Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 16/2026/TT-BNNMT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường Người ký: Phùng Đức Tiến
Ngày ban hành: 09/03/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

Hướng dẫn trình tự, thủ tục cấp phép xuất khẩu giống thuỷ sản

Ngày 9/3/2026, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư 16/2026/TT-BNNMT quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.

Hướng dẫn trình tự, thủ tục cấp phép xuất khẩu giống thuỷ sản

Theo đó, trình tự, thủ tục cấp phép xuất khẩu giống thuỷ sản được quy định như sau:

- Cơ quan có thẩm quyền cấp, cấp lại Giấy phép xuất khẩu giống thủy sản có tên trong Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu hoặc Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng điều kiện vì mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế: Cục Thủy sản và Kiểm ngư.

- Hồ sơ đề nghị cấp phép xuất khẩu gồm:

+ Đơn đề nghị cấp phép xuất khẩu theo Mẫu số 03 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư 16/2026/TT-BNNMT ;

+ Tài liệu chứng minh xuất khẩu giống thủy sản vì mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế.

- Trình tự thực hiện cấp phép xuất khẩu: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, Cục Thủy sản và Kiểm ngư tổ chức thẩm định hồ sơ, cấp giấy phép xuất khẩu cho tổ chức, cá nhân theo Mẫu số 04 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư 16/2026/TT-BNNMT . Trường hợp không cấp phép xuất khẩu thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.

- Trường hợp giấy phép xuất khẩu giống thủy sản được cấp bản giấy bị mất hoặc bị hỏng hoặc giấy phép có thay đổi địa chỉ của tổ chức, cá nhân xuất khẩu thì tổ chức, cá nhân nộp đơn đề nghị theo Mẫu số 03 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư 16/2026/TT-BNNMT đến cơ quan quy định tại khoản 1 Điều 17 Thông tư 16/2026/TT-BNNMT . Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị, Cục Thủy sản và Kiểm ngư cấp lại giấy phép theo Mẫu số 04 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư 16/2026/TT-BNNMT . Trường hợp không cấp lại giấy phép, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Xem nội dung chi tiết tại Thông tư 16/2026/TT-BNNMT có hiệu lực kể từ ngày 09/3/2026. 

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 16/2026/TT-BNNMT

Hà Nội, ngày 09 tháng 3 năm 2026

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ GIỐNG THỦY SẢN, THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Căn cứ Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thủy sản và Kiểm ngư;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này hướng dẫn, quy định chi tiết điểm a khoản 2 Điều 23 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm b khoản 5 Điều 14 Luật số 146/2025/QH15; khoản 5 Điều 27, khoản 5 Điều 36 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm b khoản 21 Điều 14 Luật số 146/2025/QH15; khoản 4 Điều 28 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm b khoản 6 Điều 14 Luật số 146/2025/QH15; điểm c khoản 1 Điều 31 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14; khoản 2 Điều 31 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm e khoản 21 Điều 14 Luật số 146/2025/QH15; khoản 7 Điều 98 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm b khoản 21 Điều 14 Luật số 146/2025/QH15.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kinh doanh giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản trên lãnh thổ Việt Nam.

Điều 3. Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính

1. Tổ chức, cá nhân có thể nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính thông qua các cách thức sau đây:

a) Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa;

b) Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật đến Bộ phận Một cửa;

c) Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia.

2. Hình thức hồ sơ:

a) Trường hợp nộp hồ sơ theo cách thức quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này: Các thành phần hồ sơ là bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao y hoặc bản sao chứng thực. Tổ chức, cá nhân có thể nộp bản sao y và mang bản chính đến đối chiếu tại thời điểm nộp hồ sơ thay vì nộp bản sao chứng thực trong trường hợp nộp hồ sơ theo cách thức quy định tại điểm a khoản 1 Điều này;

b) Trường hợp nộp hồ sơ theo cách thức quy định tại điểm c khoản 1 Điều này: Các thành phần hồ sơ là bản gốc được xác lập trên môi trường điện tử hoặc bản gốc, bản chính được scan theo quy định.

3. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

4. Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính, phương thức nộp phí, lệ phí và các nghĩa vụ tài chính khác, cách thức trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo quy định của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.

5. Trường hợp hồ sơ là bản bằng chữ nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt được chứng thực theo quy định.

6. Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về tính hợp pháp của hồ sơ đã nộp.

7. Cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều này; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều này.

8. Trường hợp thiên tai, dịch bệnh không thể tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế tại cơ sở để cấp giấy phép, giấy chứng nhận, văn bản chấp thuận, kiểm tra hoặc thẩm định duy trì điều kiện của cơ sở:

a) Cơ quan có thẩm quyền áp dụng hình thức đánh giá trực tuyến khi cơ sở đáp ứng yêu cầu về nguồn lực, phương tiện kỹ thuật thực hiện; cơ sở cung cấp hồ sơ, tài liệu có liên quan bằng bản giấy hoặc bản điện tử cho cơ quan có thẩm quyền hoặc tạm hoãn hoặc gia hạn có thời hạn giấy phép, giấy chứng nhận, văn bản chấp thuận, thời hạn kiểm tra hoặc thẩm định duy trì;

b) Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, tổ chức đánh giá sự phù hợp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của thông tin, tài liệu, hình ảnh, hồ sơ cung cấp cho cơ quan cấp phép. Việc kiểm tra, thẩm định đánh giá thực tế sẽ được thực hiện sau khi các địa phương kiểm soát được thiên tai, dịch bệnh theo quy định của pháp luật; thực hiện thu hồi ngay giấy phép và xử lý vi phạm đối với trường hợp tổ chức, cá nhân vi phạm theo quy định của pháp luật;

c) Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn nội dung nghiệp vụ, kỹ thuật để thực hiện các biện pháp trong trường hợp cần thiết tại điểm a và điểm b khoản này.

9. Trong Thông tư này có nội dung quy định khác với quy định nêu tại khoản 1, 2, 3, 4 và khoản 5 Điều này thì thực hiện theo quy định đó.

Chương II

KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT, ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THỦY SẢN VÀ CƠ SỞ SẢN XUẤT, MUA BÁN, NHẬP KHẨU THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Điều 4. Kiểm tra điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản và cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

1. Hình thức kiểm tra: Thực hiện bằng hình thức đoàn kiểm tra.

2. Căn cứ thành lập đoàn kiểm tra:

a) Đề nghị của cơ sở đối với trường hợp cấp mới, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện;

b) Thời gian kiểm tra duy trì điều kiện cơ sở đối với cơ sở đã được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện.

3. Thành phần đoàn kiểm tra gồm: Trưởng đoàn và thành viên; chuyên gia tư vấn khi cần thiết.

4. Yêu cầu đối với trưởng đoàn: Là lãnh đạo cấp phòng trở lên hoặc công chức có ít nhất 05 năm kinh nghiệm về một trong các lĩnh vực nuôi trồng thủy sản, giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.

5. Yêu cầu đối với thành viên

Đoàn kiểm tra phải có ít nhất 01 thành viên đáp ứng yêu cầu sau:

a) Đã tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ kiểm tra điều kiện cơ sở do Cục Thủy sản và Kiểm ngư tổ chức;

b) Thành viên đoàn kiểm tra điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản phải có trình độ đại học trở lên một trong các lĩnh vực nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản, sinh học, môi trường;

c) Thành viên đoàn kiểm tra điều kiện cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản phải có trình độ đại học trở lên một trong các lĩnh vực nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản, sinh học, hóa học, công nghệ thực phẩm, môi trường.

Điều 5. Kiểm tra điều kiện cơ sở mua bán, nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

1. Cơ quan kiểm tra: Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra điều kiện cơ sở mua bán, nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản trên địa bàn.

2. Hình thức kiểm tra: Thực hiện đồng thời với hoạt động kiểm tra chất lượng sản phẩm lưu thông trên thị trường theo quy định tại Điều 8 Thông tư này.

3. Nội dung kiểm tra: Theo quy định tại Điều 33 Luật Thủy sản.

Điều 6. Tập huấn nghiệp vụ kiểm tra điều kiện cơ sở

1. Cục Thủy sản và Kiểm ngư tổ chức tập huấn nghiệp vụ kiểm tra điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản; cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản cho cán bộ thuộc cơ quan kiểm tra.

2. Nội dung tập huấn nghiệp vụ kiểm tra điều kiện cơ sở:

a) Quy định về điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản, điều kiện cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật liên quan đến giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; hệ thống quản lý chất lượng, an toàn sinh học;

b) Quy định liên quan đến lĩnh vực kiểm tra, đối tượng kiểm tra; tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật về bảo đảm an toàn cho người lấy mẫu, phương pháp lấy mẫu, bảo quản mẫu; thực hành lấy mẫu tại cơ sở.

Chương III

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỐNG THỦY SẢN, THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Điều 7. Kiểm tra chất lượng giống thủy sản trong sản xuất, ương dưỡng; chất lượng thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản trong sản xuất

1. Cơ quan kiểm tra, nội dung, trình tự, thủ tục kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất thực hiện theo quy định tại Điều 46 Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm 2007 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14, Luật số 78/2025/QH15 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

2. Sai số cho phép trong phân tích chất lượng thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 8. Kiểm tra chất lượng giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản lưu thông trên thị trường

1. Cơ quan kiểm tra, nội dung, trình tự, thủ tục kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường thực hiện theo quy định tại Điều 34a, Điều 45 Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm 2007 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14, Luật số 78/2025/QH15 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

2. Sai số cho phép trong phân tích chất lượng thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 9. Trình tự, thủ tục áp dụng biện pháp kỹ thuật xử lý vi phạm chất lượng giống thủy sản

1. Giống thủy sản vi phạm chất lượng phải tiêu hủy được thực hiện theo trình tự, thủ tục sau:

a) Áp dụng một trong các biện pháp sau để tiêu hủy: Gia nhiệt từ 90°C trở lên, cấp đông, sử dụng hóa chất được phép sử dụng trong nuôi trồng thủy sản, hình thức khác theo quy định của pháp luật;

b) Lập biên bản tiêu hủy: Biên bản tiêu hủy phải có đầy đủ chữ ký của đại diện cơ quan kiểm tra và cơ sở vi phạm. Nội dung chủ yếu của biên bản gồm: Căn cứ và lý do thực hiện tiêu hủy; thời gian, địa điểm tiêu hủy; thành phần tham gia tiêu hủy; tên, chủng loại, nguồn gốc, xuất xứ, số lượng, hiện trạng giống thủy sản vi phạm tại thời điểm tiêu hủy; hình thức tiêu hủy và các nội dung khác có liên quan.

2. Giống thủy sản vi phạm chất lượng được chuyển mục đích sử dụng thực hiện theo trình tự, thủ tục sau:

a) Áp dụng một trong các biện pháp sau để chuyển đổi mục đích sử dụng: Làm cảnh, giải trí, nghiên cứu khoa học;

b) Cơ sở phải có phương án chuyển mục đích sử dụng và báo cáo cho cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh để thực hiện quản lý, giám sát quá trình chuyển mục đích sử dụng.

Điều 10. Trình tự, thủ tục áp dụng biện pháp kỹ thuật để xử lý thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản vi phạm quy định về chất lượng

1. Thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản vi phạm chất lượng phải tiêu hủy thực hiện theo trình tự, thủ tục sau:

a) Áp dụng một hoặc một số biện pháp sau để tiêu hủy: Sử dụng hóa chất, sử dụng biện pháp cơ học, đốt, chôn, hình thức khác theo quy định của pháp luật;

b) Lập biên bản tiêu hủy: Biên bản tiêu hủy phải có đầy đủ chữ ký của đại diện cơ quan kiểm tra và cơ sở vi phạm. Nội dung chủ yếu của biên bản gồm: Căn cứ và lý do thực hiện tiêu hủy; thời gian, địa điểm tiêu hủy; thành phần tham gia tiêu hủy; tên, chủng loại, nguồn gốc, xuất xứ, số lượng, hiện trạng sản phẩm vi phạm tại thời điểm tiêu hủy; hình thức tiêu hủy và các nội dung khác có liên quan.

2. Thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản vi phạm chất lượng được tái chế, chuyển mục đích sử dụng thực hiện theo trình tự, thủ tục sau:

a) Đối với biện pháp tái chế: Cơ sở phải có phương án tái chế và báo cáo cho cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh để thực hiện quản lý, giám sát quá trình tái chế;

b) Đối với biện pháp chuyển mục đích sử dụng: Cơ sở phải có phương án chuyển mục đích sử dụng đáp ứng quy định của pháp luật về sản phẩm sau khi chuyển đổi và báo cáo cho cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh để thực hiện quản lý, giám sát quá trình chuyển mục đích sử dụng.

Điều 11. Thời hạn sử dụng giống thủy sản bố mẹ

1. Tôm thẻ chân trắng bố mẹ

a) Thời hạn sử dụng tối đa 140 ngày kể từ ngày nhập khẩu đối với tôm bố mẹ nhập khẩu đạt khối lượng tối thiểu 40 g/con đối với tôm đực, 45 g/con đối với tôm cái;

b) Thời hạn sử dụng tối đa 120 ngày tính từ ngày cho sinh sản lần đầu đối với tôm bố mẹ sản xuất trong nước hoặc tôm bố mẹ nhập khẩu chưa đạt khối lượng theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.

2. Tôm sú bố mẹ

a) Thời hạn sử dụng tối đa 80 ngày kể từ ngày nhập khẩu đối với tôm sú bố mẹ nhập khẩu đạt khối lượng tối thiểu 100 g/con đối với tôm đực, 120 g/con đối với tôm cái;

b) Thời hạn sử dụng tối đa 60 ngày tính từ ngày cho sinh sản lần đầu đối với tôm bố mẹ sản xuất trong nước, tôm bố mẹ khai thác từ tự nhiên, tôm bố mẹ nhập khẩu chưa đạt khối lượng theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.

3. Cá tra bố mẹ: Thời hạn sử dụng tối đa 60 tháng tính từ ngày cho sinh sản lần đầu và cho sinh sản không quá 02 lần/năm.

4. Thời hạn sử dụng giống thủy sản bố mẹ khác: Cơ sở tự công bố.

Điều 12. Danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; Danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn được phép sử dụng trong nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam; Chỉ tiêu kỹ thuật phải công bố trong tiêu chuẩn công bố áp dụng của thức ăn, sản phẩm xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản; Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam; Danh mục loài thuỷ sản cấm xuất khẩu; Danh mục loài thuỷ sản xuất khẩu có điều kiện

1. Danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn được phép sử dụng trong nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Chỉ tiêu kỹ thuật phải công bố trong tiêu chuẩn công bố áp dụng của thức ăn, sản phẩm xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam được quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

5. Danh mục loài thuỷ sản cấm xuất khẩu được quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.

6. Danh mục loài thuỷ sản xuất khẩu có điều kiện được quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.

Chương IV

CẬP NHẬT THÔNG TIN GIỐNG THỦY SẢN, THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Điều 13. Lập tài khoản đăng nhập hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản và cập nhật thông tin giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

1. Cơ sở sản xuất, ương dưỡng, nhập khẩu giống thủy sản; cơ sở sản xuất, nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản lập tài khoản để đăng nhập vào hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản, thông tin lập tài khoản gồm:

a) Tên đăng nhập là mã số doanh nghiệp hoặc mã số thuế;

b) Thông tin kê khai khi lập tài khoản gồm: Tên cơ sở, địa chỉ trụ sở chính, điện thoại, email, địa chỉ sản xuất, điều kiện sản xuất, ương dưỡng, loại hình doanh nghiệp.

2. Trước khi đưa sản phẩm lưu thông trên thị trường, cơ sở sản xuất, nhập khẩu phải gửi thông tin về thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản theo quy định tại Điều 14 Thông tư này qua tài khoản được lập theo quy định tại khoản 1 Điều này.

Điều 14. Thông tin thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

1. Thông tin thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản sản xuất trong nước, gồm: Thông tin về địa điểm và điều kiện sản xuất; thông tin tiêu chuẩn công bố áp dụng theo Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này; thông tin công bố hợp quy (nếu có); nhãn của sản phẩm (bản sao chụp màu); kết quả thử nghiệm chất lượng sản phẩm.

2. Thông tin thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản nhập khẩu, gồm: Thông tin về cơ sở sản xuất, địa điểm và điều kiện sản xuất; thông tin tiêu chuẩn công bố áp dụng theo Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này; thông tin công bố hợp quy (nếu có); nhãn của sản phẩm (bản sao chụp màu nhãn gốc và nhãn bằng tiếng Việt); Giấy chứng nhận lưu hành tự do (Certificate of free sale) còn hiệu lực (không áp dụng đối với nguyên liệu sản xuất thức ăn thuỷ sản); kết quả kiểm tra chất lượng khi nhập khẩu.

3. Sau khi nhận đầy đủ thông tin theo khoản 1 và khoản 2 Điều này, hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản tự động cấp mã số tiếp nhận cho cơ sở để thể hiện trên nhãn hoặc bao bì sản phẩm hoặc trên tài liệu kèm theo sản phẩm để phục vụ quản lý và truy xuất nguồn gốc. Mã số tiếp nhận gồm 2 phần: AA-BBBBBB, trong đó:

a) AA: Mã số để phân loại thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: 01 là mã thức ăn thủy sản; 02 là mã sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; 03 là mã sản phẩm sử dụng cả 02 mục đích làm thức ăn thủy sản và xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản;

b) BBBBBB: Số thứ tự sản phẩm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản được cấp theo thứ tự từ 000001 đến 999999.

4. Khi có bất kỳ sự thay đổi về thông tin đã cập nhật theo khoản 1 và khoản 2 Điều này, cơ sở phải cập nhật lại trước khi đưa sản phẩm lưu thông trên thị trường.

Điều 15. Quy định về đặt tên giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

Tên giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản thực hiện theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

Chương V

QUY ĐỊNH NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU GIỐNG THỦY SẢN; NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU THỨC ĂN THUỶ SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp phép nhập khẩu giống thuỷ sản

1. Cơ quan có thẩm quyền cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tổ chức, cá nhân thực hiện khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm.

2. Hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu giống thủy sản gồm:

a) Đơn đề nghị cấp phép nhập khẩu giống thủy sản theo Mẫu số 01 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Ảnh chụp hoặc bản vẽ mô tả loài thủy sản đăng ký nhập khẩu kèm theo tên tiếng Việt, tên khoa học, tên tiếng Anh (nếu có);

c) Đề cương nghiên cứu được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt (đối với trường hợp nhập khẩu để nghiên cứu khoa học);

d) Tài liệu chứng minh về việc tham gia hội chợ, triển lãm; phương án xử lý loài thủy sản sau khi hội chợ, triển lãm kết thúc (đối với trường hợp nhập khẩu để trưng bày tại hội chợ, triển lãm).

3. Trình tự cấp phép nhập khẩu giống thủy sản như sau: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cấp giấy phép nhập khẩu cho tổ chức, cá nhân theo Mẫu số 02 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp không cấp phép nhập khẩu thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.

4. Trường hợp giấy phép nhập khẩu giống thủy sản được cấp bản giấy bị mất hoặc bị hỏng hoặc giấy phép có thay đổi địa chỉ của tổ chức, cá nhân nhập khẩu thì tổ chức, cá nhân nộp đơn đề nghị theo Mẫu số 01 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này đến cơ quan quy định tại khoản 1 Điều này. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp lại giấy phép theo Mẫu số 02 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp không cấp lại giấy phép, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

5. Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện giám sát việc tham gia hội chợ, triển lãm, nghiên cứu khoa học của tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu.

6. Khi phát hiện giống thủy sản nhập khẩu vào Việt Nam có nguy cơ ảnh hưởng đến chất lượng, môi trường, an toàn sinh học, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định kiểm tra hệ thống quản lý, sản xuất giống thủy sản tại nước xuất khẩu:

a) Thành phần đoàn kiểm tra bao gồm: Sở Nông nghiệp và Môi trường và đơn vị liên quan;

b) Nội dung kiểm tra như sau: Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng, môi trường, an toàn sinh học liên quan đến giống thủy sản và năng lực thực thi của cơ quan quản lý tại nước xuất khẩu; điều kiện bảo đảm chất lượng, môi trường, an toàn sinh học tại cơ sở sản xuất, xuất khẩu giống thủy sản vào Việt Nam;

c) Thông báo, công khai kết quả kiểm tra và quyết định biện pháp xử lý đối với từng trường hợp cụ thể.

Điều 17. Trình tự, thủ tục cấp phép xuất khẩu giống thuỷ sản

1. Cơ quan có thẩm quyền cấp, cấp lại Giấy phép xuất khẩu giống thủy sản có tên trong Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu hoặc Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng điều kiện vì mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế: Cục Thủy sản và Kiểm ngư.

2. Hồ sơ đề nghị cấp phép xuất khẩu gồm:

a) Đơn đề nghị cấp phép xuất khẩu theo Mẫu số 03 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Tài liệu chứng minh xuất khẩu giống thủy sản vì mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế.

3. Trình tự thực hiện cấp phép xuất khẩu: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, Cục Thủy sản và Kiểm ngư tổ chức thẩm định hồ sơ, cấp giấy phép xuất khẩu cho tổ chức, cá nhân theo Mẫu số 04 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp không cấp phép xuất khẩu thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.

4. Trường hợp giấy phép xuất khẩu giống thủy sản được cấp bản giấy bị mất hoặc bị hỏng hoặc giấy phép có thay đổi địa chỉ của tổ chức, cá nhân xuất khẩu thì tổ chức, cá nhân nộp đơn đề nghị theo Mẫu số 03 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này đến cơ quan quy định tại khoản 1 Điều này. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị, Cục Thủy sản và Kiểm ngư cấp lại giấy phép theo Mẫu số 04 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp không cấp lại giấy phép, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Điều 18. Trình tự, thủ tục cấp phép nhập khẩu thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản

1. Cơ quan có thẩm quyền cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản nhập khẩu theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Luật Thủy sản: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tổ chức, cá nhân thực hiện khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm.

2. Hồ sơ đăng ký nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản bao gồm:

a) Đơn đăng ký nhập khẩu theo Mẫu số 05 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Giấy xác nhận về việc tổ chức hoặc tham gia hội chợ, triển lãm tại Việt Nam (đối với trường hợp nhập khẩu để giới thiệu tại hội chợ, triển lãm) có đầy đủ nội dung về thời gian tổ chức, địa điểm tổ chức, thông tin sản phẩm (tên sản phẩm, thành phần chính, công dụng, hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản), số lượng, khối lượng, phương án xử lý sản phẩm khi kết thúc hội chợ, triển lãm và trách nhiệm của các bên liên quan;

c) Đề cương nghiên cứu đã được phê duyệt theo quy định của pháp luật về khoa học công nghệ (đối với trường hợp nhập khẩu để nghiên cứu).

3. Trình tự thực hiện cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản như sau: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cấp giấy phép nhập khẩu cho tổ chức, cá nhân theo Mẫu số 06 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp không cấp phép phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do.

4. Trường hợp giấy phép nhập khẩu thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản được cấp bản giấy bị mất hoặc bị hỏng hoặc giấy phép có thay đổi địa chỉ của tổ chức, cá nhân nhập khẩu thì tổ chức, cá nhân nộp đơn đề nghị theo Mẫu số 05 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này đến cơ quan quy định tại khoản 1 Điều này. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp lại giấy phép theo Mẫu số 06 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp không cấp lại giấy phép, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

5. Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện giám sát việc tham gia hội chợ, triển lãm, nghiên cứu khoa học của tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu.

6. Nhập khẩu thủy sản sống dùng làm thức ăn thủy sản

Trình tự, thủ tục nhập khẩu loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để làm thức ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 36 Luật Thủy sảnĐiều 15 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản. Trường hợp nhập khẩu loài thủy sản làm thức ăn thủy sản chưa có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam, tổ chức, cá nhân thực hiện khảo nghiệm theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.

7. Khi phát hiện thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản nhập khẩu vào Việt Nam có nguy cơ ảnh hưởng đến chất lượng, môi trường, an toàn sinh học, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định kiểm tra hệ thống quản lý sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản tại nước xuất khẩu:

a) Thành phần đoàn kiểm tra gồm: Sở Nông nghiệp và Môi trường và đơn vị liên quan;

b) Nội dung kiểm tra: Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng, môi trường, an toàn sinh học về sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản và năng lực thực thi của cơ quan quản lý tại nước xuất khẩu; điều kiện bảo đảm chất lượng, môi trường, an toàn sinh học tại cơ sở xuất khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản vào Việt Nam;

c) Thông báo, công khai kết quả kiểm tra và quyết định biện pháp xử lý đối với từng trường hợp cụ thể.

Chương VI

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 19. Trách nhiệm của các bên có liên quan

1. Cục Thủy sản và Kiểm ngư:

a) Quản lý nhà nước về giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản trên phạm vi cả nước. Chỉ đạo, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản;

b) Kiểm tra về giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản trên phạm vi cả nước; kiểm tra trách nhiệm Sở Nông nghiệp và Môi trường về giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản;

c) Tập huấn nghiệp vụ kiểm tra điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản, cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; tập huấn, tuyên truyền, hướng dẫn về điều kiện sản xuất, quản lý chất lượng giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản cho tổ chức, cá nhân;

d) Rà soát, cập nhật và trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành: Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh kinh tại Việt Nam; Danh mục loài thuỷ sản cấm xuất khẩu; Danh mục loài thuỷ sản xuất khẩu có điều kiện; Danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn được phép sử dụng trong nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam;

đ) Xây dựng, quản lý, sử dụng phần mềm quản lý giống thuỷ sản, thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản trên phạm vi toàn quốc; quản lý tài khoản truy cập và phân quyền sử dụng cho các đơn vị trực thuộc, cơ quan quản lý thuỷ sản cấp tỉnh theo phân công, phân cấp theo quy định; quản lý tài khoản truy cập của tổ chức, cá nhân sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu giống thuỷ sản, thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường các địa phương:

a) Quản lý nhà nước về giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản trên địa bàn; kiểm tra về giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản trên địa bàn;

b) Tổ chức tập huấn, phổ biến các quy định của pháp luật về giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản trên địa bàn;

c) Thực hiện các nhiệm vụ khác liên quan đến quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản trên địa bàn theo quy định.

3. Cơ sở sản xuất, nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản:

a) Cập nhật thông tin thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản trước khi lưu thông trên thị trường theo quy định;

b) Định kỳ báo cáo tình hình sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản 6 tháng đầu năm trước ngày 20 tháng 6 hàng năm và báo cáo năm trước ngày 20 tháng 12 hàng năm theo mẫu tại Phụ lục VIII kèm theo Thông tư này.

4. Cơ sở sản xuất, ương dưỡng, nhập khẩu giống thủy sản:

a) Định kỳ báo cáo tình hình sản xuất, ương dưỡng, nhập khẩu, xuất khẩu giống thủy sản 6 tháng đầu năm trước ngày 20 tháng 6 hàng năm và báo cáo năm trước ngày 20 tháng 12 hàng năm theo mẫu tại Phụ lục IX kèm theo Thông tư này;

b) Thông báo bằng văn bản cho Sở Nông nghiệp và Môi trường nơi kinh doanh về việc sử dụng giống thủy sản bố mẹ để quản lý, giám sát thời hạn sử dụng.

Điều 20. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 3 năm 2026.

2. Các văn bản, quy định sau hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:

a) Thông tư số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản;

b) Điều 8 Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản; Phụ lục XX, Phụ lục XXI, Phụ lục XXII ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT;

c) Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư.

Điều 21. Điều khoản chuyển tiếp

1. Tổ chức, cá nhân đã được cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ để giải quyết theo thủ tục hành chính trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành mà chưa có kết quả giải quyết thủ tục hành chính thì tiếp tục được giải quyết theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận; trừ trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị thực hiện theo quy định của Thông tư này.

2. Văn bản, giấy phép, giấy chứng nhận là kết quả giải quyết thủ tục hành chính đã được cơ quan, người có thẩm quyền ban hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành và chưa hết hiệu lực hoặc chưa hết thời hạn thì tiếp tục được áp dụng, sử dụng theo thời hạn ghi trên văn bản, giấy phép, giấy chứng nhận đó cho đến khi hết thời hạn./.

 


Nơi nhận:
- Ban Bí thư trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao; Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính, Bộ Tư pháp;
- Bộ NN&MT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng; Các đơn vị trực thuộc Bộ;
- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; Cổng TTĐT Bộ NN&MT;
- Lưu: VT, TSKN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phùng Đức Tiến

 

DANH MỤC PHỤ LỤC

(Kèm theo Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

TT

Tên Phụ lục

Ký hiệu

1.

Danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

Phụ lục I

2.

Danh mục hoá chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn được phép sử dụng trong nuôi trồng thuỷ sản tại Việt Nam

Phụ lục II

3.

Chỉ tiêu kỹ thuật phải công bố trong tiêu chuẩn công bố áp dụng của thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản

Phụ lục III

4.

Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam

Phụ lục IV

5.

Danh mục loài thuỷ sản cấm xuất khẩu

Phụ lục V

6.

Danh mục loài thuỷ sản xuất khẩu có điều kiện

Phụ lục VI

7.

Danh mục biểu mẫu được quy định tại chương V thông tư

Phụ lục VII

8.

Mẫu báo cáo tình hình sản xuất, nhập khẩu thức ăn thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

Phụ lục VIII

9.

Mẫu báo cáo tình hình sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản

Phụ lục IX

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT CẤM SỬ DỤNG TRONG THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Kèm theo Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

STT

Tên hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật

1

Aristolochia spp và các chế phẩm từ chúng

2

Chloramphenicol

3

Chloroform

4

Chlorpromazine

5

Colchicine

6

Clenbuterol

7

Cypermethrin

8

Ciprofloxacin

9

Cysteamine

10

Các Nitroimidazole khác

11

Deltamethrin

12

Diethylstilbestrol (DES)

13

Dapsone

14

Dimetridazole

15

Enrofloxacin

16

Ipronidazole

17

Green Malachite (Xanh Malachite)

18

Gentian Violet (Crystal violet)

19

Glycopeptides

20

Nitrofuran (bao gồm cả Furazolidone)

21

Nhóm Fluoroquinolones

22

Metronidazole

23

Trichlorfon (Dipterex)

24

Trifluralin

25

Ronidazole

26

Vat Yellow 1 (tên gọi khác: flavanthrone, flavanthrene, sandothrene); công thức phân tử: C28H12N2O2; danh pháp: benzo[h]benz[5,6]acridino[2,1,9,8- klmna]acridine- 8,16-dione.

27

Vat Yellow 2 (tên gọi khác: Indanthrene); công thức phân tử: C28H14N2O2S2; danh pháp: 2,8-diphenylanthra[2,1-d:6,5-d’]bisthiazole-6,12-dione.

28

Vat Yellow 3 (tên gọi khác: Mikethrene); công thức phân tử: C28H18N2O4; danh pháp: N,N'-1,5-Anthraquinonylenebisbenzamide.

29

Vat Yellow 4 (tên gọi khác: Dibenzochrysenedione, Dibenzpyrenequinone); công thức phân tử: C24H12O2; danh pháp: 7,14-Dibenzpyrenequinone.

30

Auramine (tên gọi khác: yellow pyoctanine; glauramine); công thức phân tử: C17H21N3; danh pháp: 4,4’-Carbonimidoylbis[N,N-dimethylbenzenamine] và các dẫn xuất của Auramine.

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THỨC ĂN ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TẠI VIỆT NAM
(Kèm theo Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

I. HÓA CHẤT

1. Khoáng chất bổ sung thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản

STT

Tên thành phần, hóa chất

1.

Al (Aluminum Hydroxide, Aluminum oxide)

2.

Ca (Calcium Carbonate, Calcium Chloride, Calcium Gluconate, Calcium Lactate, Calcium Iodate, Dicalcium Phosphate, Monocalcium Phosphate, Tricalcium Phosphate, Calcium formate, Calcium sulfate, Cancium citrate, Calcium oxide)

3.

Co (Cobalt Chloride, Cobalt SulCrude lipide, Cobalt Acetate, Cobaltous Carbonate, Cobaltous Sulfate)

4.

Cu (Copper Amino Acid Complex, Copper Chloride, Basic Copper Chloride, Copper Crude proteinate, Copper proteinate, Copper Lysine complex (Chelate), Copper Methionine Complex (Chelate), Copper Peptide, Copper SulCrude lipide, Copper Sulfate, Copper Yeast Complex, Copper Glycine Complex (Chelate), Copper Hydrogen Phosphate, Copper Carbonate, Basic Copper Carbonate, Basic Copper Carbonate monohydrate )

5.

Fe (Ferric Chloride, Ferric Citrate, Ferric Methionine Complex (Chelate), Ferric Sulfate, Ferrous Carbonate, Ferrous Chloride, Ferrous Citrate, Ferrous DL- Threonate, Ferrous Fumarate, Ferrous Glycine Complex (Chelate), Ferrous Lactate, Ferrous SulCrude lipide, Ferrous Yeast Complex, Iron Amino Acid Complex, Iron and Sodium Succinate Citrate, Iron Crude proteinate, Iron proteinate, Iron Peptide, Ferric oxide, Ferric pyrophosphate)

6.

K (Dipotassium Hydrogen Phosphate, Dipotassium Phosphate, Potassium Chloride, Potassium Dihydrogen Phosphate, Potassium Iodate, Potassium Iodide, Monopotassium Phosphate, Potassium oxide)

7.

Mg (Magnesium Carbonate, Magnesium Chloride, Magnesium Oxide, Magnesium SulCrude lipide, Magnesium Sulfate, Dimagnesium phosphate, Magnesium proteinate, Magnesium sulphate heptahydrate)

8.

Mn (Manganese Amino Acid Complex, Manganese Carbonate, Manganese Chloride, Manganese Crude proteinate, Manganese Methionine Complex (Chelate), Manganese Oxide, Manganese Peptide, Manganese Phosphate (Dibasic), Manganese SulCrude lipide, Manganese Sulfate, Manganese Yeast Complex)

9.

Na (Sodium Bicarbonate, Sodium Chloride, Sodium Dihydrogen Phosphate, Sodium Iodide, Sodium Molybdate, Sodium Selenite, Sodium SulCrude lipide, Sodium Sulfate, Monosodium Phosphate, Disodium Phosphate, Disodium Hydrogen Phosphate, Sodium formate, Sodium oxide, Sodium succinate)

10.

Se (Selenium dioxide, Selenium Yeast, Selenium Yeast Complex)

11.

Zn (Zinc Acetate, Zinc Amino Acid Complex, Zinc Carbonate, Zinc Chloride, Zinc Crude proteinate, Zinc proteinate, Zinc Lactate (α- Hydroxy Propionic Acid Zinc), Zinc Lysine Complex (Chelate), Zinc Methionine Complex (Chelate), Zinc Methionine Sulfate, Zinc Oxide, Zinc Peptide, Zinc SulCrude lipide, Zinc Sulfate, Zinc Hydroxychloride)

12.

Khác (Lanthanum/Cerium Chintosan Chelates, Fulvic acid, Humic acid, Butaphotphan; Chromium yeast), DMPT (2-Carboxyethyl Dimethylsulfonium Bromide)

 

2. Hóa chất sử dụng trong sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

STT

Tên hóa chất

1.

2'5-dichloro-4'-nitrosalicylanilide (ethanolamine salt)

2.

Acetic acid

3.

Alkyl benzene sulfonic acid

4.

Alkyl phenoxy

5.

Ammonium Chloride

6.

Ammonium phosphate monobasic

7.

Amyl acetate (pentyl acetat)

8.

Azomite

9.

Benzalkonium Bromide

10.

Benzalkonium Chloride (N-Alkyl-N-benzyl-N,N-dimethylammonium chloride; Alkyldimethylbenzylammonium chloride)

11.

Boric acid

12.

Bromochlorodimethylhydantoin (Bromochloro-5,5-dimethylhydantoin, 1,3- Dibromo-5,5-dimethylhydantoin, 1,3-Dichloro-5,5- dimethylhydantoin)

13.

Bronopol

14.

Calcium cyanamide

15.

Calcium hydrogenphosphate dihydrate

16.

Calcium hydroxide

17.

Calcium hypochlorite

18.

Calcium peroxide

19.

Calcium silicate

20.

Cetrimonium Bromide

21.

Chloramine T (N-chloro para-toluenesulfonylamide)

22.

Chlorine Dioxide

23.

Citric acid

24.

Cobalt sulfate

25.

Complex Iodine

26.

Copper Chelate

27.

Copper Sulfate Pentahydrate

28.

Copper Triethanolamine Complex

29.

Đá vôi - CaCO3/MgCO3

30.

Dibromohydantoin

31.

Dissolvine Na2 - EDTA 2Na

32.

Dolomite - CaMg(CO3)2

33.

EDTA Disodium

34.

Ethanol (Ethyl alcohol)

35.

Ethylene Diamine Tetraacetic Acid (EDTA)

36.

Ferrous sulfate

37.

Folic acid

38.

Formalin, Formaldehyde

39.

Glutaraldehyde (Glutardialdehyde, Glutaric acid dialdehyde, Glutaric aldehyde, Glutaric dialdehyde, 1,5-Pentanedial)

40.

Hydrochloric acid

41.

Hydrogen peroxide

42.

Isopropyl alcohol

43.

Malic acid

44.

Methionine Iodine

45.

Monoamonium phosphat

46.

Monoethanolamine

47.

Myristalkonium chloride

48.

Nonyl Phenol Ethoxylates

49.

Nonyl Phenoxy Polyethoxy Etanol

50.

Octyldecyldimethyl ammonium chloride

51.

Ozone

52.

Panthenic acid

53.

Peracetic acid

54.

Phosphoric acid

55.

Phosphorus Pentoxide

56.

Poly Aluminium Chloride

57.

Polysorbate 20

58.

Potasium monopersulphate

59.

Potassium carbonate

60.

Potassium monopersulfate triple salt (2KHSO5.KHSO4.K2SO4)

61.

Potassium nitrate

62.

Potassium permanganate

63.

Potassium persulphate

64.

Potassium phosphate

65.

Potassium sulfate

66.

Povidone Iodine

67.

Propanol

68.

Quaternary ammonium

69.

Salicylic acid

70.

Silicon dioxide

71.

Sodium Bromide

72.

Sodium carbonate

73.

Sodium carbonate peroxide

74.

Sodium carbonate peroxyhydrate

75.

Sodium chlorite

76.

Sodium dibutyl naphthalene sulfornate

77.

Sodium dichloroisocyanurate

78.

Sodium dodecylbenzene sulphonate

79.

Sodium hexameta phosphate

80.

Sodium hydroxide

81.

Sodium hypochlorite

82.

Sodium laureth sulfate

83.

Sodium Lauryl Ether Sulfate

84.

Sodium Lauryl sulfate

85.

Sodium perborate monohydrate

86.

Sodium percarbonate

87.

Sodium percarbonate peroxide

88.

Sodium periodate

89.

Sodium polymeta phosphat

90.

Sodium Silicate

91.

Sodium thiosulfite

92.

Sodium thiosulphate

93.

Sulfamic acid

94.

Sulfuric acid

95.

Tetradecyl trimethya ammonium bromide

96.

Than hoạt tính

97.

Titanium dioxide

98.

Trichloroisocyanuric acid

99.

Tristyrylphenol

100.

Vôi nung - CaO/MgO

101.

Vôi tôi - Ca(OH)2/Mg(OH)2

102.

Zeolite

103.

5-Chloro-2-methyl-4-isothiazolin-3-one (CIT)

104.

2-Methyl-4-isothiazolin-3-one (MIT)

 

3. Chất bảo quản, chất chống oxy hóa và các chất khác sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

STT

Thành phần

1.

Chất bảo quản (Ascorbic Acid, Axit adipic, Acetic Acid, Ammonium Formate, Ammonium Propionate, Benzoic Acid, Butyric Acid, Calcium Citrate, Calcium formate, Calcium Propionate, Citric Acid, Formic Acid, Fumaric Acid, Glycerin Fatty Acid Ester, Lactic Acid, Malic Acid, Methyl hydroxybenzoate, Phosphoric Acid, Polyoxyethylene Glycerol Fatty Acid Ester, Polyoxyethylene Sorbitan Fatty Acid Ester, Potassium Chloride, Potassium Citrate, Potassium diformate, Potassium Sorbate, Propionic Acid, Propylene Glycol, Sodium Alginate, Sodium Benzoate, Sodium Bicarbonate, Sodium Butyrate, Sodium Carbonate, Sodium Carboxylmethyl Cellulose, Sodium Caseinate, Sodium Citrate, Sodium Diacetate, Sodium gluconate, Sodium Hydroxide, sodium methylparaben, Sodium Polyacrylate, Sodium Propionate, sodium propylparaben, Sodium Sorbate, Sorbic Acid, Sorbitan Fatty Acid Ester, Sucrose Fatty Acid Ester, Tartaric Acid, Kaolin (Cao lanh); Diatomite)

2.

Hương liệu (Banana essence, Cream soda flavor, Lemon Flavor, Mint flavor, Saccharin Sodium, Saroline butter, Sodium Glutamate, Disodium 5’- Inosinate, Disodium 5’-Guanylate, Garlicin (Allimin), Sodium Saccharin, Sorbitol, Thymol (carvacrol), Vanilla)

3.

Chất chống oxy hóa (6-Palmityl-L-Ascorbic Acid, alpha-Tocopherol (Vitamin E), Butylated Hydroxyanisole (BHA), Butylated Hydroxytoluene (BHT), Butylhydroxyanisol, Dibutylhydroxytoluene, Ethoxyquin, Propyl Gallate, Tea Polyphenol, Tertiary Butyl Hydroquinone (TBHQ), Cleanatis M1, EGCG (EpiGalloCatechin Gallate), Eugenol, Formic acid; Acetic acid; Propionic acid; Butyric acid; Cinnamic acid; Sorbic acid; Fumaric acid; Lactic acid; Oxalic acid; Malonic acid; Succinic acid; Malic acid; Citric acid; Tartaric acid; Benzoic acid )

4.

Chất nhũ hóa (Chenodeoxycholic acid, Deoxycholic Acid, Lecithin, Sodium hexametaphosphate, 1,2-Propanediol, Glyceryl polyethyleneglycol ricinoleate)

5.

Chất tạo màu (Amaranth (chất tạo mầu từ rau dền), Astaxanthin, Beta- apo-8'- carotenoic acid ethyl ester, Brilliant Blue, Canthaxanthin, Caramel, Erythrosine sodium, Fea green, Lake Sunset Yellow, Lake Tartrazine, Xanthophyll, Yolk yellow pigment, Tartrazine, Ponceau 4R)

6.

Chất kết dính, phụ gia, chất mang (Calibrin-z, Soudium lignosulphonate, Xanthan Gum, Dextrose, sodium starch glycolate, Chromium picolinate, colloidal anhydrous silica, Dextrose Monohydrate, Glucuronolactone, Inulin, Zeolite, Bentonite, Silicic acid, Acacia (Gum arabic), Sepiolite, Sapsicum oleoresin, Hypromellose; Hydroxyethylcellulose, Carmellose Sodium; Crospovidone; Polacrilin Potassium; Croscarmellose sodium, Polymethylolcarbamide, Glucose, Lactose, Gluten ngô, Cám gạo, tinh bột, Cholesterol, nước cất, Bột Talc (Hydrated magnesium silicate), Magnesium Stearate

 

II. CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, VITAMIN, ACID AMIN SỬ DỤNG TRONG THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

1. Hoạt chất sinh học và sản phẩm chiết xuất từ sinh vật sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

STT

Chế phẩm sinh học

1.

Sản phẩm chiết xuất từ Quillaja saponaria

2.

Sản phẩm chiết xuất từ Yucca schidigera

3.

Sản phẩm chiết xuất từ tỏi, từ gừng, từ nghệ.

4.

Chitosan-oligosaccharide

5.

Fructo-oligosaccharides

6.

Galactomanno-oligosaccharides

7.

Galacto-oligosaccharides

8.

Low-molecular-weight Chitosan

9.

Manno-oligosaccharides

10.

Xylo-oligosaccharides

11.

β-Glucan (beta-glucan)

12.

Mannan-oligosaccharides

13.

Milk Thistle

14.

Sorbitol

15.

(2-carboxyethyl) dimethylsulfonium chloride

16.

Rotenon (chỉ sử dụng trong sản phẩm xử lý môi trường)

17.

Saponin từ bột bã trà, bột hạt trà (chỉ sử dụng trong sản phẩm xử lý môi trường)

 

2. Vi sinh vật sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

STT

Tên vi sinh vật

1.

Acetobacillus spp.

2.

Alcaligenes sp.

3.

Aspergillus (Aspergillus niger, Aspergillus oryzae)

4.

Bacillus (Bacillus aminovorans, Bacillus natto, Bacillus amyloliquefaciens, Bacillus azotoformans, Bacillus badius, Bacillus clausii, Bacillus coagulans, Bacillus circulans, Bacillus indicus, Bacillus laterrosporus, Bacillus lentus, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium, Bacillus mesentericus, Bacillus pantothenticus, Bacillus polymyxa, Bacillus pumilus, Bacillus stearothermophilus, Bacillus subtilis, Bacillus thuringiensis, Bacilus laevolacticus), Bacillus velezensis

5.

Bacteroides (Bacteroides succinogenes, Bacteroides ruminicola)

6.

Bifidobacterium (Bifidobacterium adolescentis, Bifidobacterium animalis, Bifidobacterium bifidum, Bifidobacterium breve, Bifidobacterium infantis, Bifidobacterium longum, Bifidobacterium pseudolongum, Bifidobacterium thermophilum)

7.

Brevibacillus (Brevibacillus laterosporus (Bacillus laterosporus), Brevibacillus parabrevis, Brevibacillus velezensis)

8.

Candida utilis

9.

Cellulomonas

10.

Clostridium butyricum

11.

Dekkera bruxellensis

12.

Enterobacter

13.

Enterococcus (Enterococcus faecalis, Enterococcus faecium, Enterococcus lactis)

14.

Lactobacillus (Lactobacillus acidophilus, Lactobacillus bulgaricus, Lactobacillus casei, Lactobacillus cellobiosus, Lactobacillus delbrueckii, Lactobacillus delbrueckii subsp. Bulgaricus (Lactobacillus bulgaricus), Lactobacillus delbrueckii subsp. Lactis (Lactobacillus lactis), Lactobacillus fermentum, Lactobacillus helveticus, Lactobacillus lactis, Lactobacillus plantarum, Lactobacillus reuteri, Lactobacillus rhamnosus, Lactobacillus salivarius, Lactobacillus sporogenes, Lactobacillus bifidobacterium, Lactobacillus farciminis, Lactobacillus rhammosus)

15.

Nitrifier bacteria

16.

Nitrobacter (Nitrobacter sp., Nitrobacter widnogradskyi)

17.

Nitrococcus

18.

Nitrosococcus

19.

Nitrosomonas (Nitrosomonas sp., Nitrosomonas europea)

20.

Paracoccus (Paracoccus denitrifican, Paracoccus pantotrophus)

21.

Pediococcus (Pediococcus acidilactici, Pediococcus pentosaceus)

22.

Pichia farinosa

23.

Pseudomonas (Pseudomonas syringae, Pseudomonas stuzeri)

24.

Rhodobacter

25.

Rhodococus

26.

Rhodopseudomonas (Rhodopseudomonas palustris, Rhodopseudomonas sp.)

27.

Saccharomyces (Saccharomyces boulardii, Saccharomyces cerevisiae)

28.

Streptococcus thermophilus

29.

Thiobacillus (Thiobacillus denitrificans, Thiobacillus ferroxidans, Thiobacillus versutus)

30.

Rhodospirillum spp.

 

3. Vitamin sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

STT

Thành phần

1.

Vitamin A (Beta-Carotene, Retinyl Palmitate, Vitamin A Acetate, β- Carotene, Vitamin A propionate)

2.

Vitamin B1 (Dibenzoyl Thiamine Hydrochloride, Thiamine Mononitrate, Thiamine Hydrochloride

3.

Vitamin B12 (Cyanocobalamin)

4.

Vitamin B2 (Riboflavin, Riboflavin Tetrabutyrate)

5.

Vitamin B3 (Niacinamide, Nicotinamide, Nicotinic Acid)

6.

Vitamin B4 (Choline Chloride)

7.

Vitamin B5 (Calcium DL-Pantothenate, Calcium L-Pantothenate, D-Pantothenyl Alcohol, D-Calcium Pantothenate, DL-Calcium Pantothenate)

8.

Vitamin B6 (Pyridoxine Hydrochloride)

9.

Vitamin B8 (Inositol)

10.

Vitamin B9 (Folic Acid)

11.

Vitamin BT (L-Carnitine, L-Carnitine Hydrochloride)

12.

Vitamin C (6-Palmitoyl-L-Ascorbic Acid, Calcium L- Ascorbate, Calcium L-Ascorbate, L- Ascorbyl-2-Phosphate, L-Ascorbic Acid, L- Ascorbic acid-2- phosphoestermagnesium, Sodium L-Ascorbate, Sodium-Carcium-L-Ascorbic acid-2-phosphate ester)

13.

Vitamin D (Ergocalciferol, Cholecalciferol)

14.

Vitamin E (D-alpha-Tocopherol acetate, DL-alpha-Tocopherol, DL- alpha-Tocopherol Acetate)

15.

Vitamin H (D-Biotin, p-Aminobenzoic Acid)

16.

Vitamin K (Acetomenaphthone Menadione Dimethylpyrimidinol Bisulfite, Menadione Nicotinamide Bisulfite, Menadione Sodium Bisulfite)

17.

Vitamin B13 (Orotic acid)

18.

Khác (Betaine, Betaine Hydrochloride, 25-Hydroxycholecalciferol)

 

4. Enzyme sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

STT

Thành phần

1.

Alpha galactosidase

2.

Amylase

3.

Arabinase

4.

Beta glucanase

5.

Catalase

6.

Cellulase

7.

Cellulobiase

8.

Endo- Glucanase

9.

Esterase

10.

Glucose Oxidase

11.

Hemicellulase

12.

Hydrolase

13.

Isomerase

14.

Keratinase

15.

Lactase

16.

Ligninase

17.

Lipase

18.

Maltase

19.

Oxidoreductase

20.

Pectinase

21.

Phytase

22.

Protease (Acid Protease, Alkaline Protease, Neutral Protease, Proteinase)

23.

Urease

24.

Xylanase

25.

α-Galactosidase

26.

β-Glucanase

27.

β-Mannanase

 

5. Acid amin sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

STT

Thành phần

1.

Arginine (L-Arginine, L-Arginine Monohydrochloride)

2.

Aspartic Acid

3.

Carnitine (L-Carnitine)

4.

Cysteine (L-Cysteine)

5.

Cystine

6.

DL-2-Hydroxy 4 - Methylthiobutanoic acid

7.

Glutamate (Monosodium L-glutamate)

8.

Glutamic Acid

9.

Glutamine

10.

Glycine

11.

Histidine (L-Histidine)

12.

Leucine (L-Leucine, Isoleucine)

13.

Lysine (L-Lysine, L-Lysine Monohydrochloride, L-Lysine SulCrude lipide, L-Lysine sulphate)

14.

Methionine (DL-Methionine, L-Methionine, Methionine Hydroxy Analogue, Methionine Hydroxy AnalogueCalcium, N-acetyl-DL-Methionine )

15.

Phenylalanine

16.

Proline (L-Proline)

17.

Serine

18.

Taurine

19.

Threonine (L-Threonine)

20.

Tryptophan (DL-Tryptophan, L-Tryptophan)

21.

Tyrosine (L-Tyrosine)

22.

Valine (L-Valine)

 

III. NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THỨC ĂN

STT

Nguyên liệu

1

Nguyên liệu có nguồn gốc động vật

1.1

Nguyên liệu có nguồn gốc động vật thủy sản: Bột cá, dịch cá, cá thủy phân, các sản phẩm khác từ cá, bột giáp xác, bột nhuyễn thể, bột gan mực, các nguyên liệu khác từ động vật thủy sản

1.2

Nguyên liệu có nguồn gốc động vật trên cạn: Bột xương, bột thịt, bột thịt xương, bột huyết, sản phẩm từ sữa, bột lông vũ thủy phân, bột côn trùng và động vật không xương sống; sản phẩm từ trứng; sữa và sản phẩm từ sữa; sản phẩm, phụ phẩm khác từ động vật trên cạn.

1.3

Nguyên liệu khác có nguồn gốc động vật

2

Nguyên liệu có nguồn gốc thực vật

2.1

Các loại hạt và sản phẩm từ hạt

Hạt ngũ cốc: Ngô, thóc, lúa mì, lúa mạch, kê, hạt ngũ cốc khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt ngũ cốc

Hạt đậu: Đậu tương, đậu xanh, đậu lupin, đậu triều, hạt đậu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt đậu

Hạt có dầu: Hạt lạc, hạt bông, hạt lanh, hạt vừng, hạt điều,hạt có dầu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt có dầu

Hạt khác

2.2

Khô dầu: Khô dầu đậu tương, khô dầu lạc, khô dầu cọ, khô dầu hạt cải, khô dầu vừng, khô dầu hướng dương, khô dầu lanh, khô dầu dừa, khô dầu bông, khô dầu đậu lupin, khô dầu Guar; khô dầu khác;

2.3

Rễ, thân, củ, quả: Rễ, thân, củ, quả (ví dụ khoai, sắn, cà rốt, củ cải, dong, chuối, mía, rau…); sản phẩm, phụ phẩm từ rễ, thân, củ, quả.

2.4

Gluten: Gluten ngô, gluten mì, gluten khác.

2.5

Nguyên liệu khác từ thực vật, rong biển (trừ các nguyên liệu là dược liệu).

3

Dầu, mỡ có nguồn gốc thực vật, động vật trên cạn, thủy sản, nấm, vi sinh vật, tảo và sinh vật khác

4

Nguyên liệu từ nấm, vi sinh vật, rong, tảo:

- Sản phẩm từ nấm men (saccharomyces cerevisiae): Yeast extract; Brewers dried yeast (Men bia sấy khô); Hydrolyze yeast (Men bia thủy phân);

- Sinh khối rong, tảo và các sản phẩm của chúng;

- Sinh khối vi sinh vật sử dụng trong thức ăn thủy sản.

5

Sản phẩm, phụ phẩm từ quá trình sản xuất thực phẩm

5.1

Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến mía đường và bánh kẹo: Rỉ mật, vụn bánh, sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến đường và bánh kẹo.

5.2

Phụ phẩm từ sản xuất cồn, rượu, bia:

Bã rượu, bỗng rượu, bã bia, men bia, men rượu, sản phẩm khô của sản xuất cồn từ hạt cốc (DDGS) và phụ phẩm khác từ sản xuất cồn, rượu, bia

5.3

Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất thực phẩm khác.

5.4

Tinh bột: Tinh bột gạo, tinh bột ngô, tinh bột sắn, tinh bột mì và tinh bột khác.

5.5

Đường: Glucose, lactose, mantose và đường khác

6

Trứng Artemia (Artemia egg, Brine shrimp egg)

7

Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn (Hỗn hợp (Premix) khoáng, vitamin, …. phụ gia)

 

IV. HOÁ CHẤT, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THỨC ĂN THUỶ SẢN LÀ KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM HOẶC KẾT QUẢ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐÃ ĐƯỢC CÔNG NHẬN HOẶC ĐƯỢC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN CHO PHÉP

1. Hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn thuỷ sản đã khảo nghiệm và được công nhận theo quy định.

2. Hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn thuỷ sản là kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được công nhận hoặc được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép./.

 

PHỤ LỤC III

CHỈ TIÊU KỸ THUẬT PHẢI CÔNG BỐ TRONG TIÊU CHUẨN CÔNG BỐ ÁP DỤNG CỦA THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Kèm theo Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT ngày 9 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

I. CHỈ TIÊU KỸ THUẬT PHẢI CÔNG BỐ TRONG TIÊU CHUẨN CÔNG BỐ ÁP DỤNG

1. Đối với thức ăn thủy sản hỗn hợp

STT

Chỉ tiêu công bố trong tiêu chuẩn công bố áp dụng

Chỉ tiêu công bố trên nhãn sản phẩm

Đơn vị tính

Hình thức công bố

1

Độ ẩm

Độ ẩm

%

Không lớn hơn

2

Protein thô

Protein thô*

%

Không nhỏ hơn

3

Béo thô

Béo thô

%

Không nhỏ hơn

4

Xơ thô

Xơ thô

%

Không lớn hơn

5

Tro tổng số

 

%

Không lớn hơn

6

Canxi

 

%

Không nhỏ hơn

7

Phốt pho tổng số

Phốt pho tổng số

%

Không nhỏ hơn

8

Lysine tổng số

Lysine tổng số*

%

Không nhỏ hơn

9

Methionine + Cystine tổng số

 

%

Không nhỏ hơn

10

Các chỉ tiêu cảm quan: Dạng, màu

 

-

Mô tả

11

Kích thước của dạng bột hoặc dạng mảnh hoặc viên

 

 

Kích thước

12

Các thành phần khác: Chất bảo quản, chất ổn định, chất mang, chất tạo màu, …

Các thành phần khác: tên thành phần, hoạt chất

-

Không phải công bố hàm lượng, trừ chất chống oxy hóa **

13

Các chỉ tiêu khác theo Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng

 

-

Theo Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng

* Chỉ tiêu chất chính của thức ăn thủy sản hỗn hợp

** Đối với chất chống oxy hóa phải công bố hàm lượng tối đa: Ethoxyquin, Dibutylhydroxytoluene, BHT (Butylated hydroxyl toluene), BHA (Butylated hydroxyl Anisole).

 

2. Đối với thức ăn hỗn hợp cho động vật cảnh

STT

Chỉ tiêu công bố trong tiêu chuẩn công bố áp dụng

Chỉ tiêu công bố trên nhãn sản phẩm

Đơn vị tính

Hình thức công bố

1

Các chỉ tiêu cảm quan: Dạng, màu

 

-

Mô tả

2

Độ ẩm

Độ ẩm

%

Không lớn hơn

3

Protein thô

Protein thô*

%

Không nhỏ hơn

4

Béo thô

Béo thô

%

Không nhỏ hơn

5

Xơ thô

Xơ thô

%

Không lớn hơn

6

Khoáng tổng số

 

%

Không lớn hơn

7

Các thành phần khác: Chất bảo quản, chất ổn định, chất mang, chất tạo màu,

Các thành phần khác: tên thành phần, hoạt chất

 

Không phải công bố hàm lượng

8

Các chỉ tiêu khác theo Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng

 

-

Theo Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng

* Chỉ tiêu chất chính của thức ăn thủy sản hỗn hợp cho động vật cảnh

3. Đối với premix: Khoáng, vitamin, axit amin

STT

Chỉ tiêu công bố trong tiêu chuẩn công bố áp dụng

Chỉ tiêu công bố trên nhãn sản phẩm

Đơn vị tính

Hình thức công bố

1

Các chỉ tiêu cảm quan: Dạng, màu

 

-

Mô tả

2

Độ ẩm

Độ ẩm

%

Không lớn hơn (đối với sản phẩm dạng khô)

3

Thành phần Vitamin, khoáng đơn hoặc axit amin

Thành phần* : Vitamin, khoáng đơn hoặc axit amin

g/kg, mg/kg, μg/kg, g/L, mg/L, μg/L, UI/kg, UI/L;

- Đơn vị tính khác theo phương pháp thử (nêu cụ thể trong tiêu chuẩn công bố)

Tối thiểu hoặc bằng hoặc trong khoảng**

4

Các thành phần khác: Chất bảo quản, chất ổn định, chất mang, chất tạo màu, …

Các thành phần khác: tên thành phần, hoạt chất

 

Không phải công bố hàm lượng

5

Các chỉ tiêu khác theo Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng

 

-

Theo Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng

* Chỉ tiêu chất chính của sản phẩm

* * Đối với vitamin và axit amin công bố hàm lượng tối thiểu hoặc bằng. Các chỉ tiêu khác tuỳ theo từng chỉ tiêu để lựa chọn hình thức công bố phù hợp.

4. Chế phẩm sinh học

STT

Chỉ tiêu công bố trong tiêu chuẩn công bố áp dụng

Chỉ tiêu công bố trên nhãn sản phẩm

Đơn vị tính

Hình thức công bố

1

Các chỉ tiêu cảm quan: dạng, màu

 

-

Mô tả

2

Độ ẩm

Độ ẩm

%

Không lớn hơn (đối với sản phẩm dạng khô)

3

Tên enzyme; tên loài vi sinh vật; tên và công thức hoạt chất sinh học có lợi

Thành phần *: Tên enzyme; tên loài vi sinh vật; tên và công thức hoạt chất có lợi

- Enzyme, hoặc hoạt chất có lợi: U/kg, U/L, U/g, U/ml; mg/kg, mg/ml.

- Vi sinh vật: CFU/kg, CFU/l, CFU/g, CFU/ml;

- Hoạt chất có lợi: g/kg, mg/kg, μg/kg, IU/kg, g/L, mg/l, μg/l, IU/l

- Đơn vị tính khác theo phương pháp thử (nêu cụ thể trong tiêu chuẩn công bố).

Tối thiểu hoặc bằng hoặc trong khoảng**

4

Các thành phần khác: Chất bảo quản, chất ổn định, chất mang, chất tạo màu, …

Các thành phần khác: tên thành phần, hoạt chất

 

Không phải công bố hàm lượng

5

Các chỉ tiêu khác theo Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng

 

-

Theo Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng

* Chỉ tiêu chất chính của sản phẩm

** Đối với enzyme, vi sinh vật công bố hàm lượng tối thiểu hoặc bằng. Các chỉ tiêu khác tuỳ theo từng chỉ tiêu để lựa chọn hình thức công bố phù hợp.

 

5. Đối với nguyên liệu, hóa chất và sản phẩm khác (bao gồm cả mồi câu)

STT

Chỉ tiêu công bố trong tiêu chuẩn công bố áp dụng

Chỉ tiêu công bố trên nhãn sản phẩm

Đơn vị tính

Hình thức công bố

1

Các chỉ tiêu cảm quan: dạng, màu

 

-

Mô tả

2

Độ ẩm

 

%

Không lớn hơn (nếu là sản phẩm dạng khô)

3

Tên, công thức hóa học và hàm lượng hoạt chất có đặc tính, công dụng chính

Tên, công thức hóa học và hàm lượng hoạt chất có đặc tính, công dụng chính *

Theo đặc tính của thành phần, phương pháp thử (nêu cụ thể trong tiêu chuẩn công bố)

Tối thiểu hoặc tối đa hoặc trong khoảng**

4

Các thành phần khác: Chất bảo quản, chất ổn định, chất mang, chất tạo màu, …

Các thành phần khác: Tên thành phần, hoạt chất

 

Không phải công bố hàm lượng

5

Các chỉ tiêu theo Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng

 

 

 

* Chỉ tiêu chất chính của sản phẩm

** Tùy theo từng chỉ tiêu để lựa chọn hình thức công bố phù hợp.

 

II. THÔNG TIN CHÍNH TRONG TIÊU CHUẨN CÔNG BỐ ÁP DỤNG

1. Tên, địa chỉ, số điện thoại của tổ chức, cá nhân công bố tiêu chuẩn

2. Tên, địa chỉ, số điện thoại cơ sở sản xuất, địa điểm sản xuất

3. Nhóm, loại sản phẩm

4. Tên sản phẩm

5. Số tiêu chuẩn công bố áp dụng

6. Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn

7. Tài liệu viện dẫn (phương pháp lấy mẫu, phương pháp thử nghiệm các chỉ tiêu chất lượng và chỉ tiêu an toàn của sản phẩm)

8. Chỉ tiêu kỹ thuật

8.1. Nhóm chỉ tiêu cảm quan

8.2. Nhóm chỉ tiêu chất lượng

8.3. Nhóm chỉ tiêu an toàn

9. Thành phần nguyên liệu

- Không sử dụng Protetin có nguồn gốc cùng chi với loài thủy sản nuôi để sản xuất thức ăn thủy sản, trừ các Protein đã được thuỷ phân có khối lượng phân tử <10.000 Dalton.

- Không sử dụng nguyên liệu từ nguồn khai thác bất hợp pháp (IUU).

10. Hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng, cảnh báo an toàn (nếu có), ngừng sử dụng trước khi thu hoạch (nếu có)

11. Hướng dẫn bảo quản

12. Thời gian công bố tiêu chuẩn

13. Xác nhận của đơn vị công bố tiêu chuẩn./.

III. SAI SỐ CHO PHÉP TRONG PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG THỨC ĂN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

STT

Hàm lượng công bố (1)

Đơn vị tính (2)

Sai số cho phép (±%) (3)

1

90,0 - 100,0

%

2,0

2

50,0 - < 90,0

%

2,5

3

30,0 - < 50,0

%

3,0

4

10,0 - < 30,0

%

4,0

5

1,0 - < 10,0

%

15,0

6

0,1 - < 1,0

%

20,0

7

10,0 - < 1.000

ppm

20,0

8

1,0 -< 10,0

ppm

30,0

9

100,0 - < 1.000

ppb

40,0

10

10,0 - < 100,0

ppb

60,0

11

1,0 -< 10,0

ppb

80,0

12

<1,0

ppb

100,0

Ghi chú:

(1) Hàm lượng thành phần, hoạt chất công bố trên nhãn sản phẩm hoặc tiêu chuẩn cơ sở.

(2) Đơn vị tính khác (g/kg, g/l, mg/kg, mg/l, mg/g, mg/ml,...) được quy về % hoặc ppm hoặc ppb. Đối với các chỉ tiêu chưa được quy định hàm lượng và đơn vị tính tại bảng trên thì sai số cho phép là ± 15 %.

(3) Công thức tính sai số: Sai số trong kiểm tra chất lượng được tính theo công thức:

S (%) = (A-B) x 100/B

Trong đó:

S: Sai số trong kiểm tra chất lượng;

A: Kết quả thử nghiệm chất lượng;

B: Hàm lượng do cơ sở công bố.

Kết quả:

Đạt: Nếu S nằm trong khoảng sai số cho phép.

Không đạt: Nếu S nằm ngoài khoảng sai số cho phép.

Trường hợp công bố hàm lượng trong khoảng: Kết quả thử nghiệm nhỏ hơn hàm lượng ngưỡng dưới thì B là giá trị công bố ngưỡng dưới; kết quả thử nghiệm lớn hơn hàm lượng công bố ngưỡng trên thì B là giá trị công bố ngưỡng trên.

 

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC LOÀI THỦY SẢN ĐƯỢC PHÉP KINH DOANH TẠI VIỆT NAM (ÁP DỤNG ĐỐI VỚI QUẢN LÝ GIỐNG THỦY SẢN, QUẢN LÝ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN, NHẬP KHẨU THỦY SẢN SỐNG)
(Kèm theo Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT ngày 9 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

I. CÁC LOÀI CÁ

TT

Tên tiếng Việt Nam

Tên khoa học

1

Cá ali

Sciaenochromis ahli

2

Cá anh vũ

Semilabeo notabilis

3

Cá ba lưỡi

Barbichthys laevis

4

Cá ba sa

Pangasius bocourti

5

Cá bã trầu

Trichopsis vittata

6

Cá bạc đầu

Aplocheilus panchax

7

Cá bám đá

Sewellia lineolata

8

Cá bám đá

Sewellia speciosa

9

Cá bánh lái/Cá cánh buồm

Gymnocorymbus ternetzi

10

Cá bảy màu/Cá khổng tước

Poecilia reticulata

11

Cá bè quỵt/Cá bè vẩu/Cá khế vây vàng

Caranx ignobilis

12

Cá bò

Tachysurus fulvidraco

13

Cá bỗng

Spinibarbus denticulatus

14

Cá bống bớp

Bostrichthys sinensis

15

Cá bống cát

Glossogobius giuris

16

Cá bống cau

Butis butis

17

Cá bông lau

Pangasius krempfi

18

Cá bống mắt tre/cá ống điếu

Brachygobius doriae

19

Cá bống mít

Stigmatogobius sadanundio

20

Cá bống suối đầu ngắn

Philypnus chalmersi

21

Cá bống tượng

Oxyeleotris marmorata

22

Cá bơn cát

Cynoglossus robustus

23

Cá bơn mào

Samaris cristatus

24

Cá bơn ngộ

Psettodes erumei

25

Cá bơn vằn răng to

Pseudorhombus arsius

26

Cá bơn vỉ

Paralichthys olivaceus

27

Cá bớp biển/Cá giò

Rachycentron canadum

28

Cá bươm be dài

Rhodeus ocellatus

29

Cá bươm be nhỏ

Acheilognathus elongatoides

30

Cá bươm giả

Pararhodeus kyphus

31

Cá bướm sông đáy

Acanthorhodeus dayeus

32

Cá cam thoi

Elagatis bipinnulata

33

Cá cam vân/Cá cam sọc đen/Cá cu/Cá bè

Seriolina nigrofasciata

34

Cá cam/Cá cu/Cá cam sọc

Seriola dumerili

35

Cá cam/Cá thuyền/Cá cu cam/Cá cu cam sọc đen

Naucrates ductor

36

Cá căng ba chấm

Terapon puta

37

Cá căng mõm nhọn

Rhynchopelates oxyrhynchus

38

Cá căng sọc cong

Terapon jarbua

39

Cá căng sọc thẳng

Terapon theraps

40

Cá cấn/đòng đong

Barbodes semifasciolatus

41

Cá cầu vồng

Glossolepis incisus

42

Cá cóc

Cyclocheilichthys enoplos

43

Cá cóc đậm

Cyclocheilichthys apogon

44

Cá còm (cá nàng hai)

Chitala ornata

45

Cá còm hoa (thác lác còm)

Chitala blanci

46

Cá cờ đen

Macropodus spechti

47

Cá chạch bông lớn

Mastacembelus favus

48

Cá chạch bùn/Cá chạnh Đài Loan

Misgurnus anguillicaudatus

49

Cá chạch khoang

Macrognathus circumcinctus

50

Cá chạch lá tre/Cá chạch gai

Macrognathus aculeatus

51

Cá chạch lửa

Mastacembelus erythrotaenia

52

Cá chạch rằn/Cá chạch lấu

Macrognathus taeniagaster

53

Cá chạch sông

Mastacembelus armatus

54

Cá chài

Leptobarbus hoevenii

55

Cá chành dục

Channa gachua

56

Cá chát vạch

Acrossocheilus clivosius

57

Cá chày mắt đỏ

Squaliobarbus curriculus

58

Cá chẽm/Cá vược

Lates calcarifer

59

Cá chép

Cyprinus carpio

60

Cá chìa vôi biển

Proteracanthus sarissophorus

61

Cá chiên sông

Bagarius yarrelli

62

Cá chim

Monodactylus argenteus

63

Cá chim dơi bốn sọc

Monodactylus sebae

64

Cá chim đen

Parastromateus niger

65

Cá chim gai

Psenopsis anomala

66

Cá chim trắng cảnh (Silver dollar)

Brachychalcinus orbicularis

67

Cá chim trắng

Pampus argenteus

68

Cá chim trắng

Piaractus brachypomus

69

Cá chim vây vàng

Trachinotus blochii

70

Cá chim vây vàng (vây lưng ngắn)

Trachinotus falcatus

71

Cá chình châu Âu

Anguilla anguilla

72

Cá chình hoa

Anguilla marmorata

73

Cá chình mun

Anguilla bicolor

74

Cá chình Nhật Bản

Anguilla japonica

75

Cá chình nhọn

Anguilla borneensis

76

Cá chọi/Cá xiêm/Cá phướn

Betta splendens

77

Cá chốt

Mystus gulio

78

Cá chốt bông

Pseudomystus siamensis

79

Cá chốt sọc thường

Mystus vittatus

80

Cá chốt vạch

Mystus mysticetus

81

Cá chuối hoa

Channa maculate/Ophiocephalus maculatus

82

Cá chuối/Cá sộp/Cá lóc

Channa striata

83

Cá chuôn bụng sắc

Parazacco spilurus

84

Cá chuôn bụng tròn

Zacco platypus

85

Cá chuồn cát

Cypselurus poecilopterus

86

Cá dìa bông/Cá dìa công

Siganus guttatus

87

Cá diếc

Carassius auratus

88

Cá diếc nhằng

Tanichthys albonubes

89

Cá diêu hồng

Oreochromis spp

90

Cá dưa xám

Muraenesox cinereus

91

Cá dứa/Cá tra nghệ

Pangasius kunyit

92

Cá đầu lân kim tuyến

Andinoacara pulcher

93

Cá đỏ mang

Systomus orphoides

94

Cá đong chấm

Enteromius stigmatopygus

95

Cá đòng đong

Barbodes semifasciolatus

96

Cá đong gai sông Đà

Puntius takhoaensis

97

Cá đối mục

Mugil cephalus

98

Cá đù chấm

Nibea maculata

99

Cá đù đỏ/Cá hồng Mỹ

Sciaenops ocellatus

100

Cá đù trắng/Cá thù lù bạc

Pennahia argentata

101

Cá đục bạc

Sillago sihama

102

Cá đuôi cờ nhọn

Pseudosphromenus dayi

103

Cá ét mọi

Labeo chrysophekadion

104

Cá hải long/cá ngựa nước ngọt

Doryichthys boaja

105

Cá hanh vàng/Cá bánh đường ba chấm/Cá tráp vàng

Dentex tumifrons

106

Cá hắc bạc/Cá chuồn sông/Cá chuồn xiêm

Crossocheilus oblongus

107

Cá hắc bố lũy

Poecilia latipinna

108

Cá hắc long

Osteoglossum ferreirai

109

Cá hắc ma quỷ/Cá lông gà

Apteronotus albifrons

110

Cá hè chấm đỏ/Cá hè/Cá gáy

Lethrinus lentjan

111

Cá he vàng

Barbonymus schwanenfeldii

112

Cá hè mõm dài

Lethrinus miniatus

113

Cá he đỏ

Barbonymus altus

114

Cá heo

Syncrossus hymenophysa

115

Cá heo chấm

Syncrossus beauforti

116

Cá heo chân

Acantopsis dialuzona

117

Cá heo hề/Cá chuột ba sọc

Chromobotia macracanthus

118

Cá heo râu

Yasuhikotakia morleti

119

Cá heo rừng

Syncrossus helodes

120

Cá heo vạch

Yasuhikotakia modesta

121

Cá hoả khẩu

Thorichthys helleri

122

Cá hoà lan râu

Poecilia sphenops

123

Cá hoà lan tròn

Poecilia velifera

124

Cá hoàng đế

Cichla ocellaris

125

Cá hoàng kim

Thorichthys aureus

126

Cá hoàng tử Phi châu

Labidochromis caeruleus

127

Cá hô

Catlocarpio siamensis

128

Cá hố

Trichiurus lepturus

129

Cá hồi vân

Oncorhynchus mykiss

130

Cá hồng

Lutjanus erythropterus

131

Cá hồng bạc

Lutjanus argentimaculatus

132

Cá hồng bốn sọc

Lutjanus kasmira

133

Cá hồng dải đen

Lutjanus vitta

134

Cá hồng đỏ

Lutjanus sanguineus

135

Cá hồng két

Amphilophus labiatus X Heros severus

136

Cá hồng kim/Cá hồng kiếm

Xiphophorus maculatus

137

Cá hồng mi Ấn Độ

Sahyadria denisonii

138

Cá hồng nhung

Hyphessobrycon callistus

139

Cá hồng vĩ

Phractocephalus hemioliopterus

140

Cá hú

Pangasius conchophilus

141

Cá huyết long/Cá rồng

Scleropages formosus

142

Cá huyết trung hồng (Zebra)

Maylandia zebra

143

Cá kèo/Cá bống kèo

Pseudapocryptes lanceolatus

144

Cá kết

Phalacronotus bleekeri

145

Cá kim long Úc/Cá trân châu long

Scleropages leichardti

146

Cá kìm sông

Xenentodon cancila

147

Cá kim thơm bảy màu

Cichlasoma salvini

148

Cá Koi

Cyprinus carpio rubrofuscus

149

Cá khoai

Harpadon nehereus

150

Cá khoang

Yunnanilus cruciatus

151

Cá khoang cổ

Amphiprion frenatus

152

Cá khoang cổ nemo

Amphiprion ocellaris

153

Cá khủng long bông

Polypterus ornatipinnis

154

Cá khủng long vàng

Polypterus senegalus

155

Cá la hán/Cá trân châu kỳ lân

Vieja bifasciata

156

Cá lăng chấm

Hemibagrus guttatus

157

Cá lăng đen

Hemibagrus pluriradiatus

158

Cá lăng đuôi đỏ

Hemibagrus wyckioides

159

Cá lăng nha

Mystus wolffii

160

Cá lăng vàng

Mystus nemurus

161

Cá leo

Wallago attu

162

Cá lìm kìm ao

Dermogenys pusilla

163

Cá lóc bông

Channa micropeltes

164

Cá lòng tong

Esomus danrica

165

Cá lòng tong dị hình

Trigonostigma heteromorpha

166

Cá lòng tong đá

Rasbora paviana

167

Cá lòng tong đuôi đỏ

Rasbora borapetensis

168

Cá lòng tong lưng thấp

Rasbora myersi

169

Cá lòng tong mại

Rasbora argyrotaenia

170

Cá lòng tong mương

Luciosoma bleekeri

171

Cá lòng tong sắt

Esomus metallicus

172

Cá lòng tong sọc

Rasbora trilineata

173

Cá lòng tong vạch đỏ

Rasbora retrodorsalis

174

Cá lòng tong/Cá đuôi đỏ

Rasbora lateristriata

175

Cá lù đù vàng lớn/Cá đỏ dạ/Cá sóc

Larimichthys crocea

176

Cá mại nam

Laubuka laubuca

177

Cá may

Gyrinocheilus aymonieri

178

Cá măng

Elopichthys bambusa

179

Cá măng biển

Chanos chanos

180

Cá măng rổ

Toxotes chatareus

181

Cá măng rổ (phun nước, cao xạ)

Toxotes jaculatrix

182

Cá mặt quỷ/Cá mang ếch

Allenbatrachus grunniens

183

Cá mây trắng

Tanichthys albonubes

184

Cá mè hoa

Hypophthalmichthys nobilis

185

Cá mè hôi

Osteochilus melanopleurus

186

Cá mè lúi

Osteochilus vittatus

187

Cá mè trắng Hoa Nam

Hypophthalmichthys molitrix

188

Cá mè trắng Việt Nam

Hypophthalmichthys harmandi

189

Cá mè vinh

Barbonymus gonionotus

190

Cá mỏ vịt

Pseudoplatystoma fasciatum

191

Cá mòi cờ hoa

Clupanodon thrissa

192

Cá mú (Cá song) chấm đen

Epinephelus malabaricus

193

Cá mú (Cá song) chấm đỏ

Epinephelus akaara

194

Cá mú (Cá song) chấm gai

Epinephelus areolatus

195

Cá mú (Cá song) chấm tổ ong

Epinephelus merra

196

Cá mú (Cá song) chấm vạch

Epinephelus amblycephalus

197

Cá mú (Cá song) chấm xanh/Cá mú trắng

Plectropomus leopardus

198

Cá mú (Cá song) chấm/Cá mú chấm xanh

Epinephelus chlorostigma

199

Cá mú (Cá song) chuột

Cromileptes altivelis

200

Cá mú (Cá song) dẹt

Epinephelus bleekeri

201

Cá mú (Cá song) đen chấm nâu

Epinephelus coioides

202

Cá mú (Cá song) hoa nâu/Cá mú cọp

Epinephelus fuscoguttatus

203

Cá mú (Cá song) lai/Cá mú trân châu

♂ Epinephelus lanceolatus X Epinephelus

204

Cá mú (Cá song) mỡ/Cá mú ruồi

Epinephelus tauvina

205

Cá mú (Cá song) nghệ

Epinephelus lanceolatus

206

Cá mú (Cá song) sao

Plectropomus maculatus

207

Cá mú (Cá song) sáu sọc

Epinephelus sexfasciatus

208

Cá mú (Cá song) sáu sọc ngang

Epinephelus fasciatus

209

Cá mú (Cá song) vạch

Epinephelus bruneus

210

Cá mú vàng nước ngọt/Cá mú Úc

Maccullochella peelii peelii

211

Cá mùi/Cá hường

Helostoma temminckii

212

Cá mương gai

Hainania serrata

213

Cá mương nam

Luciosoma setigerum

214

Cá nàng hai

Chitala chitala

215

Cá nâu/Cá nầu

Scatophagus argus

216

Cá neon

Paracheirodon innesi

217

Cá neon Việt Nam/cá lòng tong bến hải

Tanichthys micagemmae

218

Cá nóc da báo/Cá nóc beo/cá nóc da beo

Dichotomyctere fluviatilis

219

Cá nóc dài

Pao leiurus

220

Cá nóc mắt đỏ

Carinotetraodon lorteti

221

Cá nóc mít

Pao palembangensis

222

Cá ngạnh/cá ngạnh sông

Cranoglanis bouderius

223

Cá ngân long

Osteoglossum bicirrhosum

224

Cá ngọc long/Cá rồng Úc

Scleropages jardinii

225

Cá ngũ vân

Desmopuntius pentazona

226

Cá ngừ mắt to

Thunnus obesus

227

Cá ngừ vây vàng

Thunnus albacares

228

Cá ngựa chấm

Hampala dispar

229

Cá ngựa chấm

Hippocampus trimaculatus

230

Cá ngựa đen

Hippocampus kuda

231

Cá ngựa gai

Hippocampus histrix

232

Cá ngựa nam/Cá ngựa vạch

Hampala macrolepidota

233

Cá ngựa Nhật Bản

Hippocampus mohnikei

234

Cá ngựa thân trắng

Hippocampus kelloggi

235

Cá ngựa vằn

Hippocampus comes

236

Cá ngựa vằn/Cá sọc xanh

Danio rerio

237

Cá nheo Mỹ

Ictalurus punctatus

238

Cá nhệch

Pisodonophis boro

239

Cá nho chảo

Sarcocheilichthys nigripinnis

240

Cá nhụ bốn râu

Eleutheronema tetradactylum

241

Cá ống điếu

Brachygobius sua

242

Cá phèn trắng

Polynemus longipectoralis

243

Cá phèn vàng

Polynemus paradiseus

244

Cá quan đao

Geophagus surinamensis

245

Cá rầm nam

Puntius brevis

246

Cá rầm xanh

Bangana lemassoni

247

Cá rô biển

Lobotes surinamensis

248

Cá rô biển nước ngọt

Pristolepis fasciata

249

Cá rô đồng

Anabas testudineus

250

Cá rô phi vằn

Oreochromis niloticus

251

Cá rô phi xanh

Oreochromis aureus

252

Cá sặc bướm

Trichopodus trichopterus

253

Cá sặc điệp/Cá sặc

Trichopodus microlepis

254

Cá sặc gấm

Colisa lalia

255

Cá sặc rằn

Trichogaster pectoralis

256

Cá sặc trân châu

Trichopodus leerii

257

Cá sặc vện

Nandus nandus

258

Cá sóc

Oryzias latipes

259

Cá sơn bầu

Parambassis wolffii

260

Cá sơn xiêm

Parambassis siamensis

261

Cá sủ đất

Protonibea diacanthus

262

Cá sửu

Boesemania microlepis

263

Cá tai tượng Phi châu

Astronotus ocellatus

264

Cá tai tượng/Cá phát tài/Cá hồng phát

Osphronemus goramy

265

Cá tầm Beluga

Huso huso

266

Cá tầm Nga

Acipenser gueldenstaedtii

267

Cá tầm Sterlet

Acipenser ruthenus

268

Cá tầm Trung Hoa

Acipenser sinensis

269

Cá tầm Xibêri

Acipenser baerii

270

Cá tuyết tiêu/Cá tuyết điêu

Pseudotropheus socolofi

271

Cá tứ vân

Puntigrus tetrazona

272

Cá tỳ bà bướm beo

Sewellia elongata

273

Cá tỳ bà bướm hổ

Sewellia lineolata

274

Cá thác lác/Cá thát lát

Notopterus notopterus

275

Cá thái hổ vằn/Cá hường vện

Datnioides quadrifasciatus

276

Cá thái hổ/Cá hường

Datnioides microlepis

277

Cá thanh ngọc

Trichopsis pumila

278

Cá thần tiên/Cá ông tiên

Pterophyllum scalare

279

Cá thè be dài

Acheilognathus tonkinensis

280

Cá thè be sông Đáy

Acheilognathus longibarbatus

281

Cá thiên đường/săn sắt/đuôi cờ/lia thia

Macropodus opercularis

282

Cá thiểu

Cultrichthys erythropterus

283

Cá thòi lòi

Periophthalmodon schlosseri

284

Cá tra

Pangasianodon hypophthalmus

285

Cá trà sọc

Probarbus jullieni

286

Cá tráp đen

Acanthopagrus schlegelii

287

Cá tráp vây vàng

Acanthopagrus latus

288

Cá trắm cỏ

Ctenopharyngodon idella

289

Cá trắm đen

Mylopharyngodon piceus

290

Cá trắng

Barbodes binotatus

291

Cá trắng

Coregonus lavaretus

292

Cá trèn bầu

Ompok bimaculatus

293

Cá trèn đá

Kryptopterus cryptopterus

294

Cá trèn lá/Cá trèn thủy tinh

Kryptopterus bicirrhis

295

Cá trèn mỡ

Phalacronotus apogon

296

Cá trê đen

Clarias fuscus

297

Cá trê phi

Clarias gariepinus

298

Cá trê trắng

Clarias batrachus

299

Cá trê vàng

Clarias macrocephalus

300

Cá trôi Ấn Độ

Labeo rohita

301

Cá trôi hai màu/Cá chuột đuôi đỏ/Cá chuồn hai màu

Epalzeorhynchos bicolor

302

Cá trôi mrigal

Cirrhinus cirrhosus

303

Cá trôi ta

Cirrhinus molitorella

304

Cá trôi Trường Giang

Prochilodus lineatus

305

Cá vây đỏ đuôi đỏ/Cá nút

Epalzeorhynchos frenatus

306

Cá vền

Megalobrama terminalis

307

Cá vồ cờ

Pangasius sanitwongsei

308

Cá vồ đém

Pangasius larnaudii

309

Cá vược lai

Morone chrysops X Morone saxatilis

310

Cá vược mõm nhọn

Psammoperca waigiensis

311

Cá xác sọc

Pangasius nasutus

312

Cá xảm mắt bé

Opsarius pulchellus

313

Các loài thuộc Chi cá chuột

Corydoras

314

Các loài thuộc Chi cá đĩa

Symphysodon

315

Kuhli loach/Cá chạch suối Kuli

Pangio kuhlii

316

Lươn

Monopterus albus

 

II. CÁC LOÀI GIÁP XÁC

TT

Tên tiếng Việt Nam

Tên khoa học

1

Cua biển

Scylla paramamosain

2

Cua cà ra

Eriocheir sinensis

3

Cua đồng

Somanniathelphusa sinensis

4

Cua hải quỳ

Neopetrolisthes maculatus

5

Cua hoàng đế

Ranina ranina

6

Cua xanh/Cua bùn

Scylla serrata

7

Ghẹ xanh

Portunus pelagicus

8

Rạm

Varuna litterata

9

Tôm bác sỹ

Lysmata amboinensis

10

Tôm càng sông

Macrobrachium nipponense

11

Tôm càng xanh

Macrobrachium rosenbergii

12

Tôm hải quỳ

Ancylocaris brevicarpalis

13

Tôm hải quỳ hoàng đế

Zenopontonia rex

14

Tôm he Ấn Độ

Penaeus indicus

15

Tôm he Nhật Bản

Penaeus japonicus

16

Tôm hoa lan

Hymenocera picta

17

Tôm hùm bông

Panulirus ornatus

18

Tôm hùm đá

Panulirus homarus

19

Tôm hùm đỏ

Panulirus longipes

20

Tôm hùm lông/Tôm hùm Sỏi/Tôm hùm mốc

Panulirus stimpsoni

21

Tôm hùm ma

Panulirus penicillatus

22

Tôm hùm xám/Tôm hùm tre/Tôm hùm bùn

Panulirus polyphagus

23

Tôm hùm xanh/Tôm hùm sen/Tôm Hùm vằn

Panulirus versicolor

24

Tôm mũ ni

Ibacus ciliatus

25

Tôm mũ ni đỏ

Scyllarides squammosus

26

Tôm mũ ni trắng

Thenus orientalis

27

Tôm mùa/Tôm lớt

Penaeus merguiensis

28

Tôm nương

Penaeus chinensis

29

Tôm rảo

Metapenaeus ensis

30

Tôm sọc hai càng

Stenopus hispidus

31

Tôm sú

Penaeus monodon

32

Tôm tít (Bề bề) harpax

Harpiosquilla harpax

33

Tôm tít (Bề bề) interrupta

Oratosquillina interrupta

34

Tôm tít (Bề bề) nepa

Miyakella nepa

35

Tôm tít (Bề bề) woodmasoni

Erugosquilla woodmasoni

36

Tôm thẻ chân trắng

Litopenaeus vannamei/Penaeus vannamei

37

Tôm thẻ rằn

Penaeus semisulcatus

 

III. CÁC LOÀI NHUYỄN THỂ

TT

Tên tiếng Việt Nam

Tên khoa học

1

Bàn mai

Atrina pectinata

2

Bào ngư bầu dục

Haliotis ovina

3

Bào ngư chín lỗ/Cửu khổng

Haliotis diversicolor

4

Bào ngư vành tai

Haliotis asinina

5

Các loài thuộc Họ ốc móng tay

Solenidae

6

Điệp

Chlamys nobilis

7

Điệp quạt

Mimachlamys crassicostata

8

Hầu (hàu) Belchery

Crassostrea belcheri

9

Hầu (hàu) cửa sông

Crassostrea rivularis

10

Hầu (hàu) Thái Bình Dương

Crassostrea gigas

10a

Hầu (hàu) sữa (Hầu/Hàu Bồ Đào Nha)

Crassostrea angulata

11

Mực lá

Sepioteuthis lessoniana

12

Mực nang vân hổ

Sepia pharaonis

13

Mực ống Trung Hoa

Uroteuthis (Photololigo) chinensis

14

Ngán

Austrielia corrugata

15

Ngao (Nghêu) Bến Tre

Meretrix lyrata

16

Ngao (Nghêu) dầu

Meretrix meretrix

17

Ngao (Nghêu) Lụa

Paratapes undulatus

18

Ngao Bốn cạnh (Vọp)

Mactra quadrangularis

19

Ngao giá

Tapes literatus

20

Ngao hai cùi

Tapes dorsatus

21

Ngao ô vuông

Periglypta puerpera

22

Ốc đá/Ốc mầu/Ốc Labi

Monodonta labio

23

Ốc đĩa/Ốc đẻ đen

Nerita balteata

24

Ốc gạo

Assiminea lutea

25

Ốc hương

Babylonia areolata

26

Ốc len

Cerithidea obtusa

27

Ốc nhồi

Pila polita

28

Sò huyết

Tegillarca granosa

29

Sò lông

Anadara subcrenata

30

Sò Nodi

Tegillarca nodifera

31

Tu hài

Lutraria rhynchaena

32

Trai cánh mỏng

Cristaria plicata

33

Trai cánh xanh

Sinohyriopsis cumingii

34

Trai cóc (trai cơm)

Lamprotula leaii

35

Trai ngọc môi đen

Pinctada margaritifera

36

Trai ngọc môi vàng/Trai tai tượng

Pinctada maxima

37

Trai ngọc nữ

Pteria penguin

38

Trai ngọc trắng/Trai mã thị

Pinctada martensii

39

Trai sông

Sinanodonta eiliptica

40

Trai tai nghé

Tridacna squamosa

41

Trai tai tượng lớn

Tridacna maxima

42

Trai tai tượng vàng nghệ

Tridacna crocea

43

Vẹm xanh

Perna viridis

44

Vọp

Geloina expansa

 

IV. CÁC LOÀI BÒ SÁT, LƯỠNG CƯ

TT

Tên tiếng Việt Nam

Tên khoa học

1

Ba ba gai

Palea steindachneri

2

Ba ba Nam Bộ

Amyda cartilaginea

3

Ba ba trơn/Ba ba hoa

Pelodiscus sinensis/ Trionyx sinensis

4

Ếch đồng

Hoplobatrachus tigerinus

5

Ếch Thái Lan

Hoplobatrachus rugulosus

 

V. CÁC LOÀI DA GAI, GIUN ĐỐT

TT

Tên tiếng Việt Nam

Tên khoa học

1

Cầu gai đá/Nhum đá

Heterocentrotus mammillatus

2

Cầu gai đen

Diadema setosum

3

Cầu gai sọ dừa/Nhum sọ

Tripneustes gratilla

4

Cầu gai tím

Heliocidaris crassispina

5

Cầu gai/Nhím biển

Hemicentrotus pulcherrimus

6

Giun nhiều tơ

Perinereis nuntia

7

Giun nhiều tơ

Marphysa mossambica

8

Giun nhiều tơ/Rươi biển/Dời biển

Perinereis nuntia var.brevicirris

8a

Dời cát Úc

Perinereis helleri

9

Hải sâm

Apostichopus japonicus

10

Hải sâm cát/Đồn đột

Holothuria scabra

11

Hải sâm đen mềm

Holothuria leucospilota

12

Hải sâm đen/Đồn đột đen

Holothuria atra

13

Hải sâm lựu

Thelenota ananas

14

Hải sâm mít hoa/Đồn đột dừa

Actinopyga mauritiana

15

Hải sâm mít/Đồn đột mít

Actinopyga echinites

16

Hải sâm vú

Holothuria nobilis

17

Rươi

Tylorrhynchus heterochaetus

18

Sá sùng/Trùng biển/Sâu đất

Sipunculus nudus

 

VI. CÁC LOÀI RONG

TT

Tên tiếng Việt Nam

Tên khoa học

1

Rong bắp sú

Kappaphycus striatum

2

Rong câu cước

Gracilariopsis bailiniae

3

Rong câu chân vịt

Hydropuntia eucheumatoides

4

Rong câu chỉ

Gracilaria tenuistipitata

5

Rong câu thắt

Gracilaria firma

6

Rong hồng vân

Betaphycus gelatinus

7

Rong lá mơ lá dày

Sargassum crassifolium

8

Rong lá mơ Mucclurei

Sargassum mcclurei

9

Rong lá mơ nhiều phao

Sargassum polycystum

10

Rong mơ

Sargassum oligocystum

11

Rong mơ bìa đôi

Sargassum duplicatum

12

Rong mơ lá phao

Sargassum mcclurei f. duplicatum

13

Rong mơ Quy Nhơn

Sargassum quinhonese

14

Rong mơ swartzii

Sargassum swartzii

15

Rong nho

Caulerpa lentillifera

16

Rong sụn (Rong đỏ)

Kappaphycus alvarezii

17

Rong sụn gai

Eucheuma denticulatum

 

VII. CÁC LOÀI VI TẢO

TT

Tên khoa học

1

Coscinodiscus excentricus

2

Coscinodiscus rothii

3

Cyclotella comta

4

Cyclotella stylorum

5

Cyclotella striata

6

Chaetoceros calcitrans

7

Chaetoceros gracilis

8

Chaetoceros muelleri

9

Chlorella vulgaris

10

Chroomonas salina

11

Diacronema lutheri

12

Dunaliella salina

13

Dunaliella tertiolecta

14

Haematococcus pluvialis

15

Isochrysis galbana

16

Melosira granulata

17

Nannochloropsis oculata

18

Navicula cancellata

19

Navicula cari f. cari

20

Nitzschia longissima

21

Phaeodactylum tricornutum

22

Rhodomonas salina

23

Schizochytrium limacinum

24

Schizochytrium mangrovei

25

Skeletonema costatum

26

Spirulina platensis

27

Tetraselmis convolutae

28

Tetraselmis chuii

29

Thalassionema frauenfeldii

30

Thalassionema nitzschioides

31

Thalassiosira pseudonana

32

Thalassiosira weissflogii

33

Thalassiothrix frauenfeldii

34

Thraustochytrium aureum

35

Thraustochytrium striatum

36

Các loài thuộc chi Labyrinthula

 

VIII. CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT PHÙ DU

TT

Tên khoa học

1

Acartia (Acanthacartia) tonsa

2

Artemia franciscana

3

Artemia monica

4

Artemia persimilis

5

Artemia salina

6

Artemia sinica

7

Artemia tibetiana

8

Artemia urmiana

9

Brachionus angularis

10

Brachionus calyciflorus

11

Brachionus plicatilis

12

Brachionus rotundiformis

13

Calanopia thompsoni

14

Daphnia magna

15

Daphnia pulex

16

Labidocera pavo

17

Moina dubia

18

Moina macrocopa

19

Moina micrura

20

Proales similis

 

IX. CÁC LOÀI SAN HÔ

TT

Tên tiếng Việt

Tên khoa học

1

Các loài san hô mềm

Alcyonium sp.

2

Các loài san hô mềm

Nephthea sp.

3

Các loài san hô mềm

Pachyclavularia sp.

4

Các loài san hô mềm

Sarcophyton sp.

5

Các loài san hô nấm mềm

Discosoma sp.

6

Các loài san hô nấm mềm

Rhodatis sp.

7

Các loài san hô nút áo

Zoanthus sp.

 

X. TRƯỜNG HỢP KHÁC (CÁC LOÀI ĐƯỢC PHÉP KINH DOANH TẠI VIỆT NAM)

1. Giống thuỷ sản được lai, chọn tạo từ các loài có tên trong danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam nêu trên đã được công nhận thông qua khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học và công nghệ hoặc được cơ quan có thẩm quyền cho phép.

2. Giống thuỷ sản được sản xuất từ các loài chưa có tên trong danh mục này đã được công nhận thông qua khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học và công nghệ hoặc được cơ quan có thẩm quyền cho phép.

3. Loài thủy sản thuộc Phụ lục I Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp (CITES) có nguồn gốc nuôi, trồng tại cơ sở đã đăng ký mã số với Ban Thư ký CITES; loài thủy sản thuộc Phụ lục II, III CITES, loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc hợp pháp theo quy định, trừ loài thuộc Phụ lục III Luật Đầu tư có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên.

 

PHỤ LỤC V

DANH MỤC CÁC LOÀI THUỶ SẢN CẤM XUẤT KHẨU
(Kèm theo Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT ngày 9 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

TT

Tên tiếng Việt

Tên khoa học

1

Bò biển/Cá cúi

Dugong dugon

2

Cá cháy

Tenualosa reevesii

3

Cá chày tràng

Ochelobius elongatus

4

Cá chen bầu/Cá trèn bầu

Ompok bimaculatus

5

Cá chép gốc

Procypris merus

6

Cá cóc Tam Đảo

Paramesotriton deloustali

7

Cá heo vây trắng

Lipotes vexillifer

8

Cá hỏa

Bangana tonkinensis

9

Cá kẽm mép vảy đen

Plectorhinchus gibbosus

10

Cá lợ thân thấp

Cyprinus multitaeniatus

11

Cá măng giả

Luciocyprinus langsoni

12

Cá mè Huế/Cá ngão gù/Cá ngão

Chanodichthys flavipinnis

13

Cá ngựa bắc

Tor brevifilis

14

Cá ông sư (Cá heo không vây)

Neopkocaena phocaenoides

15

Cá pạo/Cá mị

Semilabeo graffeuilli

16

Cá sơn đài

Ompok miostoma

17

Cá song vân giun

Epinephelus undulatostriatus

18

Cá tra dầu

Pangasianodon gigas

19

Cá trữ

Cyprinus dai

20

Đồi mồi

Eretmochelys imbricata

21

Đồi mồi dứa

Lepidochelys olivacea

22

Giải khổng lồ

Pelochelys cantorii

23

Giải Sin-hoe (Giải Thượng Hải)

Rafetus swinhoei

24

Ốc anh vũ

Nautilus pompilius

25

Ốc đụn cái

Trochus niloticus

26

Ốc sứ mắt trĩ

Cypraea argus

27

Ốc tù và

Charonia tritonis

28

Ốc xà cừ xanh

Turbo marmoratus

29

Quản đồng

Caretta caretta

30

Rùa biển (Vích)

Chelonia mydas

31

Rùa da

Dermochelys coriacea

32

Rùa đầu to

Platysternon megacephalum

33

Rùa hộp ba vạch (Rùa vàng)

Cuora trifasciata

34

Rùa hộp trán vàng miền Bắc

Cuora galbinifrons

35

Rùa Trung Bộ

Mauremys annamensis

36

Trai cóc dày

Gibbosula crassa

37

Các loài thuộc Bộ san hô cứng

Stolonifera

38

Các loài thuộc Bộ san hô đá

Scleractinia

39

Các loài thuộc Bộ san hô đen

Antipatharia

40

Các loài thuộc Bộ san hô xanh

Helioporacea

41

Các loài thuộc Họ cá dao

Pristidae

42

Các loài thuộc Họ cá heo

Delphinidae

43

Các loài thuộc Chi cá voi

Balaenoptera

 

PHỤ LỤC VI

DANH MỤC CÁC LOÀI THUỶ SẢN XUẤT KHẨU CÓ ĐIỀU KIỆN
(Kèm theo Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

TT

Tên tiếng Việt Nam

Tên khoa học

Điều kiện

1.

Cá anh vũ

Semilabeo notabilis

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

2.

Cá ba sa

Pangasius bocourti

Không còn sống

3.

Cá cam vân/Cá cu/Cá bè/ Cá cam sọc đen

Seriolina nigrofasciata

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

4.

Cá chạch bông/Cá chạch lấu

Mastacembelus favus

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

5.

Cá chạch sông

Mastacembelus armatus

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

6.

Cá chày/Cá chài

Leptobarbus hoevenii

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

7.

Cá chìa vôi

Proteracanthus sarissophorus

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

8.

Cá chiên

Bagarius rutilus

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

9.

Cá chình hoa

Anguilla marmorata

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

10.

Cá chình mun

Anguilla bicolor

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

11.

Cá chình Nhật Bản

Anguilla japonica

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

12.

Cá chình nhọn

Anguilla borneensis

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

13.

Cá hô

Catlocarpio siamensis

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

14.

Cá lăng chấm

Hemibagrus guttatus

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

15.

Cá lợ con

Cyprinus exophthalmos

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

16.

Cá lợ thân cao

Cyprinus hyperdorsalis

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

17.

Cá mị

Sinilabeo graffeuilli

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

18.

Cá ngựa thân trắng

Hippocampus kelloggi

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

19.

Cá ngựa vằn

Hippocampus comes

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

20.

Cá rầm xanh

Bangana lemassoni

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

21.

Cá tra

Pangasianodon hypophthalmus

Không còn sống

22.

Cá trà sóc

Probarbus jullieni

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

23.

Cá tràu mắt đỏ

Channa marulius

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

24.

Cá trê trắng

Clarias batrachus

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

25.

Cá vồ cờ

Pangasius sanitwongsei

Không còn sống

26.

Cua xanh/Cua sen

Scylla paramamosain

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

27.

Rong bắp sú

Kappaphycus striatus

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

28.

Rong lá mơ Mucclurei

Sargassum mccharei

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

29.

Rong lá mơ lá dày

Sargassum crassifolium

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

30.

Rong lá mơ nhiều phao

Sargassum polycystum

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

31.

Rong mơ

Sargassum oligocystum

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

32.

Rong mơ bìa đôi

Sargassum duplicatum

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

33.

Rong mơ lá phao

Sargassum mcclurei f. duplicatum

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

34.

Rong mơ Quy Nhơn

Sargassum quinhonese

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

35.

Rong mơ swartzii

Sargassnm swartzii

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

36.

Rong sụn (Rong Đỏ)

Kappaphycus alvarezii

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

37.

Rong sụn gai

Eucheuma denticulatum

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

38.

Tôm hùm bông

Panulirus ornatus

230 mm trở lên*

39.

Tôm hùm đá

Panulirus homarus

175 mm trở lên*

40.

Tôm hùm đỏ

Panulirus longipes

160 mm trở lên*

41.

Tôm hùm lông/Tôm hùm Sỏi/Tôm hùm mốc

Panulirus stimpsoni

160 mm trở lên*

42.

Tôm hùm ma

Panulirus penicillatus

200 mm trở lên*

43.

Tôm hùm xám/Tôm hùm tre/Tôm hùm bùn

Panulirus poliphagus

200 mm trở lên*

44.

Tôm hùm xanh/Tôm hùm sen/Tôm hùm vằn

Panulirus versicolor

167 mm trở lên*

45.

Tôm mũ ni đỏ

Scyllarides squammosus

100 mm trở lên*

46.

Tôm mũ ni trắng

Thenus orientalis

150 mm trở lên*

47.

Trai ngọc môi vàng/ Trai tai tượng

Pinctada maxima

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

48.

Trai tai tượng lớn

Tridacna maxima

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

49.

Trai tai tượng vàng nghệ

Tridacna crocea

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

50.

Các loài thuộc Chi cá mú (Chi cá song)

Epinephelus

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

51.

Các loài san hô mềm

Alcyonium sp.

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

52.

Các loài san hô mềm

Nephthea sp.

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

53.

Các loài san hô mềm

Pachyclavularia sp.

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

54.

Các loài san hô mềm

Sarcophyton sp.

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

55.

Các loài san hô nấm mềm

Discosoma sp.

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

56.

Các loài san hô nấm mềm

Rhodatis sp.

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

57.

Các loài san hô nút áo

Zoanthus sp.

Có nguồn gốc từ nuôi trồng

Ghi chú: * là chiều dài toàn thân (Chiều dài tổng số) được tính từ mũi chủy đầu tới cuối thuỳ đuôi (Telson).

 

PHỤ LỤC VII

DANH MỤC BIỂU MẪU ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI CHƯƠNG V THÔNG TƯ
(Kèm theo Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT ngày 9 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

TT

Tên biểu mẫu

Ký hiệu

1.

Đơn đề nghị cấp phép nhập khẩu giống thuỷ sản

Mẫu số 01

2.

Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản

Mẫu số 02

3.

Đơn đề nghị cấp phép xuất khẩu giống thuỷ sản

Mẫu số 03

4.

Giấy phép xuất khẩu giống thuỷ sản

Mẫu số 04

5.

Đơn đăng ký nhập khẩu thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản để trưng bày tại hội chợ, triển lãm/để nghiên cứu

Mẫu số 05

6.

Giấy phép nhập khẩu thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản

Mẫu số 06

 

Mẫu số 01

TÊN CƠ SỞ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:…………

............, ngày......tháng .....năm…

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP/CẤP LẠI GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU GIỐNG THỦY SẢN

Kính gửi: (Tên cơ quan cấp phép)

Tên cơ sở: ............................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ............................................................................................

Số điện thoại: .....................Số fax: ……………..Email: ...................................

Đề nghị được phép nhập khẩu giống thủy sản sau:

1. Tên tiếng Việt, tên tiếng Anh, tên khoa học: ...................................................

2. Số lượng: .........................................................................................................

3. Kích cỡ: ...........................................................................................................

4. Quy cách bao gói .............................................................................................

5. Tên, địa chỉ cơ sở xuất khẩu: ...........................................................................

6. Thời gian nhập khẩu: .......................................................................................

7. Địa điểm nhập khẩu: ........................................................................................

8. Mục đích nhập khẩu (*): ...................................................................................

Lý do đề nghị cấp lại: …………………………. (Áp dụng đối với trường hợp đề nghị cấp lại)(**).

Chúng tôi cam kết thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật có liên quan.

Đề nghị (Tên cơ quan cấp phép) cấp phép.

 

 

ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

 

(*) Ghi cụ thể để nghiên cứu khoa học hoặc trưng bày tại hội chợ, triển lãm

(**) Với trường hợp cấp lại

 

Mẫu số 02

CƠ QUAN CẤP TRÊN
CƠ QUAN CẤP PHÉP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:……/GP-…

…, ngày….. tháng …. năm ..…

 

GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU GIỐNG THỦY SẢN

 (Cấp lại lần thứ…… thay thế giấy phép số……………/GP….. cấp ngày …./…/20… của Cục thủy sản và Kiểm ngư)*

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19/02/2025; Căn cứ Nghị định số …..của Chính phủ quy định về phân cấp, phân quyền…;

Xét đơn đăng ký nhập khẩu số ........ ngày ...... tháng..... năm .... của (cơ sở) ................................. và hồ sơ đăng ký nhập khẩu;

Theo đề nghị của…

(Tên cơ quan cấp phép) đồng ý cấp phép nhập khẩu ........................................

Tên cơ sở: ............................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................ ...

Số điện thoại: .....................Số fax: ……………..Email: ............................... ...

Được phép nhập khẩu giống thủy sản:

1. Tên tiếng Việt, tên tiếng Anh, tên khoa học:...................................................

2. Số lượng: .........................................................................................................

3. Kích cỡ: ...........................................................................................................

4. Quy cách bao gói .............................................................................................

5. Tên, địa chỉ cơ sở xuất khẩu: ...........................................................................

6. Thời gian nhập khẩu: .......................................................................................

7. Địa điểm nhập khẩu: ........................................................................................

8. Mục đích nhập khẩu (**): ..................................................................................

Giấy phép này có giá trị đến hết ngày:…….……… ... …………………………

Cơ sở phải thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.

 


Nơi nhận:
- Cơ sở đăng ký;
- Cục Thủy sản và Kiểm ngư;
- Lưu: VT, ….

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

 

(*) Với trường hợp cấp lại

(**) Ghi cụ thể để nghiên cứu khoa học hoặc trưng bày tại hội chợ, triển lãm

 

Mẫu số 03

TÊN CƠ SỞ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

............, ngày ...... tháng ..... năm …

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY PHÉP XUẤT KHẨU GIỐNG THỦY SẢN

Kính gửi:

Bộ Nông nghiệp và Môi trường
(Cục Thủy sản và Kiểm ngư)

Tên cơ sở .............................................................................................................

Địa chỉ..................................................................................................................

Số điện thoại: ………………………… Số fax: .................................................

Đề nghị được phép xuất khẩu giống thủy sản sau:

1. Tên thương mại:...............................................................................................

2. Tên khoa học:...................................................................................................

3. Số lượng: ……………….…. Khối lượng ......................................................

4. Quy cách bao gói .............................................................................................

5. Tên, địa chỉ cơ sở nhập khẩu: ..........................................................................

6. Thời gian xuất khẩu: ........................................................................................

7. Địa điểm xuất khẩu:.........................................................................................

8. Mục đích xuất khẩu: ........................................................................................

Lý do đề nghị cấp lại: …………………………. (Áp dụng đối với trường hợp đề nghị cấp lại) (*).

Cam kết thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật có liên quan.

Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, cấp phép.

 

 

ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

(*) Ghi cụ thể để nghiên cứu khoa học hoặc trưng bày tại hội chợ, triển lãm

 

Mẫu số 04

CƠ QUAN CẤP TRÊN
CƠ QUAN CẤP PHÉP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ….../GP-.......

….., ngày … tháng … năm ….

 

GIẤY PHÉP XUẤT KHẨU GIỐNG THỦY SẢN

 (Cấp lại lần thứ…… thay thế giấy phép số……………/GP….. cấp ngày …./…/20…của Cục thủy sản và Kiểm ngư)*

Căn cứ Quyết định số …/QĐ-BNNMT ngày …. của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chức năng, nhiệm vụ…...của Cục Thủy sản và Kiểm ngư;

Căn cứ Nghị định số ..../20…/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 20… của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;

Căn cứ Thông tư số…../20…/TT-BNNMT ngày …. tháng…. năm 20.. của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản;

Xét đơn đăng ký xuất khẩu số ........ ngày ...... tháng..... năm.... của (cơ sở) .................................và hồ sơ đăng ký xuất khẩu.

Theo đề nghị của

Cục Thủy sản và Kiểm ngư cấp phép xuất khẩu giống thủy sản:

Tên cơ sở .............................................................................................................

Địa chỉ..................................................................................................................

Số điện thoại: ……………………Số fax: ………………………...... …………

Được phép xuất khẩu giống thủy sản:

1. Tên thương mại:...............................................................................................

2. Tên khoa học:...................................................................................................

3. Số lượng: ……………….…. Khối lượng ......................................................

4. Quy cách bao gói: ............................................................................................

5. Tên, địa chỉ cơ sở nhập khẩu: ..........................................................................

6. Thời gian xuất khẩu: ........................................................................................

7. Địa điểm xuất khẩu:.........................................................................................

8. Mục đích xuất khẩu: ........................................................................................

Giấy phép này có giá trị đến hết ngày:…….…………………………………

Cơ sở phải thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.

 


Nơi nhận:
- Cơ sở đăng ký;
- ……………….;
- Tên cơ quan Hải quan nơi đăng ký;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Lưu: VT, .…(...bản).

Hà Nội, ngày…..tháng ….năm …
CỤC TRƯỞNG
(Họ và tên, chữ ký và đóng dấu)

(*) Với trường hợp cấp lại

 

Mẫu số 05

TÊN CÁ NHÂN/TÊN TỔ CHỨC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:……

…., ngày ... tháng ... năm ...

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU

Thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để trưng bày tại hội chợ, triển lãm/để nghiên cứu*

Kính gửi: (Tên cơ quan cấp phép)

Tên cơ sở:………………………………………………………………………………..

Địa chỉ: ……………………………..…………………………………………………

Số điện thoại: ………………….……Số Fax: …….………….Email: ………………

1. Đề nghị nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản sau đây để giới thiệu hội chợ, triển lãm (hoặc nghiên cứu)(*):

TT

Tên sản phẩm

Khối lượng

Bản chất, công dụng

Dạng, màu

Quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Thời gian nhập: …………………………………..……………………

3. Cửa khẩu nhập: …………………………………..……………………

4. Thời gian, địa điểm trưng bày tại hội chợ, triển lãm (hoặc nghiên cứu)(*):

…………………………………..………………………………………………………

5. Phương án xử lý mẫu sau hội chợ, triển lãm (hoặc nghiên cứu) (**):

…………………………………..………………………………………………………

Lý do đề nghị cấp lại: …………………………. (Áp dụng đối với trường hợp đề nghị cấp lại) (***).

Chúng tôi cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan về thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.

 

 

CHỦ CƠ SỞ/THỦ TRƯỞNG
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

 

(*): Ghi rõ một mục đích đăng ký (trưng bày tại hội chợ, triển lãm hoặc nghiên cứu);

(**): Không sử dụng sản phẩm sau hội chợ, triển lãm hoặc nghiên cứu để nuôi trồng thủy sản.

(***) Với trường hợp cấp lại

 

Mẫu số 06

CƠ QUAN CẤP TRÊN
CƠ QUAN CẤP PHÉP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ….../GPNK-.......

….., ngày … tháng … năm ….

 

GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU

Thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

 (Cấp lại lần thứ…… thay thế giấy phép số……………/GPNK….. cấp ngày …./…/20… của Cục thủy sản và Kiểm ngư)*

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19/02/2025;

Căn cứ Nghị định số ..../2025/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2025 của Chính phủ về phân cấp, phân quyền ……..;

Xét đơn đăng ký của …..(đơn vị đề nghị nhập khẩu);

Theo đề nghị của

QUYẾT ĐỊNH:

(Tên cơ quan cấp phép)…. đồng ý cho …………….. (tên cơ sở, địa chỉ của cơ sở).... được phép nhập khẩu .... (số lượng) ………….. sản phẩm để(*) ………………….., cụ thể:

TT

Tên sản phẩm

Khối lượng/ thể tích

Bản chất, công dụng

Dạng, màu

Quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Thời gian nhập: ………………………..………………………………….

2. Cửa khẩu nhập: …………………………………………………………

3. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày: …………………………………..

Thực hiện báo cáo khi kết thúc hội chợ, triển lãm hoặc nghiên cứu (trong thời hạn 30 ngày sau khi kết thúc hội chợ, triển lãm hoặc nghiên cứu): Số lượng đã nhập khẩu; kết quả xử lý sản phẩm khi kết thúc hội chợ, triển lãm/số lượng sản phẩm đã sử dụng trong nghiên cứu và xử lý sản phẩm khi kết thúc nghiên cứu.

 


Nơi nhận:
- Tên cơ sở đăng ký nhập khẩu;
- Tên cơ quan Hải quan nơi đăng ký;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư (để b/c);
- Lưu: VT, .…(...bản).

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

 

Ghi chú: (*) Ghi cụ thể để nghiên cứu khoa học hoặc trưng bày tại hội chợ, triển lãm.

(**) Với trường hợp cấp lại.

 

PHỤ LỤC VIII

MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH SẢN XUẤT, NHẬP KHẨU THỨC ĂN THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Kèm theo Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT ngày 9 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

(Tên tổ chức, cá nhân):…..
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……………

………, ngày ….. tháng …… năm ……..

 

BÁO CÁO TÌNH HÌNH SẢN XUẤT, NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

- Trong 6 tháng đầu năm 20 .....: ………..□[1]

- Năm 20...: ………………………………..□[2]

Kính gửi:

- (Tên Cơ quan quản lý về thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- (Tên Cơ quan quản lý về thủy sản cấp tỉnh).

Đơn vị chúng tôi gửi tới Quý cơ quan báo cáo tình hình sản xuất, nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản của đơn vị trong thời gian:

- Tên cơ sở: …………………………………………………………………………………..

- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………..

- Điện thoại: ……………………………… Fax: ……………………………………………

- Email: ………………………………………………………………………………………

- Địa điểm sản xuất: …………………………………………………………………………

- Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện: …………………………………………………………

- Công suất thiết kế (tấn/năm)[3]: …………………………………………………………….

- Kế hoạch nhập khẩu (tấn/năm)[4]: …………………………………………………………..

1. Sản lượng sản xuất, nhập khẩu, tiêu thụ và sử dụng: Chi tiết tại phụ lục kèm theo.

2. Những khó khăn, thuận lợi và kiến nghị (nếu có).

 

 

.... ngày ... tháng ... năm 20...
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ BÁO CÁO
(ký tên, đóng dấu)

______________________

[1] Báo cáo trong kỳ từ ngày 20 tháng 12 năm trước đến ngày 20 tháng 6 năm sau.

[2] Báo cáo trong kỳ từ ngày 20 tháng 12 năm trước đến ngày 20 tháng 12 năm sau.

[3] Áp dụng đối với cơ sở sản xuất trong nước.

[4] Áp dụng đối với cơ sở nhập khẩu.

 

PHỤ LỤC

SẢN LƯỢNG SẢN XUẤT, NHẬP KHẨU, TIÊU THỤ VÀ SỬ DỤNG
(Ban hành kèm theo Báo cáo tình hình sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản của tổ chức/cá nhân)

STT

Tên sản phẩm

Mã số tiếp nhận công bố

Đối tượng sử dụng

Sản lượng sản xuất, nhập khẩu (tấn)

Sản lượng bán ra thị trường hoặc sử dụng nội bộ (tấn)

Sản xuất

Nhập khẩu

Bán ra thị trường/Xuất khẩu

Sử dụng nội bộ

 

THÀNH PHẨM

 

 

 

 

 

 

1.

Thức ăn hỗn hợp

 

 

 

 

 

 

1.1

Sản phẩm 1:

 

 

 

 

 

 

- ……..

 

 

 

 

 

 

2.

Chế phẩm sinh học (vi sinh vật, enzyme,...)

 

 

 

 

 

 

2.1

Sản phẩm 1:

 

 

 

 

 

 

- ……..

 

 

 

 

 

 

3.

Premix (premix vitamin, axit amin, khoáng,...)

 

 

 

 

 

 

3.1

Sản phẩm 1:

 

 

 

 

 

 

- …….

 

 

 

 

 

 

4.

Hóa chất xử lý môi trường (khử trùng, diệt khuẩn, hóa chất khác,..)

 

 

 

 

 

 

4.1

Sản phẩm 1:

 

 

 

 

 

 

- ……..

 

 

 

 

 

 

5.

Sản phẩm khác

 

 

 

 

 

 

5.1

Sản phẩm 1:

 

 

 

 

 

 

- ……..

 

 

 

 

 

 

 

NGUYÊN LIỆU

 

 

 

 

 

 

1.

Nguyên liệu từ động vật (bộ cá, bột phụ phẩm thủy sản, bột xương,….)

 

 

 

 

 

 

1.1

Sản phẩm 1:

 

 

 

 

 

 

- ……….

 

 

 

 

 

 

2

Nguyên liệu từ thực vật (Ngô, Mỳ, Đậu,…)

 

 

 

 

 

 

2.1

Sản phẩm 1:

 

 

 

 

 

 

- ………..

 

 

 

 

 

 

3.

Nguyên liệu: Premix vitamin, axit amin, khoáng,....

 

 

 

 

 

 

3.1

Sản phẩm 1:

 

 

 

 

 

 

- ………..

 

 

 

 

 

 

4

Nguyên liệu: chế phẩm sinh học, enzyme, vi sinh vật,...

 

 

 

 

 

 

4.1

Sản phẩm 1:

 

 

 

 

 

 

- ………..

 

 

 

 

 

 

5.

Hóa chất khử trùng, diệt khuẩn, xử lý nước.

 

 

 

 

 

 

5.1

Sản phẩm 1:

 

 

 

 

 

 

- ……….

 

 

 

 

 

 

6.

Nguyên liệu khác: Phụ gia, chất bảo quản

 

 

 

 

 

 

6.1

Sản phẩm 1:

 

 

 

 

 

 

- ………….

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC IX

MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH SẢN XUẤT, ƯƠNG DƯỠNG, NHẬP KHẨU GIỐNG THỦY SẢN
(Kèm theo Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT ngày 9 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

(Tên tổ chức, cá nhân):...........
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:…………

…….., ngày …… tháng …….. năm ……..

 

BÁO CÁO TÌNH HÌNH SẢN XUẤT, ƯƠNG DƯỠNG, XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU GIỐNG THỦY SẢN

- Trong 6 tháng đầu năm 20......: ...............□[5]

- Năm 20...: ............................................... □[6]

Kính gửi:

- (Tên Cơ quan quản lý về thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- (Tên Cơ quan quản lý về thủy sản cấp tỉnh).

Đơn vị chúng tôi gửi tới Quý cơ quan báo cáo tình hình sản xuất, ương dưỡng, xuất khẩu, nhập khẩu giống thủy sản của đơn vị trong thời gian:

- Tên cơ sở: ……………………………………………………………………………………

- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………………

- Điện thoại: ………………………. Fax: ……………………………………………………

- Email: ……………………………………………………………………………………….

- Địa điểm sản xuất: …………………………………………………………………………

- Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện: …………………………………………………………

- Công suất thiết kế (triệu con/năm): …………………………………………………………

- Kế hoạch sản xuất (triệu con/năm): …………………………………………………………

1. Sản lượng giống thủy sản sản xuất/ ương dưỡng/xuất khẩu/nhập khẩu: Chi tiết tại phụ lục kèm theo.

2. Những khó khăn, thuận lợi và kiến nghị (nếu có).

 

 

.... ngày ... tháng ... năm 20...
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ BÁO CÁO
(ký tên, đóng dấu)

______________________

[5] Báo cáo trong kỳ từ ngày 20 tháng 12 năm trước đến ngày 20 tháng 6 năm sau.

[6] Báo cáo trong kỳ từ ngày 20 tháng 12 năm trước đến ngày 20 tháng 12 năm sau.

 

PHỤ LỤC

SẢN LƯỢNG GIỐNG THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Báo cáo tình hình sản xuất, ương dưỡng, xuất khẩu, nhập khẩu giống thủy sản, của tổ chức/cá nhân)

STT

Đối tượng sản xuất, ương dưỡng, xuất khẩu, nhập khẩu

Sản lượng (triệu con)

Ghi chú (ghi rõ sản xuất/ương dưỡng/xuất khẩu/nhập khẩu)

Trong kỳ báo cáo

Kế hoạch trong kỳ báo cáo tiếp theo

 

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

MINISTRY OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT OF VIETNAM
--------

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness

---------------

No. 16/2026/TT-BNNMT

Hanoi, March 09, 2026

 

CIRCULAR

ON MANAGEMENT OF MANAGEMENT OF AQUATIC BREEDS, AQUAFEED, AND AQUACULTURE ENVIRONMENTAL REMEDIATION PRODUCTS

Pursuant to the Law on Fisheries No. 18/2017/QH14 amended by the Law No. 31/2024/QH15, Law No. 43/2024/QH15, and Law No. 146/2025/QH15;

Pursuant to Decree No. 35/2025/ND-CP dated February 25, 2025 of the Government on functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Agriculture and Environment of Vietnam;

At the request of the Director General of the Directorate of Fisheries;

The Minister of Agriculture and Environment promulgates Circular on management of management of aquatic breeds, aquafeed, and aquaculture environmental remediation products.

Chapter I

GENERAL REGULATIONS

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



This Circular provides guidelines on point a, clause 2, Article 23 of the Law on Fisheries No. 18/2017/QH14 amended by point b, clause 5, Article 14 of the Law No. 146/2025/QH15; clause 5, Article 27 and clause 5, Article 36 of the Law on Fisheries No. 18/2017/QH14 amended by point b, clause 21, Article 14 of the Law No. 146/2025/QH15; clause 4, Article 28 of the Law on Fisheries No. 18/2017/QH14 amended by point b, clause 6, Article 14 of the Law No. 146/2025/QH15; point c, clause 1, Article 31 of the Law on Fisheries No. 18/2017/QH14; clause 2, Article 31 of the Law on Fisheries No. 18/2017/QH14 amended by point e, clause 21, Article 14 of the Law No. 146/2025/QH15; clause 7, Article 98 of the Law on Fisheries No. 18/2017/QH14 amended by point b, clause 21, Article 14 of the Law No. 146/2025/QH15.

Article 2. Regulated entities

This Circular applies to entities engaging in business of aquatic breeds, aquafeed, and aquaculture environmental remediation products in Vietnam.

Article 3. General regulations on implementation of administrative procedures

1. Entities may submit dossiers and receive results regarding administrative procedures via the following methods:

a) In person at the single-window department;

b) By post in accordance with regulations of the Prime Minister; hire of services from entities or authorization in accordance with the laws to implement administrative procedures at the single-window department;

c) Online via the National Public Service Portal or VneID.

2. Forms of dossiers:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



b) For cases prescribed in point c, clause 1 of this Article, the dossier may include electronic originals, scanned originals, or scanned original copies in accordance with the laws.

3. Quantity of dossiers: 01 set.

4. The receipt of dossiers; methods for payment of fees, charges, and other financial obligations; methods for returning results shall comply with regulations of the Government on implementation of administrative procedures in accordance with single-window or interlinked single-window system at the single-window department and via the National Public Service Portal.

5. Documents in foreign languages shall be attached with their certified Vietnamese translation as prescribed by laws.

6. Entities are responsible for the legality of submitted dossiers.

7. Authorities competent to handle administrative procedures shall immediately make a response regarding the completeness of dossiers for cases prescribed in point a, clause 1 of this Article; and make a respond regarding the completeness of dossiers within 01 working day for cases in points b and c, clause 1 of this Article.

8. In cases of natural disasters or epidemics where it is not possible to conduct on-site inspection or evaluation at facilities for issuance of licenses, certificates, written approvals, inspection or appraisal for compliance of facilities:

a) Competent authorities may evaluate online when facilities satisfy conditions for resources, technical equipment; facilities submit relevant paper or electronic dossiers or documents, or apply for suspension or extension of the validity period of licenses, certificates, written approvals, periods for inspection or appraisal for compliance;

b) Entities engaging in production, business or conformity evaluation are responsible for the accuracy of information, documents, images submitted to competent authorities. The on-site inspection and evaluation shall be implemented after natural disasters or epidemics are under control as prescribed by laws. Holders of licenses shall have their licenses revoked and be liable to penalties if they commit violations as prescribed by laws;

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



9. If there is any regulation in this Circular that is different from those prescribed in clauses 1, 2, 3, 4 and 5 of this Article, such regulation shall prevail.

Chapter II

INSPECTION OF CONDITIONS OF AQUATIC BREEDING AND CULTIVATION FACILITIES; FACILITIES ENGAGING IN PRODUCTION, BUSINESS AND IMPORT OF AQUAFEED AND AQUACULTURE ENVIORNMENTAL REMEDIATION PRODUCTS

Article 4. Inspection of conditions of aquatic breeding and cultivation facilities; facilities engaging in production of aquafeed and aquaculture environmental remediation products

1. Inspection form: The inspection shall be carried out by an Inspector Commission.

2. Grounds for establishment of the Inspector Commission:

a) A facility's request for issuance and re-issuance of the certificate of eligibility;

b) Time of inspection of maintenance of compliance of the facility that has already been granted the certificate of eligibility.

3. The Inspector Commission shall include the head and members; consultants (if necessary).

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5. Eligibility requirements of members

The Inspection Commission shall include one or more members who satisfy the following requirements:

a) Have already completed training courses for inspection of conditions of facilities organized by the Directorate of Fisheries;

b) Hold undergraduate or higher degrees in aquaculture, aquatic pathology, biology or environmental studies majors if they are members of the Inspector Commission for conditions of aquatic breeding and cultivation facilities;

c) Hold undergraduate or higher degrees in aquaculture, aquatic pathology, biology, chemistry, food technology or environmental studies majors if they are members of the Inspector Commission for conditions of facilities engaging in production of aquafeed and aquaculture environmental remediation products.

Article 5. Inspection of conditions of facilities engaging in business and import of aquafeed and aquaculture environmental remediation products

1. Inspection authorities: Departments of Agriculture and Environment shall conduct inspection of conditions of facilities engaging in business and import of aquafeed and aquaculture environmental remediation products within their authority.

2. Inspection forms: The inspection shall coincide with the inspection of quality of products in circulation on the market in accordance with Article 8 of this Circular.

3. The subjects of inspection are prescribed in Article 33 of the Law on Fisheries.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1. The Directorate of Fisheries shall provide training courses for inspection of conditions of aquatic breeding and cultivation facilities; facilities engaging in production, business and import of aquafeed and aquaculture environmental remediation products.

2. Content of training for inspection of conditions of facilities:

a) Regulations on conditions of aquatic breeding and cultivation facilities, facilities engaging in production, business and import of aquafeed and aquaculture environmental remediation products; technical standards and regulations related to fisheries, aquatic breeds, aquaculture environmental remediation products; quality management and biosafety system;

b) Regulations related to the field of inspection; subjects of inspection; technical standards and regulations on assurance of safety for sample collectors, sampling methods, and storage of samples; on-site sampling practice.

Chapter III

INSPECTION OF QUALITY OF AQUATIC BREEDS, AQUAFEED, AND AQUACULTURE ENVIRONMENTAL REMEDIATION PRODUCTS

Article 7. Inspection of quality of aquatic breeds in aquatic breeding and cultivation; quality of aquafeed and aquaculture environmental remediation products in aquatic production

1. Inspection authorities, content and procedures for inspection of product quality in aquatic production shall comply with Article 46 of the Law on Product and Goods Quality in 2007 amended by the Law No. 35/2018/QH14, Law No. 78/2025/QH15, and guidelines for the Law on Product and Goods Quality.

2. Variances that may be accepted for the analysis of aquafeed and aquaculture environmental remediation products shall comply with Appendix III attached to this Circular.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1. Inspection authorities, content and procedures for inspection of product quality in circulation on the market shall comply with Articles 34a and 45 of the Law on Product and Goods Quality in 2007 amended by the Law No. 35/2018/QH14, Law No. 78/2025/QH15, and guidelines for the Law on Product and Goods Quality.

2. Variances that may be accepted for the analysis of aquafeed and aquaculture environmental remediation products shall comply with Appendix III attached to this Circular.

Article 9. Procedures for application of technical solutions for handling of violations of quality of aquatic breeds

1. Aquatic breeds violating regulations on quality shall be destroyed in accordance with the following procedures:

a) One of the following methods shall be applied: Violating aquatic breeds shall be heated at the temperature of 90oC or above, frozen, destroyed by chemicals permitted for use in aquatic production activities, or other methods in accordance with the laws;

b) Preparation of records on destruction: Records on destruction shall include all signatures of representatives of inspection authorities and violating facilities. The records include the following information: grounds and reasons for destruction; time and location of destruction; participants in destruction activities; names, types, origins, quantity, and status of violating aquatic breeds determined at the time of destruction; destruction methods; and relevant information.

2. The purposes of use of aquatic breeds violating quality regulations shall be changed in accordance with the following procedures:

a) One of the following methods for change of purposes of use shall be applied: Using them for ornamental, entertainment and scientific research purposes;

b) Violating facilities shall have plans for change of purposes of use, and report to province-level fisheries state authorities for management and supervision of such change.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1. Aquafeed and aquaculture environmental remediation products violating regulations on quality shall be destroyed in accordance with the following procedures:

a) One of the following methods shall be applied: Violating aquafeed and aquaculture environmental remediation products shall be destroyed by chemicals, mechanical methods, burned, buried, or other methods in accordance with the laws;

b) Preparation of records on destruction: Records on destruction shall include all signatures of representatives of inspection authorities and violating facilities. The records include the following information: grounds and reasons for destruction; time and location of destruction; participants in destruction activities; names, types, origins, quantity, and status of violating products determined at the time of destruction; destruction methods; and relevant information.

2. Aquafeed and aquaculture environmental remediation products violating regulations on quality shall be recycled or their purposes of use shall be changed in accordance with the following procedures:

a) For recycling method: Violating facilities shall have plans for recycling and report to province-level fisheries state authorities for management and supervision of recycling process;

b) For change of purposes of use: Violating facilities shall have plans for change of purposes of use in accordance with laws on products after change and report to province-level fisheries state authorities for management and supervision of such change.

Article 11. Time limit for use of aquatic parent breeds

1. Parent whiteleg shrimp breeds

a) The maximum time limit for use of an imported male or female whiteleg shrimp of which the minimum weight is 40g or 45g per each, respectively, shall be 140 days from the customs clearance date;

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2. Parent giant tiger prawn breeds

a) The maximum time limit for use of an imported male or female giant tiger prawn of which the minimum weight is 100g or 120g per each, respectively, shall be 80 days from the customs clearance date;

b) The maximum time limit for use of a domestically-bred, domesticated or imported parent giant tiger prawn of which the minimum weight does not satisfy regulations in point a, clause 2 of this Article shall be 60 days from the first egg-laying date.

3. Parent pangasius fish breeds The maximum time limit for use thereof shall be 60 months after they give birth to baby fish for the first time. The number of birth-giving times shall be restricted to 02 per year.

4. Time limit for use of other aquatic parent breeds: Facilities may determine the time limit at their discretion.

Article 12. List of chemicals, biologicals and microorganisms prohibited for use in aquafeed and aquaculture environmental remediation products; List of chemicals, biologicals, microorganisms and ingredients in aquafeed permitted for use in Vietnam; Technical indicators included in applicable standards of aquafeed and aquaculture environmental remediation products; List of aquatic breeds permitted for circulation in Vietnam; List of aquatic breeds prohibited for export; List of aquatic breeds subject to conditional export

1. List of chemicals, biologicals and microorganisms prohibited for use in aquafeed and aquaculture environmental remediation products shall comply with Appendix I attached to this Circular.

2. List of chemicals, biologicals, microorganisms and ingredients in aquafeed permitted for use in Vietnam shall comply with Appendix II attached to this Circular.

3. Technical indicators included in applicable standards of aquafeed and aquaculture environmental remediation products shall comply with Appendix III attached to this Circular.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5. List of aquatic breeds prohibited for export shall comply with Appendix V attached to this Circular.

6. List of aquatic breeds subject to conditional export shall comply with Appendix VI attached to this Circular.

Chapter IV

UPDATE OF INFORMATION ABOUT AQUATIC BREEDS, AQUAFEED, AND AQUACULTURE ENVIRONMENTAL REMEDIATION PRODUCTS

Article 13. Signing up for accounts for accessing the national database on fisheries and updating information about aquatic breeds, aquafeed, and aquaculture environmental remediation products

1. Facilities producing, cultivating and importing aquatic breeds; facilities producing and importing aquafeed and aquaculture environmental remediation products shall sign up for accounts for accessing the national database on fisheries with the following information:

a) Sign-in name which may be either enterprise code or tax identification number;

b) Name of facilities; address of headquarters; telephone numbers; email addresses; aquatic production addresses; production and cultivation conditions; and form of enterprise.

2. Before authorizing products for marketing, exporting and importing facilities shall send information about aquafeed and aquaculture environmental remediation products as prescribed in Article 14 of this Circular via accounts created as prescribed in clause 1 of this Article.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1. Information about domestically-produced aquafeed and aquaculture environmental remediation products: Information about producing locations and conditions; information about applicable standards in accordance with Appendix III attached to this Circular; information declaration of technical-regulation conformity (if any); labels of products (color scanned copies); product quality test results.

2. Information about imported aquafeed and aquaculture environmental remediation products: Information about producing facilities, locations and conditions; information about applicable standards in accordance with Appendix III attached to this Circular; information declaration of technical-regulation conformity (if any); valid certificates of free sale (not applicable to ingredients for production of aquafeed); quality test results upon import.

3. After receiving information as prescribed in clauses 1 and 2 of this Article, the national database on fisheries shall automatically grant codes indicating receipt of these information to facilities so that they present these codes on their products to serve the needs of management and tracing of product origins. Codes of receipt have 2 elements AA-BBBBBB including:

a) AA: Codes for classification of aquafeed and aquaculture environmental remediation products. 01 indicates the code of for aquafeed; 02 indicates the code for aquaculture environmental remediation products; 03 indicates the code for a product used as both aquafeed and aquaculture environmental remediation products;

b) BBBBBB: Ordinal numbers of aquafeed and aquaculture environmental remediation products ranging from 000001 to 999999.

4. If there is any change to information which has been updated in accordance with clauses 1 and 2 of this Article, facilities shall update such information before selling their products on the market.

Article 15. Regulations on naming of aquatic breeds, aquafeed, and aquaculture environmental remediation products

Aquatic breeds, aquafeed, and aquaculture environmental remediation products shall comply with laws on quality of products and goods.

Chapter V

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Article 16. Procedures for issuance of import permits for aquatic breeds

1. Authorities competent to issue or re-issue import permits for aquatic breeds that are not included in the List of aquatic breeds permitted for circulation in Vietnam attached to Appendix IV attached to this Circular for testing, scientific research, and display at fairs and exhibitions: Presidents of province-level People’s Committees where organizations or individuals conduct testing, scientific research, or display at fairs and exhibitions.

2. The application for issuance of import permits for aquatic breeds includes:

a) The application form using Form No. 01 in Appendix VII attached to this Circular;

b) Photographs or drawings describing aquatic breeds registered for import including Vietnamese names, scientific names, and English names (if available);

c) Research outline approved by competent state authorities (for cases of import for scientific research);

d) Proofs of participation in fairs or exhibitions; plan for handling of aquatic breeds after the conclusion of fairs or exhibitions (for cases of import for display at fairs or exhibitions).

3. Procedures for issuance of import permits for aquatic breeds: Within 04 working days from the receipt of complete application, Departments of Agriculture and Environment shall appraise the application and propose Presidents of province-level People’s Committees for consideration and issuance of import permits for applicants in accordance with Form No. 02 in Appendix VII attached to this Circular. In cases of not eligible for issuance of import permits, a written notification stating reasons shall be provided.

4. If the import permit for aquatic breeds is lost, damaged, or there is a change to address of the address of importing organization or individual, the applicant shall submit application for re-issuance in accordance with Form No. 01 in Appendix VII attached to this Circular to authorities as prescribed in clause 1 of this Article. Within 02 working days from the receipt of the application, Presidents of province-level People’s Committees shall re-issue the permit in accordance with Form No. 02 in Appendix VII attached to this Circular. In cases of not eligible for re-issuance of import permits, a written notification stating reasons shall be provided.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



6. When aquatic breeds imported into Vietnam are found to pose risks to quality, environment or biosafety, Presidents of province-level People’s Committees shall consider and inspect the management and production system for aquatic breeds in exporting countries:

a) The Inspector Commission shall include the Department of Agriculture and Environment, and relevant units;

b) The subjects of inspection include the system of legislative documents on management of quality, environment and biosafety related to aquatic breeds and enforcement capacity of management authorities of exporting countries; conditions for assurance of quality, environment and biosafety at facilities producing and importing aquatic breeds into Vietnam;

c) The inspection results and decision on handling solutions for each case shall be notified and publicly announced.

Article 17. Procedures for issuance of export permits for aquatic breeds

1. Authorities competent to issue or re-issue export permits for aquatic breeds that are included in the List of aquatic breeds prohibited for export or the List of aquatic breeds subject to conditional export but do not satisfy the conditions for scientific research and international cooperation: Directorate of Fisheries.

2. The application for issuance of export permits includes:

a) The application form using Form No. 03 in Appendix VII attached to this Circular;

b) Proofs of export of aquatic breeds for scientific research and international cooperation.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



4. If the export permit for aquatic breeds is lost, damaged, or there is a change to address of the address of the exporting organization or individual, the applicant shall submit application for re-issuance in accordance with Form No. 03 in Appendix VII attached to this Circular to authorities as prescribed in clause 1 of this Article. Within 02 working days from the receipt of the application, the Directorate of Fisheries shall re-issue the permit in accordance with Form No. 04 in Appendix VII attached to this Circular. In cases of not eligible for re-issuance of export permits, a written notification stating reasons shall be provided.

Article 18. Procedures for issuance of import permits for aquafeed and aquaculture environmental remediation products

1. Authorities competent to issue or re-issue import permits for aquafeed and aquaculture environmental remediation products as prescribed in clause 2, Article 36 of the Law on Fisheries: Presidents of province-level People’s Committees where applicants conduct testing, scientific research, or display at fairs and exhibitions.

2. The application for import of aquafeed and aquaculture environmental remediation products includes:

a) The application form using Form No. 05 in Appendix VII attached to this Circular;

b) Certificate regarding organization or participation in fairs and exhibitions in Vietnam (for cases of import for display at fairs and exhibitions) including information about the time and location of the event, product details (product names, main components, purposes of use, using instructions, storage instructions), quantity, weight, plan for handling of products after the conclusion of fairs or exhibitions, and responsibilities of involved parties;

c) Research outline approved in accordance laws on science and technology (for cases of import for scientific research).

3. Procedures for issuance of import permits for aquafeed and aquaculture environmental remediation products: Within 04 working days from the receipt of complete application, Departments of Agriculture and Environment shall appraise the application and propose Presidents of province-level People’s Committees for consideration and issuance of import permits for applicants in accordance with Form No. 06 in Appendix VII attached to this Circular. In cases of not eligible for issuance of export permits, a written notification stating reasons shall be provided.

4. If the import permit for aquafeed and aquaculture environmental remediation products is lost, damaged, or there is a change to address of the address of importing organization or individual, the applicant shall submit application for re-issuance in accordance with Form No. 05 in Appendix VII attached to this Circular to authorities as prescribed in clause 1 of this Article. Within 02 working days from the receipt of the application, Departments of Agriculture and Environment shall appraise the application and propose Presidents of province-level People’s Committees for re-issuance of the permit in accordance with Form No. 06 in Appendix VII attached to this Circular. In cases of not eligible for re-issuance of import permits, a written notification stating reasons shall be provided.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



6. Import of live aquatic animals for use as aquafeed

Procedures for import of aquatic breeds permitted for circulation in Vietnam for use as aquafeed shall comply with clause 1, Article 36 of the Law on Fisheries and Article 15 of Decree No. 41/2026/ND-CP dated January 25, 2026 of the Government elaborating some articles and measures for execution of the Law on Fisheries. In cases where aquatic breeds used as aquafeed are not included in the List of aquatic breeds permitted for circulation in Vietnam, organizations and individuals shall conduct testing in accordance with Article 12 of Decree No. 41/2026/ND-CP dated January 25, 2026 of the Government elaborating some articles and measures for execution of the Law on Fisheries.

7. When aquafeed and aquaculture environmental remediation products imported into Vietnam are found to pose risks to quality, environment or biosafety, Presidents of province-level People’s Committees shall consider and inspect the management and production system for aquafeed and aquaculture environmental remediation products in exporting countries:

a) The Inspector Commission shall include the Department of Agriculture and Environment, and relevant units;

b) The subjects of inspection include the system of legislative documents on management of quality, environment and biosafety related to production of aquafeed and aquaculture environmental remediation products and enforcement capacity of management authorities of exporting countries; conditions for assurance of quality, environment and biosafety at facilities importing aquafeed and aquaculture environmental remediation products into Vietnam;

c) The inspection results and decision on handling solutions for each case shall be notified and publicly announced.

Chapter VI

IMPLEMENTATION

Article 19. Responsibilities of involved parties

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



a) Perform state manage of aquatic breeds, aquafeed, and aquaculture environmental remediation products nationwide; direct, provide guidelines for management of aquatic breeds, aquafeed, and aquaculture environmental remediation products;

c) Conduct inspection on aquatic breeds, aquafeed, and aquaculture environmental remediation products nationwide; on responsibilities of Departments of Agriculture and Environment regarding aquatic breeds, aquafeed, and aquaculture environmental remediation products;

c) Provide training on inspection of conditions for aquatic breeding and cultivation facilities; facilities engaging in production of aquafeed and aquaculture environmental remediation products; provide training and disseminate conditions for production and management of quality of aquafeed and aquaculture environmental remediation products for organizations and individuals;

d) Review, update and propose the Ministry of Agriculture and Environment for issuance of the List of aquatic breeds permitted for circulation in Vietnam; List of aquatic breeds prohibited for export; List of aquatic breeds subject to conditional export; List of chemicals, biologicals and microorganisms prohibited for use in aquafeed and aquaculture environmental remediation products; List of chemicals, biologicals, microorganisms and ingredients in aquafeed permitted for use in Vietnam;

dd) Develop, manage and operate the software for management of aquatic breeds, aquafeed, and aquaculture environmental remediation products nationwide; manage accounts and access rights of affiliated units, province-level fisheries authorities in accordance with decentralization and devolvement; manage accounts of organizations and individuals producing, importing and exporting aquatic breeds, aquafeed, and aquaculture environmental remediation products.

2. Departments of Agriculture and Environment shall:

a) Perform state management of aquatic breeds, aquafeed, and aquaculture environmental remediation products within their authority; conduct inspection on aquatic breeds, aquafeed, and aquaculture environmental remediation products within their authority;

b) Provide training and disseminate the laws on aquatic breeds, aquafeed, and aquaculture environmental remediation products within their authority;

c) Perform other tasks related to management of aquatic breeds, aquafeed, and aquaculture environmental remediation products in accordance with the laws;

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



a) Update information about aquafeed and aquaculture environmental remediation products before circulation in the marker as prescribed by the laws;

b) Report the production, import and export of aquafeed and aquaculture environmental remediation products in the first 06 months of the year before June 20 annually; submit annual report before December 20 in accordance with the Form in Appendix VIII attached to this Circular.

4. Facilities producing, cultivating and importing aquatic breeds shall:

a) Report the production, cultivation, import and export of aquatic breeds in the first 06 months of the year before June 20 annually; submit annual report before December 20 in accordance with the Form in Appendix IX attached to this Circular;

b) Send written notification to Departments of Agriculture and Environment at the place of business regarding the use of parent aquatic breeds for management and supervision of the usage time limit.

Article 20. Effect

1. This Circular comes into force from March 09, 2026.

2. The following documents and regulations cease to be effective from the effective date of this Circular:

a) Circular No. 26/2018/TT-BNNPTNT dated November 15, 2018 of the Minister of Agriculture and Rural Development on management of aquatic breeds, aquafeed and aquaculture environmental remediation products;

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



c) Articles 3, 4, 5 and 6 of Circular No. 10/2025/TT-BNNMT dated June 19, 2025 of the Minister of Agriculture and Environment on decentralization and devolvement regarding state management in the field of fisheries.

Article 21. Transitional provision

1. Applications that are received by competent authorities before the effective date of this Circular and under processing shall continue to be processed in accordance with applicable laws at the time of receipt, except in cases where organizations or individuals request to apply this Circular.

2. Documents, permits and certificates issued before the effective date of this Circular that are still valid shall remain valid until the expiry date prescribed in those documents, permits and certificates./.

 

PP. MINISTER
DEPUTY MINISTER




Phung Duc Tien

 

LIST OF APPENDICES

(Attached to Circular No. 16/2026/TT-BNNMT dated March 09, 2026 of the Minister of Agriculture and Environment)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Name of Appendix

Code

1.

List of chemicals, biologicals and microorganisms prohibited for use in aquafeed and aquaculture environmental remediation products

Appendix I

2.

List of chemicals, biologicals, microorganisms and ingredients in aquafeed permitted for use in Vietnam

Appendix II

3.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Appendix III

4.

List of aquatic breeds permitted for circulation in Vietnam

Appendix IV

5.

List of aquatic breeds prohibited from export

Appendix V

6.

List of aquatic breeds subject to conditional export

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



7.

List of forms prescribed in Chapter V of this Circular

Appendix VII

8.

Form of the report on the status of production and import of aquaculture feed and aquaculture environmental remediation products

Appendix VIII

9.

Form of the report on the status of production and cultivation of aquatic breeds

Appendix IX

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



APPENDIX I

LIST OF CHEMICALS, BIOLOGICALS AND MICROORGANISMS PROHIBITED FOR USE IN AQUAFEED AND AQUACULTURE ENVIRONMENTAL REMEDIATION PRODUCTS
(Attached to Circular No. 16/2026/TT-BNNMT dated March 09, 2026 of the Minister of Agriculture and Environment)

No.

Chemicals, biologicals, and microorganisms

1

Aristolochia spp. and preparations thereof

2

Chloramphenicol

3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



4

Chlorpromazine

5

Colchicine

6

Clenbuterol

7

Cypermethrin

8

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



9

Cysteamine

10

Other Nitroimidazoles

11

Deltamethrin

12

Diethylstilbestrol (DES)

13

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



14

Dimetridazole

15

Enrofloxacin

16

Ipronidazole

17

Green Malachite

18

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



19

Glycopeptides

20

Nitrofuran (including Furazolidone)

21

Fluoroquinolones group

22

Metronidazole

23

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



24

Trifluralin

25

Ronidazole

26

Vat Yellow 1 (also known as flavanthrone, flavanthrene, or sandothrene); molecular formula: C28H12N2O2; IUPAC name: benzo[h]benz[5,6]acridino[2,1,9,8-klmna]acridine-8,16-dione.

27

Vat Yellow 2 (also known as Indanthrene); molecular formula: C28H14N2O2S2; IUPAC name: 2,8-diphenylanthra[2,1-d: 6,5-d’]bisthiazole-6,12-dione.

28

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



29

Vat Yellow 4 (also known as Dibenzochrysenedione, Dibenzpyrenequinone); molecular formula: C24H12O2; IUPAC name: 7,14-Dibenzpyrenequinone.

30

Auramine (also known as yellow pyoctanine; glauramine); molecular formula: C17H21N3; IUPAC name: 4,4′-Carbonimidoylbis[N,N-dimethylbenzenamine], and Auramine derivatives.

 

APPENDIX II

LIST OF CHEMICALS, BIOLOGICALS, MICROORGANISMS AND INGREDIENTS IN AQUAFEED PERMITTED FOR USE IN VIETNAM
(Attached to Circular No. 16/2026/TT-BNNMT dated March 09, 2026 of the Minister of Agriculture and Environment)

I. CHEMICALS

1. Minerals for use in aquafeed and aquaculture environmental remediation products

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ingredients/Chemicals

1.

Al (Aluminum Hydroxide, Aluminum oxide)

2.

Ca (Calcium Carbonate, Calcium Chloride, Calcium Gluconate, Calcium Lactate, Calcium Iodate, Dicalcium Phosphate, Monocalcium Phosphate, Tricalcium Phosphate, Calcium formate, Calcium sulfate, Cancium citrate, Calcium oxide)

3.

Co (Cobalt Chloride, Cobalt SulCrude lipide, Cobalt Acetate, Cobaltous Carbonate, Cobaltous Sulfate)

4.

Cu (Copper Amino Acid Complex, Copper Chloride, Basic Copper Chloride, Copper Crude proteinate, Copper proteinate, Copper Lysine complex (Chelate), Copper Methionine Complex (Chelate), Copper Peptide, Copper SulCrude lipide, Copper Sulfate, Copper Yeast Complex, Copper Glycine Complex (Chelate), Copper Hydrogen Phosphate, Copper Carbonate, Basic Copper Carbonate, Basic Copper Carbonate monohydrate )

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Fe (Ferric Chloride, Ferric Citrate, Ferric Methionine Complex (Chelate), Ferric Sulfate, Ferrous Carbonate, Ferrous Chloride, Ferrous Citrate, Ferrous DL- Threonate, Ferrous Fumarate, Ferrous Glycine Complex (Chelate), Ferrous Lactate, Ferrous SulCrude lipide, Ferrous Yeast Complex, Iron Amino Acid Complex, Iron and Sodium Succinate Citrate, Iron Crude proteinate, Iron proteinate, Iron Peptide, Ferric oxide, Ferric pyrophosphate)

6.

K (Dipotassium Hydrogen Phosphate, Dipotassium Phosphate, Potassium Chloride, Potassium Dihydrogen Phosphate, Potassium Iodate, Potassium Iodide, Monopotassium Phosphate, Potassium oxide)

7.

Mg (Magnesium Carbonate, Magnesium Chloride, Magnesium Oxide, Magnesium SulCrude lipide, Magnesium Sulfate, Dimagnesium phosphate, Magnesium proteinate, Magnesium sulphate heptahydrate)

8.

Mn (Manganese Amino Acid Complex, Manganese Carbonate, Manganese Chloride, Manganese Crude proteinate, Manganese Methionine Complex (Chelate), Manganese Oxide, Manganese Peptide, Manganese Phosphate (Dibasic), Manganese SulCrude lipide, Manganese Sulfate, Manganese Yeast Complex)

9.

Na (Sodium Bicarbonate, Sodium Chloride, Sodium Dihydrogen Phosphate, Sodium Iodide, Sodium Molybdate, Sodium Selenite, Sodium SulCrude lipide, Sodium Sulfate, Monosodium Phosphate, Disodium Phosphate, Disodium Hydrogen Phosphate, Sodium formate, Sodium oxide, Sodium succinate)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Se (Selenium dioxide, Selenium Yeast, Selenium Yeast Complex)

11.

Zn (Zinc Acetate, Zinc Amino Acid Complex, Zinc Carbonate, Zinc Chloride, Zinc Crude proteinate, Zinc proteinate, Zinc Lactate (α- Hydroxy Propionic Acid Zinc), Zinc Lysine Complex (Chelate), Zinc Methionine Complex (Chelate), Zinc Methionine Sulfate, Zinc Oxide, Zinc Peptide, Zinc SulCrude lipide, Zinc Sulfate, Zinc Hydroxychloride)

12.

Others (Lanthanum/Cerium Chintosan Chelates, Fulvic acid, Humic acid, Butaphotphan; Chromium yeast), DMPT (2-Carboxyethyl Dimethylsulfonium Bromide)

 

2. Chemicals for use in aquaculture environmental remediation products

No.

Chemicals

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2'5-dichloro-4'-nitrosalicylanilide (ethanolamine salt)

2.

Acetic acid

3.

Alkyl benzene sulfonic acid

4.

Alkyl phenoxy

5.

Ammonium Chloride

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ammonium phosphate monobasic

7.

Amyl acetate (pentyl acetat)

8.

Azomite

9.

Benzalkonium Bromide

10.

Benzalkonium Chloride (N-Alkyl-N-benzyl-N,N-dimethylammonium chloride; Alkyldimethylbenzylammonium chloride)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Boric acid

12.

Bromochlorodimethylhydantoin (Bromochloro-5,5-dimethylhydantoin, 1,3- Dibromo-5,5-dimethylhydantoin, 1,3-Dichloro-5,5- dimethylhydantoin)

13.

Bronopol

14.

Calcium cyanamide

15.

Calcium hydrogenphosphate dihydrate

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Calcium hydroxide

17.

Calcium hypochlorite

18.

Calcium peroxide

19.

Calcium silicate

20.

Cetrimonium Bromide

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Chloramine T (N-chloro para-toluenesulfonylamide)

22.

Chlorine Dioxide

23.

Citric acid

24.

Cobalt sulfate

25.

Complex Iodine

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Copper Chelate

27.

Copper Sulfate Pentahydrate

28.

Copper Triethanolamine Complex

29.

Limestone – CaCO3/MgCO3

30.

Dibromohydantoin

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Dissolvine Na2 - EDTA 2Na

32.

Dolomite - CaMg(CO3)2

33.

EDTA Disodium

34.

Ethanol (Ethyl alcohol)

35.

Ethylene Diamine Tetraacetic Acid (EDTA)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ferrous sulfate

37.

Folic acid

38.

Formalin, Formaldehyde

39.

Glutaraldehyde (Glutardialdehyde, Glutaric acid dialdehyde, Glutaric aldehyde, Glutaric dialdehyde, 1,5-Pentanedial)

40.

Hydrochloric acid

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Hydrogen peroxide

42.

Isopropyl alcohol

43.

Malic acid

44.

Methionine Iodine

45.

Monoamonium phosphat

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Monoethanolamine

47.

Myristalkonium chloride

48.

Nonyl Phenol Ethoxylates

49.

Nonyl Phenoxy Polyethoxy Etanol

50.

Octyldecyldimethyl ammonium chloride

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ozone

52.

Panthenic acid

53.

Peracetic acid

54.

Phosphoric acid

55.

Phosphorus Pentoxide

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Poly Aluminium Chloride

57.

Polysorbate 20

58.

Potasium monopersulphate

59.

Potassium carbonate

60.

Potassium monopersulfate triple salt (2KHSO5.KHSO4.K2SO4)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Potassium nitrate

62.

Potassium permanganate

63.

Potassium persulphate

64.

Potassium phosphate

65.

Potassium sulfate

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Povidone Iodine

67.

Propanol

68.

Quaternary ammonium

69.

Salicylic acid

70.

Silicon dioxide

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Sodium Bromide

72.

Sodium carbonate

73.

Sodium carbonate peroxide

74.

Sodium carbonate peroxyhydrate

75.

Sodium chlorite

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Sodium dibutyl naphthalene sulfornate

77.

Sodium dichloroisocyanurate

78.

Sodium dodecylbenzene sulphonate

79.

Sodium hexameta phosphate

80.

Sodium hydroxide

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Sodium hypochlorite

82.

Sodium laureth sulfate

83.

Sodium Lauryl Ether Sulfate

84.

Sodium Lauryl sulfate

85.

Sodium perborate monohydrate

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Sodium percarbonate

87.

Sodium percarbonate peroxide

88.

Sodium periodate

89.

Sodium polymeta phosphat

90.

Sodium Silicate

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Sodium thiosulfite

92.

Sodium thiosulphate

93.

Sulfamic acid

94.

Sulfuric acid

95.

Tetradecyl trimethya ammonium bromide

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Activated carbon

97.

Titanium dioxide

98.

Trichloroisocyanuric acid

99.

Tristyrylphenol

100.

Quicklime – CaO/MgO

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Hydrated Lime – Ca(OH)2/Mg(OH)2

102.

Zeolite

103.

5-Chloro-2-methyl-4-isothiazolin-3-one (CIT)

104.

2-Methyl-4-isothiazolin-3-one (MIT)

 

3. Preservatives, antioxidants, and other substances for use in aquafeed and aquaculture environmental remediation products

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ingredients

 

1.

Preservatives (Ascorbic Acid, Adipic Acid, Acetic Acid, Ammonium Formate, Ammonium Propionate, Benzoic Acid, Butyric Acid, Calcium Citrate, Calcium formate, Calcium Propionate, Citric Acid, Formic Acid, Fumaric Acid, Glycerin Fatty Acid Ester, Lactic Acid, Malic Acid, Methyl hydroxybenzoate, Phosphoric Acid, Polyoxyethylene Glycerol Fatty Acid Ester, Polyoxyethylene Sorbitan Fatty Acid Ester, Potassium Chloride, Potassium Citrate, Potassium diformate, Potassium Sorbate, Propionic Acid, Propylene Glycol, Sodium Alginate, Sodium Benzoate, Sodium Bicarbonate, Sodium Butyrate, Sodium Carbonate, Sodium Carboxylmethyl Cellulose, Sodium Caseinate, Sodium Citrate, Sodium Diacetate, Sodium gluconate, Sodium Hydroxide, sodium methylparaben, Sodium Polyacrylate, Sodium Propionate, sodium propylparaben, Sodium Sorbate, Sorbic Acid, Sorbitan Fatty Acid Ester, Sucrose Fatty Acid Ester, Tartaric Acid, Kaolin; Diatomite)

2.

Flavorings (Banana essence, Cream soda flavor, Lemon Flavor, Mint flavor, Saccharin Sodium, Saroline butter, Sodium Glutamate, Disodium 5’- Inosinate, Disodium 5’-Guanylate, Garlicin (Allimin), Sodium Saccharin, Sorbitol, Thymol (carvacrol), Vanilla)

3.

Antioxidants (6-Palmityl-L-Ascorbic Acid, alpha-Tocopherol (Vitamin E), Butylated Hydroxyanisole (BHA), Butylated Hydroxytoluene (BHT), Butylhydroxyanisol, Dibutylhydroxytoluene, Ethoxyquin, Propyl Gallate, Tea Polyphenol, Tertiary Butyl Hydroquinone (TBHQ), Cleanatis M1, EGCG (EpiGalloCatechin Gallate), Eugenol, Formic acid; Acetic acid; Propionic acid; Butyric acid; Cinnamic acid; Sorbic acid; Fumaric acid; Lactic acid; Oxalic acid; Malonic acid; Succinic acid; Malic acid; Citric acid; Tartaric acid; Benzoic acid)

4.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5.

Colorants (Amaranth (Amaranth-derived colorant), Astaxanthin, Beta- apo-8'- carotenoic acid ethyl ester, Brilliant Blue, Canthaxanthin, Caramel, Erythrosine sodium, Fea green, Lake Sunset Yellow, Lake Tartrazine, Xanthophyll, Yolk yellow pigment, Tartrazine, Ponceau 4R)

6.

Binders, additives, and carriers (Calibrin-z, Soudium lignosulphonate, Xanthan Gum, Dextrose, sodium starch glycolate, Chromium picolinate, colloidal anhydrous silica, Dextrose Monohydrate, Glucuronolactone, Inulin, Zeolite, Bentonite, Silicic acid, Acacia (Gum arabic), Sepiolite, Sapsicum oleoresin, Hypromellose; Hydroxyethylcellulose, Carmellose Sodium; Crospovidone; Polacrilin Potassium; Croscarmellose sodium, Polymethylolcarbamide, Glucose, Lactose, Corn Gluten, Rice Bran, Starch, Cholesterol, Distilled Water, Talc Powder (Hydrated magnesium silicate), Magnesium Stearate

 

II. BIOLOGICALS, MICROORGANISMS, VITAMINS, AND AMINO ACIDS FOR USE IN AQUAFEED AND AQUACULTURE ENVIRONMENTAL REMEDIATION PRODUCTS

1. BIOACTIVE SUBSTANCES AND PRODUCTS DERIVED FROM BIOLOGICAL ORGANISMS FOR USE IN AQUAFEED AND AQUACULTURE ENVIRONMENTAL REMEDIATION PRODUCTS

No.

Biologicals

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Products derived from Quillaja saponaria

2.

Products derived from Yucca schidigera

3.

Products derived from garlic, ginger, and turmeric.

4.

Chitosan-oligosaccharide

5.

Fructo-oligosaccharides

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Galactomanno-oligosaccharides

7.

Galacto-oligosaccharides

8.

Low-molecular-weight Chitosan

9.

Manno-oligosaccharides

10.

Xylo-oligosaccharides

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



β-Glucan (beta-glucan)

12.

Mannan-oligosaccharides

13.

Milk Thistle

14.

Sorbitol

15.

(2-carboxyethyl) dimethylsulfonium chloride

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Rotenon (only be used in environmental remediation products)

17.

Saponin derived from tea seed cake powder and tea seed powder (only be used in environmental remediation products)

 

2. Microorganisms for use in aquafeed and aquaculture environmental remediation products

No.

Microorganisms

1.

Acetobacillus spp.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Alcaligenes sp.

3.

Aspergillus (Aspergillus niger, Aspergillus oryzae)

4.

Bacillus (Bacillus aminovorans, Bacillus natto, Bacillus amyloliquefaciens, Bacillus azotoformans, Bacillus badius, Bacillus clausii, Bacillus coagulans, Bacillus circulans, Bacillus indicus, Bacillus laterrosporus, Bacillus lentus, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium, Bacillus mesentericus, Bacillus pantothenticus, Bacillus polymyxa, Bacillus pumilus, Bacillus stearothermophilus, Bacillus subtilis, Bacillus thuringiensis, Bacilus laevolacticus), Bacillus velezensis

5.

Bacteroides (Bacteroides succinogenes, Bacteroides ruminicola)

6.

Bifidobacterium (Bifidobacterium adolescentis, Bifidobacterium animalis, Bifidobacterium bifidum, Bifidobacterium breve, Bifidobacterium infantis, Bifidobacterium longum, Bifidobacterium pseudolongum, Bifidobacterium thermophilum)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Brevibacillus (Brevibacillus laterosporus (Bacillus laterosporus), Brevibacillus parabrevis, Brevibacillus velezensis)

8.

Candida utilis

9.

Cellulomonas

10.

Clostridium butyricum

11.

Dekkera bruxellensis

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Enterobacter

13.

Enterococcus (Enterococcus faecalis, Enterococcus faecium, Enterococcus lactis)

14.

Lactobacillus (Lactobacillus acidophilus, Lactobacillus bulgaricus, Lactobacillus casei, Lactobacillus cellobiosus, Lactobacillus delbrueckii, Lactobacillus delbrueckii subsp. Bulgaricus (Lactobacillus bulgaricus), Lactobacillus delbrueckii subsp. Lactis (Lactobacillus lactis), Lactobacillus fermentum, Lactobacillus helveticus, Lactobacillus lactis, Lactobacillus plantarum, Lactobacillus reuteri, Lactobacillus rhamnosus, Lactobacillus salivarius, Lactobacillus sporogenes, Lactobacillus bifidobacterium, Lactobacillus farciminis, Lactobacillus rhammosus)

15.

Nitrifier bacteria

16.

Nitrobacter (Nitrobacter sp., Nitrobacter widnogradskyi)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Nitrococcus

18.

Nitrosococcus

19.

Nitrosomonas (Nitrosomonas sp., Nitrosomonas europea)

20.

Paracoccus (Paracoccus denitrifican, Paracoccus pantotrophus)

21.

Pediococcus (Pediococcus acidilactici, Pediococcus pentosaceus)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pichia farinosa

23.

Pseudomonas (Pseudomonas syringae, Pseudomonas stuzeri)

24.

Rhodobacter

25.

Rhodococus

26.

Rhodopseudomonas (Rhodopseudomonas palustris, Rhodopseudomonas sp.)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Saccharomyces (Saccharomyces boulardii, Saccharomyces cerevisiae)

28.

Streptococcus thermophilus

29.

Thiobacillus (Thiobacillus denitrificans, Thiobacillus ferroxidans, Thiobacillus versutus)

30.

Rhodospirillum spp.

 

3. Vitamins for use in aquafeed and aquaculture environmental remediation products

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ingredients

 

1.

Vitamin A (Beta-Carotene, Retinyl Palmitate, Vitamin A Acetate, β- Carotene, Vitamin A propionate)

2.

Vitamin B1 (Dibenzoyl Thiamine Hydrochloride, Thiamine Mononitrate, Thiamine Hydrochloride

3.

Vitamin B12 (Cyanocobalamin)

4.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5.

Vitamin B3 (Niacinamide, Nicotinamide, Nicotinic Acid)

6.

Vitamin B4 (Choline Chloride)

7.

Vitamin B5 (Calcium DL-Pantothenate, Calcium L-Pantothenate, D-Pantothenyl Alcohol, D-Calcium Pantothenate, DL-Calcium Pantothenate)

8.

 

Vitamin B6 (Pyridoxine Hydrochloride)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Vitamin B8 (Inositol)

10.

Vitamin B9 (Folic Acid)

11.

Vitamin BT (L-Carnitine, L-Carnitine Hydrochloride)

12.

Vitamin C (6-Palmitoyl-L-Ascorbic Acid, Calcium L- Ascorbate, Calcium L-Ascorbate, L- Ascorbyl-2-Phosphate, L-Ascorbic Acid, L- Ascorbic acid-2- phosphoestermagnesium, Sodium L-Ascorbate, Sodium-Carcium-L-Ascorbic acid-2-phosphate ester)

13.

Vitamin D (Ergocalciferol, Cholecalciferol)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Vitamin E (D-alpha-Tocopherol acetate, DL-alpha-Tocopherol, DL- alpha-Tocopherol Acetate)

15.

Vitamin H (D-Biotin, p-Aminobenzoic Acid)

16.

Vitamin K (Acetomenaphthone Menadione Dimethylpyrimidinol Bisulfite, Menadione Nicotinamide Bisulfite, Menadione Sodium Bisulfite)

17.

Vitamin B13 (Orotic acid)

18.

Others (Betaine, Betaine Hydrochloride, 25-Hydroxycholecalciferol)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



4. Enzymes for use in aquafeed and aquaculture environmental remediation products

No.

Ingredients

 

1.

Alpha galactosidase

2.

Amylase

3.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



4.

Beta glucanase

5.

Catalase

6.

Cellulase

7.

Cellulobiase

8.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



9.

Esterase

10.

Glucose Oxidase

11.

Hemicellulase

12.

Hydrolase

13.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



14.

Keratinase

15.

Lactase

16.

Ligninase

17.

Lipase

18.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



19.

Oxidoreductase

20.

Pectinase

21.

Phytase

22.

Protease (Acid Protease, Alkaline Protease, Neutral Protease, Proteinase)

23.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



24.

Xylanase

25.

α-Galactosidase

26.

β-Glucanase

27.

β- Mannanase

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



No.

Ingredients

 

1.

Arginine (L-Arginine, L-Arginine Monohydrochloride)

2.

Aspartic Acid

3.

Carnitine (L-Carnitine)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cysteine (L-Cysteine)

5.

Cystine

6.

DL-2-Hydroxy 4 - Methylthiobutanoic acid

7.

Glutamate (Monosodium L-glutamate)

8.

Glutamic Acid

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Glutamine

10.

Glycine

11.

Histidine (L-Histidine)

12.

Leucine (L-Leucine, Isoleucine)

13.

Lysine (L-Lysine, L-Lysine Monohydrochloride, L-Lysine SulCrude lipide, L-Lysine sulphate)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Methionine (DL-Methionine, L-Methionine, Methionine Hydroxy Analogue, Methionine Hydroxy AnalogueCalcium, N-acetyl-DL-Methionine )

15.

Phenylalanine

16.

Proline (L-Proline)

17.

Serine

18.

Taurine

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Threonine (L-Threonine)

20.

Tryptophan (DL-Tryptophan, L-Tryptophan)

21.

Tyrosine (L-Tyrosine)

22.

Valine (L-Valine)

 

III. INGREDIENTS FOR PRODUCTION OF AQUAFEED

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ingredients

1

Ingredients of animal origin

1.1

Ingredients of aquatic animal origin: fish meal, fish solubles, fish hydrolysate, other fish products, crustacean meal, mollusc meal, squid liver meal, and other materials derived from aquatic animals.

1.2

Ingredients of terrestrial animal origin: bone meal, meat meal, meat and bone meal, blood meal, dairy products, hydrolysed feather meal, insect meal and other invertebrate animal products; egg products; milk and dairy products; other products and by-products derived from terrestrial animals.

1.3

Other ingredients of animal origin

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ingredients of plant origin

2.1

Seeds and seed products

Cereal Grains: corn, paddy rice, wheat, barley, millet, and other cereal grains; products and by-products derived from cereal grains

Legumes: soybeans, mung beans, lupins, pigeon peas, other legumes; products and by-products derived from legumes

Oilseeds: peanuts, cottonseed, flaxseed, sesame seed, cashew nuts, other oilseeds; products and by-products derived from oilseeds

Other seeds

2.2

Oilseed Meals: soybean meal, peanut meal, palm kernel meal, rapeseed meal, sesame meal, sunflower meal, flaxseed meal, coconut meal, cottonseed meal, lupin meal, guar meal, other oilseed meals

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Roots, stems, tubers, fruits: roots, stems, tubers, fruits (e.g. potatoes, cassava, carrots, radishes, canna, bananas, sugar cane, vegetables, etc.); products and by-products derived from roots, stems, tubers, and fruits

2.4

Gluten: corn gluten, wheat gluten, other gluten products

2.5

Other plant-derived ingredients and seaweed (excluding ingredients classified as herbal ingredients)

3

Oils and fats derived from plants, terrestrial animals, aquatic animals, fungi, microorganisms, algae, and other organisms

4

Ingredients derived from fungi, microorganisms, seaweed, and algae:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Biomass of seaweed and algae and their derived products

- Microbial biomass for use in aquafeed

5

Products and by-products derived from food production processes

5.1

Products and by-products derived from sugarcane sugar and confectionery manufacturing and processing: molasses, biscuit crumbs, other products and by-products derived from sugar and confectionery manufacturing and processing

5.2

By-products derived from the production of ethanol, spirits, and beer:

Distillers' grains, distillers' spent wash, brewer's spent grain, brewer's yeast, distiller's yeast, dried distillers grains with solubles (DDGS), other by-products derived from the production of ethanol, spirits, and beer

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Other products and by-products derived from food manufacturing and processing

5.4

Starches: rice starch, corn starch, cassava starch, wheat starch, and other starches

5.5

Sugars: Glucose, lactose, maltose, and other sugars

6

Artemia eggs (Artemia eggs; Brine shrimp eggs)

7

Synthetic substances, feed supplements, or feed additives (Mineral premixes, Vitamin premixes, and other additive premixes)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



IV. CHEMICALS, BIOLOGICALS, MICROORGANISMS, AND INGREDIENTS IN AQUAFEED THAT ARE THE RESULTS OF TRIALS OR OF RECOGNIZED SCIENTIFIC RESEARCH AND TECHNOLOGICAL DEVELOPMENT TASKS, OR PERMITTED BY STATE COMPETENT AUTHORITIES

1. Chemicals, biologicals, microorganisms, and ingredients in aquafeed that have undergone trials and have been recognized in accordance with applicable regulations.

2. Chemicals, biologicals, microorganisms, and ingredients in aquafeed that are the results of recognized scientific research and technological development tasks, or permitted by state competent authorities./.

 

APPENDIX III

TECHNICAL INDICATORS DECLARED IN APPLIED STANDARDS OF AQUAFEED AND AQUACULTURE ENVIRONMENTAL REMEDIATION PRODUCTS
(Attached to Circular No. 16/2026/TT-BNNMT dated March 09, 2026 of the Minister of Agriculture and Environment)

I. TECHNICAL INDICATORS DECLARED IN APPLIED STANDARDS

1. For compound aquafeed

No.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Indicators declared in product label

Unit

Form of declaration

1

Moisture content

Moisture content

%

Not more than

2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Crude protein*

%

Not less than

3

Crude fat

Crude fat

%

Not less than

4

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Crude fiber

%

Not more than

5

Crude ash

 

%

Not more than

6

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

%

Not less than

7

Total phosphorus

Total phosphorus

%

Not less than

8

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Total lysine*

%

Not less than

9

Total methionine + cystine

 

%

Not less than

10

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

-

Description

11

Size of the powder, flake, or pellet form

 

 

Size

12

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Other ingredients: name of component(s), active ingredient(s)

-

Declaration of the content is not required, except for antioxidants**

13

Other indicators in accordance with corresponding technical regulations

 

-

In accordance with corresponding technical regulations

* Principal indicators of compound aquafeed

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

2. For compound aquafeed for pets

No.

Indicators declared in applicable standards

Indicators declared in product label

Unit

Form of declaration

1

Group of sensory indicators: physical form and color

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



-

Description

2

Moisture content

Moisture content

%

Not more than

3

Crude protein

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



%

Not less than

4

Crude fat

Crude fat

%

Not less than

5

Crude fiber

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



%

Not more than

6

Total minerals

 

%

Not more than

7

Other ingredients: preservatives, stabilizers, carriers, colorants, etc.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Declaration of the content is not required

8

Other indicators in accordance with corresponding technical regulations

 

-

In accordance with corresponding technical regulations

* Principal indicators of compound aquafeed for pets

3. For premixes: minerals, vitamins, amino acids

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Indicators declared in applicable standards

Indicators declared in product label

Unit

Form of declaration

1

Group of sensory indicators: physical form and color

 

-

Description

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Moisture content

Moisture content

%

Not more than (for dry products)

3

Ingredients of vitamins, single minerals, or amino acids

Ingredients*: Vitamins, single minerals, or amino acids

g/kg, mg/kg, μg/kg, g/L, mg/L, μg/L, UI/kg, UI/L;

- Other units according to the test method (specify in declared standards)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



4

Other ingredients: preservatives, stabilizers, carriers, colorants, etc.

Other ingredients: name of component(s), active ingredient(s)

 

Declaration of the content level is not required

5

Other indicators in accordance with corresponding technical regulations

 

-

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



* Principal indicators of product

** The declared content of vitamins and amino acids shall be at least the minimum value or equal to the specified value. For other indicators, the appropriate form of declaration shall be selected depending on each indicator.

4. Biologicals

No.

Indicators declared in applicable standards

Indicators declared in product label

Unit

Form of declaration

1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

-

Description

2

Moisture content

Moisture content

%

Not more than (for dry products)

3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ingredients*: Name of enzyme(s); name of microorganism species; name and formula of beneficial bioactive substances

- Enzymes or beneficial bioactive ingredients: U/kg, U/L, U/g, U/mL; mg/kg, mg/mL

- Microorganisms: CFU/kg, CFU/L, CFU/g, CFU/mL

- Beneficial bioactive ingredients: g/kg, mg/kg, μg/kg, IU/kg, g/L, mg/L, μg/L, IU/L

- Other units according to the test method (specify in declared standards)

Not less than, Equal to, or Within the range of**

4

Other ingredients: preservatives, stabilizers, carriers, colorants, etc.

Other ingredients: name of component(s), active ingredient(s)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Declaration of the content level is not required

5

Other indicators in accordance with corresponding technical regulations

 

-

In accordance with corresponding technical regulations

* Principal indicators of product

** The declared content of enzymes and microorganisms shall be at least the minimum value or equal to the specified value. For other indicators, the appropriate form of declaration shall be selected depending on each indicator.

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



No.

Indicators declared in applicable standards

Indicators declared in product label

Unit

Form of declaration

1

Group of sensory indicators: physical form and color

 

-

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2

Moisture content

 

%

Not more than (for dry products)

3

Name, chemical formula, and content of active ingredients with main characteristics and functions

Name, chemical formula, and content of active ingredients with main characteristics and functions*

According to characteristics of ingredients and the test method (specify in declared standards)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



4

Other ingredients: preservatives, stabilizers, carriers, colorants, etc.

Other ingredients: name of component(s), active ingredient(s)

 

Declaration of the content level is not required

5

Other indicators in accordance with corresponding technical regulations

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



* Principal indicators of product

** The appropriate form of declaration shall be selected depending on each indicator.

 

II. PRINCIPAL INFORMATION IN DECLARED APPLIED STANDARDS

1. Name, address, and telephone number of the organization or individual declaring the standard

2. Name, address, and telephone number of the manufacturing facility, and manufacturing location

3. Product group and category

4. Name of the product

5. Number of declared applied standard

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



7. References (sampling methods, test methods for quality criteria and safety criteria of the product)

8. Technical indicators

8.1. Group of sensory indicators

8.2. Group of quality indicators

8.3. Group of safety indicators

9. Ingredients

- Proteins derived from the same genus as the cultured aquatic species shall not be used for the production of aquafeed, except for hydrolyzed proteins with a molecular weight of less than 10.000 Daltons.

- Ingredients derived from illegal, unreported, and unregulated (IUU) fishing sources shall not be used.

10. Instructions for use, expiry date, safety warnings (if any), and withdrawal period before harvest (if any)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



12. Date of standard declaration

13. Confirmation of the organization declaring the standard./.

III. PERMISSIBLE TOLERANCE IN THE ANALYSIS OF QUALITY INDICATORS OF AQUAFEED AND AQUACULTURE ENVIRONMENTAL REMEDIATION PRODUCTS

No.

Declared content (1)

Unit (2)

Permissible tolerance (±%) (3)

1

90,0 - 100,0

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2,0

2

50,0 - < 90,0

%

2,5

3

30,0 - < 50,0

%

3,0

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



10,0 - < 30,0

%

4,0

5

1,0 - < 10,0

%

15,0

6

0,1 - < 1,0

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



20,0

7

10,0 - < 1.000

ppm

20,0

8

1,0 -< 10,0

ppm

30,0

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



100,0 - < 1.000

ppb

40,0

10

10,0 - < 100,0

ppb

60,0

11

1,0 -< 10,0

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



80,0

12

<1,0

ppb

100,0

Note:

(1) Declared content of ingredients and active ingredients in the product label or in the grassroots standard

 (2) Other units (g/kg, g/L, mg/kg, mg/L, mg/g, mg/mL, etc.) shall be converted to % or ppm or ppb. For criteria for which the content and unit are not specified in the above table, the permissible tolerance shall be ±15%.

 (3) Formula for calculating tolerance: The tolerance in quality testing shall be calculated in accordance with the following formula:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Where:

S: Tolerance in quality testing;

A: Quality test result;

B: Content declared by the manufacturer.

Result:

Pass if S falls within the permissible tolerance range.

Fail if S is outside the permissible tolerance range.

For cases where the content is declared as a range: If the test result is lower than the declared lower threshold value, B shall be the declared lower threshold value; if the test result is higher than the declared upper threshold value, B shall be the declared upper threshold value.

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



LIST OF AQUATIC BREEDS PERMITTED FOR CIRCULATION IN VIETNAM (APPLICABLE TO THE MANAGEMENT OF AQUATIC BREEDS, AQUACULTURE MANAGEMENT, AND IMPORT OF LIVE AQUATIC PRODUCTS)
(Attached to Circular No. 16/2026/TT-BNNMT dated March 09, 2026 of the Minister of Agriculture and Environment)

I. FISH SPECIES

 No.

VIETNAMESE NAME

SCIENTIFIC NAME

1

Cá ali

Sciaenochromis ahli

2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Semilabeo notabilis

3

Cá ba lưỡi

Barbichthys laevis

4

Cá ba sa

Pangasius bocourti

5

Cá bã trầu

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



6

Cá bạc đầu

Aplocheilus panchax

7

Cá bám đá

Sewellia lineolata

8

Cá bám đá

Sewellia speciosa

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá bánh lái/Cá cánh buồm

Gymnocorymbus ternetzi

10

Cá bảy màu/Cá khổng tước

Poecilia reticulata

11

Cá bè quỵt/Cá bè vẩu/Cá khế vây vàng

Caranx ignobilis

12

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Tachysurus fulvidraco

13

Cá bỗng

Spinibarbus denticulatus

14

Cá bống bớp

Bostrichthys sinensis

15

Cá bống cát

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



16

Cá bống cau

Butis butis

17

Cá bông lau

Pangasius krempfi

18

Cá bống mắt tre/cá ống điếu

Brachygobius doriae

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá bống mít

Stigmatogobius sadanundio

20

Cá bống suối đầu ngắn

Philypnus chalmersi

21

Cá bống tượng

Oxyeleotris marmorata

22

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cynoglossus robustus

23

Cá bơn mào

Samaris cristatus

24

Cá bơn ngộ

Psettodes erumei

25

Cá bơn vằn răng to

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



26

Cá bơn vỉ

Paralichthys olivaceus

27

Cá bớp biển/Cá giò

Rachycentron canadum

28

Cá bươm be dài

Rhodeus ocellatus

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá bươm be nhỏ

Acheilognathus elongatoides

30

Cá bươm giả

Pararhodeus kyphus

31

Cá bướm sông đáy

Acanthorhodeus dayeus

32

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Elagatis bipinnulata

33

Cá cam vân/Cá cam sọc đen/Cá cu/Cá bè

Seriolina nigrofasciata

34

Cá cam/Cá cu/Cá cam sọc

Seriola dumerili

35

Cá cam/Cá thuyền/Cá cu cam/Cá cu cam sọc đen

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



36

Cá căng ba chấm

Terapon puta

37

Cá căng mõm nhọn

Rhynchopelates oxyrhynchus

38

Cá căng sọc cong

Terapon jarbua

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá căng sọc thẳng

Terapon theraps

40

Cá cấn/đòng đong

Barbodes semifasciolatus

41

Cá cầu vồng

Glossolepis incisus

42

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cyclocheilichthys enoplos

43

Cá cóc đậm

Cyclocheilichthys apogon

44

Cá còm (cá nàng hai)

Chitala ornata

45

Cá còm hoa (thác lác còm)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



46

Cá cờ đen

Macropodus spechti

47

Cá chạch bông lớn

Mastacembelus favus

48

Cá chạch bùn/Cá chạnh Đài Loan

Misgurnus anguillicaudatus

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá chạch khoang

Macrognathus circumcinctus

50

Cá chạch lá tre/Cá chạch gai

Macrognathus aculeatus

51

Cá chạch lửa

Mastacembelus erythrotaenia

52

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Macrognathus taeniagaster

53

Cá chạch sông

Mastacembelus armatus

54

Cá chài

Leptobarbus hoevenii

55

Cá chành dục

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



56

Cá chát vạch

Acrossocheilus clivosius

57

Cá chày mắt đỏ

Squaliobarbus curriculus

58

Cá chẽm/Cá vược

Lates calcarifer

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá chép

Cyprinus carpio

60

Cá chìa vôi biển

Proteracanthus sarissophorus

61

Cá chiên sông

Bagarius yarrelli

62

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Monodactylus argenteus

63

Cá chim dơi bốn sọc

Monodactylus sebae

64

Cá chim đen

Parastromateus niger

65

Cá chim gai

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



66

Cá chim trắng cảnh (Silver dollar)

Brachychalcinus orbicularis

67

Cá chim trắng

Pampus argenteus

68

Cá chim trắng

Piaractus brachypomus

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá chim vây vàng

Trachinotus blochii

70

Cá chim vây vàng (vây lưng ngắn)

Trachinotus falcatus

71

Cá chình châu Âu

Anguilla anguilla

72

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Anguilla marmorata

73

Cá chình mun

Anguilla bicolor

74

Cá chình Nhật Bản

Anguilla japonica

75

Cá chình nhọn

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



76

Cá chọi/Cá xiêm/Cá phướn

Betta splendens

77

Cá chốt

Mystus gulio

78

Cá chốt bông

Pseudomystus siamensis

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá chốt sọc thường

Mystus vittatus

80

Cá chốt vạch

Mystus mysticetus

81

Cá chuối hoa

Channa maculate/Ophiocephalus maculatus

82

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Channa striata

83

Cá chuôn bụng sắc

Parazacco spilurus

84

Cá chuôn bụng tròn

Zacco platypus

85

Cá chuồn cát

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



86

Cá dìa bông/Cá dìa công

Siganus guttatus

87

Cá diếc

Carassius auratus

88

Cá diếc nhằng

Tanichthys albonubes

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá diêu hồng

Oreochromis spp

90

Cá dưa xám

Muraenesox cinereus

91

Cá dứa/Cá tra nghệ

Pangasius kunyit

92

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Andinoacara pulcher

93

Cá đỏ mang

Systomus orphoides

94

Cá đong chấm

Enteromius stigmatopygus

95

Cá đòng đong

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



96

Cá đong gai sông Đà

Puntius takhoaensis

97

Cá đối mục

 

Mugil cephalus

98

Cá đù chấm

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



99

Cá đù đỏ/Cá hồng Mỹ

Sciaenops ocellatus

100

Cá đù trắng/Cá thù lù bạc

Pennahia argentata

101

Cá đục bạc

Sillago sihama

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá đuôi cờ nhọn

Pseudosphromenus dayi

103

Cá ét mọi

Labeo chrysophekadion

104

Cá hải long/cá ngựa nước ngọt

Doryichthys boaja

105

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Dentex tumifrons

106

Cá hắc bạc/Cá chuồn sông/Cá chuồn xiêm

Crossocheilus oblongus

107

Cá hắc bố lũy

Poecilia latipinna

108

Cá hắc long

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



109

Cá hắc ma quỷ/Cá lông gà

Apteronotus albifrons

110

Cá hè chấm đỏ/Cá hè/Cá gáy

Lethrinus lentjan

111

Cá he vàng

Barbonymus schwanenfeldii

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá hè mõm dài

Lethrinus miniatus

113

Cá he đỏ

Barbonymus altus

114

Cá heo

Syncrossus hymenophysa

115

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Syncrossus beauforti

116

Cá heo chân

Acantopsis dialuzona

117

Cá heo hề/Cá chuột ba sọc

Chromobotia macracanthus

118

Cá heo râu

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



119

Cá heo rừng

Syncrossus helodes

120

Cá heo vạch

Yasuhikotakia modesta

121

Cá hoả khẩu

Thorichthys helleri

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá hoà lan râu

Poecilia sphenops

123

Cá hoà lan tròn

Poecilia velifera

124

Cá hoàng đế

Cichla ocellaris

125

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Thorichthys aureus

126

Cá hoàng tử Phi châu

Labidochromis caeruleus

127

Cá hô

Catlocarpio siamensis

128

Cá hố

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



129

Cá hồi vân

Oncorhynchus mykiss

130

Cá hồng

Lutjanus erythropterus

131

Cá hồng bạc

Lutjanus argentimaculatus

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá hồng bốn sọc

Lutjanus kasmira

133

Cá hồng dải đen

Lutjanus vitta

134

Cá hồng đỏ

Lutjanus sanguineus

135

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Amphilophus labiatus X Heros severus

136

Cá hồng kim/Cá hồng kiếm

Xiphophorus maculatus

137

Cá hồng mi Ấn Độ

Sahyadria denisonii

138

Cá hồng nhung

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



139

Cá hồng vĩ

Phractocephalus hemioliopterus

140

Cá hú

Pangasius conchophilus

141

Cá huyết long/Cá rồng

Scleropages formosus

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá huyết trung hồng (Zebra)

Maylandia zebra

143

Cá kèo/Cá bống kèo

Pseudapocryptes lanceolatus

144

Cá kết

Phalacronotus bleekeri

145

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Scleropages leichardti

146

Cá kìm sông

Xenentodon cancila

147

Cá kim thơm bảy màu

Cichlasoma salvini

148

Cá Koi

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



149

Cá khoai

Harpadon nehereus

150

Cá khoang

Yunnanilus cruciatus

151

Cá khoang cổ

Amphiprion frenatus

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá khoang cổ nemo

Amphiprion ocellaris

153

Cá khủng long bông

Polypterus ornatipinnis

154

Cá khủng long vàng

Polypterus senegalus

155

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Vieja bifasciata

156

Cá lăng chấm

Hemibagrus guttatus

157

Cá lăng đen

Hemibagrus pluriradiatus

158

Cá lăng đuôi đỏ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



159

Cá lăng nha

Mystus wolffii

160

Cá lăng vàng

Mystus nemurus

161

Cá leo

Wallago attu

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá lìm kìm ao

Dermogenys pusilla

163

Cá lóc bông

Channa micropeltes

164

Cá lòng tong

Esomus danrica

165

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Trigonostigma heteromorpha

166

Cá lòng tong đá

Rasbora paviana

167

Cá lòng tong đuôi đỏ

Rasbora borapetensis

168

Cá lòng tong lưng thấp

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



169

Cá lòng tong mại

Rasbora argyrotaenia

170

Cá lòng tong mương

Luciosoma bleekeri

171

Cá lòng tong sắt

Esomus metallicus

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá lòng tong sọc

Rasbora trilineata

173

Cá lòng tong vạch đỏ

Rasbora retrodorsalis

174

Cá lòng tong/Cá đuôi đỏ

Rasbora lateristriata

175

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Larimichthys crocea

176

Cá mại nam

Laubuka laubuca

177

Cá may

Gyrinocheilus aymonieri

178

Cá măng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



179

Cá măng biển

Chanos chanos

180

Cá măng rổ

Toxotes chatareus

181

Cá măng rổ (phun nước, cao xạ)

Toxotes jaculatrix

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá mặt quỷ/Cá mang ếch

Allenbatrachus grunniens

183

Cá mây trắng

Tanichthys albonubes

184

Cá mè hoa

Hypophthalmichthys nobilis

185

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Osteochilus melanopleurus

186

Cá mè lúi

Osteochilus vittatus

187

Cá mè trắng Hoa Nam

Hypophthalmichthys molitrix

188

Cá mè trắng Việt Nam

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



189

Cá mè vinh

Barbonymus gonionotus

190

Cá mỏ vịt

Pseudoplatystoma fasciatum

191

Cá mòi cờ hoa

Clupanodon thrissa

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá mú (Cá song) chấm đen

Epinephelus malabaricus

193

Cá mú (Cá song) chấm đỏ

Epinephelus akaara

194

Cá mú (Cá song) chấm gai

Epinephelus areolatus

195

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Epinephelus merra

196

Cá mú (Cá song) chấm vạch

Epinephelus amblycephalus

197

Cá mú (Cá song) chấm xanh/Cá mú trắng

Plectropomus leopardus

198

Cá mú (Cá song) chấm/Cá mú chấm xanh

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



199

Cá mú (Cá song) chuột

Cromileptes altivelis

200

Cá mú (Cá song) dẹt

Epinephelus bleekeri

201

Cá mú (Cá song) đen chấm nâu

Epinephelus coioides

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá mú (Cá song) hoa nâu/Cá mú cọp

Epinephelus fuscoguttatus

203

Cá mú (Cá song) lai/Cá mú trân châu

♂ Epinephelus lanceolatus X ♀ Epinephelus

204

Cá mú (Cá song) mỡ/Cá mú ruồi

Epinephelus tauvina

205

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Epinephelus lanceolatus

206

Cá mú (Cá song) sao

Plectropomus maculatus

207

Cá mú (Cá song) sáu sọc

Epinephelus sexfasciatus

208

Cá mú (Cá song) sáu sọc ngang

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



209

Cá mú (Cá song) vạch

Epinephelus bruneus

210

Cá mú vàng nước ngọt/Cá mú Úc

Maccullochella peelii peelii

211

Cá mùi/Cá hường

Helostoma temminckii

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá mương gai

Hainania serrata

213

Cá mương nam

Luciosoma setigerum

214

Cá nàng hai

Chitala chitala

215

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Scatophagus argus

216

Cá neon

Paracheirodon innesi

217

Cá neon Việt Nam/cá lòng tong bến hải

Tanichthys micagemmae

218

Cá nóc da báo/Cá nóc beo/cá nóc da beo

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



219

Cá nóc dài

Pao leiurus

220

Cá nóc mắt đỏ

Carinotetraodon lorteti

221

Cá nóc mít

Pao palembangensis

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá ngạnh/cá ngạnh sông

Cranoglanis bouderius

223

Cá ngân long

Osteoglossum bicirrhosum

224

Cá ngọc long/Cá rồng Úc

Scleropages jardinii

225

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Desmopuntius pentazona

226

Cá ngừ mắt to

Thunnus obesus

227

Cá ngừ vây vàng

Thunnus albacares

228

Cá ngựa chấm

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



229

Cá ngựa chấm

Hippocampus trimaculatus

230

Cá ngựa đen

Hippocampus kuda

231

Cá ngựa gai

Hippocampus histrix

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá ngựa nam/Cá ngựa vạch

Hampala macrolepidota

233

Cá ngựa Nhật Bản

Hippocampus mohnikei

234

Cá ngựa thân trắng

Hippocampus kelloggi

235

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Hippocampus comes

236

Cá ngựa vằn/Cá sọc xanh

Danio rerio

237

Cá nheo Mỹ

Ictalurus punctatus

238

Cá nhệch

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



239

Cá nho chảo

Sarcocheilichthys nigripinnis

240

Cá nhụ bốn râu

Eleutheronema tetradactylum

241

Cá ống điếu

Brachygobius sua

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá phèn trắng

Polynemus longipectoralis

243

Cá phèn vàng

Polynemus paradiseus

244

Cá quan đao

Geophagus surinamensis

245

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Puntius brevis

246

Cá rầm xanh

Bangana lemassoni

247

Cá rô biển

Lobotes surinamensis

248

Cá rô biển nước ngọt

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



249

Cá rô đồng

Anabas testudineus

250

Cá rô phi vằn

Oreochromis niloticus

251

Cá rô phi xanh

Oreochromis aureus

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá sặc bướm

Trichopodus trichopterus

253

Cá sặc điệp/Cá sặc

Trichopodus microlepis

254

Cá sặc gấm

Colisa lalia

255

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Trichogaster pectoralis

256

Cá sặc trân châu

Trichopodus leerii

257

Cá sặc vện

Nandus nandus

258

Cá sóc

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



259

Cá sơn bầu

Parambassis wolffii

260

Cá sơn xiêm

Parambassis siamensis

261

Cá sủ đất

Protonibea diacanthus

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá sửu

Boesemania microlepis

263

Cá tai tượng Phi châu

Astronotus ocellatus

264

Cá tai tượng/Cá phát tài/Cá hồng phát

Osphronemus goramy

265

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Huso huso

266

Cá tầm Nga

Acipenser gueldenstaedtii

267

Cá tầm Sterlet

Acipenser ruthenus

268

Cá tầm Trung Hoa

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



269

Cá tầm Xibêri

Acipenser baerii

270

Cá tuyết tiêu/Cá tuyết điêu

Pseudotropheus socolofi

271

Cá tứ vân

Puntigrus tetrazona

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá tỳ bà bướm beo

Sewellia elongata

273

Cá tỳ bà bướm hổ

Sewellia lineolata

274

Cá thác lác/Cá thát lát

Notopterus notopterus

275

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Datnioides quadrifasciatus

276

Cá thái hổ/Cá hường

Datnioides microlepis

277

Cá thanh ngọc

Trichopsis pumila

278

Cá thần tiên/Cá ông tiên

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



279

Cá thè be dài

Acheilognathus tonkinensis

280

Cá thè be sông Đáy

Acheilognathus longibarbatus

281

Cá thiên đường/săn sắt/đuôi cờ/lia thia

Macropodus opercularis

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá thiểu

Cultrichthys erythropterus

283

Cá thòi lòi

Periophthalmodon schlosseri

284

Cá tra

Pangasianodon hypophthalmus

285

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Probarbus jullieni

286

Cá tráp đen

Acanthopagrus schlegelii

287

Cá tráp vây vàng

Acanthopagrus latus

288

Cá trắm cỏ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



289

Cá trắm đen

Mylopharyngodon piceus

290

Cá trắng

Barbodes binotatus

291

Cá trắng

Coregonus lavaretus

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá trèn bầu

Ompok bimaculatus

293

Cá trèn đá

Kryptopterus cryptopterus

294

Cá trèn lá/Cá trèn thủy tinh

Kryptopterus bicirrhis

295

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Phalacronotus apogon

296

Cá trê đen

Clarias fuscus

297

Cá trê phi

Clarias gariepinus

298

Cá trê trắng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



299

Cá trê vàng

Clarias macrocephalus

300

Cá trôi Ấn Độ

Labeo rohita

301

Cá trôi hai màu/Cá chuột đuôi đỏ/Cá chuồn hai màu

Epalzeorhynchos bicolor

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá trôi mrigal

Cirrhinus cirrhosus

303

Cá trôi ta

Cirrhinus molitorella

304

Cá trôi Trường Giang

Prochilodus lineatus

305

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Epalzeorhynchos frenatus

306

Cá vền

Megalobrama terminalis

307

Cá vồ cờ

Pangasius sanitwongsei

308

Cá vồ đém

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



309

Cá vược lai

Morone chrysops X Morone saxatilis

310

Cá vược mõm nhọn

Psammoperca waigiensis

311

Cá xác sọc

Pangasius nasutus

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá xảm mắt bé

Opsarius pulchellus

313

Các loài thuộc Chi cá chuột

Corydoras

314

Các loài thuộc Chi cá đĩa

Symphysodon

315

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pangio kuhlii

316

Lươn

Monopterus albus

 

II. CRUSTACEAN SPECIES

 No.

Vietnamese name

Scientific name

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cua biển

Scylla paramamosain

2

Cua cà ra

Eriocheir sinensis

3

Cua đồng

Somanniathelphusa sinensis

4

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Neopetrolisthes maculatus

5

Cua hoàng đế

Ranina ranina

6

Cua xanh/Cua bùn

Scylla serrata

7

Ghẹ xanh

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



8

Rạm

Varuna litterata

9

Tôm bác sỹ

Lysmata amboinensis

10

Tôm càng sông

Macrobrachium nipponense

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Tôm càng xanh

Macrobrachium rosenbergii

12

Tôm hải quỳ

Ancylocaris brevicarpalis

13

Tôm hải quỳ hoàng đế

Zenopontonia rex

14

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Penaeus indicus

15

Tôm he Nhật Bản

Penaeus japonicus

16

Tôm hoa lan

Hymenocera picta

17

Tôm hùm bông

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



18

Tôm hùm đá

Panulirus homarus

19

Tôm hùm đỏ

Panulirus longipes

20

Tôm hùm lông/Tôm hùm Sỏi/Tôm hùm mốc

Panulirus stimpsoni

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Tôm hùm ma

Panulirus penicillatus

22

Tôm hùm xám/Tôm hùm tre/Tôm hùm bùn

Panulirus polyphagus

23

Tôm hùm xanh/Tôm hùm sen/Tôm Hùm vằn

Panulirus versicolor

24

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ibacus ciliatus

25

Tôm mũ ni đỏ

Scyllarides squammosus

26

Tôm mũ ni trắng

Thenus orientalis

27

Tôm mùa/Tôm lớt

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



28

Tôm nương

Penaeus chinensis

29

Tôm rảo

Metapenaeus ensis

30

Tôm sọc hai càng

Stenopus hispidus

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Tôm sú

Penaeus monodon

32

Tôm tít (Bề bề) harpax

Harpiosquilla harpax

33

Tôm tít (Bề bề) interrupta

Oratosquillina interrupta

34

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Miyakella nepa

35

Tôm tít (Bề bề) woodmasoni

Erugosquilla woodmasoni

36

Tôm thẻ chân trắng

Litopenaeus vannamei/Penaeus vannamei

37

Tôm thẻ rằn

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

III. MOLLUSCA SPECIES

 No.

Vietnamese name

Scientific name

1

Bàn mai

Atrina pectinata

2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Haliotis ovina

3

Bào ngư chín lỗ/Cửu khổng

Haliotis diversicolor

4

Bào ngư vành tai

Haliotis asinina

5

Các loài thuộc Họ ốc móng tay

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



6

Điệp

Chlamys nobilis

7

Điệp quạt

Mimachlamys crassicostata

8

Hầu (hàu) Belchery

Crassostrea belcheri

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Hầu (hàu) cửa sông

Crassostrea rivularis

10

Hầu (hàu) Thái Bình Dương

Crassostrea gigas

10a

Hầu (hàu) sữa (Hầu/Hàu Bồ Đào Nha)

Crassostrea angulata

11

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Sepioteuthis lessoniana

12

Mực nang vân hổ

Sepia pharaonis

13

Mực ống Trung Hoa

Uroteuthis (Photololigo) chinensis

14

Ngán

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



15

Ngao (Nghêu) Bến Tre

Meretrix lyrata

16

Ngao (Nghêu) dầu

Meretrix meretrix

17

Ngao (Nghêu) Lụa

Paratapes undulatus

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ngao Bốn cạnh (Vọp)

Mactra quadrangularis

19

Ngao giá

Tapes literatus

20

Ngao hai cùi

Tapes dorsatus

21

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Periglypta puerpera

22

Ốc đá/Ốc mầu/Ốc Labi

Monodonta labio

23

Ốc đĩa/Ốc đẻ đen

Nerita balteata

24

Ốc gạo

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



25

Ốc hương

Babylonia areolata

26

Ốc len

Cerithidea obtusa

27

Ốc nhồi

Pila polita

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Sò huyết

Tegillarca granosa

29

Sò lông

Anadara subcrenata

30

Sò Nodi

Tegillarca nodifera

31

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Lutraria rhynchaena

32

Trai cánh mỏng

Cristaria plicata

33

Trai cánh xanh

Sinohyriopsis cumingii

34

Trai cóc (trai cơm)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



35

Trai ngọc môi đen

Pinctada margaritifera

36

Trai ngọc môi vàng/Trai tai tượng

Pinctada maxima

37

Trai ngọc nữ

Pteria penguin

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Trai ngọc trắng/Trai mã thị

Pinctada martensii

39

Trai sông

Sinanodonta eiliptica

40

Trai tai nghé

Tridacna squamosa

41

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Tridacna maxima

42

Trai tai tượng vàng nghệ

Tridacna crocea

43

Vẹm xanh

Perna viridis

44

Vọp

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

IV. AMPHIBIOUS REPTILES

 No.

Vietnamese name

Scientific name

1

Ba ba gai

Palea steindachneri

2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Amyda cartilaginea

3

Ba ba trơn/Ba ba hoa

Pelodiscus sinensis/ Trionyx sinensis

4

Ếch đồng

Hoplobatrachus tigerinus

5

Ếch Thái Lan

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

V. ECHINODERMATA, ANNELIDA SPECIES

 No.

Vietnamese name

Scientific name

1

Cầu gai đá/Nhum đá

Heterocentrotus mammillatus

2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Diadema setosum

3

Cầu gai sọ dừa/Nhum sọ

Tripneustes gratilla

4

Cầu gai tím

Heliocidaris crassispina

5

Cầu gai/Nhím biển

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



6

Giun nhiều tơ

Perinereis nuntia

7

Giun nhiều tơ

Marphysa mossambica

8

Giun nhiều tơ/Rươi biển/Dời biển

Perinereis nuntia var.brevicirris

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Dời cát Úc

Perinereis helleri

9

Hải sâm

Apostichopus japonicus

10

Hải sâm cát/Đồn đột

Holothuria scabra

11

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Holothuria leucospilota

12

Hải sâm đen/Đồn đột đen

Holothuria atra

13

Hải sâm lựu

Thelenota ananas

14

Hải sâm mít hoa/Đồn đột dừa

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



15

Hải sâm mít/Đồn đột mít

Actinopyga echinites

16

Hải sâm vú

Holothuria nobilis

17

Rươi

Tylorrhynchus heterochaetus

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Sá sùng/Trùng biển/Sâu đất

Sipunculus nudus

 

VI. ALGAE SPECIES

 No.

Vietnamese name

Scientific name

1

Rong bắp sú

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2

Rong câu cước

Gracilariopsis bailiniae

3

Rong câu chân vịt

Hydropuntia eucheumatoides

4

Rong câu chỉ

Gracilaria tenuistipitata

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Rong câu thắt

Gracilaria firma

6

Rong hồng vân

Betaphycus gelatinus

7

Rong lá mơ lá dày

Sargassum crassifolium

8

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Sargassum mcclurei

9

Rong lá mơ nhiều phao

Sargassum polycystum

10

Rong mơ

Sargassum oligocystum

11

Rong mơ bìa đôi

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



12

Rong mơ lá phao

Sargassum mcclurei f. duplicatum

13

Rong mơ Quy Nhơn

Sargassum quinhonese

14

Rong mơ swartzii

Sargassum swartzii.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Rong nho

Caulerpa lentillifera

16

Rong sụn (Rong đỏ)

Kappaphycus alvarezii

17

Rong sụn gai

Eucheuma denticulatum

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

VII. MICROALGAE SPECIES

 No.

Scientific name

1

Coscinodiscus excentricus

2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



3

Cyclotella comta

4

Cyclotella stylorum

5

Cyclotella striata

6

Chaetoceros calcitrans

7

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



8

Chaetoceros muelleri

9

Chlorella vulgaris

10

Chroomonas salina

11

Diacronema lutheri

12

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



13

Dunaliella tertiolecta

14

Haematococcus pluvialis

15

Isochrysis galbana

16

Melosira granulata

17

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



18

Navicula cancellata

19

Navicula cari f. cari

20

Nitzschia longissima

21

Phaeodactylum tricornutum

22

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



23

Schizochytrium limacinum

24

Schizochytrium mangrovei

25

Skeletonema costatum

26

Spirulina platensis

27

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



28

Tetraselmis chuii

29

Thalassionema frauenfeldii

30

Thalassionema nitzschioides

31

Thalassiosira pseudonana

32

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



33

Thalassiothrix frauenfeldii

34

Thraustochytrium aureum

35

Thraustochytrium striatum

36

Types of Labyrinthula genus

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 No.

Scientific name

1

Acartia (Acanthacartia) tonsa

2

Artemia franciscana

3

Artemia monica

4

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5

Artemia salina

6

Artemia sinica

7

Artemia tibetiana

8

Artemia urmiana

9

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



10

Brachionus calyciflorus

11

Brachionus plicatilis

12

Brachionus rotundiformis

13

Calanopia thompsoni

14

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



15

Daphnia pulex

16

Labidocera pavo

17

Moina dubia

18

Moina macrocopa

19

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



20

Proales similis

 

IX. CORALS

 No.

Vietnamese name

Scientific name

1

Các loài san hô mềm

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2

Các loài san hô mềm

Nephthea sp.

3

Các loài san hô mềm

Pachyclavularia sp.

4

Các loài san hô mềm

Sarcophyton sp.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Các loài san hô nấm mềm

Discosoma sp.

6

Các loài san hô nấm mềm

Rhodatis sp.

7

Các loài san hô nút áo

Zoanthus sp.

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1. Aquatic breeds hybridized or selectively bred from species listed in the above List which have been recognized by testing, scientific research and technology, or permitted by the competent authority.

2. Aquatic breeds produced from species not included in this List which have been recognized by testing, scientific research and technology, or approved by the competent authority.

3. Aquatic species in Appendix I of the Convention on International Trade in Endangered Species of Wild Fauna and Flora (hereinafter referred to as “CITES”) originating from captive breeding at facilities registered with the CITES Secretariat; aquatic species included in Appendices II and III of CITES; endangered, precious and rare aquatic species of lawful origin as prescribed by laws, excluding species in Appendix III of the Law on Investment that are harvested from the wild.

 

APPENDIX V

LIST OF AQUATIC BREEDS PROHIBITED FROM EXPORT
(Attached to Circular No. 16/2026/TT-BNNMT dated March 09, 2026 of the Minister of Agriculture and Environment)

 No.

Vietnamese name

Scientific name

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Bò biển/Cá cúi

Dugong dugon

2

Cá cháy

Tenualosa reevesii

3

Cá chày tràng

Ochelobius elongatus

4

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ompok bimaculatus

5

Cá chép gốc

Procypris merus

6

Cá cóc Tam Đảo

Paramesotriton deloustali

7

Cá heo vây trắng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



8

Cá hỏa

Bangana tonkinensis

9

Cá kẽm mép vảy đen

Plectorhinchus gibbosus

10

Cá lợ thân thấp

Cyprinus multitaeniatus

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá măng giả

Luciocyprinus langsoni

12

Cá mè Huế/Cá ngão gù/Cá ngão

Chanodichthys flavipinnis

13

Cá ngựa bắc

Tor brevifilis

14

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Neopkocaena phocaenoides

15

Cá pạo/Cá mị

Semilabeo graffeuilli

16

Cá sơn đài

Ompok miostoma

17

Cá song vân giun

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



18

Cá tra dầu

Pangasianodon gigas

19

Cá trữ

Cyprinus dai

20

Đồi mồi

Eretmochelys imbricata

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Đồi mồi dứa

Lepidochelys olivacea

22

Giải khổng lồ

Pelochelys cantorii

23

Giải Sin-hoe (Giải Thượng Hải)

Rafetus swinhoei

24

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Nautilus pompilius

25

Ốc đụn cái

Trochus niloticus

26

Ốc sứ mắt trĩ

Cypraea argus

27

Ốc tù và

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



28

Ốc xà cừ xanh

Turbo marmoratus

29

Quản đồng

Caretta caretta

30

Rùa biển (Vích)

Chelonia mydas

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Rùa da

Dermochelys coriacea

32

Rùa đầu to

Platysternon megacephalum

33

Rùa hộp ba vạch (Rùa vàng)

Cuora trifasciata

34

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cuora galbinifrons

35

Rùa Trung Bộ

Mauremys annamensis

36

Trai cóc dày

Gibbosula crassa

37

Các loài thuộc Bộ san hô cứng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



38

Các loài thuộc Bộ san hô đá

Scleractinia

39

Các loài thuộc Bộ san hô đen

Antipatharia

40

Các loài thuộc Bộ san hô xanh

Helioporacea

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Các loài thuộc Họ cá dao

Pristidae

42

Các loài thuộc Họ cá heo

Delphinidae

43

Các loài thuộc Chi cá voi

Balaenoptera

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



LIST OF AQUATIC BREEDS SUBJECT TO CONDITIONAL EXPORT
(Attached to Circular No. 16/2026/TT-BNNMT dated March 09, 2026 of the Minister of Agriculture and Environment)

 No.

Vietnamese name

Scientific name

Conditions

1.

Cá anh vũ

Semilabeo notabilis

Aquaculture origin

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá ba sa

Pangasius bocourti

Dead

3.

Cá cam vân/Cá cu/Cá bè/ Cá cam sọc đen

Seriolina nigrofasciata

Aquaculture origin

4.

Cá chạch bông/Cá chạch lấu

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Aquaculture origin

5.

Cá chạch sông

Mastacembelus armatus

Aquaculture origin

6.

Cá chày/Cá chài

Leptobarbus hoevenii

Aquaculture origin

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá chìa vôi

Proteracanthus sarissophorus

Aquaculture origin

8.

Cá chiên

Bagarius rutilus

Aquaculture origin

9.

Cá chình hoa

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Aquaculture origin

10.

Cá chình mun

Anguilla bicolor

Aquaculture origin

11.

Cá chình Nhật Bản

Anguilla japonica

Aquaculture origin

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá chình nhọn

Anguilla borneensis

Aquaculture origin

13.

Cá hô

Catlocarpio siamensis

Aquaculture origin

14.

Cá lăng chấm

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Aquaculture origin

15.

Cá lợ con

Cyprinus exophthalmos

Aquaculture origin

16.

Cá lợ thân cao

Cyprinus hyperdorsalis

Aquaculture origin

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá mị

Sinilabeo graffeuilli

Aquaculture origin

18.

Cá ngựa thân trắng

Hippocampus kelloggi

Aquaculture origin

19.

Cá ngựa vằn

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Aquaculture origin

20.

Cá rầm xanh

Bangana lemassoni

Aquaculture origin

21.

Cá tra

Pangasianodon hypophthalmus

Dead

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cá trà sóc

Probarbus jullieni

Aquaculture origin

23.

Cá tràu mắt đỏ

Channa marulius

Aquaculture origin

24.

Cá trê trắng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Aquaculture origin

25.

Cá vồ cờ

Pangasius sanitwongsei

Dead

26.

Cua xanh/Cua sen

Scylla paramamosain

Aquaculture origin

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Rong bắp sú

Kappaphycus striatus

Aquaculture origin

28.

Rong lá mơ Mucclurei

Sargassum mccharei

Aquaculture origin

29.

Rong lá mơ lá dày

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Aquaculture origin

30.

Rong lá mơ nhiều phao

Sargassum polycystum

Aquaculture origin

31.

Rong mơ

Sargassum oligocystum

Aquaculture origin

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Rong mơ bìa đôi

Sargassum duplicatum

Aquaculture origin

33.

Rong mơ lá phao

Sargassum mcclurei f. duplicatum

Aquaculture origin

34.

Rong mơ Quy Nhơn

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Aquaculture origin

35.

Rong mơ swartzii

Sargassnm swartzii

Aquaculture origin

36.

Rong sụn (Rong đỏ)

Kappaphycus alvarezii

Aquaculture origin

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Rong sụn gai

Eucheuma denticulatum

Aquaculture origin

38.

Tôm hùm bông

Panulirus ornatus

Not less than 230 mm*

39.

Tôm hùm đá

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Not less than 175 mm*

40.

Tôm hùm đỏ

Panulirus longipes

Not less than 160 mm*

41.

Tôm hùm lông/Tôm hùm Sỏi/Tôm hùm mốc

Panulirus stimpsoni

Not less than 160 mm*

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Tôm hùm ma

Panulirus penicillatus

Not less than 200 mm*

43.

Tôm hùm xám/Tôm hùm tre/Tôm hùm bùn

Panulirus poliphagus

Not less than 200 mm*

44.

Tôm hùm xanh/Tôm hùm sen/Tôm Hùm vằn

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Not less than 167 mm*

45.

Tôm mũ ni đỏ

Scyllarides squammosus

Not less than 100 mm*

46.

Tôm mũ ni trắng

Thenus orientalis

Not less than 150 mm*

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Trai ngọc môi vàng/Trai tai tượng

Pinctada maxima

Aquaculture origin

48.

Trai tai tượng lớn

Tridacna maxima

Aquaculture origin

49.

Trai tai tượng vàng nghệ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Aquaculture origin

50.

Các loài thuộc Chi cá mú (Chi cá song)

Epinephelus

Aquaculture origin

51.

Các loài san hô mềm

Alcyonium sp.

Aquaculture origin

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Các loài san hô mềm

Nephthea sp.

Aquaculture origin

53.

Các loài san hô mềm

Pachyclavularia sp.

Aquaculture origin

54.

Các loài san hô mềm

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Aquaculture origin

55.

Các loài san hô nấm mềm

Discosoma sp.

Aquaculture origin

56.

Các loài san hô nấm mềm

Rhodatis sp.

Aquaculture origin

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Các loài san hô nút áo

Zoanthus sp.

Aquaculture origin

Note: * Total body length is measured from the tip of the rostrum to the end of the telson.

 

APPENDIX VII

LIST OF FORMS PRESCRIBED IN CHAPTER V OF THIS CIRCULAR
(Attached to Circular No. 16/2026/TT-BNNMT dated March 09, 2026 of the Minister of Agriculture and Environment)

 No.

Form

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1.

Application for issuance of import permit for aquatic breeds

Form No. 01

2.

Import permit for aquatic breeds

Form No. 02

3.

Application for issuance of export permit for aquatic breeds

Form No. 03

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Export permit for aquatic breeds

Form No. 04

5.

Application for import of aquafeed and aquaculture environmental remediation products for display at trade fairs and exhibitions/for research purposes

Form No. 05

6.

Import permit for aquafeed and aquaculture environmental remediation products

Form No. 06

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



NAME OF THE FACILITY

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

No.: ………………

............(place of issuance), (date of issuance)

 

APPLICATION
FOR ISSUANCE/RE-ISSUANCE OF IMPORT PERMIT FOR AQUATIC BREEDS

To: (Name of the issuing authority)

Name of the facility: ............................................................................................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Phone number: .....................Fax: ……………..Email: ...................................

We hereby request approval to import the following aquatic breed(s):

1. Vietnamese name(s), English name(s), scientific name(s): ...................................................

2. Quantity: .........................................................................................................

3. Size: ...........................................................................................................

4. Packaging specification:…........................................................................

5. Name and address of the exporting facility: ...........................................................................

6. Time of import: .......................................................................................

7. Place of import: ........................................................................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Reason for re-issuance: …………………………. (applicable to cases of application for re-issuance)(**).

We hereby undertake to comply with all relevant laws.

We respectfully request (Name of the issuing authority) to issue the permit.

 

 

REPRESENTATIVE OF THE FACILITY
(Signature of the competent person, seal/digital signature of the facility)

 

(*) Specify “For research purposes/For display at trade fairs and exhibitions”

(**) Fill out in cases of re-issuance

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Form No. 02

SUPERIOR AUTHORITY
ISSUING AUTHORITY

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

No.:……/GP-…

…(place of issuance), (date of issuance)

 

IMPORT PERMIT FOR AQUATIC BREEDS

 (Re-issued for the ……… time in replacement of Permit No. …………/GP….. dated …./…/20… of the Department of Fisheries and Fisheries Surveillance)*

Pursuant to the Law on Organization of Local Government No. 65/2025/QH15 dated February 19, 2025; Decree No. …… of the Government on decentralization and devolvement of .....;

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



At the request of ….

(Name of the issuing authority) hereby issues the import permit for aquatic breeds to

Name of the facility: ............................................................................................................

Address of headquarters: ........................................................................................ ...

Phone number: .....................Fax: ……………..Email: ............................... ...

for import the following aquatic breeds:

1. Vietnamese name(s), English name(s), scientific name(s): ...................................................

2. Quantity: .........................................................................................................

3. Size: ...........................................................................................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5. Name and address of the exporting facility: ...........................................................................

6. Time of import: .......................................................................................

7. Place of import: ........................................................................................

8. Purposes of import (**): ..................................................................................

This Permit shall remain valid until: …………… ... …………………………

The facility shall comply with applicable laws.

 


Recipient:
- The applicant;
- Department of Fisheries and Fisheries Surveillance;
- Archive

HEAD OF THE ISSUING AUTHORITY
(Signature of the competent person, seal/digital signature of the authority)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



(*) Fill out in cases of re-issuance

(**) Specify “For research purposes/For display at trade fairs and exhibitions”

 

Form No. 03

NAME OF THE FACILITY

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

 

............, (place of issuance), (date of issuance)

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



To:

Ministry of Agriculture and Environment
(Department of Fisheries and Fisheries Surveillance)

Name of the facility: .............................................................................................................

Address: ..................................................................................................................

Phone number: ………………………… Fax: .................................................

We hereby request approval to export the following aquatic breed(s):

1. Commercial name: .............................................................................................................

2. Scientific name: .............................................................................................................

3. Quantity: ……………….…. Weight: .....................................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5. Name and address of the importing facility: ..........................................................................

6. Time of export: ........................................................................................

7. Place of export: ..................................................................................................................

8. Purposes of export: ........................................................................................

Reason for re-issuance: …………………………. (applicable to cases of application for re-issuance)(*).

We hereby undertake to comply with all relevant laws.

We respectfully request the Ministry of Agriculture and Environment to consider and issue the permit.

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

(*)Specify “For research purposes/For display at trade fairs and exhibitions”

 

Form No. 04

SUPERIOR AUTHORITY
ISSUING AUTHORITY

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

No.: ….../GP-.......

…..(place of issuance), (date of issuance)

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 (Re-issued for the ……… time in replacement of Permit No. …………/GP….. dated …./…/20… of the Department of Fisheries and Fisheries Surveillance)*

Pursuant to Decision No. …/QD-BNNMT dated ……………. of the Ministry of Agriculture and Environment on functions and tasks of the Department of Fisheries and Fisheries Surveillance;

Pursuant to Decree No. ..../20…/ND-CP dated …………… of the Government elaborating some articles and measures for enforcement of Law on Fisheries;

Pursuant to Circular No. …../20…/TT-BNNMT dated ……………….. of the Ministry of Agriculture and Environment on management of aquatic breeds, aquafeed and aquaculture environmental remediation products;

In consideration of Written registration No. …… dated ………. of (name of the facility) ………………… and the Application for export;

At the request of ….

The Department of Fisheries and Fisheries Surveillance hereby issue the export permit for aquatic breeds to

Name of the facility: .............................................................................................................

Address: ..................................................................................................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



for export the following aquatic breeds:

1. Commercial name: .............................................................................................................

2. Scientific name: .............................................................................................................

3. Quantity: ……………….…. Weight: .....................................................

4. Packaging specifications: ............................................................................................

5. Name and address of the importing facility: ..........................................................................

6. Time of export: ........................................................................................

7. Place of export: ..................................................................................................................

8. Purposes of export: ........................................................................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The facility shall comply with applicable laws.

 


Recipient:
- The applicant;
- ……………….;
- Custom authority where the application is submitted;
- Ministry of Agriculture and Environment (for reporting);
- Archive (number of copies).

Hanoi, (date of issuance)
DIRECTOR GENERAL
(Full name, signature and seal)

(*) Fill out in cases of re-issuance

 

Form No. 05

NAME OF THE INDIVIDUAL/ORGANIZATION

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



….(place of issuance), (date of issuance)

 

APPLICATION
FOR ISSUANCE/RE-ISSUANCE OF IMPORT PERMIT

For aquafeed and aquaculture environmental remediation products for display at trade fairs and exhibitions/for research purposes*

To: (Name of issuing authority)

Name of the facility: ………………………………………………………………………………..

Address: ……………………………..…………………………………………………

Phone number: ............Fax: ………………………..Email: ………………

1. We respectfully request approval to import the following aquafeed and aquaculture environmental remediation products for display at trade fairs and exhibitions/for research purposes(*):

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Name of product

Weight

Characteristics, intended use

Form, color

Packaging specification

Manufacturer, country of origin

1

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

2

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



3

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

2. Time of import: …………………………………..……………………

3. Import border gate: …………………………………..……………………

4. Time of display at trade fairs and exhibitions/of the research(*):

…………………………………..………………………………………………………

5. Plan for handling samples after trade fairs and exhibitions/the research(**):

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Reason for re-issuance: …………………………. (applicable to cases of application for re-issuance)(***).

We hereby undertake to comply with all relevant applicable laws on aquafeed and aquaculture environmental remediation products.

 

 

HEAD OF THE FACILITY
(Signature of the competent person, seal/digital signature of the facility)

 

(*): Specify “For research purposes/For display at trade fairs and exhibitions”;

(**): The products shall not be used for aquaculture after the trade fair, exhibition, or completion of the research.

(***) Fill out in cases of re-issuance

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Form No. 06

SUPERIOR AUTHORITY
ISSUING AUTHORITY

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

No.: ….../ GPNK-.......

…..(place of issuance), (date of issuance)

 

IMPORT PERMIT

For aquafeed and aquaculture environmental remediation products

 (Re-issued for the ……… time in replacement of Permit No. …………/ GPNK ….. dated …./…/20… of the Department of Fisheries and Fisheries Surveillance)*

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pursuant to the Law on Local Government Organization No. 65/2025/QH15 dated February 19, 2025;

Pursuant to Decree No. ..../2025/ND-CP dated …………, 2025 of the Government on decentralization and devolvement of …....;

In consideration of the Application of …..(name of the applicant);

At the request of ….

HEREBY DECIDES:

 (Name of the issuing authority) issues the import permit to (name of the applicant) for import of (quantity) of products for (*) ………… To be specific:

 No.

Name of product

Weight/Volume

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Form, color

Packaging specification

Manufacturer, country of origin

1

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

1. Time of import: ………………………..………………………………….

2. Import border gate: …………………………………………………………

3. This Permit shall remain valid until: …………… …………………………………..

A report shall be submitted upon completion of the trade fair, exhibition, or research (within 30 days after the completion of the trade fair, exhibition, or research) including the imported quantity; the results of the handling of products after the trade fair or exhibition/the quantity of products used for research and the handling of remaining products upon completion of the research.

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



HEAD OF THE ISSUING AUTHORITY
(Signature of the competent person, seal/digital signature of the authority)

 

Note: (*) Specify “For research purposes/For display at trade fairs and exhibitions”

(**) Fill out in cases of re-issuance

 

APPENDIX VIII

FORM OF THE REPORT ON THE STATUS OF PRODUCTION AND IMPORT OF AQUACULTURE FEED AND AQUACULTURE ENVIRONMENTAL REMEDICATION PRODUCTS
(Attached to Circular No. 16/2026/TT-BNNMT dated March 09, 2026 of the Minister of Agriculture and Environment)

(Name of the applicant)
-------

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



………(place of issuance), (date of issuance)

 

REPORT ON THE STATUS OF PRODUCTION AND IMPORT OF AQUACULTURE FEED AND AQUACULTURE ENVIRONMENTAL REMEDICATION PRODUCTS

- During the first six months of 20.....: ……….. □[1]

- 20...: ………………………………..□[2]

To:

- (Name of the fisheries authority under the Ministry of Agriculture and Environment);
- (Name of the province-level fisheries authority).

We hereby report on our status of production and import of aquaculture feed and aquaculture environmental remediation products during …………………..:

- Name of the facility: …………………………………………………………………………………..

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Phone number: ……………………………… Fax: ……………………………………………

- Email: ………………………………………………………………………………………

- Location of manufacture: …………………………………………………………………………

- Number of the Certificate of eligibility: …………………………………………………………

- Design capacity (tons/year)[3]: …………………………………………………………….

- Import plan (tons/year)[4]: …………………………………………………………..

1. Production, import, distribution, and internal use volumes: Details are prescribed in the Appendix attached to this Report.

2. Difficulties, advantages and recommendations (if any).

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



.... (place of issuance), (date of issuance)
REPRESENTATIVE OF THE FACILITY
(Signature, seal, full name)

______________________

[1] Reporting period: from December 20 of the previous year to June 20 of the following year.

[2] Reporting period: from December 20 of the previous year to December 20 of the following year.

[3] For domestic facility.

[4] For import facility.

 

APPENDIX

PRODUCTION, IMPORT, DISTRIBUTION, AND INTERNAL USE VOLUMES
(Attached to the Report on the status of production and import of aquaculture feed and aquaculture environmental remediation products)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Name of product

Declaration receipt number

Target species

Production and import volume (tons)

Distribution and internal use volume (tons)

Production

Import

Distribution/Export

Internal use

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



FINAL PRODUCTS

 

 

 

 

 

 

1.

Compound aquafeed

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

1.1

Product 1:

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

- ……..

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

2.

Biologicals (microorganisms, enzymes, etc.)

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Product 1:

 

 

 

 

 

 

- ……..

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

3.

Premixes (minerals, vitamins, amino acids, etc.)

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

3.1

Product 1:

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

- …….

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Environmental remediation chemicals (disinfectants, bactericides, other chemicals, etc.)

 

 

 

 

 

 

4.1

Product 1:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

- ……..

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

5.

Other product

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

5.1

Product 1:

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- ……..

 

 

 

 

 

 

 

INGREDIENTS

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

1.

Ingredients of animal origin (fish meal, aquatic by-product meal, bone meal, etc.)

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

1.1

Product 1:

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

- ……….

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Plant-derived ingredients (corn, cassava, beans, etc.)

 

 

 

 

 

 

2.1

Product 1:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

- ………..

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

3.

Premixes (minerals, vitamins, amino acids, etc.)

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

3.1

Product 1:

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- ………..

 

 

 

 

 

 

4

Ingredients: biologicals, enzymes, microorganisms, etc.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

4.1

Product 1:

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

- ………..

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

5.

Disinfectants, bactericides, and water treatment chemicals

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Product 1:

 

 

 

 

 

 

- ……….

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

6.

Ingredients: feed additives, preservatives

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

6.1

Product 1:

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

- ………….

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



APPENDIX IX

FORM OF THE REPORT ON THE STATUS OF PRODUCTION, CULTIVATION, AND IMPORT OF AQUATIC BREEDS
(Attached to Circular No. 16/2026/TT-BNNMT dated March 09, 2026 of the Minister of Agriculture and Environment)

(Name of the applicant)
-------

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

No.: ………………

……..(place of issuance), (date of issuance)

 

REPORT ON THE STATUS OF PRODUCTION, CULTIVATION, EXPORT, AND IMPORT OF AQUATIC BREEDS

- During the first six months of 20.....: ……….. □[5]

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



To:

- (Name of the fisheries authority under the Ministry of Agriculture and Environment);
- (Name of the province-level fisheries authority).

We hereby report on our status of production, cultivation, export, and import of aquatic breeds during …………………..:

- Name of the facility: ……………………………………………………………………………………

- Address of headquarters: …………………………………………………………………………

- Phone number: ………………………. Fax: ……………………………………………………

- Email: ……………………………………………………………………………………….

- Location of manufacture: …………………………………………………………………………

- Number of the Certificate of eligibility: …………………………………………………………

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Production plan (million units/year): …………………………………………………………

1. Aquatic breed production/cultivation/export/import volumes: Details are prescribed in the Appendix attached to this Report.

2. Difficulties, advantages and recommendations (if any).

 

 

.... (place of issuance), (date of issuance)
REPRESENTATIVE OF THE FACILITY
(Signature, seal, full name)

______________________

[5] Reporting period: from December 20 of the previous year to June 20 of the following year.

[6] Reporting period: from December 20 of the previous year to December 20 of the following year.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



APPENDIX

AQUATIC BREED VOLUMES
(Attached to the Report on the status of production, cultivation, export, and import of aquatic breeds)

No.

Target species for production, cultivation, export, or import

Volume (million units)

Note (production/ cultivation/export/or import)

During the reporting period

Plan for the next reporting period

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

2

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Thông tư 16/2026/TT-BNNMT ngày 09/03/2026 quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 25/01/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 26/01/2026

Ban hành: 11/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 03/01/2026

Ban hành: 18/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/07/2025

Ban hành: 19/02/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 25/02/2025

Ban hành: 18/01/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 19/02/2024

5.139

DMCA.com Protection Status
IP: 103.17.88.251