Địa chỉ Sở Tư pháp TP. Hồ Chí Minh sau sáp nhập mới nhất. Chính thức đơn giản hóa 31 thủ tục hành chính Sở Tư pháp tại TPHCM theo nội dung Quyết định 2084/QĐ-UBND năm 2025.
>> Danh sách các xã phường đặc khu biên giới biển đầy đủ nhất sau sáp nhập
>> Nguyên tắc xác định giá dịch vụ đăng kiểm phương tiện thủy nội địa theo Thông tư 38 2025
Bài viết này PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP sẽ cung cấp đến quý khách hàng nội dung "Địa chỉ Sở Tư pháp TP. Hồ Chí Minh sau sáp nhập mới nhất" chi tiết dưới đây:
Căn cứ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 09/2025/TT-BTP thì Sở Tư pháp là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh), có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng; chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo thẩm quyền; chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Tư pháp.
Đồng thời cơ quan này thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: xây dựng pháp luật; tổ chức thi hành pháp luật; hành chính tư pháp; bổ trợ tư pháp; công tác pháp chế và công tác tư pháp khác theo quy định pháp luật.
Tại Điều 1 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định 02/2025/QĐ-UBND quy định như sau:
Điều 1. Vị trí
1. Sở Tư pháp Thành phố Hồ Chí Minh (sau đây viết tắt là Sở Tư pháp) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân Thành phố), chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế của Ủy ban nhân dân Thành phố theo thẩm quyền; chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Tư pháp.
2. Sở Tư pháp có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng, được cấp kinh phí hoạt động từ ngân sách nhà nước và mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và ngân hàng theo quy định pháp luật.
3. Sở Tư pháp có tên giao dịch bằng tiếng Anh là HO CHI MINH CITY JUSTICE DEPARTMENT.
4. Trụ sở làm việc của Sở Tư pháp đặt tại:
Trụ sở chính: 141-143 Pasteur, phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh.
Trụ sở 2: Tầng 15, tháp A, Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
Trụ sở 3: số 01 Phạm Văn Đồng, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
Website: https://sotuphap.hochiminhcity.gov.vn
Điện thoại số: (028) 3829 7052 Email: [email protected]
Theo đó, địa chỉ Sở Tư pháp TP Hồ Chí Minh sau sáp nhập có trụ sở chính tại 141-143 Pasteur, phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trụ sở 2: Tầng 15, tháp A, Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trụ sở 3: số 01 Phạm Văn Đồng, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
* Trên đây là địa chỉ Sơ Tư pháp TP. Hồ Chí Minh sau sáp nhập mới nhất.
![]() |
File Word các Luật nổi bật và văn bản hướng dẫn thi hành (còn hiệu lực) |

Địa chỉ Sở Tư pháp TP. Hồ Chí Minh sau sáp nhập mới nhất
(Ảnh minh họa - Nguồn từ Internet)
Theo đó, Quyết định 2084/QĐ-UBND năm 2025 Ủy ban nhân dân TPHCM đã giao Sở Tư pháp triển khai, thực thi phương án cắt giảm đơn giản hóa thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính đã phê duyệt.
Dưới đây là 31 thủ tục hành chính Sở Tư pháp tại TPHCM được đơn giản hóa bao gồm:
|
STT |
Tên thủ tục |
|
1 |
Thủ tục Đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
|
2 |
Thủ tục Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
|
3 |
Thủ tục Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng |
|
4 |
Thủ tục Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất |
|
5 |
Thủ tục Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập |
|
6 |
Thủ tục Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng |
|
7 |
Thủ tục Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng |
|
8 |
Thủ tục Đăng ký hoạt động tổ chức hành nghề luật sư |
|
9 |
Thủ tục Đăng ký hoạt động công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài |
|
10 |
Thủ tục Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
|
11 |
Thủ tục Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
|
12 |
Thủ tục Thay đổi nội dung giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
|
13 |
Thủ tục Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại |
|
14 |
Thủ tục Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
|
15 |
Thủ tục Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
|
16 |
Thủ tục Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
|
17 |
Thủ tục Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
18 |
Thủ tục Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
19 |
Thủ tục Đăng ký hoạt động chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
20 |
Thủ tục Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá |
|
21 |
Thủ tục Cấp lại giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng Giám định tư pháp do bị hư hỏng hoặc bị mất |
|
22 |
Thủ tục Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp |
|
23 |
Thủ tục Đăng ký hòa giải viên thương mại vụ việc |
|
24 |
Thủ tục Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|
25 |
Thủ tục Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
|
26 |
Thủ tục Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|
27 |
Thủ tục Thủ tục Lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật |
|
28 |
Thủ tục Cấp lại Thẻ tư vấn viên pháp luật |
|
29 |
Thủ tục Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
|
30 |
Thủ tục Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
|
31 |
Thủ tục Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
Xem thêm tại Quyết định 2084/QĐ-UBND năm 2025:
![]() |
Quyết định 2084/QĐ-UBND năm 2025 |
Xem chi tiết tại >> Địa chỉ 34 Sở Nội vụ của 34 tỉnh, thành mới nhất 2025





