|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2226/QĐ-BTC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tài chính
|
|
Người ký:
|
Mai Xuân Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
CẬP NHẬT: Quyết định ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy
Sau đây là cập nhật các Quyết định ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy của Bộ Tài chính.Ngày 30/6/2025, Bộ Tài chính ban hành Quyết định 2226/QĐ-BTC năm 2025 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy.
Quyết định ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy
Dưới đây là các Quyết định ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy:
- Quyết định 2226/QĐ-BTC ngày 30/6/2025 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành, có hiệu lực từ ngày 30/6/2025.
- Quyết định 2173/QĐ-BTC ngày 26/6/2025 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành, có hiệu lực từ ngày 30/6/2025.
- Quyết định 1707/QĐ-BTC ngày 22/7/2024 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành, có hiệu lực từ ngày 25/7/2024.
- Quyết định 449/QĐ-BTC ngày 15/3/2024 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành, có hiệu lực từ ngày 20/3/2024.
- Quyết định 2353/QĐ-BTC ngày 31/10/2023 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành, có hiệu lực từ ngày 06/11/2023.
Mức thu lệ phí trước bạ ô tô, xe máy từ 01/7/2025
Theo khoản 4 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP được sửa đổi tại Nghị định 51/2025/NĐ-CP và Nghị định 175/2025/NĐ-CP quy định mức thu lệ phí trước bạ ô tô, xe máy như sau:
- Xe máy: Mức thu là 2%. Đối với xe máy nộp lệ phí trước bạ lần thứ 2 trở đi được áp dụng mức thu là 1%.
- Ô tô, rơ moóc, sơ mi rơ moóc, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe máy chuyên dùng, xe tương tự các loại xe này: Mức thu là 2%.
Riêng:
(i) Ô tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống (bao gồm cả xe pick-up chở người): nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức thu là 10%. Trường hợp cần áp dụng mức thu cao hơn cho phù hợp với điều kiện thực tế tại từng địa phương, Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định điều chỉnh tăng nhưng tối đa không quá 50% mức thu quy định chung tại điểm (i) này.
(ii) Ô tô pick-up chở hàng cabin kép, Ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức thu bằng 60% mức thu lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống.
(iii) Ô tô điện chạy pin: Kể từ ngày Nghị định 10/2022/NĐ-CP có hiệu lực thi hành đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027: nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức thu là 0%.
(iv) Các loại ô tô quy định tại điểm (i), (ii) và (iii): nộp lệ phí trước bạ lần thứ 2 trở đi với mức thu là 2% và áp dụng thống nhất trên toàn quốc.
Căn cứ vào loại phương tiện ghi tại Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường do cơ quan đăng kiểm Việt Nam cấp, cơ quan thuế xác định mức thu lệ phí trước bạ đối với phương tiện theo quy định.
|
BỘ TÀI CHÍNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2226/QĐ-BTC
|
Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn
cứ vào Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn
cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01
năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn
cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn
cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn
cứ Quyết định số 2138/QĐ-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về ủy quyền ký Quyết định về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô,
xe máy;
Theo
đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ
sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết
định số 2353/QĐ-BTC ngày 31/10/2023; Quyết định số 449/QĐ-BTC ngày 15/03/2024
và Quyết định số 1707/QĐ-BTC ngày 22/07/2024; Quyết định số 2173/QĐ-BTC ngày
26/6/2025.
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực kể
từ ngày 30/6/2025.
Điều 3. Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Quản lý, giám
sát chính sách thuế, phí và lệ phí, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Cơ quan Thuế tỉnh, thành phố và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- HĐND, UBND, Sở TC các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- KBNN các khu vực;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ Tài chính, Cục Thuế;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, CT (VT, CS).
|
TUQ. BỘ TRƯỞNG
CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ
Mai Xuân Thành
|
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 2226/QĐ-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
Tài chính)
|
Phần 1a. Ô tô chở
người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
|
STT
|
Nhãn
hiệu
|
Kiểu
loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể
tích làm việc
|
Số
người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá
tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
AUDI
|
AUDI A8L 55 PLUS TFSI QUATTRO (4NL0DA)
|
3,0
|
5
|
4.170.000.000
|
|
2
|
AUDI
|
AUDI Q2 S LINE 35 TFSI (GAGCCW)
|
1,4
|
5
|
1.540.000.000
|
|
3
|
AUDI
|
AUDI Q5 S LINE 45 TFSI QUATTRO (FYGC3Y)
|
2,0
|
5
|
2.339.300.000
|
|
4
|
AUDI
|
AUDI Q5 SPORTBACK S LINE 45 TFSI QUATTRO
(FYTC3Y)
|
2,0
|
5
|
2.488.600.000
|
|
5
|
AUDI
|
AUDI Q7 SUV 45 TFSI QUATTRO (4MQAI1)
|
2,0
|
7
|
3.560.000.000
|
|
6
|
AUDI
|
AUDI Q7 SUV S LINE 45 TFSI QUATTRO (4MQCI1)
|
2,0
|
7
|
3.835.000.000
|
|
7
|
AUDI
|
AUDI Q8 SUV S LINE 55 TFSI QUATTRO (4MT0X2)
|
3,0
|
5
|
4.200.000.000
|
|
8
|
BENTLEY
|
BENTAYGA EXTENDED WHEELBASE AZURE V8 (HD5VAF)
|
4,0
|
5
|
23.319.600.000
|
|
9
|
BENTLEY
|
BENTAYGA EXTENDED WHEELBASE V8 (HD4VAF)
|
4,0
|
4
|
22.797.600.000
|
|
10
|
BENTLEY
|
FLYING SPUR V8 (B5BXBD)
|
4,0
|
5
|
14.600.000.000
|
|
11
|
BMW
|
530I (51BH)
|
2,0
|
5
|
2.581.500.000
|
|
12
|
BYD
|
BYD KING DM-I (HAD)
|
1,5
|
5
|
840.000.000
|
|
13
|
BYD
|
BYD SEALION 6 (SA3)
|
1,5
|
5
|
1.213.000.000
|
|
14
|
BYD
|
BYD SEALION 6 DYNAMIC (SA3)
|
1,5
|
5
|
839.000.000
|
|
15
|
GAC
|
GS8 2.0T 8AT GL 2WD (GAC6501JDA6A)
|
2,0
|
7
|
1.269.000.000
|
|
16
|
GAC
|
GS8 2.0T 8AT GT 2WD (GAC6501JDA6A)
|
2,0
|
7
|
1.369.000.000
|
|
17
|
GAC
|
GS8 2.0T 8AT GX 4WD (GAC6501JDA6B)
|
2,0
|
7
|
1.479.000.000
|
|
18
|
GAC
|
M6 PRO 1.5T 7WDCT GL (GAC6480KCW6A)
|
1,5
|
7
|
799.000.000
|
|
19
|
GAC
|
M6 PRO 1.5T 7WDCT GS (GAC6480KCW6A)
|
1,5
|
7
|
699.000.000
|
|
20
|
GAC
|
M8 2.0T 8AT GL MASTER (GAC6520MDA6A)
|
2,0
|
7
|
1.699.000.000
|
|
21
|
GAC
|
M8 2.0T 8AT GT MASTER (GAC6520MDA6A)
|
2,0
|
7
|
1.799.000.000
|
|
22
|
GAC
|
M8 2.0T 8AT GX MASTER (GAC6520MDA6A)
|
2,0
|
7
|
2.199.000.000
|
|
23
|
GEELY
|
COOLRAY FLAGSHIP (SX11-LV)
|
1,5
|
5
|
628.000.000
|
|
24
|
GEELY
|
COOLRAY PREMIUM (SX11-LV)
|
1,5
|
5
|
578.000.000
|
|
25
|
GEELY
|
COOLRAY STANDARD (SX11-LV)
|
1,5
|
5
|
538.000.000
|
|
26
|
GWM TANK
|
TANK 500 HEV HIDELUXE (CC2030BN21CHEV)
|
2,0
|
7
|
2.269.000.000
|
|
27
|
HAVAL
|
JOLION HEV PRO (ST3282GC4)
|
1,5
|
5
|
792.000.000
|
|
28
|
HAVAL
|
JOLION HEV ULTRA (ST3282GC6)
|
1,5
|
5
|
831.000.000
|
|
29
|
HONDA
|
CIVIC FHEV E:HEV RS (FE468SG)
|
2,0
|
5
|
999.000.000
|
|
30
|
HONDA
|
CIVIC G (FE165SL)
|
1,5
|
5
|
790.400.000
|
|
31
|
HONDA
|
CIVIC RS (FE168SG)
|
1,5
|
5
|
889.000.000
|
|
32
|
HONDA
|
CIVIC TYPE-R (FL574RE)
|
2,0
|
4
|
2.399.000.000
|
|
33
|
HONDA
|
CR-V E:HEV RS (RS588SK)
|
2,0
|
5
|
1.259.000.000
|
|
34
|
HONDA
|
HR-V FHEV E:HEV RS (RV589SEN)
|
1,5
|
5
|
869.000.000
|
|
35
|
HONDA
|
HR-V G (RV386SLN)
|
1,5
|
5
|
699.000.000
|
|
36
|
JAECOO
|
JAECOO J7 FLAGSHIP (SQR7160T1EJTB)
|
1,6
|
5
|
729.000.000
|
|
37
|
JAECOO
|
JAECOO J7 PHEV FLAGSHIP (SQR7160T1EJP1)
|
1,5
|
5
|
919.000.000
|
|
38
|
KIA
|
CARENS (TYW7D661V)
|
1,5
|
7
|
538.000.000
|
|
39
|
KIA
|
K3 (DJS4D261F-G801)
|
1,6
|
5
|
496.000.000
|
|
40
|
KIA
|
K5 (EXS4L9A1J-P020)
|
2,5
|
5
|
619.000.000
|
|
41
|
KIA
|
MORNING GTLINE (G6S6K361B)
|
1,2
|
5
|
288.000.000
|
|
42
|
KIA
|
MORNING XLINE (G6S6K361B)
|
1,2
|
5
|
268.000.000
|
|
43
|
KIA
|
SELTOS (TIW51MC5F-G770)
|
1,5
|
5
|
565.000.000
|
|
44
|
KIA
|
SONET (SXW5D6617)
|
1,5
|
5
|
333.300.000
|
|
45
|
KIA
|
SONET (SXW5D661V)
|
1,5
|
5
|
429.000.000
|
|
46
|
KIA
|
SPORTAGE (GYWD2J61F)
|
2,0
|
5
|
718.100.000
|
|
47
|
KIA
|
SPORTAGE (GYWD2RC5J)
|
2,0
|
5
|
722.700.000
|
|
48
|
KIA
|
SPORTAGE (GYWDD5G1X)
|
1,6
|
5
|
807.700.000
|
|
49
|
LAND ROVER
|
DEFENDER S (LE)
|
3,0
|
7
|
6.352.400.000
|
|
50
|
LAND ROVER
|
DEFENDER X DYNAMIC HSE LWB (LE)
|
3,0
|
7
|
8.017.100.000
|
|
51
|
LAND ROVER
|
DEFENDER X DYNAMIC SE LWB (LE)
|
3,0
|
8
|
7.929.000.000
|
|
52
|
LAND ROVER
|
DISCOVERY SPORT R-DYNAMIC S (LC)
|
2,0
|
7
|
3.139.000.000
|
|
53
|
LAND ROVER
|
RANGE ROVER EVOQUE DYNAMIC SE (LZ)
|
1,5
|
5
|
3.269.000.000
|
|
54
|
LAND ROVER
|
RANGE ROVER EVOQUE DYNAMIC SE (LZ)
|
2,0
|
5
|
3.799.000.000
|
|
55
|
LAND ROVER
|
RANGE ROVER SPORT FIRST EDITION (L1)
|
3,0
|
5
|
7.559.000.000
|
|
56
|
LAND ROVER
|
RANGE ROVER SV LWB (LK)
|
3,0
|
5
|
17.506.500.000
|
|
57
|
LAND ROVER
|
RANGE ROVER VELAR DYNAMIC HSE (LY)
|
2,0
|
5
|
4.899.400.000
|
|
58
|
LAND ROVER
|
RANGE ROVER VELAR DYNAMIC SE (LY)
|
2,0
|
5
|
4.249.000.000
|
|
59
|
LEXUS
|
ES250 (AXZA10L-AEZGBW)
|
2,5
|
5
|
2.360.000.000
|
|
60
|
LEXUS
|
GX550 CD (VJA252L-GNUZZ)
|
3,4
|
7
|
6.276.700.000
|
|
61
|
LEXUS
|
GX550M CE (VJA252L-GNUZZ)
|
3,4
|
7
|
6.200.000.000
|
|
62
|
LEXUS
|
RX350H LUXURY CE (AALH15L-AWXGB)
|
2,5
|
5
|
4.330.000.000
|
|
63
|
LEXUS
|
RX350H PREMIUM CE (AALH15L-AWXGB)
|
2,5
|
5
|
3.500.000.000
|
|
64
|
LYNK & CO
|
LYNK & CO 06 (MR6432D03)
|
1,5
|
5
|
729.000.000
|
|
65
|
MASERATI
|
GHIBLI TROFEO (M157)
|
3,8
|
5
|
8.750.000.000
|
|
66
|
MASERATI
|
LEVANTE (M161)
|
3,0
|
5
|
4.042.200.000
|
|
67
|
MASERATI
|
LEVANTE GT HYBRID (M161)
|
2,0
|
5
|
6.910.000.000
|
|
68
|
MASERATI
|
LEVANTE S (M161)
|
3,0
|
5
|
5.542.000.000
|
|
69
|
MAZDA
|
MAZDA 2 (DNEELA5)
|
1,5
|
5
|
403.000.000
|
|
70
|
MAZDA
|
MAZDA 2 (DNEELBB)
|
1,5
|
5
|
453.200.000
|
|
71
|
MAZDA
|
MAZDA 2 (DNEHLAB)
|
1,5
|
5
|
493.000.000
|
|
72
|
MAZDA
|
MAZDA CX-3 (DNGRLAH)
|
1,5
|
5
|
499.000.000
|
|
73
|
MAZDA
|
MAZDA CX-30 (DGDALAJ)
|
2,0
|
5
|
669.000.000
|
|
74
|
MERCEDES-BENZ
|
AMG GLE 53 4MATIC+ COUPE (167361)
|
3,0
|
5
|
4.699.000.000
|
|
75
|
MERCEDES-BENZ
|
C 350 E (206054)
|
2,0
|
5
|
2.959.000.000
|
|
76
|
MERCEDES-BENZ
|
MERCEDES-AMG C 63 S E PERFORMANCE (206080)
|
2,0
|
5
|
4.900.000.000
|
|
77
|
MERCEDES-BENZ
|
S 450 4MATIC SEDAN LONG (LUXURY VERSION) (V1)
(223161)
|
3,0
|
5
|
5.729.000.000
|
|
78
|
MERCEDES-BENZ
|
VITO TOURER 121 (V1) (447705)
|
2,0
|
4
|
1.484.000.000
|
|
79
|
MERCEDES-BENZ
|
VITO TOURER 121 (V2) (447705)
|
2,0
|
7
|
1.520.000.000
|
|
80
|
MG
|
MG G50 1.5T AT DEL 2WD (SV5A0600L128322)
|
1,5
|
8
|
698.000.000
|
|
81
|
MG
|
MG G50 1.5T AT LUX 2WD (SV5A0600M127322)
|
1,5
|
7
|
749.000.000
|
|
82
|
MG
|
MG G50 1.5T AT LUX 2WD (SV5A0600M128322)
|
1,5
|
8
|
749.000.000
|
|
83
|
MG
|
MG G50 1.5T MT COM 2WD (SV5A0600L128322)
|
1,5
|
8
|
559.000.000
|
|
84
|
MG
|
MG5 1.5L (MCMNLT13K7C)
|
1,5
|
5
|
488.000.000
|
|
85
|
MG
|
MG5 1.5L LUX (MCMNLD13K7M)
|
1,5
|
5
|
528.000.000
|
|
86
|
MG
|
MG7 2.0T LUXURY (AB1PA)
|
2,0
|
5
|
898.000.000
|
|
87
|
MG
|
ZS 1.5L LUX (MZLUSD17K7C)
|
1,5
|
5
|
588.000.000
|
|
88
|
MINI
|
CLUBMAN COOPER S (LV71)
|
2,0
|
5
|
2.197.000.000
|
|
89
|
MINI
|
COOPER S (21GD)
|
2,0
|
4
|
2.119.000.000
|
|
90
|
MINI
|
COOPER S (51GD)
|
2,0
|
5
|
2.176.300.000
|
|
91
|
MINI
|
COUNTRYMAN C (11GA)
|
1,5
|
5
|
2.199.000.000
|
|
92
|
MINI
|
COUNTRYMAN COOPER (21BR)
|
1,5
|
5
|
2.022.000.000
|
|
93
|
MINI
|
COUNTRYMAN S ALL4 (21GA)
|
2,0
|
5
|
2.639.000.000
|
|
94
|
MITSUBISHI
|
XFORCE P2 (2TONE) (GR1WXTNGLVVT)
|
1,5
|
5
|
710.000.000
|
|
95
|
MITSUBISHI
|
XFORCE P2 (GR1WXTBGLVVT)
|
1,5
|
5
|
705.000.000
|
|
96
|
NISSAN
|
ALMERA EL (BDYALEZN18UWB---LC)
|
1,0
|
5
|
466.800.000
|
|
97
|
NISSAN
|
ALMERA V (BDYALEZN18UWB---MC)
|
1,0
|
5
|
519.000.000
|
|
98
|
NISSAN
|
ALMERA VL (BDYALGZN18UWB--C-D)
|
1,0
|
5
|
559.400.000
|
|
99
|
OMODA
|
OMODA C5 (SQR7150T19CTB)
|
1,5
|
5
|
626.400.000
|
|
100
|
OMODA
|
OMODA C5 FLAGSHIP (SQR7150T19CTB)
|
1,5
|
5
|
669.000.000
|
|
101
|
OMODA
|
OMODA C5 LUXURY (SQR7150T19C111T)
|
1,5
|
5
|
499.000.000
|
|
102
|
PORSCHE
|
911 CARRERA (9921B2)
|
3,0
|
4
|
10.155.100.000
|
|
103
|
PORSCHE
|
911 CARRERA CABRIOLET (9923B2)
|
3,0
|
4
|
10.104.900.000
|
|
104
|
PORSCHE
|
911 CARRERA GTS CABRIOLET (992340)
|
3,0
|
4
|
10.710.000.000
|
|
105
|
PORSCHE
|
911 CARRERA T (992150)
|
3,0
|
4
|
9.900.000.000
|
|
106
|
PORSCHE
|
CAYENNE S (9YABJ1)
|
4,0
|
5
|
9.681.500.000
|
|
107
|
PORSCHE
|
PANAMERA (YAAAA1)
|
2,9
|
4
|
7.400.000.000
|
|
108
|
PORSCHE
|
PANAMERA 4 E-HYBRID EXECUTIVE (YABBE1)
|
2,9
|
4
|
8.492.600.000
|
|
109
|
SKODA
|
KODIAQ (PS7DLZ)
|
2,0
|
7
|
1.351.500.000
|
|
110
|
SKODA
|
KODIAQ (PS7RLZ)
|
2,0
|
7
|
1.380.600.000
|
|
111
|
SUBARU
|
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT AWD CVT (GU7ALPL)
|
2,0
|
5
|
995.300.000
|
|
112
|
SUBARU
|
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT HYBRID AWD CVT
(GUEALPL)
|
2,0
|
5
|
1.106.900.000
|
|
113
|
SUBARU
|
FORESTER 2.0I-S ES (SK7BLNL)
|
2,0
|
5
|
933.700.000
|
|
114
|
SUBARU
|
OUTBACK 2.5I-T EYESIGHT AWD CVT (BT9CLEL)
|
2,5
|
5
|
1.529.000.000
|
|
115
|
SUBARU
|
SUBARU BRZ 2.4 EYESIGHT RWD 6AT (ZD8BLF7)
|
2,4
|
4
|
1.525.000.000
|
|
116
|
SUBARU
|
SUBARU BRZ 2.4 EYESIGHT RWD 6AT (ZD8DLE7)
|
2,4
|
4
|
1.529.200.000
|
|
117
|
SUBARU
|
SUBARU BRZ 2.4 EYESIGHT RWD 6MT (ZD8CLE8)
|
2,4
|
4
|
1.799.000.000
|
|
118
|
SUBARU
|
SUBARU BRZ 2.4 EYESIGHT RWD 6MT (ZD8DLE8)
|
2,4
|
4
|
1.439.000.000
|
|
119
|
SUBARU
|
SUBARU BRZ 2.4 RWD 6MT (ZD8BLE8)
|
2,4
|
4
|
1.419.000.000
|
|
120
|
SUBARU
|
SUBARU OUTBACK 2.5I-T EYESIGHT AWD CVT
(BT9ELEL)
|
2,5
|
5
|
1.732.200.000
|
|
121
|
SUBARU
|
SUBARU WRX 4D 2.4 AWD 6MT (VBHBLH6)
|
2,4
|
5
|
1.459.000.000
|
|
122
|
SUBARU
|
SUBARU WRX 4D 2.4 AWD 6MT (VBHCLH6)
|
2,4
|
5
|
1.650.000.000
|
|
123
|
SUBARU
|
SUBARU WRX 4D 2.4 EYESIGHT AWD CVT (VBHBLL8)
|
2,4
|
5
|
1.500.000.000
|
|
124
|
SUBARU
|
SUBARU WRX 4D 2.4 EYESIGHT AWD CVT (VBHDLB8)
|
2,4
|
5
|
2.069.000.000
|
|
125
|
SUZUKI
|
XL7 HYBRID GLX AT (ANC32S)
|
1,5
|
7
|
599.900.000
|
|
126
|
TOYOTA
|
CAMRY CE (MXVA80L-JEXQBT)
|
2,0
|
5
|
1.229.000.000
|
|
127
|
TOYOTA
|
CAMRY HEV MID CE (AXVH80L-JEXVBT)
|
2,5
|
5
|
1.469.000.000
|
|
128
|
TOYOTA
|
CAMRY HEV TOP CE (AXVH80L-JEXVBT)
|
2,5
|
5
|
1.539.000.000
|
|
129
|
TOYOTA
|
FORTUNER 2.7 CE (TGN166L-SDTSKU)
|
2,7
|
7
|
1.163.000.000
|
|
130
|
TOYOTA
|
FORTUNER LEGEND 4X2 CE (TGN166L-SDTSKU)
|
2,7
|
7
|
1.296.700.000
|
|
131
|
TOYOTA
|
FORTUNER LEGEND 4X4 CE (TGN156L-SDTHKU)
|
2,7
|
7
|
1.401.700.000
|
|
132
|
TOYOTA
|
LAND CRUISER (300 SERIES) (VJA300L-GNUVZW)
|
3,4
|
7
|
4.590.000.000
|
|
133
|
TOYOTA
|
LC PRADO CD (TJA250L-GNZLZ)
|
2,4
|
7
|
3.500.000.000
|
|
134
|
TOYOTA
|
LC PRADO CE (TJA250L-GNZLZ)
|
2,4
|
7
|
3.470.600.000
|
|
135
|
VOLKSWAGEN
|
TERAMONT (CU14ST)
|
2,0
|
6
|
2.371.500.000
|
|
136
|
VOLVO
|
S90L PLUG-IN HYBRID ULTRA (PTH2)
|
2,0
|
5
|
2.750.000.000
|
|
137
|
VOLVO
|
S90L ULTRA (PT06)
|
2,0
|
5
|
2.269.000.000
|
|
138
|
VOLVO
|
XC40 ULTRA (XZL5)
|
2,0
|
5
|
1.820.000.000
|
|
139
|
VOLVO
|
XC60 PLUG-IN HYBRID ULTRA (UZH2)
|
2,0
|
5
|
2.750.000.000
|
|
140
|
VOLVO
|
XC60 ULTRA (UZ06)
|
2,0
|
5
|
2.279.000.000
|
|
141
|
VOLVO
|
XC90 PLUG-IN HYBRID ULTRA (LFH2)
|
2,0
|
7
|
4.370.000.000
|
|
142
|
VOLVO
|
XC90 RECHARGE ULTIMATE (LFH2)
|
2,0
|
7
|
4.370.000.000
|
|
143
|
WEY
|
WEY 80 PHEV HIDELUXE (CC6542BD22DPHEV)
|
1,5
|
6
|
2.799.000.000
|
|
Ô tô điện
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại
xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Số người
cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính
LPTB (VNĐ)
|
|
144
|
AUDI
|
AUDI E-TRON GT QUATTRO (F83RJ7)
|
5
|
3.925.000.000
|
|
145
|
AUDI
|
AUDI Q8 ADVANCED 55 E-TRON QUATTRO (GEGBVC)
|
5
|
3.380.000.000
|
|
146
|
AUDI
|
AUDI RS E-TRON GT (F83RH7)
|
5
|
4.750.000.000
|
|
147
|
BMW
|
I4 EDRIVE40 (71AW)
|
5
|
3.296.000.000
|
|
148
|
BYD
|
BYD ATTO 2 (SC3EB)
|
5
|
669.000.000
|
|
149
|
BYD
|
BYD ATTO 3 (SC2E-1)
|
5
|
886.000.000
|
|
150
|
BYD
|
BYD ATTO 3 (SC2E-3)
|
5
|
766.000.000
|
|
151
|
BYD
|
BYD DOLPHIN (EM2E)
|
5
|
659.000.000
|
|
152
|
BYD
|
BYD HAN (HC)
|
5
|
1.489.000.000
|
|
153
|
BYD
|
BYD M6 (ME-1)
|
7
|
756.000.000
|
|
154
|
BYD
|
BYD SEAL (EK(4WD))
|
5
|
1.359.000.000
|
|
155
|
BYD
|
BYD SEAL (EK(RWD-L))
|
5
|
1.119.000.000
|
|
156
|
BYD
|
BYD TANG (STE2)
|
7
|
1.569.000.000
|
|
157
|
DONGFENG
|
BOX (DFM7000A2F4BEV)
|
5
|
629.000.000
|
|
158
|
MERCEDES-BENZ
|
G 580 EQ (465600)
|
5
|
8.680.000.000
|
|
159
|
MG
|
CYBERSTER 375KW 77 KWH LUX 4WD (AE3EE)
|
2
|
3.200.000.000
|
|
160
|
PORSCHE
|
MACAN 4 (XABBB1)
|
5
|
4.241.800.000
|
|
161
|
PORSCHE
|
MACAN TURBO (XABFD1)
|
5
|
6.200.000.000
|
|
162
|
PORSCHE
|
TAYCAN (Y1AAI1)
|
5
|
5.487.000.000
|
|
163
|
PORSCHE
|
TAYCAN 4S CROSS TURISMO (Y1BDJ1)
|
5
|
6.500.000.000
|
|
164
|
PORSCHE
|
TAYCAN TURBO CROSS TURISMO (Y1BFL1)
|
5
|
8.250.000.000
|
|
165
|
PORSCHE
|
TAYCAN TURBO S (Y1AFM1)
|
5
|
9.770.000.000
|
|
166
|
ROLLS-ROYCE
|
SPECTRE (TK21)
|
4
|
23.495.300.000
|
|
167
|
VOLVO
|
EC40 RECHARGE (XKER)
|
5
|
1.739.000.000
|
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở
xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại
xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích
làm việc
|
Số người
cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính
LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
BMW
|
320I 35FV-03
|
2,0
|
5
|
1.799.000.000
|
|
2
|
BMW
|
330I 55FV1
|
2,0
|
5
|
2.079.000.000
|
|
3
|
BMW
|
X3 85JA
|
2,0
|
5
|
2.199.000.000
|
|
4
|
BMW
|
X3 SDRIVE20I 15DS-01
|
2,0
|
5
|
2.118.400.000
|
|
5
|
BMW
|
X3 XDRIVE30I 55DS
|
2,0
|
5
|
2.355.000.000
|
|
6
|
BMW
|
X5 XDRIVE40I 15EW,B7
|
3,0
|
7
|
4.449.000.000
|
|
7
|
FORD
|
TERRITORY JX6460PD6
|
1,5
|
5
|
759.000.000
|
|
8
|
FORD
|
TERRITORY JX6460PF6
|
1,5
|
5
|
849.000.000
|
|
9
|
FORD
|
TERRITORY JX6460PG6
|
1,5
|
5
|
889.000.000
|
|
10
|
FORD
|
TERRITORY JX6460PH6
|
1,5
|
5
|
869.000.000
|
|
11
|
HONDA
|
CITY G-GN264RL
|
1,5
|
5
|
500.800.000
|
|
12
|
HONDA
|
CITY L-GN266RLN
|
1,5
|
5
|
539.000.000
|
|
13
|
HONDA
|
CITY RS-GN268REN
|
1,5
|
5
|
569.000.000
|
|
14
|
HONDA
|
CR-V G-RS382REN
|
1,5
|
7
|
1.029.000.000
|
|
15
|
HONDA
|
CR-V L-RS384REN
|
1,5
|
7
|
1.099.000.000
|
|
16
|
HYUNDAI
|
ACCENT BN7I 1,5 AT PREMIUM
|
1,5
|
5
|
562.700.000
|
|
17
|
HYUNDAI
|
ACCENT BN7I 1,5 AT SPECIAL
|
1,5
|
5
|
515.400.000
|
|
18
|
HYUNDAI
|
ACCENT BN7I 1,5 AT STANDARD
|
1,5
|
5
|
481.600.000
|
|
19
|
HYUNDAI
|
ACCENT BN7I 1,5 MT STANDARD
|
1,5
|
5
|
432.600.000
|
|
20
|
HYUNDAI
|
CRETA 1,5 MPI GLS FL
|
1,5
|
5
|
684.400.000
|
|
21
|
HYUNDAI
|
CRETA 1,5 MPI HGS FL
|
1,5
|
5
|
698.200.000
|
|
22
|
HYUNDAI
|
CUSTIN 1,5T PREMIUM
|
1,5
|
7
|
930.000.000
|
|
23
|
HYUNDAI
|
CUSTIN 2,0T PREMIUM
|
2,0
|
7
|
930.800.000
|
|
24
|
HYUNDAI
|
GRAND I10 1,2AT BASE FL
|
1,2
|
5
|
389.700.000
|
|
25
|
HYUNDAI
|
GRAND I10 1,2AT FL
|
1,2
|
5
|
444.800.000
|
|
26
|
HYUNDAI
|
GRAND I10 1,2MT BASE FL
|
1,2
|
5
|
348.900.000
|
|
27
|
HYUNDAI
|
GRAND I10 SEDAN 1,2AT FL
|
1,2
|
5
|
444.500.000
|
|
28
|
HYUNDAI
|
GRAND I10 SEDAN 1,2MT BASE FL
|
1,2
|
5
|
363.800.000
|
|
29
|
HYUNDAI
|
PALISADE R2,2 SPECIAL 7S
|
2,2
|
7
|
1.415.900.000
|
|
30
|
HYUNDAI
|
SANTAFE MX5 2,5 GDI 8AT 4WD
|
2,5
|
7
|
1.285.200.000
|
|
31
|
HYUNDAI
|
SANTAFE TM1 2,2 TCI 8DCT E5
|
2,2
|
7
|
1.039.300.000
|
|
32
|
HYUNDAI
|
TUCSON 1,6 T-GDI 7DCT PE
|
1,6
|
5
|
968.100.000
|
|
33
|
HYUNDAI
|
TUCSON 2,0 MPI 6AT HGS PE
|
2,0
|
5
|
849.900.000
|
|
34
|
HYUNDAI
|
TUCSON 2,0 MPI 6AT PE
|
2,0
|
5
|
759.100.000
|
|
35
|
HYUNDAI
|
TUCSON 2,0 TCI 8AT PE
|
2,0
|
5
|
971.400.000
|
|
36
|
KIA
|
CARENS KY 1,4G DCT FH7
|
1,4
|
7
|
734.000.000
|
|
37
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 3,5 AT FH7
|
3,5
|
7
|
1.638.000.000
|
|
38
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE 2,2 AT FH7
|
2,2
|
7
|
1.547.900.000
|
|
39
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE 2,2 AT FL8
|
2,2
|
8
|
1.273.600.000
|
|
40
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE 2,2 AT FS7
|
2,2
|
7
|
1.501.500.000
|
|
41
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE 2,2 AT FS8
|
2,2
|
8
|
1.459.000.000
|
|
42
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE HEV 1,6T AT FH7
|
1,6
|
7
|
1.817.900.000
|
|
43
|
KIA
|
K3 BD 1,6 AT FH5-03
|
1,6
|
5
|
541.000.000
|
|
44
|
KIA
|
K3 BD 1,6 MT FS5-01
|
1,6
|
5
|
549.000.000
|
|
45
|
KIA
|
K3 BD 1,6G AT FH5
|
1,6
|
5
|
606.300.000
|
|
46
|
KIA
|
K3 BD 1,6G AT FH5-01
|
1,6
|
5
|
579.000.000
|
|
47
|
KIA
|
K3 BD 1,6G DCT FH5
|
1,6
|
5
|
684.000.000
|
|
48
|
KIA
|
K3 BD 2,0 AT FH5
|
2,0
|
5
|
609.000.000
|
|
49
|
KIA
|
K3 BD 2,0G AT FH5
|
2,0
|
5
|
620.100.000
|
|
50
|
KIA
|
K5 DL3 2,0 AT FH5
|
2,0
|
5
|
893.000.000
|
|
51
|
KIA
|
K5 DL3 2,0G AT FH5
|
2,0
|
5
|
894.200.000
|
|
52
|
KIA
|
K5 DL3 2,5G AT FH5
|
2,5
|
5
|
965.000.000
|
|
53
|
KIA
|
MORNING JAPE 1,2 AT-02
|
1,2
|
5
|
424.000.000
|
|
54
|
KIA
|
MORNING JAPE 1,2 MT
|
1,2
|
5
|
343.000.000
|
|
55
|
KIA
|
MORNING JAPE 1,2G MT FL5
|
1,2
|
5
|
341.500.000
|
|
56
|
KIA
|
SELTOS SP2I 1,4G DCT FS5
|
1,4
|
5
|
599.000.000
|
|
57
|
KIA
|
SELTOS SP2I PE 1,5G CVT FH5
|
1,5
|
5
|
644.200.000
|
|
58
|
KIA
|
SELTOS SP2I PE 1,5G CVT FH5-01
|
1,5
|
5
|
709.000.000
|
|
59
|
KIA
|
SELTOS SP2I PE 1,5G CVT FH5-02
|
1,5
|
5
|
569.000.000
|
|
60
|
KIA
|
SELTOS SP2I PE 1,5G CVT FH5-03
|
1,5
|
5
|
608.900.000
|
|
61
|
KIA
|
SELTOS SP2I PE 1,5T DCT FG5
|
1,5
|
5
|
794.400.000
|
|
62
|
KIA
|
SELTOS SP2I PE 1,5T DCT FH5
|
1,5
|
5
|
701.500.000
|
|
63
|
KIA
|
SELTOS SP2I PE 1,5T DCT FH5-01
|
1,5
|
5
|
616.500.000
|
|
64
|
KIA
|
SOLUTO AB 1,4 AT FH5
|
1,4
|
5
|
422.000.000
|
|
65
|
KIA
|
SOLUTO AB 1,4G AT FS5
|
1,4
|
5
|
422.000.000
|
|
66
|
KIA
|
SOLUTO AB 1,4G AT FS5/DTLX
|
1,4
|
5
|
439.000.000
|
|
67
|
KIA
|
SOLUTO AB 1,4G MT FL5/DTLX
|
1,4
|
5
|
393.000.000
|
|
68
|
KIA
|
SOLUTO AB 1,4G MT FS5
|
1,4
|
5
|
397.000.000
|
|
69
|
KIA
|
SONET QY PE 1,5G CVT FH5
|
1,5
|
5
|
600.800.000
|
|
70
|
KIA
|
SONET QY PE 1,5G CVT FL5
|
1,5
|
5
|
505.500.000
|
|
71
|
KIA
|
SONET QY PE 1,5G CVT FS5
|
1,5
|
5
|
549.000.000
|
|
72
|
KIA
|
SORENTO MQ4 2,2D DCT AH7
|
2,2
|
7
|
1.111.500.000
|
|
73
|
KIA
|
SORENTO MQ4 2,2D DCT AH7-01
|
2,2
|
7
|
1.034.000.000
|
|
74
|
KIA
|
SORENTO MQ4 2,2D DCT FL7
|
2,2
|
7
|
904.800.000
|
|
75
|
KIA
|
SORENTO MQ4 2,5G AT FS7
|
2,5
|
7
|
980.500.000
|
|
76
|
KIA
|
SORENTO MQ4 HEV 1,6 AT AH7
|
1,6
|
7
|
1.247.000.000
|
|
77
|
KIA
|
SORENTO MQ4 HEV 1,6 AT FL7
|
1,6
|
7
|
1.159.000.000
|
|
78
|
KIA
|
SPORTAGE NQ5 1,6G DCT AH5-02
|
1,6
|
5
|
959.000.000
|
|
79
|
KIA
|
SPORTAGE NQ5 2,0G AT FS5-01
|
2,0
|
5
|
784.000.000
|
|
80
|
MAZDA
|
3 B22SAA
|
1,5
|
5
|
699.000.000
|
|
81
|
MAZDA
|
3 B42HAA
|
1,5
|
5
|
699.000.000
|
|
82
|
MAZDA
|
3 BA2SAA
|
1,5
|
5
|
624.000.000
|
|
83
|
MAZDA
|
3 BB2SAA
|
1,5
|
5
|
704.000.000
|
|
84
|
MAZDA
|
3 BC2HAA
|
1,5
|
5
|
645.000.000
|
|
85
|
MAZDA
|
3 BD2HAA
|
1,5
|
5
|
704.300.000
|
|
86
|
MAZDA
|
6 20G AT GB
|
2,0
|
5
|
755.500.000
|
|
87
|
MAZDA
|
6 25G AT GC
|
2,5
|
5
|
809.000.000
|
|
88
|
MAZDA
|
6 GN2S7A
|
2,0
|
5
|
758.000.000
|
|
89
|
MAZDA
|
6 GN2S7A-01
|
2,0
|
5
|
802.600.000
|
|
90
|
MAZDA
|
6 GN2SLA
|
2,5
|
5
|
899.000.000
|
|
91
|
MAZDA
|
CX-5 KD2W7A
|
2,0
|
5
|
699.000.000
|
|
92
|
MAZDA
|
CX-5 KD2W7A-01
|
2,0
|
5
|
744.000.000
|
|
93
|
MAZDA
|
CX-5 KE2W7A-01
|
2,0
|
5
|
784.000.000
|
|
94
|
MAZDA
|
CX-5 KE2W7A-02
|
2,0
|
5
|
809.000.000
|
|
95
|
MAZDA
|
CX-8 KA2WLA-01
|
2,5
|
7
|
1.099.000.000
|
|
96
|
MAZDA
|
CX-8 KG2WLA
|
2,5
|
7
|
1.018.300.000
|
|
97
|
MAZDA
|
CX-8 KG2WLA-01
|
2,5
|
7
|
946.500.000
|
|
98
|
MAZDA
|
CX-8 KHAWLA
|
2,5
|
7
|
1.129.900.000
|
|
99
|
MERCEDES-BENZ
|
C 200 AVANTGARDE (V2) 206042
|
1,5
|
5
|
1.599.000.000
|
|
100
|
MERCEDES-BENZ
|
C 200 AVANTGARDE PLUS 206042
|
1,5
|
5
|
1.829.000.000
|
|
101
|
MERCEDES-BENZ
|
C 300 AMG (V2) 206046
|
2,0
|
5
|
2.099.000.000
|
|
102
|
MERCEDES-BENZ
|
E 180 FL 213076
|
1,5
|
5
|
2.090.000.000
|
|
103
|
MERCEDES-BENZ
|
E 200 EXCLUSIVE FL 213080
|
2,0
|
5
|
2.390.000.000
|
|
104
|
MERCEDES-BENZ
|
MERCEDES-AMG C 43 4MATIC 206087
|
2,0
|
5
|
2.753.000.000
|
|
105
|
MITSUBISHI
|
XPANDER AT ECO NC1WLRHHLVT2
|
1,5
|
7
|
595.100.000
|
|
106
|
PEUGEOT
|
2008 PTJHN6
|
1,2
|
5
|
880.400.000
|
|
107
|
PEUGEOT
|
2008 PUJHN6
|
1,2
|
5
|
730.000.000
|
|
108
|
PEUGEOT
|
2008 PUJHN6-02
|
1,2
|
5
|
671.500.000
|
|
109
|
PEUGEOT
|
2008 PYJHN6
|
1,2
|
5
|
812.200.000
|
|
110
|
PEUGEOT
|
3008 MJEP6Z-01
|
1,6
|
5
|
989.000.000
|
|
111
|
PEUGEOT
|
3008 PKJEP6
|
1,6
|
5
|
827.600.000
|
|
112
|
PEUGEOT
|
3008 PMJEP6
|
1,6
|
5
|
969.000.000
|
|
113
|
PEUGEOT
|
3008 PMJEP6-01
|
1,6
|
5
|
1.062.000.000
|
|
114
|
PEUGEOT
|
408 PGSEP8
|
1,6
|
5
|
1.038.000.000
|
|
115
|
PEUGEOT
|
5008 PNJEP6
|
1,6
|
7
|
1.157.000.000
|
|
116
|
PEUGEOT
|
5008 PNJEP6-01
|
1,6
|
7
|
1.031.500.000
|
|
117
|
TOYOTA
|
INNOVA 2,0E CE TGN140L-MUMSKU
|
2,0
|
8
|
755.000.000
|
|
Ô tô điện
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại
xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Số người
cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính
LPTB (VNĐ)
|
|
118
|
VINFAST
|
HERIO GREEN S5EJ04
|
5
|
499.000.000
|
|
119
|
VINFAST
|
NERIO GREEN D5GH03
|
5
|
668.000.000
|
|
120
|
VINFAST
|
NERIO GREEN D5HH03
|
5
|
668.000.000
|
|
121
|
VINFAST
|
VF 3 94KL03
|
4
|
299.000.000
|
|
122
|
VINFAST
|
VF 5 PLUS S5EJ01
|
5
|
529.000.000
|
|
123
|
VINFAST
|
VF 5S S5EJ02
|
5
|
521.000.000
|
|
124
|
VINFAST
|
VF 6 ECO N5DG04
|
5
|
689.000.000
|
|
125
|
VINFAST
|
VF 6S N5DG03
|
5
|
694.000.000
|
|
126
|
VINFAST
|
VF 7 ECO 55DF02
|
5
|
799.000.000
|
|
127
|
VINFAST
|
VF 7 PLUS H5BE01
|
5
|
999.000.000
|
|
128
|
VINFAST
|
VF 7 PLUS M5BE01
|
5
|
1.019.000.000
|
|
129
|
VINFAST
|
VF 7S 55DF01
|
5
|
799.000.000
|
|
130
|
VINFAST
|
VF 8 ECO T5BA08
|
5
|
1.069.000.000
|
|
131
|
VINFAST
|
VF 8 ECO T5BA09
|
5
|
1.019.000.000
|
|
132
|
VINFAST
|
VF 8 LUX PLUS U5AA03
|
5
|
1.199.000.000
|
|
133
|
VINFAST
|
VF 8 PLUS U5AA01
|
5
|
1.199.000.000
|
|
134
|
VINFAST
|
VF 8 PLUS U5AA02
|
5
|
1.199.000.000
|
|
135
|
VINFAST
|
VF 8S T5BA05
|
5
|
1.019.000.000
|
|
136
|
VINFAST
|
VF 9 ECO 06AC01
|
6
|
1.499.000.000
|
|
137
|
VINFAST
|
VF 9 PLUS 47AC01
|
7
|
1.699.000.000
|
|
138
|
VINFAST
|
VF E34 D5GH02
|
5
|
668.000.000
|
|
139
|
VINFAST
|
VF E34 D5HH02
|
5
|
668.000.000
|
|
140
|
WULING
|
BINGO E260-333
|
5
|
399.000.000
|
|
141
|
WULING
|
BINGO E260-410
|
5
|
469.000.000
|
|
142
|
WULING
|
WULING HONGGUANG MINI EV E50 LV2-120
|
4
|
210.600.000
|
|
143
|
WULING
|
WULING HONGGUANG MINI EV E50 LV2-170
|
4
|
241.300.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BẢNG 2: Ô TÔ
PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
|
Phần 2a, Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm
việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính
LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
MITSUBISHI
|
TRITON GLS+ 4WD (LC1TJLPJDL)
|
2,4
|
5
|
924.000.000
|
|
2
|
MITSUBISHI
|
TRITON GLX 2WD (LB1TJLDJCL)
|
2,4
|
5
|
655.000.000
|
|
3
|
NISSAN
|
NAVARA (CTSNLYLD23IYP----L)
|
2,3
|
5
|
916.000.000
|
|
4
|
NISSAN
|
NAVARA EL (CTSALQLD23IYP----L)
|
2,3
|
5
|
672.800.000
|
|
5
|
NISSAN
|
NAVARA VL (CTSNLWLD23IYP----L)
|
2,3
|
5
|
900.400.000
|
|
Phần 2b, Ô tô pick up, tải Van sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm
việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính
LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
GAZ
|
GAZELLE NEXT A65R32,E5I/CMN-VAN
|
2,8
|
6
|
714.700.000
|
|
2
|
GAZ
|
SOBOL NN A32S12,E5
|
2,8
|
6
|
465.400.000
|
|
3
|
TERACO
|
TERA-V62S
|
1,5
|
2
|
309.800.000
|
|
4
|
TERACO
|
TERA-V65S
|
1,5
|
5
|
360.100.000
|
|
5
|
TERACO
|
TERA-V82S
|
1,6
|
2
|
333.000.000
|
|
6
|
TERACO
|
TERA-V85S
|
1,6
|
5
|
379.500.000
|
|
7
|
THACO
|
FRONTIER TF480V 2S TV25A32R122-DL1
|
1,6
|
2
|
517.800.000
|
|
8
|
VINHPHAT
|
SANDEUR S-100/VPM-TKCD
|
3,0
|
5
|
577.000.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BẢNG 3: Ô TÔ
CHỞ NGƯỜI TỪ 10 NGƯỜI TRỞ LÊN
|
STT
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Nhãn hiệu
|
Giá tính
LPTB (VNĐ)
|
|
I, Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam
|
|
1
|
Từ 10 đến dưới 15
|
IVECO
|
1.639.000.000
|
|
2
|
Từ 15 đến dưới 24
|
FORD
|
997.800.000
|
|
THACO
|
2.525.000.000
|
|
3
|
Từ 24 đến dưới 30
|
KING LONG
|
1.809.500.000
|
|
SAMCO
|
1.995.000.000
|
|
THACO
|
2.383.800.000
|
|
VINFAST
|
3.600.000.000
|
|
4
|
Từ 30 đến dưới 35
|
THACO
|
2.106.700.000
|
|
5
|
Từ 35 đến dưới 40
|
THACO
|
1.696.500.000
|
|
6
|
Từ 45 đến dưới 50
|
THACO
|
3.025.400.000
|
BẢNG 4: Ô TÔ
VẬN TẢI HÀNG HÓA (TRỪ Ô TÔ PICKUP, Ô TÔ TẢI VAN)
|
STT
|
Trọng tải
|
Nhãn hiệu
|
Giá tính
LPTB (VNĐ)
|
|
I, Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam
|
|
1
|
Từ 750 kg đến
dưới 1 tấn
|
HYUNDAI
|
387.818.000
|
|
III, Nước sản xuất lắp ráp: Trung Quốc, Đài
Loan
|
|
1
|
Từ 25 tấn trở
lên
|
HINO
|
2.133.000.000
|
BẢNG 6: XE MÁY
|
Phần 6a, Xe máy hai bánh nhập khẩu
|
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại
xe [Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích
làm việc/ Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính
LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
Xe hai bánh
|
BMW
|
F 900 XR
|
895
|
539.000.000
|
|
2
|
Xe hai bánh
|
BMW
|
R 1250 GS
|
1254
|
562.300.000
|
|
3
|
Xe hai bánh
|
BMW
|
R 1250 GS ADVENTURE
|
1254
|
625.700.000
|
|
4
|
Xe hai bánh
|
BMW
|
R 18 TRANSCONTINENTAL
|
1802
|
1.164.000.000
|
|
5
|
Xe hai bánh
|
BMW
|
R1300 GS
|
1300
|
880.000.000
|
|
6
|
Xe hai bánh
|
BMW
|
R18 CLASSIC
|
1802
|
859.000.000
|
|
7
|
Xe hai bánh
|
BRIXTON
|
CROSSFIRE 125XS
|
125
|
49.500.000
|
|
8
|
Xe hai bánh
|
DUCATI
|
HYPERMOTARD 698 MONO
|
659
|
519.000.000
|
|
9
|
Xe hai bánh
|
DUCATI
|
MULTISTRADA V4 RALLY
|
1158
|
1.095.000.000
|
|
10
|
Xe hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
STREET GLIDE ULTRA
|
1923
|
1.559.900.000
|
|
11
|
Xe hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
HYDRA-GLIDE REVIVAL
|
1868
|
1.069.900.000
|
|
12
|
Xe hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
STREET GLIDE
|
1923
|
1.359.900.000
|
|
13
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
ADV 160 ABS
|
156,93
|
86.400.000
|
|
14
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
AFRICA TWIN
|
1084
|
641.000.000
|
|
15
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
BEAT
|
109,51
|
28.200.000
|
|
16
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
CB500 HORNET
|
471
|
185.000.000
|
|
17
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
CLICK 125I
|
124,88
|
62.800.000
|
|
18
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
DAX 1978 SPECIAL EDITION
|
123,94
|
123.000.000
|
|
19
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
MONKEY LIGHTNING CUSTOM EDITION
|
123,94
|
110.800.000
|
|
20
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
NX500
|
471
|
194.300.000
|
|
21
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY PRESTIGE
|
109,51
|
37.000.000
|
|
22
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SH125I LIMITED EDITION
|
125
|
146.600.000
|
|
23
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SH150I LIMITED EDITION
|
157
|
177.900.000
|
|
24
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
STYLO 160 ABS
|
156,93
|
65.200.000
|
|
25
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
STYLO 160 CBS
|
156,93
|
59.400.000
|
|
26
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SUPER CUB
|
123,94
|
95.300.000
|
|
27
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SUPER CUB 110
|
109
|
51.500.000
|
|
28
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SUPER CUB 110 PRO
|
109
|
57.000.000
|
|
29
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SUPER CUB 50
|
49
|
54.000.000
|
|
30
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SUPER CUB C125
|
123
|
115.100.000
|
|
31
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SUPER CUB C125
|
124,9
|
105.400.000
|
|
32
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
WAVE 110I
|
109,51
|
47.900.000
|
|
33
|
Xe hai bánh
|
HUSQVARNA
|
HUSQVARNA 901 NORDEN
|
889
|
589.000.000
|
|
34
|
Xe hai bánh
|
HYOSUNG
|
GV300S
|
296
|
65.000.000
|
|
35
|
Xe hai bánh
|
KAWASAKI
|
ELIMINATOR 500 ABS
|
451
|
184.500.000
|
|
36
|
Xe hai bánh
|
KAWASAKI
|
NINJA 500 SE SMART ABS
|
451
|
194.000.000
|
|
37
|
Xe hai bánh
|
KAWASAKI
|
NINJA ZX-4R ABS
|
399
|
250.000.000
|
|
38
|
Xe hai bánh
|
KOVE
|
450 RALLY
|
449
|
221.000.000
|
|
39
|
Xe hai bánh
|
KYMCO
|
XCITING S350
|
321
|
110.000.000
|
|
40
|
Xe hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA 946 DRAGON
|
155
|
455.000.000
|
|
41
|
Xe hai bánh
|
SCOMADI
|
TT125
|
124,6
|
105.000.000
|
|
42
|
Xe hai bánh
|
SUZUKI
|
SATRIA F150
|
147,3
|
53.500.000
|
|
43
|
Xe hai bánh
|
TRIUMPH
|
DAYTONA 660
|
660
|
279.900.000
|
|
44
|
Xe hai bánh
|
TRIUMPH
|
SPEED TWIN 1200 RS
|
1200
|
623.000.000
|
|
45
|
Xe hai bánh
|
TRIUMPH
|
THRUXTON FINAL EDITION
|
1200
|
647.000.000
|
|
46
|
Xe hai bánh
|
TRIUMPH
|
TRIDENT 660-TRIPLE TRIBUTE
|
660
|
284.000.000
|
|
47
|
Xe hai bánh
|
TVS
|
ROCK Z
|
124,5
|
23.500.000
|
|
48
|
Xe hai bánh
|
WMOTO
|
RTR 50
|
49
|
19.000.000
|
|
49
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
FASCINO 125FI HYBRID
|
125
|
35.200.000
|
|
50
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
FASCINO S 125FI HYBRID
|
125
|
40.800.000
|
|
51
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
MXKING 150
|
149,79
|
39.500.000
|
|
52
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
XSR 155
|
155,09
|
73.800.000
|
|
53
|
Xe hai bánh
(điện)
|
HONDA
|
CUV E:
|
6,0
|
158.600.000
|
|
Phần 6b, Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp
trong nước
|
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại
xe [Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích
làm việc/ Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính
LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
Xe hai bánh
|
BOSSCITY
|
50-4SC
|
49,5
|
12.400.000
|
|
2
|
Xe hai bánh
|
BOSSCITY
|
CUB50SC
|
49,5
|
13.400.000
|
|
3
|
Xe hai bánh
|
BOSSCITY
|
CUB50SC-1
|
49,5
|
15.900.000
|
|
4
|
Xe hai bánh
|
BOSSCITY
|
CUB82SC
|
49,5
|
13.300.000
|
|
5
|
Xe hai bánh
|
BOSSCITY
|
CUB86
|
49,5
|
14.400.000
|
|
6
|
Xe hai bánh
|
BOSSCITY
|
S50
|
49,5
|
13.700.000
|
|
7
|
Xe hai bánh
|
BOSSCITY
|
S50-P
|
49,5
|
14.500.000
|
|
8
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
JK036 VISION
|
109,5
|
38.500.000
|
|
9
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
JK037 VISION
|
109,5
|
34.600.000
|
|
10
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
JK038 VISION
|
109,5
|
37.200.000
|
|
11
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
JK122 LEAD
|
124,8
|
39.800.000
|
|
12
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
JK123 LEAD
|
124,8
|
41.800.000
|
|
13
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
JK124 LEAD
|
124,8
|
45.800.000
|
|
14
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
NF122 SH350I
|
330
|
152.000.000
|
|
15
|
Xe hai bánh
|
HYOSUNG
|
HSV3
|
49,5
|
17.900.000
|
|
16
|
Xe hai bánh
|
HYOSUNG
|
SP
|
49,5
|
17.000.000
|
|
17
|
Xe hai bánh
|
HYOSUNG
|
SS
|
49,5
|
12.400.000
|
|
18
|
Xe hai bánh
|
HYOSUNG
|
SW
|
49,5
|
11.700.000
|
|
19
|
Xe hai bánh
|
KYMCO
|
CANDY HERMOSA
|
49,5
|
26.200.000
|
|
20
|
Xe hai bánh
|
KYMCO
|
CANDY HERMOSA 50
|
49,5
|
25.400.000
|
|
21
|
Xe hai bánh
|
KYMCO
|
KB50 LIKE
|
49,5
|
27.000.000
|
|
22
|
Xe hai bánh
|
KYMCO
|
VISAR S (KF)
|
49,5
|
17.100.000
|
|
23
|
Xe hai bánh
|
LIFAN
|
50RS-1
|
49,5
|
12.300.000
|
|
24
|
Xe hai bánh
|
LIFAN
|
50SC
|
49,5
|
13.300.000
|
|
25
|
Xe hai bánh
|
LIFAN
|
CG125
|
124
|
16.500.000
|
|
26
|
Xe hai bánh
|
LIFAN
|
CUB50SC-1
|
49,5
|
14.600.000
|
|
27
|
Xe hai bánh
|
LIFAN
|
CUB81
|
49,5
|
13.500.000
|
|
28
|
Xe hai bánh
|
LIFAN
|
CUB86
|
49,5
|
15.600.000
|
|
29
|
Xe hai bánh
|
LIFAN
|
LF125T-2DF
|
124,5
|
18.700.000
|
|
30
|
Xe hai bánh
|
LIFAN
|
S50-P
|
49,5
|
14.600.000
|
|
31
|
Xe hai bánh
|
PEUGEOT
|
DJANGO M2AAKB
|
124,6
|
68.000.000
|
|
32
|
Xe hai bánh
|
PIAGGIO
|
LIBERTY 125 RST25 - 500
|
124,7
|
58.200.000
|
|
33
|
Xe hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA SPRINT 125 CC
|
124,5
|
88.600.000
|
|
34
|
Xe hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA SPRINT TECH 125 - 109
|
124,5
|
103.800.000
|
|
35
|
Xe hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA SPRINT TECH 150 - 209
|
154,8
|
119.800.000
|
|
36
|
Xe hai bánh
|
SYM
|
ANGELA 50-VC1
|
49,5
|
18.000.000
|
|
37
|
Xe hai bánh
|
SYM
|
ELEGANT 50-SE4
|
49,5
|
16.600.000
|
|
38
|
Xe hai bánh
|
SYM
|
NAGA 150-VSK
|
149,6
|
47.300.000
|
|
39
|
Xe hai bánh
|
SYM
|
PRITI 125-VH2
|
124,6
|
26.500.000
|
|
40
|
Xe hai bánh
|
SYM
|
PRITI 50-VHA
|
49,5
|
25.300.000
|
|
41
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
JANUS-BJ7P
|
124,9
|
29.200.000
|
|
42
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
JANUS-BJ7R
|
124,9
|
33.300.000
|
|
43
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
LEXI-BVY1
|
155,1
|
48.700.000
|
|
44
|
Xe hai bánh
(điện)
|
DAT BIKE
|
QUANTUM S1
|
6,0
|
37.500.000
|
|
45
|
Xe hai bánh
(điện)
|
DAT BIKE
|
QUANTUM S2
|
6,0
|
30.500.000
|
|
46
|
Xe hai bánh
(điện)
|
DAT BIKE
|
QUANTUM S3
|
6,0
|
28.000.000
|
|
47
|
Xe hai bánh
(điện)
|
HONDA
|
EF210 ICON E:
|
1,81
|
26.600.000
|
|
48
|
Xe hai bánh
(điện)
|
PEGA
|
AURAS+
|
1,48
|
16.500.000
|
|
49
|
Xe hai bánh
(điện)
|
PEGA
|
PEGA GO-S
|
1,56
|
16.500.000
|
|
50
|
Xe hai bánh
(điện)
|
VINFAST
|
EVO 200
|
2,5
|
22.000.000
|
|
51
|
Xe hai bánh
(điện)
|
VINFAST
|
EVO 200 LITE
|
2,45
|
22.000.000
|
|
52
|
Xe hai bánh
(điện)
|
VINFAST
|
EVO LITE NEO
|
1,6
|
14.400.000
|
|
53
|
Xe hai bánh
(điện)
|
VINFAST
|
EVO NEO
|
2,45
|
18.500.000
|
|
54
|
Xe hai bánh
(điện)
|
VINFAST
|
FELIZ NEO
|
2,5
|
22.600.000
|
|
55
|
Xe hai bánh
(điện)
|
VINFAST
|
FELIZ S
|
3,0
|
29.700.000
|
|
56
|
Xe hai bánh
(điện)
|
VINFAST
|
KLARA NEO
|
2,45
|
29.800.000
|
|
57
|
Xe hai bánh
(điện)
|
VINFAST
|
KLARA S2
|
3,0
|
36.500.000
|
|
58
|
Xe hai bánh
(điện)
|
VINFAST
|
MOTIO
|
1,5
|
12.000.000
|
|
59
|
Xe hai bánh
(điện)
|
VINFAST
|
THEON S
|
7,1
|
56.900.000
|
|
60
|
Xe hai bánh
(điện)
|
VINFAST
|
VENTO NEO
|
3,2
|
32.400.000
|
|
61
|
Xe hai bánh
(điện)
|
VINFAST
|
VENTO S
|
5,2
|
49.200.000
|
|
62
|
Xe hai bánh
(điện)
|
YADEA
|
X-BULL
|
1,0
|
12.400.000
|
|
63
|
Xe hai bánh
(điện)
|
YADEA
|
YD1200DT-14G
|
2,45
|
23.000.000
|
|
64
|
Xe hai bánh
(điện)
|
YADEA
|
YD1200DT-17G
|
2,5
|
23.000.000
|
|
65
|
Xe hai bánh
(điện)
|
YADEA
|
YD1500DT-3G
|
2,55
|
26.700.000
|
|
66
|
Xe hai bánh
(điện)
|
YADEA
|
YD3000DT-31G
|
4,25
|
46.000.000
|
|
67
|
Xe hai bánh
(điện)
|
YADEA
|
YD400DT-16G
|
1,05
|
15.500.000
|
|
68
|
Xe hai bánh
(điện)
|
YADEA
|
YD400DT-17G
|
1,05
|
15.000.000
|
|
69
|
Xe hai bánh
(điện)
|
YADEA
|
YD400DT-19G
|
1,05
|
14.500.000
|
|
70
|
Xe hai bánh
(điện)
|
YADEA
|
YD800DT-6G
|
1,5
|
18.000.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 2226/QĐ-BTC năm 2025 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2226/QĐ-BTC ngày 30/06/2025 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2026
Ban hành:
26/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2026
Ban hành:
20/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
21/11/2025
Ban hành:
23/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/11/2025
Ban hành:
21/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2025
Ban hành:
01/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
24/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
3.701
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|