Bài viết này PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP sẽ cung cấp nội dung "Chi tiết mức lãi suất ngân hàng VietinBank Tháng 6/2026" chi tiết tại bài viết bên dưới:
>> Lãi suất vay ngân hàng Agribank tháng 5 2026
>> Cập nhật bảng giá xăng dầu Petrolimex hôm nay ngày 10/6/2026
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
USD (%/năm) |
EUR (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1 % |
0% |
0,1 % |
|
Dưới 1 tháng |
0,2 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5 % |
0 % |
0,4 % |
|
12 tháng |
5,9 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6 % |
0 % |
0,3 % |
|
36 tháng |
6 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 36 tháng |
6 % |
0 % |
0,3 % |
![]() |
File Excel tính lãi tiền gửi tiết kiệm ngân hàng năm 2026 |

Chi tiết mức lãi suất ngân hàng VietinBank Tháng 6/2026
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
|
Kỳ hạn |
VND (%/ năm) |
USD (%/ năm) |
EUR ( %/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,2 % |
0 % |
0,1 % |
|
Dưới 1 tháng |
0,2 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,4 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,4 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,4 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,4 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,4 % |
0 % |
0,4 % |
|
12 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
36 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 36 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
Lưu ý: Lãi suất nêu trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch VietinBank trên cả nước.
Trên đây là nội dung “Chi tiết mức lãi suất ngân hàng VietinBank Tháng 6/2026”.
Căn cứ Điều 15 Luật Các tổ chức tín dụng 2024 quy định các hành vi bị nghiêm cấm như sau:
(i) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác ngoài hoạt động ghi trong Giấy phép được Ngân hàng Nhà nước cấp cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
(ii) Tổ chức, cá nhân không phải là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hoạt động ngân hàng, trừ giao dịch ký quỹ và giao dịch mua bán lại chứng khoán của công ty chứng khoán.
(iii) Tổ chức, cá nhân can thiệp trái pháp luật vào hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
(iv) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh hoặc hành vi cạnh tranh không lành mạnh có nguy cơ gây tổn hại hoặc gây tổn hại đến việc thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, an toàn của hệ thống tổ chức tín dụng, lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
(v) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, người quản lý, người điều hành, nhân viên của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài gắn việc bán sản phẩm bảo hiểm không bắt buộc với việc cung ứng sản phẩm và dịch vụ ngân hàng dưới mọi hình thức.





