|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
35/2026/TT-BCT
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Công thương
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Sinh Nhật Tân
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ CÔNG THƯƠNG
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 35/2026/TT-BCT
|
Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026
|
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HÀNG
HÓA THUỘC DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ BÌNH ỔN GIÁ, DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THỰC
HIỆN KÊ KHAI GIÁ DO BỘ CÔNG THƯƠNG QUẢN LÝ
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH1 được sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định
số 40/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 109/2025/NĐ-CP và Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định
số 85/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Giá được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP;
Theo đề nghị của
Cục trưởng Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước;
Bộ trưởng Bộ
Công Thương ban hành Thông tư quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng
hóa thuộc Danh mục hàng hoá, dịch vụ bình ổn giá, Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực
hiện kê khai giá do Bộ Công Thương quản lý.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Thông tư này
quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Danh mục
hàng hoá, dịch vụ bình ổn giá, Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá
do Bộ Công Thương quản lý.
2. Đối tượng
áp dụng của Thông tư này bao gồm: Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa bình ổn
giá và thực hiện kê khai giá trong lĩnh vực Công Thương; cơ quan nhà nước và tổ
chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Danh
mục hàng hoá, dịch vụ bình ổn giá, Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai
giá do Bộ Công Thương quản lý
Đặc điểm
kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Danh mục hàng hoá, dịch vụ bình ổn
giá, Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá do Bộ Công Thương quản lý
(tên gọi chi tiết, chủng loại cụ thể) quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư
này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này
có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 8 năm 2026.
2. Trong quá
trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp
thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Công Thương để được hướng dẫn hoặc nghiên cứu
sửa đổi, bổ sung phù hợp./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng
Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ; cơ quan thuộc Chính
phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành
pháp luật, Bộ Tư pháp;
- Các lãnh đạo Bộ;
- Các đơn vị thuộc Bộ Công Thương;
- Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Cổng thông tin điện tử Bộ
Công Thương;
- Công báo;
- Lưu: VT, TTTN (03).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Sinh Nhật Tân
|
PHỤ LỤC
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HÀNG
HÓA THUỘC DANH MỤC HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÌNH ỔN GIÁ, DANH MỤC HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ THỰC
HIỆN KÊ KHAI GIÁ DO BỘ CÔNG THƯƠNG QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2026/TT-BCT ngày 30
tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
|
CHỦNG
LOẠI
CỤ THỂ
|
TÊN GỌI CHI TIẾT
|
|
Mục
|
Tên chủng loại
|
STT
|
Tên gọi chi tiết hoặc đặc điểm cơ bản của hàng hóa
|
|
Hàng hoá, dịch vụ thực
hiện kê khai giá trên phạm vi cả nước
|
|
I
|
Hàng hóa thuộc danh mục
hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá
|
|
1
|
Xăng E5
|
Xăng E5 RON92
|
|
|
|
1
|
Trị số octan (RON)
|
|
2
|
Hàm lượng chì, g/L
|
|
3
|
Thành phần cất phân đoạn:
Điểm sôi đầu, °C;10, 50, 90 % thể tích, °C; điểm sôi cuối, °C và cặn cuối,
% thể tích.
|
|
4
|
Hàm lượng nhựa thực tế
(đã rửa dung môi), mg/100 mL
|
|
5
|
Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg
|
|
6
|
Hàm lượng benzen, % thể
tích
|
|
7
|
Hydrocacbon thơm, % thể
tích
|
|
8
|
Hàm lượng olefin, % thể
tích
|
|
9
|
Hàm lượng oxy, % khối lượng
|
|
10
|
Hàm lượng etanol, % thể
tích
|
|
11
|
Tổng hàm lượng kim loại
(Fe, Mn), mg/L
|
|
2
|
Xăng E10
|
Xăng E10 RON95
|
|
|
|
1
|
Trị số octan (RON)
|
|
2
|
Hàm lượng chì, g/L
|
|
3
|
Thành phần cất phân đoạn:
Điểm sôi đầu, °C;10, 50, 90 % thể tích, °C; điểm sôi cuối, °C và cặn cuối,
% thể tích.
|
|
4
|
Hàm lượng nhựa thực tế
(đã rửa dung môi), mg/100 mL
|
|
5
|
Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg
|
|
6
|
Hàm lượng benzen, % thể
tích
|
|
7
|
Hydrocacbon thơm, % thể
tích
|
|
8
|
Hàm lượng olefin, % thể
tích
|
|
9
|
Hàm lượng oxy, % khối lượng
|
|
10
|
Hàm lượng etanol, % thể
tích
|
|
11
|
Hàm lượng nước, % thể
tích
|
|
12
|
Tổng hàm lượng kim loại
(Fe, Mn), mg/L
|
|
3
|
Nhiên liệu điêzen
|
Dầu
điêzen
|
|
|
|
1
|
Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg
|
|
2
|
Xêtan: Trị số xêtan và
chỉ số xêtan
|
|
3
|
Nhiệt độ cất, °C: - 90 %
thể tích thu hồi và - 95 % thể tích thu hồi
|
|
4
|
Điểm chớp cháy cốc kín,
°C
|
|
5
|
Độ nhớt động học ở 40
°C, mm2/s:
|
|
6
|
Điểm chảy (điểm đông đặc),
°C: Mùa hè và mùa đông
|
|
7
|
Hàm lượng nước, mg/kg
|
|
8
|
Hàm lượng hydrocacbon
thơm đa vòng (PAH), % khối lượng
|
|
9
|
Tạp chất dạng hạt, mg/L
|
|
4
|
Nhiên liệu bay
|
Nhiên liệu phản lực tuốc
bin hàng không Jet A-1
|
|
|
|
1
|
Ngoại quan: Trong, sáng,
không có hạt rắn và nước không hoà tan ở nhiệt độ môi trường
|
|
2
|
Thành phần: Axit tổng,
mg KOH/g; các loại hydrocacbon thơm, % thể tích; lưu huỳnh tổng, % khối lượng;
lưu huỳnh mercaptan, % khối lượng; thành phần phối trộn tại nơi sản xuất.
|
|
3
|
Đặc tính bay hơi: Thành
phần cất (Điểm sôi đầu, oC; Nhiệt độ thu hồi 10, 50, 90 % thể
tích, oC; Điểm sôi cuối, oC; Cặn chưng cất, % thể tích;
Hao hụt, % thể tích), điểm chớp cháy, oC và khối lượng riêng ở
15 oC, kg/m3 .
|
|
4
|
Đặc tính chảy: điểm
băng, oC và độ nhớt ở -20oC, mm2/s
|
|
5
|
Đặc tính cháy: Chiều cao
ngọn lửa không khói (Chiều cao ngọn lửa không khói, mm; chiều cao ngọn lửa
không khói, mm và hàm lượng naphtalen, % thể tích), nhiệt trị riêng, MJ/kg
|
|
6
|
Đặc tính ăn mòn: Ăn mòn
mảnh đồng
|
|
7
|
Độ ổn định nhiệt: Nhiệt
độ thử, oC; Đánh giá ống (phải đáp ứng một trong các yêu cầu
sau: Phụ lục B VTR và Phụ lục C ITR, Phụ lục D ETR hoặc Phụ lục E MWETR,
trung bình trên diện tích 2,5 mm2, nm) và Chênh lệch áp qua
màng lọc, mmHg
|
|
8
|
Tạp chất: Hàm lượng
nhựa thực tế, mg/100 mL
|
|
9
|
Đặc tính tách nước: Trị
số tách nước (MSEP) tại nơi sản xuất: Nhiên liệu không có phụ gia chống
tĩnh điện (SDA) và Nhiên liệu có phụ gia chống tĩnh điện (SDA)); Trị số
tách nước (MSEP) tại các khâu.
|
|
10
|
Độ dẫn điện, pS/m
|
|
11
|
Đặc tính bôi trơn: Đường
kính vết mòn, mm
|
|
5
|
Dầu
KO
|
Dầu
hỏa (KO)
|
|
|
|
1
|
Điểm chớp cháy, °C
|
|
2
|
Nhiệt độ chưng cất, °C
|
|
3
|
Độ nhớt động học tại
40°C, mm2/s
|
|
4
|
Lưu huỳnh, % khối lượng:
Số 1-K, max và số 2-K, max
|
|
5
|
Lưu huỳnh mercaptan, định
tính
|
|
6
|
Ăn mòn mảnh đồng, 3 h tại
100°C
|
|
7
|
Chiều cao ngọn lửa không
khói, mm
|
|
8
|
Khối lượng riêng ở
15°C, kg/L
|
|
9
|
Ngoại quan
|
|
6
|
Dầu
FO
|
Dầu
mazut (FO)
|
|
|
|
1
|
Khối lượng riêng ở 15
°C, kg/L
|
|
2
|
Độ nhớt động học tại 50
°C, mm2/s
|
|
3
|
Lưu huỳnh, % khối lượng,
max
|
|
4
|
Điểm chảy (điểm đông đặc),
°C
|
|
5
|
Hàm lượng tro, % khối lượng
|
|
6
|
Cặn cacbon Conradson, %
khối lượng
|
|
7
|
Điểm chớp cháy cốc kín,
°C
|
|
8
|
Hàm lượng nước, % thể
tích
|
|
9
|
Hàm lượng tạp chất, % khối
lượng
|
|
10
|
Nhiệt trị, cal/g
|
|
7
|
Khí LPG
|
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
|
|
|
|
1
|
Trị số octan môtơ (MON)(*1)
|
|
2
|
Áp suất hơi ở 37,8oC,
kPa
|
|
3
|
Lượng cặn sau khi bay
hơi 100 mL, mL
|
|
4
|
Ăn mòn tấm đồng
|
|
5
|
Hàm lượng lưu huỳnh tổng,
mg/kg
|
|
6
|
Hàm lượng butadien, % thể
tích
|
|
7
|
Pentan và các chất nặng
hơn, % thể tích
|
|
8
|
Butan và các chất nặng
hơn, % thể tích
|
|
9
|
Olefin, % thể tích
|
|
10
|
Nước tự do ở nhiệt độ 0oC,
áp suất hơi bão hòa
|
|
II
|
Hàng hóa thuộc Danh mục hàng hoá, dịch vụ thiết yếu khác do Chính phủ
ban hành
|
|
1
|
Etanol nhiên liệu không biến tính
|
Etanol nhiên liệu không biến tính
|
|
|
|
1
|
Hàm lượng etanol, % thể
tích
|
|
2
|
Hàm lượng metanol, % thể
tích
|
|
3
|
Hàm lượng nước, % thể
tích
|
|
4
|
Độ axit (tính theo axit
axetic CH3COOH), % khối lượng (mg/L)
|
|
5
|
Hàm lượng clorua vô cơ,
mg/L (mg/kg)
|
|
2
|
Khí LNG
|
Khí thiên nhiên hoá lỏng (LNG)
|
|
|
|
1
|
Xuất xứ
|
|
2
|
Nhiệt trị toàn phần, MJ/Sm3
|
|
3
|
Hàm lượng lưu huỳnh tổng,
ppmv hoặc mg/Sm3
|
|
4
|
Hàm lượng hydro sulfua
(H2S), ppmv hoặc mg/Sm3
|
|
5
|
Hàm lượng nitơ, % thể tích
hoặc % mol
|
|
6
|
Khối lượng riêng, kg/m3
|
|
3
|
Khí CNG
|
Khí thiên nhiên nén (CNG)
|
|
|
|
1
|
Xuất xứ
|
|
2
|
Nhiệt trị toàn phần, MJ/Sm3
|
|
3
|
Hàm lượng lưu huỳnh tổng,
ppmv hoặc mg/Sm3
|
|
4
|
Hàm lượng hydro sulfua
(H2S), ppmv hoặc mg/Sm3
|
|
5
|
Hàm lượng nước, mg/Sm3
|
|
6
|
Hàm lượng tạp chất có đường
kính lớn hơn 10 µm, ppmw
|
|
4
|
Than
|
Than
|
|
|
|
1
|
Loại than
|
|
2
|
Xuất xứ (*2)
|
|
3
|
Mã sản phẩm/Mã HS
|
|
4
|
Cỡ hạt, mm
|
|
5
|
Trị số tỏa nhiệt toàn phần,
khô (Qkgr), cal/g
|
|
6
|
Hàm lượng ẩm toàn phần
(Wtp), %
|
|
7
|
Độ tro, khô (Ak),%
|
|
8
|
Hàm lượng lưu huỳnh tổng,
khô (Skch), %
|
|
9
|
Hàm lượng chất bốc, khô
(Vk), %
|
|
5
|
Thép thanh vằn
|
Thép cốt bê tông có gờ
|
|
1
|
Mác thép
|
|
2
|
Đường kính sản phẩm (Ø),
mm
|
|
3
|
Tiêu chuẩn áp dụng (TCVN/TCCS/TC
nước ngoài,...)
|
|
4
|
Cường độ kéo danh nghĩa,
Mpa
|
|
5
|
Mã HS code
|
|
6
|
Nguyên liệu đầu vào (quặng/thép
phế/nguyên liệu khác,...)
|
|
7
|
Quy cách đóng gói
|
|
8
|
Nguồn gốc xuất xứ (nhập
khẩu/sản xuất trong nước)
|
|
6
|
Thép tròn trơn
|
Thép cốt bê tông trơn
|
|
|
|
1
|
Mác thép
|
|
2
|
Đường kính sản phẩm (Ø),
mm
|
|
3
|
Tiêu chuẩn áp dụng (TCVN/TCCS/TC
nước ngoài,...)
|
|
4
|
Cường độ kéo danh nghĩa,
Mpa
|
|
5
|
Mã HS code
|
|
6
|
Nguyên liệu đầu vào (quặng/thép
phế/nguyên liệu khác,...)
|
|
7
|
Quy cách đóng gói
|
|
8
|
Nguồn gốc xuất xứ (nhập khẩu/sản
xuất trong nước)
|
|
7
|
Thép dự ứng lực
|
Thép cốt bê tông dự ứng lực
|
|
|
|
1
|
Mác thép
|
|
2
|
Đường kính sản phẩm (Ø),
mm
|
|
3
|
Tiêu chuẩn áp dụng (TCVN/TCCS/TC
nước ngoài,...)
|
|
4
|
Cường độ kéo danh nghĩa,
Mpa
|
|
5
|
Mã HS code
|
|
6
|
Nguyên liệu đầu vào (quặng/thép
phế/nguyên liệu khác,...)
|
|
7
|
Quy cách đóng gói
|
|
8
|
Nguồn gốc xuất xứ (nhập
khẩu/sản xuất trong nước)
|
Ghi chú:
(*1). Trị
số octan môtơ (MON) của LPG chỉ áp dụng khi sử dụng làm nhiên liệu cho phương tiện
giao thông.
(*2).
Đối với than nhập khẩu về Việt Nam để pha trộn với than trong nước,
ghi tên nước/vùng lãnh thổ xuất xứ than nhập khẩu đối với nguồn than nhập khẩu
tham gia vào pha trộn.
Thông tư 35/2026/TT-BCT quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá, Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá do Bộ Công Thương quản lý
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Thông tư 35/2026/TT-BCT ngày 30/06/2026 quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá, Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá do Bộ Công Thương quản lý
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
06/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
03/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
02/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
20/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
26/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2025
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2024
639
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|