PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP xin cập nhật thông tin mới về “Lãi suất ngân hàng Sacombank tháng 5/2026”, quý khách hàng có thể tham khảo tại đây.
>> Hướng dẫn xóa đăng ký thường trú năm 2026
>> Đã có Dự thảo lần 3 sửa đổi Nghị định 168/2024/NĐ-CP về xử phạt giao thông đường bộ
Dưới đây là bảng lãi suất huy động tiền gửi tiết kiệm mới nhất của ngân hàng Sacombank áp dụng đối với khách hàng cá nhân, lĩnh lãi cuối kỳ cập nhật tháng 5/2026:
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ |
Lãi gửi online |
|
Dưới 1 tháng |
0.50 |
0.50 |
|
Từ 1 đến < 2 tháng |
4.75 |
4.75 |
|
Từ 2 đến < 3 tháng |
4.75 |
4.75 |
|
Từ 3 đến < 4 tháng |
4.75 |
4.75 |
|
4 - 5 tháng |
4.75 |
4.75 |
|
6 - 11 tháng |
6.30 |
6.70 |
|
12 - 18 tháng |
6.10 |
6.90 |
|
24 - 36 tháng |
6.80 |
7.20 |
Đơn vị tiền gửi: VND
Xem thêm chi tiết lãi suất ngân hàng Sacombank tháng 05/2026 đối với cá nhân TẠI ĐÂY.
![]() |
File Excel tính lãi tiền gửi tiết kiệm ngân hàng năm 2026 |

Chi tiết lãi suất ngân hàng Sacombank tháng 5/2026 (Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Dưới đây là bảng lãi suất huy động tiền gửi tiết kiệm mới nhất của ngân hàng Sacombank áp dụng đối với khách hàng là doanh nghiệp, lĩnh lãi cuối kỳ cập nhật tháng 5/2026:
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ |
Lãi gửi online |
|
1 tháng |
4.00 |
4.40 |
|
2 tháng |
4.10 |
4.40 |
|
Từ 3 đến < 6 tháng |
4.20 |
4.50 |
|
Từ 6 đến < 9 tháng |
4.90 |
5.90 |
|
Từ 9 đến < 12 tháng |
5.00 |
5.90 |
|
Từ 12 đến < 24 tháng |
5.20 |
6.10 |
|
Từ 24 - 36 tháng |
5.40 |
6.30 |
Đơn vị tiền gửi: VND
Xem thêm chi tiết lãi suất ngân hàng Sacombank tháng 5/2026 đối với doanh nghiệp TẠI ĐÂY.
Trên đây là nội dung “Cập nhật lãi suất ngân hàng Sacombank tháng 5/2026”.
XEM THÊM:
>>> Cập nhật mức lãi suất ngân hàng Agribank Tháng 5/2026
>>> Chi tiết lãi suất ngân hàng Vietcombank Tháng 5/2026
>>> Cập nhật mức lãi suất ngân hàng BIDV Tháng 5/2026
Căn cứ Điều 15 Luật Các tổ chức tín dụng 2024 quy định về các hành vi bị nghiêm cấm trong tổ chức tín dụng như sau:
Điều 15. Hành vi bị nghiêm cấm
1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác ngoài hoạt động ghi trong Giấy phép được Ngân hàng Nhà nước cấp cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
2. Tổ chức, cá nhân không phải là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hoạt động ngân hàng, trừ giao dịch ký quỹ, giao dịch mua bán lại chứng khoán của công ty chứng khoán.
...
(i) Tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác ngoài hoạt động ghi trong Giấy phép được Ngân hàng Nhà nước cấp cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
(ii) Tổ chức và cá nhân không phải là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hoạt động ngân hàng, trừ giao dịch ký quỹ, giao dịch mua bán lại chứng khoán của công ty chứng khoán.
(iii) Tổ chức, cá nhân can thiệp trái pháp luật vào hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
(iv) Tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh hoặc hành vi cạnh tranh không lành mạnh có nguy cơ gây tổn hại hoặc gây tổn hại đến việc thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, an toàn của hệ thống tổ chức tín dụng, lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
(v) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, người quản lý, người điều hành, nhân viên của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài gắn việc bán sản phẩm bảo hiểm không bắt buộc với việc cung ứng sản phẩm, dịch vụ ngân hàng dưới mọi hình thức.





