Dưới đây là file word mẫu 04/CNV-TNCN theo Thông tư 80/2021/TT-BTC và mã thủ tục hành chính tờ khai 04/CNV-TNCN.
>> Thuế suất thuế thu nhập cá nhân 2026 theo Dự thảo Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025 mới nhất
>> Tải về file word một số mẫu hóa đơn giá trị gia tăng mới nhất
Mẫu 04/CNV-TNCN là tờ khai thuế thu nhập cá nhân (áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân).
Hiện nay mẫu 04/CNV-TNCN được quy định tại Thông tư 80/2021/TT-BTC (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC và Thông tư 94/2025/TT-BTC)
Quý khách hàng tải mẫu 04/CNV-TNCN tại file dưới đây:
>>TẢI VỀ<< Mẫu 04/CNV-TNCN

Tải mẫu 04/CNV-TNCN theo Thông tư 80
(Ảnh minh họa - Nguồn Internet)
Căn cứ Điều 1 Quyết định 1474/QĐ-BTC năm 2025 công bố Danh mục 949 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính quy định như sau:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 949 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính, cụ thể:
1. Lĩnh vực hải quan: 225 thủ tục hành chính.
2. Lĩnh vực thuế: 219 thủ tục hành chính.
3. Lĩnh vực chứng khoán: 104 thủ tục hành chính.
4. Lĩnh vực phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể: 95 thủ tục hành chính.
5. Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam: 58 thủ tục hành chính.
6. Lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm: 38 thủ tục hành chính.
7. Lĩnh vực quản lý nợ và kinh tế đối ngoại: 30 thủ tục hành chính.
8. Lĩnh vực kế toán, kiểm toán: 28 thủ tục hành chính.
9. Lĩnh vực phát triển doanh nghiệp nhà nước: 27 thủ tục hành chính.
10. Lĩnh vực bảo hiểm xã hội: 25 thủ tục hành chính.
…
Như vậy, đối với lĩnh vực thuế sẽ có 219 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
>> Xem chi tiết 219 mã thủ tục hành chính lĩnh vực thuế TẠI ĐÂY.
Theo đó, mã thủ tục hành chính tờ khai 04/CNV-TNCN (mã thủ tục hành chính nộp tờ khai thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế): 1.008530
Xem các bài viết về mã thủ tục hành chính >>TẠI ĐÂY<<
Căn cứ Mục 9.4, Mục 9.5 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 126/2020/NĐ-CP quy định hồ sơ khai thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chứng khoán khai trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế gồm có:
(i) Hồ sơ khai thuế theo từng lần phát sinh đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp do cá nhân trực tiếp khai thuế:
- Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân): mẫu số 04/CNV-TNCN (ban hành kèm theo phụ lục II Thông tư 80/2021/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC và Thông tư 94/2025/TT-BTC).
- Bản sao Hợp đồng chuyển nhượng vốn.
- Bản sao tài liệu xác định trị giá vốn góp theo sổ sách kế toán, trường hợp vốn góp do mua lại thì phải có hợp đồng chuyển nhượng khi mua.
- Bản sao các chứng từ chứng minh chi phí liên quan đến việc xác định thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng vốn góp quy định tại Phụ lục I Nghị định 126/2020/NĐ-CP).
(ii) Hồ sơ khai thuế theo từng lần phát sinh đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán do cá nhân trực tiếp khai thuế:
- Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân): mẫu số 04/CNV-TNCN (ban hành kèm theo phụ lục II Thông tư 80/2021/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC và Thông tư 94/2025/TT-BTC).
- Bản sao Hợp đồng chuyển nhượng chứng khoán.
Trong trường hợp góp vốn bằng chứng khoán thì Hợp đồng chuyển nhượng chứng khoán được thay bằng bản sao Hợp đồng góp vốn.





