|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
18901
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ngày đêm theo tháng tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế trên 3.500 kg (trên 3,5 tấn)
|
640.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế Giá trị gia tăng
2. Giá dịch vụ trông giữ xe theo tháng không hạn chế số lượt gửi xe trong tháng tương ứng: ban ngày, ban đêm, cả ngày đêm
Xem thêm
|
|
18902
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình
|
Tối đa: 45.500 Đồng/tháng
|
Thành phố Tây Ninh, thị xã Trảng Bàng, thị xã Hòa Thành và huyện Gò Dầu
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18903
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở dịch vụ kinh doanh, công ty kinh doanh dịch vụ, văn phòng đại diện công ty, cơ quan, phòng khám tư nhân của cá nhân
|
Tối đa: 277.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Tây Ninh, thị xã Trảng Bàng, thị xã Hòa Thành và huyện Gò Dầu
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18904
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học
|
Tối đa: 513.000 Đồng/tấn
|
Thành phố Tây Ninh, thị xã Trảng Bàng, thị xã Hòa Thành và huyện Gò Dầu
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18905
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với phòng trọ, nhà nghỉ dưới 10 phòng
|
Tối đa: 277.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Tây Ninh, thị xã Trảng Bàng, thị xã Hòa Thành và huyện Gò Dầu
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18906
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với phòng trọ, nhà nghỉ từ 10 phòng trở lên
|
Tối đa: 277.000 đồng + 25.000 đồng/01 phòng tăng thêm Đồng/tháng
|
Thành phố Tây Ninh, thị xã Trảng Bàng, thị xã Hòa Thành và huyện Gò Dầu
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18907
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với bến xe, nhà hàng, khách sạn
|
Tối đa: 513.000 Đồng/tấn
|
Thành phố Tây Ninh, thị xã Trảng Bàng, thị xã Hòa Thành và huyện Gò Dầu
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18908
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với công ty, nhà máy sản xuất
|
Tối đa: 513.000 Đồng/tấn
|
Thành phố Tây Ninh, thị xã Trảng Bàng, thị xã Hòa Thành và huyện Gò Dầu
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18909
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với bệnh viện, trung tâm y tế, phòng khám đa khoa, trạm y tế và các phòng khám tư nhân của tổ chức
|
Tối đa: 513.000 Đồng/tấn
|
Thành phố Tây Ninh, thị xã Trảng Bàng, thị xã Hòa Thành và huyện Gò Dầu
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18910
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ, trung tâm thương mại, siêu thị
|
Tối đa: 513.000 Đồng/tấn
|
Thành phố Tây Ninh, thị xã Trảng Bàng, thị xã Hòa Thành và huyện Gò Dầu
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18911
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trại giam
|
Tối đa: 513.000 Đồng/tấn
|
Thành phố Tây Ninh, thị xã Trảng Bàng, thị xã Hòa Thành và huyện Gò Dầu
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18912
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình
|
Tối đa: 41.500 Đồng/tháng
|
Các huyện: Bến Cầu, Dương Minh Châu, Tân Châu, Tân Biên, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18913
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở dịch vụ kinh doanh, công ty kinh doanh dịch vụ, văn phòng đại diện công ty, cơ quan, phòng khám tư nhân của cá nhân
|
Tối đa: 252.000 Đồng/tháng
|
Các huyện: Bến Cầu, Dương Minh Châu, Tân Châu, Tân Biên, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18914
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học
|
Tối đa: 467.000 Đồng/tấn
|
Các huyện: Bến Cầu, Dương Minh Châu, Tân Châu, Tân Biên, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18915
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với phòng trọ, nhà nghỉ dưới 10 phòng
|
Tối đa: 252.000 Đồng/tháng
|
Các huyện: Bến Cầu, Dương Minh Châu, Tân Châu, Tân Biên, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18916
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với phòng trọ, nhà nghỉ từ 10 phòng trở lên
|
Tối đa: 252.000 đồng + 20.000 đồng/01 phòng tăm thêm Đồng/tháng
|
Các huyện: Bến Cầu, Dương Minh Châu, Tân Châu, Tân Biên, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18917
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với bến xe, nhà hàng, khách sạn
|
Tối đa: 467.000 Đồng/tấn
|
Các huyện: Bến Cầu, Dương Minh Châu, Tân Châu, Tân Biên, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18918
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với công ty, nhà máy sản xuất
|
Tối đa: 467.000 Đồng/tấn
|
Các huyện: Bến Cầu, Dương Minh Châu, Tân Châu, Tân Biên, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18919
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với bệnh viện, trung tâm y tế, phòng khám đa khoa, trạm y tế và các phòng khám tư nhân của tổ chức
|
Tối đa: 467.000 Đồng/tấn
|
Các huyện: Bến Cầu, Dương Minh Châu, Tân Châu, Tân Biên, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18920
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ, trung tâm thương mại, siêu thị
|
Tối đa: 467.000 Đồng/tấn
|
Các huyện: Bến Cầu, Dương Minh Châu, Tân Châu, Tân Biên, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18921
|
Giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trại giam
|
Tối đa: 467.000 Đồng/tấn
|
Các huyện: Bến Cầu, Dương Minh Châu, Tân Châu, Tân Biên, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18922
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
8.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18923
|
Lệ phí hộ tịch
|
Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
30.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18924
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
5.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18925
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18926
|
Lệ phí hộ tịch
|
Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18927
|
Lệ phí hộ tịch
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18928
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
8.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18929
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18930
|
Lệ phí hộ tịch
|
Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
1.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18931
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18932
|
Lệ phí hộ tịch
|
Giám hộ, chấm dứt giám hộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18933
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
1.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18934
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
28.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18935
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18936
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch khác thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18937
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của Nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)
|
75.000 Đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
09/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18938
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác
|
150.000 Đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
09/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18939
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng
|
15.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
09/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18940
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ
|
40.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
09/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18941
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với các công trình khác
|
80.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
09/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18942
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
5.000.000 Đồng/báo cáo, phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18943
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 50 đên 100 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng/báo cáo, phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18944
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 100 đên 200 tỷ đồng
|
10.000.000 Đồng/báo cáo, phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18945
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng/báo cáo, phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18946
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng/báo cáo, phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18947
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 50 đên 100 tỷ đồng
|
8.000.000 Đồng/báo cáo, phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18948
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 100 đên 200 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng/báo cáo, phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18949
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng
|
16.000.000 Đồng/báo cáo, phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18950
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
7.000.000 Đồng/báo cáo, phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|