Thông tin chi tiết về địa chỉ và số điện thoại của Thuế TP Hà Nội và 25 Thuế cơ sở TP Hà Nội do Thuế Thành phố Hà Nội đăng tải.
>> Thông tin địa chỉ thuế cơ sở tỉnh Đồng Nai sau sáp nhập và địa bàn quản lý
>> Tải về 03 mẫu báo cáo dòng tiền file Excel mới nhất 2025
Dưới đây là danh sách địa chỉ và số điện thoại của Thuế TP Hà Nội và 25 thuế cơ sở TP Hà Nội dựa trên Quyết định 1378/QĐ-BTC năm 2025 và thông tin từ Cổng thông tin thuế điện tử TP Hà Nội. Quý khách hàng có thể tham khảo để sử dụng:
- Địa chỉ trụ sở: Số 187 Giảng Võ, phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội
- Địa chỉ bộ phận một cửa (ghi tắt là BPMC): G23-24 Nguyên Hồng, phường Giảng Võ, TP Hà Nội
- Số điện thoại: 02438515469; 02438516033
- Website: http://hanoi.gdt.gov.vn
Xem thêm:
>> Tổng hợp địa chỉ thuế cơ sở TPHCM sau sáp nhập và địa bàn quản lý
>> Tổng hợp địa chỉ thuế cơ sở tỉnh Thanh Hóa sau sáp nhập và địa bàn quản lý
>> Địa chỉ và số điện thoại các thuế cơ sở tỉnh Điện Biên
>> Thông tin địa chỉ 11 thuế cơ sở tỉnh An Giang sau sáp nhập
>> Tổng hợp địa chỉ thuế cơ sở tỉnh Gia Lai sau sáp nhập và địa bàn quản lý
![]() |
Một số chính sách thuế mới 2025 |

Tổng hợp địa chỉ thuế cơ sở TP Hà Nội và địa bàn quản lý
(Ảnh minh hoạ - Nguồn từ Internet)
|
STT |
Tên cơ sở thuế |
Địa chỉ |
Số điện thoại |
Địa bàn quản lý |
||||||
|
1 |
Thuế cơ sở 1 TP Hà Nội |
Số 78 Hàng Chiếu, phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội |
024.39329775 |
Phường Hoàn Kiếm, Phường Cửa Nam |
||||||
|
2 |
Thuế cơ sở 2 TP Hà Nội |
Số 9 Nguyên Hồng, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội |
024.38432218 |
Phường Ba Đình, Phường Ngọc Hà, Phường Giảng Võ |
||||||
|
3 |
Thuế cơ sở 3 TP Hà Nội |
Số 14 Đoàn Trần Nghiệp, phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội |
024.3974 3575 |
Phường Hai Bà Trưng, Phường Bạch Mai, Phường Vĩnh Tuy |
||||||
|
4 |
Thuế cơ sở 4 TP Hà Nội |
Số 185 Đặng Tiến Đông, phường Đống Đa, TP Hà Nội |
0243.8569557/ 024.38569558 |
Phường Đống Đa, Phường Kim Liên, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Phường Láng, Phường Ô Chợ Dừa |
||||||
|
5 |
Thuế cơ sở 5 TP Hà Nội |
Số 10 Nguyễn Phong Sắc, phường Cầu Giấy, TP Hà Nội |
024.37566608 |
Phường Cầu Giấy, Phường Nghĩa Đô, Phường Yên Hòa |
||||||
|
6 |
Thuế cơ sở 6 TP Hà Nội |
Khu liên cơ, Ngõ 27 Lê Văn Lương, phường Thanh Xuân, TP Hà Nội |
024.35572279 |
Phường Thanh Xuân, Phường Khương Đình, Phường Phương Liệt |
||||||
|
7 |
Thuế cơ sở 7 TP Hà Nội |
Ngõ 699 Lạc Long Quân, phường Tây Hồ, TP Hà Nội |
024.38291176 |
Phường Tây Hồ, Phường Phú Thượng, Phường Hồng Hà |
||||||
|
8 |
Thuế cơ sở 8 TP Hà Nội |
Số 4 đường Nguyễn Cơ Thạch, phường Từ Liêm, TP Hà Nội |
024.37646008
|
Phường Từ Liêm, Phường Xuân Phương, Phường Tây Mỗ, Phường Đại Mỗ |
||||||
|
9 |
Thuế cơ sở 9 TP Hà Nội |
Số 16 phố Phúc Lý, phường Tây Tựu, TP Hà Nội |
024.32242082
|
Phường Tây Tựu, Phường Phú Diễn, Phường Xuân Đỉnh, Phường Đông Ngạc, Phường Thượng Cát |
||||||
|
10 |
Thuế cơ sở 10 TP Hà Nội |
Thôn Tuân Lề, xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội |
024.38839045
|
Xã Thụy Lâm, Xã Đông Anh, Xã Phúc Thịnh, Xã Thiên Lộc, Xã Vĩnh Thanh |
||||||
|
11 |
Thuế cơ sở 11 TP Hà Nội |
C.5/CCK03 Phố Ngô Huy Quỳnh, phường Việt Hưng, TP Hà Nội |
024.38752307
|
Phường Long Biên, Phường Bồ Đề, Phường Việt Hưng, Phường Phúc Lợi |
||||||
|
12 |
Thuế cơ sở 12 TP Hà Nội |
Số 59 đường Cổ Bi, xã Gia Lâm, TP Hà Nội |
024.36763428 |
Xã Gia Lâm, Xã Thuận An, Xã Bát Tràng, Xã Phù Đổng |
||||||
|
13 |
Thuế cơ sở 13 TP Hà Nội |
Số 6 ngõ 4 Bùi Huy Bích, phường Hoàng Mai, TP Hà Nội |
024.6332772
|
Phường Lĩnh Nam, Phường Hoàng Mai, Phường Vĩnh Hưng, Phường Tương Mai, Phường Định Công, Phường Hoàng Liệt, Phường Yên Sở |
||||||
|
14 |
Thuế cơ sở 14 TP Hà Nội |
Số 18 Nguyễn Bặc, xã Thanh Trì, TP Hà Nội |
024.36814075 |
Xã Thanh Trì, Xã Đại Thanh, Xã Nam Phú, Xã Ngọc Hồi, Phường Thanh Liệt |
||||||
|
15 |
Thuế cơ sở 15 TP Hà Nội |
Số 158 Tô Hiệu, phường Hà Đông, TP Hà Nội |
024.33119077
|
Phường Hà Đông, Phường Dương Nội, Phường Yên Nghĩa, Phường Phú Lương, Phường Kiến Hưng |
||||||
|
16 |
Thuế cơ sở 16 TP Hà Nội |
Số 11 Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, TP Hà Nội |
024.33833803 |
Phường Sơn Tây, Phường Trung Hưng, Xã Đường Lâm |
||||||
|
17 |
Thuế cơ sở 17 TP Hà Nội |
Số 1, đường Quảng Oai, xã Vật Lại, TP Hà Nội |
024.33617394
|
Xã Minh Châu, Xã Quảng Oai, Xã Vật Lại, Xã Cổ Đô, Xã Ba Trại, Xã Vân Hòa, Xã Ba Vì, Xã Yên Bài |
||||||
|
18 |
Thuế cơ sở 18 TP Hà Nội |
Tổ 3, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội - BPMC: Thôn Nội Đồng, xã Quang Minh, TP Hà Nội |
024.35953904 |
Xã Sóc Sơn, Xã Đa Phúc, Xã Nội Bài, Xã Trung Giã, Xã Kim Anh, Xã Mê Linh, Xã Yên Lãng, Xã Tiến Thắng, Xã Quang Minh |
||||||
|
19 |
Thuế cơ sở 19 TP Hà Nội |
Phố Vồi, Xã Thường Tín, TP Hà Nội - BPMC: Xã Phú Xuyên, TP Hà Nội |
024.33853370
|
Xã Thường Tín, Xã Thượng Phúc, Xã Chương Dương, Xã Hồng Vân, Xã Phú Xuyên, Xã Phượng Dực, Xã Chuyên Mỹ, Xã Đại Xuyên |
||||||
|
20 |
Thuế cơ sở 20 TP Hà Nội |
Số 63 Phố Đại Đồng, Mỹ Đức, TP Hà Nội |
|
Xã Văn Điển, Xã Ứng Hòa, Xã Hòa Xá, Xã Mỹ Đức, Xã Hồng Sơn, Xã Phúc Lâm, Xã Hương Sơn |
||||||
|
21 |
Thuế cơ sở 21 TP Hà Nội |
Số 1A tổ 1, xã Thanh Oai, TP Hà Nội - BPMC: Số 48 Hoà Sơn, phường Chương Mỹ, TP Hà Nội |
024.33873206 /024.33716106 |
Xã Chương Mỹ, Xã Thanh Oai, Xã Bình Minh, Xã Tam Hưng, Xã Dân Hòa, Xã Phú Nghĩa, Xã Xuân Mai, Xã Trần Phú, Xã Hòa Bình, Xã Quảng Bị |
||||||
|
22 |
Thuế cơ sở 22 TP Hà Nội |
Số 208, đường 419, xã Thạch Thất, TP Hà Nội - BPMC: Phố huyện, xã Quốc Oai, TP Hà Nội |
024.33842262
|
Xã Thạch Thất, Xã Hạ Bằng, Xã Tây Phương, Xã Hòa Lạc, Xã Yên Trung, Xã Quốc Oai, Xã Hưng Thịnh, Xã Kiều Phú, Xã Phú Cát |
||||||
|
23 |
Thuế cơ sở 23 TP Hà Nội |
Số 7, ngõ 125, đường 422, xã Hoài Đức, TP Hà Nội |
024.33664373
|
Xã Hoài Đức, Xã Dương Liễu, Xã Sơn Đồng, Xã An Khánh |
||||||
|
24 |
Thuế cơ sở 24 TP Hà Nội |
Số 02, khu Văn hóa Thể thao, xã Đan Phượng, TP Hà Nội |
024.33886381
|
Xã Đan Phượng, Xã Liên Hà, Xã Liên Minh. |
||||||
|
25 |
Thuế cơ sở 25 TP Hà Nội |
|
024.33643032
|
Xã Phúc Lâm, Xã Phúc Thọ, Xã Hát Môn |
Trên đây là toàn bộ thông tin về “Tổng hợp địa chỉ thuế cơ sở TP Hà Nội và địa bàn quản lý”
Theo Điều 6 Luật Quản lý thuế 2019, có 08 hành vi sau đây bị nghiêm cấm trong quản lý thuế:
1. Thông đồng, móc nối, bao che giữa người nộp thuế và công chức quản lý thuế, cơ quan quản lý thuế để chuyển giá, trốn thuế.
2. Gây phiền hà, sách nhiễu đối với người nộp thuế.
3. Lợi dụng để chiếm đoạt hoặc sử dụng trái phép tiền thuế.
4. Cố tình không kê khai hoặc kê khai thuế không đầy đủ, kịp thời, chính xác về số tiền thuế phải nộp.
5. Cản trở công chức quản lý thuế thi hành công vụ.
6. Sử dụng mã số thuế của người nộp thuế khác để thực hiện hành vi vi phạm pháp luật hoặc cho người khác sử dụng mã số thuế của mình không đúng quy định của pháp luật.
7. Bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ không xuất hóa đơn theo quy định của pháp luật, sử dụng hóa đơn không hợp pháp và sử dụng không hợp pháp hóa đơn.
8. Làm sai lệch, sử dụng sai mục đích, truy cập trái phép, phá hủy hệ thống thông tin người nộp thuế.








