Các mặt hàng ô tô được giảm thuế nhập khẩu ưu đãi từ 31/03/2025?

Võ Minh Thư 394 lượt xem
11:00 | 03/04/2025
Các mặt hàng ô tô nào được giảm thuế nhập khẩu ưu đãi từ 31/03/2025? Danh sách các nước và vùng lãnh thổ có thỏa thuận đối xử tối huệ quốc với Việt Nam?
Nội dung chính
  1. Các mặt hàng ô tô được điều chỉnh mức thuế nhập khẩu ưu đãi từ 31/03/2025?
  2. Đối tượng nào được áp dụng thuế nhập khẩu ưu đãi?
  3. Danh sách các nước và vùng lãnh thổ có thỏa thuận đối xử tối huệ quốc với Việt Nam?

Các mặt hàng ô tô được điều chỉnh mức thuế nhập khẩu ưu đãi từ 31/03/2025?

Căn cứ theo Phụ lục ban hành kèm Nghị định 73/2025/NĐ-CP, các mặt hàng ô tô được điều chỉnh mức thuế nhập khẩu ưu đãi so với Nghị định 26/2023/NĐ-CP bao gồm:

- Mặt hàng ô tô mã HS 8703.23.63 và HS 8703.23.57 giảm thuế suất từ 64% xuống 50%.

- Mặt hàng ô tô mã HS 8703.24.51 giảm thuế suất từ 45% xuống 32%.

Các mặt hàng ô tô được giảm thuế nhập khẩu ưu đãi từ 31/03/2025?

Các mặt hàng ô tô được điều chỉnh mức thuế nhập khẩu ưu đãi từ 31/03/2025? (Hình từ Internet)

Đối tượng nào được áp dụng thuế nhập khẩu ưu đãi?

Căn cứ theo Điều 5 Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 2016 quy định:

Căn cứ tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa áp dụng phương pháp tính thuế theo tỷ lệ phần trăm
1. Số tiền thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được xác định căn cứ vào trị giá tính thuế và thuế suất theo tỷ lệ phần trăm (%) của từng mặt hàng tại thời điểm tính thuế.
2. Thuế suất đối với hàng hóa xuất khẩu được quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại biểu thuế xuất khẩu.
Trường hợp hàng hóa xuất khẩu sang nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ có thỏa thuận ưu đãi về thuế xuất khẩu trong quan hệ thương mại với Việt Nam thì thực hiện theo các thỏa thuận này.
3. Thuế suất đối với hàng hóa nhập khẩu gồm thuế suất ưu đãi, thuế suất ưu đãi đặc biệt, thuế suất thông thường và được áp dụng như sau:
a) Thuế suất ưu đãi áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ thực hiện đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam; hàng hóa từ khu phi thuế quan nhập khẩu vào thị trường trong nước đáp ứng điều kiện xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ thực hiện đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam;
b) Thuế suất ưu đãi đặc biệt áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ có thỏa thuận ưu đãi đặc biệt về thuế nhập khẩu trong quan hệ thương mại với Việt Nam; hàng hóa từ khu phi thuế quan nhập khẩu vào thị trường trong nước đáp ứng điều kiện xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ có thỏa thuận ưu đãi đặc biệt về thuế nhập khẩu trong quan hệ thương mại với Việt Nam;
c) Thuế suất thông thường áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu không thuộc các trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản này. Thuế suất thông thường được quy định bằng 150% thuế suất ưu đãi của từng mặt hàng tương ứng. Trường hợp mức thuế suất ưu đãi bằng 0%, Thủ tướng Chính phủ căn cứ quy định tại Điều 10 của Luật này để quyết định việc áp dụng mức thuế suất thông thường.

Theo đó, đối tượng được áp dụng thuế suất ưu đãi gồm:

+ Các loại hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ thực hiện đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam;

+ Hàng hóa từ khu phi thuế quan nhập khẩu vào thị trường trong nước đáp ứng điều kiện xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ thực hiện đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam.

Danh sách các nước và vùng lãnh thổ có thỏa thuận đối xử tối huệ quốc với Việt Nam?

Căn cứ theo:

- Công văn 8678/TCHQ-TXNK năm 2016

- Công văn 1530/TCHQ-TXNK năm 2018

- Công văn 6062/TCHQ-TXNK năm 2020

- Công văn 4606/TCHQ-TXNK năm 2024

Danh sách các nước và vùng lãnh thổ có thỏa thuận đối xử tối huệ quốc với Việt Nam bao gồm:

STT

Tên nước/ Vùng lãnh thổ

Tên Tiếng Anh

Mã nước

I. Các nước là thành viên của WTO




1

Afghanistan

Afghanistan

AF

2

Cộng hòa Albania

Albania

AL

3

Cộng hòa nhân dân Angola

Angola

AO

4

Antigua và Barbuda

Antigua và Barbuda

AG

5

Cộng hòa Argentina

Argentina

AR

6

Cộng hòa Armenia

Armenia

AM

7

Liên bang Australia

Australia

AU

8

Cộng hòa Áo

Austria

AT

9

Vương quốc Bahrain

Bahrain

BH

10

Cộng hòa nhân dân Bangladesh

Bangladesh

BD

11

Barbados

Barbados

BB

12

Vương quốc Bỉ

Belgium

BE

13

Belize

Belize

BZ

14

Bénin

Bénin

BJ

15

Cộng hòa Bolivia

Plurinational State of Bolivia

BO

16

Cộng hòa Botswana

Botswana

BW

17

Cộng hòa liên bang Brasil

Brazil

BR

18

Darussalam Brunei

Brunei Darussalam

BN

19

Cộng hòa Bungary

Bulgaria

BG

20

Burkina Faso

Burkina Faso

BF

21

Cộng hòa Burundi

Burundi

BI

22

Cabo Verde

Cabo Verde

CV

23

Vương quốc Campuchia

Cambodia

KH

24

Cộng hòa Cameroon

Cameroon

CM

25

Cộng hòa Canada

Canada

CA

26

Cộng hoà Trung Phi

Central African Republic

CF

27

Cộng hòa Tchad

Chad

TD

28

Cộng hòa Chile

Chile

CL

29

Cộng hòa nhân dân Trung Hoa

China

CN

30

Cộng hòa Colombia

Colombia

CO

31

Cộng hoà Congo

Congo

CG

32

Cộng hòa Costa Rica

Costa Rica

CR

33

Cộng hòa Bờ Biển Ngà

Côte d'Ivoire

CI

34

Cộng hòa Croatia

Croatia

HR

35

Cộng hòa Cuba

Cuba

CU

36

Cộng hòa Síp

Cyprus

CY

37

Cộng hòa Séc

Czech Republic

CZ

38

Cộng hoà Dân chủ Congo

Democratic Republic of Congo

CD

39

Vương quốc Đan Mạch

Denmark

DK

40

Cộng hòa Djibouti

Djibouti

DJ

41

Dominica (đảo quốc)

Dominica

DM

42

Cộng hoà Dominicana

Dominican Republic

DO

43

Cộng hòa Ecuador

Ecuador

EC

44

Cộng hòa Ả rập Ai Cập

Egypt

EG

45

Cộng hòa El Salvador

El Salvador

SV

46

Cộng hòa Estonia

Estonia

EE

47

Cộng đồng châu Âu

European Union (formerly EC)

EU

48

Cộng hòa các đảo Fiji

Fiji

FJ

49

Cộng hòa Phần Lan

Finland

FI

50

Cộng hòa Pháp

Trance

FR

51

Cộng hòa Gabon

Gabon

GA

52

Cộng hòa Gambia

Gambia

GM

53

Gruzia

Georgia

GE

54

Cộng hòa liên bang Đức

Germany

DE

55

Cộng hòa Ghana

Ghana

GH

56

Cộng hòa Hy Lạp

Greece

GR

57

Grenada

Grenada

GD

58

Cộng hòa Guatemala

Guatemala

GT

59

Cộng hòa Guinée

Guinea

GN

60

Cộng hòa Guiné-Bissau

Guinea-Bissau

GW

61

Cộng hòa Guyana

Guyana

GY

62

Cộng hòa Haiti

Haiti

HT

63

Cộng hòa Honduras

Honduras

HN

64

Đặc khu kinh tế Hồng Kông

Hongkong

HK

65

Cộng hòa Hungary

Hungary

HU

66

Cộng hòa Iceland

Iceland

IS

67

Cộng hòa Ấn Độ

India

IN

68

Cộng hòa Indonesia

Indonesia

ID

69

Cộng hòa Alien

Ireland

IE

70

Israel

Israel

IL

71

Cộng hòa Italia

Italy

IT

72

Jamaica

Jamaica

JM

73

Nhật Bản

Japan

JP

74

Vương quốc Jordan

Jordan

JO

75

Kazakhstan

Kazakhstan

KZ

76

Cộng hòa Kenya

Kenya

KE

77

Đại Hàn Dân Quốc

Republic of Korea

KR

78

Kuwait

the State of Kuwait

KW

79

Cộng hòa Kyrgyzstan

Kyrgyz Republic

KG

80

Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào

Lao People's Democratic Republic

LA

81

Cộng hòa Latvia

Latvia

LV

82

Vương quốc Lesotho

Lesotho

LS

83

Liberia

Liberia

LR

84

Công quốc Liechtenstein

Liechtenstein

LI

85

Litva

Lithuania

LT

86

Đại công quốc Lúc xăm bua

Luxembourg

LU

87

Đặc khu hành chính Macau

Macao, China

MO

88

Cộng hòa Madagascar

Madagascar

MG

89

Cộng hòa Malawi

Malawi

MW

90

Malaysia

Malaysia

MY

91

Cộng hòa Maldives

Maldives

MV

92

Cộng hòa Mali

Mali

ML

93

Cộng hòa Manta

Malta

MT

94

Cộng hòa Hồi giáo Mauritania

Mauritania

MR

95

Cộng hòa Mauritius

Mauritius

MU

96

Mexico

Mexico

MX

97

Cộng hòa Moldova

Republic of Moldova

MD

98

Cộng hòa nhân dân Mông Cổ

Mongolia

MN

99

Montenegro

Montenegro

ME

100

Vương quốc Maroc

Morocco

MA

101

Cộng hòa Mozambique

Mozambique

MZ

102

Liên bang Myanma

Myanmar

MM

103

Cộng hòa Namibia

Namibia

NA

104

Nepal

Nepal

NP

105

Hà Lan

Netherlands

NL

106

New Zealand

New Zealand

NZ

107

Cộng hòa Nicaragua

Nicaragua

NI

108

Cộng hòa Niger

Niger

NE

109

Cộng hòa liên bang Nigeria

Nigeria

NG

110

Vương quốc Na Uy

Norway

NO

111

Vương quốc Oman

Oman

OM

112

Cộng hòa Hồi giáo Pakistan

Pakistan

PK

113

Cộng hòa Panama

Panama

PA

114

Papua New Guinea

Papua New Guinea

PG

115

Cộng hòa Paraguay

Paraguay

PY

116

Cộng hòa Peru

Peru

PE

117

Cộng hòa Philippines

Philippines

PH

118

Cộng hòa Ba Lan

Poland

PL

119

Cộng hòa Bồ Đào Nha

Portugal

PT

120

Qatar

Qatar

QA

121

Cộng hòa Rumani

Romania

RO

122

Liên bang Nga

Russian Federation

RU

123

Cộng hòa Rwanda

Rwanda

RW

124

Liên bang Saint Kitts và Nevis

Saint Kitts and Nevis

KN

125

Saint Lucia

Saint Lucia

LC

126

Saint Vincent và Grenadines

Saint Vincent và Grenadines

VC

127

Samoa

Samoa

WS

128

Vương quốc Ả Rập Saudi

Kingdom of Saudi Arabia

SA

129

Cộng hòa Sénégal

Senegal

SN

130

Seychelles

Seychelles

SC

131

Cộng hòa Sierra Leone

Sierra Leone

SL

132

Cộng hòa Singapore

Singapore

SG

133

Cộng hòa Slovakia

Slovak Republic

SK

134

Cộng hòa Slovenia

Slovenia

SI

135

Quần đảo Solomon

Solomon Islands

SB

136

Cộng hoà Nam Phi

South Africa

ZA

137

Vương quốc Tây Ban Nha

Spain

ES

138

Cộng hòa dân chủ xã hội chủ nghĩa Sri Lanka

Sri Lanka

LK

139

Cộng hòa Suriname

Suriname

SR

140

Vương quốc Swaziland

Swaziland

SZ

141

Vương quốc Thụy Điển

Sweden

SE

142

Liên bang Thụy Sĩ

Switzerland

CH

143

Trung Hoa Đài Bắc

Chinese Taipei

TW

144

Tajikistan

Tajikistan

TJ

145

Cộng hòa thống nhất Tanzania

Tanzania

TZ

146

Vương quốc Thái Lan

Thailand

TH

147

Cộng hòa Macedonia

The former Yugoslav Republic of Macedonia

MK

148

Cộng hòa Togo

Togo

TG

149

Tonga

Tonga

TO

150

Cộng hòa Trinidad và Tobago

Trinidad and Tobago

TT

151

Cộng hòa Tunisia

Tunisia

TN

152

Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ

Turkey

TR

153

Cộng hòa Uganda

Uganda

UG

154

Ukraine

Ukraine

UA

155

Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất

United Arab Emirates

AE

156

Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Alien

United Kingdom

GB

157

Hợp chủng quốc Hoa Kỳ

United States

US

158

Cộng hòa Uruguay

Uruguay

UY

159

Vanuatu

Vanuatu

VU

160

Cộng hòa Venezuela

Bolivarian Repuclic of Venezuela

VE

161

Yemen

Yemen

YE

162

Cộng hòa Zambia

Zambia

ZM

163

Cộng hòa Zimbabwe

Zimbabwe

ZW

164

Comoros


KM

165

Timor-Leste


TL

II. Các nước không phải là thành viên của WTO có quan hệ đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam




166

Cộng hòa Angiêri

Algeria

DZ

167

Cộng hòa Belarus

Belarus

BY

168

Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên

Democratic People's Republic of Korea

KP

169

Cộng hòa Hồi giáo I ran

Iran

IR

170

Cộng hòa I rắc

Iraq

IQ

171

Cộng hòa Li băng

Lebanon

LB

172

Cộng hòa Litva

Lithuania

LT

173

Palestin

Palestine

PS

174

Cộng hòa Uzbêkistan

Republic of Uzbekistan

UZ

175

Cộng hòa A rập Xyri

Syrian Arab Repuclic

SY

176

Faroe Islands


FO

Võ Minh Thư
Võ Minh Thư Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Kế toán - Kiểm toán Xem thêm

Bài viết mới nhất