Địa chỉ trụ sở và số điện thoại của 14 Thuế cơ sở thành phố Hải Phòng hiện nay là gì?
Căn cứ Danh sách quy định tên gọi, trụ sở, địa bàn quản lý của 350 Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ban hành kèm Quyết định 1378/QĐ-CT năm 2025, danh sách 14 Thuế cơ sở thành phố Hải Phòng thuộc Thuế thành phố Hải Phòng, cụ thể như sau:
STT | TÊN GỌI | ĐỊA BÀN QUẢN LÝ | NƠI ĐẶT TRỤ SỞ CHÍNH |
1 | Thuế cơ sở 1 thành phố Hải Phòng | Phường Ngô Quyền, Phường Gia Viên, Phường Hải An, Phường Đông Hải | Phường Gia Viên |
2 | Thuế cơ sở 2 thành phố Hải Phòng | Phường Hồng Bàng, Phường Hồng An, Phường An Dương, Phường An Hải, Phường An Phong | Phường Hồng Bàng |
3 | Thuế cơ sở 3 thành phố Hải Phòng | Phường Lê Chân, Phường An Biên, Phường Hưng Đạo, Phường Dương Kinh | Phường Lê Chân |
4 | Thuế cơ sở 4 thành phố Hải Phòng | Phường Thủy Nguyên, Phường Thiên Hương, Phường Hòa Bình, Phường Nam Triệu, Phường Bạch Đằng, Phường Lưu Kiếm, Phường Lê Ích Mộc, Xã Việt Khê | Phường Thủy Nguyên |
5 | Thuế cơ sở 5 thành phố Hải Phòng | Phường Kiến An, Phường Phù Liễn, Xã An Hưng, Xã An Khánh, Xã An Quang, Xã An Trường, Xã An Lão | Phường Kiến An |
6 | Thuế cơ sở 6 thành phố Hải Phòng | Phường Đồ Sơn, Phường Nam Đồ Sơn, Xã Kiến Thụy, Xã Kiến Minh, Xã Kiến Hải, Xã Kiến Hưng, Xã Nghi Dương, Đặc khu Bạch Long Vĩ | Phường Đồ Sơn |
7 | Thuế cơ sở 7 thành phố Hải Phòng | Đặc khu Cát Hải | Đặc khu Cát Hải |
8 | Thuế cơ sở 8 thành phố Hải Phòng | Xã Vĩnh Am, Xã Vĩnh Hải, Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm, Xã Vĩnh Bảo, Xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Thịnh, Xã Vĩnh Thuận, Xã Quyết Thắng, Xã Tiên Lãng, Xã Tân Minh, Xã Tiên Minh, Xã Chấn Hưng, Xã Hùng Thắng | Xã Vĩnh Bảo |
9 | Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng | Phường Hải Dương, Phường Lê Thanh Nghị, Phường Việt Hoà, Phường Thành Đông, Phường Nam Đồng, Phường Tân Hưng, Phường Thạch Khôi, Phường Tú Minh, Phường Ái Quốc | Phường Lê Thanh Nghị |
10 | Thuế cơ sở 10 thành phố Hải Phòng | Phường Chu Văn An, Phường Chí Linh, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Trãi, Phường Trần Nhân Tông, Phường Lê Đại Hành | Phường Trần Hưng Đạo |
11 | Thuế cơ sở 11 thành phố Hải Phòng | Xã Bình Giang, Xã Kẻ Sặt, Xã Đường An, Xã Thượng Hồng, Xã Cẩm Giàng, Xã Mao Điền, Xã Cẩm Giang, Xã Tuệ Tĩnh, Xã Thanh Miện, Xã Bắc Thanh Miện, Xã Hải Hưng, Xã Nguyễn Lương Bằng, Xã Nam Thanh Miện | Xã Kẻ Sặt |
12 | Thuế cơ sở 12 thành phố Hải Phòng | Xã Tứ Kỳ, Xã Tân Kỳ, Xã Đại Sơn, Xã Chí Minh, Xã Lạc Phương, Xã Nguyễn Giáp, Xã Gia Lộc, Xã Yết Kiêu, Xã Gia Phúc, Xã Trường Tân, Xã Ninh Giang, Xã Vĩnh Lai, Xã Khúc Thừa Dụ, Xã Tân An, Xã Hồng Châu | Xã Tứ Kỳ |
13 | Thuế cơ sở 13 thành phố Hải Phòng | Phường Kinh Môn, Phường Nguyễn Đại Năng, Phường Trần Liễu, Phường Bắc An Phụ, Phường Nhị Chiểu, Phường Phạm Sư Mạnh, Xã Nam An Phụ, Xã Kim Thành, Xã An Thành, Xã Lai Khê, Xã Phú Thái | Phường Kinh Môn |
14 | Thuế cơ sở 14 thành phố Hải Phòng | Xã Nam Sách, Xã Thái Tân, Xã Trần Phú, Xã Hợp Tiến, Xã An Phú, Xã Thanh Hà, Xã Hà Tây, Xã Hà Bắc, Xã Hà Nam, Xã Hà Đông | Xã Thanh Hà |
Đồng thời, tại trang thông tin điện tử Thuế thành phố Hải Phòng có cập nhật địa chỉ và số điện thoại của 14 Thuế cơ sở thành phố Hải Phòng thuộc Thuế thành phố Hải Phòng như sau:
- Thuế Cơ Sở 1 thành phố Hải Phòng:
Địa chỉ Thuế Cơ Sở 1: Số 20 Phạm Minh Đức, Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng.
Số điện thoại Thuế Cơ Sở 1: 0225 3 551 762
- Thuế Cơ Sở 2 thành phố Hải Phòng:
Địa chỉ Thuế Cơ Sở 2: 97 Bạch Đằng, Phường Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng.
Số điện thoại Thuế Cơ Sở 2: 0225 3 820 674
- Thuế Cơ Sở 3 thành phố Hải Phòng:
Địa chỉ Thuế Cơ Sở 3: Số 200 Tô Hiệu, Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng.
Số điện thoại Thuế Cơ Sở 3: 0225 3 610 366
- Thuế Cơ Sở 4 thành phố Hải Phòng:
Địa chỉ Thuế Cơ Sở 4: Số 145 đường 25/10, Phường Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng.
Số điện thoại Thuế Cơ Sở 4: 0225 3642 687
- Thuế Cơ Sở 5 thành phố Hải Phòng:
Địa chỉ Thuế Cơ Sở 5: Số 221 Trần Thành Ngọ, Phường Kiến An, Thành phố Hải Phòng.
Số điện thoại Thuế Cơ Sở 5: 0225 3 876 261
- Thuế Cơ Sở 6 thành phố Hải Phòng:
Địa chỉ Thuế Cơ Sở 6: 248 Lý Thánh Tông, Phường Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng.
Số điện thoại Thuế Cơ Sở 6: 0225 3 861 239
- Thuế cơ sở 7 thành phố Hải Phòng:
Địa chỉ Thuế cơ sở 7: Đặc khu Cát Hải, Thành phố Hải Phòng
Số điện thoại Thuế cơ sở 7: 0225 3 888 211
- Thuế Cơ Sở 8 thành phố Hải Phòng:
Địa chỉ Thuế Cơ Sở 8: Số 4 đường 20/8, Xã Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng.
Số điện thoại Thuế Cơ Sở 8: 0225 3 884 214
- Thuế Cơ Sở 9 thành phố Hải Phòng:
Địa chỉ Thuế Cơ Sở 9: 191 Nguyễn Lương Bằng, Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng.
Số điện thoại Thuế Cơ Sở 9: 0220 3853 890
- Thuế Cơ Sở 10 thành phố Hải Phòng:
Địa chỉ Thuế Cơ Sở 10: Khu dân cư Tân Tiến, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Phòng.
Số điện thoại Thuế Cơ Sở 10: 0220 3882 317
- Thuế Cơ Sở 11 thành phố Hải Phòng:
Địa chỉ Thuế Cơ Sở 11: Đường 392, Xã Kẻ Sặt, Thành phố Hải Phòng.
Số điện thoại Thuế Cơ Sở 11: 0220 377 3255
- Thuế Cơ Sở 12 thành phố Hải Phòng:
Địa chỉ Thuế Cơ Sở 12: Xã Ký Từ, Thành phố Hải Phòng.
Số điện thoại Thuế Cơ Sở 12: 0220 3747 259
- Thuế Cơ Sở 13 thành phố Hải Phòng:
Địa chỉ Thuế Cơ Sở 13: 128 Trần Hưng Đạo, Phường Kinh Môn, Thành phố Hải Phòng.
Số điện thoại Thuế Cơ Sở 13: 0220 3822 037
- Thuế Cơ Sở 14 thành phố Hải Phòng:
Địa chỉ Thuế Cơ Sở 14: đường 390, xã Thanh Hà, Thành phố Hải Phòng.
Số điện thoại Thuế Cơ Sở 14: 0220 3815 780
Trên đây là Địa chỉ trụ sở và số điện thoại của 14 Thuế cơ sở thành phố Hải Phòng hiện nay

Địa chỉ trụ sở và số điện thoại của 14 Thuế cơ sở thành phố Hải Phòng hiện nay là gì?
Vị trí và chức năng của Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh như thế nào?
Căn cứ Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Quyết định 1377/QĐ-CT năm 2025 quy định về vị trí và chức năng của Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh như sau:
- Thuế cơ sở là đơn vị thuộc Thuế tỉnh, thành phố, thực hiện công tác quản lý thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác của ngân sách nhà nước (sau đây gọi chung là thuế) trên địa bàn quản lý theo phân công, phân cấp của Trưởng Thuế tỉnh, thành phố và theo quy định của pháp luật.
- Thuế cơ sở có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, được cấp mã cơ quan quản lý thu và được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước theo quy định của pháp luật.
Quản lý thuế gồm những nội dung nào?
Căn cứ Điều 4 Luật Quản lý thuế 2019 quy định quản lý thuế gồm những nội dung sau:
(1) Đăng ký thuế, khai thuế, nộp thuế, ấn định thuế.
(2) Hoàn thuế, miễn thuế, giảm thuế, không thu thuế.
(3) Khoanh tiền thuế nợ; xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt; miễn tiền chậm nộp, tiền phạt; không tính tiền chậm nộp; gia hạn nộp thuế; nộp dần tiền thuế nợ.
(4) Quản lý thông tin người nộp thuế.
(5) Quản lý hóa đơn, chứng từ.
(6) Kiểm tra thuế, thanh tra thuế và thực hiện biện pháp phòng, chống, ngăn chặn vi phạm pháp luật về thuế.
(7) Cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế.
(8) Xử phạt vi phạm hành chính về quản lý thuế.
(9) Giải quyết khiếu nại, tố cáo về thuế.
(10) Hợp tác quốc tế về thuế.
(11) Tuyên truyền, hỗ trợ người nộp thuế.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];