Mẫu phiếu thu 2026 mới nhất là mẫu 01–TT quy định tại Phụ lục I Thông tư 99/2025/TT-BTC dùng để xác định số tiền mặt, ngoại tệ,... thực tế nhập quỹ.
>> Cách nộp tờ khai bổ sung thuế TNCN trên Dịch vụ công
>> Cách sửa lỗi Không thể truy vấn lấy thông tin người phụ thuộc trên Etax Mobile
Phiếu thu là một loại chứng từ kế toán dùng để xác định số tiền mặt, ngoại tệ,... thực tế nhập quỹ và làm căn cứ để thủ quỹ thu tiền, ghi sổ quỹ, kế toán ghi sổ các khoản thu có liên quan. Mọi khoản tiền Việt Nam, ngoại tệ nhập quỹ đều phải có Phiếu thu.
Nội dung phiếu thu thể hiện các thông tin cơ bản như số tiền đã thu, người nộp tiền, mục đích nộp và xác nhận bằng chữ ký của người thực hiện thu.
Mẫu phiếu thu 2026 mới nhất là Mẫu 01–TT quy định tại Phụ lục I Thông tư 99/2025/TT-BTC.
Tải file word mẫu phiếu thu 2026 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC (Mẫu 01–TT) tại đây:
>>TẢI VỀ<< File word mẫu phiếu thu 2026 (Mẫu 01–TT)

File word mẫu phiếu thu 2026 - Ảnh minh họa
Tải mẫu phiếu thu 2026 excel theo Thông tư 99/2025/TT-BTC (Mẫu 01–TT) tại đây:
>>TẢI VỀ<< Mẫu phiếu thu 2026 excel (Mẫu 01–TT)

Mẫu phiếu thu 2026 excel (Mẫu 01–TT) – Ảnh minh họa
Xem thêm: Mẫu phiếu chi 2026 mới nhất theo Thông tư 99/2025/TT-BTC
Theo hướng dẫn tại Thông tư 99/2025/TT-BTC, cách ghi mẫu phiếu thu 2026 cụ thể như sau:
- Góc trên bên trái của Phiếu thu phải ghi rõ tên đơn vị và địa chỉ đơn vị.
- Phiếu thu phải đóng thành quyển và ghi số từng quyển dùng trong 1 năm. Trong mỗi Phiếu thu phải ghi số quyển và số của từng Phiếu thu. Số phiếu thu phải đánh liên tục trong 1 kỳ kế toán. Từng Phiếu thu phải ghi rõ ngày, tháng, năm lập phiếu, ngày, tháng, năm thu tiền.
- Ghi rõ họ, tên, địa chỉ người nộp tiền.
- Dòng “Lý do nộp” ghi rõ nội dung nộp tiền như: Thu tiền bán hàng hóa, sản phẩm, thu tiền tạm ứng còn thừa,...
- Dòng “Số tiền": Ghi bằng số và bằng chữ số tiền nộp quỹ, ghi rõ đơn vị tính là đồng VN, hay USD ...
- Dòng tiếp theo ghi số lượng chứng từ gốc kèm theo Phiếu thu.
Phiếu thu do kế toán lập thành 3 liên, ghi đầy đủ các nội dung trên phiếu và ký vào Phiếu thu, sau đó chuyển cho kế toán trưởng soát xét và giám đốc ký duyệt, chuyển cho thủ quỹ làm thủ tục nhập quỹ. Sau khi đã nhận đủ số tiền, thủ quỹ ghi số tiền thực tế nhập quỹ (bằng chữ) vào Phiếu thu trước khi ký và ghi rõ họ tên.
Thủ quỹ giữ lại 1 liên để ghi sổ quỹ, 1 liên giao cho người nộp tiền, 1 liên lưu nơi lập phiếu. Cuối ngày toàn bộ Phiếu thu kèm theo chứng từ gốc chuyển cho kế toán để ghi sổ kế toán (nếu phiếu thu lập bằng bản cứng).
Chú ý:
- Nếu là thu ngoại tệ phải ghi rõ tỷ giá tại thời điểm nhập quỹ để tính ra tổng số tiền theo đơn vị đồng để ghi sổ.
- Liên phiếu thu gửi ra ngoài doanh nghiệp phải đóng dấu.
Dưới đây là tổng hợp mẫu chứng từ kế toán 2026 quy định tại Phụ lục I Thông tư 99/2025/TT-BTC.
>>TẢI VỀ<< Tổng hợp file word mẫu chứng từ kế toán 2026 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC
|
TT |
TÊN CHỨNG TỪ |
SỐ HIỆU |
|
|
I. Lao động tiền lương |
01 - LĐTL |
|
1 |
Bảng thanh toán tiền lương |
02 - LĐTL |
|
2 |
Bảng thanh toán tiền thưởng |
03 - LĐTL |
|
3 |
Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ |
04 - LĐTL |
|
4 |
Bảng thanh toán tiền thuê ngoài |
05 - LĐTL |
|
5 |
Hợp đồng giao khoán |
06 - LĐTL |
|
6 |
Biên bản thanh lý (nghiệm thu) hợp đồng giao khoán |
01 - LĐTL |
|
7 |
Bảng kê trích nộp các khoản theo lương |
|
|
8 |
Bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương |
|
|
II. Hàng tồn kho |
|
|
|
1 |
Phiếu nhập kho |
|
|
2 |
Phiếu xuất kho |
|
|
3 |
Biên bản kiểm nghiệm vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa |
|
|
4 |
Bảng kê chi tiết vật tư còn lại cuối kỳ |
|
|
5 |
Biên bản tổng hợp kiểm kê vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa |
|
|
6 |
Bảng kê mua hàng |
|
|
7 |
Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ |
|
|
III. Bán hàng |
|
|
|
1 |
Bảng thanh toán hàng đại lý, ký gửi |
|
|
2 |
Thẻ quầy hàng |
|
|
IV. Tiền tệ |
|
|
|
1 |
Phiếu thu |
|
|
2 |
Phiếu chi |
|
|
3 |
Giấy đề nghị tạm ứng |
|
|
4 |
Giấy thanh toán tiền tạm ứng |
|
|
5 |
Giấy đề nghị thanh toán |
|
|
6 |
Biên lai thu tiền |
|
|
7 |
Bảng kê vàng tiền tệ |
|
|
8 |
Bảng kiểm kê quỹ (dùng cho VND) |
|
|
9 |
Bảng kiểm kê quỹ (dùng cho ngoại tệ, vàng tiền tệ) |
|
|
10 |
Bảng kê chi tiền |
|
|
V. Tài sản cố định |
|
|
|
1 |
Biên bản giao nhận TSCĐ |
|
|
2 |
Biên bản thanh lý TSCĐ |
|
|
3 |
Biên bản bàn giao TSCĐ sửa chữa, bảo dưỡng hoặc nâng cấp, cải tạo hoàn thành |
|
|
4 |
Biên bản đánh giá lại TSCĐ |
|
|
5 |
Biên bản tổng hợp kiểm kê TSCĐ |
|
|
6 |
Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ |






