|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
59/2026/TT-BXD
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Xây dựng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
Ngày ban hành:
|
10/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 59/2026/TT-BXD
|
Hà Nội, ngày 10
tháng 7 năm 2026
|
BAN
HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC NẠO VÉT CÔNG TRÌNH HÀNG HẢI
Căn cứ Bộ luật
Hàng hải Việt Nam số 95/2015/QH13;
Căn cứ Luật Xây
dựng số 135/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 206/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết
về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kết cấu hạ tầng
xây dựng và Cục trưởng Cục Hàng hải và đường thủy Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư ban
hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải.
Điều 1. Ban
hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công
trình hàng hải.
(Chi tiết tại các Phụ
lục kèm theo Thông tư này)
Điều 2. Điều
khoản thi hành
1.
Thông tư
này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2026.
2.
Thông tư
số 44/2018/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình
hàng hải hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3.
Trong
trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa
đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tương ứng tại văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế đó./.
|
Nơi nhận:
-
Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Bộ Xây dựng: Bộ trưởng, các Thứ trưởng;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Xây dựng;
- Báo Xây dựng, Tạp chí Xây dựng;
- Lưu: VT, Cục KCHTXD.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Xuân Sang
|
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC NẠO VÉT CÔNG TRÌNH HÀNG HẢI
(Kèm theo Thông tư số 59/2026/TT-BXD ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng)
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét
công trình hàng hải thể hiện hao phí lao động, máy và thiết bị thi công để hoàn
thành một đơn vị khối lượng công tác từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc nạo vét
công trình hàng hải.
Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét
công trình hàng hải được xây dựng để áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá
nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động nạo vét trong vùng nước
cảng biển Việt Nam sử dụng bằng nguồn vốn đầu tư công, vốn ngân sách nhà nước;
đối với các nguồn vốn khác khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng trong quá
trình quản lý chi phí nạo vét công trình hàng hải.
a.
Định mức
kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải thể hiện hao phí lao
động, máy và thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác từ
khi chuẩn bị đến khi kết thúc nạo vét công trình hàng hải theo đúng yêu cầu kỹ
thuật (kể cả các hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức thi công nhằm
đảm bảo quá trình nạo vét liên tục, an toàn, đúng quy trình, quy phạm chuyên
ngành hàng hải).
b.
Định mức
kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải được lập trên cơ sở các
quy chuẩn, tiêu chuẩn chuyên ngành hàng hải; quy định về quản lý kỹ thuật, thi
công, nghiệm thu; mức độ trang bị thiết bị, phương tiện nạo vét; biện pháp thi
công phổ biến và tiến bộ khoa học kỹ thuật trong lĩnh vực nạo vét công trình
hàng hải.
c.
Định mức
kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải bao gồm: mã hiệu, tên
công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng
các hao phí định mức; trong đó:
-
Thành phần
công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn
thành công tác nạo vét theo điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công (địa chất, thủy
văn, cấp sóng, dòng chảy,...) và biện pháp thi công cụ thể.
Nội dung định mức bao gồm:
+ Mức hao phí lao động:
Là số ngày công lao động của công nhân trực
tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công
tác xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác xây dựng. Số lượng ngày
công đã bao gồm cả lao động chính, lao động phụ để thực hiện và hoàn thành một
đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc, thu dọn
hiện trường thi công. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp
bậc công nhân, cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân trực
tiếp và công nhân phục vụ tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác xây
dựng.
+ Mức hao phí máy thi
công:
Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi
công, máy phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây
dựng.
Mức hao phí máy thi công chính được tính bằng
số lượng ca máy sử dụng (là những máy thi công chiếm tỷ trọng chi phí lớn trong
chi phí máy trên đơn vị khối lượng công tác, công việc hoặc kết cấu xây dựng.
Đối với Thông tư này, máy thi công chính là sà lan công tác, máy đào gầu dây,
tàu kéo, sà lan tự hành xả đáy, tàu hút bụng tự hành, tàu hút phun);
Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ %
trên chi phí máy thi công trực tiếp công việc (là những loại máy thi công có tỷ
trọng chi phí nhỏ trong chi phí máy thi công trên đơn vị khối lượng công tác,
công việc hoặc kết cấu xây dựng. Đối với Thông tư này, máy và thiết bị thi công
tham gia phục vụ như: ca nô, máy đo sâu hồi âm, máy điện đàm, máy phát điện,
máy bơm, tời neo và các máy khác).
Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét
công trình hàng hải được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hóa
thống nhất bằng mã hiệu, bao gồm 02 Chương và 02 Phụ lục:
Chương I: Quy định chung
Chương II: Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác
nạo vét công trình hàng hải, gồm:
II.1. Nạo
vét bằng tàu hút bụng tự hành; (NVHH.10000)
II.2. Nạo
vét dưới nước bằng máy đào gầu dây; (NVHH.20000)
II.3. Nạo
vét bằng tàu hút phun; (NVHH.30000)
II.4. Hút
phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun; (NVHH.40000)
II.5. Vận
chuyển chất nạo vét đổ đi. (VCHH.10000).
Phụ lục A. Danh mục định mức.
Phụ lục B. Định mức các hao phí, các dữ liệu cơ
bản và nguyên giá làm cơ sở xác định giá ca máy và thiết bị thi công công tác
nạo vét công trình hàng hải.”
-
Định mức
kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải là căn cứ để xây dựng
đơn giá xây dựng, lập dự toán xây dựng công trình trong công tác nạo vét công
trình hàng hải theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng về xác định và quản lý chi phí
đầu tư xây dựng.
-
Ngoài
thuyết minh và hướng dẫn áp dụng nêu trên, trong định mức còn có phần thuyết
minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác nạo vét, vận chuyển
phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng
chung:
Do tính năng tác dụng, nguyên lý hoạt động, quy
trình hoạt động và điều kiện làm việc của các tàu công trình thực hiện công tác
nạo vét khác nhau, nên công tác nạo vét công trình hàng hải được định mức cho
các khối tàu hút, tàu hút bụng tự hành, máy đào gầu dây và sà lan tự hành xả
đáy.
Công tác nạo vét công trình hàng hải được định
mức theo nhóm tàu, theo từng loại đất phù hợp với điều kiện kỹ thuật, điều kiện
thi công của các khối tàu như: chiều sâu nạo vét, trong điều kiện thời tiết
bình thường, tốc độ dòng chảy ≤ 2 m/s. Trường hợp nạo vét khác với các điều
kiện quy định trong định mức được điều chỉnh như sau:
- Nạo
vét ở những nơi thường xuyên có sóng lớn quanh năm, bồi đắp cục bộ mạnh, khả
năng rủi ro lớn ở các khu vực cửa biển hoặc những khu vực trực tiếp chịu ảnh
hưởng của sóng ≥ cấp 3 (theo thang Beaufort được lấy trên cơ sở số liệu thống
kê của 3 năm liền kề trước đó) hoặc nơi có dòng chảy thường xuyên > 2m/s,
định mức nạo vét được nhân với hệ số 1,2 so với định mức nạo vét bằng các khối
tàu tương ứng.
Ngoài thuyết minh và hướng dẫn áp dụng nêu
trên, trong định mức còn có phần điều kiện áp dụng cụ thể đối với từng nhóm,
loại công tác nạo vét phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện
pháp thi công.
II.1. NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH

2. Thành phần công việc
a.
Công tác chuẩn
bị
- Chuẩn
bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo phao, giày, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang
và các dụng cụ khác), thiết bị báo hiệu, và các dụng cụ lao động cần thiết khác
theo quy định về an toàn lao động, đảm bảo an toàn hàng hải;
- Bố
trí thuyền viên, người lao động vào vị trí làm việc (phổ biến nội dung công tác
an toàn lao động, phân công nhiệm vụ thực hiện trong ca, kế hoạch thực hiện
trong ca);
- Kiểm
tra phương tiện tàu hút bụng tự hành (phòng máy, phòng lái, khoang chứa chất
nạo vét, máy bơm, đầu ống bơm và các thiết bị khác), tàu cấp dầu, tàu cấp nước,
tàu phục vụ, cano và các thiết bị cần thiết khác đáp ứng các yêu cầu về an toàn
kỹ thuật, bảo đảm an toàn hàng hải và vệ sinh môi trường theo quy định.
b.
Thi công
nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành
- Định vị vị trí thi công, di chuyển
phương tiện nạo vét vào vị trí thi công, giảm tốc, hạ các đầu hút, bắt đầu hoạt
động các bơm hút sẵn sàng ca làm việc;
- Thực
hiện nạo vét: vừa di chuyển vừa hút chất nạo vét vào khoang chứa; kiểm soát điều
khiển tàu hút: độ sâu hạ cần, tốc độ di chuyển;
- Nạo
vét cho đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích lưu chứa tối đa của phương tiện nạo
vét. Thu các đầu hút về vị trí và vận chuyển chất nạo vét trong phạm vi 6km đến
vị trí xả rồi quay về vị trí nạo vét, đảm bảo an toàn giao thông đường thủy
trong phạm vi công trường (sử dụng ca nô điều tiết phương tiện nhỏ tránh đi vào
khu vực tàu làm việc, sử dụng tàu kéo hỗ trợ khi quay trở và trường hợp cần
thiết khác, duy trì các tín hiệu cảnh báo trên phương tiện);
- Tại
vị trí xả theo thiết kế, tàu hút bụng vào vị trí, đóng/mở khoang chứa bằng hệ
thống thủy lực. Chất nạo vét được xả xuống vị trí đổ được chấp thuận. Trong quá
trình xả, phải tiến hành xói, rửa để đảm bảo toàn bộ chất nạo vét được đưa
xuống vị trí đổ; Quay lại vị trí nạo vét để tiếp tục chu kỳ thi công;
- Tiếp
tục nạo vét theo quy trình kỹ thuật nêu trên.
c.
Kết thúc
ca làm việc
- Di
chuyển phương tiện về vị trí tập kết. Dừng các thiết bị, máy móc theo đúng
trình tự kỹ thuật; kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị sau ca làm việc
và ghi nhận vào sổ nhật ký vận hành;
- Kiểm
tra thiết bị, vệ sinh (máy bơm, đầu ống bơm hút và các thiết bị khác), thu dọn
dụng cụ lao động vào vị trí quy định;
- Kiểm
tra mức nhiên liệu, dầu mỡ bôi trơn và các thông số kỹ thuật khác của tàu để
chuẩn bị cho ca làm việc tiếp theo; kịp thời báo cáo các hư hỏng, bất thường.
- Bàn
giao nội dung công việc cho thuyền viên, người lao động ca sau và báo cáo đầy
đủ tình hình thi công trong ca cho cán bộ phụ trách. Bố trí thuyền viên, người
lao động nghỉ trực ca.
Công tác nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành được
định mức theo Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng chung tại Chương II. Trường hợp
nạo vét khác với các điều kiện quy định trong định mức được điều chỉnh như sau:
- Độ
sâu hạ cần gầu đối với tàu hút bụng tự hành từ 4 m đến 6 m và từ 5 m đến 9 m
theo công suất tàu, nếu độ sâu hạ cần gầu < 4 m hoặc > 6 m và < 5 m
hoặc > 9 m thì định mức được nhân hệ số 1,15 so với định mức nạo vét bằng
tàu hút bụng tương ứng.
NVHH.10000 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH
NVHH.10100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH
CÔNG SUẤT 7602 CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây dựng
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại đất
|
|
Đất phù sa bùn lỏng
|
Cát hạt trung, hạt
to, đất cát pha
|
Cát hạt mịn
|
Đất sét dính
|
Đất sét nửa cứng, sét
cứng
|
|
NVHH.101
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
7602 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6 km
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,580
|
0,668
|
0,816
|
1,135
|
1,568
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Tàu hút bụng tự hành 7602 cv (hoặc tương tự)
|
ca
|
0,018
|
0,026
|
0,028
|
0,039
|
0,055
|
|
Tàu cấp dầu 600 cv
|
ca
|
0,006
|
0,008
|
0,010
|
0,013
|
0,018
|
|
Tàu cấp nước 360 cv
|
ca
|
0,006
|
0,008
|
0,010
|
0,013
|
0,018
|
|
Tàu phục vụ 360 cv
|
ca
|
0,018
|
0,026
|
0,028
|
0,040
|
0,055
|
|
Canô 75 cv
|
ca
|
0,009
|
0,012
|
0,014
|
0,020
|
0,028
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
50
|
NVHH.10200 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH
CÔNG SUẤT 5600 CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây dựng
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại đất
|
|
Đất phù sa bùn lỏng
|
Cát hạt trung, hạt
to, đất cát pha
|
Cát hạt mịn
|
Đất sét dính
|
Đất sét nửa cứng, sét
cứng
|
|
NVHH.102
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
5600 cv độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển chất nạo vét ≤ 6 km
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,813
|
1,073
|
1,164
|
1,619
|
2,237
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Tàu hút bụng tự hành 5600 cv (hoặc tương tự)
|
ca
|
0,030
|
0,042
|
0,049
|
0,069
|
0,095
|
|
Tàu cấp dầu 600 cv
|
ca
|
0,011
|
0,016
|
0,019
|
0,025
|
0,035
|
|
Tàu cấp nước 360 cv
|
ca
|
0,011
|
0,016
|
0,019
|
0,025
|
0,035
|
|
Tàu phục vụ 360 cv
|
ca
|
0,030
|
0,042
|
0,049
|
0,070
|
0,095
|
|
Canô 75 cv
|
ca
|
0,015
|
0,021
|
0,025
|
0,036
|
0,050
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
50
|
NVHH.10300 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH
CÔNG SUẤT 5200 CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây dựng
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại đất
|
|
Đất phù sa bùn lỏng
|
Cát hạt trung, hạt
to, đất cát pha
|
Cát hạt mịn
|
Đất sét dính
|
Đất sét nửa cứng, sét
cứng
|
|
NVHH.103
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
5200 cv độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển chất nạo vét ≤ 6 km
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
1,042
|
1,217
|
1,537
|
2,137
|
2,954
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Tàu hút bụng tự hành 5200 cv (hoặc tương tự)
|
ca
|
0,039
|
0,052
|
0,062
|
0,087
|
0,121
|
|
Tàu cấp dầu 600 cv
|
ca
|
0,016
|
0,021
|
0,025
|
0,033
|
0,046
|
|
Tàu cấp nước 360 cv
|
ca
|
0,016
|
0,021
|
0,025
|
0,033
|
0,046
|
|
Tàu phục vụ 360 cv
|
ca
|
0,039
|
0,052
|
0,062
|
0,088
|
0,121
|
|
Canô 75 cv
|
ca
|
0,019
|
0,026
|
0,031
|
0,044
|
0,062
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
50
|
NVHH.10400 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH
CÔNG SUẤT 4056 CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây dựng
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại đất
|
|
Đất phù sa bùn lỏng
|
Cát hạt trung, hạt
to, đất cát pha
|
Cát hạt mịn
|
Đất sét dính
|
Đất sét nửa cứng, sét
cứng
|
|
NVHH.104
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
4056 cv độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển chất nạo vét ≤ 6 km
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
1,327
|
1,925
|
1,945
|
2,701
|
3,897
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Tàu hút bụng tự hành 4056 cv (hoặc tương tự)
|
ca
|
0,059
|
0,093
|
0,097
|
0,120
|
0,173
|
|
Tàu cấp dầu 600 cv
|
ca
|
0,027
|
0,044
|
0,045
|
0,056
|
0,081
|
|
Tàu cấp nước 360 cv
|
ca
|
0,027
|
0,044
|
0,045
|
0,056
|
0,081
|
|
Tàu phục vụ 360 cv
|
ca
|
0,059
|
0,093
|
0,097
|
0,120
|
0,173
|
|
Canô 75 cv
|
ca
|
0,029
|
0,04
|
0,049
|
0,061
|
0,088
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
50
|
NVHH.10500 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH
CÔNG SUẤT 3200 CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây dựng
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại đất
|
|
Đất phù sa bùn lỏng
|
Cát hạt trung, hạt
to, đất cát pha
|
Cát hạt mịn
|
Đất sét dính
|
Đất sét nửa cứng, sét
cứng
|
|
NVHH.105
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
3200 cv độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển chất nạo vét ≤ 6 km
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
1,480
|
1,724
|
2,215
|
3,076
|
4,438
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Tàu hút bụng tự hành 3200 cv (hoặc tương tự)
|
ca
|
0,075
|
0,103
|
0,124
|
0,154
|
0,222
|
|
Tàu cấp dầu 360 cv
|
ca
|
0,036
|
0,049
|
0,059
|
0,074
|
0,106
|
|
Tàu cấp nước 360 cv
|
ca
|
0,036
|
0,049
|
0,059
|
0,074
|
0,106
|
|
Tàu phục vụ 360 cv
|
ca
|
0,075
|
0,103
|
0,124
|
0,154
|
0,222
|
|
Canô 75 cv
|
ca
|
0,037
|
0,051
|
0,062
|
0,077
|
0,111
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
50
|
NVHH.10600 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH
CÔNG SUẤT 2420 CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây dựng
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại đất
|
|
Đất phù sa bùn lỏng
|
Cát hạt trung, hạt
to, đất cát pha
|
Cát hạt mịn
|
Đất sét dính
|
Đất sét nửa cứng, sét
cứng
|
|
NVHH.106
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
2420 cv độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển chất nạo vét ≤ 6 km
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
1,598
|
1,902
|
2,267
|
3,149
|
4,542
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Tàu hút bụng tự hành 2420 cv (hoặc tương tự)
|
ca
|
0,089
|
0,122
|
0,147
|
0,182
|
0,263
|
|
Tàu cấp dầu 360 cv
|
ca
|
0,044
|
0,059
|
0,072
|
0,090
|
0,129
|
|
Tàu cấp nước 360 cv
|
ca
|
0,044
|
0,059
|
0,072
|
0,090
|
0,129
|
|
Tàu phục vụ 360 cv
|
ca
|
0,089
|
0,122
|
0,147
|
0,182
|
0,263
|
|
Canô 75 cv
|
ca
|
0,045
|
0,061
|
0,074
|
0,092
|
0,133
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
50
|
NVHH.10700 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH
CÔNG SUẤT 2360 CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây dựng
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại đất
|
|
Đất phù sa bùn lỏng
|
Cát hạt trung, hạt
to, đất cát pha
|
Cát hạt mịn
|
Đất sét dính
|
Đất sét nửa cứng, sét
cứng
|
|
NVHH.107
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
2360 cv độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển chất nạo vét ≤ 6 km
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
1,600
|
1,915
|
2,359
|
3,276
|
4,727
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Tàu hút bụng tự hành 2360 cv (hoặc tương tự)
|
ca
|
0,090
|
0,124
|
0,15
|
0,186
|
0,268
|
|
Tàu cấp dầu 360 cv
|
ca
|
0,044
|
0,060
|
0,072
|
0,090
|
0,129
|
|
Tàu cấp nước 360 cv
|
ca
|
0,044
|
0,060
|
0,072
|
0,090
|
0,129
|
|
Tàu phục vụ 360 cv
|
ca
|
0,090
|
0,124
|
0,15
|
0,186
|
0,268
|
|
Canô 75 cv
|
ca
|
0,045
|
0,062
|
0,075
|
0,094
|
0,135
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
50
|
NVHH.10800 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH
CÔNG SUẤT 2100 CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây dựng
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại đất
|
|
Đất phù sa bùn lỏng
|
Cát hạt trung, hạt
to, đất cát pha
|
Cát hạt mịn
|
Đất sét dính
|
Đất sét nửa cứng, sét
cứng
|
|
NVHH.108
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
2100 cv độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển chất nạo vét ≤ 6 km
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
1,626
|
1,983
|
2,444
|
3,394
|
4,897
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Tàu hút bụng tự hành 2100 cv (hoặc tương tự)
|
ca
|
0,095
|
0,131
|
0,157
|
0,195
|
0,281
|
|
Tàu cấp dầu 360 cv
|
ca
|
0,047
|
0,065
|
0,078
|
0,097
|
0,140
|
|
Tàu cấp nước 360 cv
|
ca
|
0,047
|
0,065
|
0,078
|
0,097
|
0,140
|
|
Tàu phục vụ 360 cv
|
ca
|
0,095
|
0,131
|
0,157
|
0,195
|
0,281
|
|
Canô 75 cv
|
ca
|
0,047
|
0,065
|
0,079
|
0,099
|
0,142
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
50
|
NVHH.10900 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH
CÔNG SUẤT 1636 CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây dựng
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại đất
|
|
Đất phù sa bùn lỏng
|
Cát hạt trung, hạt
to, đất cát pha
|
Cát hạt mịn
|
Đất sét dính
|
Đất sét nửa cứng, sét
cứng
|
|
NVHH.109
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
1636 cv độ sâu hạ gầu từ 4 m đến 6 m, cự ly vận chuyển chất nạo vét ≤ 6 km
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
1,800
|
2,102
|
2,572
|
3,570
|
5,150
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Tàu hút bụng tự hành 1636 cv (hoặc tương tự)
|
ca
|
0,103
|
0,142
|
0,170
|
0,210
|
0,300
|
|
Tàu cấp dầu 360 cv
|
ca
|
0,052
|
0,071
|
0,085
|
0,11
|
0,15
|
|
Tàu cấp nước 360 cv
|
ca
|
0,052
|
0,071
|
0,085
|
0,11
|
0,15
|
|
Tàu phục vụ 360 cv
|
ca
|
0,103
|
0,142
|
0,17
|
0,21
|
0,30
|
|
Canô 75 cv
|
ca
|
0,052
|
0,071
|
0,086
|
0,11
|
0,15
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
50
|
II.2. NẠO VÉT DƯỚI NƯỚC BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY

2. Thành phần công việc
a.
Công tác
chuẩn bị
- Chuẩn
bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo phao, giày, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang
và các dụng cụ khác), thiết bị báo hiệu, và các dụng cụ lao động cần thiết khác
theo quy định về an toàn lao động, đảm bảo an toàn hàng hải;
- Bố
trí thuyền viên, người lao động vào vị trí làm việc (phổ biến nội dung công tác
an toàn lao động, phân công nhiệm vụ thực hiện trong ca, kế hoạch thực hiện
trong ca và các công việc khác);
- Kiểm
tra phương tiện máy đào gầu dây (cabin cẩu, cáp cẩu, tời, xích và các thiết bị
phụ trợ khác), tàu kéo (buồng lái, buồng máy) và các thiết bị cần thiết khác
đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, bảo đảm an toàn hàng hải và vệ sinh
môi trường theo quy định.
b.
Thi công
nạo vét bằng tổ hợp máy đào gầu dây
- Định
vị vị trí thi công, di chuyển tổ hợp máy đào gầu dây đặt trên ponton đến vị trí
thi công bằng tàu kéo; thả neo (việc bố trí hệ thống neo bảo đảm ổn định trong
suốt quá trình thi công, đồng thời thuận tiện di chuyển, không ảnh hưởng đến
hoạt động của phương tiện khác); sà lan tự hành xả đáy cập mạn, thuyền viên
tiến hành neo buộc vào ponton bảo đảm ổn định trong suốt quá trình tiếp nhận
chất nạo vét, sẵn sàng bắt đầu ca làm việc;
- Thực
hiện công việc nạo vét bao gồm: tổ hợp máy đào gầu dây dịch chuyển theo dải nạo
vét bằng tời và cáp kết hợp với tàu kéo; kỹ thuật viên điều khiển cần trục nạo
vét theo các dải đã thiết lập, thi công nạo vét hạ gầu theo cao độ thước nước;
hoàn thành mỗi dải nạo vét, tàu kéo di chuyển tổ hợp máy đào gầu dây tới dải
tiếp theo; trong quá trình thi công sà lan tự hành xả đáy dịch chuyển để phù
hợp với tầm với của máy đào gầu dây; đảm bảo an toàn giao thông đường thủy
trong phạm vi công trường (sử dụng ca nô điều tiết phương tiện khác, tránh đi
vào khu vực tàu làm việc; dùng tàu kéo trực để kéo phương tiện di chuyển ra
khỏi biên luồng để nhường cho phương tiện lớn hành hải hoặc phòng ngừa các tình
huống khẩn cấp khác).
- Chất
nạo vét được đưa lên sà lan, khi đạt tải trọng cho phép, thuyền viên tiến hành
tháo dây neo, vệ sinh thành tàu, kiểm tra kỹ thuật, bắt đầu di chuyển đến vị
trí đổ chất nạo vét và điều động sà lan khác vào vị trí để tiếp tục tiếp nhận
chất nạo vét;
- Tiếp
tục nạo vét theo quy trình kỹ thuật nêu trên.
c.
Kết thúc
ca làm việc
- Di
chuyển tổ hợp máy đào gầu dây về vị trí tập kết. Dừng các thiết bị, máy móc
theo đúng trình tự kỹ thuật; kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị sau ca
làm việc và ghi nhận vào sổ nhật ký vận hành;
- Kiểm
tra thiết bị, vệ sinh (cáp cẩu, gầu ngoạm và các vật tư, thiết bị khác), thu
dọn dụng cụ lao động vào vị trí quy định;
- Kiểm
tra mức nhiên liệu, dầu mỡ bôi trơn và các thông số kỹ thuật khác của tàu để
chuẩn bị cho ca làm việc tiếp theo; kịp thời báo cáo các hư hỏng, bất thường;
- Bàn
giao nội dung công việc cho thuyền viên, người lao động ca sau và báo cáo đầy đủ
tình hình thi công trong ca cho cán bộ phụ trách. Bố trí thuyền viên, người lao
động nghỉ trực ca.
Công tác nạo vét bằng máy đào gầu dây được định
mức theo Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng chung tại Chương II.
NVHH.20000 NẠO VÉT DƯỚI NƯỚC BẰNG MÁY ĐÀO GẦU
DÂY
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây dựng
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại đất
|
|
Bùn đặc, đất sỏi lắng
đọng tới 3 năm, đất than bùn
|
Đất thịt pha cát, pha
sét có lẫn sỏi
|
Đất thịt pha cát, pha
sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính
|
Đất sét nửa cứng, sét
cứng
|
|
NVHH.2001
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3,
chiều sâu ≤ 6 m
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,290
|
0,329
|
0,371
|
0,55
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy đào gầu dây ≤ 5m3
|
ca
|
0,090
|
0,102
|
0,115
|
0,172
|
|
Sà lan công tác 400 t
|
ca
|
0,090
|
0,102
|
0,115
|
0,172
|
|
Tàu kéo 360 cv
|
ca
|
0,045
|
0,051
|
0,057
|
0,086
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
NVHH.2002
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3,
chiều sâu ≤ 6 m
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,215
|
0,246
|
0,271
|
0,409
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy đào gầu dây ≤ 8m3
|
ca
|
0,050
|
0,057
|
0,063
|
0,095
|
|
Sà lan công tác 800 t
|
ca
|
0,050
|
0,057
|
0,063
|
0,095
|
|
Tàu kéo 360 cv
|
ca
|
0,025
|
0,028
|
0,032
|
0,048
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
NVHH.2003
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3,
chiều sâu ≤ 6 m
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,134
|
0,151
|
0,168
|
0,254
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy đào gầu dây ≤ 12 m3
|
ca
|
0,031
|
0,035
|
0,039
|
0,059
|
|
Sà lan công tác 1000 t
|
ca
|
0,031
|
0,035
|
0,039
|
0,059
|
|
Tàu kéo 360 cv
|
ca
|
0,015
|
0,018
|
0,020
|
0,03
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
NVHH.2004
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây >
12 m3, chiều sâu ≤ 6 m
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,091
|
0,104
|
0,116
|
0,176
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy đào gầu dây > 12 m3
|
ca
|
0,021
|
0,024
|
0,027
|
0,041
|
|
Sà lan công tác 1200 t
|
ca
|
0,021
|
0,024
|
0,027
|
0,041
|
|
Tàu kéo 360 cv
|
ca
|
0,011
|
0,012
|
0,014
|
0,021
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
NVHH.2005
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3,
chiều sâu > 6÷9 m
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,345
|
0,396
|
0,448
|
0,669
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy đào gầu dây ≤ 5m3
|
ca
|
0,107
|
0,123
|
0,139
|
0,209
|
|
Sà lan công tác 400 t
|
ca
|
0,107
|
0,123
|
0,139
|
0,209
|
|
Tàu kéo 360 cv
|
ca
|
0,053
|
0,061
|
0,07
|
0,105
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
NVHH.2006
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤8 m3,
chiều sâu > 6÷9 m
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,254
|
0,292
|
0,33
|
0,495
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy đào gầu dây ≤ 8m3
|
ca
|
0,059
|
0,068
|
0,077
|
0,115
|
|
Sà lan công tác 800 t
|
ca
|
0,059
|
0,068
|
0,077
|
0,115
|
|
Tàu kéo 360 cv
|
ca
|
0,029
|
0,034
|
0,038
|
0,058
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
NVHH.2007
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3,
chiều sâu > 6÷9 m
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,159
|
0,18
|
0,206
|
0,31
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy đào gầu dây ≤ 12 m3
|
ca
|
0,037
|
0,042
|
0,048
|
0,072
|
|
Sà lan công tác 1000 t
|
ca
|
0,037
|
0,042
|
0,048
|
0,072
|
|
Tàu kéo 360 cv
|
ca
|
0,018
|
0,021
|
0,024
|
0,036
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
NVHH.2008
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây >12
m3, chiều sâu > 6÷9 m
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,108
|
0,125
|
0,142
|
0,215
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy đào gầu dây > 12 m3
|
ca
|
0,025
|
0,029
|
0,033
|
0,05
|
|
Sà lan công tác 1200 t
|
ca
|
0,025
|
0,029
|
0,033
|
0,05
|
|
Tàu kéo 360 cv
|
ca
|
0,013
|
0,015
|
0,017
|
0,025
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
NVHH.2009
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3,
chiều sâu > 9 m
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,378
|
0,434
|
0,493
|
0,736
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy đào gầu dây ≤ 5m3
|
ca
|
0,117
|
0,135
|
0,153
|
0,23
|
|
Sà lan công tác 400 t
|
ca
|
0,117
|
0,135
|
0,153
|
0,23
|
|
Tàu kéo 360 cv
|
ca
|
0,059
|
0,068
|
0,077
|
0,115
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
NVHH.2010
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤8 m3,
chiều sâu > 9 m
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,280
|
0,322
|
0,365
|
0,542
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy đào gầu dây ≤ 8m3
|
ca
|
0,065
|
0,075
|
0,085
|
0,126
|
|
Sà lan công tác 800 t
|
ca
|
0,065
|
0,075
|
0,085
|
0,126
|
|
Tàu kéo 360 cv
|
ca
|
0,032
|
0,037
|
0,042
|
0,063
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
NVHH.2011
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3,
chiều sâu > 9 m
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,172
|
0,196
|
0,226
|
0,34
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy đào gầu dây ≤ 12 m3
|
ca
|
0,040
|
0,046
|
0,053
|
0,079
|
|
Sà lan công tác 1000 t
|
ca
|
0,040
|
0,046
|
0,053
|
0,079
|
|
Tàu kéo 360 cv
|
ca
|
0,020
|
0,023
|
0,026
|
0,039
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
NVHH.2012
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây >
12 m3, chiều sâu > 9 m
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,121
|
0,138
|
0,155
|
0,237
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy đào gầu dây > 12 m3
|
ca
|
0,028
|
0,032
|
0,036
|
0,055
|
|
Sà lan công tác 1200 t
|
ca
|
0,028
|
0,032
|
0,036
|
0,055
|
|
Tàu kéo 360 cv
|
ca
|
0,014
|
0,016
|
0,018
|
0,028
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Ghi chú:
- Đối
với công tác nạo vét sử dụng máy đào gầu dây ≤ 5 m3: Định mức này áp
dụng đối với các máy đào sử dụng gầu có dung tích > 2,3 m3 và ≤ 5
m3;
- Đối
với công tác nạo vét sử dụng máy đào gầu dây > 12 m3: Định mức
này áp dụng đối với các máy đào sử dụng gầu có dung tích > 12 m3
và ≤ 14 m3;
- Hao
phí định mức sà lan tự hành xả đáy trong quá trình nhận chất nạo vét của công
tác nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây (mã hiệu NVHH.20000) được tính trong
công tác vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng sà lan tự hành xả đáy (mã hiệu
VCHH.11000).
- Vận
chuyển chất nạo vét đổ đi chưa tính trong định mức.
II.3. NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN

2. Thành phần công việc
a.
Công tác
chuẩn bị
- Chuẩn
bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo phao, giày, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang
và dụng cụ khác), thiết bị báo hiệu, và các dụng cụ lao động cần thiết khác
theo quy định về an toàn lao động, đảm bảo an toàn hàng hải;
- Bố
trí thuyền viên, người lao động vào vị trí làm việc (phổ biến nội dung công tác
an toàn lao động, phân công nhiệm vụ thực hiện trong ca, kế hoạch thực hiện
trong ca và các công việc khác);
- Kiểm
tra phương tiện tàu hút phun (máy bơm, đầu hút, đường ống và các thiết bị phụ
trợ khác) và các thiết bị cần thiết khác đáp ứng các yêu cầu an toàn kỹ thuật,
bảo đảm an toàn hàng hải và vệ sinh môi trường theo quy định.
b.
Thi công
nạo vét bằng tàu hút phun
- Định
vị vị trí thi công, di chuyển tàu hút vào vị trí thi công bằng tàu kéo, sử dụng
hệ thống cọc thép hoặc hệ thống tời để neo; dịch chuyển, đấu nối và kiểm tra hệ
thống đường ống (đã được lắp đặt) từ tàu hút đến bãi chứa chất nạo vét và bắt
đầu thi công;
- Việc
thi công nạo vét bằng tàu hút phun bao gồm: kiểm soát vận hành tàu, độ sâu hạ
cần; hút phun chất nạo vét từ vị trí thi công đến vị trí tiếp nhận; dịch chuyển
tàu hút phun thi công theo dải nạo vét bằng tời và cáp kết hợp với tàu kéo; kỹ
thuật viên điều khiển nạo vét theo các dải đã thiết lập, thi công nạo vét hạ
cần hút theo cao độ thước nước; hoàn thành mỗi dải nạo vét, tàu kéo di chuyển
tàu hút tới dải tiếp theo; trong quá trình thi công, tàu phục vụ thực hiện các
công việc như: di chuyển tuyến ống khi thay đổi vị trí tiếp nhận, hỗ trợ thu và
thả neo, tuần tra tuyến ống, duy trì tín hiệu cảnh báo an toàn, cấp dầu, cấp
nước, đưa đón đội ngũ kỹ thuật, công nhân trực ống, sửa chữa ống và các công
việc khác; đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường (sử
dụng tàu kéo trực cảnh giới tuyến ống, hỗ trợ phương tiện trong phạm vi thi
công đảm bảo an toàn và tránh va chạm với tàu hút phun; duy trì các tín hiệu
cảnh báo trên phương tiện, đường ống);
- Tiếp
tục hút phun theo quy trình kỹ thuật cho đến hết ca làm việc.
c.
Kết thúc
ca làm việc
- Dừng
các thiết bị, máy móc theo đúng trình tự kỹ thuật; kiểm tra tình trạng hoạt
động của thiết bị sau ca làm việc và ghi nhận vào sổ nhật ký vận hành;
- Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện,
dụng cụ lao động vào vị trí quy định;
- Kiểm tra mức nhiên liệu, dầu mỡ bôi trơn
và các thông số kỹ thuật khác của tàu để chuẩn bị cho ca làm việc tiếp theo;
kịp thời báo cáo các hư hỏng, bất thường;
- Bàn
giao nội dung công việc cho thuyền viên, người lao động ca sau và báo cáo đầy
đủ tình hình thi công trong ca cho cán bộ phụ trách. Bố trí thuyền viên, người
lao động nghỉ trực ca.
Công tác nạo vét bằng tàu hút phun được định
mức theo Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng chung tại Chương II. Trường hợp nạo
vét khác với các điều kiện quy định trong định mức được điều chỉnh như sau:
- Nếu chiều sâu nạo vét sâu thêm 1 m hoặc
chiều cao ống xả cao hơn 1m, hoặc chiều dài ống xả dài thêm 100 m so với chiều
sâu, chiều cao và chiều dài quy định trong định mức thì cứ 1 m chiều cao, 1m
sâu tăng thêm hoặc 100m chiều dài ống xả dài thêm thì được nhân hệ số 1,07 so
với định mức nạo vét bằng tàu hút phun tương ứng. Hệ số điều chỉnh cho phần
tăng thêm là 1+ m×0,07 (trong đó m là số mét chiều cao, chiều sâu tăng thêm
hoặc 100m chiều dài tăng thêm được xác định theo quy định).
- Nạo
vét ở những khu vực có chiều dày lớp đất nạo vét ≤ 0,4 m thì định mức nạo vét
bằng tàu hút phun được nhân với hệ số 1,05.
NVHH.30000 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN
NVHH.30100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI
NEO) CÔNG SUẤT 815 CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây dựng
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại đất
|
|
Đất phù sa bùn lỏng
|
Cát hạt trung, hạt
to, đất cát pha
|
Cát hạt mịn
|
Đất sét dính
|
Đất sét nửa cứng, sét
cứng
|
|
NVHH. 301
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 815 cv, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả
≤300m.
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,853
|
1,181
|
1,411
|
1,833
|
2,371
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Tàu hút phun (hệ tời neo) công suất: 815 cv
|
ca
|
0,109
|
0,150
|
0,181
|
0,238
|
0,353
|
|
Tàu kéo 360 cv
|
ca
|
0,022
|
0,030
|
0,037
|
0,048
|
0,072
|
|
Cẩu nổi 30 t
|
ca
|
0,055
|
0,075
|
0,091
|
0,120
|
0,177
|
|
Canô 23 cv
|
ca
|
0,055
|
0,075
|
0,091
|
0,120
|
0,177
|
|
Tàu phục vụ 360 cv
|
ca
|
0,055
|
0,075
|
0,091
|
0,120
|
0,177
|
|
Máy phát điện 62,5 kVA
|
ca
|
0,109
|
0,150
|
0,181
|
0,238
|
0,353
|
|
Tời điện 3 t
|
ca
|
0,109
|
0,150
|
0,181
|
0,238
|
0,353
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
|
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
NVHH.30200 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI
NEO) CÔNG SUẤT 1390 CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây dựng
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại đất
|
|
Đất phù sa bùn lỏng
|
Cát hạt trung, hạt
to, đất cát pha
|
Cát hạt mịn
|
Đất sét dính
|
Đất sét nửa cứng, sét
cứng
|
|
NVHH.302
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 1390 cv, chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống
xả ≤ 500 m.
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,667
|
0,921
|
1,108
|
1,522
|
2,361
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Tàu hút phun (hệ tời neo) công suất: 1390 cv
|
ca
|
0,086
|
0,118
|
0,142
|
0,199
|
0,274
|
|
Tàu kéo 360 cv
|
ca
|
0,017
|
0,024
|
0,030
|
0,042
|
0,056
|
|
Cẩu nổi 30 t
|
ca
|
0,043
|
0,059
|
0,072
|
0,100
|
0,137
|
|
Canô 23 cv
|
ca
|
0,043
|
0,059
|
0,072
|
0,100
|
0,137
|
|
Tàu phục vụ 360 cv
|
ca
|
0,043
|
0,059
|
0,072
|
0,100
|
0,137
|
|
Máy phát điện 62,5 kVA
|
ca
|
0,086
|
0,118
|
0,142
|
0,199
|
0,274
|
|
Tời điện 3 t
|
ca
|
0,086
|
0,118
|
0,142
|
0,199
|
0,274
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
|
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
NVHH.30300 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI
NEO) CÔNG SUẤT 2094 CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây dựng
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại đất
|
|
Đất phù sa bùn lỏng
|
Cát hạt trung, hạt
to, đất cát pha
|
Cát hạt mịn
|
Đất sét dính
|
Đất sét nửa cứng, sét
cứng
|
|
NVHH.303
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 2094 cv, chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống
xả ≤ 500 m.
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,626
|
0,873
|
1,043
|
1,433
|
2,222
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Tàu hút phun (hệ tời neo) công suất: 2094 cv
|
ca
|
0,071
|
0,098
|
0,117
|
0,164
|
0,225
|
|
Tàu kéo 360 cv
|
ca
|
0,014
|
0,020
|
0,024
|
0,033
|
0,045
|
|
Cẩu nổi 30 t
|
ca
|
0,035
|
0,049
|
0,059
|
0,082
|
0,112
|
|
Canô 23 cv
|
ca
|
0,035
|
0,049
|
0,059
|
0,082
|
0,112
|
|
Tàu phục vụ 360 cv
|
ca
|
0,035
|
0,049
|
0,059
|
0,082
|
0,112
|
|
Máy phát điện 62,5 kVA
|
ca
|
0,071
|
0,098
|
0,117
|
0,164
|
0,225
|
|
Tời điện 3 t
|
ca
|
0,071
|
0,098
|
0,117
|
0,164
|
0,225
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
|
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
NVHH.30400 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI
NEO) CÔNG SUẤT 2348 CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây dựng
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại đất
|
|
Đất phù sa bùn lỏng
|
Cát hạt trung, hạt
to, đất cát pha
|
Cát hạt mịn
|
Đất sét dính
|
Đất sét nửa cứng, sét
cứng
|
|
NVHH.304
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 2348 cv, chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống
xả ≤ 500 m.
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,576
|
0,794
|
0,950
|
1,305
|
2,024
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Tàu hút phun (hệ tời neo) công suất: 2348 cv
|
ca
|
0,065
|
0,090
|
0,108
|
0,151
|
0,208
|
|
Tàu kéo 360 cv
|
ca
|
0,013
|
0,018
|
0,022
|
0,031
|
0,041
|
|
Cẩu nổi 30 t
|
ca
|
0,033
|
0,045
|
0,054
|
0,075
|
0,103
|
|
Canô 23 cv
|
ca
|
0,033
|
0,045
|
0,054
|
0,075
|
0,103
|
|
Tàu phục vụ 360 cv
|
ca
|
0,033
|
0,045
|
0,054
|
0,075
|
0,103
|
|
Máy phát điện 62,5 kVA
|
ca
|
0,065
|
0,090
|
0,108
|
0,151
|
0,208
|
|
Tời điện 3 t
|
ca
|
0,065
|
0,090
|
0,108
|
0,151
|
0,208
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
|
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
NVHH.30500 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI
NEO) CÔNG SUẤT 2610 CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây dựng
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại đất
|
|
Đất phù sa bùn lỏng
|
Cát hạt trung, hạt
to, đất cát pha
|
Cát hạt mịn
|
Đất sét dính
|
Đất sét nửa cứng, sét
cứng
|
|
NVHH.305
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 2610 cv, chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống
xả ≤ 500 m.
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,541
|
0,721
|
0,876
|
1,204
|
1,866
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Tàu hút phun (hệ tời neo) công suất: 2610 cv
|
ca
|
0,061
|
0,082
|
0,099
|
0,139
|
0,191
|
|
Tàu kéo 360 cv
|
ca
|
0,012
|
0,016
|
0,021
|
0,029
|
0,039
|
|
Cẩu nổi 30 t
|
ca
|
0,030
|
0,041
|
0,049
|
0,068
|
0,093
|
|
Canô 23 cv
|
ca
|
0,030
|
0,041
|
0,049
|
0,068
|
0,093
|
|
Tàu phục vụ 360 cv
|
ca
|
0,030
|
0,041
|
0,049
|
0,068
|
0,093
|
|
Máy phát điện 62,5 kVA
|
ca
|
0,061
|
0,082
|
0,099
|
0,139
|
0,191
|
|
Tời điện 3 t
|
ca
|
0,061
|
0,082
|
0,099
|
0,139
|
0,191
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
|
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
NVHH.30600 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI
NEO) CÔNG SUẤT 11794 CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây dựng
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại đất
|
|
Đất phù sa bùn lỏng
|
Cát hạt trung, hạt
to, đất cát pha
|
Cát hạt mịn
|
Đất sét dính
|
Đất sét nửa cứng, sét
cứng
|
|
NVHH.306
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 11794 cv, chiều sâu nạo vét ≤ 12 m, chiều cao ống xả ≤ 6 m, chiều dài
ống xả ≤ 1000 m.
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,209
|
0,270
|
0,333
|
0,458
|
0,711
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Tàu hút phun (hệ tời neo) công suất: 11794 cv
|
ca
|
0,012
|
0,016
|
0,019
|
0,025
|
0,036
|
|
Tàu kéo 1200 cv
|
ca
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
0,010
|
|
Cẩu nổi 30 t
|
ca
|
0,006
|
0,008
|
0,009
|
0,013
|
0,018
|
|
Canô 75 cv
|
ca
|
0,006
|
0,008
|
0,009
|
0,013
|
0,018
|
|
Tàu phục vụ 360 cv
|
ca
|
0,006
|
0,008
|
0,009
|
0,013
|
0,018
|
|
Máy phát điện 93,75 kVA
|
ca
|
0,012
|
0,016
|
0,019
|
0,025
|
0,036
|
|
Tời điện 5 t
|
ca
|
0,012
|
0,016
|
0,019
|
0,025
|
0,036
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
|
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
II.4. HÚT PHUN CHẤT NẠO VÉT TỪ HỐ CHỨA LÊN
BÃI BẰNG TÀU HÚT PHUN

2. Thành phần công việc
a.
Công tác
chuẩn bị
- Chuẩn
bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo phao, giày, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang
và các dụng cụ khác), thiết bị báo hiệu, và các dụng cụ lao động cần thiết khác
theo quy định về an toàn lao động, đảm bảo an toàn hàng hải;
- Bố
trí thuyền viên, người lao động vào vị trí làm việc (phổ biến nội dung công tác
an toàn lao động, phân công nhiệm vụ thực hiện trong ca, kế hoạch thực hiện
trong ca và các công việc khác);
- Kiểm
tra phương tiện tàu hút phun (máy bơm, đầu hút, đường ống và các vật tư khác)
và các thiết bị cần thiết khác đáp ứng các yêu cầu an toàn kỹ thuật, bảo đảm an
toàn hàng hải và vệ sinh môi trường theo quy định.
b.
Thi công
hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun
- Định
vị vị trí thi công, di chuyển tàu hút vào vị trí thi công bằng tàu kéo, sử dụng
hệ thống cọc thép hoặc hệ thống tời để neo; dịch chuyển, đấu nối và kiểm tra hệ
thống đường ống (đã được lắp đặt) từ tàu hút đến bãi chứa chất nạo vét và bắt
đầu thi công;
- Thực
hiện công việc hút phun bao gồm: kiểm soát vận hành tàu, độ sâu hạ cần; hút
phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi; đảm bảo an toàn giao thông đường thủy
trong phạm vi công trường (sử dụng tàu kéo trực cảnh giới tuyến ống, hỗ trợ
phương tiện vận chuyển ra vào hố chứa đảm bảo an toàn và tránh va chạm với tàu
hút phun; duy trì các tín hiệu cảnh báo trên phương tiện, đường ống);
- Tiếp
tục hút phun theo quy trình kỹ thuật cho đến hết ca làm việc.
c.
Kết thúc
ca làm việc
- Dừng
các thiết bị, máy móc theo đúng trình tự kỹ thuật; kiểm tra tình trạng hoạt
động của thiết bị sau ca làm việc và ghi nhận vào sổ nhật ký vận hành;
- Kiểm
tra thiết bị, vệ sinh (máy bơm, đầu ống bơm hút và các thiết bị phụ trợ khác),
thu dọn dụng cụ lao động vào vị trí quy định;
- Kiểm
tra mức nhiên liệu, dầu mỡ bôi trơn và các thông số kỹ thuật khác của tàu để
chuẩn bị cho ca làm việc tiếp theo; kịp thời báo cáo các hư hỏng, bất thường.
- Bàn
giao nội dung công việc cho thuyền viên, người lao động ca sau và báo cáo đầy
đủ tình hình thi công trong ca cho cán bộ phụ trách. Bố trí thuyền viên, người
lao động nghỉ trực ca.
Công tác hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên
bãi bằng tàu hút phun được định mức theo Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng chung
tại Chương II. Trường hợp nạo vét khác với các điều kiện quy định trong định
mức được điều chỉnh như sau:
- Nếu
chiều sâu nạo vét sâu thêm 1 m hoặc chiều cao ống xả cao hơn 1 m, hoặc chiều
dài ống xả dài thêm 100 m so với chiều sâu, chiều cao và chiều dài quy định
trong định mức thì cứ 1 m chiều cao, 1 m sâu tăng thêm hoặc 100 m chiều dài ống
xả dài thêm thì được nhân hệ số 1,07 so với định mức nạo vét bằng tàu hút phun
tương ứng. Hệ số điều chỉnh cho phần tăng thêm là 1+ m×0,07 (trong đó m là số
mét chiều cao, chiều sâu tăng thêm hoặc 100m chiều dài tăng thêm được xác định
theo quy định).
NVHH.40000 HÚT PHUN CHẤT NẠO VÉT TỪ HỐ CHỨA
LÊN BÃI BẰNG TÀU HÚT PHUN
NVHH.40100 HÚT PHUN CHẤT NẠO VÉT TỪ HỐ CHỨA
LÊN BÃI BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI NEO) CÔNG SUẤT 11794 CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
NVHH.401
|
Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng
tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 11794 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều
cao ống xả ≤ 6 m, chiều dài ống xả ≤ 1000 m)
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,099
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Tàu hút phun (hệ tời neo) 11794 cv (hoặc
thiết bị hút phun có năng suất tương đương)
|
ca
|
0,010
|
|
Tàu kéo 1200 cv
|
ca
|
0,002
|
|
Cẩu nổi 30 t
|
ca
|
0,004
|
|
Máy phát điện 93,75 kVA
|
ca
|
0,010
|
|
Tời điện 5 t
|
ca
|
0,010
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
|
|
10
|
NVHH.40200 HÚT PHUN CHẤT NẠO VÉT TỪ HỐ CHỨA
LÊN BÃI BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI NEO) CÔNG SUẤT 2610 CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
NVHH.402
|
Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng
tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2610 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều
cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m)
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,357
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Tàu hút phun (hệ tời neo) 2610 cv (hoặc thiết
bị hút phun có năng suất tương đương)
|
ca
|
0,035
|
|
Tàu kéo 360 cv
|
ca
|
0,007
|
|
Cẩu nổi 30 t
|
ca
|
0,014
|
|
Máy phát điện 62,5 kVA
|
ca
|
0,035
|
|
Tời điện 3 t
|
ca
|
0,035
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
|
|
10
|
NVHH.40300 HÚT PHUN CHẤT NẠO VÉT TỪ HỐ CHỨA
LÊN BÃI BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI NEO) CÔNG SUẤT 2348 CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
NVHH.403
|
Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng
tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2348 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều
cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m)
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,395
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Tàu hút phun (hệ tời neo) 2348 cv (hoặc thiết
bị hút phun có năng suất tương đương)
|
ca
|
0,039
|
|
Tàu kéo 360 cv
|
ca
|
0,008
|
|
Cẩu nổi 30 t
|
ca
|
0,015
|
|
Máy phát điện 62,5 kVA
|
ca
|
0,039
|
|
Tời điện 3 t
|
ca
|
0,039
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
|
|
10
|
NVHH.40400 HÚT PHUN CHẤT NẠO VÉT TỪ HỐ CHỨA
LÊN BÃI BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI NEO) CÔNG SUẤT 2094 CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
NVHH.404
|
Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng
tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2094 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều
cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m)
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,449
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Tàu hút phun (hệ tời neo) 2094 cv (hoặc thiết
bị hút phun có năng suất tương đương)
|
ca
|
0,044
|
|
Tàu kéo 360 cv
|
ca
|
0,009
|
|
Cẩu nổi 30 t
|
ca
|
0,017
|
|
Máy phát điện 62,5 kVA
|
ca
|
0,044
|
|
Tời điện 3 t
|
ca
|
0,044
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
|
|
10
|
NVHH.40500 HÚT PHUN CHẤT NẠO VÉT TỪ HỐ CHỨA
LÊN BÃI BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI NEO) CÔNG SUẤT 1390 CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
NVHH.405
|
Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng
tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 1390 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều
cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m)
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,665
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Tàu hút phun (hệ tời neo) 1390 cv (hoặc thiết
bị hút phun có năng suất tương đương)
|
ca
|
0,066
|
|
Tàu kéo 360 cv
|
ca
|
0,013
|
|
Cẩu nổi 30 t
|
ca
|
0,026
|
|
Máy phát điện 62,5 kVA
|
ca
|
0,066
|
|
Tời điện 3 t
|
ca
|
0,066
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
|
|
10
|
NVHH.40600 HÚT PHUN CHẤT NẠO VÉT TỪ HỐ CHỨA
LÊN BÃI BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI NEO) CÔNG SUẤT 815 CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
NVHH.406
|
Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng
tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 815 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều
cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m)
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
1,052
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Tàu hút phun (hệ tời neo) 815 cv (hoặc thiết
bị hút phun có năng suất tương đương)
|
ca
|
0,103
|
|
Tàu kéo 360 cv
|
ca
|
0,021
|
|
Cẩu nổi 30 t
|
ca
|
0,034
|
|
Máy phát điện 62,5 kVA
|
ca
|
0,103
|
|
Tời điện 3 t
|
ca
|
0,103
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
|
|
10
|
Ghi chú:
- Định mức đã bao gồm lắp ráp, tháo dỡ, định
vị đường ống, chưa bao gồm khấu hao của đường ống dẫn từ vị trí tàu hút phun
lên vị trí bãi tập kết chất đổ thải.
II.5. VẬN CHUYỂN CHẤT NẠO VÉT ĐỔ ĐI
II.5.1.
VẬN CHUYỂN CHẤT NẠO VÉT ĐỔ ĐI BẰNG SÀ LAN TỰ HÀNH XẢ ĐÁY

2. Thành phần công việc
-
Sà lan tự hành xả đáy cập mạn vào ponton bảo đảm ổn định trong suốt quá trình
tiếp nhận chất nạo vét; Trong quá trình thi công sà lan tự hành xả đáy dịch
chuyển để phù hợp với tầm với của máy đào gầu dây đến khi đạt tải trọng cho
phép.
-
Sà lan tự hành xả đáy di chuyển đến khu vực tiếp nhận chất nạo vét. Trong quá
trình vận chuyển phải tuân thủ quy định an toàn giao thông đường thủy và bảo
đảm an toàn hàng hải;
-
Tại vị trí xả theo thiết kế, sà lan vào vị trí, đóng/mở khoang chứa bằng hệ
thống tời neo, tời hầm vận hành bằng máy phát điện. Chất nạo vét được xả xuống
vị trí đổ được chấp thuận. Trong quá trình xả, phải tiến hành xói rửa để đảm
bảo toàn bộ chất nạo vét được đưa xuống vị trí đổ;
-
Quay lại vị trí nạo vét để tiếp tục chu kỳ thi công.
VCHH.11000 VẬN CHUYỂN CHẤT NẠO VÉT ĐỔ ĐI BẰNG
SÀ LAN TỰ HÀNH XẢ ĐÁY
Đơn vị tính: 100m3/1km
|
Mã hiệu
|
Công tác vận chuyển
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Vận chuyển 1km đầu
|
Vận chuyển 1km tiếp
theo
|
|
Cự ly < 6km
|
Cự ly 6 ÷ 20km
|
Cự ly > 20km
|
|
VCHH.111
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng sà lan tự
hành xả đáy ≤ 400 t
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành xả đáy ≤ 400 t
|
ca
|
0,136
|
0,074
|
0,068
|
0,065
|
|
VCHH.112
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng sà lan tự
hành xả đáy ≤ 800 t
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành xả đáy ≤ 800 t
|
ca
|
0,064
|
0,035
|
0,032
|
0,030
|
|
VCHH.113
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng sà lan tự
hành xả đáy ≤ 1200 t
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành xả đáy ≤ 1200 t
|
ca
|
0,039
|
0,018
|
0,017
|
0,016
|
|
VCHH.114
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng sà lan tự
hành xả đáy > 1200 t
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự hành xả đáy > 1200 t
|
ca
|
0,027
|
0,013
|
0,011
|
0,009
|
|
|
11
|
21
|
22
|
23
|
Ghi chú:
-
Hao phí trên đã bao gồm xả chất nạo vét tại điểm đổ theo quy định.
-
Đối với công tác vận chuyển sử dụng sà lan tự hành xả đáy > 1200 t: Định mức
này áp dụng đối với các sà lan tự hành xả đáy có tải trọng từ > 1200 t và ≤
1800 t.
-
Định mức vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng sà lan tự hành xả đáy tính cho 100m3
chất nạo vét đo trên phương tiện vận chuyển.
-
Định mức vận chuyển chất nạo vét bằng sà lan tự hành xả đáy (mã hiệu
VCHH.11000) được áp dụng cho công tác vận chuyển chất nạo vét được nạo vét dưới
nước bằng máy đào gầu dây (mã hiệu NVHH.20000).
-
Định mức vận chuyển với cự ly L ≤ 1km, áp dụng định mức cột “Vận chuyển 1km đầu”
-
Trường hợp cự ly vận chuyển L > 1km, định mức vận chuyển được tính theo công
thức lũy tiến từng đoạn như sau:
+ Với cự ly vận chuyển 1km < L < 6km,
định mức vận chuyển = Đm1 + Đm2 × (L - 1)
+ Với cự ly vận chuyển 6km ≤ L ≤ 20km, định mức
vận chuyển = Đm1 + Đm2 × 5 + Đm3 × (L - 6)
+ Với cự ly vận chuyển L > 20km, định mức
vận chuyển = Đm1 + Đm2 × 5 + Đm3 × 14 + Đm4 × (L - 20)
Trong đó:
Đm1: Định mức vận chuyển trong phạm vi cự ly
1km đầu
Đm2: Định mức vận chuyển 1km tiếp theo, trong
phạm vi cự ly < 6km
Đm3: Định mức vận chuyển 1km tiếp theo, trong
phạm vi cự ly 6 ÷ 20km
Đm4: Định mức vận chuyển 1km tiếp theo, trong
phạm vi cự ly > 20km
II.5.2. VẬN CHUYỂN CHẤT NẠO VÉT ĐỔ ĐI 1KM
TIẾP THEO NGOÀI 6KM ĐẦU BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH

2. Thành phần công việc
-
Sau khi di chuyển được 6km, tàu hút bụng tự hành tiếp tục vận chuyển chất nạo
vét đến vị trí tiếp nhận chất nạo vét. Trong quá trình vận chuyển phải tuân thủ
quy định an toàn giao thông đường thủy và bảo đảm an toàn hàng hải;
-
Quay lại vị trí nạo vét để tiếp tục chu kỳ thi công.
VCHH.12000 VẬN CHUYỂN CHẤT NẠO VÉT ĐỔ ĐI 1KM
TIẾP THEO NGOÀI 6KM ĐẦU BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH
Đơn vị tính: 100m3/1km
|
Mã hiệu
|
Công tác vận chuyển
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Vận chuyển
|
|
Cự ly > 6km đến 20km
|
Cự ly > 20km
|
|
VCHH.121
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng tàu hút
bụng tự hành công suất 7602 cv
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Tàu hút bụng tự hành công suất 7602 cv (hoặc
tương tự)
|
ca
|
0,0014
|
0,001
|
|
VCHH.122
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng tàu hút
bụng tự hành công suất 5600 cv
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Tàu hút bụng tự hành công suất 5600 cv (hoặc
tương tự)
|
ca
|
0,0023
|
0,0016
|
|
VCHH.123
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng tàu hút
bụng tự hành công suất 5200 cv
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Tàu hút bụng tự hành công suất 5200 cv (hoặc
tương tự)
|
ca
|
0,0027
|
0,0019
|
|
VCHH.124
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng tàu hút
bụng tự hành công suất 4056 cv
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Tàu hút bụng tự hành công suất 4056 cv (hoặc
tương tự)
|
ca
|
0,0039
|
0,0027
|
|
VCHH.125
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng tàu hút
bụng tự hành công suất 3200 cv
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Tàu hút bụng tự hành công suất 3200 cv (hoặc
tương tự)
|
ca
|
0,0061
|
0,0043
|
|
VCHH.126
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng tàu hút
bụng tự hành công suất 2420 cv
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Tàu hút bụng tự hành công suất 2420 cv (hoặc
tương tự)
|
ca
|
0,0082
|
0,0057
|
|
VCHH.127
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng tàu hút
bụng tự hành công suất 2360 cv
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Tàu hút bụng tự hành công suất 2360 cv (hoặc
tương tự)
|
ca
|
0,0084
|
0,0059
|
|
VCHH.128
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng tàu hút
bụng tự hành công suất 2100 cv
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Tàu hút bụng tự hành công suất 2100 cv (hoặc
tương tự)
|
ca
|
0,0091
|
0,0063
|
|
VCHH.129
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng tàu hút
bụng tự hành công suất 1636 cv
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Tàu hút bụng tự hành công suất 1636 cv (hoặc
tương tự)
|
ca
|
0,0103
|
0,0071
|
|
|
21
|
22
|
Ghi chú:
-
Công tác xả chất nạo vét tại vị trí tiếp nhận đã được tính trong công tác nạo
vét bằng tàu hút bụng tự hành (mã hiệu NVHH.10000).
-
Định mức vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng tàu hút bụng tự hành tính cho 100m3
chất nạo vét đo trên phương tiện vận chuyển.
-
Trường hợp cự ly vận chuyển L ≤ 6km, đã được tính trong công tác nạo vét bằng
tàu hút bụng tự hành (mã hiệu NVHH.10000).
-
Trường hợp cự ly vận chuyển L > 6km, định mức vận chuyển được tính theo công
thức lũy tiến từng đoạn như sau:
+ Với cự ly vận chuyển 6km < L ≤ 20km, định
mức vận chuyển = Đm1 × (L - 6)
+ Với cự ly vận chuyển L > 20km, định mức
vận chuyển = Đm1 × 14 + Đm2 × (L - 20)
Trong đó:
Đm1: Định mức vận chuyển 1km tiếp theo, trong
phạm vi cự ly > 6km đến ≤ 20km
Đm2: Định mức vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly
> 20km
Phụ lục A. Danh mục
định mức
|
STT
|
Mã hiệu
|
Nội dung công
tác
|
|
|
NVHH.10000
|
NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT
BỤNG TỰ HÀNH
|
|
1.
|
NVHH.10110
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
7602 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất phù sa bùn
lỏng
|
|
2.
|
NVHH.10120
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
7602 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt trung,
hạt to, đất cát pha
|
|
3.
|
NVHH.10130
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
7602 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt mịn
|
|
4.
|
NVHH.10140
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
7602 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét dính
|
|
5.
|
NVHH.10150
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
7602 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét nửa
cứng, sét cứng
|
|
6.
|
NVHH.10210
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
5600 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất phù sa bùn
lỏng
|
|
7.
|
NVHH.10220
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
5600 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt trung,
hạt to, đất cát pha
|
|
8.
|
NVHH.10230
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
5600 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt mịn
|
|
9.
|
NVHH.10240
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
5600 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét dính
|
|
10.
|
NVHH.10250
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
5600 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét nửa
cứng, sét cứng
|
|
11.
|
NVHH.10310
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
5200 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất phù sa bùn
lỏng
|
|
12.
|
NVHH.10320
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
5200 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt trung,
hạt to, đất cát pha
|
|
13.
|
NVHH.10330
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
5200 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt mịn
|
|
14.
|
NVHH.10340
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
5200 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét dính
|
|
15.
|
NVHH.10350
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
5200 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét nửa
cứng, sét cứng
|
|
16.
|
NVHH.10410
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
4056 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất phù sa bùn
lỏng
|
|
17.
|
NVHH.10420
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
4056 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt trung,
hạt to, đất cát pha
|
|
18.
|
NVHH.10430
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
4056 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt mịn
|
|
19.
|
NVHH.10440
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
4056 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét dính
|
|
20.
|
NVHH.10450
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
4056 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét nửa
cứng, sét cứng
|
|
21.
|
NVHH.10510
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
3200 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤6 km, đất phù sa bùn
lỏng
|
|
22.
|
NVHH.10520
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
3200 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt trung,
hạt to, đất cát pha
|
|
23.
|
NVHH.10530
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
3200 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt mịn
|
|
24.
|
NVHH.10540
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
3200 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét dính
|
|
25.
|
NVHH.10550
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
3200 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤6 km, đất sét nửa
cứng, sét cứng
|
|
26.
|
NVHH.10610
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
2420 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤6 km, đất phù sa bùn
lỏng
|
|
27.
|
NVHH.10620
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
2420 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt trung,
hạt to, đất cát pha
|
|
28.
|
NVHH.10630
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
2420 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt mịn
|
|
29.
|
NVHH.10640
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
2420 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét dính
|
|
30.
|
NVHH.10650
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
2420 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét nửa
cứng, sét cứng
|
|
31.
|
NVHH.10710
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
2360 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất phù sa bùn
lỏng
|
|
32.
|
NVHH.10720
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
2360 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt trung,
hạt to, đất cát pha
|
|
33.
|
NVHH.10730
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
2360 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt mịn
|
|
34.
|
NVHH.10740
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
2360 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét dính
|
|
35.
|
NVHH.10750
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
2360 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét nửa
cứng, sét cứng
|
|
36.
|
NVHH.10810
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
2100 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất phù sa bùn
lỏng
|
|
37.
|
NVHH.10820
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
2100 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt trung,
hạt to, đất cát pha
|
|
38.
|
NVHH.10830
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
2100 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt mịn
|
|
39.
|
NVHH.10840
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
2100 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét dính
|
|
40.
|
NVHH.10850
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
2100 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét nửa
cứng, sét cứng
|
|
41.
|
NVHH.10910
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
1636 cv, độ sâu hạ gầu từ 4 m đến 6 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất phù sa bùn
lỏng
|
|
42.
|
NVHH.10920
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
1636 cv, độ sâu hạ gầu từ 4 m đến 6 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt trung,
hạt to, đất cát pha
|
|
43.
|
NVHH.10930
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
1636 cv, độ sâu hạ gầu từ 4 m đến 6 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt mịn
|
|
44.
|
NVHH.10940
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
1636 cv, độ sâu hạ gầu từ 4 m đến 6 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét dính
|
|
45.
|
NVHH.10950
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất
1636 cv, độ sâu hạ gầu từ 4 m đến 6 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét nửa
cứng, sét cứng
|
|
|
NVHH.20000
|
NẠO VÉT DƯỚI NƯỚC BẰNG
MÁY ĐÀO GẦU DÂY
|
|
46.
|
NVHH.20011
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3,
chiều sâu ≤ 6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn
|
|
47.
|
NVHH.20012
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3,
chiều sâu ≤ 6 m đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi
|
|
48.
|
NVHH.20013
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3,
chiều sâu ≤ 6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét
dính
|
|
49.
|
NVHH.20014
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3,
chiều sâu ≤ 6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng
|
|
50.
|
NVHH.20021
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3,
chiều sâu ≤ 6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn
|
|
51.
|
NVHH.20022
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3,
chiều sâu ≤ 6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi
|
|
52.
|
NVHH.20023
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3,
chiều sâu ≤ 6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét
dính
|
|
53.
|
NVHH.20024
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3,
chiều sâu ≤ 6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng
|
|
54.
|
NVHH.20031
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3,
chiều sâu ≤ 6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn
|
|
55.
|
NVHH.20032
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3,
chiều sâu ≤ 6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi
|
|
56.
|
NVHH.20033
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3,
chiều sâu ≤ 6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét
dính
|
|
57.
|
NVHH.20034
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3,
chiều sâu ≤ 6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng
|
|
58.
|
NVHH.20041
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây >
12 m3, chiều sâu ≤ 6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất
than bùn
|
|
59.
|
NVHH.20042
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây >
12 m3, chiều sâu ≤ 6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi
|
|
60.
|
NVHH.20043
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây >12
m3, chiều sâu ≤ 6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò,
hến, đất sét dính
|
|
61.
|
NVHH.20044
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây >12
m3, chiều sâu ≤ 6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng
|
|
62.
|
NVHH.20051
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3,
chiều sâu > 6÷9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn
|
|
63.
|
NVHH.20052
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3,
chiều sâu > 6÷9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi
|
|
64.
|
NVHH.20053
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3,
chiều sâu > 6÷9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất
sét dính
|
|
65.
|
NVHH.20054
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3,
chiều sâu > 6÷9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng
|
|
66.
|
NVHH.20061
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3,
chiều sâu > 6÷9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn
|
|
67.
|
NVHH.20062
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3,
chiều sâu > 6÷9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi
|
|
68.
|
NVHH.20063
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3,
chiều sâu > 6÷9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất
sét dính
|
|
69.
|
NVHH.20064
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3,
chiều sâu > 6÷9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng
|
|
70.
|
NVHH.20071
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3,
chiều sâu > 6÷9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn
|
|
71.
|
NVHH.20072
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3,
chiều sâu > 6÷9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi
|
|
72.
|
NVHH.20073
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3,
chiều sâu > 6÷9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất
sét dính
|
|
73.
|
NVHH.20074
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3,
chiều sâu > 6÷9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng
|
|
74.
|
NVHH.20081
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây >
12 m3, chiều sâu > 6÷9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm,
đất than bùn
|
|
75.
|
NVHH.20082
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây >
12 m3, chiều sâu > 6÷9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi
|
|
76.
|
NVHH.20083
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây >
12 m3, chiều sâu > 6÷9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi,
vỏ sò, hến, đất sét dính
|
|
77.
|
NVHH.20084
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây >
12 m3, chiều sâu > 6÷9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng
|
|
78.
|
NVHH.20091
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3,
chiều sâu > 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn
|
|
79.
|
NVHH.20092
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3,
chiều sâu > 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi
|
|
80.
|
NVHH.20093
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3,
chiều sâu > 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét
dính
|
|
81.
|
NVHH.20094
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3,
chiều sâu > 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng
|
|
82.
|
NVHH.20101
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3,
chiều sâu > 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn
|
|
83.
|
NVHH.20102
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3,
chiều sâu > 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi
|
|
84.
|
NVHH.20103
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3,
chiều sâu > 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét
dính
|
|
85.
|
NVHH.20104
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3,
chiều sâu > 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng
|
|
86.
|
NVHH.20111
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3,
chiều sâu > 9 m bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn
|
|
87.
|
NVHH.20112
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3,
chiều sâu > 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi
|
|
88.
|
NVHH.20113
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3,
chiều sâu > 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét
dính
|
|
89.
|
NVHH.20114
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3,
chiều sâu > 9 m đất sét nửa cứng, sét cứng
|
|
90.
|
NVHH.20121
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây >
12 m3, chiều sâu > 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm,
đất than bùn
|
|
91.
|
NVHH.20122
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây >
12 m3, chiều sâu > 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi
|
|
92.
|
NVHH.20123
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây >
12 m3, chiều sâu > 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi,
vỏ sò, hến, đất sét dính
|
|
93.
|
NVHH.20124
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây >
12 m3, chiều sâu > 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng
|
|
|
NVHH.30000
|
NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT
PHUN
|
|
94.
|
NVHH.30111
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 815 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống
xả ≤ 300 m), đất phù sa bùn lỏng
|
|
95.
|
NVHH.30112
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 815 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống
xả ≤ 300 m), cát hạt trung, hạt to, đất cát pha
|
|
96.
|
NVHH.30113
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 815 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống
xả ≤ 300 m), cát hạt mịn
|
|
97.
|
NVHH.30114
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 815 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống
xả ≤ 300 m), đất sét dính
|
|
98.
|
NVHH.30115
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 815 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống
xả ≤ 300 m), đất sét nửa cứng, sét cứng
|
|
99.
|
NVHH.30211
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 1390 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống
xả ≤ 500 m) đất phù sa bùn lỏng
|
|
100.
|
NVHH.30212
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 1390 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống
xả ≤ 500 m), cát hạt trung, hạt to, đất cát pha
|
|
101.
|
NVHH.30213
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 1390 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống
xả ≤ 500 m), cát hạt mịn
|
|
102.
|
NVHH.30214
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 1390 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống
xả ≤ 500 m), đất sét dính
|
|
103.
|
NVHH.30215
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 1390 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống
xả ≤ 500 m), đất sét nửa cứng, sét cứng
|
|
104.
|
NVHH.30311
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 2094 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống
xả ≤ 500 m), đất phù sa bùn lỏng
|
|
105.
|
NVHH.30312
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 2094 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống
xả ≤ 500 m), cát hạt trung, hạt to, đất cát pha
|
|
106.
|
NVHH.30313
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 2094 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống
xả ≤ 500 m), cát hạt mịn
|
|
107.
|
NVHH.30314
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 2094 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống
xả ≤ 500 m), đất sét dính
|
|
108.
|
NVHH.30315
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 2094 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống
xả ≤ 500 m), đất sét nửa cứng, sét cứng
|
|
109.
|
NVHH.30411
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 2348 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống
xả ≤ 500 m), đất phù sa bùn lỏng
|
|
110.
|
NVHH.30412
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 2348 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống
xả ≤ 500 m), cát hạt trung, hạt to, đất cát pha
|
|
111.
|
NVHH.30413
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 2348 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống
xả ≤ 500 m), cát hạt mịn
|
|
112.
|
NVHH.30414
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 2348 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống
xả ≤ 500 m), đất sét dính
|
|
113.
|
NVHH.30415
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 2348 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống
xả ≤ 500 m), đất sét nửa cứng, sét cứng
|
|
114.
|
NVHH.30511
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 2610 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống
xả ≤ 500 m), đất phù sa bùn lỏng
|
|
115.
|
NVHH.30512
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 2610 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống
xả ≤ 500 m), cát hạt trung, hạt to, đất cát pha
|
|
116.
|
NVHH.30513
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 2610 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống
xả ≤ 500 m), cát hạt mịn
|
|
117.
|
NVHH.30514
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 2610 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống
xả ≤ 500 m), đất sét dính
|
|
118.
|
NVHH.30515
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 2610 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống
xả ≤ 500 m), đất sét nửa cứng, sét cứng
|
|
119.
|
NVHH.30611
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 11794 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 12 m, chiều cao ống xả ≤ 6 m, chiều dài
ống xả ≤ 1000 m), đất phù sa bùn lỏng
|
|
120.
|
NVHH.30612
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 11794 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 12 m, chiều cao ống xả ≤ 6 m, chiều dài
ống xả ≤ 1000 m), cát hạt trung, hạt to, đất cát pha
|
|
121.
|
NVHH.30613
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 11794 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 12 m, chiều cao ống xả ≤ 6 m, chiều dài
ống xả ≤ 1000 m), cát hạt mịn
|
|
122.
|
NVHH.30614
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 11794 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 12 m, chiều cao ống xả ≤ 6 m, chiều dài
ống xả ≤ 1000 m), đất sét dính
|
|
123.
|
NVHH.30615
|
Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công
suất 11794 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 12 m, chiều cao ống xả ≤ 6 m, chiều dài
ống xả ≤ 1000 m), đất sét nửa cứng, sét cứng
|
|
|
NVHH.40000
|
HÚT PHUN CHẤT NẠO VÉT
TỪ HỐ CHỨA LÊN BÃI BẰNG TÀU HÚT PHUN
|
|
124.
|
NVHH.40110
|
Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng
tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 11794 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều
cao ống xả ≤ 6 m, chiều dài ống xả ≤ 1000 m)
|
|
125.
|
NVHH.40210
|
Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng
tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2610 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều
cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m)
|
|
126.
|
NVHH.40310
|
Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng
tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2348 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều
cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m)
|
|
127.
|
NVHH.40410
|
Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng
tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2094 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều
cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m)
|
|
128.
|
NVHH.40510
|
Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng
tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 1390 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều
cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m)
|
|
129.
|
NVHH.40610
|
Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng
tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 815 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều
cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m)
|
|
|
VCHH.10000
|
VẬN CHUYỂN CHẤT NẠO VÉT
ĐỔ ĐI
|
|
|
VCHH.11000
|
VẬN CHUYỂN CHẤT NẠO VÉT
ĐỔ ĐI BẰNG SÀ LAN TỰ HÀNH XẢ ĐÁY
|
|
130.
|
VCHH.11111
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi trong cự ly 1
km đầu bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 400 t
|
|
131.
|
VCHH.11121
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo,
cự ly < 6km bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 400 t
|
|
132.
|
VCHH.11122
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo,
cự ly 6 ÷ 20km bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 400 t
|
|
133.
|
VCHH.11123
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo,
cự ly > 20km bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 400 t
|
|
134.
|
VCHH.11211
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi trong cự ly 1
km đầu bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 800 t
|
|
135.
|
VCHH.11221
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo,
cự ly < 6km bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 800 t
|
|
136.
|
VCHH.11222
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo,
cự ly 6 ÷ 20km bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 800 t
|
|
137.
|
VCHH.11223
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo,
cự ly > 20km bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 800 t
|
|
138.
|
VCHH.11311
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi trong cự ly 1 km
đầu bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 1200 t
|
|
139.
|
VCHH.11321
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo,
cự ly < 6km bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 1200 t
|
|
140.
|
VCHH.11322
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo,
cự ly 6 ÷ 20km bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 1200 t
|
|
141.
|
VCHH.11323
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo,
cự ly > 20km bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 1200 t
|
|
142.
|
VCHH.11411
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi trong cự ly 1
km đầu bằng sà lan tự hành xả đáy > 1200 t
|
|
143.
|
VCHH.11421
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo,
cự ly < 6km bằng sà lan tự hành xả đáy >1200 t
|
|
144.
|
VCHH.11422
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo,
cự ly 6 ÷ 20km bằng sà lan tự hành xả đáy > 1200 t
|
|
145.
|
VCHH.11423
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo,
cự ly > 20km bằng sà lan tự hành xả đáy > 1200 t
|
|
|
VCHH.12000
|
VẬN CHUYỂN CHẤT NẠO VÉT
ĐỔ ĐI BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH
|
|
146.
|
VCHH.12121
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo,
cự ly > 6km đến 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 7602 cv
|
|
147.
|
VCHH.12122
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo,
cự ly > 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 7602 cv
|
|
148.
|
VCHH.12221
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo,
cự ly > 6km đến 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5600 cv
|
|
149.
|
VCHH.12222
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo,
cự ly > 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5600 cv
|
|
150.
|
VCHH.12321
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo,
cự ly > 6km đến 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5200 cv
|
|
151.
|
VCHH.12322
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo,
cự ly > 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5200 cv
|
|
152.
|
VCHH.12421
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo,
cự ly > 6km đến 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 4056 cv
|
|
153.
|
VCHH.12422
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo,
cự ly > 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 4056 cv
|
|
154.
|
VCHH.12521
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo,
cự ly > 6km đến 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 3200 cv
|
|
155.
|
VCHH.12522
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo,
cự ly > 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 3200 cv
|
|
156.
|
VCHH.12621
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo,
cự ly > 6km đến 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2420 cv
|
|
157.
|
VCHH.12622
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo,
cự ly > 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2420 cv
|
|
158.
|
VCHH.12721
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo,
cự ly > 6km đến 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2360 cv
|
|
159.
|
VCHH.12722
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo,
cự ly > 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2360 cv
|
|
160.
|
VCHH.12821
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo,
cự ly > 6km đến 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2100 cv
|
|
161.
|
VCHH.12822
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo,
cự ly > 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2100 cv
|
|
162.
|
VCHH.12921
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo,
cự ly > 6km đến 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1636 cv
|
|
163.
|
VCHH.12922
|
Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo,
cự ly > 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1636 cv
|
PHỤ
LỤC B.
ĐỊNH
MỨC CÁC HAO PHÍ, CÁC DỮ LIỆU CƠ BẢN VÀ NGUYÊN GIÁ LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY
VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TÁC NẠO VÉT CÔNG TRÌNH HÀNG HẢI
I. Quy định chung
1.
Thuyết
minh
Máy và thiết bị thi công xây dựng (sau đây gọi
tắt là máy) là các loại máy và thiết bị được truyền chuyển động bằng động cơ,
chạy bằng xăng, dầu, điện, gas, khí nén và một số thiết bị không có động cơ sử
dụng trong đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và hạ tầng kỹ thuật.
2. Nội dung định mức
Định mức các hao phí xác định giá ca máy gồm:
số ca làm việc trong năm; định mức khấu hao, sửa chữa, tiêu hao nhiên liệu -
năng lượng, nhân công điều khiển và định mức chi phí khác.
2.1.
Số
ca làm
việc của máy trong năm (gọi tắt là số ca năm): là
số ca làm việc của máy bình quân trong một năm trong cả đời máy, theo quy đổi 1
ca = 8 giờ làm việc.
2.2.
Định
mức khấu hao:
là mức độ giảm giá trị bình quân của máy do hao mòn (vô hình và hữu hình) sau
một năm sử dụng.
2.3.
Định mức sửa chữa:
là mức chi phí bảo dưỡng, sửa chữa máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt
động tiêu chuẩn của máy trong một năm sử dụng.
2.4.
Định
mức tiêu
hao năng lượng: là mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (như xăng,
dầu, điện, gas hoặc khí nén) để tạo ra động lực cho máy hoạt động trong một ca
làm việc (gọi là nhiên liệu chính) và nhiên liệu phụ (như dầu mỡ bôi trơn,
nhiên liệu để điều chỉnh, nhiên liệu cho động cơ lai, dầu truyền động).
2.5. Định mức nhân công điều khiển máy: là
số lượng, thành phần, nhóm, cấp bậc công nhân điều khiển, vận hành máy trong
một ca làm việc.
2.6.
Định
mức chi
phí khác: là định mức cho các khoản chi phí đảm bảo để máy hoạt
động bình thường, có hiệu quả trong một năm sử dụng.
3. Kết cấu định mức
Định mức các hao phí, các dữ liệu cơ bản và
nguyên giá làm cơ sở xác định giá ca máy và thiết bị thi công công tác nạo vét
công trình hàng hải được trình bày theo nhóm, loại máy và được mã hóa thống
nhất bằng mã hiệu, bao gồm 02 Mục:
-
Mục I. Quy định chung
-
Mục II. Định mức các hao phí, các dữ liệu cơ bản và nguyên giá làm cơ sở xác
định giá ca máy và thiết bị thi công công tác nạo vét công trình hàng hải.
Danh mục định mức bao gồm:
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết
bị
|
|
1.
|
MHH109.1101
|
Tàu hút bụng tự hành công suất 7602 cv
|
|
2.
|
MHH109.1102
|
Tàu hút bụng tự hành công suất 5600 cv
|
|
3.
|
MHH109.1103
|
Tàu hút bụng tự hành công suất 5200 cv
|
|
4.
|
MHH109.1104
|
Tàu hút bụng tự hành công suất 4056 cv
|
|
5.
|
MHH109.1105
|
Tàu hút bụng tự hành công suất 3200 cv
|
|
6.
|
MHH109.1106
|
Tàu hút bụng tự hành công suất 2420 cv
|
|
7.
|
MHH109.1107
|
Tàu hút bụng tự hành công suất 2360 cv
|
|
8.
|
MHH109.1108
|
Tàu hút bụng tự hành công suất 2100 cv
|
|
9.
|
MHH109.1109
|
Tàu hút bụng tự hành công suất 1636 cv
|
|
10.
|
MHH109.1001
|
Tàu hút phun công suất 11794 cv
|
|
11.
|
MHH109.1004
|
Tàu hút phun công suất 2610 cv
|
|
12.
|
MHH109.1005
|
Tàu hút phun công suất 2348 cv
|
|
13.
|
MHH109.1006
|
Tàu hút phun công suất 2094 cv
|
|
14.
|
MHH109.1008
|
Tàu hút phun công suất 1390 cv
|
|
15.
|
MHH109.1009
|
Tàu hút phun công suất 815 cv
|
|
16.
|
MHH.109.0108
|
Sà lan công tác trọng tải 1200 t
|
|
17.
|
MHH.109.0101
|
Sà lan tự hành xả đáy trọng tải 400 t
|
|
18.
|
MHH.109.0102
|
Sà lan tự hành xả đáy trọng tải 800 t
|
|
19.
|
MHH.109.0103
|
Sà lan tự hành xả đáy trọng tải 1200 t
|
|
20.
|
MHH.109.0104
|
Sà lan tự hành xả đáy trọng tải 1600 t
|
|
21.
|
MHH101.0301
|
Máy đào gầu dây - dung tích gầu: 5 m3
|
|
22.
|
MHH101.0302
|
Máy đào gầu dây - dung tích gầu: 8 m3
|
|
23.
|
MHH101.0303
|
Máy đào gầu dây - dung tích gầu: 12 m3
|
|
24.
|
MHH101.0304
|
Máy đào gầu dây - dung tích gầu: 13 m3
|
4. Hướng dẫn áp dụng
-
Định mức
các hao phí, các dữ liệu cơ bản và nguyên giá tham khảo ban hành tại Thông tư
này làm cơ sở để xác định giá ca máy và thiết bị thi công.
-
Đối với
các loại máy và thiết bị thi công chưa có trong bảng định mức quy định tại
Thông tư này và Thông tư số 37/2026/TT-BXD
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định định mức dự toán và
các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật thì căn cứ theo hướng dẫn phương pháp xác định
giá ca máy và thiết bị thi công tại Phụ lục IV Thông tư số 37/2026/TT-BXD để xác định giá ca máy và thiết
bị thi công.
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định mức (%)
|
Định mức tiêu hao nhiên
liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân công vận
hành, điều khiển máy
|
Nguyên giá tham
khảo (1.000 VND)
|
|
Khấu hao
|
Sửa chữa
|
Chi phí khác
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
|
|
Máy đào gầu dây - dung
tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
MHH101.0301
|
5,00 m3
|
260
|
16
|
5,5
|
5
|
302 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
15.089.163
|
|
2
|
MHH101.0302
|
8,00 m3
|
260
|
16
|
5,5
|
5
|
416 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
24.819.958
|
|
3
|
MHH101.0303
|
12,00 m3
|
260
|
16
|
5,5
|
5
|
635 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
36.227.066
|
|
4
|
MHH101.0304
|
13,00 m3
|
260
|
16
|
5,5
|
5
|
662 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
39.437.585
|
|
|
|
Sà lan - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
MHH.109.0108
|
1200 t
|
290
|
11
|
5,2
|
6
|
|
|
5.555.556
|
|
|
|
Sà lan tự hành xả đáy -
trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
MHH.109.0101
|
400 t
|
290
|
11
|
5,2
|
6
|
202 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1
thuyền phó + 1 máy I + 2 thợ máy + 2 thuỷ thủ
|
5.089.542
|
|
7
|
MHH.109.0102
|
800 t
|
290
|
11
|
5,2
|
6
|
521 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1
thuyền phó + 1máy I + 3 thợ máy + 4 thuỷ thủ
|
10.077.734
|
|
8
|
MHH.109.0103
|
1200 t
|
290
|
11
|
5,2
|
6
|
840 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1
thuyền phó + 1 máy I + 3 thợ máy + 4 thuỷ thủ
|
15.072.133
|
|
9
|
MHH.109.0104
|
1600 t
|
290
|
11
|
5,2
|
6
|
959 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1
thuyền phó + 1 máy I + 3 thợ máy + 4 thuỷ thủ
|
19.722.222
|
|
|
|
Tàu hút - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
MHH109.1001
|
11794 cv
|
290
|
7
|
2,4
|
6
|
5842 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1
thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I
+ 3 kỹ thuật viên cuốc II + 6 thợ máy + 4 thủy thủ
|
268.518.519
|
|
11
|
MHH109.1004
|
2610 cv
|
290
|
7
|
3,17
|
6
|
2134 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1
thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I
+ 2 kỹ thuật viên cuốc II + 6 thợ máy + 2 thủy thủ
|
94.166.666
|
|
12
|
MHH109.1005
|
2348 cv
|
290
|
7
|
3,17
|
6
|
1925 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1
thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I
+ 2 kỹ thuật viên cuốc II + 6 thợ máy + 2 thủy thủ
|
84.722.222
|
|
13
|
MHH109.1006
|
2094 cv
|
290
|
7
|
3,17
|
6
|
1722 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1
thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I
+ 2 kỹ thuật viên cuốc II + 6 thợ máy + 2 thủy thủ
|
75.555.555
|
|
14
|
MHH109.1008
|
1390 cv
|
290
|
7
|
3,75
|
6
|
1160 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1
thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I
+ 1 kỹ thuật viên cuốc II + 6 thợ máy + 2 thủy thủ
|
50.185.185
|
|
15
|
MHH109.1009
|
815 cv
|
290
|
9
|
4,1
|
6
|
736 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1
thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 1 kỹ thuật
viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thủy thủ
|
25.925.925
|
|
|
|
Tàu hút bụng tự hành -
công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
MHH109.1101
|
7602 cv
|
290
|
7
|
6
|
6
|
6609 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1
thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I
+ 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thủy thủ
|
277.777.778
|
|
17
|
MHH109.1102
|
5600 cv
|
290
|
7
|
6
|
6
|
4945 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1
thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I
+ 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thủy thủ
|
208.321.769
|
|
18
|
MHH109.1103
|
5200 cv
|
290
|
7
|
6
|
6
|
4613 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1
thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I
+ 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thủy thủ
|
194.444.444
|
|
19
|
MHH109.1104
|
4056 cv
|
290
|
7
|
6
|
6
|
3662 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1
thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I
+ 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thủy thủ
|
178.555.556
|
|
20
|
MHH109.1105
|
3200 cv
|
290
|
7
|
6
|
6
|
2950 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1
thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I
+ 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thủy thủ
|
166.666.667
|
|
21
|
MHH109.1106
|
2420 cv
|
290
|
7
|
6
|
6
|
2302 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1
thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I
+ 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thủy thủ
|
120.488.775
|
|
22
|
MHH109.1107
|
2360 cv
|
290
|
7
|
6
|
6
|
2252 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1
thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I
+ 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thủy thủ
|
116.936.630
|
|
23
|
MHH109.1108
|
2100 cv
|
290
|
7
|
6
|
6
|
2036 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1
thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I
+ 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thủy thủ
|
101.543.999
|
|
24
|
MHH109.1109
|
1636 cv
|
290
|
7
|
6,5
|
6
|
1650 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1
thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I
+ 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thủy thủ
|
74.074.074
|
Ghi chú: Một số loại máy và thiết bị thi
công không có thông tin nguyên giá tham khảo, việc xác định nguyên giá của máy
và thiết bị thi công theo hướng dẫn nêu tại điểm c, khoản 1, Mục III, Phụ lục
IV Thông tư số 37/2026/TT-BXD ngày 26 tháng
6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Thông tư 59/2026/TT-BXD về Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Thông tư 59/2026/TT-BXD ngày 10/07/2026 về Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
15/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
10/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
04/05/2018
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
17/05/2018
Ban hành:
14/12/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2017
Ban hành:
25/11/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2015
447
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|