102 xã phường mới tỉnh Đắk Lắk sau sáp nhập từ 01/07/2025?
Căn cứ theo Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Đắk Lắk và tỉnh Phú Yên thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Đắk Lắk.
Xem thêm: Tra cứu thông tin Tỉnh thành, phường xã sau sáp nhập
Đồng thời, theo Điều 1 Nghị quyết 1660/NQ-UBTVQH15 năm 2025 quy định sau khi sắp xếp, tỉnh Đắk Lắk có 102 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 88 xã, 14 phường; trong đó có 82 xã, 14 phường hình thành sau sắp xếp và 6 xã không thực hiện sắp xếp.
Dưới đây là Danh sách 102 xã phường mới tỉnh Đắk Lắk sau sáp nhập từ 1/7/2025, cụ thể như sau:
STT | Phường, xã sắp xếp | Tên phường, xã mới |
1 | Thị trấn Ea Súp Xã Cư M’Lan Xã Ea Lê | Xã Ea Súp |
2 | Xã Ea Rốk Xã Ia JLơi Xã Cư Kbang | Xã Ea Rốk |
3 | Xã Ea Bung Xã Ya Tờ Mốt | Xã Ea Bung |
4 | Xã Ia Rvê | Không thực hiện sắp xếp |
5 | Xã Ia Lốp | Không thực hiện sắp xếp |
6 | Xã Ea Ning Xã Ea Hu Xã Cư Êwi | Xã Ea Ning |
7 | Xã Dray Bhăng Xã Hòa Hiệp Xã Ea Bhốk | Xã Dray Bhăng |
8 | Xã Ea Ktur Xã Ea Tiêu Xã Ea Bhốk | Xã Ea Ktur |
9 | Thị trấn Buôn Trấp Xã Bình Hòa Xã Quảng Điền | Xã Krông Ana |
10 | Xã Băng A Drênh Xã Dur Kmăl | Xã Dur Kmăl |
11 | Xã Ea Bông Xã Ea Na Xã Dray Sáp | Xã Ea Na |
12 | Xã Yang Tao Xã Bông Krang Thị trấn Liên Sơn | Xã Liên Sơn Lắk |
13 | Xã Đắk Liêng Xã Buôn Triết Xã Buôn Tría | Xã Đắk Liêng |
14 | Xã Nam Ka Xã Ea Rbin | Xã Nam Ka |
15 | Xã Đắk Phơi Xã Đắk Nuê | Xã Đắk Phơi |
16 | Xã Krông Nô | Giữ nguyên hiện trạng |
17 | Xã Yang Reh Xã Ea Trul Xã Hòa Sơn. | Xã Hòa Sơn |
18 | Xã Dang Kang Xã Cư Kty Xã Hòa Thành | Xã Dang Kang |
19 | Thị trấn Krông Kmar Xã Hòa Lễ Xã Khuê Ngọc Điền | Xã Krông Bông |
20 | Xã Cư Drăm Xã Yang Mao | Xã Yang Mao |
21 | Xã Hòa Phong Xã Cư Pui | Xã Cư Pui |
22 | Thị trấn Krông Năng Xã Phú Lộc Xã Ea Hồ | Xã Krông Năng |
23 | Xã Ea Tân Xã Dliêya Xã Ea Tóh | Xã Dliêya |
24 | Xã Ea Tam Xã Cư Klông Xã Tam Giang | Xã Tam Giang |
25 | Xã Ea Dăh Xã Phú Xuân Xã Ea Púk | Xã Phú Xuân |
26 | Xã Ea Siên Xã Ea Drông | Xã Ea Drông |
27 | Phường Đạt Hiếu Phường An Bình Phường An Lạc Phường Thiện An Phường Thống Nhất Phường Đoàn Kết | Phường Buôn Hồ |
28 | Phường Bình Tân Xã Cư Bao Xã Bình Thuận | Phường Cư Bao |
29 | Thị trấn Pơng Drang Xã Ea Ngai Xã Tân Lập | Xã Pơng Drang |
30 | Xã Cư Né Xã Chứ Kbô | Xã Krông Búk |
31 | Xã Cư Pơng Xã Ea Sin | Xã Cư Pơng |
32 | Xã Ea Nam Xã Ea Tir Xã Ea Khăl. | Xã Ea Khăl |
33 | Thị trấn Ea Drăng Xã Ea Ral Xã Dliê Yang | Xã Ea Drăng |
34 | Xã Cư Mốt Xã Ea Wy Xã Cư A Mung | Xã Ea Wy |
35 | Xã Ea H’leo | Không thực hiện sắp xếp |
36 | Xã Ea Hiao Xã Ea Sol | Xã Ea Hiao |
37 | Thị trấn Phước An Xã Ea Yông Xã Hòa An v Xã Hòa Tiến | Xã Krông Pắc |
38 | Xã Ea Knuếc Xã Ea Kênh Xã Hòa Đông | Xã Ea Knuếc |
39 | Xã Tân Tiến Xã Ea Uy Xã Ea Yêng | Xã Tân Tiến |
40 | Xã Ea Kuăng Xã Ea Hiu Xã Ea Phê | Xã Ea Phê |
41 | Xã Krông Búk Xã Ea Kly | Xã Ea Kly |
42 | Xã Vụ Bổn | Giữ nguyên hiện trạng |
43 | Thị trấn Ea Kar Xã Cư Huê Xã Ea Đar Xã Ea Kmút Xã Cư Ni Xã Xuân Phú | Xã Ea Kar |
44 | Xã Ea Ô Xã Cư Elang | Xã Ea Ô |
45 | Thị trấn Ea Knốp Xã Ea Tih Xã Ea Sô Xã Ea Sar | Xã Ea Knốp |
46 | Xã Cư Yang Xã Cư Bông | Xã Cư Yang |
47 | Xã Cư Prông Xã Ea Păl | Xã Ea Păl |
48 | Thị trấn M’Drắk Xã Krông Jing Xã Ea Lai | Xã M’Drắk |
49 | Xã Ea Riêng Xã Ea M’Doal Xã Ea H’Mlay | Xã Ea Riêng |
50 | Xã Cư M’ta Xã Cư Króa | Xã Cư M’ta |
51 | Xã Krông Á Xã Cư San | Xã Krông Á |
52 | Xã Cư Prao Xã Ea Pil | Xã Cư Prao |
53 | Xã Ea Trang | Không thực hiện sắp xếp |
54 | Xã Hòa Xuân Xã Hòa Phú Xã Hòa Khánh | Xã Hòa Phú |
55 | Phường Thành Công Phường Tân Tiến Phường Tân Thành Phường Tự An Phường Tân Lợi Xã Cư Êbur | Phường Buôn Ma Thuột |
56 | Phường Tân An Xã Ea Tu Xã Hòa Thuận | Phường Tân An |
57 | Phường Tân Hòa Phường Tân Lập Xã Hòa Thắng | Phường Tân Lập |
58 | Phường Thành Nhất Phường Khánh Xuân | Phường Thành Nhất |
59 | Phường Ea Tam Xã Ea Kao | Phường Ea Kao |
60 | Xã Ea Wer Xã Ea Huar Xã Tân Hòa | Xã Ea Wer |
61 | Xã Ea Bar Xã Ea Nuôl Xã Cuôr Knia | Xã Ea Nuôl |
62 | Xã Krông Na | Xã Buôn Đôn |
63 | Xã Ea Kiết, xã Ea Kuêh | Xã Ea Kiết |
64 | Xã Ea M’Droh Xã Quảng Hiệp Xã Ea M’nang | Xã Ea M’Droh |
65 | Thị trấn Quảng Phú Thị trấn Ea Pốk Xã Cư Suê Xã Quảng Tiến | Xã Quảng Phú |
66 | Xã Cuôi Đăng Xã Ea Drơng | Xã Cuôr Đăng |
67 | Xã Cư M’gar Xã Ea Kpam Xã Ea H’đing | Xã Cư M’gar |
68 | Xã Ea Tul Xã Ea Tar Xã Cư Dliê Mnông | Xã Ea Tul |
69 | Phường 1 Phường 2 Phường 4 Phường 5 Phường 7 một phần của Phường 9 | Phường Tuy Hòa |
70 | Phường Phú Yên Phường Phú Đông Phường Phú Lâm Phường Phú Thạnh Xã Hòa Thành Một phần phường Hòa Hiệp Bắc | Phường Phú Yên |
71 | Phường 9 Xã An Phú Xã Bình Kiến Xã Hòa Kiển | Phường Bình Kiển |
72 | Phường Xuân Đài Phường Xuân Thành | Phường Xuân Đài |
73 | Phường Sông Cầu Phường Xuân Yên Phường Xuân Phú Xã Xuân Phương Xã Xuân Thịnh | Phường Sông Cầu |
74 | Xã Xuân Thọ Xã Xuân Thọ 2 Xã Xuân Thọ 1 Xã Xuân Lâm | Xã Xuân Thọ |
75 | Xã Xuân Cảnh Xã Xuân Bình | Xã Xuân Cảnh |
76 | Xã Xuân Lộc Xã Xuân Hải | Xã Xuân Lộc |
77 | Phường Hòa Vinh, Xã Hòa Tân Đông Phường Hòa Xuân Tây | Phường Đông Hòa |
78 | Phường Hòa Hiệp Trung Phường Hòa Hiệp Nam Phường Hòa Hiệp Bắc | Phường Hòa Hiệp |
79 | Xã Hòa Xuân Đông Xã Hòa Tâm Xã Hòa Xuân Nam | Xã Hòa Xuân |
80 | Thị trấn Chí Thanh Xã An Dân Xã An Định | Xã Tuy An Bắc |
81 | Xã An Ninh Đông Xã An Ninh Tây Xã An Thạch | Xã Tuy An Đông |
82 | Xã An Hiệp Xã An Hòa Hải Xã An Cư | Xã Ô Loan |
83 | Xã An Tho Xã An Mỹ Xã An Chấn | Xã Tuy An Nam |
84 | Xã An Nghiệp Xã An Xuân Xã An Lĩnh | Xã Tuy An Tây |
85 | Thị trấn Phú Hòa Xã Hòa Thắng Xã Hòa Định Đông Xã Hòa Định Tây Xã Hòa Hội | Xã Phú Hòa 1 |
86 | Xã Hòa Quang Nam Xã Hòa Quang Bắc Một phần xã Hòa Tri | Xã Phú Hòa 2 |
87 | Thị trấn Phú Thứ Xã Hòa Binh (trừ thôn Phú Nông) Xã Hòa Phong Xã Hòa Tân Tây | Xã Tây Hòa |
88 | Xã Hòa Thịnh Xã Hòa Đồng | Xã Hòa Thịnh |
89 | Xã Hòa Mỹ Đông Xã Hòa Mỹ | Xã Hòa Mỹ |
90 | Xã Sơn Thành Đông Xã Sơn Thành Tây Xã Hòa Phú | Xã Sơn Thành |
91 | Thị trấn Củng Sơn Xã Suối Bạc Xã Sơn Hà Xã Sơn Nguyên Xã Sơn Phuớc | Xã Sơn Hòa |
92 | Xã Sơn Long Xã Sơn Xuân Xã Sơn Định | Xã Vân Hòa |
93 | Xã Sơn Hội Xã Cà Lúi Xã Phước Tân | Xã Tây Sơn |
94 | Xã Suối Trai Xã Ea Chà Rang Xã Krông Pa | Xã Suối Trai |
95 | Xã Ea Ly Xã Ea Lâm Một phần xã Ea Bar | Xã Ea Ly |
96 | Xã Ea Bá Xã Ea Bar thuộc huyện Sông Hinh | Xã Ea Bá |
97 | Xã Đức Bình Đông Xã Đức Bình Tây Xã Sơn Giang Một phần xã Ea Bia | Xã Đức Bình |
98 | Thị trấn Hai Riêng Xã Ea Trol Xã Sông Hinh Xã Ea Bia | Xã Sông Hinh |
99 | Xã Xuân Lãnh Xã Đa Lộc | Xã Xuân Lãnh |
100 | Xã Phú Mỡ Xã Xuân Quang 1 | Xã Phú Mỡ |
101 | Xã Xuân Quang 3 Xã Xuân Phước | Xã Xuân Phuớc |
102 | Xã Xuân Sơn Nam Xã Xuân Sơn Bắc Xã Xuân Long Xã Xuân Quang 2 Thị trấn La Hai | Xã Đồng Xuân |
Mức lương tối thiểu vùng tại Đắk Lắk sau sáp nhập tỉnh thành từ ngày 01/07/2025 ra sao?
Căn cứ Phụ lục I ban hành kèm Nghị định 128/2025/NĐ-CP (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2025) quy định danh mục địa bàn vùng cấp xã áp dụng mức lương tối thiểu vùng.
Theo đó, địa bàn các xã phường mới thuộc khu vực áp dụng mức lương tối thiểu vùng tại tỉnh Đắk Lắk sau sáp nhập tỉnh thành năm 2025, cụ thể như sau:
- Vùng III, gồm các phường Buôn Ma Thuột, Tân An, Tân Lập, Xuân Đài, Sông Cầu, Thành Nhất, Ea Kao, Tuy Hòa, Phú Yên, Bình Kiến, Đông Hòa, Hòa Hiệp và các xã Hòa Phú, Xuân Thọ, Xuân Cảnh, Xuân Lộc, Hòa Xuân.
- Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.
Ngoài ra, tại Điều 3 Nghị định 74/2024/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động như sau:
Vùng | Mức lương tối thiểu tháng (Đơn vị: đồng/tháng) | Mức lương tối thiểu giờ (Đơn vị: đồng/giờ) |
Vùng 1 | 4.960.000 | 23.800 |
Vùng 2 | 4.410.000 | 21.200 |
Vùng 3 | 3.860.000 | 18.600 |
Vùng 4 | 3.450.000 | 16.600 |
Như vậy, từ ngày 01/7/2025, mức lương tối thiểu vùng ở tỉnh Đắk Lắk sau sáp nhập tỉnh thành năm 2025 như sau:
(1) Mức lương tối thiểu tháng ở tỉnh Đắk Lắk sau sáp nhập tỉnh thành như sau:
- Đối với các phường Buôn Ma Thuột, Tân An, Tân Lập, Xuân Đài, Sông Cầu, Thành Nhất, Ea Kao, Tuy Hòa, Phú Yên, Bình Kiến, Đông Hòa, Hòa Hiệp và các xã Hòa Phú, Xuân Thọ, Xuân Cảnh, Xuân Lộc, Hòa Xuân thuộc vùng 3 thì mức lương tối thiểu là 3.860.000 đồng/tháng.
- Các xã, phường còn lại thuộc vùng 4 thì mức lương tối thiểu sẽ là 3.450.000 đồng/tháng.
(2) Mức lương tối thiểu giờ ở tỉnh Đắk Lắk sau sáp nhập tỉnh thành như sau:
- Các xã phường ở tỉnh Đắk Lắk sau sáp nhập tỉnh thành thuộc vùng 3 là 18.600 đồng/giờ.
- Các xã phường ở tỉnh Đắk Lắk sau sáp nhập tỉnh thành thuộc vùng 4 là 16.600 đồng/giờ.

102 xã phường mới tỉnh Đắk Lắk sau sáp nhập từ 01/07/2025? Danh sách 11 Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh Đắk Lắk mới nhất? (Hình từ Internet)
Danh sách 11 Thuế cơ sở thuộc thuế tỉnh Đắk Lắk mới nhất?
Căn cứ Điều 1 Quyết định 1378/QĐ-CT năm 2025 quy định tên gọi, trụ sở, địa bàn quản lý của 350 Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương.
Danh sách kèm theo Quyết định 1378/QĐ-CT năm 2025. Trong đó, cụ thể 11 Thuế cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk mới nhất như sau:
STT | Tên đơn vị Thuế cơ sở | Địa bàn quản lý | Nơi đặt trụ sở chính |
1 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Đắk Lắk | Phường Buôn Ma Thuột, Phường Tân An, Phường Tân Lập, Phường Thành Nhất, Phường Ea Kao, Xã Hòa Phú, Xã Ea Na, Xã Dur Kmăl, Xã Krông Ana, Xã Ea Ning, Xã Dray Bhông, Xã Ea Ktur | Phường Buôn Ma Thuột |
2 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Đắk Lắk | Xã Ea Wer, Xã Ea Nuôl, Xã Buôn Đôn, Xã Ea Kiết, Xã Ea M'Droh, Xã Quảng Phú, Xã Cuốn Đảng, Xã Cư M'gar, Xã Ea Tul, Xã Ea Súp, Xã Ea Rók, Xã Ea Bung, Xã la Rvê, Xã là Lớp | Xã Quảng Phú |
3 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Gia Lai | Xã Liên Sơn Lắk, Xã Đắk Liêng, Xã Nam Ka, Xã Đắk Phơi, Xã Krông Nô, Xã Hòa Sơn, Xã Dang Kang, Xã Krông Bông, Xã Yang Mao, Xã Cư Pui. | Xã Liên Sơn Lắk |
4 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Đắk Lắk | Phường Buôn Hồ, Phường Cư Bao, Xã Ea Drông, Xã Krông Năng, Xã Dliêya, Xã Tam Giang, Xã Phú Xuân. | Phương Buôn Hồ |
5 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Đắk Lắk | Xã Ea Khái, Xã Ea Drăng, Xã Ea Wy, Xã Ea H'leo, Xã Ea Hiao, Xã Pơng Drang, Xã Krông Búk, Xã Cư Pơng | Xã Ea Drăng |
6 | Thuế cở sở 6 tỉnh Đắk Lắk | Xã Ea Kar, Xã Ea Ô, Xã Ea Knốp, Xã Cư Yang, Xã Ea Păi, Xã Krông Pắc, Xã Ea Knuếc, Xã Tân Tiến, Xã Ea Phê, Xã Ea Kly, Xã Vụ Bồn, Xã M'Đrắk, Xã Ea Riêng, Xã Cư M'ta, Xã Krông Á, Xã Cư Prao, Xã Ea Trang. | Xã Ea Kar |
7 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Đắk Lắk | Phường Tuy Hòa, Phường Phú Yên, Phường Bình Kiên | Phường Tuy Hòa |
8 | Thuế cơ sở 8 tỉnh Đắk Lắk | Xã Tây Hòa, Xã Hòa Thịnh, Xã Hòa Mỹ, Xã Sơn Thành, Xã Ea Ly, Xã Ea Bá, Xã Đức Bình, Xã Sông Hình, Xã Sơn Hòa, Xã Vân Hòa, Xã Tây Sơn, Xã Suối Trai, Xã Phú Hòa 1, Xã Phú Hòa 2. | Xã Tây Hòa |
9 | Thuế cơ sở 9 tỉnh Đắk Lắk | Phường Đông Hòa, Phường Hòa Hiệp, Xã Hòa Xuân. | Phường Đông Hòa |
10 | Thuế cơ sở 10 tỉnh Đắk Lắk | Xã Tuy An Đông, Xã Tuy An Tây, Xã Tuy An Nam, Xã Tuy An Bắc, Xã Ở Loan, Xã Xuân Lãnh, Xã Phú Mỡ, Xã Xuân Phước, Xã Đồng Xuân | Xã Tuy An Bắc |
11 | Thuế cơ sở 11 tỉnh Đắk Lắk | Phường Xuân Đài, Phường Sông Cầu, Xã Xuân Thọ, Xã Xuân Cảnh, Xã Xuân Lộc. | Phường Sông Cầu |
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];