Ngày 22/7/2026, Cục thuế vừa ban hành Công văn 5061/CT-CS giới thiệu điểm mới Nghị định 252/2026/NĐ-CP về quản lý thuế.
>> Tờ khai thuế cho thuê bất động sản mới nhất là 01/BĐS tại Thông tư 50/2026/TT-BTC
>> Thời điểm xuất hóa đơn kinh doanh vận tải từ 01/7/2026
Ngày 22/7/2026, Cục thuế vừa ban hành Công văn 5061/CT-CS giới thiệu điểm mới Nghị định 252/2026/NĐ-CP về quản lý thuế.
Tải Công văn giới thiệu điểm mới Nghị định 252 (Công văn 5061/CT-CS năm 2026 PDF) tại đây:
>>TẢI VỀ<< Công văn 5061/CT-CS giới thiệu điểm mới Nghị định 252/2026/NĐ-CP về quản lý thuế
Theo đó, tại Công văn 5061/CT-CS giới thiệu một số quy định mới nổi bật về:
- Quy định về công khai thông tin người nộp thuế (Điều 4).
- Quy định về đăng ký thuế (từ Điều 6 đến Điều 8):
+ Thời hạn đăng ký thuế (Điều 6).
+ Trách nhiệm của người nộp thuế, cơ quan quản lý thuế, cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liền quan đến đăng ký thuế (Điều 7).
- Quy định về khai thuế (từ Điều 9 đến Điều 12): Kỳ quyết toán thuế, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế, các trường hợp không phải nộp hồ sơ khai thuế, khai bổ sung hồ sơ khai thuế, về đồng tiền khai thuế, nộp thuế, tỷ giá tính thuế,..
- Quy định về phân bổ thuế (Điều 15 và Điều 74).
- Quy định về các trường hợp khấu trừ, khai thuế thay, nộp thay thuế (Điều 22)
- Quy định về thời hạn nộp thuế, thời gian gia hạn nộp thuế (Điều 25)
- Quy định về thời gian tính tiền chậm nộp (Điều 26).
- Quy định về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (Điều 27).
- Quy định về tạm hoãn xuất cảnh (Điều 28).
- Quy định về hoàn thuế (Điều 30 và Điều 31).
- Quy định về miễn thuế, giảm thuế (Điều 32, Điều 33).
- Quy định về khoanh tiền thuế nợ (Điều 34).
- Quy định về xóa tiền thuế nợ (Điều 35).
- Quy định về căn cứ và phương pháp ấn định thuế của cơ
quan thuế (Điều 36).
- Quy định về khai và nộp thuế, khoản thu khác đối với hoạt động kinh doanh trên nền tăng thương mại điện tử (từ Điều 40 đến Điều 46).
- Chế độ ưu tiên đối với người nộp thuế (Điều 48).
- ...
Xem chi tiết tại Công văn 5061/CT-CS năm 2026.
Đã có Công văn 5061/CT-CS giới thiệu điểm mới Nghị định 252/2026/NĐ-CP về quản lý thuế (Ảnh minh họa)
Theo Công văn 5061/CT-CS năm 2026, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế từ 1/7/2026 theo Điều 10 Nghị định 252/2026/NĐ-CP có những điểm mới sau:
|
Từ ngày 01/7/2026 |
Trước ngày 01/7/2026 |
|
Sửa đổi quy định về thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đối với loại thuế khai theo từng lần phát sinh là ngày thứ mười (10) kể từ ngày tiếp theo ngày phát sinh nghĩa vụ thuế (tại khoản 1). |
Trước đây, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đối với loại thuế khai theo từng lần phát sinh là ngày thứ mười (10) kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế. |
|
Sửa đổi quy định về thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán thuế là ngày cuối cùng của tháng thứ ba kể từ ngày kết thúc kỳ quyết toán thuế (điểm a khoan 5). |
Trước đậy, thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán thuế là ngày cuối cùng của tháng thứ ba kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính. |
|
- Sửa đổi quy định về thời hạn quyết toán thuế năm đầu tiên của cá nhân có mặt tại Việt Nam dưới 183 ngày tính trong 01 năm dương lịch nhưng tính trong 12 tháng liên tục kể từ ngày đầu tiên có mặt tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên là ngày cuối cùng của tháng thứ 4 kể từ ngày kết thúc tháng tính đủ 12 tháng liên tục (điểm c khoản 5). |
Trước đây, theo quy định tại điểm e.2 khoản 2 Điều 26 Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15/8/2013 của Bộ Tài chính thì thời hạn quyết toán thuế năm đầu tiên là ngày thứ 90 kể từ ngày tính đủ 12 tháng liên tục. |
|
Về thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đối với hoạt động xuất bán khí thiên nhiên (khoản 6): Bồ sung quy định mới: hướng dẫn cụ thể thời hạn nộp hồ sơ khai thuế, khoản thu khác đối với hoạt động xuất bán khí thiên nhiên, phù hợp với pháp luật thuế: Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế, khoản thu khác chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế, khoản thu khác. Tháng phát sinh nghĩa vụ thuế là tháng của thời điểm xác định thuế theo quy định của pháp luật về thuế (pháp luật về thuế GTGT, thuế TNDN, thuế TNCN); tháng phát sinh nghĩa vụ khoản thu khác là tháng bán khí (khoản 6 Điều 10). |
Trước đây thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đối với hoạt động xuất bán khí thiên nhiên chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế (điểm a khoản 1 Điều 44 Luật QLT 2019 và điểm e khoản 1 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP). |
|
- Sửa đổi quy định về thời hạn nộp hồ sơ khai thuế thu nhập cá nhân đối với chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (tại khoản 8): + Đối với bất động sản đã được cấp Giấy chứng nhận, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế là ngày cuối cùng của thời hạn phải đăng ký biến động tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền. + Đối với nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế là ngày thứ mười (10) kể từ ngày tiếp theo ngày hợp đồng chuyển nhượng hoặc giấy tờ pháp lý chứng minh quyền được nhận thừa kế, quà tặng có hiệu lực. |
Trước đây, Nghị định 126/2020/NĐ-CP quy định; đối với bất động sản đã được cấp Giấy chứng nhận, trường hợp bên chuyển nhượng trực tiếp khai, nộp thuế thì thời hạn nộp hồ sơ khai thuế là ngày thứ mười (10) kể từ ngày hợp đồng chuyển nhượng có hiệu lực; trường hợp bên nhận chuyển nhượng khai, nộp thuế thay thì thời hạn nộp hồ sơ khai thuế là thời điểm thực hiện thủ tục đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng bất động sản. Đối với nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế là thời điểm cá nhân nộp hồ sơ khai thuế với cơ quan thuế. |
06 Công văn giới thiệu điểm mới Nghị định, Thông tư thuế từ 1/7/2026 mới nhất được cập nhật bao gồm:
|
STT |
Công văn giới thiệu điểm mới |
Nội dung |
|
1 |
Giới thiệu điểm mới Thông tư 90/2026/TT-BTC về đăng ký thuế |
|
|
2 |
Giới thiệu điểm mới Nghị định 255/2026/NĐ-CP về giao dịch liên kết |
|
|
3 |
Giới thiệu điểm mới Nghị định 254/2026/NĐ-CP và Thông tư 91/2026/TT-BTC về hóa đơn chứng từ điện tử |
|
|
4 |
Giới thiệu điểm mới Thông tư 95/2026/TT-BTC về hiệp định đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế |
|
|
5 |
Giới thiệu điểm mới Thông tư 94/2026/TT-BTC về quản lý tuân thủ, quản lý rủi ro trong quản lý thuế |
|
|
6 |
Giới thiệu điểm mới Nghị định 252/2026/NĐ-CP về quản lý thuế |
|
|
… |
… |
… |




