Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế và thời hạn nộp thuế tháng 1/2026 tại tỉnh Đắk Lắk?
Ngày 5/2/2026, Thuế tỉnh Đắk Lắk đã có Thông báo 273/TB-DLA năm 2026 về thời hạn nộp hồ sơ khai thuế và thời hạn nộp thuế kỳ tháng 1/2026.
Theo đó, căn cứ Luật Quản lý thuế 2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành thì thời hạn nộp hồ sơ khai thuế và thời hạn nộp thuế được xác định như sau:
- Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đối với loại thuế khai và nộp theo tháng: Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
- Trường hợp người nộp thuế tính thuế, thời hạn nộp thuế chậm nhất là ngày cuối cùng của thời hạn nộp hồ sơ khai thuế
- Trường hợp ngày cuối cùng của thời hạn nộp hồ sơ khai thuế, thời hạn nộp thuế trùng với ngày nghỉ theo quy định thì ngày cuối cùng của thời hạn khai thuế, thời hạn nộp thuế được tính là ngày làm việc liền kề sau ngày nghỉ đó.
Căn cứ các quy định nêu trên, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế và thời hạn nộp thuế đối với kỳ tính thuế tháng 01 năm 2026 là ngày 20/02/2026.
Tuy nhiên, lịch nghỉ Tết nguyên đán năm 2026 kéo dài 09 ngày, từ ngày 14/02/2026 (nhằm ngày 27 Tháng Chạp) đến hết ngày 22/02/2026 (nhằm ngày mùng 6 Tết).
Do đó, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế và thời hạn nộp thuế sẽ được dời sang ngày 23/02/2026 (Thứ hai, nhằm ngày mùng 7 Tết).
Để hạn chế việc chậm trễ trong thực hiện nghĩa vụ kê khai và nộp thuế, tránh bị xử phạt vi phạm hành chính và nộp tiền chậm nộp tiền thuế, Thuế tỉnh khuyến nghị người nộp thuế chủ động sắp xếp thực hiện các thủ tục nộp hồ sơ khai thuế và nộp tiền thuế vào ngân sách Nhà nước đúng thời gian quy định.
Thuế tỉnh Đắk Lắk thông báo để các tổ chức, doanh nghiệp, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh trên địa bàn tỉnh được biết và thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc xin vui lòng liên hệ cơ quan thuế quản lý trực tiếp để được hướng dẫn, giải đáp.
>>> Xem chi tiết Tải về Thông báo 273/TB-DLA năm 2026 <<<
Trên đây là nội dung "Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế và thời hạn nộp thuế tháng 1/2026 tại tỉnh Đắk Lắk?".
Xem thêm:
>>> CHÍNH THỨC: Tạm ngưng áp dụng Nghị định 46/2026/NĐ-CP về an toàn thực phẩm.
>>> Cục Hải quan triển khai thực hiện Nghị quyết 09/2026/NQ-CP đối với thực phẩm nhập khẩu?
>>> Thời hạn nộp báo cáo tài chính cho doanh nghiệp nhỏ và vừa năm 2025 theo Thông tư 133/2016/TT-BTC?

Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế và thời hạn nộp thuế tháng 1/2026 tại tỉnh Đắk Lắk? (Hình từ Internet)
Tháng 1/2026 doanh nghiệp phải nộp những báo cáo thuế nào?
Để doanh nghiệp, người nộp thuế thực hiện kịp thời và đầy đủ nghĩa vụ thuế theo quy định của pháp luật; Dưới đây là lịch nộp thuế tháng 1/2026 cần lưu ý:
Tên báo cáo | Thời hạn nộp | Căn cứ |
Thông báo tình hình lao động tháng 12/2025 | 2/1/2026 | Khoản 2 Điều 16 Thông tư 28/2015/TT-BLĐTBXH |
Báo cáo tổng hợp tình hình tai nạn lao động 2025 Báo cáo công tác an toàn vệ sinh lao động 2025 Báo cáo y tế lao động 2025 | 9/1/2026 | Khoản 1 Điều 24 Nghị định 39/2016/NĐ-CP Khoản 2 Điều 10 Thông tư 07/2016/TT-BLĐTBXH |
Báo cáo tình hình tham gia bảo hiểm thất nghiệp 2025 Công bố tình hình tai nạn lao động xảy ra tại cơ sở năm 2025 Báo cáo công tác bảo về môi trường năm 2025 | 14/1/2026 | Khoản 7 Điều 32 Nghị định 28/2015/NĐ-CP Điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư 13/2020/TT-BLĐTBXH |
Báo cáo công tác bảo về môi trường năm 2025 (đối với chủ dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng) | 19/1/2026 | |
Tờ khai thuế GTGT, thuế TNCN tháng 12/2025 | 20/1/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý Thuế 2019 Điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP Điểm n khoản 4 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP |
Nộp thuế TNDN tạm tính quý IV năm 2025 Báo cáo tài chính năm 2025 (đối với doanh nghiệp tư nhân và công ty hợp danh) Báo cáo tình hình hoạt động mua bán hàng hóa 2025 (doanh nghiệp FDI) | 30/1/2026 | Khoản 1 Điều 55 Luật Quản lý thuế 2019 Điểm a khoản 2 Điều 109 Thông tư 200/2014/TT-BTC Khoản 1 Điều 40 Nghị định 09/2018/NĐ-CP |
Tờ khai và tiền thuế TNCN, thuế GTGT quý IV/2025 Trích nộp tiền BHXH, BHYT, BHTN và kinh phí công đoàn | 31/1/2026 | Điểm a khoản 4 Điều 34 Luật Bảo hiểm xã hội 2024 Khoản 13 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Luật Bảo hiểm y tế 2024 Khoản 1 Điều 12 Nghị định 28/2015/NĐ-CP Khoản 2 Điều 6 Nghị định 191/2013/NĐ-CP |
Lưu ý:
- Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế, thời hạn nộp thuế trùng với ngày nghỉ theo quy định thì thời hạn nộp hồ sơ khai thuế, thời hạn nộp thuế được tính là ngày làm việc tiếp theo của ngày nghỉ đó theo quy định tại Bộ Luật dân sự. (Điều 86 Thông tư 80/2021/TT-BTC)
- Thời gian nộp hồ sơ thuế điện tử, nộp thuế điện tử 24 giờ trong ngày và 7 ngày trong tuần, bao gồm cả ngày nghỉ, ngày lễ và ngày Tết. (Điều 8 Thông tư 19/2021/TT-BTC).
Tổng hợp những mã thủ tục hành chính kế toán thường dùng khi nộp tờ khai - Báo cáo thuế?
Dưới đây là thông tin chi tiết về tổng hợp những mã thủ tục hành chính kế toán thường dùng khi nộp tờ khai - Báo cáo thuế như sau:
STT | BÁO CÁO | THỦ TỤC | MÃ |
1 | Nhóm thuế GTGT - Kê khai - Khấu trừ - Hoàn thuế | Khai thuế GTGT theo tháng/quý | 1.007014 |
Khai bổ sung thuế GTGT (tờ khai 01/KHBS) | 1.008327 | ||
Hoàn thuế GTGT (Dự án đầu tư) | 1.004858 | ||
Hoàn thuế GTGT hàng xuất khẩu | 1.004859 | ||
Đăng ký áp dụng phương pháp khấu trừ | 1.007011 | ||
Chấm dứt hiệu lực PP tính thuế GTGT | 1.007013 | ||
2 | Thuế TNDN | Quyết toán thuế TNDN | 1.008346 |
3 | Báo cáo tài chính | 9.999999 | |
4 | Thuế nhà thầu | 1.008333 | |
5 | Thuế tài nguyên | 1.008718 | |
6 | Cho thuê tài sản | Cá nhân tự kê khai | 1.007689 |
Doanh nghiệp kê khai thay | 1.011021 | ||
7 | Tất cả tờ khai bổ sung | 1.008327 | |
8 | Thuế TNCN | ||
8.1 | 05/KK-TNCN (Khấu trừ thuế TNCN) | Khai thuế TNCN tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền lương, tiền công | 2.002235 |
8.2 | 05/QTT-TNCN (QT thuế TNCN) | Quyết toán thuế TNCN | 1.008309 |
8.3 | 06/TNCN (Khấu trừ thuế TNCN) | Khấu trừ thuế TNCN | 1.008340 |
8.4 | 04/CNV-TNCN (Chuyển nhượng vốn) | Chuyển nhượng vốn | 1.008530 |
Cá nhân tự kê khai | 1.008530 | ||
Doanh nghiệp kê khai thay | 1.101201 | ||
9 | Đăng ký thuế TNCN | ||
05-DK-TH-TCT (Đăng ký mã số thuế) | Đăng ký thuế lần đầu đối với cá nhân có thu nhập thuộc diện chịu thuế TNCN hoặc phải có nghĩa vụ với NSNN (trừ cá nhân kinh doanh). Trường hợp ủy quyền đăng ký thuế cho cơ quan chi trả thu nhập | 1.008498 | |
Đăng ký thay đổi (cập nhật thông tin, cắt giảm NPT) | 1.008503 | ||
20-DK-TH-TCT (Người phụ thuộc) | Đăng ký thuế lần đầu cho người phụ thuộc | 1.008500 | |
Đăng ký thay đổi (cập nhật thông tin, cắt giảm NPT) | 1.008503 |
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];