Mẫu đơn xin giấy phép xây dựng nhà ở 2025 là mẫu Mẫu số 1 Phụ lục số II Nghị định 175/2024/NĐ-CP. Chi tiết cách điền mẫu đơn xin giấy phép xây dựng nhà ở như sau:
>> Tải về danh sách tài sản gắn liền với đất trên cùng một thửa đất theo Mẫu số 04c/ĐK
>> Tải về mẫu đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu cho doanh nghiệp 2025
Mẫu đơn xin giấy phép xây dựng nhà ở 2025 là mẫu Mẫu số 1 Phụ lục số II Nghị định 175/2024/NĐ-CP.
Chi tiết mẫu đơn xin giấy phép xây dựng nhà ở 2025 và hướng dẫn cách điền như sau:
![]() |
Mẫu đơn xin giấy phép xây dựng nhà ở 2025 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Sử dụng cho công trình: Nhà ở riêng lẻ
Kính gửi: [1].................................
1. Tên chủ đầu tư (Chủ hộ):…………….;
Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp: …………………………….....
- Người đại diện: ............; Chức vụ: ...........; Số định danh cá nhân:..............
- Số điện thoại: ...............................................................................................
2. Thông tin công trình:
- Địa điểm xây dựng:
Lô đất số:..........................................Diện tích ............m2.
Tại số nhà: ............................... đường/phố ...................................................
phường/xã: .......................................quận/huyện:.........................................
tỉnh, thành phố: ..............................................................................................
3. Tổ chức/cá nhân lập, thẩm tra thiết kế xây dựng:
3.1. Tổ chức/cá nhân lập thiết kế xây dựng:
- Tên tổ chức/cá nhân: .........Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:.................
- Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ nhiệm, chủ trì thiết kế: ……..........
3.2. Tổ chức/cá nhân thẩm tra thiết kế xây dựng:
- Tên tổ chức/cá nhân: ............Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:..............
- Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ trì thẩm tra thiết kế: …..........
4. Nội dung đề nghị cấp phép:
4.1. Đối với công trình không theo tuyến, tín ngưỡng, tôn giáo:[2]
- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................
- Diện tích xây dựng: .........m2.
- Cốt xây dựng: …….m.
- Khoảng lùi (nếu có): .....m.
- Tổng diện tích sàn (đối với công trình dân dụng và công trình có kết cấu dạng nhà):……….. m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
- Chiều cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum - nếu có).
- Số tầng: ………….(ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum - nếu có).
4.2. Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:[3]
- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................
- Tổng chiều dài công trình:………..m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).
- Cốt xây dựng: ........m (ghi rõ cốt qua từng khu vực).
- Chiều cao tĩnh không của tuyến: .....m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).
- Độ sâu công trình: .............m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực).
4.3. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng:[4]
- Loại công trình: ......................................Cấp công trình: ..............................
- Diện tích xây dựng: .........m2.
- Cốt xây dựng:...........m.
- Khoảng lùi (nếu có): .....m.
- Chiều cao công trình: .....m.
4.4. Đối với công trình nhà ở riêng lẻ:
- Cấp công trình: [5].......................
- Cốt xây dựng: …….m.
- Khoảng lùi (nếu có): .....m.
- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .........m2.
- Tổng diện tích sàn:……….. m2.[6]
- Chiều cao công trình: .....m [7]
- Số tầng: [8]….
4.5. Đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa:
- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................
- Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại công trình.
4.6. Đối với trường hợp cấp giấy phép theo giai đoạn:
- Giai đoạn 1:
+ Loại công trình: ......................................Cấp công trình: .............................
+ Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.
- Giai đoạn 2:
Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.
- Giai đoạn …
4.7. Đối với trường hợp cấp cho Dự án:
- Tên dự án:......................................................................................................
Đã được: ...........phê duyệt, theo Quyết định số: ............... ngày.......................
- Gồm: (n) công trình
Trong đó:
Công trình số (1-n): (tên công trình)
* Loại công trình: ....................................Cấp công trình: .............................
* Cốt xây dựng: …….m.
* Khoảng lùi (nếu có): .....m.
* Các thông tin chủ yếu của công trình: ................... .....................................
4.8. Đối với trường hợp di dời công trình:
- Công trình cần di dời:
- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................
- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .......................................................m2.
- Tổng diện tích sàn: ...................................................................................m2.
- Chiều cao công trình: ................................................................................m.
- Địa điểm công trình di dời đến:
Lô đất số:.........................................Diện tích ......................................... m2.
Tại: ............................................. đường: ......................................................
phường (xã) .................................quận (huyện) ............................................
tỉnh, thành phố: ..............................................................................................
- Số tầng: .........................................................................................................
- Cốt xây dựng: …….m.
- Khoảng lùi (nếu có): .....m.
5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: .......................................... tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:[9]
1 -
2 -
|
....., ngày ..... tháng ..... năm ..... |
[1] Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có thửa đất xây nhà ở.
[2] Không điền mục này
[3] Không điền mục này
[4] Không điền mục này
[5] Theo Mục 2.1 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 06/2021/TT-BXD. Công trình xây dựng được phân cấp theo quy mô kết cấu dựa vào nhiều tiêu chí khác nhau như: Chiều cao, số tầng, tổng diện tích sàn,… trong đó, phổ biến nhất là chiều cao công trình.
[6] Trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum
[7] Trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum.
[8] Trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum.
[9] Liệt kê các tài liệu kèm theo trong hồ sơ xin giấy phép xây dựng nhà ở 2025:
- Một trong những giấy tờ hợp pháp về đất đai chứng minh sự phù hợp mục đích sử dụng đất và sở hữu công trình để cấp phép xây dựng
- Hồ sơ thiết kế xây dựng: 02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng kèm theo, kết quả thực hiện thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy; báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng trong trường hợp pháp luật về xây dựng có yêu cầu, bản vẽ mặt bằng công trình trên lô đất kèm theo sơ đồ vị trí công trình; bản vẽ mặt bằng các tầng, các mặt đứng và mặt cắt chính của công trình;...
Trên đây là mẫu đơn xin giấy phép xây dựng nhà ở 2025 và hướng dẫn cách điền.

Mẫu đơn xin giấy phép xây dựng nhà ở 2025 và hướng dẫn cách điền
(Ảnh minh họa – Nguồn Internet)
>> Xem chi tiết tại bài viết: Thủ tục xin giấy phép xây dựng nhà ở 2025 sau khi bỏ cấp huyện
>> Xem chi tiết tại bài viết: Tổng hợp các văn bản hướng dẫn Luật Xây dựng năm 2025







