Các mặt hàng ô tô được điều chỉnh mức thuế nhập khẩu ưu đãi từ 31/03/2025?
Căn cứ theo Phụ lục ban hành kèm Nghị định 73/2025/NĐ-CP, các mặt hàng ô tô được điều chỉnh mức thuế nhập khẩu ưu đãi so với Nghị định 26/2023/NĐ-CP bao gồm:
- Mặt hàng ô tô mã HS 8703.23.63 và HS 8703.23.57 giảm thuế suất từ 64% xuống 50%.
- Mặt hàng ô tô mã HS 8703.24.51 giảm thuế suất từ 45% xuống 32%.

Các mặt hàng ô tô được điều chỉnh mức thuế nhập khẩu ưu đãi từ 31/03/2025? (Hình từ Internet)
Đối tượng nào được áp dụng thuế nhập khẩu ưu đãi?
Căn cứ theo Điều 5 Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 2016 quy định:
Căn cứ tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa áp dụng phương pháp tính thuế theo tỷ lệ phần trăm
1. Số tiền thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được xác định căn cứ vào trị giá tính thuế và thuế suất theo tỷ lệ phần trăm (%) của từng mặt hàng tại thời điểm tính thuế.
2. Thuế suất đối với hàng hóa xuất khẩu được quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại biểu thuế xuất khẩu.
Trường hợp hàng hóa xuất khẩu sang nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ có thỏa thuận ưu đãi về thuế xuất khẩu trong quan hệ thương mại với Việt Nam thì thực hiện theo các thỏa thuận này.
3. Thuế suất đối với hàng hóa nhập khẩu gồm thuế suất ưu đãi, thuế suất ưu đãi đặc biệt, thuế suất thông thường và được áp dụng như sau:
a) Thuế suất ưu đãi áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ thực hiện đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam; hàng hóa từ khu phi thuế quan nhập khẩu vào thị trường trong nước đáp ứng điều kiện xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ thực hiện đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam;
b) Thuế suất ưu đãi đặc biệt áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ có thỏa thuận ưu đãi đặc biệt về thuế nhập khẩu trong quan hệ thương mại với Việt Nam; hàng hóa từ khu phi thuế quan nhập khẩu vào thị trường trong nước đáp ứng điều kiện xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ có thỏa thuận ưu đãi đặc biệt về thuế nhập khẩu trong quan hệ thương mại với Việt Nam;
c) Thuế suất thông thường áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu không thuộc các trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản này. Thuế suất thông thường được quy định bằng 150% thuế suất ưu đãi của từng mặt hàng tương ứng. Trường hợp mức thuế suất ưu đãi bằng 0%, Thủ tướng Chính phủ căn cứ quy định tại Điều 10 của Luật này để quyết định việc áp dụng mức thuế suất thông thường.
Theo đó, đối tượng được áp dụng thuế suất ưu đãi gồm:
+ Các loại hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ thực hiện đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam;
+ Hàng hóa từ khu phi thuế quan nhập khẩu vào thị trường trong nước đáp ứng điều kiện xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ thực hiện đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam.
Danh sách các nước và vùng lãnh thổ có thỏa thuận đối xử tối huệ quốc với Việt Nam?
Căn cứ theo:
- Công văn 8678/TCHQ-TXNK năm 2016
- Công văn 1530/TCHQ-TXNK năm 2018
- Công văn 6062/TCHQ-TXNK năm 2020
- Công văn 4606/TCHQ-TXNK năm 2024
Danh sách các nước và vùng lãnh thổ có thỏa thuận đối xử tối huệ quốc với Việt Nam bao gồm:
STT | Tên nước/ Vùng lãnh thổ | Tên Tiếng Anh | Mã nước |
I. Các nước là thành viên của WTO | |||
1 | Afghanistan | Afghanistan | AF |
2 | Cộng hòa Albania | Albania | AL |
3 | Cộng hòa nhân dân Angola | Angola | AO |
4 | Antigua và Barbuda | Antigua và Barbuda | AG |
5 | Cộng hòa Argentina | Argentina | AR |
6 | Cộng hòa Armenia | Armenia | AM |
7 | Liên bang Australia | Australia | AU |
8 | Cộng hòa Áo | Austria | AT |
9 | Vương quốc Bahrain | Bahrain | BH |
10 | Cộng hòa nhân dân Bangladesh | Bangladesh | BD |
11 | Barbados | Barbados | BB |
12 | Vương quốc Bỉ | Belgium | BE |
13 | Belize | Belize | BZ |
14 | Bénin | Bénin | BJ |
15 | Cộng hòa Bolivia | Plurinational State of Bolivia | BO |
16 | Cộng hòa Botswana | Botswana | BW |
17 | Cộng hòa liên bang Brasil | Brazil | BR |
18 | Darussalam Brunei | Brunei Darussalam | BN |
19 | Cộng hòa Bungary | Bulgaria | BG |
20 | Burkina Faso | Burkina Faso | BF |
21 | Cộng hòa Burundi | Burundi | BI |
22 | Cabo Verde | Cabo Verde | CV |
23 | Vương quốc Campuchia | Cambodia | KH |
24 | Cộng hòa Cameroon | Cameroon | CM |
25 | Cộng hòa Canada | Canada | CA |
26 | Cộng hoà Trung Phi | Central African Republic | CF |
27 | Cộng hòa Tchad | Chad | TD |
28 | Cộng hòa Chile | Chile | CL |
29 | Cộng hòa nhân dân Trung Hoa | China | CN |
30 | Cộng hòa Colombia | Colombia | CO |
31 | Cộng hoà Congo | Congo | CG |
32 | Cộng hòa Costa Rica | Costa Rica | CR |
33 | Cộng hòa Bờ Biển Ngà | Côte d'Ivoire | CI |
34 | Cộng hòa Croatia | Croatia | HR |
35 | Cộng hòa Cuba | Cuba | CU |
36 | Cộng hòa Síp | Cyprus | CY |
37 | Cộng hòa Séc | Czech Republic | CZ |
38 | Cộng hoà Dân chủ Congo | Democratic Republic of Congo | CD |
39 | Vương quốc Đan Mạch | Denmark | DK |
40 | Cộng hòa Djibouti | Djibouti | DJ |
41 | Dominica (đảo quốc) | Dominica | DM |
42 | Cộng hoà Dominicana | Dominican Republic | DO |
43 | Cộng hòa Ecuador | Ecuador | EC |
44 | Cộng hòa Ả rập Ai Cập | Egypt | EG |
45 | Cộng hòa El Salvador | El Salvador | SV |
46 | Cộng hòa Estonia | Estonia | EE |
47 | Cộng đồng châu Âu | European Union (formerly EC) | EU |
48 | Cộng hòa các đảo Fiji | Fiji | FJ |
49 | Cộng hòa Phần Lan | Finland | FI |
50 | Cộng hòa Pháp | Trance | FR |
51 | Cộng hòa Gabon | Gabon | GA |
52 | Cộng hòa Gambia | Gambia | GM |
53 | Gruzia | Georgia | GE |
54 | Cộng hòa liên bang Đức | Germany | DE |
55 | Cộng hòa Ghana | Ghana | GH |
56 | Cộng hòa Hy Lạp | Greece | GR |
57 | Grenada | Grenada | GD |
58 | Cộng hòa Guatemala | Guatemala | GT |
59 | Cộng hòa Guinée | Guinea | GN |
60 | Cộng hòa Guiné-Bissau | Guinea-Bissau | GW |
61 | Cộng hòa Guyana | Guyana | GY |
62 | Cộng hòa Haiti | Haiti | HT |
63 | Cộng hòa Honduras | Honduras | HN |
64 | Đặc khu kinh tế Hồng Kông | Hongkong | HK |
65 | Cộng hòa Hungary | Hungary | HU |
66 | Cộng hòa Iceland | Iceland | IS |
67 | Cộng hòa Ấn Độ | India | IN |
68 | Cộng hòa Indonesia | Indonesia | ID |
69 | Cộng hòa Alien | Ireland | IE |
70 | Israel | Israel | IL |
71 | Cộng hòa Italia | Italy | IT |
72 | Jamaica | Jamaica | JM |
73 | Nhật Bản | Japan | JP |
74 | Vương quốc Jordan | Jordan | JO |
75 | Kazakhstan | Kazakhstan | KZ |
76 | Cộng hòa Kenya | Kenya | KE |
77 | Đại Hàn Dân Quốc | Republic of Korea | KR |
78 | Kuwait | the State of Kuwait | KW |
79 | Cộng hòa Kyrgyzstan | Kyrgyz Republic | KG |
80 | Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào | Lao People's Democratic Republic | LA |
81 | Cộng hòa Latvia | Latvia | LV |
82 | Vương quốc Lesotho | Lesotho | LS |
83 | Liberia | Liberia | LR |
84 | Công quốc Liechtenstein | Liechtenstein | LI |
85 | Litva | Lithuania | LT |
86 | Đại công quốc Lúc xăm bua | Luxembourg | LU |
87 | Đặc khu hành chính Macau | Macao, China | MO |
88 | Cộng hòa Madagascar | Madagascar | MG |
89 | Cộng hòa Malawi | Malawi | MW |
90 | Malaysia | Malaysia | MY |
91 | Cộng hòa Maldives | Maldives | MV |
92 | Cộng hòa Mali | Mali | ML |
93 | Cộng hòa Manta | Malta | MT |
94 | Cộng hòa Hồi giáo Mauritania | Mauritania | MR |
95 | Cộng hòa Mauritius | Mauritius | MU |
96 | Mexico | Mexico | MX |
97 | Cộng hòa Moldova | Republic of Moldova | MD |
98 | Cộng hòa nhân dân Mông Cổ | Mongolia | MN |
99 | Montenegro | Montenegro | ME |
100 | Vương quốc Maroc | Morocco | MA |
101 | Cộng hòa Mozambique | Mozambique | MZ |
102 | Liên bang Myanma | Myanmar | MM |
103 | Cộng hòa Namibia | Namibia | NA |
104 | Nepal | Nepal | NP |
105 | Hà Lan | Netherlands | NL |
106 | New Zealand | New Zealand | NZ |
107 | Cộng hòa Nicaragua | Nicaragua | NI |
108 | Cộng hòa Niger | Niger | NE |
109 | Cộng hòa liên bang Nigeria | Nigeria | NG |
110 | Vương quốc Na Uy | Norway | NO |
111 | Vương quốc Oman | Oman | OM |
112 | Cộng hòa Hồi giáo Pakistan | Pakistan | PK |
113 | Cộng hòa Panama | Panama | PA |
114 | Papua New Guinea | Papua New Guinea | PG |
115 | Cộng hòa Paraguay | Paraguay | PY |
116 | Cộng hòa Peru | Peru | PE |
117 | Cộng hòa Philippines | Philippines | PH |
118 | Cộng hòa Ba Lan | Poland | PL |
119 | Cộng hòa Bồ Đào Nha | Portugal | PT |
120 | Qatar | Qatar | QA |
121 | Cộng hòa Rumani | Romania | RO |
122 | Liên bang Nga | Russian Federation | RU |
123 | Cộng hòa Rwanda | Rwanda | RW |
124 | Liên bang Saint Kitts và Nevis | Saint Kitts and Nevis | KN |
125 | Saint Lucia | Saint Lucia | LC |
126 | Saint Vincent và Grenadines | Saint Vincent và Grenadines | VC |
127 | Samoa | Samoa | WS |
128 | Vương quốc Ả Rập Saudi | Kingdom of Saudi Arabia | SA |
129 | Cộng hòa Sénégal | Senegal | SN |
130 | Seychelles | Seychelles | SC |
131 | Cộng hòa Sierra Leone | Sierra Leone | SL |
132 | Cộng hòa Singapore | Singapore | SG |
133 | Cộng hòa Slovakia | Slovak Republic | SK |
134 | Cộng hòa Slovenia | Slovenia | SI |
135 | Quần đảo Solomon | Solomon Islands | SB |
136 | Cộng hoà Nam Phi | South Africa | ZA |
137 | Vương quốc Tây Ban Nha | Spain | ES |
138 | Cộng hòa dân chủ xã hội chủ nghĩa Sri Lanka | Sri Lanka | LK |
139 | Cộng hòa Suriname | Suriname | SR |
140 | Vương quốc Swaziland | Swaziland | SZ |
141 | Vương quốc Thụy Điển | Sweden | SE |
142 | Liên bang Thụy Sĩ | Switzerland | CH |
143 | Trung Hoa Đài Bắc | Chinese Taipei | TW |
144 | Tajikistan | Tajikistan | TJ |
145 | Cộng hòa thống nhất Tanzania | Tanzania | TZ |
146 | Vương quốc Thái Lan | Thailand | TH |
147 | Cộng hòa Macedonia | The former Yugoslav Republic of Macedonia | MK |
148 | Cộng hòa Togo | Togo | TG |
149 | Tonga | Tonga | TO |
150 | Cộng hòa Trinidad và Tobago | Trinidad and Tobago | TT |
151 | Cộng hòa Tunisia | Tunisia | TN |
152 | Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ | Turkey | TR |
153 | Cộng hòa Uganda | Uganda | UG |
154 | Ukraine | Ukraine | UA |
155 | Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | United Arab Emirates | AE |
156 | Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Alien | United Kingdom | GB |
157 | Hợp chủng quốc Hoa Kỳ | United States | US |
158 | Cộng hòa Uruguay | Uruguay | UY |
159 | Vanuatu | Vanuatu | VU |
160 | Cộng hòa Venezuela | Bolivarian Repuclic of Venezuela | VE |
161 | Yemen | Yemen | YE |
162 | Cộng hòa Zambia | Zambia | ZM |
163 | Cộng hòa Zimbabwe | Zimbabwe | ZW |
164 | Comoros | KM | |
165 | Timor-Leste | TL | |
II. Các nước không phải là thành viên của WTO có quan hệ đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam | |||
166 | Cộng hòa Angiêri | Algeria | DZ |
167 | Cộng hòa Belarus | Belarus | BY |
168 | Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên | Democratic People's Republic of Korea | KP |
169 | Cộng hòa Hồi giáo I ran | Iran | IR |
170 | Cộng hòa I rắc | Iraq | IQ |
171 | Cộng hòa Li băng | Lebanon | LB |
172 | Cộng hòa Litva | Lithuania | LT |
173 | Palestin | Palestine | PS |
174 | Cộng hòa Uzbêkistan | Republic of Uzbekistan | UZ |
175 | Cộng hòa A rập Xyri | Syrian Arab Repuclic | SY |
176 | Faroe Islands | FO |
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];