|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
01/2022/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Hoàng Quốc Khánh
|
|
Ngày ban hành:
|
14/01/2022
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
01/2022/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 14 tháng 01 năm 2022
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỘT SỐ
NỘI DUNG QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2019/QĐ-UBND NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2019 CỦA
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA GIAI ĐOẠN
2020 - 2024
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật
Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật
Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật
Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày
18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị
định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn
bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị
định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị
định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung
giá đất;
Căn cứ Nghị
định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ
Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng
giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo đề nghị
của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số
43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh quy định Bảng giá đất
trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024. Cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh,
bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31
tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La
giai đoạn 2020 - 2024.
1.1. Điều
chỉnh, bổ sung một số nội dung thuộc Bảng 5.1. Thành phố Sơn La ban hành kèm
theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn
La (Biểu số 01.1, Biểu số 01.2, Biểu số 01.3 kèm theo Phụ lục số 01).
1.2. Bổ
sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.4. huyện Mường La ban hành
kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh
Sơn La (Phụ lục số 02).
1.3. Bổ
sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.5 huyện Sông Mã ban hành
kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh
Sơn La (Phụ lục số 03).
1.4. Điều
chỉnh, bổ sung một số nội dung thuộc Bảng 5.6 huyện Sốp Cộp ban hành kèm theo
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La (Biểu
số 04.1, Biểu số 04.2, Biểu số 04.3 kèm theo Phụ lục số 04).
1.5. Bổ
sung giá đất một số vị trí tuyến đường thuộc Bảng 5.11 huyện Bắc Yên ban hành
kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh
Sơn La (Phụ lục số 05).
1.6. Điều
chỉnh, bổ sung một số nội dung thuộc Bảng 5.12 huyện Phù Yên ban hành kèm theo
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La (Biểu
số 06.1, Biểu số 06.2, Biểu số 06.3 kèm theo Phụ lục số 06).
2. Điều chỉnh,
bổ sung Khoản 6 Điều 2 phần quy định ban hành kèm theo Quyết định số
43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBNDtỉnh quy định Bảng giá đất
trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 như sau:
‘‘6. Đối với
các thửa đất có cốt cao độ bình quân chênh chệch (cao hơn hoặc thấp hơn so với
mặt đường tiếp giáp) 1,5 m trở lên thì giá đất giảm không quá 30% so với giá đất
trong bảng giá đất tại cùng vị trí, tuyến đường của thửa đất đó, giá trị giảm
trừ cụ thể do UBND các huyện, thành phố xác định cụ thể trên cơ sở khối lượng
đào đắp thực tế mà người sử dụng đất đã đầu tư vào. Trường hợp đặc biệt (địa chất
bùn lầy, nền đất yếu, cấp đất đá, chênh lệch độ cao lớn) thì giá đất giảm được
xác định bằng khối lượng thực tế do UBND các huyện, thành phố lập dự toán, được
cơ quan có chuyên môn về xây dựng thẩm định, nhưng mức giảm trừ không quá 50%
so với giá đất trong bảng giá đất tại cùng vị trí, tuyến đường của thửa đất
đó’’.
3. Điều chỉnh,
bổ sung Khoản 3 Điều 3 phần quy định ban hành kèm theo Quyết định số
43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh quy định Bảng giá đất
trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 như sau:
“3. Giá
đất nông nghiệp khác được xác định bằng giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận
đã có giá đất, trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều loại đất thì xác định bằng
giá đất của loại đất nông nghiệp có giá cao nhất.”
4. Điều chỉnh,
bổ sung Điều 8 phần quy định ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh
Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 như sau:
‘‘Giá đất
xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp, đất quốc phòng, an ninh
được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí tuyến đường quy định trong bảng
giá đất. Đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất cơ sở
tôn giáo, tín ngưỡng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa; đất phi nông nghiệp khác
được xác định bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất
thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn’’.
5. Bãi bỏ
giá đất tại Điểm 43.1 Mục 43; Điểm 44.2; Điểm 44.8; Mục 44 Phần A Bảng 5.1
thành phố Sơn La quy định tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12
năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ
tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các
hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01
năm 2022./.
|
Nơi nhận:
-
Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- TT Tỉnh uỷ (b/c);
- TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Vụ pháp chế Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT - Hiệu 25 bản.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Hoàng Quốc Khánh
|
PHỤ LỤC SỐ 01
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT CÁC VỊ
TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC BẢNG 5.1 - THÀNH PHỐ SƠN LA
(Kèm theo Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND tỉnh)
Biểu số 01.1
BỔ SUNG MỘT SỐ VỊ TRÍ, TUYẾN
ĐƯỜNG THUỘC BẢNG 5.1 - THÀNH PHỐ SƠN LA
Đơn vị: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tuyến đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
A
|
ĐẤT Ở TẠI
ĐÔ THỊ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường 1A khu Quảng trường
|
16.500
|
|
|
|
|
|
2
|
Đường dọc kè suối Nậm La (bờ kè bên phải) hướng nhìn từ cầu 308
đến cầu B trường tiểu học Ngọc Linh
|
7.920
|
|
|
|
|
|
3
|
Từ DNTN
Thanh Hà đến hết đất Hợp tác xã Nậm La
|
11.000
|
|
|
|
|
|
4
|
Điểm dân
cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường rộng 15 m
|
10.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường rộng 9 m
|
8.200
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường
rộng 7 m
|
7.000
|
|
|
|
|
|
5
|
Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (do Công ty Cổ phần An Phú
Sơn La chủ đầu tư thực hiện dự án )
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường 25 m
|
15.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường
15 m
|
11.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường
13 m
|
10.700
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường
10,5 m
|
10.080
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường
5,5 m
|
7.920
|
|
|
|
|
|
6
|
Từ ngã tư đường Hoàng Quốc Việt đến hết đất bệnh viện Cuộc Sống
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường 25 m
|
15.000
|
|
|
|
|
|
7
|
Từ ngã ba đường Đường Hoàng Quốc Việt - bản Buổn - Trần Đăng
Ninh đến khu đô thị bản Buổn, bản Mé (Kim Sơn) (tuyến đường 16,5 m)
|
11.520
|
|
|
|
|
|
8
|
Điểm dân
cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường
16,5 m
|
11.520
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường
11,0 m
|
9.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường
10,5 m
|
8.600
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường
9,5 m
|
8.200
|
|
|
|
|
|
9
|
Đường từ ngã tư đường Hoàng Quốc Việt đi trụ sở HĐND-UBND tỉnh đến
đường Nguyễn Văn Linh
|
15.000
|
|
|
|
|
|
10
|
Đường từ
ngã tư bản Mé Ban qua cầu Coóng Nọi đến đường Nguyễn Văn Linh
|
12.480
|
|
|
|
|
|
11
|
Đường từ
ngã tư bản Mé Ban đến khu dân cư Mé Ban (khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần
Nhôm Sông Hồng) (tuyến đường rộng 16,5m)
|
10.520
|
|
|
|
|
|
12
|
Từ ngã tư
Công ty TNHH Sông Lam đến Hạ tầng khu dân cư lô số 1A (quy hoạch khu đô thị
phía Tây Nam thành phố
|
10.080
|
|
|
|
|
|
13
|
Đường 31m bờ bên phải nhìn từ Cầu Coóng Nọi đến Hạ tầng khu dân
cư lô số 1A (quy hoạch khu đô thị phía Tây Nam thành phố)
|
13.200
|
|
|
|
|
|
14
|
Điểm khu
dân cư mới tổ 1, phường Chiềng Cơi
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5 m
|
3.500
|
2.100
|
|
|
|
|
15
|
Khu dân
cư mới Coóng Nọi, phường Chiềng Cơi
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy
hoạch 5,5 m
|
3.500
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy
hoạch 2,5 m
|
3.150
|
|
|
|
|
|
16
|
Các đường
nhánh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ hết đất trường mầm non Đại Thắng đến nhánh đường Chu Văn An
|
3.000
|
|
|
|
|
|
17
|
Đường Lê
Hiến Mai (dọc kè suối giáp khu đô thị số 1), phường Chiềng An
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 18 m
|
12.000
|
|
|
|
|
|
18
|
Đường Song
Hào (dọc kè suối Giáp bản Cọ và bản Hài), phường Chiềng An
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 11,5 m
|
9.620
|
|
|
|
|
|
19
|
Đường
nhánh khu dân cư bản Phứa Cón, phường Chiềng An
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường cấp
phối, đường đất rộng trên 2,5 m
|
500
|
300
|
|
|
|
|
-
|
Đường cấp
phối, đường đất rộng dưới 2,5 m
|
300
|
180
|
|
|
|
|
20
|
Đường Phố
Xuân Thủy
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba giao giữa đường phố Xuân Thủy với ngõ số 04 đến hết
tuyến đường phố Xuân Thủy
|
5.000
|
3.000
|
2.250
|
1.500
|
1.000
|
|
21
|
Đường dọc
kè suối Nậm La (bờ bên phải) hướng nhìn từ cầu 308 đến cầu Nậm La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường
rộng 11,5 m
|
14.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường
rộng 7,5 m
|
10.000
|
|
|
|
|
|
22
|
Khu quy
hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy
hoạch 9,5 m
|
5.300
|
|
|
|
|
|
23
|
Các đường
nhánh
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Công ty Cổ phần Môi trường và Dịch vụ đô thị Sơn La đến hết đất
trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
|
8.000
|
4.800
|
|
|
|
|
24
|
Lô số 4b,
kè suối Nậm La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 18m
|
|
9.900
|
9.720
|
5.940
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 15,5m
|
|
8.800
|
|
|
|
|
25
|
Lô số 6b,
kè suối Nậm La
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy
hoạch 11,5m
|
|
7.200
|
|
|
|
|
26
|
Khu dân
cư tổ 13, phường Quyết Thắng (UBND phường Quyết Thắng)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy
hoạch 11,5m
|
|
6.000
|
|
|
|
|
|
Đường quy
hoạch 9,5m
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường quy
hoạch 7,5m
|
|
3.700
|
|
|
|
|
B
|
ĐẤT Ở TẠI
NÔNG THÔN
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Điểm dân
cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01 bản Sàng, xã Hua La
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến đường
17.5m
|
4.200
|
2.500
|
|
|
|
|
2
|
Khu dân
cư bản Hôm, xã Chiềng Cọ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy
hoạch 7,5 m
|
2.400
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy
hoạch 5,5 m
|
1.800
|
|
|
|
|
|
3
|
Đường từ
chân dốc bản Pát đi vào hết bản Púng, xã Chiềng Ngần
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường bê
tông rộng trên 2,5 m
|
250
|
150
|
|
|
|
|
-
|
Đường bê
tông rộng dưới 2,5 m
|
200
|
140
|
|
|
|
|
4
|
Các đường
nhánh, đường ngõ từ bản Kềm, bản Ỏ, bản Muông, bản Nà Lo
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường bê
tông rộng trên 2,5 m
|
250
|
150
|
|
|
|
|
-
|
Đường bê
tông rộng dưới 2,5 m
|
200
|
140
|
|
|
|
Biểu số 01.2
ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI MỘT SỐ
VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC BẢNG 5.1 - THÀNH PHỐ SƠN LA
(Kèm theo Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tuyến đường; Trung tâm cụm xã, trung tâm xã
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
A
|
ĐẤT Ở TẠI
ĐÔ THỊ
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Đường Điện
Biên
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ
ngã tư cầu trắng đến Cầu Trắng
|
32.000
|
19.200
|
14.400
|
9.600
|
6.400
|
|
-
|
Đoạn từ cầu
Trắng đến hết số nhà 2 (Bảo hiểm Viễn đông)
|
31.000
|
18.600
|
13.900
|
9.300
|
6.200
|
|
20
|
Đường Lê
Đức Thọ
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ hết
UBND phường Quyết Thắng đến hết dốc đá Huổi Hin (hết địa phận phường Quyết Thắng)
|
9.500
|
5.700
|
4.300
|
2.850
|
1.900
|
|
26
|
Đường Trần
Đăng Ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ
đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4) đến hết UBND phường Quyết Tâm
|
21.600
|
12.960
|
9.700
|
6.400
|
4.300
|
|
34
|
Đường
Nguyễn Du
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba
giao đường Lê Đức Thọ tổ 11 đến hết Công ty cổ phần in và bao bì Sơn La
|
7.000
|
4.200
|
3.200
|
2.100
|
1.400
|
|
-
|
Từ Công
ty Cổ phần In và Bao bì đến cổng Thao trường thành phố
|
5.500
|
3.500
|
2.700
|
1.900
|
1.200
|
|
36
|
Đường Văn
Tiến Dũng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cống
thoát nước Nà Coóng đến hết địa phận phường Chiềng Cơi
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Đoạn từ cống
thoát nước Nà Coóng đến hết địa phận khu đô thị Pột Nọi phường Chiềng Cơi
|
10.500
|
6.300
|
4.700
|
3.150
|
2.100
|
|
+
|
Đoạn từ hết
địa phận khu đô thị Pột Nọi đến hết địa phần phường Chiềng Cơi
|
8.200
|
4.900
|
3.700
|
2.100
|
1.400
|
|
42
|
Các đường
nhánh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ hết đất Công ty Điện lực Sơn La đến cổng trường tiểu học Quyết
thắng
|
5.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn đường
Chi Cục thú ý đến hết Trại lợn cũ
|
5.000
|
3.000
|
2.200
|
1.500
|
1000
|
|
44.7
|
Quy hoạch
chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tổ 12, phường Quyết Thắng, thành phố
Sơn La (khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần xây dựng II)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy
hoạch rộng từ 13,0 m
|
4.500
|
3.200
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy
hoạch rộng 9,5m
|
4.200
|
2.900
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy
hoạch rộng 3,0 đến 4,5m
|
3.000
|
1.800
|
|
|
|
|
B
|
ĐẤT Ở TẠI
NÔNG THÔN
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Đường Văn
Tiến Dũng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ hết địa phận phường Chiềng Cơi đến cổng trụ sở UBND xã
Hua La
|
5.000
|
3.000
|
2.250
|
1.500
|
1.000
|
Biểu số 01.3
ĐIỀU CHỈNH TÊN TUYẾN ĐƯỜNG TẠI
MỘT SỐ VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC BẢNG 5.1 - THÀNH PHỐ SƠN LA
(Kèm theo Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND tỉnh)
PHỤ LỤC SỐ 02
BỔ SUNG GIÁ ĐẤT CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC BẢNG
5.4 - HUYỆN MƯỜNG LA
(Kèm theo Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND tỉnh)
Đơn
vị: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tuyến
đường; Trung tâm cụm xã, trung tâm xã
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
A
|
ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Thị trấn Ít Ong
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường từ ngã ba đến hết
đất nhà ông Lường Văn Biên hướng đi nhà văn hoá bản Hua ít cũ đến nhà ông Lò
Văn Tiển
|
1.100
|
600
|
450
|
300
|
|
|
XII
|
Đường từ ngã ba bản
Tráng (Đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường từ cầu bản Rạng
đi hướng Chiềng San đến hết địa phận thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
|
1.600
|
900
|
600
|
450
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch trong
khu bản Giạng, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
|
310
|
180
|
140
|
90
|
|
|
XIII
|
Các tuyến đường trong
khu vực công trường Thuỷ điện Sơn La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch vào
khu đất Tát Pát thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
|
310
|
180
|
140
|
90
|
|
|
B
|
ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
|
|
|
|
|
|
|
II
|
ĐẤT CỤM XÃ,
TRUNG TÂM XÃ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Mường Bú
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch khu đất
kho lương thực cũ, xã Mường Bú, huyện Mường La
|
400
|
300
|
200
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch trong
khu đất trụ sở Công an xã Mường Bú
|
800
|
600
|
400
|
300
|
|
|
4
|
Xã Ngọc Chiến
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch vào vị
trí 2 khu đất số 16 (đất dự phòng) khu trung tâm xã Ngọc Chiến, huyện Mường
La
|
600
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC SỐ 03
BỔ SUNG GIÁ ĐẤT CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN
ĐƯỜNG THUỘC BẢNG 5.5 - HUYỆN SÔNG MÃ
(Kèm theo Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND tỉnh)
Đơn
vị: Nghìn đồng/m2
PHỤ LỤC SỐ 04
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT CÁC VỊ
TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC BẢNG 5.6 - HUYỆN SỐP CỘP
(Kèm theo Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND tỉnh)
Biểu số 04.1
BỔ SUNG GIÁ ĐẤT CÁC VỊ TRÍ,
TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC BẢNG 5.6 - HUYỆN SỐP CỘP
Đơn
vị: Nghìn đồng/m2
Biểu số 04.2
ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI MỘT SỐ
VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC BẢNG 5.6 - HUYỆN SỐP CỘP
(Kèm theo Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND tỉnh)
Đơn
vị: Nghìn đồng/m2
Biểu số 04.3
ĐIỀU CHỈNH TÊN TUYẾN ĐƯỜNG TẠI
MỘT SỐ VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC BẢNG 5.6 - HUYỆN SỐP CỘP
(Kèm theo Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND tỉnh)
PHỤ LỤC SỐ 05
BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI MỘT SỐ VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG
THUỘC BẢNG 5.11 - HUYỆN BẮC YÊN
(Kèm theo Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND tỉnh)
Đơn
vị: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tuyến
đường; Trung tâm cụm xã, trung tâm xã
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
B
|
ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Xã
Mường Khoa
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn từ Quốc Lộ 37 đi
đến hết bản Pót
|
190
|
140
|
100
|
|
|
|
2
|
Đoạn
từ Quốc Lộ 37 đi đến hết bản Chạng
|
200
|
130
|
90
|
|
|
|
3
|
Đoạn từ Quốc Lộ 37 đi
đến hết bản Suối Tăng
|
200
|
130
|
90
|
|
|
|
II
|
Xã
Phiêng Ban
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn từ Quốc Lộ 37 đến
điểm trường tiểu học bản Pu Nhi
|
300
|
170
|
110
|
|
|
|
2
|
Đoạn từ điểm trường
tiểu học Pu Nhi đến ao nhà ông Mùa A Tủa
|
400
|
190
|
140
|
|
|
|
3
|
Đoạn từ ao nhà ông
Mùa A Tủa đi hết đường vào bản Pu Nhi
|
350
|
180
|
100
|
|
|
|
III
|
Xã Tạ Khoa
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn
từ Cầu Tạ Khoa (cách 50 m) đến Suối Phát
|
280
|
150
|
100
|
|
|
PHỤ LỤC SỐ 06
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT CÁC VỊ
TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC BẢNG 5.12 - HUYỆN PHÙ YÊN
(Kèm
theo Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND tỉnh)
Biểu số 06.1
BỔ SUNG MỘT SỐ VỊ TRÍ, TUYẾN
ĐƯỜNG THUỘC BẢNG 5.12 - HUYỆN PHÙ YÊN
Đơn
vị: Nghìn đồng/m2
Biểu số 06.2
ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI MỘT SỐ
VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC BẢNG 5.12 - HUYỆN PHÙ YÊN
(Kèm
theo Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND tỉnh)
Đơn
vị: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tuyến
đường; Trung tâm cụm xã, trung tâm xã
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
A
|
ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Xã Huy Bắc
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Đường
vành đai Huy Bắc (từ đài phun nước ngã tư Huy Bắc đến ngã tư chợ Huy Bắc)
|
2.000
|
1.400
|
1.180
|
|
|
|
B
|
ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
|
|
|
|
|
|
|
B2
|
ĐẤT CỤM XÃ,
TRUNG TÂM XÃ
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Xã Tân Phong (từ trung tâm xã đi
hai hướng)
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Đinh Văn
Sáu đến hết đất nhà bà Đinh Thị Chung (Quốc lộ 43)
|
600
|
350
|
200
|
|
|
Biểu số 06.3
ĐIỀU CHỈNH TÊN TUYẾN ĐƯỜNG TẠI MỘT SỐ VỊ
TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC BẢNG 5.12 - HUYỆN PHÙ YÊN
(Kèm
theo Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND tỉnh)
Đơn
vị: Nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
theo Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020
|
Tên
sau điều chỉnh
|
|
A
|
ĐẤT Ở ĐÔ THỊ
|
|
|
22
|
Xã Huy Bắc
|
|
|
-
|
Đường vành đai Huy Bắc
(từ đài phun nước ngã tư Huy bắc đến trường Trung học phổ thông và Trung học
cơ sở Huy Bắc)
|
Đường
vành đai Huy Bắc (từ đài phun nước ngã tư Huy Bắc đến ngã tư chợ Huy Bắc)
|
|
B
|
ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
|
|
|
B2
|
ĐẤT CỤM XÃ,
TRUNG TÂM XÃ
|
|
|
VIII
|
Xã Tân Phong (từ
trung tâm xã đi hai hướng)
|
Xã Tân Phong
|
|
1
|
Đi bến phà cách 300 m
|
Từ nhà ông Đinh Văn
Sáu đến hết đất nhà bà Đinh Thị Chung (Quốc Lộ 43)
|
|
2
|
Đi Phù Yên 300 m
|
|
IX
|
Xã Huy Hạ (ngã ba Huy
Hạ đi 3 hướng)
|
|
|
3
|
Từ cầu bản Trò đến hết
đất bản Bó (Quốc lộ 37)
|
Từ
Cầu Bản Trò đến tiếp giáp xã Tường Phù (Quốc lộ 37)
|
Quyết định 01/2022/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định 43/2019/QĐ-UBND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 01/2022/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 về điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định 43/2019/QĐ-UBND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2022
Ban hành:
18/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2022
Ban hành:
31/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2022
Ban hành:
31/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2021
Ban hành:
18/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2020
Ban hành:
19/12/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/12/2019
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
06/01/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2017
Ban hành:
14/05/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2016
Ban hành:
22/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
7.370
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|