Nghị định thuế hộ kinh doanh 2026 chính thức là Nghị định 68/2026/NĐ-CP ban hành và có hiệu lực từ ngày 05/3/2026.
>> Các trường hợp không được ủy quyền quyết toán thuế TNCN 2026
>> Hướng dẫn nộp báo cáo tài chính và thuyết minh báo cáo tài chính trên Dịch vụ công
Nghị định thuế hộ kinh doanh 2026 chính thức là Nghị định 68/2026/NĐ-CP ban hành và có hiệu lực từ ngày 05/3/2026.
Theo đó, Nghị định 68/2026/NĐ-CP quy định chi tiết về chính sách thuế: thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và các loại thuế khác; khai thuế, tính thuế, nộp thuế, quyết toán thuế, xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa; phạm vi trách nhiệm, cách thức các chủ quản nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác thực hiện khấu trừ, kê khai thay và nộp thay số thuế đã khấu trừ của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh; trách nhiệm khai thay, nộp thuế thay của tổ chức trong các trường hợp: hợp tác kinh doanh với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh, ký hợp đồng với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh làm đại lý bán đúng giá đối với xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp; sử dụng hóa đơn điện tử; trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan.
Xem chi tiết một số quy định nổi bật của Nghị định 68/2026/NĐ-CP:
>> Lưu ý quan trọng khi tính thuế hộ kinh doanh 2026 mới nhất theo Nghị định 68/2026/NĐ-CP
>> Chi tiết thời hạn khai thuế hộ kinh doanh mới thành lập 2026 theo Nghị định 68/2026/NĐ-CP
>> Chính thức lịch khai thuế hộ kinh doanh 2026 chi tiết theo Nghị định 68/2026/NĐ-CP
>> Chính thức cách tính thuế hộ kinh doanh 2026 và ví dụ theo Nghị định 68/2026/NĐ-CP
Tải về file Nghị định 68/2026/NĐ-CP PDF (Nghị định thuế hộ kinh doanh 2026 chính thức) tại đây:
>>TẢI VỀ<< File Nghị định 68/2026/NĐ-CP PDF (Nghị định thuế hộ kinh doanh 2026 chính thức)

Nghị định 68/2026/NĐ-CP PDF - Nghị định thuế hộ kinh doanh 2026 chính thức (Ảnh minh họa – Nguồn Internet)
Xem thêm: Cập nhật mới nhất quy định tài khoản hộ kinh doanh 2026 chính thức
Các khoản chi được trừ khi tính thuế TNCN 2026 chính thức của hộ kinh doanh là các khoản chi phí thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh, có đủ hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật về hóa đơn, chứng từ, pháp luật về kế toán và chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt đối với các khoản thanh toán từng lần có giá trị từ 05 triệu đồng trở lên theo pháp luật về thuế giá trị gia tăng, cụ thể như sau:
- Chi phí nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, hàng hóa sử dụng vào sản xuất, kinh doanh;
- Chi phí tiền lương, tiền công, tiền thưởng, các khoản phụ cấp, bảo hiểm bắt buộc và các khoản chi trả cho người lao động có đóng bảo hiểm bắt buộc theo quy định; chi phí tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp và các khoản chi trả cho người lao động dưới 01 tháng;
- Chi phí khấu hao tài sản cố định phục vụ cho hoạt động sản xuất, kinh doanh. Mức trích khấu hao tài sản cố định được tính vào chi phí hợp lý theo quy định về chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định áp dụng đối với doanh nghiệp. Trường hợp tài sản cố định đã khấu hao hết giá trị nhưng vẫn tiếp tục được sử dụng cho sản xuất, kinh doanh thì không được trích khấu hao;
- Chi phí dịch vụ mua ngoài như điện, nước, điện thoại, internet, vận chuyển, thuê tài sản, sửa chữa, bảo dưỡng có hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật;
- Chi phí trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh của tổ chức tín dụng theo lãi suất thực tế. Chi phí trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh của đối tượng không phải là tổ chức tín dụng không vượt quá mức quy định tại Bộ luật Dân sự;
- Các khoản chi khác phục vụ trực tiếp hoạt động sản xuất, kinh doanh.
(Theo khoản 1 Điều 6 Nghị định 68/2026/NĐ-CP)
Chế độ kế toán hộ kinh doanh 2026 thực hiện theo Thông tư 152/2025/TT-BTC.
|
Hình thức nộp thuế |
Tên số kế toán |
Mẫu sổ kế toán |
|
DT<= 500 triệu Không chịu thuế GTGT và TNDN |
Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ |
S1a-HKD |
|
Nộp thuế GTGT và thuế TNCN theo tỷ lệ % trên doanh thu |
Số doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ |
S2a-HKD |
|
Nộp thu GTGT theo tỷ lệ % trên doanh thu và thuế TNCN trên thu nhập tính thuế |
- Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ - Sổ chi tiết doanh thu, chi phí - Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, hàng hóa - Sổ chi tiết tiền |
S2b-HKD S2c-HKD S2d-HKD S2e-HKD |
|
Có hoạt động chịu các loại thuế khác (Thuế XNK, TTĐB, Tài nguyên, BVMT..) |
Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác |
S3a-HKD |
Xem chi tiết tại bài viết: Hướng dẫn kế toán hộ kinh doanh 2026 theo Thông tư 152/2025/TT-BTC và công việc pháp lý: Chế độ kế toán hộ kinh doanh

