Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khí thải vào năm 2026?

Đỗ Thị Minh Anh 228 lượt xem
14:05 | 20/01/2026
Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khí thải vào năm 2026? Mẫu Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải năm 2026?
Nội dung chính
  1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khí thải vào năm 2026?
  2. Đối tượng nào phải chịu phí bảo vệ môi trường đối với khí thải?
  3. Mẫu Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải năm 2026?

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khí thải vào năm 2026?

Căn cứ vào Điều 6 Nghị định 153/2024/NĐ-CP có quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khí thải gồm 02 phần như sau:

(1) Đối với cơ sở xả khí thải không thuộc đối tượng phải quan trắc khí thải

- Mức thu phí cố định (f): 3.000.000 đồng/năm. Trường hợp người nộp phí nộp theo quý thì mức thu phí tính cho 01 quý là f/4.

Trường hợp cơ sở xả khí thải mới đi vào hoạt động kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành hoặc cơ sở xả khí thải đang hoạt động trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành:

Số phí phải nộp = (f/12) x thời gian tính phí (tháng).

Trong đó, thời gian tính phí là thời gian kể từ tháng tiếp theo của tháng Nghị định 153/2024/NĐ-CP bắt đầu có hiệu lực thi hành (áp dụng đối với cơ sở xả khí thải đang hoạt động) hoặc tháng bắt đầu đi vào hoạt động (áp dụng đối với cơ sở xả khí thải mới đi vào hoạt động kể từ ngày Nghị định 153/2024/NĐ-CP có hiệu lực thi hành) đến hết quý hoặc hết năm.

(2) Đối với cơ sở xả khí thải thuộc đối tượng phải quan trắc khí thải

- Mức thu phí cố định (f) 3.000.000 đồng/năm. Trường hợp người nộp phí nộp theo quý thì mức thu phí tính cho 01 quý là f/4.

- Mức thu phí biến đổi của các chất gây ô nhiễm môi trường có trong khí thải như sau:

Số thứ tự

Chất gây ô nhiễm môi trường

Mức thu phí

(đồng/tấn)

1

Bụi

800

2

NOx (gồm NO2 và NO)

800

3

SOx

700

4

CO

500

- Ngoài ra, mức thu phí biến đổi đối với chất gây ô nhiễm môi trường có trong khí thải có giá trị trung bình (tính trong kỳ nộp phí) được tính theo chỉ số nồng độ như sau:

+ Nồng độ thấp hơn 30% so với nồng độ chất đó được quy định tại quy chuẩn kỹ thuật môi trường về khí thải hoặc quy định của chính quyền địa phương (nếu có): 75% số phí phải nộp.

+ Nồng độ từ 30% trở lên so với nồng độ chất đó được quy định tại quy chuẩn kỹ thuật môi trường về khí thải hoặc quy định của chính quyền địa phương (nếu có): 50% số phí phải nộp.

Lưu ý: Căn cứ để xác định mức thu phí quy định tại điểm c, điểm d khoản 2 Nghị định 153/2024/NĐ-CP là kết quả quan trắc khí thải (tự động, liên tục hoặc định kỳ) và quy chuẩn kỹ thuật môi trường về khí thải hoặc quy định của chính quyền địa phương về nồng độ chất ô nhiễm trong khí thải (nếu có).

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khí thải vào năm 2026?

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khí thải vào năm 2026? (Hình từ Internet)

Đối tượng nào phải chịu phí bảo vệ môi trường đối với khí thải?

Theo Điều 3 Nghị định 153/2024/NĐ-CP quy định các đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khí thải hiện nay là bụi, khí thải công nghiệp xả ra môi trường phải được xử lý của các dự án, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, trong đó có nội dung cấp phép về xả khí thải (gọi chung là cơ sở xả khí thải).

Cơ sở xả khí thải theo quy định tại Nghị định 153/2024/NĐ-CP bao gồm:

- Cơ sở sản xuất gang, thép, luyện kim (trừ cán, kéo, đúc từ phôi nguyên liệu);

- Cơ sở sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản (trừ khí công nghiệp), phân bón vô cơ và hợp chất ni tơ (trừ phối trộn, sang chiết, đóng gói), thuốc bảo vệ thực vật hóa học (trừ phối trộn, sang chiết);

- Cơ sở lọc, hoá dầu;

- Cơ sở tái chế, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại; sử dụng phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất;

- Cơ sở sản xuất than cốc, sản xuất khí than;

- Nhà máy nhiệt điện;

- Cơ sở sản xuất xi măng;

- Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khác có phát sinh bụi, khí thải công nghiệp không thuộc các điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e và điểm g khoản 1 Điều 3 Nghị định 153/2024/NĐ-CP.

Mẫu Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải năm 2026?

Hiện nay Mẫu Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải năm 2026 mới nhất được áp dụng theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 153/2024/NĐ-CP.

<<<Tải về Mẫu Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải năm 2026>>>

Logo Thư viện Pháp luật
Đỗ Thị Minh Anh Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Phí - Lệ Phí Xem thêm

Bài viết mới nhất