PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP xin cập nhật những thông tin mới và chuẩn xác nhất về “Cập nhật mức lãi suất ngân hàng BIDV Tháng 3/2026”, quý khách hàng có thể tham khảo tại đây.
>> Dự thảo Luật Công chứng sửa đổi file word mới nhất (bản trình Quốc Hội)
>> Thời hạn nộp phụ lục giao dịch liên kết năm 2026
Bài viết này sẽ cung cấp đến quý khách hàng mức lãi suất tiết kiệm tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Ngân hàng BIDV tháng 3/2026 với từng đối tượng khách hàng.
|
Kỳ hạn |
USD |
VND |
|
Không kỳ hạn |
% |
0.1% |
|
1 Tháng |
% |
2.1% |
|
2 Tháng |
% |
2.1% |
|
3 Tháng |
% |
2.4% |
|
5 Tháng |
% |
2.4% |
|
6 Tháng |
% |
3.5% |
|
9 Tháng |
% |
3.5% |
|
12 Tháng |
% |
5.2% |
|
13 Tháng |
% |
5.2% |
|
15 Tháng |
% |
5.2% |
|
18 Tháng |
% |
5.2% |
|
24 Tháng |
% |
5.3% |
|
36 Tháng |
% |
5.3% |

Cập nhật mức lãi suất ngân hàng BIDV Tháng 3/2026
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
|
Kỳ hạn |
VND |
EUR |
USD |
|
1 tháng |
1.60% |
0.5% |
0% |
|
2 tháng |
1.60% |
0.5% |
0% |
|
3 tháng |
1.90% |
0.5% |
0% |
|
4 tháng |
1.90% |
0.5% |
0% |
|
5 tháng |
1.90% |
0.5% |
0% |
|
6 tháng |
2.90% |
0.5% |
0% |
|
7 tháng |
2.90% |
0.5% |
0% |
|
8 tháng |
2.90% |
0.5% |
0% |
|
9 tháng |
2.90% |
0.5% |
0% |
|
10 tháng |
2.90% |
0.5% |
0% |
|
11 tháng |
2.90% |
0.5% |
0% |
|
12 tháng |
4.20% |
0.5% |
0% |
|
24 tháng |
4.20% |
0.5% |
0% |
|
36 tháng |
4.20% |
0.5% |
0% |
|
48 tháng |
4.20% |
0.5% |
0% |
|
60 tháng |
4.20% |
0.5% |
0% |
![]() |
File Excel tính lãi tiền gửi tiết kiệm ngân hàng năm 2026 |
Trên đây là nội dung “Cập nhật mức lãi suất ngân hàng BIDV Tháng 3/2026”.
Lưu ý: Thông tin trên mang tính tham khảo. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Căn cứ Điều 102 Luật Các tổ chức tín dụng 2024 quy định xét duyệt cấp tín dụng, kiểm tra sử dụng vốn vay, tài sản cho thuê tài chính như sau:
(i) Tổ chức tín dụng phải yêu cầu khách hàng cung cấp tài liệu, dữ liệu chứng minh khả năng tài chính của khách hàng, phương án sử dụng vốn khả thi và mục đích sử dụng vốn hợp pháp trước khi quyết định cấp tín dụng, trừ trường hợp quy định tại mục (ii) bên dưới.
(ii) Tổ chức tín dụng phải có tối thiểu thông tin về mục đích sử dụng vốn hợp pháp và khả năng tài chính của khách hàng trước khi quyết định cấp tín dụng đối với các khoản cấp tín dụng có mức giá trị nhỏ sau đây:
- Khoản cho vay phục vụ nhu cầu đời sống, khoản cấp tín dụng qua thẻ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
- Khoản cho thuê tài chính, khoản cho vay tiêu dùng, khoản cấp tín dụng qua thẻ của tổ chức tín dụng phi ngân hàng.
- Khoản cho vay phục vụ nhu cầu đời sống của quỹ tín dụng nhân dân.
- Khoản cho vay của tổ chức tài chính vi mô.
(iii) Khách hàng phải cung cấp thông tin, tài liệu, dữ liệu theo quy định tại mục (i) và mục (ii) nêu trên, thông tin về người có liên quan cho tổ chức tín dụng khi đề nghị cấp tín dụng.
(iv) Tổ chức tín dụng phải tổ chức xét duyệt cấp tín dụng theo nguyên tắc phân định trách nhiệm giữa khâu thẩm định và quyết định cấp tín dụng.
(v) Tổ chức tín dụng có quyền, nghĩa vụ kiểm tra, giám sát việc sử dụng vốn vay, tài sản cho thuê tài chính và trả nợ của khách hàng quy định tại mục (i) nêu trên; có quyền yêu cầu khách hàng vay, khách hàng thuê tài chính báo cáo việc sử dụng vốn vay, tài sản cho thuê tài chính và cung cấp tài liệu, dữ liệu chứng minh vốn vay, tài sản cho thuê tài chính được sử dụng đúng mục đích.
(vi) Khách hàng có nghĩa vụ sử dụng vốn vay, tài sản cho thuê tài chính đúng mục đích đã cam kết, phải hoàn trả nợ gốc, lãi, phí đầy đủ, đúng hạn theo thỏa thuận.
(vii) Tổ chức tín dụng, khách hàng thỏa thuận về việc áp dụng hoặc không áp dụng biện pháp bảo đảm trong hoạt động cấp tín dụng.
(viii) Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định mức giá trị nhỏ của khoản cấp tín dụng, việc kiểm tra, giám sát sử dụng vốn vay, tài sản cho thuê tài chính và trả nợ của khách hàng quy định tại mục (ii) nêu trên; việc xác định khách hàng phải cung cấp thông tin về người có liên quan và nội dung thông tin phải cung cấp cho tổ chức tín dụng khi đề nghị cấp tín dụng, việc xét duyệt cấp tín dụng bằng phương tiện điện tử.








