Bảng quy đổi thu nhập không bao gồm thuế ra thu nhập tính thuế TNCN 2026 được sử dụng để quy đổi thu nhập NET (thu nhập thực nhận) sang thu nhập tính thuế.
>> Công thức tính VAT ngược và hướng dẫn tính VAT ngược 2026
>> Mức thuế suất thuế TNCN khi cho thuê nhà năm 2026
Từ ngày 01/01/2026 sẽ áp dụng biểu thuế lũy tiến 05 bậc quy định tại Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025 thay vì biểu thuế 07 bậc như quy định cũ.
Theo đó, biểu thuế lũy tiến 2026 cụ thể như sau:
|
Bậc thuế |
Phần thu nhập tính thuế/năm |
Phần thu nhập tính thuế/tháng |
Thuế suất (%) |
|
1 |
Đến 120 |
Đến 10 |
5 |
|
2 |
Trên 120 đến 360 |
Trên 10 đến 30 |
10 |
|
3 |
Trên 360 đến 720 |
Trên 30 đến 60 |
20 |
|
4 |
Trên 720 đến 1.200 |
Trên 60 đến 100 |
30 |
|
5 |
Trên 1.200 |
Trên 100 |
35 |
(Theo Điều 9 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025)
Từ biểu thuế lũy tiến 05 bậc nên trên, ta suy ra được Bảng quy đổi thu nhập không bao gồm thuế ra thu nhập tính thuế TNCN 2026 như sau:
BẢNG QUY ĐỔI THU NHẬP KHÔNG BAO GỒM THUẾ RA THU NHẬP TÍNH THUẾ TNCN 2026
|
STT |
Thu nhập làm căn cứ quy đổi/tháng (TNQĐ) |
Thu nhập tính thuế |
|
1 |
Đến 9,5 triệu đồng |
TNQĐ / 0,95 |
|
2 |
Trên 9,5 – 27,5 triệu |
(TNQĐ − 0,5) / 0,9 |
|
3 |
Trên 27,5 – 51,5 triệu |
(TNQĐ − 3,5) / 0,8 |
|
4 |
Trên 51,5 – 79,5 triệu |
(TNQĐ − 9,5) / 0,7 |
|
5 |
Trên 79,5 triệu |
(TNQĐ − 14,5) / 0,65 |
Trước đó, Bảng quy đổi thu nhập không bao gồm thuế ra thu nhập tính thuế TNCN theo biểu thuế lũy tiến 07 bậc được quy định tại Phụ lục 02/PL-TNCN Thông tư 111/2013/TT-BTC theo biểu thuế 07 bậc cũ):
|
STT |
Thu nhập làm căn cứ quy đổi/tháng (viết tắt là TNQĐ) |
Thu nhập tính thuế |
|
1 |
Đến 4,75 triệu đồng (trđ) |
TNQĐ/0,95 |
|
2 |
Trên 4,75 trđ đến 9,25trđ |
(TNQĐ – 0,25 trđ)/0,9 |
|
3 |
Trên 9,25 trđ đến 16,05trđ |
(TNQĐ – 0,75 trđ )/0,85 |
|
4 |
Trên 16,05 trđ đến 27,25 trđ |
(TNQĐ – 1,65 trđ)/0,8 |
|
5 |
Trên 27,25 trđ đến 42,25 trđ |
(TNQĐ – 3,25 trđ)/0,75 |
|
6 |
Trên 42,25 trđ đến 61,85 trđ |
(TNQĐ – 5,85 trđ)/0,7 |
|
7 |
Trên 61,85 trđ |
(TNQĐ – 9,85 trđ)/0,65 |
* Bảng quy đổi cũ theo biểu thuế 7 bậc
>>TẢI VỀ<< File excel tính thuế TNCN 2026 theo biểu thuế TNCN 2026 chính thức kèm hướng dẫn sử dụng

Bảng quy đổi thu nhập không bao gồm thuế ra thu nhập tính thuế TNCN 2026
(Ảnh minh họa - Nguồn Internet)
Bảng quy đổi thu nhập không bao gồm thuế ra thu nhập tính thuế TNCN 2026 được sử dụng trong các trường hợp sau:
- Áp dụng khi xác định thu nhập tính thuế TNCN đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công trả theo hình thức không bao gồm thuế (lương NET).
- Sử dụng để quy đổi thu nhập NET sang thu nhập tính thuế, làm căn cứ xác định số thuế TNCN phải nộp theo biểu thuế lũy tiến từng phần.
- Làm cơ sở tính toán, kiểm tra, đối chiếu bảng lương và quyết toán thuế TNCN của doanh nghiệp.
- Dùng làm tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ cho kế toán, bộ phận nhân sự và người lao động khi áp dụng quy định về thuế TNCN.
Ví dụ: Bà A có thu nhập sau thuế là 20 triệu đồng (lương net hay còn gọi là lương thực nhận). Ta tính được thu nhập tính thuế (thu nhập trước thuế) của bà A như sau:
|
2 |
Trên 9,5 – 27,5 triệu |
(TNQĐ − 0,5) / 0,9 |
=>> Thu nhập tính thuế = (20 – 0,5) / 0,9 = 21,67 triệu.
Ngược lại, ví dụ thu nhập tính thuế của bà A là 21,67 triệu, ta tính được số tiền thuế bà A phải nộp như sau: 10% x 21,67 – 0,5 = 1,67 triệu.
=>> Tiền lương sau thuế = 21,76 – 1, 67 = 20 triệu.
Từ biểu thuế lũy tiến 05 bậc nêu tại mục 1, ta suy ra được công thức tính thuế TNCN 2026 rút gọn như sau:
|
Bậc |
Thu nhập tính thuế / tháng |
Thuế suất |
Cách 1: Tính lũy tiến |
Cách 2: Công thức rút gọn |
|
1 |
Đến 10 trđ |
5% |
0 + 5% × TNTT |
5% × TNTT |
|
2 |
Trên 10 đến 30 trđ |
10% |
0,5 trđ + 10% × TNTT trên 10 trđ |
10% × TNTT − 0,5 trđ |
|
3 |
Trên 30 đến 60 trđ |
20% |
2,5 trđ + 20% × TNTT trên 30 trđ |
20% × TNTT − 3,5 trđ |
|
4 |
Trên 60 đến 100 trđ |
30% |
8,5 trđ + 30% × TNTT trên 60 trđ |
30% × TNTT − 9,5 trđ |
|
5 |
Trên 100 trđ |
35% |
20,5 trđ + 35% × TNTT trên 100 trđ |
35% × TNTT − 14,5 trđ |
>> Xem chi tiết ví dụ tại bài viết: Công thức tính thuế TNCN 2026 rút gọn theo Biểu thuế 5 bậc 2026








