Bài viết này PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP sẽ cung cấp nội dung "Tải về mẫu 04/HTQT Thông tư 89/2026/TT-BTC" chi tiết tại bài viết bên dưới:
>> Hướng dẫn doanh nghiệp không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký khôi phục mã số thuế 2026
>> File word mẫu 03/HTQT Thông tư 89/2026/TT-BTC
Mẫu 04/HTQT mới nhất 2026 là mẫu giấy xác nhận thuế thu nhập đã nộp tại Việt Nam từ ngày 01/7/2026 được quy định tại Phụ lục III Thông tư 89/2026/TT-BTC.
Tải về mẫu 04/HTQT Thông tư 89/2026/TT-BTC - mẫu giấy xác nhận thuế thu nhập đã nộp tại Việt Nam từ ngày 01/7/2026 dưới đây:
![]() |
Mẫu 04/HTQT Thông tư 89/2026/TT-BTC |
|
CỤC THUẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Department of Taxation |
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM |
|
THUẾ TỈNH, THÀNH PHỐ................... CHI CỤC THUẾ … ............ Tax Office/Taxation Sub-Department
Số (No.): .... |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Independence - Freedom - Happiness |
|
|
........, ngày (day) ......tháng (month) ......năm (year) ........ |
GIẤY XÁC NHẬN THUẾ THU NHẬP ĐÃ NỘP TẠI VIỆT NAM
Certificate of Income Tax Paid in Viet Nam
(Sử dụng cho thuế thu nhập cá nhân hoặc thu nhập doanh nghiệp)
To be used for Personal Income Tax or Business Income Tax
NGƯỜI NỘP THUẾ:
TAXPAYER
Đánh dấu (x) vào ô trống thích hợp:
Áp dụng cho tổ chức Áp dụng cho cá nhân
Tick off (x) in the relevant box: for Entity for Individual
|
1. |
Tên đầy đủ ......................................................................................................... Full name............................................................................................................. Giấy phép thành lập Định danh cá nhân Hộ chiếu Incorporation license Personal Identification Passport Số/No.:............................................................... Ngày cấp: ….../...…/…………tại ............................Cơ quan cấp……………… Date of issue: dd/mm/yy in Issuing agency |
|
2. |
Tên sử dụng trong giao dịch………………………………………… Name used in transaction |
|
3. |
Tư cách pháp lý (Legal status) Pháp nhân Cá nhân hành nghề phụ thuộc Legal Entity Individual practicing dependent service Liên danh không tạo pháp nhân Cá nhân hành nghề độc lập Partnership not forming legal entity Individual practicing independent service Khác Nêu rõ:............................................................ Other Specify |
|
4. |
Đối tượng cư trú của nước Resident of ………………………………………………………………………………… Việt Nam Nước ký kết Nước khác Viet Nam Contracting State Other |
|
5. |
Giấy phép kinh doanh tại Việt Nam số (nếu có ):…………………… Number of business license in Viet Nam (if any) …………………………………… Ngày cấp……./……../……………tại……………...Cơ quan cấp………… Date of issue in issuing agency |
|
6. |
Mã số thuế tại Việt Nam (nếu có)…………………………………… Tax Identification Number in Viet Nam (if any)…………………………………… |
|
7. |
Địa chỉ tại Việt Nam Address in Viet Nam………………………………………………………………………… Số điện thoại/Tel:……………Số Fax/Fax:……… E-mail: ……………………… Địa chỉ trên là: This address is: Trụ sở chính Nơi làm việc Headquarters Office Văn phòng ĐD Nơi lưu trú Representative Office Domicile Cơ sở thường trú Khác Nêu rõ:....................... Permanent Establishment Other Specify |
|
8. |
Địa chỉ tại nước liên quan (Nước kí kết hoặc nước khác theo thông tin tại điểm I.4): Address in relevant State (Contracting State or other in conformity with information in I.4 section)……………………………………………………………. Số điện thoại/Tel:………Số Fax/Fax:……… E-mail: ………………… Địa chỉ trên là: This address is: Trụ sở chính Nơi làm việc Headquarters Office Văn phòng ĐD Nơi lưu trú Representative Office Domicile Cơ sở thường trú Khác Nêu rõ:....................... Permanent Establishment Other Specify |
XÁC NHẬN SỐ THUẾ ĐÃ NỘP
Certifying tax paid
Kỳ tính thuế
Taxable period
từ ngày………../…………/…………..đến…………./…………/……….
From dd/mm/yy to dd/mm/yy
Thuế đã nộp
Tax paid
|
Loại thu nhập Type of Income |
Số thu nhập chịu thuế Taxable income |
Số thuế phải nộp Tax payable |
Số thuế đã nộp* Tax paid |
Ngày nộp Due date |
||
|
Số thuế phải nộp Total of tax payable |
Số thuế thực phải nộp Actual tax due |
Số thuế được miễn giảm Exempted or reduced amount of tax |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
* Tổng số thuế đã nộp bằng chữ (Total tax paid in words):……………………………
Thuế tỉnh, thành phố ..............................................xác nhận đã thu (và/hoặc miễn, giảm) số thuế thu nhập của người nộp thuế nêu trên.
It is hereby certified that the ...................... Tax Office has received (and/or granted the exemption, the reduction of) the mentioned income tax amount from (to) the above taxpayer.
|
|
TRƯỞNG THUẾ TỈNH, THÀNH PHỐ Manager of ……… Tax Office (Ký, ghi rõ họ tên, và đóng dấu/Ký điện tử) – (Signature, full name, and seal/Digital signature) |
Trên đây là nội dung “Tải về mẫu 04/HTQT Thông tư 89/2026/TT-BTC”.

Tải về mẫu 04/HTQT Thông tư 89/2026/TT-BTC
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Mẫu 03/HTQT mới nhất 2026 là mẫu Giấy đề nghị xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam đối với đối tượng cư trú của nước ngoài được quy định tại Phụ lục III Thông tư 89/2026/TT-BTC áp dụng từ 01/7/2026.
Tải về Mẫu 03/HTQT Thông tư 89/2026/TT-BTC dưới đây:
![]() |
Mẫu 03/HTQT Thông tư 89/2026/TT-BTC |
XEM CHI TIẾT: >>> Tải về toàn bộ biểu mẫu Thông tư 89/2026/TT-BTC hướng dẫn về thuế từ 01/7/2026
.png)
