Nghị định thay thế Nghị định 11/2020/NĐ-CP về TTHC lĩnh vực Kho bạc Nhà nước. Tổng hợp mẫu kèm theo thủ tục hành chính lĩnh vực Kho bạc nhà nước theo Nghị định 347/2025/NĐ-CP.
>> Thông tư 51/2025/TT-BYT ban hành QCVN 16-1:2025/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá
>> Địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công TP. Hồ Chí Minh
Bài viết này PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP sẽ cung cấp đến quý khách hàng nội dung "Nghị định thay thế Nghị định 11/2020/NĐ-CP về TTHC lĩnh vực Kho bạc Nhà nước" chi tiết tại bài viết dưới đây:
Vừa qua, Chính phủ ban hành Nghị định 347/2025/NĐ-CP quy định về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước.
Dưới đây là file tải về Nghị định 347/2025/NĐ-CP PDF:
![]() |
Nghị định 347/2025/NĐ-CP |
Trong đó, tại Điều 16 Nghị định 347/2025/NĐ-CP quy định về hiệu lực thi hành, cụ thể:
Điều 16. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và áp dụng từ năm ngân sách 2026.
2. Nghị định này thay thế Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước.
3. Bãi bỏ khoản 4 Điều 79 Nghị định số 186/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; khoản 2 Điều 20 Nghị định số 238/2025/NĐ-CP quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Theo đó, Nghị định 347/2025/NĐ-CP bắt đầu có hiệu lực từ ngày 01/01/2026 và là Nghị định thay thế Nghị định 11/2020/NĐ-CP.
* Trên đây là toàn văn Nghị định thay thế Nghị định 11/2020/NĐ-CP về TTHC lĩnh vực Kho bạc Nhà nước.

Nghị định thay thế Nghị định 11/2020/NĐ-CP về TTHC lĩnh vực Kho bạc Nhà nước
(Ảnh minh họa - Nguồn từ Internet)
Dưới đây là chi tiết 07 thủ tục hành chính Kho bạc nhà nước từ 2026 được quy định cụ thể tại Nghị định 347/2025/NĐ-CP, bao gồm:
(i) Thủ tục nộp tiền vào ngân sách nhà nước
(ii) Thủ tục hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước
(iii) Thủ tục thanh toán các khoản chi thường xuyên; chi chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu từ nguồn sự nghiệp; chi dự trữ quốc gia từ nguồn chi thường xuyên; các khoản viện trợ không hoàn lại bằng tiền do phía Việt Nam thực hiện bố trí từ nguồn chi thường xuyên và các khoản chi khác từ nguồn chi thường xuyên
(iv) Thủ tục hạch toán vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi, viện trợ không hoàn lại vào ngân sách nhà nước
(v) Thủ tục đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký; bổ sung tài khoản; thay đổi hồ sơ pháp lý, mẫu dấu, mẫu chữ ký của cá nhân, đơn vị giao dịch tại Kho bạc Nhà nước
(vi) Thủ tục tất toán tài khoản của cá nhân, đơn vị giao dịch tại Kho bạc Nhà nước
(vii) Thủ tục đối chiếu, xác nhận số dư tài khoản của đơn vị giao dịch tại Kho bạc Nhà nước
>> Quý khách hàng xem chi tiết nội dung từng thủ tục tại >> Nghị định 347/2025/NĐ-CP
Dưới đây là tổng hợp các mẫu kèm theo các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc nhà nước ban hành kèm theo Nghị định 347/2025/NĐ-CP như sau:
|
Mẫu số |
Tên gọi |
|
01 |
Bảng kê nộp thuế |
|
02 |
Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước |
|
03 |
Giấy nộp tiền phí, lệ phí, phạt vi phạm hành chính |
|
04 |
Biên lai thu thuế, phí, lệ phí in sẵn mệnh giá |
|
05 |
Biên lai thu thuế, phí, lệ phí không in sẵn mệnh giá |
|
06 |
Biên lai thu phạt vi phạm hành chính in sẵn mệnh giá |
|
07 |
Biên lai thu phạt vi phạm hành chính không in sẵn mệnh giá |
|
08 |
Giấy nộp trả kinh phí |
|
09 |
Giấy đề nghị điều chỉnh số liệu ngân sách |
|
10 |
Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng |
|
11 |
Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng bằng ngoại tệ |
|
12 |
Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng số đã ghi thu, ghi chi |
|
13 |
Giấy rút dự toán ngân sách nhà nước (không kèm theo nộp ngân sách nhà nước) |
|
14 |
Giấy rút dự toán ngân sách nhà nước (kèm theo nộp ngân sách nhà nước) |
|
15 |
Giấy rút dự toán ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ |
|
16 |
Giấy rút dự toán kiêm thu ngân sách nhà nước |
|
17 |
Ủy nhiệm chi (không kèm theo nộp ngân sách nhà nước) |
|
18 |
Ủy nhiệm chi (kèm theo nộp ngân sách nhà nước) |
|
19 |
Ủy nhiệm chi (ngoại tệ) |
|
20 |
Danh sách thanh toán cho đối tượng thụ hưởng |
|
21 |
Danh sách thanh toán cho lưu học sinh |
|
22 |
Giấy đề nghị tạm cấp dự toán ngân sách |
|
23 |
Giấy đề nghị ghi thu, ghi chi vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi, viện trợ không hoàn lại |
|
24 |
Giấy đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký |
|
25 |
Giấy đề nghị tất toán tài khoản |
|
26 |
Bảng đối chiếu dự toán kinh phí ngân sách bằng hình thức rút dự toán tại Kho bạc Nhà nước |
|
27 |
Bảng đối chiếu dự toán kinh phí ngân sách bằng hình thức lệnh chi tiền tại Kho bạc Nhà nước |
|
28 |
Bảng đối chiếu tình hình sử dụng kinh phí ngân sách bằng hình thức rút dự toán tại Kho bạc Nhà nước |
|
29 |
Bảng đối chiếu tình hình sử dụng kinh phí ngân sách bằng hình thức lệnh chi tiền tại Kho bạc Nhà nước |
|
30 |
Bảng đối chiếu số dư tài khoản tiền gửi kinh phí ngân sách cấp của đơn vị được chuyển nguồn sang năm sau |
|
31 |
Bảng đối chiếu tình hình thực hiện dự toán của các nhiệm vụ được chuyển nguồn sang năm sau |
|
32 |
Bảng xác nhận số dư tài khoản tiền gửi tại Kho bạc Nhà nước |
|
33 |
Thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Xem chi tiết các mẫu biểu dưới đây:
![]() |
Danh mục mẫu ban hành theo Nghị định 347/2025/NĐ-CP |





