature meters with an accuracy of ± 0,1 °C using thermocouples with a diameter of less than or equal to 0,3 mm.

Scales with a relative error of no more than ± 0,1 % with a minimum resolution of 5 g.

Chronometers with an accuracy of 2 seconds per hour.

5.1.4. Water

The water used for testing is the water used for domestic activities with a temperature of 23 °C ± 2 °C.

5.1.5. Test samples

Testing shall be carried out 4 times on a sample (one rice cooker) of a model.

Before the testing, the temperature difference between the components of the rice cooker and the environment must be less than 2 °C; or the rice cooker must be placed in a test environment without operation for at least 6 hours.

Testing shall be carried out in the normal rice cooking mode.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Prepare the water as specified in 5.1.4, using an amount equal to 80% of the maximum cooking capacity. The maximum cooking capacity is determined by the amount of water filled to the maximum level mark inside the rice cooker. Measure temperature T1 of the water.

Place a thermocouple at a point within a cylindrical area of (50 mm at the center of the rice cooker and a depth of (10 ± 5) mm from the bottom. Pour the amount of water determined above into the rice cooker. Ensure the prescribed power voltage and measure the consumed electricity. When the water temperature reaches 90 °C, cut the power and record the energy consumption reading.  The water temperature in the rice cooker may continue to rise after the power cut-off. Wait until the temperature begins to drop and record the highest temperature reached (T2).

The energy efficiency shall be calculated using the following formula:

 

Where:

h

Energy efficiency, in %, rounded to one decimal place;

G

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



k

Correction factor;

 

k = 1,1 for induction rice cookers

 

k = 1,0 for resistance rice cookers.

T1

Initial water temperature before testing, in °C, recorded to one decimal place;

T2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



E

Consumed electricity, in Wh, recorded to one decimal place.

The energy efficiency of the rice cooker shall be the average value of 4 measurement instances, rounded to one decimal place.

6. Presentation of results

Measured parameters and calculated results are presented in the following table:

Test No.

T1

T2

T2-T1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Consumed electricity, E

Measured power consumption

Energy efficiency, h

 

°C

°C

°C

kg

Wh

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



%

1

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

3

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

4

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

Average of 4 measurement instances

 

 

 

Appendix

Foreword

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2. Reference documents

3. Definitions

4. Technical requirements

4.1. Safety requirements

4.2. Energy efficiency requirements

5. 5. Testing methods

5.1 Test conditions

5.2. Test procedures

6. Presentation of results

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8252:2015 về Nồi cơm điện - Hiệu suất năng lượng

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

4.910

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.114