Bài viết này PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP sẽ cung cấp nội dung "Cập nhật mức lãi suất ngân hàng VietinBank Tháng 7/2026" chi tiết tại bài viết bên dưới:
>> Cập nhật bảng giá xăng dầu Petrolimex hôm nay ngày 17/7/2026
>> Download mẫu CT01 PDF 2026 theo Thông tư 116/2026/TT-BCA
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
USD (%/năm) |
EUR (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1 % |
0 % |
0,1 % |
|
Dưới 1 tháng |
0,2 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5 % |
0 % |
0,4 % |
|
12 tháng |
5,9 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6 % |
0 % |
0,3 % |
|
36 tháng |
6 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 36 tháng |
6 % |
0 % |
0,3 % |

Cập nhật mức lãi suất ngân hàng VietinBank Tháng 7/2026
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
|
Kỳ hạn |
VND (%/ năm) |
USD (%/ năm) |
EUR (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,2 % |
0 % |
0,1 % |
|
Dưới 1 tháng |
0,2 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,4 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,4 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,4 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,4 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,4 % |
0 % |
0,4 % |
|
12 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
36 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 36 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
Lưu ý: Lãi suất nêu trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch VietinBank trên cả nước.
Trên đây là nội dung “Cập nhật mức lãi suất ngân hàng VietinBank Tháng 7/2026”.
Căn cứ Điều 12 Luật Các tổ chức tín dụng 2024 quy định các hành vi bị nghiêm cấm như sau:
- Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung cấp cho chủ tài khoản thông tin về giao dịch và số dư trên tài khoản của chủ tài khoản theo thỏa thuận với chủ tài khoản.
- Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trách nhiệm báo cáo Ngân hàng Nhà nước thông tin liên quan đến hoạt động kinh doanh và được Ngân hàng Nhà nước cung cấp thông tin của khách hàng có quan hệ tín dụng với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
- Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được trao đổi với nhau thông tin về hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
- Khi thực hiện giao dịch với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, khách hàng có trách nhiệm cung cấp thông tin, tài liệu, dữ liệu trung thực, chính xác, đầy đủ, kịp thời và phải chịu trách nhiệm về việc cung cấp thông tin, tài liệu, dữ liệu đó.







