Bài viết này PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP sẽ cung cấp nội dung "Tải về file word Mẫu số 05 Thông tư 121/2026/TT-BTC" chi tiết tại bài viết bên dưới:
Thông tư 121/2026/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 68/2025/TT-BTC ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh có hiệu lực từ ngày 21/8/2026.
Theo đó, mẫu số 05 Thông tư 121/2026/TT-BTC là mẫu Giấy đề nghị đăng ký Công ty hợp danh từ 21/8/2026 có dạng như sau:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……., ngày … tháng … năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY HỢP DANH
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Chúng tôi1 là các thành viên hợp danh
Đăng ký công ty hợp danh với các nội dung sau:
1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp):
|
Thành lập mới |
□ |
|
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp |
□ |
|
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp |
□ |
|
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
□ |
|
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện2 |
□ |
- Lý do chuyển đổi loại hình doanh nghiệp: (Quyết định của …/Thành viên không góp vốn/Tiếp nhận thành viên/cổ đông mới/…) …………………
- Thông tin về các doanh nghiệp bị hợp nhất, được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp):
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ………………………………………………..
Đề nghị Quý Cơ quan thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị hợp nhất và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị hợp nhất.
- Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh):
Mã số hộ kinh doanh/Mã số đăng ký hộ kinh doanh/Mã số thuế: …………………
Trường hợp không khai thác được thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi từ Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh hoặc thông tin khai thác được về hộ kinh doanh được chuyển đổi từ Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh không đầy đủ, không chính xác thì kê khai thêm các nội dung sau:
|
Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ………………………………………………… Tên chủ hộ kinh doanh: ……………………………………………… Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh): …………….. Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/… |
- Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):
Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (ghi bằng chữ in hoa): …………….
Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ………… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp:……………………
Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (chỉ kê khai mã số thuế 10 số):
………………………………………………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………..
Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện:………………………
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):
|
□ Chứng minh nhân dân |
□ Căn cước công dân |
|
□ Hộ chiếu |
□ Loại khác (ghi rõ):………… |
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ………………
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
- Doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư được đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt□
□ Doanh nghiệp xã hội (Đánh dấu X vào ô vuông nếu là doanh nghiệp xã hội và kèm theo hồ sơ phải có Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường)
2. Tên công ty:
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): …………………………..
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………………………
Tên công ty viết tắt (nếu có): ………………………….………...
3. Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại: ………………………………... Số fax (nếu có): ……………………
Thư điện tử (nếu có): ……………………. Website (nếu có): ………….………
- Doanh nghiệp nằm trong (Doanh nghiệp phải đánh dấu X vào ô vuông tương ứng với khu công nghệ cao nếu nộp hồ sơ tới Ban quản lý khu công nghệ cao):
|
Khu công nghiệp |
□ |
|
Khu chế xuất |
□ |
|
Khu kinh tế |
□ |
|
Khu công nghệ cao |
□ |
- Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường biên giới; xã, phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh3:
Có □ Không □
4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai) |
|
|
|
|
|
5. Vốn điều lệ:
Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): ……………………………………….
Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ): ………………………………………
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ):………………………………………………….
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có □ Không □
6. Nguồn vốn điều lệ:
|
Loại nguồn vốn |
Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) |
Tỷ lệ (%) |
|
Vốn ngân sách nhà nước |
|
|
|
Vốn tư nhân |
|
|
|
Vốn nước ngoài |
|
|
|
Vốn khác |
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
7. Thành viên công ty (kê khai theo Mẫu số 9 Phụ lục I ban hành kèm Thông tư này): Gửi kèm.
- Thông tìn về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu thành viên là nhà đầu tư nước ngoài được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật - nếu có):
Mã số dự án: …………………………………………………………………….
Ngày cấp: ………/ ……../ ………… Cơ quan cấp: …………………………..
8. Thông tin đăng ký thuế:
|
STT |
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế |
|||||||||
|
8.1 |
Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có): Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:....................................... Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/…… Giới tính: …………… Số định danh cá nhân: .............................................................................. Điện thoại:................................................................................................ |
|||||||||
|
8.2 |
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có): Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:............................... Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/…… Giới tính: ……………. Số định danh cá nhân: ................................................................................ Điện thoại:.................................................................................................. |
|||||||||
|
8.3 |
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính): Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………… Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………… Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Điện thoại (nếu có): ………………….Số fax (nếu có):……………….. Thư điện tử (nếu có):…………………………………………………… |
|||||||||
|
8.4 |
Ngày bắt đầu hoạt động4 (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): …../…../……. |
|||||||||
|
8.5 |
Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”):
|
|||||||||
|
8.6 |
Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../….5 (ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán) |
|||||||||
|
8.7 |
Tổng số lao động (dự kiến): ………………………………… |
|||||||||
|
8.8 |
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
|
|||||||||
|
8.9 |
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)6: |
|||||||||
|
|
Khấu trừ |
□ |
||||||||
|
|
Trực tiếp trên GTGT |
□ |
||||||||
|
|
Trực tiếp trên doanh số |
□ |
||||||||
|
|
Không phải nộp thuế GTGT |
□ |
||||||||
9. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội7:
Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức):
|
□ Hàng tháng |
□ 03 tháng một lần |
□ 06 tháng một lần |
Lưu ý:
- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần.
- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.
10. Thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp:
Doanh nghiệp kê khai thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Thông tư này.
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Cơ quan đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Xin gửi kèm cam kết của nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp tại Phụ lục kèm theo Giấy đề nghị này8.
Các thành viên hợp danh cam kết:
- Bản thân không thuộc diện cấm thành lập và quản lý doanh nghiệp theo quy định tại Luật Doanh nghiệp; không là chủ doanh nghiệp tư nhân; không đồng thời là thành viên hợp danh của công ty hợp danh khác (trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại);
- Trụ sở chính thuộc quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.
|
|
CÁC THÀNH VIÊN HỢP DANH |
Tải về file word Mẫu số 05 Thông tư 121/2026/TT-BTC kèm phụ lục và hướng dẫn dưới đây:
![]() |
File word Mẫu số 05 Thông tư 121/2026/TT-BTC |
Trên đây là nội dung “Tải về file word Mẫu số 05 Thông tư 121/2026/TT-BTC”.

Tải về file word Mẫu số 05 Thông tư 121/2026/TT-BTC
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Theo Điều 178 Luật Doanh nghiệp 2020 quy định thực hiện góp vốn và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp như sau:
(i) Thành viên hợp danh và thành viên góp vốn phải góp đủ và đúng hạn số vốn đã cam kết.
(ii)Thành viên hợp danh không góp đủ và đúng hạn số vốn đã cam kết gây thiệt hại cho công ty phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho công ty.
(iii) Trường hợp có thành viên góp vốn không góp đủ và đúng hạn số vốn đã cam kết thì số vốn chưa góp đủ được coi là khoản nợ của thành viên đó đối với công ty; trong trường hợp này, thành viên góp vốn có liên quan có thể bị khai trừ khỏi công ty theo quyết định của Hội đồng thành viên.
(iv) Tại thời điểm góp đủ số vốn đã cam kết, thành viên được cấp giấy chứng nhận phần vốn góp. Giấy chứng nhận phần vốn góp phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
- Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính của công ty;
- Vốn điều lệ của công ty;
- Tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính đối với thành viên là tổ chức; loại thành viên;
- Giá trị phần vốn góp và loại tài sản góp vốn của thành viên;
- Số và ngày cấp giấy chứng nhận phần vốn góp;
- Quyền và nghĩa vụ của người sở hữu giấy chứng nhận phần vốn góp;
- Họ, tên, chữ ký của người sở hữu giấy chứng nhận phần vốn góp và của các thành viên hợp danh của công ty.
(v) Trường hợp giấy chứng nhận phần vốn góp bị mất, bị hư hỏng hoặc bị hủy hoại dưới hình thức khác, thành viên được công ty cấp lại giấy chứng nhận phần vốn góp.
XEM CHI TIẾT: >> Tải về file word biểu mẫu Thông tư 121/2026/TT-BTC về đăng ký doanh nghiệp từ 21/8/2026








