Bài viết dưới đây cập nhật mẫu giấy đăng ký thay đổi niêm yết chứng khoán 2025 mới nhất là Mẫu số 31 Phụ lục ban hành kèm theo theo Nghị định 245/2025/NĐ-CP
>> Mẫu thông báo thay đổi chữ ký giám đốc gửi đối tác năm 2025
>> Mẫu giấy biên nhận tiền file word 2025 thông dụng nhất
Mẫu giấy đăng ký thay đổi niêm yết chứng khoán 2025 mới nhất là Mẫu số 31 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 245/2025/NĐ-CP.
Tải về Mẫu giấy đăng ký thay đổi niêm yết chứng khoán 2025 mới nhất dưới đây:
![]() |
File word Mẫu giấy đăng ký thay đổi niêm yết chứng khoán 2025 mới nhất |
|
TÊN CÔNG TY |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ……/……. |
……, ngày … tháng … năm …… |
GIẤY ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NIÊM YẾT CHỨNG KHOÁN
Chứng khoán[1] ....
Mã chứng khoán: ………………..
Kính gửi: Sở Giao dịch Chứng khoán .....................
I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC NIÊM YẾT
1. Tên Tổ chức niêm yết[2]: ...............................................................................
2. Tên tiếng Anh: ...........................................................................................................
3. Tên viết tắt: ................................................................................................................
4. Vốn điều lệ:
- Vốn điều lệ thực góp trước khi thay đổi : ………………………………………………đồng.
- Vốn điều lệ thực góp sau khi thay đổi: …………………………………………………đồng.
5. Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................................
6. Điện thoại: ................... Fax: ........................... Website: ………………………….
7. Nơi mở tài khoản: ..................................................................................................
8. Số hiệu tài khoản: ..................................................................................................
9. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mã số doanh nghiệp....do .............. cấp lần đầu ngày ….., cấp thay đổi lần thứ.... ngày.... hoặc Giấy tờ pháp lý có giá trị tương đương[3].
- Ngành nghề kinh doanh chính: .............................................. Mã ngành: …………….
- Sản phẩm/dịch vụ chính: …………………………………………………………….………
10. Giấy phép thành lập và hoạt động[4]: ………………………………………………………………………………………..
11. Nguồn vốn chủ sở hữu (tại thời điểm ….): ………………………………………..đồng.
12. Cơ cấu vốn cổ phần sau khi thay đổi tăng/giảm cổ phiếu: Dựa trên cơ cấu vốn tại thời điểm: ..................................................................................................
|
TT |
Danh mục |
Số lượng cổ phiếu |
Tỷ lệ % |
Số lượng cổ đông |
Cơ cấu cổ đông (*) |
|
|
Tổ chức |
Cá nhân |
|||||
|
1 |
Cổ đông Nhà nước |
|
|
|
|
|
|
2 |
Cổ đông sáng lập/cổ đông FDI |
|
|
|
|
|
|
3 |
Cổ đông lớn (sở hữu từ 5% cp trở lên) |
|
|
|
|
|
|
4 |
Công đoàn Công ty |
|
|
|
|
|
|
5 |
Cổ phiếu quỹ |
|
|
|
|
|
|
6 |
Cổ đông khác |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
- Nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
(*): nêu số lượng tổ chức, cá nhân của từng loại hình
II. LÝ DO THAY ĐỔI TĂNG/GIẢM SỐ LƯỢNG CHỨNG KHOÁN ĐĂNG KÝ NIÊM YẾT:
III. CHỨNG KHOÁN THAY ĐỔI ĐĂNG KÝ NIÊM YẾT
1. Tên chứng khoán: ..................................................................................................
2. Mã chứng khoán: ...................................................................................................
3. Loại chứng khoán: ..................................................................................................
4. Mệnh giá chứng khoán: .......................................................................đồng/chứng khoán
5. Số lượng chứng khoán thay đổi đăng ký niêm yết: .......................................chứng khoán
6. Số lượng chứng khoán thay đổi không đăng ký niêm yết (nếu có): ...................chứng khoán
7. Thời gian dự kiến niêm yết: ................................................................................................
8. Số lượng, tỷ lệ chứng khoán do cổ đông nước ngoài nắm giữ trong tổng số lượng chứng khoán thay đổi đăng ký niêm yết:
- Số lượng: .................................................................................................................
- Tỷ lệ: ........................................................................................................................
IV. CHỨNG KHOÁN SAU KHI THAY ĐỔI ĐĂNG KÝ NIÊM YẾT
1. Tên chứng khoán: ..................................................................................................
2. Mã chứng khoán: ....................................................................................................
3. Loại chứng khoán: ..................................................................................................
4. Mệnh giá chứng khoán: ......................................................................đồng/chứng khoán
5. Tổng số lượng chứng khoán niêm yết sau khi thay đổi đăng ký niêm yết:. chứng khoán
6. Tỷ lệ chứng khoán niêm yết sau khi thay đổi đăng ký niêm yết trên tổng số chứng khoán đang lưu hành: ..................................................................................................%
7. Tổng số lượng chứng khoán không đăng ký niêm yết sau khi thay đổi đăng ký niêm yết: ..................................................................................................chứng khoán
8. Số lượng, tỷ lệ chứng khoán do cổ đông nước ngoài nắm giữ trong tổng số lượng chứng khoán sau khi thay đổi đăng ký niêm yết:
- Số lượng: ..................................................................................................
- Tỷ lệ: .........................................................................................................
V. CÁC BÊN CÓ LIÊN QUAN
1. Tổ chức tư vấn
- Địa chỉ trụ sở chính: .................................................................................................
- Điện thoại: ................... Fax: ........................... Website: …………………………….
2. Tổ chức bảo lãnh phát hành
- Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................................................
- Điện thoại: ................... Fax: ........................... Website: ……………………………..
3. Tổ chức kiểm toán
- Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................................................
- Điện thoại: ................... Fax: ........................... Website: ……………………………...
VI. CAM KẾT CỦA TỔ CHỨC NIÊM YẾT
Chúng tôi đảm bảo các thông tin và số liệu trình bày trong hồ sơ thay đổi đăng ký niêm yết của chúng tôi là đầy đủ, chính xác và trung thực. Chúng tôi cam kết thực hiện nghiêm chỉnh mọi nghĩa vụ của tổ chức niêm yết cũng như các quy định pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán và chịu mọi hình thức xử lý nếu vi phạm cam kết nêu trên.
|
Hồ sơ gửi kèm:
|
....., ngày... tháng.... năm..... |
[1] Tên chứng khoán
[2] Ghi đầy đủ tên tổ chức niêm yết chứng khoán
[3] Nêu thông tin thay đổi lần gần nhất
[4] Nếu có theo quy định của pháp luật chuyên ngành

Mẫu giấy đăng ký thay đổi niêm yết chứng khoán 2025 mới nhất
(Ảnh minh họa – Nguồn Internet)
Căn cứ Điều 123 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, điều kiện niêm yết chứng khoán của tổ chức phát hành nước ngoài như sau:
1. Là chứng khoán của tổ chức phát hành nước ngoài đã được chào bán ra công chúng tại Việt Nam theo quy định pháp luật về chứng khoán Việt Nam.
2. Số lượng chứng khoán đăng ký niêm yết tương ứng với số lượng chứng khoán được phép chào bán tại Việt Nam.
3. Đáp ứng các điều kiện niêm yết quy định tại Nghị định này.
4. Được 01 công ty chứng khoán thành lập và hoạt động tại Việt Nam tham gia tư vấn niêm yết chứng khoán.
>> Xem chi tiết tại: Một số điểm mới Nghị định 245/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 155/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Chứng khoán







