TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 18901-18950 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
18901 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày đêm theo tháng tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế trên 3.500 kg (trên 3,5 tấn) 640.000 Đồng/chiếc/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

02/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế Giá trị gia tăng 2. Giá dịch vụ trông giữ xe theo tháng không hạn chế số lượt gửi xe trong tháng tương ứng: ban ngày, ban đêm, cả ngày đêm Xem thêm
18902 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình Tối đa: 45.500 Đồng/tháng Thành phố Tây Ninh, thị xã Trảng Bàng, thị xã Hòa Thành và huyện Gò Dầu

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18903 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở dịch vụ kinh doanh, công ty kinh doanh dịch vụ, văn phòng đại diện công ty, cơ quan, phòng khám tư nhân của cá nhân Tối đa: 277.000 Đồng/tháng Thành phố Tây Ninh, thị xã Trảng Bàng, thị xã Hòa Thành và huyện Gò Dầu

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18904 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học Tối đa: 513.000 Đồng/tấn Thành phố Tây Ninh, thị xã Trảng Bàng, thị xã Hòa Thành và huyện Gò Dầu

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18905 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với phòng trọ, nhà nghỉ dưới 10 phòng Tối đa: 277.000 Đồng/tháng Thành phố Tây Ninh, thị xã Trảng Bàng, thị xã Hòa Thành và huyện Gò Dầu

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18906 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với phòng trọ, nhà nghỉ từ 10 phòng trở lên Tối đa: 277.000 đồng + 25.000 đồng/01 phòng tăng thêm Đồng/tháng Thành phố Tây Ninh, thị xã Trảng Bàng, thị xã Hòa Thành và huyện Gò Dầu

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18907 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với bến xe, nhà hàng, khách sạn Tối đa: 513.000 Đồng/tấn Thành phố Tây Ninh, thị xã Trảng Bàng, thị xã Hòa Thành và huyện Gò Dầu

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18908 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với công ty, nhà máy sản xuất Tối đa: 513.000 Đồng/tấn Thành phố Tây Ninh, thị xã Trảng Bàng, thị xã Hòa Thành và huyện Gò Dầu

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18909 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với bệnh viện, trung tâm y tế, phòng khám đa khoa, trạm y tế và các phòng khám tư nhân của tổ chức Tối đa: 513.000 Đồng/tấn Thành phố Tây Ninh, thị xã Trảng Bàng, thị xã Hòa Thành và huyện Gò Dầu

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18910 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ, trung tâm thương mại, siêu thị Tối đa: 513.000 Đồng/tấn Thành phố Tây Ninh, thị xã Trảng Bàng, thị xã Hòa Thành và huyện Gò Dầu

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18911 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trại giam Tối đa: 513.000 Đồng/tấn Thành phố Tây Ninh, thị xã Trảng Bàng, thị xã Hòa Thành và huyện Gò Dầu

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18912 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình Tối đa: 41.500 Đồng/tháng Các huyện: Bến Cầu, Dương Minh Châu, Tân Châu, Tân Biên, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18913 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở dịch vụ kinh doanh, công ty kinh doanh dịch vụ, văn phòng đại diện công ty, cơ quan, phòng khám tư nhân của cá nhân Tối đa: 252.000 Đồng/tháng Các huyện: Bến Cầu, Dương Minh Châu, Tân Châu, Tân Biên, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18914 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học Tối đa: 467.000 Đồng/tấn Các huyện: Bến Cầu, Dương Minh Châu, Tân Châu, Tân Biên, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18915 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với phòng trọ, nhà nghỉ dưới 10 phòng Tối đa: 252.000 Đồng/tháng Các huyện: Bến Cầu, Dương Minh Châu, Tân Châu, Tân Biên, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18916 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với phòng trọ, nhà nghỉ từ 10 phòng trở lên Tối đa: 252.000 đồng + 20.000 đồng/01 phòng tăm thêm Đồng/tháng Các huyện: Bến Cầu, Dương Minh Châu, Tân Châu, Tân Biên, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18917 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với bến xe, nhà hàng, khách sạn Tối đa: 467.000 Đồng/tấn Các huyện: Bến Cầu, Dương Minh Châu, Tân Châu, Tân Biên, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18918 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với công ty, nhà máy sản xuất Tối đa: 467.000 Đồng/tấn Các huyện: Bến Cầu, Dương Minh Châu, Tân Châu, Tân Biên, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18919 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với bệnh viện, trung tâm y tế, phòng khám đa khoa, trạm y tế và các phòng khám tư nhân của tổ chức Tối đa: 467.000 Đồng/tấn Các huyện: Bến Cầu, Dương Minh Châu, Tân Châu, Tân Biên, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18920 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ, trung tâm thương mại, siêu thị Tối đa: 467.000 Đồng/tấn Các huyện: Bến Cầu, Dương Minh Châu, Tân Châu, Tân Biên, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18921 Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trại giam Tối đa: 467.000 Đồng/tấn Các huyện: Bến Cầu, Dương Minh Châu, Tân Châu, Tân Biên, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18922 Lệ phí hộ tịch Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã 8.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

100% nộp NSNN 07/2021/NQ-HĐND Xem thêm
18923 Lệ phí hộ tịch Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã 30.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

100% nộp NSNN 07/2021/NQ-HĐND Xem thêm
18924 Lệ phí hộ tịch Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã 5.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

100% nộp NSNN 07/2021/NQ-HĐND Xem thêm
18925 Lệ phí hộ tịch Nhận cha, mẹ, con thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã 15.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

100% nộp NSNN 07/2021/NQ-HĐND Xem thêm
18926 Lệ phí hộ tịch Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã 15.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

100% nộp NSNN 07/2021/NQ-HĐND Xem thêm
18927 Lệ phí hộ tịch Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã 15.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

100% nộp NSNN 07/2021/NQ-HĐND Xem thêm
18928 Lệ phí hộ tịch Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã 8.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

100% nộp NSNN 07/2021/NQ-HĐND Xem thêm
18929 Lệ phí hộ tịch Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện 75.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

100% nộp NSNN 07/2021/NQ-HĐND Xem thêm
18930 Lệ phí hộ tịch Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

100% nộp NSNN 07/2021/NQ-HĐND Xem thêm
18931 Lệ phí hộ tịch Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện 75.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

100% nộp NSNN 07/2021/NQ-HĐND Xem thêm
18932 Lệ phí hộ tịch Giám hộ, chấm dứt giám hộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện 75.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

100% nộp NSNN 07/2021/NQ-HĐND Xem thêm
18933 Lệ phí hộ tịch Nhận cha, mẹ, con thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

100% nộp NSNN 07/2021/NQ-HĐND Xem thêm
18934 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài 28.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

100% nộp NSNN 07/2021/NQ-HĐND Xem thêm
18935 Lệ phí hộ tịch Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện 75.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

100% nộp NSNN 07/2021/NQ-HĐND Xem thêm
18936 Lệ phí hộ tịch Đăng ký hộ tịch khác thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện 75.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

100% nộp NSNN 07/2021/NQ-HĐND Xem thêm
18937 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của Nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) 75.000 Đồng/1 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

100% nộp NSNN 09/2021/NQ-HĐND Xem thêm
18938 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 Đồng/1 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

100% nộp NSNN 09/2021/NQ-HĐND Xem thêm
18939 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng 15.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

100% nộp NSNN 09/2021/NQ-HĐND Xem thêm
18940 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ 40.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

100% nộp NSNN 09/2021/NQ-HĐND Xem thêm
18941 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với các công trình khác 80.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

100% nộp NSNN 09/2021/NQ-HĐND Xem thêm
18942 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng 5.000.000 Đồng/báo cáo, phương án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 03/2021/NQ-HĐND Xem thêm
18943 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 50 đên 100 tỷ đồng 6.000.000 Đồng/báo cáo, phương án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 03/2021/NQ-HĐND Xem thêm
18944 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 100 đên 200 tỷ đồng 10.000.000 Đồng/báo cáo, phương án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 03/2021/NQ-HĐND Xem thêm
18945 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng 12.000.000 Đồng/báo cáo, phương án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 03/2021/NQ-HĐND Xem thêm
18946 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng 6.000.000 Đồng/báo cáo, phương án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 03/2021/NQ-HĐND Xem thêm
18947 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 50 đên 100 tỷ đồng 8.000.000 Đồng/báo cáo, phương án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 03/2021/NQ-HĐND Xem thêm
18948 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 100 đên 200 tỷ đồng 12.000.000 Đồng/báo cáo, phương án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 03/2021/NQ-HĐND Xem thêm
18949 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng 16.000.000 Đồng/báo cáo, phương án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 03/2021/NQ-HĐND Xem thêm
18950 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng 7.000.000 Đồng/báo cáo, phương án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 03/2021/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.141