PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP xin cập nhật thông tin mới về “Mức lãi suất ngân hàng Vietcombank Tháng 7/2026”, quý khách hàng có thể tham khảo tại đây.
>> Cập nhật bảng giá xăng dầu Petrolimex hôm nay ngày 15/7/2026
>> Tổng hợp biểu mẫu cư trú mới nhất 2026 theo Thông tư 116 2026
Bài viết này sẽ cung cấp đến quý khách hàng mức lãi suất gửi tiết kiệm tại ngân hàng Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Ngân hàng Vietcombank tháng 7/2026 với từng đối tượng khách hàng.
|
Kỳ hạn |
VND |
EUR |
USD |
|
Không kỳ hạn |
0.10% |
0.30% |
0.00% |
|
7 ngày |
0.20% |
0.30% |
0.00% |
|
14 ngày |
0.20% |
0.30% |
0.00% |
|
1 tháng |
2.10% |
0.30% |
0.00% |
|
2 tháng |
2.10% |
0.30% |
0.00% |
|
3 tháng |
2.40% |
0.30% |
0.00% |
|
6 tháng |
3.50% |
0.30% |
0.00% |
|
9 tháng |
3.50% |
0.30% |
0.00% |
|
12 tháng |
5.90% |
0.30% |
0.00% |
|
24 tháng |
6.00% |
0.30% |
0.00% |
|
36 tháng |
5.30% |
0.30% |
0.00% |
|
48 tháng |
5.30% |
0.30% |
0.00% |
|
60 tháng |
5.30% |
0.30% |
0.00% |

Mức lãi suất ngân hàng Vietcombank Tháng 7/2026
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
|
Kỳ hạn |
VND |
EUR |
USD |
|
Không kỳ hạn |
0.20% |
0.30% |
0.00% |
|
1 tháng |
2.10% |
0.30% |
0.00% |
|
2 tháng |
2.10% |
0.30% |
0.00% |
|
3 tháng |
2.40% |
0.30% |
0.00% |
|
6 tháng |
3.40% |
0.30% |
0.00% |
|
9 tháng |
3.40% |
0.30% |
0.00% |
|
12 tháng |
4.50% |
0.30% |
0.00% |
|
24 tháng |
4.50% |
0.30% |
0.00% |
|
36 tháng |
4.50% |
0.30% |
0.00% |
|
48 tháng |
4.50% |
0.30% |
0.00% |
|
60 tháng |
4.50% |
0.00% |
0.00% |
Trên đây là nội dung “Cập nhật lãi suất ngân hàng Vietcombank Tháng 7/2026”.
Lưu ý: Thông tin trên mang tính tham khảo. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch Vietcombank gần nhất để được hỗ trợ.
Theo Điều 19 Thông tư 50/2024/TT-NHNN quy định bảo mật thông tin khách hàng khi cung cấp dịch vụ Online Banking như sau:
Điều 19. Bảo mật thông tin khách hàng
Đơn vị phải áp dụng các biện pháp bảo đảm an toàn, bảo mật dữ liệu khách hàng, tối thiểu bao gồm:
1. Dữ liệu của khách hàng phải được bảo đảm an toàn, bảo mật theo quy định của pháp luật.
2. Thông tin sử dụng để xác nhận giao dịch của khách hàng bao gồm mã khóa bí mật, mã PIN, thông tin sinh trắc học khi lưu trữ phải áp dụng các biện pháp mã hóa hoặc che dấu để bảo đảm tính bí mật.
3. Thiết lập quyền truy cập đúng chức năng, nhiệm vụ cho nhân sự thực hiện nhiệm vụ truy cập dữ liệu khách hàng; có biện pháp giám sát mỗi lần truy cập.
4. Có biện pháp quản lý truy cập, tiếp cận các thiết bị, phương tiện lưu trữ dữ liệu của khách hàng để phòng chống nguy cơ lộ, lọt dữ liệu.
5. Thông báo cho khách hàng khi xảy ra sự cố làm lộ, lọt dữ liệu của khách hàng và báo cáo kịp thời về Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Công nghệ thông tin).
Căn cứ Điều 15 Luật Tổ chức tín dụng 2024 quy định về các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động tổ chức tín dụng, bao gồm:
(i) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác ngoài hoạt động ghi trong Giấy phép được Ngân hàng Nhà nước cấp cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
(ii) Tổ chức, cá nhân không phải là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hoạt động ngân hàng, trừ giao dịch ký quỹ, giao dịch mua bán lại chứng khoán của công ty chứng khoán.
(iii) Tổ chức, cá nhân can thiệp trái pháp luật vào hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
(iv) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh hoặc hành vi cạnh tranh không lành mạnh có nguy cơ gây tổn hại hoặc gây tổn hại đến việc thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, an toàn của hệ thống tổ chức tín dụng, lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
(v) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, người quản lý, người điều hành, nhân viên của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài gắn việc bán sản phẩm bảo hiểm không bắt buộc với việc cung ứng sản phẩm, dịch vụ ngân hàng dưới mọi hình thức.







