Dưới đây là bảng tra cứu mã ngành vận tải kho bãi mới nhất theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg từ ngày 15/11/2025.
>> Tải về dự thảo Luật Trí tuệ nhân tạo PDF mới nhất
>> Mã ngành xây dựng từ 15/11/2025
Ngày 29/9/2025, Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định 36/2025/QĐ-TTg về Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, có hiệu lực từ ngày 15/11/2025.
Căn cứ theo Phụ lục I ban hành kèm Quyết định 36/2025/QĐ-TTg mã ngành vận tải kho bãi từ ngày 15/11/2025 chi tiết như sau:
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
Mã ngành |
|
H |
|
|
|
|
VẬN TẢI, KHO BÃI |
|
|
49 |
|
|
|
Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải bằng đường ống |
|
|
|
491 |
|
|
Vận tải đường sắt |
|
|
|
|
4911 |
|
Vận tải hành khách đường sắt |
|
|
|
|
|
49111 |
Vận tải hành khách đường sắt liên tỉnh |
|
|
|
|
|
49112 |
Vận tải hành khách bằng hệ thống đường sắt ngầm hoặc đường sắt trên cao |
|
|
|
|
4912 |
49120 |
Vận tải hàng hóa đường sắt |
|
|
|
492 |
|
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt |
|
|
|
|
4921 |
49210 |
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
|
|
|
|
4922 |
49220 |
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
|
|
|
|
4929 |
49290 |
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
|
|
|
493 |
|
|
Vận tải đường bộ khác |
|
|
|
|
4931 |
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
|
|
|
|
|
49311 |
Vận tải hành khách bằng taxi |
|
|
|
|
|
49312 |
Vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác |
|
|
|
|
|
49319 |
Vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt) |
|
|
|
|
4932 |
|
Vận tải hành khách đường bộ khác |
|
|
|
|
|
49321 |
Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
|
|
|
|
|
49329 |
Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
4933 |
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
|
|
|
|
|
49331 |
Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng |
|
|
|
|
|
49332 |
Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) |
|
|
|
|
|
49333 |
Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác |
|
|
|
|
|
49334 |
Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ |
|
|
|
|
|
49339 |
Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác |
|
|
|
494 |
4940 |
49400 |
Vận tải đường ống |
|
|
50 |
|
|
|
Vận tải đường thủy |
|
|
|
501 |
|
|
Vận tải ven biển và viễn dương |
|
|
|
|
5011 |
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
|
|
|
|
|
50111 |
Vận tải hành khách ven biển |
|
|
|
|
|
50112 |
Vận tải hành khách viễn dương |
|
|
|
|
5012 |
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
|
|
|
|
|
50121 |
Vận tải hàng hóa ven biển |
|
|
|
|
|
50122 |
Vận tải hàng hóa viễn dương |
|
|
|
502 |
|
|
Vận tải đường thủy nội địa |
|
|
|
|
5021 |
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
|
|
|
|
|
50211 |
Vận tải hành khách đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới |
|
|
|
|
|
50212 |
Vận tải hành khách đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ |
|
|
|
|
5022 |
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
|
|
|
|
|
50221 |
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới |
|
|
|
|
|
50222 |
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ |
|
|
51 |
|
|
|
Vận tải hàng không |
|
|
|
511 |
5110 |
|
Vận tải hành khách hàng không |
|
|
|
|
|
51101 |
Vận tải hành khách hàng không theo tuyến và lịch trình cố định |
|
|
|
|
|
51109 |
Vận tải hành khách hàng không loại khác |
|
|
|
512 |
5120 |
|
Vận tải hàng hóa hàng không |
|
|
|
|
|
51201 |
Vận tải hàng hóa hàng không theo tuyến và lịch trình cố định |
|
|
|
|
|
51209 |
Vận tải hàng hóa hàng không loại khác |
|
|
52 |
|
|
|
Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải |
|
|
|
521 |
5210 |
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
|
|
|
|
|
52101 |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan |
|
|
|
|
|
52102 |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) |
|
|
|
|
|
52109 |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác |
|
|
|
522 |
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ cho vận tải |
|
|
|
|
5221 |
52210 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
|
|
|
|
5222 |
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
|
|
|
|
|
52221 |
Hoạt động điều hành cảng biển |
|
|
|
|
|
52222 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải ven biển và viễn dương |
|
|
|
|
|
52223 |
Hoạt động điều hành cảng đường thủy nội địa |
|
|
|
|
|
52224 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường thủy nội địa |
|
|
|
|
5223 |
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
|
|
|
|
|
52231 |
Dịch vụ điều hành bay |
|
|
|
|
|
52232 |
Dịch vụ điều hành hoạt động cảng hàng không |
|
|
|
|
|
52239 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải hàng không |
|
|
|
|
5224 |
|
Bốc xếp hàng hóa |
|
|
|
|
|
52241 |
Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt |
|
|
|
|
|
52242 |
Bốc xếp hàng hóa đường bộ |
|
|
|
|
|
52243 |
Bốc xếp hàng hóa cảng biển |
|
|
|
|
|
52244 |
Bốc xếp hàng hóa cảng sông |
|
|
|
|
|
52245 |
Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không |
|
|
|
|
|
52249 |
Bốc xếp hàng hóa loại khác |
|
|
|
|
5225 |
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
|
|
|
|
|
52251 |
Hoạt động điều hành bến xe |
|
|
|
|
|
52252 |
Hoạt động quản lý, điều hành đường cao tốc, cầu, hầm đường bộ |
|
|
|
|
|
52253 |
Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ |
|
|
|
|
|
52259 |
Hoạt động dịch vụ khác hỗ trợ liên quan đến vận tải đường bộ |
|
|
|
|
5229 |
52290 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
|
|
|
523 |
|
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải |
|
|
|
|
5231 |
52310 |
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
|
|
|
|
5232 |
52320 |
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách |
|
|
53 |
|
|
|
Bưu chính và chuyển phát |
|
|
|
531 |
5310 |
53100 |
Bưu chính |
|
|
|
532 |
5320 |
53200 |
Chuyển phát |
|
|
|
533 |
5330 |
53300 |
Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát |
Trên đây là bảng tra cứu mã ngành vận tải kho bãi từ ngày 15/11/2025.
>> Xem thêm:
Mã ngành bán buôn, bán lẻ áp dụng từ 15/11/2025
Bảng tra cứu mã ngành giáo dục và đào tạo từ 15/11/2025
Mã ngành xây dựng từ 15/11/2025

Bảng tra cứu mã ngành vận tải kho bãi mới nhất theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg
(Ảnh minh họa - Nguồn Internet)
Căn cứ Phụ lục II ban hành kèm Quyết định 36/2025/QĐ-TTg, quy định nội dung mã ngành vận tải kho bãi như sau:
H: VẬN TẢI, KHO BÃI
Ngành này gồm:
- Hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng đường sắt, đường ống, đường bộ, đường thủy hoặc đường hàng không, theo tuyến cố định hoặc không cố định cho tất cả các mục đích cá nhân, công việc, giải trí,...
- Hoạt động cho thuê phương tiện vận tải có kèm người điều khiển hoặc vận hành.
- Hoạt động dịch vụ bưu chính và chuyển phát.
- Các hoạt động liên quan đến vận tải, như: vận hành nhà ga và bãi đỗ xe, xử lý và lưu giữ hàng hóa. Hoạt động vận tải được phân vào các ngành 49, 50, 51, 53 thường bao gồm các hoạt động liên quan và chỉ phục vụ cho hoạt động vận tải, ví dụ: đóng gói, xử lý, đóng thùng tạm thời, lấy mẫu, cân hàng hóa... Các hoạt động hỗ trợ này chỉ được phân vào ngành 52 nếu chúng được thực hiện thay mặt cho người khác.
- Các dịch vụ trung gian kết nối khách hàng với nhà cung cấp dịch vụ vận tải, ngoại trừ ngành 79 (Hoạt động của các đại lý lữ hành, kinh doanh tua du lịch và hoạt động liên quan đến du lịch khác).
Loại trừ:
- Sửa chữa hoặc thay thế lớn thiết bị vận tải, trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác được phân vào nhóm 33150 (Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác));
- Xây dựng, bảo dưỡng và sửa chữa đường bộ, đường sắt, cảng biển, cảng sông và cảng hàng không được phân vào các nhóm 42110 (Xây dựng công trình đường sắt), 42120 (Xây dựng công trình đường bộ) và 42990 (Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác);
- Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác được phân vào nhóm 95310 (Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác) và nhóm 95320 (Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy);
- Cho thuê phương tiện vận tải không kèm người điều khiển hoặc vận hành được phân vào các nhóm 7710 (Cho thuê xe có động cơ), 7730 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển);
- Hoạt động vận tải là một phần không thể thiếu của các cơ sở giải trí, ví dụ: trong các công việc theo chủ đề... được phân vào nhóm 932 (Hoạt động vui chơi giải trí).
…
>> Xem chi tiết tại file dưới đây:
![]() |
Nội dung mã ngành vận tải kho bãi từ 15/11/2025 |
Căn cứ Điều 3 Quyết định 36/2025/QĐ-TTg, hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, áp dụng từ ngày 15/11/2025, bao gồm 5 cấp:
- Ngành cấp 1 gồm 22 ngành được quy định theo bảng chữ cái lần lượt từ A đến V.
- Ngành cấp 2 gồm 87 ngành được hình thành theo từng ngành cấp 1 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng hai chữ số từ 01 đến 99.
- Ngành cấp 3 gồm 259 ngành được hình thành theo từng ngành cấp 2 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng ba chữ số từ 011 đến 990.
- Ngành cấp 4 gồm 495 ngành được hình thành theo từng ngành cấp 3 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng bốn chữ số từ 0111 đến 9900.
- Ngành cấp 5 gồm 743 ngành được hình thành theo từng ngành cấp 4 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng bốn chữ số từ 01110 đến 99000.
![]() |
Danh mục hệ thống ngành kinh tế Việt Nam từ 15/11/2025 |




