Bảng tính tuổi theo năm sinh 2026 cho người lao động thể hiện đồng thời tuổi dương lịch và tuổi âm lịch.
>> Lịch nghỉ Giỗ tổ Hùng Vương 2026
>> Mẫu hợp đồng lao động chuyên môn, nghiệp vụ 2026 theo Thông tư 5/2023/TT-BNV
Dưới đây là bảng tính tuổi theo năm sinh 2026 cho người lao động. Qúy khách hàng có thể tham khảo để sử dụng:
|
Năm sinh |
Tuổi dương theo năm 2026 |
Tuổi âm theo năm 2026 |
|
1946 |
80 |
81 |
|
1947 |
79 |
80 |
|
1948 |
78 |
79 |
|
1949 |
77 |
78 |
|
1950 |
76 |
77 |
|
1951 |
75 |
76 |
|
1952 |
74 |
75 |
|
1953 |
73 |
74 |
|
1954 |
72 |
73 |
|
1955 |
71 |
72 |
|
1956 |
70 |
71 |
|
1957 |
69 |
70 |
|
1958 |
68 |
69 |
|
1959 |
67 |
68 |
|
1960 |
66 |
67 |
|
1961 |
65 |
66 |
|
1962 |
64 |
65 |
|
1963 |
63 |
64 |
|
1964 |
62 |
63 |
|
1965 |
61 |
62 |
|
1966 |
60 |
61 |
|
1967 |
59 |
60 |
|
1968 |
58 |
59 |
|
1969 |
57 |
58 |
|
1970 |
56 |
57 |
|
1971 |
55 |
56 |
|
1972 |
54 |
55 |
|
1973 |
53 |
54 |
|
1974 |
52 |
53 |
|
1975 |
51 |
52 |
|
1976 |
50 |
51 |
|
1977 |
49 |
50 |
|
1978 |
48 |
49 |
|
1979 |
47 |
48 |
|
1980 |
46 |
47 |
|
1981 |
45 |
46 |
|
1982 |
44 |
45 |
|
1983 |
43 |
44 |
|
1984 |
42 |
43 |
|
1985 |
41 |
42 |
|
1986 |
40 |
41 |
|
1987 |
39 |
40 |
|
1988 |
38 |
39 |
|
1989 |
37 |
38 |
|
1990 |
36 |
37 |
|
1991 |
35 |
36 |
|
1992 |
34 |
35 |
|
1993 |
33 |
34 |
|
1994 |
32 |
33 |
|
1995 |
31 |
32 |
|
1996 |
30 |
31 |
|
1997 |
29 |
30 |
|
1998 |
28 |
29 |
|
1999 |
27 |
28 |
|
2000 |
26 |
27 |
|
2001 |
25 |
26 |
|
2002 |
24 |
25 |
|
2003 |
23 |
24 |
|
2004 |
22 |
23 |
|
2005 |
21 |
22 |
|
2006 |
20 |
21 |
|
2007 |
19 |
20 |
|
2008 |
18 |
19 |
|
2009 |
17 |
18 |
|
2010 |
16 |
17 |
|
2011 |
15 |
16 |
|
2012 |
14 |
15 |
|
2013 |
13 |
14 |
|
2014 |
12 |
13 |
|
2015 |
11 |
12 |
|
2016 |
10 |
11 |
|
2017 |
9 |
10 |
|
2018 |
8 |
9 |
|
2019 |
7 |
8 |
|
2020 |
6 |
7 |
|
2021 |
5 |
6 |
|
2022 |
4 |
5 |
|
2023 |
3 |
4 |
*Trên đây là toàn bộ thông tin về “Bảng tính tuổi theo năm sinh 2026 cho người lao động”
>>TẢI VỀ<< File excel tính tiền lương hàng tháng của người lao động năm 2026

Bảng tính tuổi theo năm sinh 2026 cho người lao động (Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Theo khoản 1 Điều 147 Bộ luật Lao động 2019, công ty không được sử dụng người lao động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi làm các công việc sau:
(i) Mang, vác, nâng các vật nặng vượt quá thể trạng của người chưa thành niên.
(ii) Sản xuất, kinh doanh cồn, rượu, bia, thuốc lá, chất tác động đến tinh thần hoặc chất gây nghiện khác.
(iii) Sản xuất, sử dụng hoặc vận chuyển hóa chất, khí gas, chất nổ.
(iv) Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị, máy móc.
(v) Phá dỡ các công trình xây dựng.
(vi) Nấu, thổi, đúc, cán, dập, hàn kim loại.
(vii) Lặn biển, đánh bắt thủy, hải sản xa bờ.
(viii) Công việc khác gây tổn hại đến sự phát triển thể lực, trí lực, nhân cách của người chưa thành niên quy định tại khoản 1 Điều 9 Thông tư 09/2020/TT-BLĐTBXH
|
Theo Điều 5 Bộ luật Lao động 2019, người lao động có những quyền và nghĩa vụ như sau:
1. Người lao động có các quyền sau đây:
đ) Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động;
g) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.
2. Người lao động có các nghĩa vụ sau đây:
a) Thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể và thỏa thuận hợp pháp khác;






