Bài viết này PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP sẽ tổng hợp các thông tin giải đáp: “File word mẫu số 02/LPTB Thông tư 89/2026/TT-BTC chi tiết ra sao?” dưới đây.
>> 9 khoản chi phúc lợi cho người lao động được trừ khi tính thuế TNDN 2026 theo Nghị định 320?
Mẫu số 02/LPTB mới nhất 2026 là mẫu tờ khai lệ phí trước bạ (Áp dụng đối với tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển và tài sản khác trừ nhà, đất) được quy định tại Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC.
Tải về file word mẫu số 02/LPTB Thông tư 89/2026/TT-BTC dưới đây:
![]() |
File word mẫu số 02/LPTB Thông tư 89/2026/TT-BTC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Áp dụng đối với tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển và tài sản khác trừ nhà, đất)
[01] Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh ngày … tháng … năm …
[02] Lần đầu [03] Bổ sung lần thứ:...
☐ Tổ chức, cá nhân được ủy quyền khai thay cho người nộp thuế
[04] Tên người nộp thuế (Chủ sở hữu, sử dụng tài sản):...................................................
[05] Ngày, tháng, năm sinh (Đối với người nộp thuế là cá nhân, đại diện hộ gia đình):
……………………………………………………………………………………………….
[06] Mã số thuế: ......................................................................................................................
[07] Số định danh cá nhân/ Số hộ chiếu:..................................................................................
[08] Ngày cấp:........................................ [09] Nơi cấp:............................................................
[10] Địa chỉ:..............................................................................................................................
[11] Xã/phường/đặc khu:........................... [12] Tỉnh/thành phố:............................................
[13] Điện thoại:.............................. [14] Fax:................... [15] Email:....................................
[16] Tên tổ chức, cá nhân được ủy quyền khai thay (nếu có):………...............................
[17] Mã số thuế:.......................................................................................................................
[18] Địa chỉ:..............................................................................................................................
[19] Xã/phường/đặc khu:........................... [20] Tỉnh/thành phố:............................................
[21] Điện thoại: ..................... [22] Fax: .......................... [23] Email: ..................................
[24] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
..................................................................................................................................................
[25] Mã số thuế: ......................................................................................................................
[26] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: số:............................ ngày..................................
I. TÀI SẢN
1. Loại tài sản:
Số Giấy chứng nhận do cơ quan đăng kiểm Việt Nam cấp (Đối với hồ sơ khai điện tử):
..................................................................................................................................................
2. Nhãn hiệu:............................................................................................................................
3. Kiểu loại xe [Số loại hoặc tên thương mại hoặc mã kiểu loại (nếu không có Tên thương
mại); tên thương mại và mã kiểu loại (nếu có) đối với ô tô]:...................................................
4. Nước sản xuất:......................................................................................................................
5. Năm sản xuất:.......................................................................................................................
6. Thể tích làm việc/Công suất:................................................................................................
7. Trọng tải:..............................................................................................................................
8. Số người cho phép chở (kể cả lái xe):..................................................................................
9. Chất lượng tài sản:................................................................................................................
10. Số máy:...............................................................................................................................
11. Số khung:............................................................................................................................
12. Biển kiểm soát:...................................................................................................................
13. Số đăng ký:.........................................................................................................................
14. Trị giá tài sản (đồng):.........................................................................................................
(Viết bằng chữ:........................................................................................................................)
15. Mẫu số hóa đơn:....................................;
16. Ký hiệu hóa đơn:........................................;
17. Số hóa đơn:............................................;
18. Ngày tháng năm:........../........./....................
II. NGUỒN GỐC TÀI SẢN
1. Tổ chức, cá nhân chuyển nhượng tài sản:
- Tên tổ chức/cá nhân chuyển nhượng tài sản: .......................................................................
- Mã số thuế:…………………………………………………………………………………
- Số định danh cá nhân/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế): ………………………..
2. Địa chỉ:.................................................................................................................................
3. Thời điểm làm giấy tờ chuyển nhượng tài sản: Ngày ........ tháng ....... năm ........
III. TÀI SẢN THUỘC DIỆN ĐƯỢC MIỄN LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (lý do):..........................
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
IV. GIẤY TỜ CÓ LIÊN QUAN, GỒM:
- ................................................................................................................................................
- ................................................................................................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên:................................. Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:.....................................
|
..., ngày....... tháng....... năm....... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Hoặc TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC ỦY QUYỀN KHAI THAY (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử/ Xác nhận điện tử) |
Trên đây là nội dung giải đáp “File word mẫu số 02/LPTB Thông tư 89/2026/TT-BTC chi tiết ra sao?”.

File word mẫu số 02/LPTB Thông tư 89/2026/TT-BTC
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Theo khoản 2 Điều 26 Thông tư 89/2026/TT-BTC quy định khai lệ phí trước bạ như sau:
(i) Đối với tài sản phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng, thời hạn nộp hồ sơ khai lệ phí trước bạ cùng với thời hạn nộp hồ sơ đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản tại cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền (bao gồm cả trường hợp thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông hoặc nộp hồ sơ cho cơ quan thuế);
(ii) Hồ sơ khai lệ phí trước bạ nhà, đất thực hiện theo quy định tại điểm 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC;
(iii) Hồ sơ kê khai lệ phí trước bạ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam thực hiện theo quy định tại điểm 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC;
(iv) Hồ sơ kê khai lệ phí trước bạ tài sản khác theo quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ (trừ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam nêu tại điểm (iii) nêu trên) thực hiện theo quy định tại điểm 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC;
(v) Người nộp thuế không phải nộp hồ sơ khai lệ phí trước bạ đối với trường hợp quy định tại khoản 10 Điều 11 Nghị định 252/2026/NĐ-CP.
XEM CHI TIẾT: >> Tổng hợp biểu mẫu khai thuế từ ngày 01/7/2026




