|
BỘ TÀI CHÍNH
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 50/2026/TT-BTC
|
Hà Nội, ngày 13 tháng 5 năm 2026
|
THÔNG TƯ
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 18/2026/TT-BTC NGÀY 05 THÁNG 3 NĂM 2026 CỦA BỘ TRƯỞNG
BỘ TÀI CHÍNH QUY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ, THỦ TỤC QUẢN LÝ THUẾ ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH, CÁ
NHÂN KINH DOANH
Căn cứ Luật Quản lý thuế số
108/2025/QH15;
Căn
cứ Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15
và Luật số 149/2025/QH15;
Căn
cứ Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15;
Căn
cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế
thu nhập cá nhân, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
và Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt số 09/2026/QH16;
Căn
cứ Nghị định số 68/2026/NĐ-CP của Chính phủ
quy định về chính sách thuế và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 141/2026/NĐ-CP
của Chính phủ;
Căn
cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP
của Chính phủ;
Theo
đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế;
Bộ
trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 18/2026/TT-BTC quy định về hồ sơ, thủ tục
quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1
“Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định chi tiết về hồ sơ, thủ tục thông báo
doanh thu, kê khai thuế, nộp thuế, hoàn thuế, thông báo địa điểm kinh doanh, tạm
ngừng, chấm dứt hoạt động kinh doanh đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
tại khoản 6 Điều 13 Luật Quản lý thuế số
108/2025/QH15, Điều 8, Điều 11, Điều 12 Nghị định số
68/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định về chính sách thuế và quản lý thuế đối
với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.”
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2
Điều 5
“2. Hồ sơ đề nghị hoàn thuế nộp thừa đối với hộ kinh doanh,
cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thu nhập tính thuế
nhân (x) với thuế suất là Tờ khai thuế theo Mẫu số
02/CNKD-TNCN-QTT ban hành kèm theo Thông tư này.”
Điều 3. Thay thế mẫu biểu
Thay thế Mẫu số
01/TKN-CNKD, Mẫu số 01/CNKD,
Mẫu số 01/BĐS, Mẫu số 02/BK-KTBĐS theo danh mục
mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC
bằng Mẫu số 01/TKN-CNKD, Mẫu số 01/CNKD, Mẫu số
01/BĐS, Mẫu số 02/BK-KTBĐS
ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh đang hoạt động có
doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống, chưa nộp hồ sơ khai thuế quý I năm 2026
hoặc chưa gửi Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử theo quy định tại Thông
tư số 18/2026/TT-BTC thì gửi Thông báo số
tài khoản/số hiệu ví điện tử theo Mẫu
số 01/BK-STK ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC
chậm nhất là ngày 31 tháng 7 năm 2026.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề
nghị các đơn vị, cơ sở kinh doanh phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để được giải
quyết./.
|
Nơi nhận:
- Ban Bí thư
Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc trung ương;
- Sở Tài chính, Thuế các tỉnh, TP trực thuộc trung ương;
- Chi cục Hải quan, Kho bạc Nhà nước khu vực;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật;
- Cổng pháp luật quốc gia;
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử của Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Cổng Thông tin điện tử Cục Thuế;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, CT (CS 100b).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Cao Anh Tuấn
|
|
|
Mẫu số: 01/TKN-CNKD
(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THÔNG BÁO DOANH THU/TỜ KHAI THUẾ NĂM
(Áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá
nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống; hộ kinh doanh, cá
nhân kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu
tính thuế đề nghị hoàn thuế; cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, bảo
hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong
năm)
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01
tỷ đồng trở xuống
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mới ra kinh doanh có
doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN theo
phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế
□ Cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, bảo hiểm,
bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong
năm
□ Cho phép điều chỉnh, bổ sung các tờ khai Mẫu số 01/CNKD
đã kê khai theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC,
Thông tư số 18/2026/TT-BTC; tờ khai Mẫu số
02/TMĐT đã kê khai theo Nghị định số 117/2025/NĐ-CP
|
|
[01] Kỳ tính thuế:
|
[01a]
Năm………
[01b]
6 tháng đầu năm…..
[01c]
6 tháng cuối năm….
|
|
|
[02] Lần đầu: □
|
[03] Bổ sung lần thứ:.... □
|
[04] Người nộp thuế:
……………………………….…………....................................................
[05] Mã số thuế:
………………………………………………………….........................................
[06] Tổ chức/cá nhân kê khai, nộp thuế thay theo ủy quyền
(nếu có): ……………………...…………................................................................
[06.1] Mã số thuế: ………………………………………………...........................................……..
[06.2] Văn bản uỷ quyền (nếu có): Số………………ngày……tháng……năm……………………...………….....................................
[07] Tên đại lý thuế (nếu có):
……………………………........................................……………
[07.1] Mã số thuế:.......................................................................................................................
A. XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ THUẾ GTGT, TNCN
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã chỉ tiêu
|
Thuế GTGT
|
Thuế TNCN
|
Số tiền người nộp
thuế trực tiếp nộp vào NSNN
|
Số tiền do tổ chức
khấu trừ, nộp thay
|
Số thuế phải nộp
thêm
|
Số thuế nộp thừa
|
|
Tổng doanh thu
|
Trong đó: doanh
thu không chịu thuế GTGT
|
Trong đó: doanh
thu chịu thuế suất 0%
|
Số thuế phải nộp
|
Doanh thu chịu
thuế
|
Doanh thu được
trừ để xác định doanh thu tính thuế
|
Số thuế phải nộp
|
GTGT
|
TNCN
|
GTGT
|
TNCN
|
GTGT
|
TNCN
|
GTGT
|
TNCN
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
1
|
Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa,
cung cấp dịch vụ có địa điểm kinh doanh cố định
|
[08]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Phân phối, cung cấp hàng hóa
|
[08a]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu
|
[08b]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản
|
[08c]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng
có bao thầu nguyên vật liệu
|
[08d]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải
trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số
|
[08e]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Hoạt động kinh doanh khác
|
[08g]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương
mại điện tử, nền tảng số khác
|
[09]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Phân phối, cung cấp hàng hóa
|
[09a]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu
|
[09b]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản
|
[09c]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng
có bao thầu nguyên vật liệu
|
[09d]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải
trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số
|
[09e]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Hoạt động kinh doanh khác
|
[09g]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động đại lý xổ số, bảo hiểm, bán
hàng đa cấp
|
[10]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Tổng cộng
|
[11]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Số thuế được miễn
|
[12]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số thuế còn phải nộp
|
[13]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB
|
Mã chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Doanh thu tính thuế TTĐB
|
Thuế suất
|
Số thuế phải nộp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(5)*(6)
|
|
I
|
Trụ sở kinh doanh:
|
|
1
|
Hàng hóa, dịch vụ A
|
[14a]
|
|
|
|
|
|
2
|
Hàng hóa, dịch vụ B
|
[14b]
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
II
|
Mã địa điểm kinh doanh 1:
Tên địa điểm kinh doanh 1:
|
|
…
|
...........................
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng:
|
[15]
|
|
|
|
|
|
|
Số thuế được miễn
|
[16]
|
|
|
|
|
|
|
Số thuế còn phải nộp
|
[17]
|
|
|
|
|
C. KÊ KHAI THUẾ TÀI NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, PHÍ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Tài nguyên, hàng
hóa, sản phẩm
|
Trụ sở kinh
doanh/Mã địa điểm kinh doanh
|
Tên địa điểm
kinh doanh
|
Mã chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Sản lượng/ Số lượng
|
Giá tính thuế
tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT
|
Thuế suất/Hệ số
K tính phí BVMT
|
Số thuế/phí phải
nộp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
I
|
Khai thuế tài nguyên
|
|
1
|
Tài nguyên C..
|
|
|
[18a]
|
|
|
|
|
(10)=(7)*(8)*(9)
|
|
2
|
Tài nguyên D..
|
|
|
[18b]
|
|
|
|
|
|
|
|
.......................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[19]
|
|
|
Số thuế được miễn
|
[20]
|
|
|
Số thuế còn phải nộp
|
[21]
|
|
II
|
Khai thuế bảo vệ môi trường
|
|
2.1
|
Hàng hóa E...
|
|
|
[22a]
|
|
|
|
|
(10)=(7)*(8)
|
|
2.2
|
Hàng hóa G...
|
|
|
[22b]
|
|
|
|
|
|
|
|
......................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[23]
|
|
|
Số thuế được miễn
|
[24]
|
|
|
Số thuế còn phải nộp
|
[25]
|
|
III
|
Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai
thác khoáng sản
|
|
3.1
|
Khoáng sản X...
|
|
|
[26a]
|
|
|
|
|
(10)=(7)*(8)*(9)
|
|
3.2
|
Khoáng sản Y...
|
|
|
[26b]
|
|
|
|
|
|
|
|
......................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[27]
|
|
|
Số phí được miễn
|
[28]
|
|
|
Số phí còn phải nộp
|
[29]
|
D. HỖ TRỢ THÔNG TIN NỘP THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Mã địa điểm kinh doanh
|
Nội dung các khoản nộp NSNN
|
Số tiền
|
Chương
|
Tiểu
mục
|
Địa bàn
hành chính
|
Cơ quan thu
|
Cơ quan thuế
|
Hạn nộp thuế
|
|
[30]
|
[31]
|
[32]
|
[33]
|
[34]
|
[35]
|
[36]
|
[37]
|
[38]
|
[39]
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[40]
|
|
|
|
|
|
|
E. ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ KHOẢN NỘP THỪA
[41] Đề nghị hoàn trả:
[41.1] Số thuế GTGT:
…………………………………………………….......................................
[41.2] Số thuế TNCN: …………………………………………………………………………………
[41.3] Tổng cộng: ………………………………………………………………………………………
[42] Hình thức hoàn trả:
[43] □ Chuyển khoản.
[43.1] Tên chủ tài khoản: ………………………………………………………………………………
[43.2]Tài khoản số:
..................................................... [43.3] Tại Ngân
hàng/KBNN:.................
[44] □ Tiền mặt.
[44.1] Tên người nhận tiền: ……………………………………………………………………………
[44.2] Số CCCD/Số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu: …………………. [44.3]
Ngày cấp:……./…../…… [44.4] Nơi cấp:
..........................................
[44.5] Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước
………………………………………………………………………………………...…………...........
Thông tin người nộp thuế đề nghị bù trừ khoản nộp thừa với
khoản nợ, khoản thu phát sinh hoặc đề nghị hoàn kiêm bù trừ thu ngân sách nhà
nước:
|
STT
|
Thông tin khoản nợ/khoản
thu phát sinh
|
Số tiền còn phải
nộp đề nghị bù trừ với số tiền nộp thừa
|
Số tiền còn phải
nộp sau bù trừ
|
|
Mã số thuế
|
Tên NNT
|
Số định danh khoản
phải nộp (ID)
(nếu có)
|
Nội dung khoản nợ/phát
sinh
|
Chương
|
Tiểu
mục
|
Cơ quan
thu
|
Địa bàn hành chính
|
Hạn
nộp
|
Số tiền còn phải
nộp
|
|
[45]
|
[46]
|
[47]
|
[48]
|
[49]
|
[50]
|
[51]
|
[52]
|
[53]
|
[54]
|
[55]
|
[56]
|
[57]=[55]-[56]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu
trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……………………..
Chứng chỉ hành nghề số:............
|
....., ngày ..... tháng .......
năm ......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)
|
_____________________
Ghi chú:
- Đối với trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có
doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống thì chỉ thực hiện thông báo doanh thu;
không thực hiện khai số thuế GTGT, thuế TNCN phải nộp.
- Chỉ tiêu [3.1], [3.2]…tại khoản III, mục C: bao gồm
khoáng sản và đất đá bóc, đất đá thải (nếu có).
- Hệ số K tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác
khoáng sản thực hiện theo quy định tại Nghị định số 27/2023/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi bổ sung (nếu
có)
|
Mẫu
số: 01/CNKD
(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ
KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH
(Áp dụng cho hộ kinh doanh, cá
nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng)
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế
TNCN trên doanh thu tính thuế
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế
TNCN trên thu nhập tính thuế
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chỉ có hoạt động kinh
doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác không có chức năng đặt
hàng trực tuyến và chức năng thanh toán
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh khai các loại thuế khác
(thuế TTĐB, thuế tài nguyên, thuế/phí bảo vệ môi trường)
□ Trường hợp đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan
thuế theo lần phát sinh
|
[01] Kỳ tính thuế:
|
[01a] Tháng .... năm .............
[01b] Quý .... năm ................
[01c] Lần phát sinh ..............
|
|
[02] Lần đầu: □
|
[03] Bổ sung lần thứ:.... □
|
[04] Người nộp thuế: ...........................................................................................................
[05] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………….....
[06] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu
có): ...............................
[06.1] Mã số thuế: …………………………………………………………………………….........
[06.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ...................................... ngày ..... tháng ..... năm.......
[07] Tên đại lý thuế (nếu có):
...............................................................................................
[07.1] Mã số thuế:
..................................................................................................................
A. KÊ KHAI THUẾ GTGT, TNCN
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Nhóm ngành nghề
|
Mã chỉ tiêu
|
Thuế GTGT
|
Thuế TNCN
|
|
Tổng doanh thu
|
Trong đó: doanh
thu không chịu thuế GTGT
|
Trong đó: doanh
thu chịu thuế suất 0%
|
Số thuế phải nộp
|
Doanh thu chịu
thuế
|
Doanh thu được trừ
để xác định doanh thu tính thuế
|
Số thuế phải nộp
|
|
[08]
|
[09]
|
[10]
|
[11]
|
[12]
|
[13]
|
[14]
|
[15]
|
[16]
|
[17]
|
|
I
|
Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ
có địa điểm kinh doanh cố định
|
|
1
|
Trụ sở kinh doanh:
|
|
1.1
|
Phân phối, cung cấp hàng hóa
|
(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu
|
(b)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản
|
(c)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng
có bao thầu nguyên vật liệu
|
(d)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải
trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số
|
(đ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Hoạt động kinh doanh khác
|
(e)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Mã địa điểm kinh doanh 1:
Tên địa điểm kinh doanh 1:
|
|
2.1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền
tảng số khác không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán
|
|
|
Mã địa điểm kinh doanh:
Tên địa điểm kinh doanh:
|
|
1
|
Phân phối, cung cấp hàng hóa
|
(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu
|
(b)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản
|
(c)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng
có bao thầu nguyên vật liệu
|
(d)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải
trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số
|
(đ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Hoạt động kinh doanh khác
|
(e)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Hoạt động cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo
từng lần phát sinh
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Tổng cộng
|
[18]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Số thuế được miễn
|
[19]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Số thuế còn phải nộp
|
[20]
|
|
|
|
|
|
|
|
B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Hàng hóa, dịch vụ
chịu thuế TTĐB
|
Mã chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Doanh thu tính thuế
TTĐB
|
Thuế suất
|
Số thuế phải nộp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(5)*(6)
|
|
I
|
Trụ sở kinh doanh:
|
|
1
|
Hàng hóa, dịch vụ A
|
[21a]
|
|
|
|
|
|
2
|
Hàng hóa, dịch vụ B
|
[21b]
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
II
|
Mã địa điểm kinh doanh 1:
Tên địa điểm kinh doanh 1:
|
|
…
|
...........................
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng:
|
[22]
|
|
|
|
|
|
|
Số thuế được miễn
|
[23]
|
|
|
|
|
|
|
Số thuế còn phải nộp
|
[24]
|
|
|
|
|
C. KÊ KHAI THUẾ TÀI NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, PHÍ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Tài nguyên, hàng hóa, sản phẩm
|
Trụ sở kinh doanh/Mã địa điểm
kinh doanh
|
Tên địa điểm kinh doanh
|
Mã chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Sản lượng/ Số lượng
|
Giá tính thuế tài nguyên/ mức
thuế hoặc phí BVMT
|
Thuế suất/Hệ số K tính phí BVMT
|
Số thuế/phí phải nộp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
I
|
Khai thuế tài nguyên
|
|
1
|
Tài
nguyên C..
|
|
|
[25a]
|
|
|
|
|
(10)=(7)*(8)*(9)
|
|
2
|
Tài
nguyên D..
|
|
|
[25b]
|
|
|
|
|
|
|
|
....................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[26]
|
|
|
Số thuế được miễn
|
[27]
|
|
|
Số thuế còn phải nộp
|
[28]
|
|
II
|
Khai thuế bảo vệ môi trường
|
|
2.1
|
Hàng
hóa E...
|
|
|
[29a]
|
|
|
|
|
(10)=(7)*(8)
|
|
2.2
|
Hàng
hóa G...
|
|
|
[29b]
|
|
|
|
|
|
|
|
....................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[30]
|
|
|
Số thuế được miễn
|
[31]
|
|
|
Số thuế còn phải nộp
|
[32]
|
|
III
|
Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
|
3.1
|
Khoáng
sản H...
|
|
|
[33a]
|
|
|
|
|
(10)=(7)*(8)*(9)
|
|
3.2
|
Khoáng
sản K...
|
|
|
[33b]
|
|
|
|
|
|
|
|
..................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[34]
|
|
|
Số phí được miễn
|
[35]
|
|
|
Số phí còn phải nộp
|
[36]
|
D. HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG THÔNG TIN NỘP THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Mã địa điểm kinh doanh
|
Nội dung các khoản nộp NSNN
|
Số tiền
|
Chương
|
Tiểu
mục
|
Địa bàn hành
chính
|
Cơ quan thu
|
Cơ quan thuế
|
Hạn nộp thuế
|
|
[37]
|
[38]
|
[39]
|
[40]
|
[41]
|
[42]
|
[43]
|
[44]
|
[45]
|
[46]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[47]
|
|
|
|
|
|
|
Bạn còn được tiếp tục trừ…. đồng vào doanh thu tính thuế
TNCN của kỳ tiếp theo
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu
trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ................................
Chứng chỉ hành nghề số: .........
|
………., ngày ...
tháng ... năm ..…..
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)
|
_____________________
Ghi chú:
TNCN: Thu nhập cá nhân
GTGT: Giá trị gia tăng
TTĐB: Tiêu thụ đặc biệt
BVMT: Bảo vệ môi trường
- Chỉ tiêu [01a]: dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh có doanh thu năm trên 50 tỷ đồng.
- Chỉ tiêu [01b]: dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng.
- Chỉ tiêu [01c]: dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh thực hiện khai và nộp thuế trước khi được cơ quan thuế cấp hóa đơn điện tử
có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh.
- Số thuế được miễn: là số tiền thuế phát sinh phải nộp được
miễn theo mức quy định của Chính phủ.
- Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu
nhập cá nhân theo phương pháp thuế suất nhân (x) với doanh thu tính thuế thì hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh kê khai doanh thu và số thuế giá trị gia tăng,
thuế thu nhập cá nhân phải nộp theo từng địa điểm kinh doanh.
- Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu
nhập cá nhân theo phương pháp thu nhập tính thuế nhân (x) với thuế suất thì hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh kê khai doanh thu từng địa điểm kinh doanh và thực
hiện nộp thuế giá trị gia tăng theo từng địa điểm kinh doanh, tạm nộp thuế thu
nhập cá nhân tại trụ sở chính.
- Chỉ tiêu [14]: Đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập
cá nhân trên doanh thu tính thuế có nhiều ngành, nghề kinh doanh áp dụng thuế
suất thuế thu nhập cá nhân khác nhau, có nhiều địa điểm kinh doanh thì được lựa
chọn một (01) ngành, nghề hoặc một (01) địa điểm kinh doanh để áp dụng mức trừ
01 tỷ đồng trước khi tính thuế thu nhập cá nhân theo phương án có lợi nhất. Trường
hợp ngành, nghề, địa điểm kinh doanh được lựa chọn chưa trừ đủ 01 tỷ đồng, cá
nhân được tiếp tục lựa chọn thêm ngành, nghề, địa điểm kinh doanh khác để tiếp
tục được trừ cho đến khi đủ 01 tỷ đồng.
- Chỉ tiêu [3.1], [3.2]…tại khoản III, mục C: bao gồm
khoáng sản và đất đá bóc, đất đá thải (nếu có).
- Hệ số K tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng
sản thực hiện theo quy định tại Nghị định số 27/2023/NĐ-CP
và các văn bản sửa đổi bổ sung (nếu có).
|
|
Mẫu số: 01/BĐS
(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THÔNG BÁO DOANH THU/TỜ KHAI THUẾ
ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN
(Áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê bất động sản trừ hoạt động
kinh doanh lưu trú trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế)
□ Cá nhân cho thuê bất động sản thông báo doanh thu năm từ
01 tỷ đồng trở xuống
□ Cá nhân cho thuê bất động sản có doanh thu năm trên 01 tỷ
đồng
□ Cho phép điều chỉnh, bổ sung các tờ khai cùng kỳ đã kê
khai theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC, Thông
tư số 18/2026/TT-BTC
|
[01] Kỳ tính thuế:
|
[01a] 6 tháng đầu năm
[01b] 6 tháng cuối năm
[01c] Năm ……
|
|
[02] Lần đầu: □
|
[03] Bổ sung lần thứ:....
|
[04] Người nộp thuế: ……………………………………………………………………………....
[05] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………..........
[06] Số tài khoản ngân hàng/Số hiệu ví điện tử: ……………………………………………...
[06.1] Tên chủ tài khoản: …………………………………………………………………………...
[06.2] Mở tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán/Tổ chức cung ứng
dịch vụ trung gian thanh toán: ……………………………………………………………………………………………….
[07] Mã địa điểm kinh doanh nơi nộp tờ khai:
.....................................................................
[07.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
..................................................................................
[07.2] Xã/phường/đặc khu:
......................................................................................................
[07.3] Tỉnh/TP:
...........................................................................................................................
[08] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu
có):
...................................
[08.1] Mã số thuế:
.....................................................................................................................
[08.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ...................................... ngày ..... tháng ..... năm ........
[09] Tên đại lý thuế (nếu có): .................................................................................................
[09.1] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………....
A. KÊ KHAI THUẾ GTGT, TNCN
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã chỉ tiêu
|
Số tiền
|
|
1
|
Tổng
doanh thu phát sinh trong kỳ
|
[10]
|
|
|
2
|
Doanh
thu tính thuế TNCN được trừ
|
[11]
|
|
|
3
|
Tổng
số thuế GTGT phải nộp [12] = [10] x5%
|
[12]
|
|
|
6
|
Tổng
số thuế TNCN phát sinh trong kỳ [13]= ([10] – [11]) x 5%
|
[13]
|
|
|
7
|
Tiền
phạt, bồi thường mà bên cho thuê nhận được theo thỏa thuận tại hợp đồng (nếu
có)
|
[14]
|
|
|
8
|
Tổng
số thuế TNCN phải nộp từ nhận tiền phạt, bồi thường (nếu có) [15] = [14] x 5%
|
[15]
|
|
|
9
|
Tổng
số thuế TNCN phải nộp [16]=[13]+[15]
|
[16]
|
|
|
10
|
Số
thuế TNCN được miễn
|
[17]
|
|
|
11
|
Số
thuế TNCN còn phải nộp
|
[18]
|
|
|
12
|
Tổng
số thuế còn phải nộp [19]=[12]+[18]
|
[19]
|
|
(TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng)
B. HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG THÔNG TIN NỘP THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Mã địa điểm kinh doanh
|
Nội dung các khoản nộp NSNN
|
Số tiền
|
Chương
|
Tiểu mục
|
Địa bàn hành
chính
|
Cơ quan thu
|
Cơ quan thuế
|
Hạn nộp thuế
|
|
[20]
|
[21]
|
[22]
|
[23]
|
[24]
|
[25]
|
[26]
|
[27]
|
[28]
|
[29]
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[30]
|
|
|
|
|
|
|
Người nộp thuế còn được tiếp tục trừ…. đồng vào doanh thu
tính thuế TNCN của kỳ tiếp theo.
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu
trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ................................
Chứng chỉ hành nghề số: .........
|
………., ngày ... tháng ... năm
..…..
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên/Ký điện tử)
|
______________________
Ghi chú:
- Chỉ tiêu [06], [06.1], [06.2]: khai một lần khi cá nhân
chưa gửi Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử với cơ quan thuế hoặc hợp đồng
cho thuê bất động sản chưa có thông tin số tài khoản/số hiệu ví điện tử.
- Chỉ tiêu [08]: Tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế
thay cho cá nhân ủy quyền theo quy định của pháp luật dân sự (không bao gồm trường
hợp tổ chức là bên đi thuê khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân).
- Cá nhân có nhiều bất động sản cho thuê trên cùng địa bàn
một tỉnh, thành phố hoặc khác tỉnh, thành phố, thực hiện khai thuế tổng hợp
chung cho các bất động sản trên một (01) hồ sơ khai thuế và lựa chọn một (01)
cơ quan thuế nơi có bất động sản cho thuê để nộp hồ sơ khai thuế (trừ trường hợp
tổ chức là bên đi thuê khai thuế thay, nộp thuế thay). Cá nhân thực hiện kê
khai doanh thu, số thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân phải nộp và nộp
thuế theo từng địa điểm nơi có bất động sản cho thuê.
|
Mẫu số: 02/BK-KTBĐS
(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
|
Phụ lục
BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁ NHÂN CHO THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN
(Kèm theo tờ khai 01/TCKT áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế
thay cho cá nhân cho thuê bất động sản)
[01] Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay theo pháp luật
quản lý thuế: ..........................................................................................................
[02] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………..
[03] Địa chỉ nơi có bất động sản cho thuê:
………………………………………………………….
[03.1] Xã/phường/đặc khu: ……………………………………………………………………………
[03.2] Tỉnh/TP: ………………………………………………………………………………………….
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Họ tên bên cho thuê bất động sản
|
Mã số thuế/Số định danh cá nhân
của bên cho thuê bất động sản
|
Địa chỉ bất động sản cho thuê (Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/ thôn)
|
Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ
|
Doanh thu được trừ để xác định
doanh thu tính thuế
|
Cá nhân thuộc diện không phải nộp
thuế
|
Số thuế GTGT phải nộp
|
Số thuế TNCN phải nộp
|
|
[04]
|
[05]
|
[06]
|
[07]
|
[08]
|
[09]
|
[10]
|
[11]=[08]x5%
|
[12]=([08]-[09])x5%
|
|
1
|
|
|
|
|
|
□
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
□
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[13]
|
[14]
|
|
[15]
|
[16]
|
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu
trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……………………………..
Chứng chỉ hành nghề số:......................
|
…, ngày ... tháng … năm …
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)
|
____________________
Ghi chú:
- Chỉ tiêu [09]: Trường hợp cá nhân có nhiều bất động sản cho
thuê ở các địa điểm khác nhau và có quy định bên đi thuê khai thay, nộp thay
thuế, khi lựa chọn hợp đồng cho thuê bất động sản để áp dụng mức được trừ khi
tính thuế thu nhập cá nhân, cá nhân cho thuê bất động sản và bên thuê phải quy
định rõ trong hợp đồng cho thuê bất động sản nội dung khai thay, nộp thay thuế
và số tiền được trừ khi tính thuế thu nhập cá nhân. Trường hợp hợp đồng cho
thuê bất động sản có quy định khai thay, nộp thay nhưng chưa trừ đủ 01 tỷ đồng
thì cá nhân được tiếp tục lựa chọn các hợp đồng cho thuê bất động sản khác để
tiếp tục được trừ cho đến khi trừ đủ 01 tỷ đồng.
- Trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho nhiều
bất động sản cho thuê thì lập tờ khai theo từng địa bàn xã/phường/đặc khu nơi
có bất động sản cho thuê.