Dưới đây là hướng dẫn cách lập tờ khai quyết toán thuế TNCN 05/QTT-TNCN áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công.
>> Mã thủ tục hành chính tờ khai 05/QTT-TNCN
>> Hướng dẫn kê khai tờ khai 05/QTT-TNCN trên Dịch vụ công
Mẫu 05/QTT-TNCN là mẫu tờ khai quyết toán thuế TNCN (áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công) ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC)
>>TẢI VỀ<< File word mẫu tờ khai 05/QTT-TNCN
>> Xem thêm: Tổng hợp mẫu tờ khai quyết toán thuế TNCN năm 2026
Dưới đây là hướng dẫn cách lập tờ khai quyết toán thuế TNCN 05/QTT-TNCN:
[01] Kỳ tính thuế trong mọi trường hợp quyết toán thuế TNCN của tổ chức, cá nhân trả thu nhập là theo năm dương lịch.
[02] Người nộp thuế đánh dấu X vào ô này nếu là khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân lần đầu trong kỳ tính thuế (chưa khai bổ sung).
[05] Điền đầy đủ họ và tên của tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công (sau đây gọi là người nộp thuế).
[06] Điền đầy đủ mã số thuế của của người nộp thuế do cơ quan thuế cấp.
[07] Điền địa chỉ của người nộp thuế (số nhà, tên đường, thôn, xã, phường), không điền tên quận/huyện và tỉnh/thành phố (vì sẽ điền tại mục [8] và [9]).
[13] Điền đầy đủ tên của đại lý thuế trong trường hợp người nộp thuế có ký hợp đồng với đại lý thuế để thực hiện các thủ tục về thuế thay cho mình.
[14] Điền mã số thuế của đại lý thuế (nếu có).
* Tại cột số người/số tiền ở bảng 1 và bảng 2: Người nộp thuế điền cụ thể số tiền hoặc số người theo hướng dẫn tại cột Chỉ tiêu.
* Tại hàng 2.1. Cá nhân cư trú: Xem chi tiết khái niệm cá nhân cư trú tại khoản 1 Điều 1 Thông tư 111/2013/TT-BTC.
* Tại hàng 2.2. Cá nhân không cư trú: Xem chi tiết khái niệm cá nhân không cư trú tại khoản 2 Điều 1 Thông tư 111/2013/TT-BTC.
>> Xem thêm: Hướng dẫn kê khai tờ khai 05/QTT-TNCN trên Dịch vụ công
Trên đây là giải đáp thắc mắc “Cách lập tờ khai quyết toán thuế TNCN 05/QTT-TNCN như thế nào?”

Cách lập tờ khai quyết toán thuế TNCN 05/QTT-TNCN
(Ảnh minh họa - Nguồn Internet)
Căn cứ Điều 1 Quyết định 1474/QĐ-BTC năm 2025, đối với lĩnh vực thuế sẽ có 219 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
>> Xem chi tiết 219 mã thủ tục hành chính lĩnh vực thuế TẠI ĐÂY.
Theo đó, mã thủ tục hành chính tờ khai 05/QTT-TNCN là 1.008309 (khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công).
Xem các bài viết về mã thủ tục hành chính >>TẠI ĐÂY<<
Căn cứ Mục 9.9 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 373/2025/NĐ-CP (có hiệu lực từ ngày 14/02/2026), hồ sơ khai quyết toán thuế TNCN của doanh nghiệp trả thu nhập khấu trừ đối với tiền lương, tiền công bao gồm:
(i) Tờ khai quyết toán thuế TNCN (áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công) - mẫu 05/QTT-TNCN ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC)
(ii) Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần - mẫu 05-1/BK-QTT-TNCN ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 94/2025/TT-BTC)
(iii) Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo thuế suất toàn phần - mẫu 05-2/BK-QTT-TNCN ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 94/2025/TT-BTC)
(iv) Phụ lục bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh - mẫu 05-3/BK-QTT-TNCN ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 94/2025/TT-BTC)





