PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP xin cập nhật những thông tin mới và chuẩn xác nhất về “Mức lãi suất ngân hàng BIDV tháng 12/2025”, quý khách hàng có thể tham khảo tại đây.
>> Cập nhật mức lãi suất ngân hàng Agribank Tháng 12/2025
>> Hướng dẫn nhận kết quả đăng ký doanh nghiệp tại Hà Nội theo Thông báo 14834/TB-STC
Bài viết này sẽ cung cấp đến quý khách hàng mức lãi suất tiết kiệm tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Ngân hàng BIDV tháng 12/2025 với từng đối tượng khách hàng.
|
Kỳ hạn |
USD |
VND |
|
Không kỳ hạn |
% |
0.1% |
|
1 Tháng |
% |
1.6% |
|
2 Tháng |
% |
1.6% |
|
3 Tháng |
% |
1.9% |
|
5 Tháng |
% |
1.9% |
|
6 Tháng |
% |
3.0% |
|
9 Tháng |
% |
3.0% |
|
12 Tháng |
% |
4.7% |
|
13 Tháng |
% |
4.7% |
|
15 Tháng |
% |
4.7% |
|
18 Tháng |
% |
4.7% |
|
24 Tháng |
% |
4.8% |
|
36 Tháng |
% |
4.8% |
![]() |
File Excel tính lãi tiền gửi tiết kiệm ngân hàng năm 2025 |

Chi tiết mức lãi suất ngân hàng BIDV tháng 12/2025 (Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
|
Kỳ hạn |
VND |
EUR |
USD |
|
1 tháng |
1.60% |
0.5% |
0% |
|
2 tháng |
1.60% |
0.5% |
0% |
|
3 tháng |
1.90% |
0.5% |
0% |
|
4 tháng |
1.90% |
0.5% |
0% |
|
5 tháng |
1.90% |
0.5% |
0% |
|
6 tháng |
2.90% |
0.5% |
0% |
|
7 tháng |
2.90% |
0.5% |
0% |
|
8 tháng |
2.90% |
0.5% |
0% |
|
9 tháng |
2.90% |
0.5% |
0% |
|
10 tháng |
2.90% |
0.5% |
0% |
|
11 tháng |
2.90% |
0.5% |
0% |
|
12 tháng |
4.20% |
0.5% |
0% |
|
24 tháng |
4.20% |
0.5% |
0% |
|
36 tháng |
4.20% |
0.5% |
0% |
|
48 tháng |
4.20% |
0.5% |
0% |
|
60 tháng |
4.20% |
0.5% |
0% |
Trên đây là nội dung “Chi tiết mức lãi suất ngân hàng BIDV tháng 12/2025”.
Lưu ý: Thông tin trên mang tính tham khảo. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Căn cứ theo Điều 12 Luật Các tổ chức tín dụng 2024 quy định quy định cung cấp thông tin trong tổ chức tín dụng như sau:
Điều 12. Cung cấp thông tin
1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung cấp cho chủ tài khoản thông tin về giao dịch và số dư trên tài khoản của chủ tài khoản theo thỏa thuận với chủ tài khoản.
2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trách nhiệm báo cáo Ngân hàng Nhà nước thông tin liên quan đến hoạt động kinh doanh và được Ngân hàng Nhà nước cung cấp thông tin của khách hàng có quan hệ tín dụng với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
3. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được trao đổi với nhau thông tin về hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
4. Khi thực hiện giao dịch với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, khách hàng có trách nhiệm cung cấp thông tin, tài liệu, dữ liệu trung thực, chính xác, đầy đủ, kịp thời và phải chịu trách nhiệm về việc cung cấp thông tin, tài liệu, dữ liệu đó.
Theo đó, việc cung cấp thông tin trong tổ chức tín dụng được quy định như sau:
(i) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung cấp thông tin về giao dịch và số dư trên tài khoản của chủ tài khoản cho chủ tài khoản theo thỏa thuận với chủ tài khoản.
(ii) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trách nhiệm cho báo cáo Ngân hàng Nhà nước thông tin liên quan đến hoạt động kinh doanh và được Ngân hàng Nhà nước cung cấp thông tin của khách hàng có quan hệ tín dụng với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
(iii) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được trao đổi với nhau thông tin về hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
(iv) Khi thực hiện giao dịch với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, khách hàng có trách nhiệm phải cung cấp thông tin, tài liệu, dữ liệu trung thực, chính xác, đầy đủ, kịp thời và phải chịu trách nhiệm về việc cung cấp thông tin, tài liệu, dữ liệu đó.




