99 xã phường mới tỉnh Lào Cai sau sáp nhập từ 01/7/2025? Danh sách 9 Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh Lào Cai sau sáp nhập năm 2025?

Nguyễn Ngọc Mỹ Duyên 9,353 lượt xem
12:15 | 17/07/2025
99 xã phường mới tỉnh Lào Cai sau sáp nhập từ 01/7/2025? Mức lương tối thiểu vùng tại Lào Cai sau sáp nhập tỉnh thành từ ngày 01/07/2025 ra sao?
Nội dung chính
  1. 99 xã phường mới tỉnh Lào Cai sau sáp nhập từ 01/7/2025?
  2. Mức lương tối thiểu vùng tại Lào Cai sau sáp nhập tỉnh thành từ ngày 01/07/2025 ra sao?
  3. Danh sách 9 Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh Lào Cai sau sáp nhập năm 2025?

99 xã phường mới tỉnh Lào Cai sau sáp nhập từ 01/7/2025?

Căn cứ theo Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Lào Cai và tỉnh Yên Bái thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Lào Cai.

Xem thêm: Tra cứu thông tin Tỉnh thành, phường xã sau sáp nhập

Đồng thời, theo Điều 1 Nghị quyết 1673/NQ-UBTVQH15 năm 2025 quy định sau khi sắp xếp, tỉnh Lào Cai có 99 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 89 xã, 10 phường; trong đó có 81 xã, 10 phường hình thành sau sắp xếp và 8 xã không thực hiện sắp xếp.

Dưới đây là Danh sách 99 xã phường mới tỉnh Lào Cai sau sáp nhập từ 1/7/2025, cụ thể như sau:

STT

Xã, phường, thị trấn cũ

Xã, phường sau sáp nhập

1

Xã Hồ Bốn, Xã Khao Mang

Xã Khao Mang

2

Thị trấn Mù Cang Chải, Xã Kim Nọi, Xã Mồ Dề, Xã Chế Cu Nha

Xã Mù Cang Chải

3

Xã Nậm Khắt, Xã La Pán Tẩn, Xã Dế Xu Phình, Xã Púng Luông

Xã Púng Luông

4

Xã Cao Phạ, Xã Tú Lệ

Xã Tú Lệ

5

Xã Pá Lau, Xã Pá Hu, Xã Túc Đán, Xã Trạm Tấu

Xã Trạm Tấu

6

Thị trấn Trạm Tấu, Xã Bản Công, Xã Hát Lừu, Xã Xà Hồ

Xã Hạnh Phúc

7

Xã Làng Nhì, Xã Bản Mù, Xã Phình Hồ

Xã Phình Hồ

8

Thị trấn Nông trường Liên Sơn, Xã Sơn A, Xã Nghĩa Phúc

Xã Liên Sơn

9

Xã Nậm Búng, Xã Nậm Lành, Xã Gia Hội

Xã Gia Hội

10

Xã Nậm Mười, Xã Sùng Đô, Xã Suối Quyền, Xã Sơn Lương

Xã Sơn Lương

11

Thị trấn Sơn Thịnh, Xã Đồng Khê, Xã Suối Bu, Xã Suối Giàng

Xã Văn Chấn

12

Thị trấn Nông trường Trần Phú, Xã Thượng Bằng La

Xã Thượng Bằng La

13

Xã Tân Thịnh (huyện Văn Chấn), Xã Đại Lịch, Xã Chấn Thịnh

Xã Chấn Thịnh

14

Xã Bình Thuận, Xã Minh An, Xã Nghĩa Tâm

Xã Nghĩa Tâm

15

Xã Xuân Tầm, Xã Phong Dụ Hạ

Xã Phong Dụ Hạ

16

Xã Châu Quế Thượng, Xã Châu Quế Hạ

Xã Châu Quế

17

Xã Lang Thíp, Xã Lâm Giang

Xã Lâm Giang

18

Xã Quang Minh, Xã An Bình, Xã Đông An, Xã Đông Cuông

Xã Đông Cuông

19

Xã Đại Sơn, Xã Nà Hẩu, Xã Tân Hợp

Xã Tân Hợp

20

Thị trấn Mậu A, Xã Yên Thái, Xã An Thịnh, Xã Mậu Đông, Xã Ngòi A

Xã Mậu A

21

Xã Đại Phác, Xã Yên Phú, Xã Yên Hợp, Xã Viễn Sơn, Xã Xuân Ái

Xã Xuân Ái

22

Xã An Lương, Xã Mỏ Vàng

Xã Mỏ Vàng

23

Xã Mai Sơn, Xã Khánh Thiện, Xã Tân Phượng, Xã Lâm Thượng

Xã Lâm Thượng

24

Thị trấn Yên Thế, Xã Minh Xuân, Xã Yên Thắng, Xã Liễu Đô

Xã Lục Yên

25

Xã Minh Chuẩn, Xã Tân Lập, Xã Phan Thanh, Xã Khai Trung, Xã Tân Lĩnh

Xã Tân Lĩnh

26

Xã Tô Mậu, Xã An Lạc, Xã Động Quan, Xã Khánh Hòa

Xã Khánh Hòa

27

Xã Trúc Lâu, Xã Trung Tâm, Xã Phúc Lợi

Xã Phúc Lợi

28

Xã An Phú, Xã Vĩnh Lạc, Xã Minh Tiến, Xã Mường Lai

Xã Mường Lai

29

Xã Xuân Long, Xã Ngọc Chấn, Xã Cảm Nhân

Xã Cảm Nhân

30

Xã Phúc Ninh, Xã Mỹ Gia, Xã Xuân Lai, Xã Phúc An, Xã Yên Thành

Xã Yên Thành

31

Thị trấn Thác Bà, Xã Vũ Linh, Xã Bạch Hà, Xã Hán Đà, Xã Vĩnh Kiên, Xã Đại Minh

Xã Thác Bà

32

Thị trấn Yên Bình, Xã Tân Hương, Xã Thịnh Hưng, Xã Đại Đồng

Xã Yên Bình

33

Xã Cảm Ân, Xã Mông Sơn, Xã Tân Nguyên, Xã Bảo Ái

Xã Bảo Ái

34

Thị trấn Cổ Phúc, Xã Báo Đáp, Xã Tân Đồng, Xã Thành Thịnh, Xã Hòa Cuông, Xã Minh Quán

Xã Trấn Yên

35

Xã Hồng Ca, Xã Hưng Khánh

Xã Hưng Khánh

36

Xã Hưng Thịnh, Xã Lương Thịnh

Xã Lương Thịnh

37

Xã Việt Cường, Xã Vân Hội, Xã Việt Hồng

Xã Việt Hồng

38

Xã Kiên Thành, Xã Y Can, Xã Quy Mông

Xã Quy Mông

39

Xã Đồng Tuyển, Xã Tòng Sành, Xã Cốc San

Xã Cốc San

40

Xã Tả Phời, Xã Hợp Thành

Xã Hợp Thành

41

Thị trấn Nông trường Phong Hải, Xã Bản Cầm

Xã Phong Hải

42

Xã Phong Niên, Xã Trì Quang, Xã Xuân Quang

Xã Xuân Quang

43

Thị trấn Phố Lu, Xã Sơn Hà, Xã Sơn Hải, Xã Thái Niên

Xã Bảo Thắng

44

Thị trấn Tằng Loỏng, Xã Phú Nhuận

Xã Tằng Loỏng

45

Xã Xuân Giao, Xã Thống Nhất, Xã Gia Phú

Xã Gia Phú

46

Xã Nậm Pung, Xã Trung Lèng Hồ, Xã Mường Hum

Xã Mường Hum

47

Xã Dền Thàng, Xã Sàng Ma Sáo, Xã Dền Sáng

Xã Dền Sáng

48

Xã A Lù, Xã Y Tý

Xã Y Tý

49

Xã Nậm Chạc, Xã A Mú Sung

Xã A Mú Sung

50

Xã Cốc Mỳ, Xã Trịnh Tường

Xã Trịnh Tường

51

Xã Pa Cheo, Xã Mường Vi, Xã Bản Xèo

Xã Bản Xèo

52

Thị trấn Bát Xát, Xã Bản Vược, Xã Bản Qua, Xã Phìn Ngan, Xã Quang Kim

Xã Bát Xát

53

Xã Nậm Mả, Xã Nậm Dạng, Xã Võ Lao

Xã Võ Lao

54

Xã Khánh Yên Trung, Xã Liêm Phú, Xã Khánh Yên Hạ

Xã Khánh Yên

55

Thị trấn Khánh Yên, Xã Khánh Yên Thượng, Xã Sơn Thuỷ, Xã Làng Giàng, Xã Hòa Mạc

Xã Văn Bàn

56

Xã Thẳm Dương, Xã Dương Quỳ

Xã Dương Quỳ

57

Xã Nậm Tha, Xã Chiềng Ken

Xã Chiềng Ken

58

Xã Nậm Xây, Xã Minh Lương

Xã Minh Lương

59

Xã Dần Thàng, Xã Nậm Chày

Xã Nậm Chày

60

Thị trấn Phố Ràng, Xã Yên Sơn, Xã Lương Sơn, Xã Xuân Thượng

Xã Bảo Yên

61

Xã Tân Tiến, Xã Vĩnh Yên, Xã Nghĩa Đô

Xã Nghĩa Đô

62

Xã Điện Quan, Xã Minh Tân, Xã Thượng Hà

Xã Thượng Hà

63

Xã Tân Dương, Xã Xuân Hòa

Xã Xuân Hòa

64

Xã Việt Tiến, Xã Phúc Khánh

Xã Phúc Khánh

65

Xã Kim Sơn, Xã Cam Cọn, Xã Tân An, Xã Tân Thượng, Xã Bảo Hà

Xã Bảo Hà

66

Xã Liên Minh, Xã Mường Bo

Xã Mường Bo

67

Xã Thanh Bình (thị xã Sa Pa), Xã Bản Hồ

Xã Bản Hồ

68

Xã Hoàng Liên, Xã Mường Hoa, Xã Tả Van

Xã Tả Van

69

Xã Trung Chải, Xã Tả Phìn

Xã Tả Phìn

70

Xã Nậm Lúc, Xã Bản Cái, Xã Cốc Lầu

Xã Cốc Lầu

71

Xã Nậm Đét, Xã Cốc Ly, Xã Bảo Nhai

Xã Bảo Nhai

72

Xã Nậm Khánh, Xã Bản Liền

Xã Bản Liền

73

Thị trấn Bắc Hà, Xã Na Hối, Xã Thải Giàng Phố, Xã Bản Phố, Xã Hoàng Thu Phố, Xã Nậm Mòn

Xã Bắc Hà

74

Xã Lùng Cải, Xã Tả Củ Tỷ

Xã Tả Củ Tỷ

75

Xã Tả Van Chư, Xã Lùng Phình, Xã Lùng Thẩn

Xã Lùng Phình

76

Xã Tả Ngài Chồ, Xã Dìn Chin, Xã Tả Gia Khâu, Xã Pha Long

Xã Pha Long

77

Thị trấn Mường Khương, Xã Thanh Bình (huyện Mường Khương), Xã Nậm Chảy, Xã Tung Chung Phố, Xã Nấm Lư

Xã Mường Khương

78

Xã Bản Sen, Xã Lùng Vai, Xã Bản Lầu

Xã Bản Lầu

79

Xã Lùng Khấu Nhin, Xã Tả Thàng, Xã La Pan Tẩn, Xã Cao Sơn

Xã Cao Sơn

80

Thị trấn Si Ma Cai, Xã Sán Chải, Xã Nàn Sán, Xã Cán Cấu, Xã Quan Hồ Thẩn

Xã Si Ma Cai

81

Xã Bản Mế, Xã Thào Chư Phìn, Xã Nàn Sín, Xã Sín Chéng

Xã Sín Chéng

82

Phường Tân An, Phường Pú Trạng, Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa Sơn

Phường Nghĩa Lộ

83

Phường Trung Tâm, Xã Phù Nham, Xã Nghĩa Lợi, Xã Nghĩa Lộ

Phường Trung Tâm

84

Phường Cầu Thia, Xã Thanh Lương, Xã Thạch Lương, Xã Phúc Sơn, Xã Hạnh Sơn

Phường Cầu Thia

85

Phường Yên Thịnh, Xã Tân Thịnh (thành phố Yên Bái), Xã Văn Phú, Xã Phú Thịnh

Phường Văn Phú

86

Phường Đồng Tâm, Phường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Phường Nguyễn Thái Học, Phường Hồng Hà

Phường Yên Bái

87

Phường Nam Cường (thành phố Yên Bái), Xã Minh Bảo, Xã Tuy Lộc, Xã Cường Thịnh

Phường Nam Cường

88

Phường Hợp Minh, Xã Giới Phiên, Xã Minh Quân, Xã Âu Lâu

Phường Âu Lâu

89

Phường Nam Cường (thành phố Lào Cai), Phường Xuân Tăng, Phường Pom Hán, Phường Bắc Cường, Phường Bắc Lệnh, Phường Bình Minh, Xã Cam Đường

Phường Cam Đường

90

Phường Duyên Hải, Phường Cốc Lếu, Phường Kim Tân, Phường Lào Cai, Xã Vạn Hòa, Xã Bản Phiệt

Phường Lào Cai

91

Phường Hàm Rồng, Phường Ô Quý Hồ, Phường Sa Pả, Phường Cầu Mây, Phường Phan Si Păng, Phường Sa Pa

Phường Sa Pa

92

Xã Nậm Xé

Không thực hiện sắp xếp

93

Xã Ngũ Chỉ Sơn

Không thực hiện sắp xếp

94

Xã Chế Tạo

Không thực hiện sắp xếp

95

Xã Lao Chải

Không thực hiện sắp xếp

96

Xã Nậm Có

Không thực hiện sắp xếp

97

Xã Tà Xi Láng

Không thực hiện sắp xếp

98

Xã Cát Thịnh

Không thực hiện sắp xếp

99

Xã Phong Dụ Thượng

Không thực hiện sắp xếp

Mức lương tối thiểu vùng tại Lào Cai sau sáp nhập tỉnh thành từ ngày 01/07/2025 ra sao?

Căn cứ Phụ lục I ban hành kèm Nghị định 128/2025/NĐ-CP (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2025) quy định danh mục địa bàn vùng cấp xã áp dụng mức lương tối thiểu vùng.

Theo đó, địa bàn các xã phường mới thuộc khu vực áp dụng mức lương tối thiểu vùng tại tỉnh Lào Cai sau sáp nhập tỉnh thành năm 2025, cụ thể như sau:

- Vùng II, gồm các phường Cam Đường, Lào Cai và các xã Cốc San, Hợp Thành, Gia Phú.

- Vùng III, gồm các phường Văn Phú, Yên Bái, Nam Cường, Âu Lâu, Sa Pa và các xã Phong Hải, Xuân Quang, Bảo Thắng, Tằng Loỏng, Mường Bo, Bản Hồ, Tả Phìn, Tả Van, Ngũ Chỉ Sơn.

- Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.

Ngoài ra, tại Điều 3 Nghị định 74/2024/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động như sau:

Vùng

Mức lương tối thiểu tháng (Đơn vị: đồng/tháng)

Mức lương tối thiểu giờ (Đơn vị: đồng/giờ)

Vùng 1

4.960.000

23.800

Vùng 2

4.410.000

21.200

Vùng 3

3.860.000

18.600

Vùng 4

3.450.000

16.600

Như vậy, từ ngày 01/7/2025, mức lương tối thiểu vùng ở tỉnh Lào Cai sau sáp nhập tỉnh thành năm 2025 như sau:

(1) Mức lương tối thiểu tháng ở tỉnh Lào Cai sau sáp nhập tỉnh thành như sau:

- Đối với các phường Cam Đường, Lào Cai và các xã Cốc San, Hợp Thành, Gia Phú thuộc vùng 2 thì mức lương tối thiểu là 4.410.000 đồng/tháng.

- Đối với các phường Văn Phú, Yên Bái, Nam Cường, Âu Lâu, Sa Pa và các xã Phong Hải, Xuân Quang, Bảo Thắng, Tằng Loỏng, Mường Bo, Bản Hồ, Tả Phìn, Tả Van, Ngũ Chỉ Sơn thuộc vùng 3 thì mức lương tối thiểu là 3.860.000 đồng/tháng.

- Các xã, phường còn lại thuộc vùng 4 thì mức lương tối thiểu sẽ là 3.450.000 đồng/tháng.

(2) Mức lương tối thiểu giờ ở tỉnh Lào Cai sau sáp nhập tỉnh thành như sau:

- Các xã phường ở tỉnh Lào Cai sau sáp nhập tỉnh thành thuộc vùng 2 là 21.200 đồng/giờ.

- Các xã phường ở tỉnh Lào Cai sau sáp nhập tỉnh thành thuộc vùng 3 là 18.600 đồng/giờ.

- Các xã phường ở tỉnh Lào Cai sau sáp nhập tỉnh thành thuộc vùng 4 là 16.600 đồng/giờ.

99 xã phường mới tỉnh Lào Cai sau sáp nhập từ 01/7/2025? Danh sách 9 Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh Lào Cai sau sáp nhập năm 2025?

99 xã phường mới tỉnh Lào Cai sau sáp nhập từ 01/7/2025? Danh sách 9 Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh Lào Cai sau sáp nhập năm 2025? (Hình từ Internet)

Danh sách 9 Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh Lào Cai sau sáp nhập năm 2025?

Căn cứ vào Danh sách tên gọi, trụ sở, địa bàn quản lý của 350 Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ban hành kèm Quyết định 1378/QĐ-CT năm 2025, Danh sách 9 Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh Lào Cai sau sáp nhập 2025 cụ thể như sau:

STT

Tên‍‍‍ cơ‍‍‍ sở‍‍‍

Địa‍‍‍ bàn‍‍‍ quản‍‍‍ lý

Nơi‍‍‍ đặt‍‍‍ trụ‍‍‍ sở‍‍‍ chính

1

Thuế‍‍‍ cơ‍‍‍ sở‍‍‍ 1‍‍‍ tỉnh Lào Cai

Phường‍‍‍ Cam‍‍‍ Đường,‍‍‍ Phường‍‍‍ Lào‍‍‍ Cai,‍‍‍ Xã‍‍‍ Cốc‍‍‍ San,‍‍‍ Xã‍‍‍ Hợp‍‍‍ Thành,‍‍‍ Xã‍‍‍ Pha‍‍‍ Long,‍‍‍ Xã‍‍‍ Mường‍‍‍ Khương,‍‍‍ Xã‍‍‍ Bản‍‍‍ Lầu,‍‍‍ Xã‍‍‍ Cao‍‍‍ Sơn

Phường‍‍‍ Lào‍‍‍ Cai

2

Thuế‍‍‍ cơ‍‍‍ sở‍‍‍ 2‍‍‍ tỉnh Lào Cai

Xã‍‍‍ Mường‍‍‍ Hum,‍‍‍ Xã‍‍‍ Dền‍‍‍ Sáng,‍‍‍ Xã‍‍‍ Y‍‍‍ Tý,‍‍‍ Xã‍‍‍ A‍‍‍ Mú‍‍‍ Sung,‍‍‍ Xã‍‍‍ Trịnh‍‍‍ Tường,‍‍‍ Xã‍‍‍ Bản‍‍‍ Xèo,‍‍‍ Xã‍‍‍ Bát‍‍‍ Xát

Xã‍‍‍ Bát‍‍‍ Xát

3

Thuế‍‍‍ cơ‍‍‍ sở‍‍‍ 3‍‍‍ tỉnh Lào Cai

Phường‍‍‍ Sa‍‍‍ Pa,‍‍‍ Xã‍‍‍ Mường‍‍‍ Bo,‍‍‍ Xã‍‍‍ Bản‍‍‍ Hồ,‍‍‍ Xã‍‍‍ Tả‍‍‍ Phìn,‍‍‍ Xã‍‍‍ Tả‍‍‍ Van,‍‍‍ Xã‍‍‍ Ngũ‍‍‍ Chỉ‍‍‍ Sơn

Phường‍‍‍ Sa‍‍‍ Pa

4

Thuế‍‍‍ cơ‍‍‍ sở‍‍‍ 4‍‍‍ tỉnh Lào Cai

Xã‍‍‍ Cốc‍‍‍ Lầu,‍‍‍ Xã‍‍‍ Bảo‍‍‍ Nhai,‍‍‍ Xã‍‍‍ Bản‍‍‍ Liền,‍‍‍ Xã‍‍‍ Bắc‍‍‍ Hà,‍‍‍ Xã‍‍‍ Tà‍‍‍ Củ‍‍‍ Tỷ,‍‍‍ Xã‍‍‍ Lùng‍‍‍ Phình,‍‍‍ Xã‍‍‍ Si‍‍‍ Ma‍‍‍ Cai,‍‍‍ Xã‍‍‍ Sín‍‍‍ Chéng

Xã‍‍‍ Bắc‍‍‍ Hà

5

Thuế‍‍‍ cơ‍‍‍ sở‍‍‍ 5‍‍‍ tỉnh Lào Cai

Xã‍‍‍ Phong‍‍‍ Hải,‍‍‍ Xã‍‍‍ Xuân‍‍‍ Quang,‍‍‍ Xã‍‍‍ Bảo‍‍‍ Thắng,‍‍‍ Xã‍‍‍ Trì‍‍‍ Long,‍‍‍ Xã‍‍‍ Gia‍‍‍ Phú,‍‍‍ Xã‍‍‍ Bảo‍‍‍ Yên,‍‍‍ Xã‍‍‍ Nghĩa‍‍‍ Đô,‍‍‍ Xã‍‍‍ Thượng‍‍‍ Hà,‍‍‍ Xã‍‍‍ Xuân‍‍‍ Hòa,‍‍‍ Xã‍‍‍ Phố‍‍‍ Khánh,‍‍‍ Xã‍‍‍ Bảo‍‍‍ Hà,‍‍‍ Xã‍‍‍ Vân‍‍‍ Bản,‍‍‍ Xã‍‍‍ Võ‍‍‍ Lao,‍‍‍ Xã‍‍‍ Khánh‍‍‍ Yên,‍‍‍ Xã‍‍‍ Dương‍‍‍ Quỳ,‍‍‍ Xã‍‍‍ Chiềng‍‍‍ Ken,‍‍‍ Xã‍‍‍ Minh‍‍‍ Lương,‍‍‍ Xã‍‍‍ Nam‍‍‍ Chạc,‍‍‍ Xã‍‍‍ Nậm‍‍‍ Xây

Xã‍‍‍ Bảo‍‍‍ Thắng

6

Thuế‍‍‍ cơ‍‍‍ sở‍‍‍ 6‍‍‍ tỉnh Lào Cai

Phường‍‍‍ Yên‍‍‍ Bái,‍‍‍ Phường‍‍‍ Văn‍‍‍ Phú,‍‍‍ Phường‍‍‍ Nam‍‍‍ Cường,‍‍‍ Phường‍‍‍ Âu‍‍‍ Lâu,‍‍‍ Xã‍‍‍ Cam‍‍‍ Nhân,‍‍‍ Xã‍‍‍ Yên‍‍‍ Thanh,‍‍‍ Xã‍‍‍ Thác‍‍‍ Bà,‍‍‍ Xã‍‍‍ Yên‍‍‍ Bình,‍‍‍ Xã‍‍‍ Bảo‍‍‍ Ái

Phường‍‍‍ Yên‍‍‍ Bái

7

Thuế‍‍‍ cơ‍‍‍ sở‍‍‍ 7‍‍‍ tỉnh Lào Cai

Xã‍‍‍ Trấn‍‍‍ Yên,‍‍‍ Xã‍‍‍ Lương‍‍‍ Thịnh,‍‍‍ Xã‍‍‍ Hưng‍‍‍ Khánh,‍‍‍ Xã‍‍‍ Việt‍‍‍ Hồng,‍‍‍ Xã‍‍‍ Quy‍‍‍ Mông,‍‍‍ Xã‍‍‍ Phong‍‍‍ Dụ‍‍‍ Hạ,‍‍‍ Xã‍‍‍ Phong‍‍‍ Dụ‍‍‍ Thượng,‍‍‍ Xã‍‍‍ Châu‍‍‍ Quế,‍‍‍ Xã‍‍‍ Lâm‍‍‍ Giang,‍‍‍ Xã‍‍‍ Đông‍‍‍ Cuông,‍‍‍ Xã‍‍‍ Tân‍‍‍ Hợp,‍‍‍ Xã‍‍‍ Mậu‍‍‍ A,‍‍‍ Xã‍‍‍ Xuân‍‍‍ Ái,‍‍‍ Xã‍‍‍ Mỏ‍‍‍ Vàng

Xã‍‍‍ Mậu‍‍‍ A

8

Thuế‍‍‍ cơ‍‍‍ sở‍‍‍ 8‍‍‍ tỉnh Lào Cai

Phường‍‍‍ Nghĩa‍‍‍ Lộ,‍‍‍ Phường‍‍‍ Cầu‍‍‍ Thia,‍‍‍ Phường‍‍‍ Trung‍‍‍ Tâm,‍‍‍ Xã‍‍‍ Liên‍‍‍ Sơn,‍‍‍ Xã‍‍‍ Văn‍‍‍ Chấn,‍‍‍ Xã‍‍‍ Gia‍‍‍ Hội,‍‍‍ Xã‍‍‍ Thượng‍‍‍ Bằng‍‍‍ La,‍‍‍ Xã‍‍‍ Chấn‍‍‍ Thịnh,‍‍‍ Xã‍‍‍ Nghĩa‍‍‍ Tâm,‍‍‍ Xã‍‍‍ Sơn‍‍‍ Lương,‍‍‍ Xã‍‍‍ Cát‍‍‍ Thịnh,‍‍‍ Xã‍‍‍ Trạm‍‍‍ Tấu,‍‍‍ Xã‍‍‍ Hạnh‍‍‍ Phúc,‍‍‍ Xã‍‍‍ Phình‍‍‍ Hồ,‍‍‍ Xã‍‍‍ Tà‍‍‍ Xi‍‍‍ Láng,‍‍‍ Xã‍‍‍ Mồ‍‍‍ Công‍‍‍ Chải,‍‍‍ Xã‍‍‍ Khao‍‍‍ Măng,‍‍‍ Xã‍‍‍ Púng‍‍‍ Luông,‍‍‍ Xã‍‍‍ Nậm‍‍‍ Có,‍‍‍ Xã‍‍‍ Chế‍‍‍ Tạo,‍‍‍ Xã‍‍‍ Lao‍‍‍ Chải,‍‍‍ Xã‍‍‍ Tủ‍‍‍ Lủ

Phường‍‍‍ Nghĩa‍‍‍ Lộ

9

Thuế‍‍‍ cơ‍‍‍ sở‍‍‍ 9‍‍‍ tỉnh Lào Cai

Xã‍‍‍ Lâm‍‍‍ Thượng,‍‍‍ Xã‍‍‍ Lục‍‍‍ Yên,‍‍‍ Xã‍‍‍ Tân‍‍‍ Linh,‍‍‍ Xã‍‍‍ Khánh‍‍‍ Hòa,‍‍‍ Xã‍‍‍ Phúc‍‍‍ Lợi,‍‍‍ Xã‍‍‍ Mường‍‍‍ Lai

Xã‍‍‍ Lục‍‍‍ Yên

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Quản lý thuế Xem thêm

Bài viết mới nhất