|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 07/2026/TT-BYT
|
Hà Nội, ngày 14 tháng 4
năm 2026
|
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH CHI TIẾT HƯỚNG DẪN VỀ TIÊU
CHUẨN, ĐỊNH MỨC DIỆN TÍCH CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP TRONG LĨNH VỰC Y TẾ THUỘC LĨNH VỰC
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ Y TẾ VÀ PHÂN CẤP THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT TIÊU CHUẨN, ĐỊNH
MỨC DIỆN TÍCH CHUYÊN DÙNG, DIỆN TÍCH CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP TRONG LĨNH VỰC Y TẾ
THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ
Căn
cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 155/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động
sự nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; Theo
đề nghị của Cục trưởng Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế,
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Thông tư quy định chi tiết hướng dẫn về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích
công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Y tế và phân cấp thẩm quyền phê duyệt tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên
dùng, diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Y tế.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1.
Thông tư này quy định về:
a) Quy
định chi tiết hướng dẫn về tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp
trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế theo quy định tại
điểm a khoản 2 Điều 12 Nghị định số 155/2025/NĐ-CP của Chính
phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự
nghiệp;
b)
Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện
tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 7, điểm c khoản 2 Điều 11
và điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số 155/2025/NĐ-CP.
2.
Tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp quy định tại Thông tư này
không áp dụng đối với việc xác định giá dịch vụ y tế và việc thanh toán chi phí
khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Đơn
vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Y tế.
2. Cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định, quyết định, áp dụng tiêu
chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
1. Diện
tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế là diện tích sử dụng được
tính theo kích thước thông thủy để phục vụ hoạt động chuyên môn y tế của đơn vị
sự nghiệp công lập theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số
155/2025/NĐ-CP.
2. Cơ
quan, người có thẩm quyền quyết định diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh
vực y tế là cơ quan, người có thẩm quyền quy định tại khoản
2 Điều 11 Nghị định số 155/2025/NĐ-CP (sau đây gọi tắt là cơ quan, người có
thẩm quyền).
3. Đơn
vị sự nghiệp y tế công lập thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế là các đơn vị
sự nghiệp công lập hoạt động trong lĩnh vực y tế thuộc, trực thuộc Bộ Y tế theo
quy định của pháp luật.
Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp
trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
1.
Tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo
Thông tư này; Tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp quy định tại
Phụ lục này là diện tích tối đa.
2. Cơ
quan, người có thẩm quyền quyết định việc áp dụng diện tích công trình sự nghiệp
trong lĩnh vực y tế theo từng chức năng độc lập hoặc tổ hợp nhiều chức năng hoạt
động của đơn vị để phù hợp điều kiện thực tế, chức năng, nhiệm vụ được giao.
3. Căn
cứ tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư này; cơ quan, người có thẩm quyền quyết định diện tích
công trình sự nghiệp để phục vụ hoạt động chuyên môn của đơn vị.
Điều 5. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức diện tích
công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Y tế
Nguyên
tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực
y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế quy định tại Thông tư này thực
hiện quy định tại Điều 3 Nghị định số 155/2025/NĐ-CP.
Điều 6. Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức
diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế cho
các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
Bộ trưởng
Bộ Y tế phân cấp cho đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
quyết định tiêu chuẩn, định mức đối với:
1. Diện
tích chuyên dùng quy định tại các điểm b, c, d và đ khoản 1 Điều
7, khoản 1 Điều 11 Nghị định số 155/2025/NĐ-CP.
2. Diện
tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế của đơn vị mình theo quy định tại
điểm a khoản 1 Điều 12 Nghị định số 155/2025/NĐ-CP.
Điều 7. Điều khoản thi hành
Thông
tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2026.
Điều 8. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối
với dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình sự nghiệp trong
lĩnh vực y tế và các nhiệm vụ đã được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt
theo quy định trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì cơ quan, người
có thẩm quyền quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp
công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế và các nhiệm vụ quyết định điều chỉnh
hoặc không điều chỉnh theo tiêu chuẩn, định mức quy định tại Thông tư này.
2. Đối
với tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế đã
được cơ quan, người có thẩm quyền ban hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực
thi hành mà còn phù hợp thì tiếp tục thực hiện theo văn bản đã ban hành cho đến
khi cơ quan, người có thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích công
trình sự nghiệp mới. Trong trường hợp này, cơ quan, người có thẩm quyền có văn
bản thông báo đến cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý để thực hiện.
Điều 9. Tổ chức thực hiện
1.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng
các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2.
Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá
nhân phản ánh về Bộ Y tế (Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế) để hướng dẫn, giải quyết./.
|
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế (để phối hợp chỉ đạo);
- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế;
- Các Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, HTTB, PC.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Đỗ Xuân Tuyên
|
PHỤ LỤC
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC DIỆN TÍCH CÔNG
TRÌNH SỰ NGHIỆP TRONG LĨNH VỰC Y TẾ THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ Y TẾ
(Ban hành kèm Thông tư số 07/2026/TT-BYT ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Bộ Y tế
Quy định chi tiết hướng dẫn về tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự
nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Y tế và phân
cấp thẩm quyền phê duyệt tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện tích
công trình sự nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế).
MỤC LỤC
1. Các
khu vực chức năng chung cho các lĩnh vực
2.
Lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh
2.1.
Diện tích công trình sự nghiệp chung cho khu vực Khám chữa bệnh
2.2.
Diện tích công trình sự nghiệp cho khu vực khám bệnh và điều trị ngoại trú
2.3.
Diện tích công trình sự nghiệp cho khu vực khám bệnh, chữa bệnh lâm sàng
2.3.1.
Phụ sản
2.3.2.
Nhi
2.3.3.
Truyền nhiễm
2.3.4.
Cấp cứu
2.3.5.
Hồi sức tích cực và chống độc
2.3.6.
Y học cổ truyền
2.3.7.
Vật lý trị liệu - phục hồi chức năng
2.3.8.
Phẫu thuật - gây mê hồi sức
2.3.9.
Y học hạt nhân - điều trị ung bướu
2.3.10.
Hỗ trợ sinh sản
2.3.11.
Tâm thần, thần kinh
2.4.
Diện tích công trình sự nghiệp cho lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh Cận lâm sàng
2.4.1.
Chẩn đoán hình ảnh
2.4.2.
Xét nghiệm
2.4.3.
Truyền máu
2.4.4.
Giải phẫu bệnh
2.4.5.
Lọc máu
2.4.6.
Nội soi
2.4.7.
Thăm dò chức năng
2.4.8.
Dược
2.4.9.
Dinh dưỡng
2.4.10.
Kiểm soát nhiễm khuẩn
3.
Lĩnh vực Giám định y khoa
4.
Lĩnh vực Giám định pháp y
5.
Lĩnh vực Giám định pháp y tâm thần
6.
Lĩnh vực kiểm soát bệnh tật và dự phòng
7.
Lĩnh vực Kiểm định, kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm - Kiểm định, kiểm nghiệm an toàn
thực phẩm
8.
Lĩnh vực Kiểm định, sản xuất vắc xin và sinh phẩm y tế
9.
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã hội
10.
Lĩnh vực Dân số
11.
Lĩnh vực Bảo vệ bà mẹ và trẻ em
12. Hạ
tầng phụ trợ
12.1.
Xử lý nước thải y tế
12.2.
Xử lý chất thải rắn y tế
12.3.
Hệ thống khí y tế
12.4.
Nhà để xe/bãi đỗ xe
13. Diện
tích công trình sự nghiệp cho Trạm y tế cấp xã
13.1.
Khám bệnh, chữa bệnh Trạm Y tế cấp xã
13.1.1.
Diện tích chuyên dùng khám bệnh, chữa bệnh chung
13.1.2.
Diện tích khám bệnh, chữa bệnh
13.2. Dược,
cận lâm sàng Trạm Y tế cấp xã
13.2.1.
Chẩn đoán hình ảnh
13.2.2
Xét nghiệm
13.2.3
Thăm dò chức năng
13.2.4
Dược
13.3.
Dân số, trẻ em, bảo trợ xã hội Trạm Y tế cấp xã
13.4.
Phòng bệnh, an toàn thực phẩm Trạm Y tế cấp xã
13.5.
Hạ tầng kỹ thuật phụ trợ Trạm Y tế cấp xã
13.6.
Diện tích công trình sự nghiệp cho Điểm Y tế
DANH MỤC BẢNG
Bảng
1: Diện tích chung cho các lĩnh vực
Bảng
2: Diện tích chung cho khu vực khám chữa bệnh
Bảng
3: Diện tích cho khu vực khám bệnh và điều trị ngoại trú
Bảng
4: Diện tích cho khu vực phụ sản
Bảng
5: Diện tích cho khu vực nhi
Bảng
6: Diện tích cho khu vực truyền nhiễm
Bảng
7: Diện tích cho khu vực cấp cứu
Bảng
8: Diện tích cho khu vực hồi sức tích cực và chống độc
Bảng
9: Diện tích cho khu vực y học cổ truyền
Bảng
10: Diện tích cho khu vực vật lý trị liệu - phục hồi chức năng
Bảng
11: Diện tích cho khu vực phẫu thuật - gây mê hồi sức
Bảng
12: Diện tích cho khu vực y học hạt nhân - điều trị ung bướu
Bảng
13: Diện tích cho khu vực hỗ trợ sinh sản
Bảng
14: Diện tích cho khu vực tâm thần, thần kinh
Bảng
15: Diện tích cho khu vực chẩn đoán hình ảnh
Bảng
16: Diện tích cho khu vực xét nghiệm
Bảng
17: Diện tích cho khu vực truyền máu
Bảng
18: Diện tích cho khu vực giải phẫu bệnh
Bảng
19: Diện tích cho khu vực lọc máu
Bảng
20: Diện tích cho khu vực nội soi
Bảng
21: Diện tích cho khu vực thăm dò chức năng
Bảng
22: Diện tích cho khu vực dược
Bảng
23: Diện tích cho khu vực dinh dưỡng
Bảng
24: Diện tích cho khu vực kiểm soát nhiễm khuẩn
Bảng
25: Diện tích cho lĩnh vực giám định y khoa
Bảng
26: Diện tích cho lĩnh vực giám định pháp y
Bảng
27: Diện tích cho lĩnh vực giám định pháp y tâm thần
Bảng
28: Diện tích không gian cho lĩnh vực kiểm soát bệnh tật và dự phòng
Bảng
29: Diện tích lĩnh vực kiểm định, kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm - kiểm định, kiểm
nghiệm an toàn thực phẩm
Bảng
30: Diện tích cho lĩnh vực kiểm định, sản xuất vắc xin và sinh phẩm y tế
Bảng
31: Diện tích cho lĩnh vực bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã hội
Bảng
32: Diện tích cho lĩnh vực dân số
Bảng
33: Diện tích cho lĩnh vực bảo vệ bà mẹ và trẻ em
Bảng
34: Diện tích Nhà để xe/bãi đỗ xe
Bảng
35: Trạm Y tế - Diện tích khám bệnh, chữa bệnh chung
Bảng
36: Trạm Y tế - Diện tích khám bệnh, chữa bệnh
Bảng
37: Trạm Y tế - Diện tích xét nghiệm
Bảng
38: Trạm Y tế - Diện tích thăm dò chức năng
Bảng
39: Trạm Y tế - Diện tích dược
Bảng
40: Trạm Y tế - Diện tích dân số, trẻ em, bảo trợ xã hội
Bảng
41: Trạm Y tế - Diện tích phòng bệnh, an toàn thực phẩm
1. Các khu vực chức năng chung cho các lĩnh vực
Bảng 1: Diện tích chung cho các lĩnh vực
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
1.1
|
Bộ
phận đón tiếp, trực
|
m²/chỗ làm việc
|
6
|
“Chỗ
làm việc” là diện tích làm việc dành cho 01 nhân viên y tế để thực hiện các
công việc hành chính. Căn cứ quy mô của mỗi đơn vị để xác định số chỗ làm việc
cho phù hợp
|
|
1.2
|
Phòng
giao ban, sinh hoạt chung
|
m²/người
|
2
|
Căn
cứ số lượng nhân viên và yêu cầu công việc của đơn vị để xác định diện tích
cho phù hợp
|
|
1.3
|
Khu
vệ sinh nhân viên (nam, nữ riêng biệt)
|
m²/phòng
|
24
|
Bao
gồm cả khu vực tắm
|
|
1.4
|
Phòng
thay quần áo (nam, nữ riêng biệt)
|
m²/chỗ
|
2
|
“Chỗ”
bao gồm không gian thay quần áo và tủ để đồ của 01 người
|
|
1.5
|
Kho
chuyên dụng (thiết bị y tế, vật tư chuyên dụng, tài liệu về hồ sơ bệnh án…)
|
Căn cứ
nhu cầu sử dụng của đơn vị, nhân lực, kỹ thuật chuyên môn để xác định số lượng,
quy mô và cấp độ kho cho phù hợp. Trường hợp có nhiều hơn 01 kho, có thể gộp
diện tích
|
|
Kho
chung của đơn vị
|
m²/phòng
|
48
|
Là
kho sử dụng chung của toàn đơn vị sự nghiệp
|
|
Kho
riêng của bộ phận chuyên môn
|
m²/phòng
|
24
|
Là
kho sử dụng riêng của bộ phận chuyên môn (khoa, phòng...) thuộc đơn vị sự
nghiệp
|
|
1.6
|
Kho
bẩn
|
m²/phòng
|
15
|
Căn
cứ nhu cầu sử dụng để xác định số lượng kho cho phù hợp. Trường hợp có nhiều
hơn 01 kho, có thể gộp diện tích
|
|
1.7
|
Kho
sạch
|
m²/phòng
|
21
|
2. Lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh
2.1. Diện tích công trình sự nghiệp chung cho khu vực Khám
chữa bệnh
Bảng 2: Diện tích chung cho khu vực khám chữa bệnh
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
2.1
|
Phòng
chuyên gia
|
m²/người
|
9
|
|
|
2.2
|
Chỗ
trực và làm việc của điều dưỡng/hộ sinh/kỹ thuật viên
|
m²/người
|
9
|
Là
diện tích để thực hiện hoạt động chuyên môn; gồm diện tích kê bàn, quầy, tủ,
ghế
|
|
2.3
|
Phòng
bác sĩ
|
m²/người
|
9
|
Bao
gồm cả diện tích trực đêm; gồm diện tích kê bàn, quầy, tủ, ghế
|
|
2.4
|
Phòng
điều dưỡng/hộ sinh/kỹ thuật viên
|
m²/người
|
6
|
|
2.5
|
Phòng
điều trị nội trú 01 giường
|
m²/giường
|
12
|
Không
bao gồm khu vệ sinh
|
|
2.6
|
Phòng
điều trị nội trú nhiều hơn 01 giường
|
m²/giường
|
9
|
|
2.7
|
Phòng
tạm lưu bệnh nhân 01 giường
|
m²/giường
|
12
|
Lưu
không quá 24 giờ. Không bao gồm khu vệ sinh
|
|
2.8
|
Phòng
tạm lưu bệnh nhân nhiều hơn 01 giường
|
m²/giường
|
9
|
|
2.9
|
Khu
vực sinh hoạt chung (trong đơn nguyên điều trị nội trú)
|
m²/chỗ
|
1,5/người lớn 1,8/trẻ em
|
Bao
gồm diện tích kê ghế ngồi của 01 người
|
|
2.10
|
Phòng
thủ thuật
|
Bao
gồm diện tích kê giường, thiết bị y tế và khu vực thao tác thủ thuật của bác
sĩ
|
|
- Thực
hiện thủ thuật đơn giản
|
m²/phòng
|
24
|
|
- Thực
hiện thủ thuật can thiệp
|
m²/phòng
|
36
|
|
2.11
|
Chỗ
rửa, hấp, sấy dụng cụ
|
m²/chỗ
|
6
|
|
|
2.12
|
Phòng
cấp cứu
|
m²/giường
|
12
|
Bao
gồm diện tích kê giường, thiết bị y tế và khu vực thao tác của bác sĩ
|
|
2.13
|
Khu
vệ sinh nhân viên (nam, nữ riêng biệt)
|
Xem mục
1.3 Bảng 1
|
|
2.14
|
Phòng
thay quần áo (nam/nữ)
|
Xem mục
1.4 Bảng 1
|
|
2.15
|
Phòng
thu hồi đồ bẩn và khử trùng sơ bộ
|
m²/phòng
|
15
|
Căn
cứ nhu cầu sử dụng để xác định số lượng phù hợp
|
|
2.16
|
Kho
chuyên dụng
|
Xem mục
1.5 Bảng 1
|
|
2.17
|
Kho
bẩn
|
Xem mục
1.6 Bảng 1
|
|
2.18
|
Kho
sạch
|
Xem mục
1.7 Bảng 1
|
|
2.19
|
Diện
tích làm việc của nhân viên trực kho, cấp phát
|
m²/người
|
12
|
Bao
gồm diện tích kê bàn, tủ, ghế, giường của nhân viên
|
|
2.20
|
Khu
vực để xe lăn, băng ca
|
m²/chỗ
|
1/xe lăn; 2/băng ca
|
Căn
cứ nhu cầu sử dụng để xác định số lượng, vị trí cho phù hợp
|
|
2.21
|
Phòng
đào tạo
|
m²/người
|
1,8
|
|
2.2. Diện tích công trình sự nghiệp cho khu vực khám bệnh và
điều trị ngoại trú
Bảng 3: Diện tích cho khu vực khám bệnh và điều trị ngoại trú
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
3.1
|
Phòng
thủ thuật
|
|
|
Xem mục
2.10 Bảng 2
|
|
3.2
|
Phòng
cho bú (bố trí tại khu vực khám nhi)
|
m²/chỗ
|
1,8
|
“Chỗ”
là diện tích kê ghế, cho 01 bà mẹ
|
|
3.3
|
Quầy
thuốc
|
m²/chỗ
|
9
|
Bao
gồm diện tích kê bàn, quầy, ghế của 1 nhân viên (không bao gồm các tủ thuốc)
|
|
3.4
|
Chỗ
lấy mẫu bệnh phẩm
|
m²/chỗ
|
4
|
Là
khu vực lấy mẫu, bệnh phẩm cho 01 bệnh nhân (gồm 01 xí + 01 chậu rửa)
|
|
3.5
|
Chỗ
nhận mẫu bệnh phẩm
|
m²/chỗ
|
9
|
Bao
gồm diện tích kê tủ đựng mẫu, bàn, quầy, ghế của 1 nhân viên, và các thiết bị
hỗ trợ…
|
|
3.6
|
Phòng
cấp cứu
|
|
|
Xem mục
2.12 Bảng 2
|
|
3.7
|
Khu
vực tiêm
|
|
|
3.7.1
|
Phòng
khám sàng lọc trước tiêm
|
m²/chỗ
|
12
|
|
|
3.7.2
|
Khu
vực tiêm
|
m²/chỗ tiêm
|
12
|
|
|
3.7.3
|
Khu
theo dõi sau tiêm
|
m²/chỗ
|
1,5/người lớn 1,8/trẻ em
|
Bao
gồm diện tích kê ghế ngồi của 01 người
|
|
3.8
|
Khám
nội
|
m²/chỗ
|
12
|
|
|
3.9
|
Khám
ngoại
|
m²/chỗ
|
12
|
|
|
3.10
|
Khám
thần kinh
|
m²/chỗ
|
15
|
|
|
3.11
|
Khám
da liễu
|
m²/chỗ
|
15
|
|
|
3.12
|
Khám
y học cổ truyền
|
|
|
3.12.1
|
Phòng
khám y học cổ truyền
|
m²/chỗ
|
12
|
|
|
3.12.2
|
Phòng
thủ thuật y học cổ truyền
|
m²/chỗ
|
12
|
|
|
3.13
|
Khám
sản/phụ khoa
|
m²/chỗ
|
18
|
|
|
3.14
|
Khám
nhi
|
m²/chỗ khám
|
12
|
|
|
3.15
|
Khám
truyền nhiễm
|
m²/chỗ khám
|
15
|
|
|
3.16
|
Khám
răng hàm mặt
|
|
|
3.16.1
|
Phòng
khám
|
m²/ghế khám
|
12
|
|
|
3.16.2
|
Phòng
chỉnh hình
|
m²/chỗ
|
12
|
|
|
3.16.3
|
Xưởng
răng giả
|
m²/chỗ
|
30
|
|
|
3.17
|
Khám
mắt
|
|
|
3.17.1
|
Phòng
khám
|
m²/chỗ
|
18
|
|
|
3.17.2
|
Phòng
điều trị
|
m²/chỗ
|
24
|
|
|
3.18
|
Khám
Tai - Mũi - Họng
|
m²/ghế khám
|
12
|
|
|
3.19
|
Phòng
tạm lưu bệnh nhân 01 giường
|
|
|
Xem mục
2.7 Bảng 2
|
|
3.20
|
Phòng
tạm lưu bệnh nhân nhiều hơn 01 giường
|
|
|
Xem mục
2.8 Bảng 2
|
|
3.21
|
Phòng
tư vấn
|
m²/phòng
|
12
|
|
2.3. Diện tích công trình sự nghiệp cho khu vực khám bệnh,
chữa bệnh lâm sàng
2.3.1. Phụ sản
Bảng 4: Diện tích cho khu vực phụ sản
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
4.1
|
Khu
vô khuẩn
|
|
|
4.1.1
|
Phòng
khám thai
|
m²/chỗ
|
18
|
|
|
4.1.2
|
Phòng
chờ đẻ
|
m²/giường
|
9
|
|
|
4.1.3
|
Phòng
vệ sinh trước khi đẻ
|
m²/phòng
|
9
|
|
|
4.1.4
|
Phòng
nghỉ sau khi thực hiện thủ thuật sinh đẻ kế hoạch
|
|
|
Xem mục 2.7 và 2.8 Bảng 2
|
|
4.1.5
|
Phòng
rửa tay, thay áo
|
m²/phòng
|
9
|
|
|
4.1.6
|
Phòng
đỡ đẻ
|
m²/bàn đẻ
|
18
|
|
|
4.1.7
|
Phòng
thủ thuật sinh đẻ kế hoạch
|
m²/phòng
|
18
|
|
|
4.2
|
Khu
hữu khuẩn
|
|
|
4.2.1
|
Phòng
vệ sinh trước khi đẻ
|
m²/phòng
|
9
|
|
|
4.2.2
|
Phòng
đỡ đẻ hữu khuẩn (01 bàn)
|
m²/phòng
|
18
|
|
|
4.3
|
Khu
hậu cần
|
|
|
4.3.1
|
Phòng
tắm rửa - trẻ sơ sinh
|
m²/phòng
|
12
|
|
|
4.3.2
|
Kho
sạch
|
Xem mục 1.7 Bảng 1
|
|
4.3.3
|
Chỗ
rửa, hấp, sấy dụng cụ
|
Xem mục 2.11 Bảng 2
|
|
4.3.4
|
Khu
vực thu hồi đồ bẩn và khử trùng sơ bộ
|
Xem mục 2.15 Bảng 2
|
|
4.4
|
Phòng
tạm lưu sản phụ đẻ mổ
|
|
|
4.4.1
|
Phòng
tạm lưu bệnh nhân 01 giường
|
Xem mục 2.7 Bảng 2
|
|
4.4.2
|
Phòng
tạm lưu bệnh nhân nhiều hơn 01 giường
|
Xem mục 2.8 Bảng 2
|
|
4.5
|
Khu
tạm lưu sản phụ đẻ thường
|
|
|
4.5.1
|
Phòng
tạm lưu bệnh nhân 01 giường
|
Xem mục 2.7 Bảng 2
|
|
4.5.2
|
Phòng
tạm lưu bệnh nhân nhiều hơn 01 giường
|
Xem mục 2.8 Bảng 2
|
|
4.5.3
|
Phòng
tạm lưu sản phụ đẻ nhiễm khuẩn
|
m²/phòng
|
22
|
01 giường
|
|
4.5.4
|
Phòng
thu hồi đồ bẩn và khử trùng sơ bộ
|
m²/phòng
|
15
|
|
|
4.6
|
Đơn
nguyên điều trị phụ khoa
|
|
|
4.6.1
|
Phòng
khám phụ khoa
|
Xem mục 3.13 Bảng 3
|
|
4.6.2
|
Phòng
thủ thuật
|
Xem mục 2.10 Bảng 2
|
|
4.6.3
|
Phòng
tư vấn phòng chống bệnh sản phụ khoa
|
Xem mục 3.21 Bảng 3
|
|
4.7
|
Phòng
sàng lọc, chẩn đoán trước sinh và sơ sinh
|
m²/chỗ
|
18
|
Bao gồm
diện tích kê, bàn, ghế, giường, thiết bị y tế và khu vực thao tác của bác sĩ
|
|
4.8
|
Đơn
nguyên điều trị nội trú
|
|
|
4.8.1
|
Phòng
điều trị nội trú 01 giường
|
m²/giường
|
|
Xem mục 2.5 Bảng 2
|
|
4.8.2
|
Phòng
điều trị nội trú nhiều hơn 01 giường
|
m²/giường
|
|
Xem mục 2.6 Bảng 2
|
2.3.2. Nhi
Bảng 5: Diện tích cho khu vực nhi
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
5.1
|
Khu
vực trẻ sơ sinh
|
|
|
5.1.1
|
Phòng
điều trị nội trú (thiếu tháng và cách
ly)
|
m²/giường
|
4
|
|
|
5.1.2
|
Khu
vực đặt lồng ấp
|
m²/lồng ấp
|
9
|
|
|
5.1.3
|
Phòng
tắm rửa
|
m²/phòng
|
15
|
|
|
5.1.4
|
Chỗ
pha sữa
|
m²/phòng
|
15
|
|
|
5.1.5
|
Chỗ
cho bú
|
m²/phòng
|
15
|
|
|
5.2
|
Khu
vực cho trẻ nhỏ
|
|
|
5.2.1
|
Phòng
điều trị nội trú 01 giường
|
Xem mục
2.5 Bảng 2 (Đã bao gồm diện tích cho 01 người chăm sóc)
|
|
5.2.2
|
Phòng
điều trị nội trú nhiều hơn 01 giường
|
Xem mục
2.6 Bảng 2 (Đã bao gồm diện tích cho 01 người chăm sóc)
|
|
5.3
|
Khu
vực cho trẻ lớn
|
|
|
5.3.1
|
Phòng
điều trị nội trú 01 giường
|
Xem mục
2.5 Bảng 2
|
|
5.3.2
|
Phòng
điều trị nội trú nhiều hơn 01 giường
|
Xem mục
2.6 Bảng 2
|
|
5.4
|
Khu
vực phụ trợ
|
|
|
5.4.1
|
Phòng
chơi
|
m²/phòng
|
18
|
|
|
5.4.2
|
Phòng
vệ sinh
|
m²/phòng
|
12
|
Đã
bao gồm không gian tắm
|
|
5.4.3
|
Kho
bẩn
|
|
|
Xem mục
1.6 Bảng 1
|
|
5.4.4
|
Kho
sạch
|
|
|
Xem mục
1.7 Bảng 1
|
2.3.3. Truyền nhiễm
Bảng 6: Diện tích cho khu vực truyền nhiễm
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Chú thích
|
|
6.1
|
Phòng
cấp cứu
|
Xem mục 2.12 Bảng 2
|
|
6.2
|
Phòng
điều trị nội trú 01 giường
|
Xem mục 2.5 Bảng 2
|
|
6.3
|
Phòng
điều trị nội trú nhiều hơn 01 giường
|
Xem mục 2.6 bảng 2
|
|
6.4
|
Kho
bẩn
|
Xem mục 1.6 Bảng 1
|
|
6.5
|
Kho
sạch
|
Xem mục 1.7 Bảng 1
|
2.3.4. Cấp cứu
Bảng 7: Diện tích cho khu vực cấp cứu
|
STT
|
Tên
các diện tích
|
Đơn
vị tính
|
Diện
tích
|
Chú
thích
|
|
7.1
|
Phòng
tiếp nhận, phân loại
|
m²/giường
|
9
|
|
|
7.2
|
Phòng
thủ thuật
|
Xem mục
2.10 Bảng 2
|
|
7.3
|
Phòng
tắm rửa, khử độc
|
m²/giường
|
12
|
|
|
7.4
|
Phòng
tạm lưu bệnh nhân 01 giường
|
Xem mục
2.7 Bảng 2
|
|
7.5
|
Phòng
tạm lưu bệnh nhân nhiều hơn 01 giường
|
Xem mục
2.8 Bảng 2
|
2.3.5. Hồi sức tích cực và chống độc
Bảng 8: Diện tích cho khu vực hồi sức tích cực và chống độc
|
STT
|
Tên
các diện tích
|
Đơn
vị tính
|
Diện
tích
|
Chú
thích
|
|
8.1
|
Phòng
điều trị tích cực
|
m²/giường
|
15
|
|
|
8.2
|
Phòng
cách ly, điều trị tích cực
|
m²/phòng
|
15
|
Bố
trí 01 giường/ phòng (không bao gồm diện tích vệ sinh)
|
|
8.3
|
Phòng
thủ thuật
|
m²/phòng
|
36
|
|
|
8.4
|
Chỗ
trực và làm việc của điều dưỡng/hộ sinh/kỹ thuật viên
|
Xem mục
2.2 Bảng 2
|
|
8.5
|
Kho
bẩn
|
Xem mục
1.6 Bảng 1
|
|
8.6
|
Kho
sạch
|
Xem mục
1.7 Bảng 1
|
2.3.6. Y học cổ truyền
Bảng 9: Diện tích cho khu vực y học cổ truyền
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
I
|
Khu
vực khám và điều trị
|
|
9.1
|
Phòng
khám y học cổ truyền
|
Xem mục
3.12.1 Bảng 3
|
|
9.2
|
Phòng
cấy chỉ
|
m²/chỗ
|
18
|
|
|
9.3
|
Phòng
thủ thuật
|
Xem mục
2.10 Bảng 2
|
|
9.4
|
Phòng
điều trị bằng quang điện
|
m²/chỗ
|
12
|
|
|
9.5
|
Phòng
điều trị bằng nhiệt
|
m²/chỗ
|
5
|
|
|
9.6
|
Phòng
thủy trị liệu
|
m²/chỗ
|
15
|
Bao
gồm diện tích tắm, ngâm nước thuốc, tắm bùn khoáng
|
|
9.7
|
Phòng
châm cứu
|
Xem mục
3.12.2 Bảng 3
|
|
9.8
|
Phòng
liệu pháp hướng dẫn tập dưỡng sinh
|
m²/chỗ
|
9
|
|
|
9.9
|
Phòng
phát thuốc cổ truyền
|
m²/phòng
|
48
|
Bao
gồm diện tích kê tủ thuốc cổ truyền, bàn chia, cân thuốc, nhận đơn
|
|
9.10
|
Kho
dụng cụ
|
m²/phòng
|
15
|
|
|
II
|
Khu
vực bào chế, sản xuất
|
|
9.11
|
Các
phòng chế biến, bào chế thuốc cổ truyền
|
Căn
cứ dây chuyền và công nghệ sản xuất dược liệu để xác định diện tích cho phù hợp
|
|
9.11.1
|
Kho
nguyên liệu
|
m²/phòng
|
36
|
|
|
9.11.2
|
Khu
vực ngâm, rửa
|
m²/khu vực
|
30
|
"Khu
vực" là diện tích bố trí bể ngâm, rửa và sơ chế dược liệu
|
|
9.11.3
|
Khu
vực phơi, sấy
|
m²/khu vực
|
30
|
Đã
bao gồm diện tích bố trí thiết bị chuyên dụng
|
|
9.12
|
Khu
vực bào chế dược liệu
|
Căn
cứ dây chuyền và công nghệ bào chế dược liệu để xác định diện tích cho phù hợp
|
|
9.12.1
|
Bào,
xay, sao, trộn
|
m²/khu vực
|
36
|
|
|
9.12.2
|
Khu
vực bào chế các dạng thuốc cổ truyền
|
m²/khu vực
|
36
|
|
|
9.12.3
|
Khu
vực chiết xuất
|
m²/khu vực
|
36
|
|
|
9.12.4
|
Kho
bán thành phẩm
|
m²/kho
|
36
|
|
|
9.12.5
|
Khu
vực kiểm nghiệm chất lượng bán thành phẩm
|
m²/khu vực
|
36
|
|
|
9.12.6
|
Khu
vực đóng gói
|
m²/phòng
|
24
|
|
|
9.12.7
|
Khu
vực kiểm nghiệm thành phẩm
|
m²/khu vực
|
36
|
|
|
9.12.8
|
Kho
thành phẩm thuốc cổ truyền
|
m²/kho
|
48
|
|
|
9.13
|
Khu
sắc thuốc
|
Căn
cứ theo dây chuyền công nghệ để xác định diện tích cho phù hợp
|
|
9.14
|
Kho
vị thuốc cổ truyền
|
m²/kho
|
48
|
|
|
9.15
|
Kho
lẻ cấp phát thuốc thành phẩm
|
m²/kho
|
48
|
|
|
9.16
|
Vườn
thuốc nam
|
Căn
cứ theo nhu cầu và quỹ đất xây dựng của đơn vị để xác định diện tích cụ thể
|
2.3.7. Vật lý trị liệu - phục hồi chức năng
Bảng 10: Diện tích cho khu vực vật lý trị liệu - phục hồi chức
năng
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
10.1
|
Phòng
điều trị bằng quang điện
|
Xem mục
9.4 Bảng 9
|
|
10.2
|
Phòng
điều trị bằng nhiệt
|
Xem mục
9.5 Bảng 9
|
|
10.3
|
Bộ
phận thủy trị liệu
|
Xem mục
9.6 Bảng 9
|
|
10.4
|
Phòng
liệu pháp hướng dẫn tập dưỡng sinh
|
Xem mục
9.8 Bảng 9
|
|
10.5
|
Oxy
cao áp
|
|
|
10.5.1
|
Buồng
điều trị oxy cao áp đơn chỗ
|
m²/máy
|
22
|
|
|
10.5.2
|
Buồng
điều trị oxy cao áp đa chỗ
|
Căn
cứ theo thông số kỹ thuật của thiết bị để xác định diện tích cho phù hợp
|
|
10.6
|
Ngôn
ngữ trị liệu
|
m²/chỗ
|
15
|
|
|
10.7
|
Tâm
lý trị liệu
|
m²/chỗ
|
15
|
|
|
10.8
|
Các
phòng thủ thuật phục hồi chức năng khác
|
Căn cứ
theo phương pháp và công nghệ được lựa chọn đề xác định diện tích cho phù hợp
|
|
10.9
|
Xưởng
chỉnh hình chân tay giả
|
|
|
10.9.1
|
Phòng
đo đạc
|
m²/phòng
|
20
|
|
|
10.9.2
|
Xưởng
sản xuất
|
m²/xưởng
|
40
|
|
|
10.9.3
|
Phòng
hoàn thiện
|
m²/phòng
|
15
|
|
2.3.8. Phẫu thuật - gây mê hồi sức
Bảng 11: Diện tích cho khu vực phẫu thuật - gây mê hồi sức
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
11.1
|
Phòng
tiếp nhận bệnh nhân
|
m²/giường
|
12
|
|
|
11.2
|
Khu
vực rửa tay vô khuẩn
|
m²/chỗ
|
2,5
|
|
|
11.3
|
Phòng
thay quần áo (nam, nữ riêng biệt)
|
Xem mục
1.4 Bảng 1
|
|
11.4
|
Hành
lang vô khuẩn
|
|
|
Chiều
rộng ≥ 2,4m
|
|
11.5
|
Phòng
cung cấp vật tư
|
m²/bàn mổ
|
18
|
|
|
11.6
|
Phòng
chuẩn bị trước mổ (tiền mê)
|
m²/giường
|
12
|
|
|
11.7
|
Hành
lang sạch
|
Chiều
rộng ≥ 2,4m
|
|
11.8
|
Phòng
mổ
|
m²/phòng
|
45
|
Mổ
vô khuẩn, hữu khuẩn
|
|
11.9
|
Phòng
mổ kỹ thuật cao (phòng mổ Hybrid)
|
m²/phòng
|
100
|
Là
phòng mổ kết hợp các thiết bị phẫu thuật, chẩn đoán hình ảnh, thiết bị can
thiệp. Căn cứ vào chức năng và yêu cầu tích hợp các thiết bị cụ thể để xác định
diện tích phù hợp
|
|
11.10
|
Phòng
nghỉ giữa ca mổ
|
m²/phòng
|
24
|
|
|
11.11
|
Phòng
ghi hồ sơ mổ
|
m²/phòng
|
12
|
|
|
11.12
|
Phòng
khử khuẩn
|
m²/phòng
|
30
|
|
|
11.13
|
Phòng
đồ thải
|
m²/phòng
|
18
|
|
|
11.14
|
Kho
chuyên dụng
|
Xem mục
1.5 Bảng 1
|
|
11.15
|
Phòng
hồi tỉnh
|
m²/giường
|
12
|
|
|
11.16
|
Hành
chính, trực
|
m²/phòng
|
24
|
|
2.3.9. Y học hạt nhân - điều trị ung bướu
Bảng 12: Diện tích cho khu vực y học hạt nhân - điều trị ung
bướu
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
12.1
|
Khu
vực kỹ thuật điều trị
|
|
|
12.1.1
|
Phòng
lập kế hoạch điều trị
|
m²/người
|
6
|
|
|
12.1.2
|
Phòng
làm khuôn chì mặt nạ
|
m²/phòng
|
36
|
|
|
12.1.3
|
Phòng
pha chế (Hot Lab)
|
m²/phòng
|
30
|
|
|
12.1.4
|
Phòng
tiêm (thuốc phóng xạ)
|
m²/phòng
|
15
|
|
|
12.1.5
|
Phòng
chờ hấp thụ
|
m²/người
|
6
|
|
|
12.1.6
|
Phòng
nghỉ bệnh nhân sau tiêm
|
m²/người
|
6
|
Khu
vực có nguy cơ lây nhiễm cao/nhiễm xạ, cần tránh nhiễm xạ chéo
|
|
12.1.7
|
Phòng
đọc kết quả
|
m²/phòng
|
15
|
|
|
12.1.8
|
Phòng
thay đồ
|
Xem mục
1.4 Bảng 1
|
|
12.2
|
Khu
vực đặt máy gia tốc
|
|
|
12.2.1
|
Phòng
máy gia tốc
|
m²/máy
|
150
|
|
|
12.2.2
|
Phòng
điều khiển gia tốc
|
m²/phòng
|
18
|
|
|
12.2.3
|
Phòng
chuẩn bị
|
m²/phòng
|
18
|
|
|
12.2.4
|
Phòng
sever và UPS
|
m²/phòng
|
12
|
|
|
12.3
|
Khu
vực đặt máy CT mô phỏng
|
|
|
12.3.1
|
Phòng
máy CT mô phỏng
|
m²/máy
|
40
|
|
|
12.3.2
|
Phòng
điều khiển CT mô phỏng
|
m²/phòng
|
12
|
|
|
12.3.3
|
Phòng
chuẩn bị
|
m²/phòng
|
18
|
|
|
12.4
|
Khu
vực đặt máy xạ áp sát
|
|
|
12.4.1
|
Phòng
điều trị tia xạ áp sát
|
m²/máy
|
40
|
|
|
12.4.2
|
Phòng
điều khiển
|
m²/phòng
|
18
|
|
|
12.4.3
|
Phòng
chuẩn bị
|
m²/phòng
|
18
|
|
|
12.5
|
Khu
vực cộng hưởng từ (MRI)
|
|
|
12.5.1
|
Khu
vực đặt máy
|
|
|
-
Phòng chụp
|
m²/máy
|
50
|
|
|
-
Phòng điều khiển
|
m²/chỗ
|
12
|
|
|
12.5.2
|
Phòng
đọc và xử lý hình ảnh
|
m²/phòng
|
24
|
|
|
12.5.3
|
Phòng
chuẩn bị
|
m²/phòng
|
18
|
|
|
12.6
|
Khu
vực chụp cắt lớp vi tính xạ đơn (SPECT)
|
|
|
12.6.1
|
Phòng
chụp cắt lớp vi tính phát xạ đơn (SPECT)
|
m²/phòng
|
45
|
|
|
12.6.2
|
Phòng
điều khiển SPECT
|
m²/phòng
|
18
|
|
|
12.6.3
|
Phòng
chờ bệnh nhân
|
m²/phòng
|
18
|
|
|
12.7
|
Khu
vực chụp SPECT/CT
|
|
|
12.7.1
|
Phòng
chụp cắt lớp vi tính phát xạ (SPECT/CT)
|
m²/phòng
|
45
|
|
|
12.7.2
|
Phòng
điều khiển SPECT
|
m²/phòng
|
18
|
|
|
12.7.3
|
Phòng
chờ bệnh nhân
|
m²/phòng
|
18
|
|
|
12.8
|
Khu
vực chụp PET/MRI
|
|
|
12.8.1
|
Phòng
chụp cắt lớp vi tính phát xạ PET/MRI
|
m²/phòng
|
45
|
|
|
12.8.2
|
Phòng
điều khiển PET/MRI
|
m²/phòng
|
18
|
|
|
12.8.3
|
Phòng
chờ bệnh nhân
|
m²/phòng
|
18
|
|
|
12.9
|
Khu
vực chụp PET/CT
|
|
|
12.9.1
|
Phòng
chụp cắt lớp vi tính phát xạ PET/CT
|
m²/phòng
|
45
|
|
|
12.9.2
|
Phòng
điều khiển PET/CT
|
m²/phòng
|
18
|
|
|
12.9.3
|
Phòng
chờ bệnh nhân
|
m²/phòng
|
18
|
|
|
12.10
|
Khu
vực truyền hóa chất điều trị ung bướu (ghế điều trị)
|
|
|
12.10.1
|
Khu
vực kiểm tra sức khỏe
|
m²/chỗ
|
12
|
|
|
12.10.2
|
Khu
vực ghế điều trị
|
m²/ghế
|
9
|
|
|
12.10.3
|
Khu
vực điều trị áp lực âm
|
m²/ghế
|
9
|
|
|
12.10.4
|
Khu
nghỉ nhân viên y tế
|
m²/phòng
|
18
|
|
|
12.10.5
|
Khu
vệ sinh nhân viên (nam, nữ riêng biệt)
|
Xem mục
1.3 Bảng 1
|
|
12.10.6
|
Kho
chuyên dụng
|
Xem mục
1.5 Bảng 1
|
|
12.10.7
|
Kho
bẩn
|
Xem mục
1.6 Bảng 1
|
|
12.10.8
|
Kho
sạch
|
Xem mục
1.7 Bảng 1
|
|
12.11
|
Khu
vực điều trị I-131
|
|
|
12.11.1
|
Phòng
lưu điều trị I-131
|
m²/giường
|
20
|
Diện
tích chưa bao gồm phòng vệ sinh
|
|
12.11.2
|
Kho
chứa I-131
|
m²/phòng
|
10
|
|
|
12.11.3
|
Khu
đệm
|
m²/phòng
|
12
|
|
|
12.11.4
|
Phòng
đo liều
|
m²/phòng
|
10
|
|
|
12.11.5
|
Khu
thu gom đồ thải phóng xạ
|
m²/phòng
|
12
|
|
|
12.11.6
|
Chỗ
trực
|
Xem mục
2.2 Bảng 2
|
|
12.11.7
|
Phòng
thay đồ, gửi đồ
|
m²/phòng
|
10
|
|
|
12.12
|
Khu
vực đo loãng xương
|
|
|
12.12.1
|
Phòng
đo loãng xương
|
m²/máy
|
24
|
|
|
12.12.2
|
Phòng
điều khiển
|
m²/chỗ
|
12
|
|
|
12.13
|
Khu
vực đo độ tập trung tuyến giáp
|
m²/phòng
|
18
|
|
|
12.14
|
Phòng
X-quang
|
|
|
12.14.1
|
Khu
vực đặt máy
|
|
|
|
|
-
Phòng chụp
|
m²/máy
|
25
|
|
|
-
Phòng điều khiển
|
m²/chỗ
|
12
|
|
|
12.14.2
|
Khu
vực chuẩn bị
|
|
|
|
|
-
Buồng tháo, thụt
|
m²/phòng
|
9
|
|
|
-
Phòng nghỉ bệnh nhân
|
m²/giường
|
9
|
|
|
12.15
|
Phòng
tạm lưu bệnh nhân 01 giường
|
Xem mục
2.7 Bảng 2
|
|
12.16
|
Phòng
tạm lưu bệnh nhân nhiều hơn 01 giường
|
Xem mục
2.8 Bảng 2
|
|
12.17
|
Khu vực
đặt hệ thống Cyclotron
|
m²/khu vực
|
500
|
|
2.3.10. Hỗ trợ sinh sản
Bảng 13: Diện tích cho khu vực hỗ trợ sinh sản
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
13.1
|
Phòng
khám
|
Xem mục
3.13 Bảng 3
|
|
13.2
|
Phòng
tư vấn
|
Xem mục
3.21 Bảng 3
|
|
13.3
|
Siêu
âm
|
|
|
13.3.1
|
Phòng
siêu âm
|
m²/máy
|
12
|
|
|
13.3.2
|
Phòng
chuẩn bị cho đơn vị siêu âm can thiệp
|
m²/người
|
6
|
|
|
13.3.3
|
Phòng
nghỉ sau siêu âm can thiệp
|
m²/người
|
6
|
|
|
13.4
|
Phòng
lấy mẫu tinh dịch
|
m²/phòng
|
12
|
|
|
13.5
|
Phòng
tiêm và lấy máu xét nghiệm
|
Xem mục
3.7.2 Bảng 3
|
|
13.6
|
Phòng
xét nghiệm tinh dịch và lọc rửa tinh trùng
|
m²/phòng
|
30
|
|
|
13.7
|
Phòng
bơm tinh trùng vào buồng tử cung
|
m²/phòng
|
30
|
|
|
13.8
|
Phòng
chọc hút noãn - chuyển phôi
|
m²/phòng
|
30
|
|
|
13.9
|
Phòng
lưu trữ phôi
|
m²/khu vực
|
50
|
|
|
13.10
|
Phòng
lab thụ tinh trong ống nghiệm
|
m²/phòng
|
30
|
|
|
13.11
|
Phòng
tạm lưu bệnh nhân 01 giường
|
Xem mục
2.7 Bảng 2
|
|
13.12
|
Phòng
tạm lưu bệnh nhân nhiều hơn 01 giường
|
Xem mục
2.8 Bảng 2
|
|
13.13
|
Phòng
trữ đông
|
m²/phòng
|
18
|
|
|
13.14
|
Trung
tâm tế bào gốc - Ngân hàng mô
|
|
|
13.14.1
|
Ngân
hàng mô
|
m²/phòng
|
100
|
|
|
13.14.2
|
Phòng
Lab - xét nghiệm tế bào
|
m²/phòng
|
30
|
|
|
13.14.3
|
Phòng
Lab - xử lý tế bào
|
m²/phòng
|
100
|
|
|
13.14.4
|
Phòng
phân tích nhiễm sắc thể
|
m²/phòng
|
30
|
|
|
13.14.5
|
Phòng
nuôi cấy tế bào ối và máu
|
m²/phòng
|
30
|
|
|
13.14.6
|
Phòng
thu hoạch tế bào
|
m²/phòng
|
30
|
|
|
13.14.7
|
Phòng
làm phôi tế bào
|
m²/phòng
|
30
|
|
2.3.11. Tâm thần, thần kinh
Bảng 14: Diện tích cho khu vực tâm thần, thần kinh
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
14.1
|
Phòng
khám tâm thần, thần kinh
|
Xem mục
3.10 Bảng 3
|
|
14.2
|
Phòng
điều trị nội trú tâm thần người lớn (cấp tính, bán cấp tính, mãn tính riêng
cho nam/nữ)
|
Xem mục
2.5 và 2.6 Bảng 2
|
|
14.3
|
Phòng
điều trị nội trú tâm thần trẻ em
|
Xem mục
2.5 và 2.6 Bảng 2
|
|
14.4
|
Phòng
cấp cứu tâm thần - thần kinh
|
Xem mục
2.12 Bảng 2
|
|
14.5
|
Phòng
điều trị cai nghiện chất
|
m²/phòng
|
18
|
Không
bao gồm khu vệ sinh
|
|
14.6
|
Phòng
điều trị các rối loạn lo âu, trầm cảm, stress
|
m²/phòng
|
18
|
|
14.7
|
Thăm
dò chức năng
|
|
|
14.7.1
|
Phòng
điện não đồ
|
m²/phòng
|
32
|
|
|
14.7.2
|
Phòng
điện cơ
|
m²/phòng
|
36
|
|
|
14.7.3
|
Thăm
dò chức năng thần kinh
|
m²/phòng
|
36
|
|
|
14.7.4
|
Phòng
tư vấn, trị liệu tâm lý
|
Xem mục
3.21 Bảng 3
|
|
14.7.5
|
Nghiên
cứu tâm lý lâm sàng
|
m²/phòng
|
18
|
|
|
14.8
|
Liệu
pháp
|
|
|
14.8.1
|
Liệu
pháp vận động - phục hồi chức năng
|
m²/chỗ
|
12
|
|
|
14.8.2
|
Liệu
pháp nhận thức - hành vi
|
m²/chỗ
|
12
|
|
|
14.8.3
|
Liệu
pháp tâm động học, liệu pháp gia đình, liệu pháp nhóm
|
m²/chỗ
|
12
|
|
|
14.8.4
|
Liệu
pháp lao động, liệu pháp nghệ thuật, kỹ năng giao tiếp, kỹ năng cuộc sống
|
m²/chỗ
|
12
|
|
2.4. Diện tích công trình sự nghiệp cho lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh Cận lâm sàng
2.4.1. Chẩn đoán hình ảnh
Bảng 15: Diện tích cho khu vực chẩn đoán hình ảnh
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
15.1
|
Phòng
X-quang
|
Xem mục
12.14 Bảng 12
|
|
15.2
|
Phòng
máy CT - scanner
|
|
|
15.2.1
|
Khu
vực đặt máy
|
|
|
|
|
-
Phòng chụp
|
m²/máy
|
35
|
|
|
-
Phòng điều khiển
|
m²/phòng
|
12
|
|
|
15.2.2
|
Khu
vực chuẩn bị
|
m²/máy
|
18
|
|
|
15.3
|
Siêu
âm
|
|
|
15.3.1
|
Phòng
siêu âm
|
m²/máy
|
12
|
|
|
15.3.2
|
Phòng
chuẩn bị cho đơn vị siêu âm can thiệp
|
m²/phòng
|
9
|
|
|
15.3.3
|
Phòng
nghỉ sau siêu âm can thiệp
|
m²/giường
|
12
|
|
|
15.4
|
Cộng
hưởng từ (MRI)
|
Xem mục
12.5 Bảng 12
|
|
15.5
|
Khu
vực chụp mạch (DSA)
|
|
|
15.5.1
|
Phòng
đặt máy
|
m²/máy
|
70
|
|
|
15.5.2
|
Phòng
điều khiển
|
m²/phòng
|
15
|
|
|
15.5.3
|
Phòng
chuẩn bị
|
m²/phòng
|
18
|
|
|
15.5.4
|
Phòng
kỹ thuật điện
|
m²/phòng
|
20
|
|
|
15.5.5
|
Phòng
xử lý dụng cụ, tập kết đồ thải
|
m²/phòng
|
18
|
|
|
15.5.6
|
Phòng
theo dõi bệnh nhân
|
m²/giường
|
12
|
|
|
15.5.7
|
Phòng
chuẩn bị cho nhân viên
|
m²/phòng
|
18
|
|
|
15.6
|
Khu
vực đo loãng xương
|
|
|
15.6.1
|
Phòng
đo loãng xương
|
m²/máy
|
24
|
|
|
15.6.2
|
Phòng
điều khiển
|
m²/chỗ
|
12
|
|
|
15.7
|
Phòng
đọc và xử lý hình ảnh
|
m²/phòng
|
24
|
|
|
15.8
|
Kho
chuyên dụng
|
Xem mục
1.5 Bảng 1
|
2.4.2. Xét nghiệm
Bảng 16: Diện tích cho khu vực xét nghiệm
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
16.1
|
Khu
vực xét nghiệm vi sinh
|
|
|
16.1.1
|
Xét
nghiệm vi sinh
|
m²/phòng
|
80
|
|
|
16.1.2
|
Phòng
vô khuẩn
|
m²/phòng
|
12
|
|
|
16.1.3
|
Phòng
chuẩn bị môi trường/mẫu
|
m²/phòng
|
36
|
|
|
16.1.4
|
Phòng
rửa/tiệt trùng
|
m²/phòng
|
30
|
|
|
16.2
|
Khu
vực xét nghiệm hóa sinh
|
|
|
16.2.1
|
Xét
nghiệm hóa sinh
|
m²/phòng
|
80
|
|
|
16.2.2
|
Chuẩn
bị
|
m²/phòng
|
36
|
|
|
16.2.3
|
Phòng
rửa/tiệt trùng
|
m²/phòng
|
36
|
|
|
16.3
|
Khu
vực xét nghiệm huyết học
|
|
|
16.3.1
|
Xét
nghiệm huyết học
|
m²/phòng
|
80
|
|
|
16.3.2
|
Phòng
lưu trữ máu
|
m²/phòng
|
36
|
|
|
16.3.3
|
Phòng
lưu trữ mẫu máu xét nghiệm
|
m²/phòng
|
36
|
|
|
16.3.4
|
Phòng
rửa/tiệt trùng
|
m²/phòng
|
36
|
|
|
16.4
|
Kho
chuyên dụng
|
|
|
Xem mục 1.5 Bảng 1
|
2.4.3. Truyền máu
Bảng 17: Diện tích cho khu vực truyền máu
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
17.1
|
Phòng
chờ dành cho người hiến máu
|
Xem mục
1.1 Bảng 1
|
|
17.2
|
Phòng
khám và xét nghiệm huyết học
|
Xem mục
3.7.1 Bảng 3
|
|
17.3
|
Phòng
lấy máu kết hợp phòng đệm
|
m²/chỗ
|
12
|
|
|
17.4
|
Phòng
trữ, phát máu và chế phẩm máu
|
m²/phòng
|
36
|
|
|
17.5
|
Phòng
nghỉ cho người hiến máu
|
m²/người
|
6
|
|
2.4.4. Giải phẫu bệnh
Bảng 18: Diện tích cho khu vực giải phẫu bệnh
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
18.1
|
Bộ
phận giải phẫu bệnh
|
m²/khu vực
|
300
|
“Khu
vực” là diện tích để thực hiện hoạt động chuyên môn (phòng chẩn đoán tế bào học;
phòng nhận và xử lý bệnh phẩm; phòng cắt, nhuộm bệnh phẩm; phòng chuẩn bị,
pha chế hóa chất; phòng ảnh, đọc tiêu bản; phòng rửa, tiệt trùng…). Tùy theo
thiết kế có thể phân chia hoặc gộp các phòng chức năng. Căn cứ quy mô, điều
kiện năng lực chuyên môn của bệnh viện để xác định diện tích của từng phòng
chức năng riêng biệt cho phù hợp
|
|
18.2
|
Khu
vực xét nghiệm
|
Căn
cứ điều kiện năng lực và nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo
Bảng 16
|
|
18.3
|
Phòng
lưu tử thi
|
m²/phòng
|
36
|
|
|
18.4
|
Phòng
khám nghiệm tử thi
|
m²/phòng
|
45
|
|
|
18.5
|
Phòng
lưu trữ bệnh phẩm
|
m²/phòng
|
30
|
|
|
18.6
|
Kho
|
Xem mục
1.5 Bảng 1
|
|
18.7
|
Phòng
rửa, tiệt trùng
|
Xem mục
2.11 Bảng 2
|
2.4.5. Lọc máu
Bảng 19: Diện tích cho khu vực lọc máu
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
19.1
|
Đón
tiếp bệnh nhân, trực
|
Xem mục
1.1 Bảng 1
|
|
19.2
|
Phòng
chuẩn bị
|
m²/chỗ
|
6
|
|
|
19.3
|
Phòng
khám bệnh
|
Xem mục
3.8 và 3.9 Bảng 3
|
|
19.4
|
Phòng
chạy thận
|
m²/máy
|
12
|
|
|
19.5
|
Phòng
lưu bệnh nhân điều trị ban ngày
|
Xem mục
2.7 và 2.8 Bảng 2
|
|
19.6
|
Phòng
rửa, tiệt trùng
|
Xem mục
2.11 Bảng 2
|
|
19.7
|
Phòng
đặt thiết bị xử lý nước - dịch lọc
|
m²/phòng
|
30
|
|
|
19.8
|
Phòng
hóa sinh chuyên khoa lọc máu
|
m²/phòng
|
30
|
|
|
19.9
|
Phòng
xử lý quả lọc, sửa chữa thiết bị lọc máu
|
m²/phòng
|
30
|
|
|
19.10
|
Kho
chuyên dụng
|
Xem mục
1.5 Bảng 1
|
2.4.6. Nội soi
Bảng 20: Diện tích cho khu vực nội soi
|
STT
|
Tên
các diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
I
|
Khu
kỹ thuật
|
|
|
20.1
|
Phòng
nội soi dạ dày tá tràng
|
m²/phòng
|
24
|
|
|
20.2
|
Phòng
nội soi đại trực tràng
|
m²/phòng
|
24
|
|
|
20.3
|
Phòng
nội soi tiết niệu
|
m²/phòng
|
30
|
|
|
20.4
|
Phòng
nội soi đường mật
|
m²/phòng
|
24
|
|
|
II
|
Khu
phụ trợ
|
|
|
20.5
|
Phòng
theo dõi bệnh nhân sau nội soi
|
m²/người
|
6
|
|
|
20.6
|
Phòng
chuẩn bị
|
m²/người
|
6
|
|
|
20.7
|
Kho
chuyên dụng
|
Xem mục
1.5 Bảng 1
|
2.4.7. Thăm dò chức năng
Bảng 21: Diện tích cho khu vực thăm dò chức năng
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
21.1
|
Phòng
thăm dò chức năng tim mạch
|
m²/phòng
|
36
|
|
|
21.2
|
Phòng
thăm dò chức năng thần kinh (điện não, điện cơ, lưu huyết não…)
|
m²/phòng
|
32
|
|
|
21.3
|
Phòng
thăm dò chức năng hô hấp, đo chuyển hóa cơ bản và cân đo
|
m²/phòng
|
36
|
|
|
21.4
|
Phòng
thăm dò chức năng thận tiết niệu
|
m²/phòng
|
36
|
|
|
21.5
|
Kho
chuyên dụng
|
Xem mục
1.5 Bảng 1
|
2.4.8. Dược
Bảng 22: Diện tích cho khu vực dược
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
I
|
Khu
vực sản xuất
|
|
|
22.1
|
Khu
nhập nguyên vật liệu
|
m²/khu vực
|
30
|
|
|
22.2
|
Kho
vật tư tiêu hao
|
m²/khu vực
|
80
|
|
|
22.3
|
Khu
vực bào chế thuốc
|
Căn cứ
dây chuyền, công nghệ và quy mô sản xuất để xác định diện tích cho phù hợp
|
|
22.3.1
|
Sản
xuất thuốc dạng bào chế truyền thống
|
m²/phòng
|
32
|
|
|
22.3.2
|
Sản
xuất thuốc dạng bào chế hiện đại
|
m²/phòng
|
45
|
|
|
22.3.3
|
Khu
vực kiểm tra, kiểm soát chất lượng
|
m²/phòng
|
32
|
|
|
22.4
|
Kho
thành phẩm
|
m²/khu vực
|
80
|
|
|
22.5
|
Xuất
thuốc thành phẩm
|
m²/khu vực
|
30
|
|
|
22.6
|
Rửa,
tiệt trùng, đóng gói
|
m²/khu vực
|
80
|
|
|
22.7
|
Kho
vật liệu, đóng gói thành phẩm (dán nhãn, đóng gói, đóng thùng…)
|
m²/khu vực
|
80
|
|
|
22.8
|
Kho bảo
quản thuốc kiểm nghiệm - quản lý chất lượng
|
m²/kho
|
30
|
Yêu
cầu bảo đảm các điều kiện về môi trường để lưu mẫu
|
|
22.9
|
Các
phòng pha chế thuốc, hóa chất dược phẩm
|
|
|
22.9.1
|
Phòng
pha thuốc nước
|
m²/phòng
|
24
|
|
|
22.9.2
|
Phòng
pha chế các loại dung môi khác
|
m²/phòng
|
18
|
|
|
II
|
Khu
vực bảo quản, cấp phát
|
|
|
22.10
|
Quầy
cấp phát
|
m²/phòng
|
24
|
|
|
22.11
|
Kho
dược (kho thuốc chính, kho thuốc lẻ nội trú, kho lẻ ngoại trú)
|
m²/phòng
|
45
|
Căn
cứ nhu cầu thực tế để xác định số lượng cho phù hợp
|
|
22.12
|
Kho
- phòng lạnh
|
m²/phòng
|
18
|
|
|
22.13
|
Kho
chuyên dụng
|
Xem mục
1.5 Bảng 1
|
|
22.14
|
Phòng
lưu mẫu
|
Căn
cứ nhu cầu sử dụng để xác định diện tích cho phù hợp
|
2.4.9. Dinh dưỡng
Bảng 23: Diện tích cho khu vực dinh dưỡng
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
23.1
|
Khu
vực sản xuất (Bao gồm chỗ gia công, phân phối)
|
m²/suất ăn
|
2,1
|
Là
diện tích yêu cầu để sản xuất ra 01 suất ăn
|
|
23.2
|
Khu
vực kho phụ trợ (Bao gồm kho đồ khô; kho lạnh; kho kỹ thuật; khu vực nhà ăn)
|
Căn cứ
nhu cầu thực tế để xác định quy mô, diện tích cho phù hợp
|
2.4.10. Kiểm soát nhiễm khuẩn
Bảng 24: Diện tích cho khu vực kiểm soát nhiễm khuẩn
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
24.1
|
Khu
vực nhận, kiểm
|
m²/giường
|
2,1
|
Là diện
tích đáp ứng yêu cầu phục vụ cho 01 giường bệnh nội trú. Căn cứ nhu cầu thực
tế để xác định quy mô, diện tích cho phù hợp
|
|
24.2
|
Khu
vực xử lý (Bộ phận xử lý dụng cụ; bộ phận xử lý đồ vải)
|
|
24.3
|
Khu
vực lưu trữ, đóng gói, cấp phát
|
3. Lĩnh vực Giám định y khoa
Bảng 25: Diện tích cho lĩnh vực giám định y khoa
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
25.1
|
Phòng
chuyên gia
|
Xem mục
2.1 Bảng 2
|
|
25.2
|
Phòng
bác sĩ
|
Xem mục
2.3 Bảng 2
|
|
25.3
|
Phòng
thủ thuật
|
Xem mục
2.10 Bảng 2
|
|
25.4
|
Phòng
khám bệnh
|
Xem mục
3.10 Bảng 3
|
|
25.5
|
Phòng
tạm lưu bệnh nhân
|
Xem mục
2.7 và 2.8 Bảng 2
|
|
25.6
|
Chỗ
rửa, hấp, sấy dụng cụ
|
Xem mục
2.11 Bảng 2
|
|
25.7
|
Phòng
đào tạo
|
Xem mục
2.21 Bảng 2
|
|
25.8
|
Chỗ trực
và làm việc của điều dưỡng/hộ sinh/kỹ thuật viên
|
Xem mục
2.2 Bảng 2
|
|
25.9
|
Phòng
thu hồi đồ bẩn và khử trùng sơ bộ
|
Xem mục
2.15 Bảng 2
|
|
25.10
|
Kho
chuyên dụng
|
Xem mục
1.5 Bảng 1
|
|
25.11
|
Kho
bẩn
|
Xem mục
1.6 Bảng 1
|
|
25.12
|
Kho
sạch
|
Xem mục
1.7 Bảng 1
|
|
25.13
|
Chỗ
lấy mẫu bệnh phẩm
|
Xem mục
3.4 Bảng 3
|
|
25.14
|
Chỗ
nhận mẫu bệnh phẩm
|
Xem mục
3.5 Bảng 3
|
|
25.15
|
Khu
vực phân loại giám định
|
m²/chỗ
|
12
|
|
|
25.16
|
Khu
vực giám định tổng quát
|
m²/chỗ
|
15
|
|
|
25.17
|
Giám
định tỷ lệ mất sức lao động
|
m²/chỗ
|
15
|
|
|
25.18
|
Giám
định khả năng lao động, năng lực hành vi
|
m²/chỗ
|
15
|
|
|
25.19
|
Giám
định bệnh lý để xác định chế độ BHXH
|
m²/chỗ
|
15
|
|
|
25.20
|
Khu
vực giám định chuyên khoa
|
|
|
25.20.1
|
Phòng
giám định nội khoa
|
m²/chỗ
|
15
|
|
|
25.20.2
|
Phòng
giám định ngoại khoa
|
m²/chỗ
|
15
|
|
|
25.20.3
|
Phòng
giám định chỉnh hình - phục hồi chức
năng
|
m²/chỗ
|
15
|
|
|
25.20.4
|
Phòng
giám định tai mũi họng, mắt, răng hàm mặt
|
m²/chỗ
|
18
|
|
|
25.20.5
|
Phòng
hội chẩn, giám định y khoa tập thể
|
m²/chỗ
|
6
|
|
|
25.21
|
Chẩn
đoán hình ảnh
|
Căn cứ
nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 15
|
|
25.22
|
Xét
nghiệm
|
Căn
cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 16
|
|
25.23
|
Thăm
dò chức năng
|
Căn
cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 21
|
|
25.24
|
Kiểm
soát nhiễm khuẩn
|
Căn
cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 24
|
4. Lĩnh vực Giám định pháp y
Bảng 26: Diện tích cho lĩnh vực giám định pháp y
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
26.1
|
Phòng
chuyên gia
|
Xem mục
2.1 Bảng 2
|
|
26.2
|
Chỗ
trực và làm việc của điều dưỡng/hộ sinh /kỹ thuật viên
|
Xem mục
2.2 Bảng 2
|
|
26.3
|
Phòng
bác sĩ
|
Xem mục
2.3 Bảng 2
|
|
26.4
|
Phòng
thủ thuật
|
Xem mục
2.10 Bảng 2
|
|
26.5
|
Chỗ
rửa, hấp, sấy dụng cụ
|
Xem mục
2.11 Bảng 2
|
|
26.6
|
Phòng
thu hồi đồ bẩn và khử trùng sơ bộ
|
Xem mục
2.15 Bảng 2
|
|
26.7
|
Phòng
đào tạo
|
Xem mục
2.21 Bảng 2
|
|
26.8
|
Kho
chuyên dụng
|
Xem mục
1.5 Bảng 1
|
|
26.9
|
Kho
bẩn
|
Xem mục
1.6 Bảng 1
|
|
26.10
|
Kho
sạch
|
Xem mục
1.7 Bảng 1
|
|
26.11
|
Chỗ
lấy mẫu bệnh phẩm
|
Xem mục
3.4 Bảng 3
|
|
26.12
|
Chỗ
nhận mẫu bệnh phẩm
|
Xem mục
3.5 Bảng 3
|
|
26.13
|
Phòng
khám bệnh
|
Xem mục
3.8 và 3.9 Bảng 3
|
|
26.14
|
Phòng
tiếp nhận và phân loại hồ sơ giám định
|
Xem mục
1.1 Bảng 1
|
|
26.15
|
Phòng
giám định tử thi, hài cốt
|
m²/phòng
|
24
|
|
|
26.16
|
Phòng
giám định thương tích
|
m²/phòng
|
24
|
|
|
26.17
|
Phòng
giám định pháp y về tình dục
|
m²/phòng
|
24
|
|
|
26.18
|
Phòng
giám định tình dục có trẻ em
|
m²/phòng
|
24
|
|
|
26.19
|
Phòng
giám định pháp y tâm thần
|
m²/phòng
|
24
|
|
|
26.20
|
Phòng
giám định pháp y hình sự
|
m²/phòng
|
24
|
|
|
26.21
|
Phòng
giám định pháp y về độc chất học
|
m²/phòng
|
24
|
|
|
26.22
|
Phòng
công nghệ sinh học - ADN pháp y
|
m²/phòng
|
24
|
|
|
26.23
|
Phòng
pháp y môi trường
|
m²/phòng
|
24
|
|
|
26.24
|
Phòng
pháp y kỹ thuật số/dữ liệu điện tử
|
m²/phòng
|
24
|
|
|
26.25
|
Phòng
giám định tang vật
|
m²/phòng
|
24
|
|
|
26.26
|
Phòng
hội chẩn chuyên môn
|
m²/phòng
|
24
|
|
|
26.27
|
Phòng
xét nghiệm pháp y
|
m²/phòng
|
24
|
|
|
26.28
|
Chẩn
đoán hình ảnh
|
|
|
Căn
cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 15
|
|
26.29
|
Xét
nghiệm
|
|
|
Căn
cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 16
|
|
26.30
|
Giải
phẫu bệnh
|
|
|
Căn
cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 18
|
|
26.31
|
Kiểm
soát nhiễm khuẩn
|
|
|
Căn
cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 24
|
5. Lĩnh vực Giám định pháp y tâm thần
Bảng 27: Diện tích cho lĩnh vực giám định pháp y tâm thần
|
STT
|
Tên Diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
27.1
|
Phòng
chuyên gia
|
Xem mục
2.1 Bảng 2
|
|
27.2
|
Chỗ
trực và làm việc của điều dưỡng/hộ sinh/kỹ thuật viên
|
Xem mục
2.2 Bảng 2
|
|
27.3
|
Phòng
bác sĩ
|
Xem mục
2.3 Bảng 2
|
|
27.4
|
Phòng
thủ thuật
|
Xem mục
2.10 Bảng 2
|
|
27.5
|
Chỗ
rửa, hấp, sấy dụng cụ
|
Xem mục
2.11 Bảng 2
|
|
27.6
|
Phòng
thu hồi đồ bẩn và khử trùng sơ bộ
|
Xem mục
2.15 Bảng 2
|
|
27.7
|
Phòng
đào tạo
|
Xem mục
2.21 Bảng 2
|
|
27.8
|
Chỗ
lấy mẫu bệnh phẩm
|
Xem mục
3.4 Bảng 3
|
|
27.9
|
Chỗ
nhận mẫu bệnh phẩm
|
Xem mục
3.5 Bảng 3
|
|
27.10
|
Phòng
khám bệnh
|
Xem mục
3.10 Bảng 3
|
|
27.11
|
Phòng
tiếp nhận - phân loại đối tượng
|
Xem mục
1.1 Bảng 1
|
|
27.12
|
Kho
chuyên dụng
|
Xem mục
1.5 Bảng 1
|
|
27.13
|
Kho
bẩn
|
Xem mục
1.6 Bảng 1
|
|
27.14
|
Kho
sạch
|
Xem mục
1.7 Bảng 1
|
|
27.15
|
Khu
vực cho cán bộ công an canh giữ đối tượng
|
m²/người
|
9
|
|
|
27.16
|
Phòng
khám và giám định tâm thần
|
m²/chỗ
|
15
|
|
|
27.17
|
Phòng
trắc nghiệm tâm lý
|
m²/chỗ
|
15
|
|
|
27.18
|
Phòng
quan sát - theo dõi hành vi
|
m²/chỗ
|
15
|
|
|
27.19
|
Phòng
điều trị và theo dõi nội trú giám định
|
Xem mục
2.5 và 2.6 Bảng 2
|
|
27.20
|
Phòng
hội chẩn - kết luận giám định
|
m²/chỗ
|
6
|
|
|
27.21
|
Phòng
chăm sóc, hỗ trợ người được giám định
|
m²/giường
|
12
|
|
|
27.22
|
Phòng
lưu trữ mẫu bệnh phẩm
|
Căn
cứ nhu cầu sử dụng để xác định diện tích cho phù hợp
|
|
27.23
|
Phòng
tư liệu - hình ảnh y học
|
m²/phòng
|
30
|
|
|
27.24
|
Phòng
quản lý đối tượng giám định có nguy cơ cao
|
m²/giường
|
12
|
|
|
27.25
|
Chẩn
đoán hình ảnh
|
Căn
cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 15
|
|
27.26
|
Xét
nghiệm
|
Căn
cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 16
|
|
27.27
|
Thăm
dò chức năng
|
Căn cứ
nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 21
|
|
27.28
|
Dinh
dưỡng
|
Căn
cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 23
|
|
27.29
|
Kiểm
soát nhiễm khuẩn
|
Căn
cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 24
|
6. Lĩnh vực kiểm soát bệnh tật và dự phòng
Bảng 28: Diện tích không gian cho lĩnh vực kiểm soát bệnh tật
và dự phòng
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
28.1
|
Phòng
chuyên gia
|
Xem mục
2.1 Bảng 2
|
|
28.2
|
Chỗ trực,
làm việc của điều dưỡng/kỹ thuật viên
|
Xem mục
2.2 Bảng 2
|
|
28.3
|
Phòng
bác sĩ
|
Xem mục
2.3 Bảng 2
|
|
28.4
|
Chỗ
rửa, hấp, sấy dụng cụ
|
Xem mục
2.11 Bảng 2
|
|
28.5
|
Phòng
thu hồi đồ bẩn và khử trùng sơ bộ
|
Xem mục
2.15 Bảng 2
|
|
28.6
|
Phòng
đào tạo
|
Xem mục
2.21 Bảng 2
|
|
28.7
|
Kho
chuyên dụng
|
Xem mục
1.5 Bảng 1
|
|
28.8
|
Kho
bẩn
|
Xem mục
1.6 Bảng 1
|
|
28.9
|
Kho
sạch
|
Xem mục
1.7 Bảng 1
|
|
28.10
|
Chỗ
lấy mẫu bệnh phẩm
|
Xem mục
3.4 Bảng 3
|
|
28.11
|
Chỗ
nhận mẫu bệnh phẩm
|
Xem mục
3.5 Bảng 3
|
|
28.12
|
Khu vực
sơ, cấp cứu
|
|
|
28.12.1
|
Phòng
sơ cứu, cấp cứu
|
Xem mục
2.12 Bảng 2
|
|
28.12.2
|
Khu
vực để xe lăn, băng ca
|
Xem mục
2.20 Bảng 2
|
|
28.13
|
Khu
vực tiêm
|
Xem mục
3.7 Bảng 3
|
|
28.14
|
Khu
khám bệnh đa khoa, chuyên khoa
|
Thực
hiện các kỹ thuật, thủ thuật theo quy định của cấp có thẩm quyền và pháp luật
hiện hành
|
|
28.14.1
|
Phòng
tạm lưu bệnh nhân
|
Xem mục
2.7 và 2.8 Bảng 2
|
|
28.14.2
|
Phòng
thủ thuật
|
Xem mục
2.10 Bảng 2
|
|
28.14.3
|
Phòng
khám
|
Xem mục
3.8, 3.9, 3.11, 3.14, 3.16, 3.17, 3.18 Bảng 3
|
|
28.14.4
|
Phòng
khám bệnh nghề nghiệp
|
Xem mục
3.8 và 3.9 Bảng 3
|
|
28.14.5
|
Phòng
khám sản, phụ khoa
|
Xem mục
3.13 Bảng 3
|
|
28.14.6
|
Phòng
khám bệnh truyền nhiễm (lao và các bệnh truyền nhiễm khác…)
|
Xem mục
3.15 Bảng 3
|
|
28.14.7
|
Phòng
khám, tư vấn dinh dưỡng
|
Xem mục
3.21 Bảng 3
|
|
28.14.8
|
Phòng
điều trị cai nghiện chất
|
Xem mục
14.5 Bảng 14
|
|
28.15
|
Khu
khám, phát thuốc Methadone
|
|
|
28.15.1
|
Khu
vực tiếp đón bệnh nhân, uống thuốc
|
Xem mục
1.1 Bảng 1
|
|
28.15.2
|
Kho
thuốc
|
m²/phòng
|
25
|
|
|
28.15.3
|
Phòng
khám xác định tình trạng nghiện ma túy
|
m²/chỗ
|
15
|
|
|
28.15.4
|
Phòng
tư vấn
|
Xem mục
3.21 Bảng 3
|
|
28.15.5
|
Khu
vực xét nghiệm
|
Xem
Bảng 16 căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô và diện tích
|
|
28.15.6
|
Phòng
thủ thuật
|
Xem mục
2.10 Bảng 2
|
|
28.15.7
|
Chỗ
rửa, hấp, sấy dụng cụ
|
Xem mục
2.11 Bảng 2
|
|
28.16
|
Khu
chẩn đoán hình ảnh
|
Căn
cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 15
|
|
28.17
|
Khu
xét nghiệm
|
Căn
cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 16
|
|
28.18
|
Khu
kỹ thuật nghiệp vụ
|
|
|
28.18.1
|
Quầy
thuốc
|
Xem mục
3.3 Bảng 3
|
|
28.18.2
|
Khu
vực truyền thông giáo dục sức khỏe
|
|
|
-
Phòng quay - truyền hình trực tiếp
|
Căn
cứ nhu cầu sử dụng, năng lực của đơn vị để xác định diện tích cho phù hợp
|
|
-
Phòng xử lý kỹ thuật âm thanh, ánh sáng, dựng phim
|
Căn
cứ công nghệ được lựa chọn và năng lực của đơn vị để xác định diện tích cho
phù hợp
|
|
28.18.3
|
Kho
dược (kho thuốc chính, kho thuốc cấp phát)
|
|
|
-
Kho dược
|
m²/phòng
|
45
|
|
|
-
Khu cấp phát
|
m²/khu vực
|
24
|
|
-
Phòng nhân viên trực kho, cấp phát
|
Xem mục
2.19 Bảng 2
|
|
28.18.4
|
Kho
vắc xin, sinh phẩm y tế
|
|
|
-
Kho bảo quản
|
m²/phòng
|
45
|
|
|
-
Kho lạnh
|
m²/phòng
|
18
|
|
-
Khu cấp phát
|
m²/khu vực
|
24
|
|
-
Phòng nhân viên trực kho, cấp phát
|
Xem mục
2.19 Bảng 2
|
|
28.18.5
|
Kho
hóa chất
|
|
|
-
Kho bảo quản
|
m²/phòng
|
45
|
|
|
-
Khu cấp phát
|
m²/khu vực
|
24
|
|
-
Phòng nhân viên trực kho, cấp phát
|
Xem mục
2.19 Bảng 2
|
|
28.18.6
|
Kho
chuyên dụng
|
Xem mục
1.5 Bảng 1
|
|
28.19
|
Các
khoa phòng chuyên môn (Khoa Phòng chống bệnh truyền nhiễm; Phòng chống
HIV-AIDS; Phòng chống bệnh không lây nhiễm; Dinh dưỡng; Sức khỏe môi trường -
y tế trường học - bệnh nghề nghiệp; Sức khỏe sinh sản; Truyền thông, giáo dục
sức khỏe; Ký sinh trùng - côn trùng; Dược - vật tư y tế; Kiểm dịch y tế quốc
tế)
|
m²/người
|
15
|
Không
bao gồm diện tích làm việc theo chức danh
|
7. Lĩnh vực Kiểm định, kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm - Kiểm định,
kiểm nghiệm an toàn thực phẩm
Bảng 29: Diện tích lĩnh vực kiểm định, kiểm nghiệm thuốc, mỹ
phẩm - kiểm định, kiểm nghiệm an toàn thực phẩm
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
29.1
|
Phòng
chuyên gia
|
Xem mục 2.1 Bảng 2
|
|
29.2
|
Chỗ rửa,
hấp, sấy dụng cụ
|
Xem mục 2.11 Bảng 2
|
|
29.3
|
Phòng
đào tạo, chỉ đạo tuyến
|
Xem mục 2.21 Bảng 2
|
|
29.4
|
Phòng
giặt, tiệt trùng quần áo
|
m²/phòng
|
24
|
|
|
29.5
|
Khu
vực lưu mẫu
|
Căn cứ nhu cầu sử dụng để xác định diện tích
cho phù hợp
|
|
29.6
|
Kho
chuyên dụng
|
Xem mục 1.5 Bảng 1
|
|
29.7
|
Kho
hóa chất thông thường
|
m²/phòng
|
15
|
|
|
29.8
|
Kho
hóa chất cháy nổ
|
m²/phòng
|
15
|
|
|
29.9
|
Kiểm
định, kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm
|
|
|
29.9.1
|
Kiểm
nghiệm hóa lý
|
Căn cứ nhu cầu sử dụng và quy trình kiểm nghiệm
và tham khảo thêm các định mức diện tích một số phòng chức năng có tính chất
tương tự tại Phụ lục này để xác định diện tích cho phù hợp
|
|
-
Khu vực kiểm nghiệm
|
|
-
Khu vực chuẩn bị, phụ trợ
|
|
29.9.2
|
Kiểm
nghiệm đông dược - dược liệu
|
|
-
Khu vực kiểm nghiệm
|
|
-
Khu vực chuẩn bị, phụ trợ
|
|
29.9.3
|
Kiểm
nghiệm vi sinh
|
|
-
Khu vực kiểm nghiệm
|
|
-
Khu vực chuẩn bị, phụ trợ
|
|
29.9.4
|
Kiểm
định, hiệu chuẩn thiết bị y tế
|
|
-
Khu vực kiểm định, hiệu chuẩn
|
|
-
Khu vực chuẩn bị, phụ trợ
|
|
29.10
|
Kiểm
định, kiểm nghiệm an toàn thực phẩm
|
Căn cứ nhu cầu sử dụng và quy trình kiểm định,
kiểm nghiệm và tham khảo thêm các định mức diện tích một số phòng chức năng
có tính chất tương tự tại Phụ lục này để xác định diện tích cho phù hợp
|
|
29.10.1
|
Khu
vực kiểm nghiệm
|
|
29.10.2
|
Khu
vực chuẩn bị, phụ trợ
|
8. Lĩnh vực Kiểm định, sản xuất vắc xin và sinh phẩm y tế
Bảng 30: Diện tích cho lĩnh vực kiểm định, sản xuất vắc xin
và sinh phẩm y tế
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Chú thích
|
|
30.1
|
Phòng
chuyên gia
|
Xem mục
2.1 Bảng 2
|
|
30.2
|
Chỗ
rửa, hấp, sấy dụng cụ
|
Xem mục
2.11 Bảng 2
|
|
30.3
|
Khu
vực kiểm định
|
Căn
cứ nhu cầu sử dụng và quy trình kiểm định để xác định diện tích cho phù hợp
|
|
30.4
|
Khu
vực chuẩn bị, phụ trợ
|
9. Lĩnh vực Bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã hội
Bảng 31: Diện tích cho lĩnh vực bảo trợ xã hội và phòng, chống
tệ nạn xã hội
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
31.1
|
Phòng
chuyên gia
|
Xem mục
2.1 Bảng 2
|
|
31.2
|
Phòng
bác sĩ
|
Xem mục
2.3 Bảng 2
|
|
31.3
|
Chỗ
rửa, hấp, sấy dụng cụ
|
Xem mục
2.11 Bảng 2
|
|
31.4
|
Phòng
đào tạo
|
Xem mục
2.21 Bảng 2
|
|
31.5
|
Kho
chuyên dụng
|
Xem mục
1.5 Bảng 1
|
|
31.6
|
Kho
bẩn
|
Xem mục
1.6 Bảng 1
|
|
31.7
|
Kho
sạch
|
Xem mục
1.7 Bảng 1
|
|
31.8
|
Khu
tiếp nhận, đánh giá ban đầu
|
m²/người
|
9
|
|
|
31.9
|
Khu
vực nuôi dưỡng, chăm sóc thường xuyên
|
m²/giường
|
9
|
|
|
31.10
|
Khu
vực điều trị, phục hồi chức năng
|
Căn
cứ năng lực chuyên môn, nhu cầu thực tế để xác định diện tích cho phù hợp
|
|
31.11
|
Phòng
ăn
|
m²/chỗ
|
1,2
|
|
|
31.12
|
Khu
bếp
|
Căn
cứ số lượng đối tượng cần phục vụ để xác định diện tích cho phù hợp
|
|
31.13
|
Phòng
tang lễ, thắp hương
|
Căn
cứ nhu cầu sử dụng để xác định diện tích cho phù hợp
|
10. Lĩnh vực Dân số
Bảng 32: Diện tích cho lĩnh vực dân số
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
32.1
|
Trung
tâm sàng lọc, chẩn đoán trước sinh ( các đơn vị sàng lọc sơ sinh; thính học;
siêu âm tiền sản; xét nghiệm; các phòng chức năng khác)
|
|
|
32.1.1
|
Phòng
sàng lọc, chẩn đoán trước sinh và sơ sinh
|
Xem mục
4.7 Bảng 4
|
|
32.1.2
|
Phòng
đo thính học
|
m²/phòng
|
15
|
|
|
32.1.3
|
Phòng
siêu âm
|
Xem mục
15.3 Bảng 15
|
|
32.1.4
|
Khu
vực xét nghiệm
|
Căn
cứ năng lực chuyên môn và nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích
theo Bảng 16
|
|
32.1.5
|
Khu
vực trả kết quả
|
Xem mục
1.1 Bảng 1
|
|
32.1.6
|
Phòng
tư vấn chung
|
Xem mục
3.21 Bảng 3
|
|
32.1.7
|
Phòng
tư vấn và khám sức khỏe dân số, người cao tuổi
|
Xem mục
3.21 Bảng 3
|
|
32.1.8
|
Phòng
truyền thông, giáo dục, vận động chính sách, pháp luật về dân số, sức khỏe,
dinh dưỡng và các vấn đề xã hội khác
|
Xem mục
2.21 Bảng 2
|
|
32.1.9
|
Kho
chuyên dụng
|
Xem mục
1.5 Bảng 1
|
|
32.1.10
|
Phòng
lấy mẫu (sàng lọc trước sinh, sơ sinh)
|
Xem mục
3.4 Bảng 3
|
|
32.1.11
|
Phòng
thực hiện thủ thuật kế hoạch hóa gia đình đơn giản
|
Xem mục
2.10 Bảng 2
|
|
32.1.12
|
Phòng
chăm sóc sức khỏe về thể chất và tinh thần
|
Căn
cứ vào quy mô để đưa ra diện tích cho phù hợp theo lĩnh vực khám, chữa bệnh
|
|
32.1.13
|
Điểm
chăm sóc người cao tuổi ban ngày tại cộng đồng
|
|
32.2
|
Hệ
thống Dân số (tại đơn vị sự nghiệp thuộc Cục Dân số, Chi cục Dân số và Trạm y
tế xã)
|
|
|
32.2.1
|
Phòng
chuyên gia
|
Xem mục
2.1 Bảng 2
|
|
32.2.2
|
Khu
trung tâm tích hợp dữ liệu
|
Căn
cứ quy mô, nhu cầu của từng đơn vị để xác định diện tích cho phù hợp
|
|
32.2.3
|
Điểm
chăm sóc sức khỏe người cao tuổi (tổng thể)
|
Căn
cứ vào quy mô để đưa ra diện tích cho phù hợp theo lĩnh vực khám, chữa bệnh
|
|
32.2.4
|
Phòng
tư vấn/sinh hoạt nhóm
|
Xem mục
3.21 Bảng 3
|
|
32.2.5
|
Phòng
tư vấn các dịch vụ về dân số
|
Xem mục
3.21 Bảng 3
|
|
32.2.6
|
Phòng
siêu âm
|
Xem mục
15.3 Bảng 15
|
|
32.2.7
|
Phòng
khám phụ khoa
|
Xem mục
3.13 Bảng 3
|
|
32.3
|
Hạng
mục lồng ghép với lĩnh vực khám, chữa bệnh
|
Căn
cứ năng lực chuyên môn, nhu cầu của từng đơn vị để xác định quy mô, diện tích
theo Bảng 2
|
|
32.4
|
Hạng
mục lồng ghép với lĩnh vực Nghiên cứu và đào tạo (Khoa công nghệ sinh học và
di truyền…)
|
m²/người
|
15
|
Không
bao gồm diện tích làm việc theo chức danh
|
11. Lĩnh vực Bảo vệ bà mẹ và trẻ em
Bảng 33: Diện tích cho lĩnh vực bảo vệ bà mẹ và trẻ em
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
33.1
|
Phòng
chuyên gia
|
Xem mục
2.1 Bảng 2
|
|
33.2
|
Phòng
bác sĩ
|
Xem mục
2.3 Bảng 2
|
|
33.3
|
Chỗ
rửa, hấp, sấy dụng cụ
|
Xem mục
2.11 Bảng 2
|
|
33.4
|
Phòng
khám bệnh
|
Xem mục
3.8 và 3.9 Bảng 3
|
|
33.5
|
Phòng
chăm sóc sức khỏe sinh sản vị thành niên & thanh niên
|
m²/phòng
|
18
|
|
|
33.6
|
Phòng
kế hoạch hóa gia đình
|
m²/phòng
|
18
|
|
|
33.7
|
Phòng
tư vấn sức khỏe sinh sản
|
m²/phòng
|
18
|
|
|
33.8
|
Phòng
dân số, trẻ em và bảo trợ xã hội (phòng dân số, phòng trẻ em, phòng bảo trợ
xã hội)
|
m²/phòng
|
18
|
|
|
33.9
|
Phòng
trực điện thoại - Tổng đài 111
|
m²/người
|
4
|
|
|
33.10
|
Phòng
máy chủ - Tổng đài 111
|
m²/phòng
|
12
|
|
|
33.11
|
Phòng
trị liệu tâm lý trẻ em
|
m²/phòng
|
15
|
|
|
33.12
|
Khu
hỗ trợ sinh sản
|
Căn
cứ năng lực chuyên môn, nhu cầu của từng đơn vị để xác định quy mô, diện tích
theo Bảng 13
|
12. Hạ tầng phụ trợ
12.1.
Xử lý nước thải y tế
Nước
thải sinh hoạt, nước thải y tế phải được xử lý, đảm bảo chất lượng nước thải
đáp ứng quy chuẩn hiện hành trước khi chảy vào hệ thống thoát nước chung của
khu vực.
Tùy
theo dây chuyền công nghệ, công suất, quy mô quy định diện tích khu vực xử lý
nước thải y tế cho phù hợp.
12.2.
Xử lý chất thải rắn y tế
Phải
có nơi tập trung chất thải rắn riêng biệt, được phân loại, thu gom, vận chuyển
và xử lý tuân thủ các quy định về quản lý, xử lý chất thải rắn y tế.
Tùy
theo dây chuyền công nghệ, công suất, quy mô quy định diện tích khu xử lý chất
thải rắn y tế cho phù hợp.
12.3.
Hệ thống khí y tế
Phải
có hệ thống khí y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh theo quy định.
Tùy
theo dây chuyền công nghệ, công suất, quy mô quy định diện tích khu vực lắp đặt
hệ thống khí y tế trung tâm cho phù hợp.
12.4.
Nhà để xe/bãi đỗ xe
Bảng 34: Diện tích Nhà để xe/bãi đỗ xe
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
34.1
|
Xe đạp
|
m²/xe
|
0,9
|
Đã bao
gồm đường giao thông nội bộ trong nhà xe/bãi xe (không bao gồm diện tích sạc/đổi
pin)
|
|
34.2
|
Xe
máy
|
m²/xe
|
3
|
|
34.3
|
Ô tô
dưới 09 chỗ
|
m²/xe
|
25
|
Đã
bao gồm đường giao thông nội bộ trong nhà xe/bãi xe (không bao gồm diện tích
bố trí trụ sạc pin)
|
|
34.4
|
Xe cứu
thương, xe chuyên dùng
|
m²/xe
|
30
|
13. Diện tích công trình sự nghiệp cho Trạm y tế cấp xã
Căn cứ
quy mô dân số, diện tích tự nhiên, điều kiện thực tế của địa phương, Ủy ban
nhân dân cấp xã quyết định cụ thể về tên gọi, số lượng, hình thức tổ chức
(khoa, phòng, tổ, đơn nguyên) của các tổ chức thuộc Trạm Y tế cấp xã và số lượng
Điểm Y tế để triển khai thực hiện toàn bộ hoặc một phần chức năng, nhiệm vụ của
Trạm Y tế cấp xã, bảo đảm tinh gọn, hiệu lực, hiệu quả, phù hợp với từng địa
phương và tuân thủ các tiêu chí, điều kiện thành lập theo quy định của pháp luật.
13.1.
Khám bệnh, chữa bệnh Trạm Y tế cấp xã
13.1.1.
Diện tích chuyên dùng khám bệnh, chữa bệnh chung
Bảng 35: Trạm Y tế - Diện tích khám bệnh, chữa bệnh chung
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Chú thích
|
|
35.1
|
Bộ phận
đón tiếp, trực
|
Xem mục
1.1 Bảng 1
|
|
35.2
|
Khu
vệ sinh nhân viên (nam, nữ riêng biệt)
|
Xem mục
1.3 Bảng 1
|
|
35.3
|
Phòng
thay quần áo (nam, nữ riêng biệt)
|
Xem mục
1.4 Bảng 1
|
|
35.4
|
Kho
chuyên dụng
|
Xem mục
1.5 Bảng 1
|
|
35.5
|
Kho
bẩn
|
Xem mục
1.6 Bảng 1
|
|
35.6
|
Kho sạch
|
Xem mục
1.7 Bảng 1
|
|
35.7
|
Chỗ
trực và làm việc của điều dưỡng/hộ sinh/kỹ thuật viên
|
Xem mục
2.2 Bảng 2
|
|
35.8
|
Phòng
bác sĩ
|
Xem mục
2.3 Bảng 2
|
|
35.9
|
Phòng
tạm lưu bệnh nhân
|
Xem mục
2.7 và 2.8 Bảng 2
|
|
35.10
|
Phòng
thủ thuật
|
Xem mục
2.10 Bảng 2
|
|
35.11
|
Chỗ rửa,
hấp, sấy dụng cụ
|
Xem mục
2.11 Bảng 2
|
|
35.12
|
Phòng
cấp cứu
|
Xem mục
2.12 Bảng 2
|
|
35.13
|
Khu
vực để xe lăn, băng ca
|
Xem mục
2.20 Bảng 2
|
|
35.14
|
Phòng
đào tạo, chỉ đạo tuyến
|
Xem mục
2.21 Bảng 2
|
|
35.15
|
Quầy
thuốc
|
Xem mục
3.3 Bảng 3
|
|
35.16
|
Chỗ lấy
mẫu, bệnh phẩm
|
Xem mục
3.4 Bảng 3
|
|
35.17
|
Chỗ
nhận mẫu, bệnh phẩm
|
Xem mục
3.5 Bảng 3
|
|
35.18
|
Khu
vực tiêm
|
Xem mục
3.7 Bảng 3
|
|
35.19
|
Khám
sơ tuyển nghĩa vụ quân sự
|
Kết
hợp với các diện tích khám bệnh, chữa bệnh, dược, thiết bị y tế cận lâm sàng
|
|
35.20
|
Phòng
tư vấn (sức khỏe, dinh dưỡng, dân số, kế hoạch hóa gia đình, bà mẹ trẻ em …)
|
Xem mục
3.21 Bảng 3
|
13.1.2.
Diện tích khám bệnh, chữa bệnh
Bảng 36: Trạm Y tế - Diện tích khám bệnh, chữa bệnh
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Chú thích
|
|
36.1
|
Phòng
khám nội, khám ngoại
|
Xem mục
3.8 và 3.9 Bảng 3
|
|
36.2
|
Phòng
khám y học cổ truyền
|
Xem mục
3.12.1 Bảng 3
|
|
36.3
|
Phòng
vật lý trị liệu - phục hồi chức năng
|
Căn
cứ năng lực chuyên môn và nhu cầu của từng đơn vị để xác định quy mô, diện
tích theo Bảng 10
|
|
36.4
|
Phòng
khám sản/ phụ khoa
|
Xem mục
3.13 Bảng 3
|
|
36.5
|
Phòng
khám nhi
|
Xem mục
3.14 Bảng 3
|
|
36.6
|
Phòng
khám răng hàm mặt
|
Xem mục
3.16.1 Bảng 3
|
|
36.7
|
Phòng
khám mắt
|
Xem mục
3.17.1 Bảng 3
|
|
36.8
|
Phòng
khám tai mũi họng
|
Xem mục
3.18 Bảng 3
|
|
36.9
|
Khu
vực đẻ thường
|
|
|
36.9.1
|
Phòng
vệ sinh trước khi đẻ
|
Xem mục
4.1.3 Bảng 4
|
|
36.9.2
|
Phòng
rửa tay, thay áo
|
Xem mục
4.1.5 Bảng 4
|
|
36.9.3
|
Phòng
đỡ đẻ
|
Xem mục
4.1.6 Bảng 4
|
|
36.9.4
|
Phòng
tắm rửa - trẻ sơ sinh
|
Xem mục
4.3.1 Bảng 4
|
|
36.9.5
|
Phòng
lưu sau đẻ
|
Xem mục
2.8 Bảng 2
|
|
36.10
|
Phòng
thủ thuật kế hoạch hóa gia đình
|
Xem mục
2.10 Bảng 2
|
13.2.
Dược, cận lâm sàng Trạm Y tế cấp xã
13.2.1.
Chẩn đoán hình ảnh
Căn cứ
vào chức năng nhiệm vụ của Trạm Y tế cấp xã, năng lực chuyên môn, nhu cầu của
đơn vị, điều kiện thực tế của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp xã quy định về chức
năng chẩn đoán hình ảnh của Trạm Y tế và Điểm Y tế. Có thể tham chiếu Bảng
15 để làm cơ sở xây dựng định mức đối với chức năng chẩn đoán hình ảnh.
13.2.2
Xét nghiệm
Bảng 37: Trạm Y tế - Diện tích xét nghiệm
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Chú thích
|
|
37.1
|
Phòng
xét nghiệm
|
Căn
cứ năng lực chuyên môn và nhu cầu của từng đơn vị để xác định quy mô, diện
tích theo Bảng 16
|
|
37.2
|
Kho
chuyên dụng
|
Xem mục
1.5 Bảng 1
|
13.2.3
Thăm dò chức năng
Bảng 38: Trạm Y tế - Diện tích thăm dò chức năng
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Chú thích
|
|
38.1
|
Phòng
thăm dò chức năng
|
Căn
cứ năng lực chuyên môn và nhu cầu của từng đơn vị để xác định quy mô, diện
tích theo Bảng 21
|
13.2.4
Dược
Bảng 39: Trạm Y tế - Diện tích dược
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Chú thích
|
|
39.1
|
Quầy
cấp phát
|
Xem mục
22.10 Bảng 22
|
|
39.2
|
Kho
dược
|
Xem mục
22.11 Bảng 22
|
|
39.3
|
Kho
chuyên dụng
|
Xem mục
1.5 Bảng 1
|
13.3.
Dân số, trẻ em, bảo trợ xã hội Trạm Y tế cấp xã
Bảng 40: Trạm Y tế - Diện tích dân số, trẻ em, bảo trợ xã hội
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
40.1
|
Quản
lý dân số
|
m²/người
|
15
|
|
|
40.2
|
Công
tác bảo trợ xã hội
|
m²/người
|
15
|
|
|
40.3
|
Công
tác bảo vệ bà mẹ và trẻ em
|
m²/người
|
15
|
|
13.4.
Phòng bệnh, an toàn thực phẩm Trạm Y tế cấp xã
Bảng 41: Trạm Y tế - Diện tích phòng bệnh, an toàn thực phẩm
|
STT
|
Tên các diện tích
|
Đơn vị tính
|
Diện tích
|
Chú thích
|
|
41.1
|
Khu
khám, phát thuốc Methadone
|
|
|
Xem mục 28.15 Bảng 28
|
|
41.2
|
Quản
lý chống bệnh truyền nhiễm, không truyền nhiễm, y tế trường học
|
m²/người
|
10
|
|
|
41.3
|
Quản
lý an toàn thực phẩm
|
m²/người
|
10
|
|
|
41.4
|
Lập
kế hoạch ứng phó phòng chống, khắc phục hậu quả thiên tai
|
m²/người
|
10
|
|
13.5.
Hạ tầng kỹ thuật phụ trợ Trạm Y tế cấp xã
Căn cứ
vào chức năng nhiệm vụ của Trạm tế cấp xã, quy mô của đơn vị, điều kiện thực tế
của địa phương, đơn vị để xây dựng hạng mục cho phù hợp trên cơ sở tham chiếu Mục
12 Phụ lục này.
13.6.
Diện tích công trình sự nghiệp cho Điểm Y tế
Các Điểm
Y tế là đơn vị thuộc Trạm Y tế cấp xã, được tổ chức để triển khai thực hiện
toàn bộ hoặc một phần chức năng, nhiệm vụ của Trạm Y tế cấp xã, bảo đảm cung ứng
dịch vụ y tế cho người dân.
Căn cứ
quy mô dân số, diện tích tự nhiên, điều kiện thực tế của địa phương, Ủy ban nhân
dân cấp xã quyết định cụ thể về tên gọi, số lượng, hình thức tổ chức (khoa,
phòng, tổ, đơn nguyên) của các tổ chức thuộc Điểm Y tế để triển khai thực hiện
toàn bộ hoặc một phần chức năng, nhiệm vụ của Trạm Y tế cấp xã, bảo đảm tinh gọn,
hiệu lực, hiệu quả, phù hợp với từng khu vực và tuân thủ các tiêu chí, điều kiện
thành lập theo quy định của pháp luật. Có thể tham chiếu Mục 13. Tài liệu kỹ
thuật về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của Trạm Y tế cấp
xã tại Phụ lục này để làm cơ sở xây dựng định mức về Điểm Y tế.