Tải file Bảng giá đất thổ cư TPHCM 2026 khu vực 3 chi tiết nhất?

Nguyễn Thị Tú Uyên 863 lượt xem
17:10 | 09/01/2026
Tải file Bảng giá đất thổ cư TPHCM 2026 khu vực 3 chi tiết nhất? Chuyển đất nông nghiệp lên đất thổ cư năm 2026 có phải xin phép không?
Nội dung chính
  1. Tải file Bảng giá đất thổ cư TPHCM 2026 khu vực 3 chi tiết nhất?
  2. Chuyển đất nông nghiệp lên đất thổ cư năm 2026 có phải xin phép không?
  3. Mẫu đơn xin Chuyển đất nông nghiệp lên đất thổ cư mới nhất từ 1/1/2026?

Tải file Bảng giá đất thổ cư TPHCM 2026 khu vực 3 chi tiết nhất?

Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa X, Kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 26 tháng 12 năm 2025.

Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2026

>>> Xem toàn văn Nghị quyết 87 2025 NQ HĐND Tải về

Ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND Tải về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Căn cứ theo Điều 3 và Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND Tải về khu vực 3 bảng giá đất TPHCM 2026 gồm những xã phường như sau:

- Xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông;

- Phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ.

File Bảng giá đất thổ cư TPHCM 2026 khu vực 3 được ban hành tại phụ lục Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND có nêu cụ thể về bảng giá đất thổ cư TPHCM 2026 khu vực 3 chi tiết như sau:

>>> TẢI VỀ Bảng giá đất khu vực 3 TPHCM 2026 (địa bàn TPHCM cũ)

>>> TẢI VỀ Bảng giá đất khu vực 3 TPHCM 2026 (địa bàn tỉnh Bình Dương cũ)

>>> TẢI VỀ Bảng giá đất khu vực 3 TPHCM 2026 (địa bàn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu cũ)

Đất thổ cư là tên gọi dân gian của "đất ở", thuộc nhóm đất phi nông nghiệp, được sử dụng để xây dựng nhà ở, công trình phục vụ đời sống và có thời hạn sử dụng ổn định lâu dài.

Đất thổ cư mang nhiều lợi ích, bao gồm xây nhà hợp pháp, pháp lý rõ ràng với sổ đỏ/sổ hồng, dễ mua bán, sang nhượng, thừa kế, đồng thời có thể vay vốn ngân hàng và nằm ở khu vực có hạ tầng, tiện ích đầy đủ như đường nhựa, điện, nước, chợ, trường học. Tại TP.HCM, khi mua đất thổ cư cần chọn vị trí thuận tiện, kiểm tra pháp lý, quy hoạch sử dụng đất và tính toán khả năng xây dựng hoặc đầu tư lâu dài, nhờ vậy đất thổ cư vừa đáp ứng nhu cầu ở thực vừa có giá trị tăng theo thời gian.

Tham khảo thông tin chi tiết về mua bán nhà đất tại TPHCM tại:

>>> Mua bán nhà đất tại Hồ Chí Minh Mới nhất Tháng 1/2026 <<<

Tải file Bảng giá đất thổ cư TPHCM 2026 khu vực 3 chi tiết nhất?

Tải file Bảng giá đất thổ cư TPHCM 2026 khu vực 3 chi tiết nhất? (Hình từ Internet)

Chuyển đất nông nghiệp lên đất thổ cư năm 2026 có phải xin phép không?

Hiện nay chưa có một văn bản luật nào quy định cụ thể về khái niệm đất thổ cư. Tuy nhiên có thể hiểu đất thổ cư là cách gọi phổ biến của người dân dùng để chỉ loại đất ở.

Tại khoản 1 Điều 121 Luật Đất đai 2024 quy định về chuyển mục đích sử dụng đất như sau:

Điều 121. Chuyển mục đích sử dụng đất
1. Các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép bao gồm:
a) Chuyển đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
b) Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp;
c) Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn;
d) Chuyển đất phi nông nghiệp được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất sang loại đất phi nông nghiệp khác được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất;
đ) Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở;
e) Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp;
g) Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ.
[...]

Theo đó trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (bao gồm chuyển đất nông nghiệp lên đất thổ cư), chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở thì phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.

Mẫu đơn xin Chuyển đất nông nghiệp lên đất thổ cư mới nhất từ 1/1/2026?

Mẫu đơn xin chuyển đất vườn lên đất thổ cư mới nhất là Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định 151/2025/NĐ-CP (Mẫu được bổ sung bởi điểm b khoản 6 Điều 7 Nghị định 226/2025/NĐ-CP).

Mẫu đơn xin Chuyển đất nông nghiệp lên đất thổ cư mới nhất có dạng như sau:

Mẫu đơn xin chuyển đổi đất vườn sang đất ở

>>> TẢI VỀ Mẫu đơn xin chuyển đất nông nghiệp lên đất thổ cư mới nhất 2025

Dưới đây là hướng dẫn điền đơn xin chuyển đất nông nghiệp lên đất thổ cư mới nhất 2025:

(1) Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.

(2) Chủ tịch UBND cấp có thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.

(3) Đối với cá nhân, người đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, Cơ quan cấp Căn cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu...; đối với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập Cơ quan, tổ chức sự nghiệp văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế...

(4) Trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận đầu tư/Quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư/quyết định dự án... thì ghi rõ mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo giấy tờ đã cấp. Trường hợp đề nghị giao đất xây dựng công trình ngầm thì ghi rõ diện tích đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm quy định tại Điều 216 Luật Đất đai 2024.

(5) Thực hiện trong trường hợp hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất do người đề nghị lập phải có theo quy định.

(6) Ghi rõ họ và tên cá nhân, cá nhân đại diện cho người sử dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai 2024.

Nguyễn Thị Tú Uyên
Nguyễn Thị Tú Uyên Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Thuế, phí, lệ phí nhà đất Xem thêm

Bài viết mới nhất