Quyết định 546/QĐ-BXD công bố mã định danh mới của các cơ quan thuộc Bộ Xây dựng?
Ngày 07 tháng 05 năm 2025, Bộ Xây dựng ban hành Quyết định 546/QĐ-BXD năm 2025 về việc sửa đổi bổ sung mã định danh điện tử của các cơ quan đơn vị thuộc Bộ Xây dựng.
Tại phục lục ban hành kèm theo Quyết định 546/QĐ-BXD năm 2025 quy định về mã định danh điện tử của các đơn vị được sửa đổi bổ sung:
TT | Đơn vị cấp 2 | Đơn vị cấp 3 | Đơn vị cấp 4 | Mã định danh điện tử | Địa chỉ | Ghi chú |
1 | Vụ Quản lý Doanh nghiệp | G17.76 | 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội | Cấp mới | ||
2 | Cục Y tế | G17.77 | Số 73 Yên Ninh, Ba Đình, Hà Nội | Cấp mới | ||
3 | Cục Đường bộ Việt Nam | |||||
3.1 | Khu Quản lý đường bộ I | |||||
3.1.1 | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ I | G17.42.01.05 | Tầng 1 nhà H2 Thành Công, Ba Đình, Hà Nội | Cấp mới | ||
3.2 | Khu Quản lý đường bộ II | |||||
3.2.1 | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ II | G17.42.02.05 | 58 Phan Đăng Lưu, phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An | Cấp mới | ||
3.3 | Khu Quản lý đường bộ III | |||||
3.3.1 | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ III | G17.42.03.05 | 59b Lê Lợi, phường Thạch Thanh, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng | Cấp mới | ||
3.4 | Khu Quản lý đường bộ IV | |||||
3.4.1 | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ IV | G17.42.04.05 | 296 Nguyễn Văn Đậu, phường 11, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh. | Cấp mới | ||
4 | Đảng ủy Bộ Xây dựng | G17.34 | 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội | Sửa đổi mã | ||
4.1 | Văn phòng Đảng ủy Bộ | G17.34.01 | 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội | Sửa đổi mã | ||
4.2 | Ban Tổ chức Đảng ủy Bộ | G17.34.02 | 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội | Sửa đổi mã | ||
4.3 | Ủy Ban Kiểm tra Đảng ủy Bộ | G17.34.03 | 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội | Sửa đổi mã | ||
4.4 | Ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng ủy Bộ | G17.34.04 | 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội | Sửa đổi mã | ||
5 | Viện Kinh tế xây dựng | |||||
5.1 | Trung tâm Nghiên cứu và tư vấn kiểm soát chi phí đầu tư xây dựng | G17.22.04 | Số 20 Thể Giao, Hai Bà Trưng, Hà Nội | Sửa đổi mã | ||
5.2 | Viện Kinh tế nhà ở và thị trường bất động sản | G17.22.05 | Số 20 Thể Giao, Hai Bà Trưng, Hà Nội | Sửa đổi mã | ||
5.3 | Phân viện Kinh tế xây dựng miền Nam | G17.22.06 | Số 14 KǶ Đồng, Phường 9, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh | Sửa đổi mã | ||
6 | Viện Khoa học và Công nghệ GTVT | |||||
6.1 | Trung tâm Tư vấn thiết kế và chuyển giao công nghệ | G17. 47.14 | Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội | Cấp mới | ||
6.2 | Trung tâm Tư vấn đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng GTVT | G17.47.15 | Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội | Cấp mới | ||
7 | Trường Đại học công nghệ GTVT | |||||
7.1 | Trung tâm Công nghệ thông tin - Thư viện | G17.50.01 | Số 54, Triều Khúc, Thanh Xuân Nam, Thanh Xuân, Hà Nội | Cấp mới | ||
7.2 | Trung tâm Đào tạo lái xe | G17.50.02 | Số 54, Triều Khúc, Thanh Xuân Nam, Thanh Xuân, Hà Nội | Cấp mới | ||
8 | Ban Quản lý dự án Đường thủy và Hàng hải Việt Nam | G17.65 | Số 308 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội | Đổi tên | ||
9 | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Việt Nam | G17.72 | Số 01 Lô 11A đường Lê Hồng Phong, Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng | Đổi tên | ||
9.1 | Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Đông Bắc Bộ | G17.72.01 | Đổi tên | |||
9.2 | Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Bắc Trung Bộ | G17.72.03 | Đổi tên | |||
9.3 | Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Nam Trung Bộ | G17.72.07 | Cấp mới | |||
9.4 | Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Đông Nam Bộ | G17.72.08 | Cấp mới | |||
9.5 | Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Tây Nam Bộ | G17.72.09 | Cấp mới | |||
9.6 | Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Biển Đông và Hải đảo | G17.72.10 | Cấp mới | |||
9.7 | Ban Quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải | G17.72.05 | Đổi tên | |||
9.8 | Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam | G17.72.11 | Số 458 Cách mạng Tháng Tám, phường 4, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh | Cấp mới | ||
9.9 | Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải miền Nam | G17.72.12 | Số 45 ABCD Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh | Cấp mới | ||
9.9.1 | Chi nhánh Hoa tiêu 5 | G17.72.12.01 | Số 512/A3- 4 khu dân cư An Thới, Cách mạng Tháng Tám, phường Bùi Hữu Nghƿa, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ | Cấp mới | ||
9.9.2 | Chi nhánh Hoa tiêu 7 | G17.72.12.02 | Số 01 Nguyễn Dữ, phường Hải Cảng, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | Cấp mới | ||
9.9.3 | Chi nhánh Hoa tiêu 8 | G17.72.12.03 | CL8 Đại lộ Nguyễn Tất Thành, Hòn Rớ II, Phước Đồng, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Cấp mới | ||
9.9.4 | Chi nhánh Hoa tiêu 9 | G17.72.12.04 | Số 279 đường 3/2, phường 11, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Cấp mới | ||
9.10 | Công ty Cổ phần Thiết bị báo hiệu hàng hải miền Nam | G17.72.13 | Cấp mới | |||
9.11 | Công ty cổ phần Cơ khí hàng hải miền Nam | G17.72.14 | Cấp mới | |||
9.12 | Công ty cổ phần Trục vớt cứu hộ Việt Nam | G17.72.15 | Cấp mới |

Quyết định 546/QĐ-BXD Công bố mã định danh mới của các cơ quan thuộc Bộ Xây dựng?
Vị trí và chức năng của Bộ Xây dựng hiện nay?
Căn cứ Điều 1 Nghị định 33/2025/NĐ-CP quy định về vị trí và chức năng của Bộ Xây dựng hiện nay:
Bộ Xây dựng là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc; hoạt động đầu tư xây dựng; phát triển đô thị; hạ tầng kỹ thuật; nhà ở; thị trường bất động sản; vật liệu xây dựng; giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa, hàng hải, hàng không dân dụng trong phạm vi cả nước; quản lý nhà nước các dịch vụ công trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ theo quy định của pháp luật.
Mã định danh 20 Chi cục Thuế khu vực thuộc Bộ Tài chính hiện nay?
Căn cứ Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 1067/QĐ-BTC năm 2025 quy định về mã định danh cấp 03 của 20 Chi cục thuế khu vực như sau:
STT | TÊN ĐƠN VỊ | MÃ ĐỊNH DANH |
1 | Chi cục Thuế khu vực I | G12.18.01 |
2 | Chi cục Thuế khu vực II | G12.18.79 |
3 | Chi cục Thuế khu vực III | G12.18.31 |
4 | Chi cục Thuế khu vực IV | G12.18.33 |
5 | Chi cục Thuế khu vực V | G12.18.30 |
6 | Chi cục Thuế khu vực VI | G12.18.24 |
7 | Chi cục Thuế khu vực VII | G12.18.19 |
8 | Chi cục Thuế khu vực VIII | G12.18.25 |
9 | Chi cục Thuế khu vực IX | G12.18.14 |
10 | Chi cục Thuế khu vực X | G12.18.40 |
11 | Chi cục Thuế khu vực XI | G12.18.42 |
12 | Chi cục Thuế khu vực XII | G12.18.48 |
13 | Chi cục Thuế khu vực XIII | G12.18.56 |
14 | Chi cục Thuế khu vực XIV | G12.18.66 |
15 | Chi cục Thuế khu vực XV | G12.18.77 |
16 | Chi cục Thuế khu vực XVI | G12.18.74 |
17 | Chi cục Thuế khu vực XVII | G12.18.80 |
18 | Chi cục Thuế khu vực XVIII | G12.18.83 |
19 | Chi cục Thuế khu vực XIX | G12.18.92 |
20 | Chi cục Thuế khu vực XX | G12.18.91 |
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];