Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Công văn 4845/UBND-CN công bố Đơn giá thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng do Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành

Số hiệu: 4845/UBND-CN Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa Người ký: Chu Phạm Ngọc Hiển
Ngày ban hành: 16/11/2007 Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 4845/UBND-CN
V/v Công bố Đơn giá thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng.

Thanh Hoá, ngày 16 tháng 11 năm 2007

 

Kinh gửi:

- Các Sở, ban ngành thuộc UBND tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Các chủ đầu tư, các đơn vị thi công.

 

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003 ;

Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Văn bản số 2432/SXD-KTKH ngày 06/11/2007; trên cơ sở kiểm tra Đơn giá thí nghiệm vật liệu cấu kiện và kết cấu xây dựng; Đơn giá dịch vụ công ích đô thị tỉnh Thanh Hoá tại Văn bản của Viện Kinh tế Bộ Xây dựng số 704/VKT8 ngày 10/10/2007.

UBND tỉnh Thanh Hoá công bố Đơn giá thí nghiệm vật liệu cấu kiện và kết cấu xây dựng, kèm theo Văn bản này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, quyết định việc áp dụng hoặc vận dụng làm cơ sở xác định giá xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Thường trực Tỉnh uỷ; HĐND tỉnh;
- Thường trực UBND tỉnh;
- Bộ XD;
- Lưu: VT, CN.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Chu Phạm Ngọc Hiển

 

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG - TỈNH THANH HÓA
(Ban hành kèm theo Công văn số: 4845 /UBND-CN ngày 16/11/2007 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hoá)

1- Cơ sở xây dựng đơn giá xây dựng công trình - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng.

- Luật xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc Hội khoá XI, kỳ họp thứ 4;

- Nghị định số 16/2005/NĐ- CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ- CP ngày 07/02/2005;

- Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước; Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ v/v điều chỉnh mức lương tối thiểu chung (450 000 đồng/tháng);

- Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007 v/v hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình;

- Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng ban hành kèm theo văn bản số 1780/BXD-VP ngày 16 tháng 8 năm 2007 của Bộ Xây dựng;

- Thông tư 14/2005/TT-BXD ngày 10/8/2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí khảo sát xây dựng;

- Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 2159 /2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006 của UBND tỉnh Thanh Hóa;

 - Giá vật liệu xây dựng, vật tư thiết bị đến hiện trường xây lắp tỉnh Thanh Hoá quý IV/2006;

- Các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng, quy phạm kỹ thuật và thiết kế thi công nghiệm thu, mức cơ giới hoá chung trong ngành xây dựng, trang bị kỹ thuật, biện pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng (Các vật liệu mới, thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến v.v...) ;

- Tài liệu hướng dẫn tính toán đơn giá xây dựng công trình của Bộ Xây dựng;

- Các văn bản khác theo quy định của Nhà nước.

2 - Nội dung của đơn giá xây dựng công trình - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng.

Đơn giá dự toán xây dựng công trình - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng (sau đây gọi tắt là Đơn giá thí nghiệm) là biểu hiện bằng tiền chi phí cần thiết để hoàn thành một đơn vị chỉ tiêu thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng (một mẫu, một cấu kiện, ...) từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác thí nghiệm theo đúng yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm trong thí nghiệm xây dựng do Nhà nước ban hành.

Đơn giá của từng loại công việc thí nghiệm bao gồm:

2.1 - Chi phí trực tiếp: Là những chi phí liên quan trực tiếp đến việc thực hiện công tác thí nghiệm như : Chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí sử dụng máy (thiết bị).

a. Chi phí vật liệu: Là chi phớ vật liệu chính, vật liệu phụ trực tiếp kể cả hao phí nhiên liệu, năng lượng dùng cho máy và thiết bị thí nghiệm cần thiết cho việc thực hiện hoàn thành cho một đơn vị khối lượng công tác thí nghiệm.

- Giá vật liệu xây dựng tính trong đơn giá là giá đến chân công trình và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng tại thời điểm quý IV/2006.

b. Chi phí nhân công: Là toàn bộ chi phí nhân công trực tiếp thực hiện công tác thí nghiệm bao gồm :

- Lương chính, lương phụ, phụ cấp lương.

- Một số chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động.

Chi phí nhân công trong đơn giá được tính với mức lương tối thiểu 450.000đ/tháng, cấp bậc tiền lương theo bảng lương A.1.8 - nhóm II (ban hành theo Nghị định 205/2004/CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ).

+ Phụ cấp lưu động: 20% lương tối thiểu.

+ Phụ cấp không ổn định sản xuất: 15% lương cấp bậc.

+ Một số khoản lương phụ (nghỉ lễ, tết, phép ....): 12% lương cấp bậc.

+ Một số chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động : 4% tiền lương cấp bậc.

Ngày công lao động tính trong tháng là: 26 ngày.

c. Chi phí máy và thiết bị thí nghiệm: Bao gồm chi phí khấu hao, bảo dưỡng, sửa chữa máy, chi phí khác của máy. Trong chi phí sử dụng máy không bao gồm chi phí nhiên liệu, năng lượng và chi phí nhân công thợ điều khiển máy vì hai khoản chi phí này đã được tính trực tiếp trong đơn giá thí nghiệm. Chi phí máy thi công tính theo Bảng giá ca máy và thiết bị thi công ban hành kèm theo Quyết định số 2159 /2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006 của UBND tỉnh Thanh Hóa.

2.2 Chi phí chung :

Chi phí chung được tính bằng 65% chi phí nhân công trong đơn giá.

2.3 Thu nhập chịu thuế tính trước :

Thực hiện theo quy định hiện hành.

Trong tập đơn giá này mới tính chi phí trực tiếp thực hiện công tác thí nghiệm gồm chi phí vật liệu, chi phí nhân công và chi phí sử dụng máy, thiết bị. Khi lập dự toán công tác thí nghiệm xây dựng thực hiện theo Thông tư số 14/2005/TT-BXD ngày 10/8/2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí khảo sát xây dựng.

3. Kết cấu đơn giá thí nghiệm

Đơn giá thí nghiệm được trình bày theo nhóm, loại công tác thí nghiệm và được mã hoá thống nhất theo mó số gồm 2 chữ cái và 5 chữ số. Đơn giá thí nghiệm gồm 2 chương.

Chương I : Thí nghiệm vật liệu xây dựng;

Chương II: Thí nghiệm cấu kiện và kết cấu xây dựng.

Mỗi đơn giá được trình bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thí nghiệm và biện pháp thí nghiệm và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác thí nghiệm đó.

4 - Quy định áp dụng

Đơn giá thí nghiệm xây dựng là căn cứ để lập dự toán công tác thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng cho từng loại công tác thí nghiệm phục vụ cho việc quản lý, giao thầu, đấu thầu để lựa chọn nhà thầu thí nghiệm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Đơn giá thí nghiệm được tính cụ thể cho từng chỉ tiêu cần thí nghiệm. Khi thực hiện công tác thí nghiệm, căn cứ theo yêu cầu cần thí nghiệm và các quy định về quản lý chất lượng công trình, tiêu chuẩn chất lượng vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng để xác định các chỉ tiêu thí nghiệm cho phù hợp, tránh sự trùng lặp, lóng phớ.

Một mẫu thí nghiệm cho một kết quả thử hoàn chỉnh đối với từng chỉ tiêu theo yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật, qui trình, qui phạm.

Khi thí nghiệm vật liệu xây dựng lớn hơn 10 mẫu thì đơn giá nhân công và định mức máy và thiết bị thí nghiệm được điều chỉnh với hệ số K=0,8.

Đơn giá chưa bao gồm hao phí công tác vận chuyển mẫu và vật liệu thí nghiệm đến phòng thí nghiệm. Chi phí chuyển máy và thiết bị đến hiện trường đối với công tác thí nghiệm ngoài trời được xác định bằng dự toán theo điều kiện cụ thể.

Đối với các công trình xây dựng nước ngoài đầu tư tại Việt Nam có tiêu chuẩn, công nghệ thí nghiệm và các chỉ tiêu thí nghiệm khác với tiêu chuẩn, công nghệ thí nghiệm và các chỉ tiêu thí nghiệm của Việt Nam thì Chủ đầu tư và đơn vị thực hiện thí nghiệm báo cáo về Sở Xây dựng xem xét trình cấp có thẩm quyền thỏa thuận hao phí để áp dụng.

Đối với những chỉ tiêu thí nghiệm chưa quy định trong tập đơn giá thí nghiệm này thì có thể áp dụng phương pháp nội suy theo từng chỉ tiêu thí nghiệm đã quy định để xác định đơn giá thí nghiệm loại vật liệu hoặc cấu kiện xây dựng đó hoặc xây dựng mới để báo cáo về Sở Xây dựng xem xét trình cấp có thẩm quyền phê duyệt trước khi áp dụng chính thức.

Trong quá trình sử dụng tập đơn giá, nếu gặp vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết ./.

Chương I

THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG

DA.01000 THÍ NGHIỆM XI MĂNG

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Thí nghiệm xi măng

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.01001

Tỷ diện của xi măng

mẫu

2.406

44.681

7.025

54.112

DA.01002

Ổn định thể tích

mẫu

38

105.800

20.232

126.070

DA.01003

Thời gian đông kết

mẫu

 

126.541

179

126.720

DA.01004

Cường độ theo phương pháp nhanh

mẫu

4.289

140.221

577

145.087

DA.01005

Cường độ theo phương pháp chuẩn

mẫu

15.963

220.647

6.343

242.954

DA.01006

Khối lượng riêng

mẫu

4.742

29.787

4.172

38.701

DA.01007

Độ mịn

mẫu

2.730

36.076

3.714

42.520

DA.01008

Hàm lượng mất khi nung

mẫu

12.673

27.581

36.753

77.007

DA.01009

Hàm lượng SiO2

mẫu

42.244

145.406

59.043

246.693

DA.01010

Hàm lượng SiO2 và cặn không tan

mẫu

31.162

94.106

38.983

164.250

DA.01011

Hàm lượng SiO2 hoà tan

mẫu

12.831

53.286

22.091

88.208

DA.01012

Hàm lượng cặn không tan

mẫu

9.689

97.085

9.521

116.295

DA.01013

Hàm lượng ôxít Fe2O3

mẫu

5.011

38.613

221

43.846

DA.01014

Hàm lượng nhôm ôxít Al2O3

mẫu

19.366

42.475

365

62.206

DA.01015

Hàm lượng CaO

mẫu

4.256

51.631

575

56.463

DA.01016

Hàm lượng MgO

mẫu

9.052

52.183

464

61.700

DA.01017

Hàm lượng SO3

mẫu

11.214

93.775

8.264

113.253

DA.01018

Hàm lượng Cl-

mẫu

1.816

60.237

 

62.053

DA.01019

Hàm lượng K2O và Na2O

mẫu

10.771

97.063

11.154

118.988

DA.01020

Hàm lượng TiO2

mẫu

2.375

53.926

3.879

60.180

DA.01021

Hàm lượng CaO tự do

mẫu

51.628

53.926

1.830

107.384

DA.02000 THÍ NGHIỆM THẠCH CAO

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

 Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Thí nghiệm thạch cao

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.02001

 Hàm lượng mất khi nung

mẫu

12.444

27.029

13.680

53.153

DA.02002

 Hàm lượng CaO

mẫu

5.812

93.334

579

99.725

DA.02003

 Hàm lượng SO3

mẫu

9.523

79.709

8.173

97.405

DA.03000 THÍ NGHIỆM CÁT

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Thí nghiệm cát

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.03001

Khối lượng riêng hoặc khối lượng thể tích

mẫu

7.486

38.613

7.893

53.992

DA.03002

Khối lượng thể tích xốp

mẫu

7.486

33.097

9.865

50.448

DA.03003

Thành phần hạt và mô đun độ lớn

mẫu

14.972

93.775

19.552

128.298

DA.03004

Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn

mẫu

7.486

88.259

9.865

105.610

DA.03005

Thành phần khoáng (thạch học)

mẫu

14.789

137.904

19.552

172.245

DA.03006

Hàm lượng tạp chất hữu cơ

mẫu

7.140

55.162

174

62.475

DA.03007

Hàm lượng Mica

mẫu

3.743

100.394

4.705

108.842

DA.03008

Hàm lượng sét cục

mẫu

6.354

27.581

1.350

35.285

DA.03009

Độ ẩm

mẫu

22.457

27.581

28.403

78.441

DA.03010

Thử phản ứng silic kiềm

mẫu

35.270

328.213

25.653

389.135

DA.03011

Thành phần hạt bằng phương pháp tỷ trọng kế

mẫu

12.507

54.610

16.058

83.175

DA.03012

Thành phần hạt bằng phương pháp LAZER

mẫu

 

110.324

42.033

152.356

DA.03013

Độ chặt tương đối

mẫu

84.302

103.704

38.526

226.532

DA.03014

Góc nghỉ khô, nghỉ ướt của cát

mẫu

48.325

110.324

1.872

160.520

DA.04100 THÍ NGHIỆM ĐÁ DĂM, SỎI

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Thí nghiệm đá dăm, sỏi

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.04101

Khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)

mẫu

17.194

41.923

19.552

78.668

DA.04102

Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)

mẫu

16.146

27.581

19.675

63.402

DA.04103

Khối lượng thể tích của đá dăm bằng phương pháp đơn giản

mẫu

16.146

27.581

19.552

63.278

DA.04104

Khối lượng thể tích xốp của, đá dăm (sỏi)

mẫu

16.146

16.549

19.496

52.191

DA.04105

Thành phần hạt của đá dăm (sỏi)

mẫu

24.219

71.710

29.238

125.167

DA.04106

Hàm lượng bụi sét bẩn trong đá dăm (sỏi)

mẫu

22.457

56.265

29.238

107.960

DA.04107

Hàm lượng thoi dẹt trong đá dăm (sỏi)

mẫu

 

65.091

179

65.270

DA.04108

Hàm lượng hạt mềm yếu và hạt bị phong hoá trong đá dăm (sỏi)

mẫu

22.457

104.807

29.238

156.503

DA.04109

Độ ẩm của đá dăm (sỏi)

mẫu

22.457

15.445

19.552

57.454

DA.04110

Độ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)

mẫu

14.972

24.823

18.993

58.787

DA.04111

Độ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) bằng phương pháp nhanh

mẫu

14.972

23.168

18.993

57.133

DA.04112

Cường độ nén của đá nguyên khai

mẫu

3.834

137.904

44.180

185.918

DA.04113

Độ nén dập của đá dăm, sỏi trong xi lanh

mẫu

22.457

54.059

29.814

106.330

DA.04114

Hệ số hoá mềm của đá nguyên khai (cho 1 lần khô hoặc ướt)

mẫu

26.292

237.196

72.409

335.896

DA.04115

Độ mài mòn của đá dăm, sỏi

mẫu

28.692

231.679

36.842

297.214

DA.04116

Hàm lượng tạp chất hữu cơ trong sỏi

mẫu

 

71.710

374

72.085

DA.04117

Độ rỗng của đá nguyên khai (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT)

mẫu

11.229

55.162

14.530

80.920

DA.04118

Độ rỗng giữa các hạt đá (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT)

mẫu

11.229

71.710

14.234

97.173

DA.04119

Hàm lượng Ô xít Silic vô định hình

mẫu

36.376

159.969

18.667

215.013

Ghi chú: Công tác thí nghiệm độ nén dập của đá dăm, sỏi trong xi lanh chưa bao gồm công tác thí nghiệm thành phần hạt.

DA.04200 THÍ NGHIỆM ĐẦM NÉN TIÊU CHUẨN MẪU ĐÁ BASE VÀ SUBBASE (THÍ NGHIỆM VỚI CỐI PROCTOR CẢI TIẾN)

Thành phần công việc:

Nhận mẫu, các yêu cầu chỉ tiêu thí nghiệm. Chuẩn bị máy, thiết bị vật tư. Mở mẫu, mô tả, phơi mẫu, làm thí nghiệm, kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao tài liệu.

Đơn vị tính : đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Thí nghiệm đầm nén tiêu chuẩn mẫu đá BASE và SUBBASE (thí nghiệm với cối Proctor cải tiến)

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.04201

Thí nghiệm đầm nén tiêu chuẩn mẫu đá BASE và SUBBASE

mẫu

24.472

159.969

8.553

192.993

DA.05100 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG KIỀM CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị máy và thiết bị, dụng cụ thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kế

 Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Thí nghiệm phản ứng kiềm của cốt liệu đá, cát.

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.05101

Xác định phản ứng kiềm của cốt liệu đá, cát bằng phương pháp hóa học

mẫu

59.916

226.163

86.241

372.320

DA.05200 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG ALKALI CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP THANH VỮA

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị máy và thiết bị, dụng cụ thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

  Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Thí nghiệm phản ứng phản ứng ALKALI của cốt liệu đá, cát bằng phương pháp thanh vữa.

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.05201

Xác định phản ứng ALKALI của cốt liệu bằng phương pháp thanh vữa

mẫu

346.739

759.026

580.847

1.686.612

DA.06000 THÍ NGHIỆM VÔI XÂY DỰNG

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

  Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Thí nghiệm vôi xây dựng

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.06001

Lượng nước cần thiết để tôi vôi

mẫu

3.743

55.162

4.705

63.610

DA.06002

Lượng vôi nhuyễn khi tôi 1kg vôi sống

mẫu

3.743

63.988

4.705

72.435

DA.06003

Khối lượng riêng của vôi đã tôi

mẫu

8.979

63.436

9.410

81.824

DA.06004

Lượng hạt không tôi được

mẫu

9.851

71.710

3.411

84.973

DA.06005

 Độ nghiền mịn

mẫu

2.711

54.169

3.367

60.247

DA.06006

Độ ẩm của vôi Hydrat

 mẫu

7.486

27.581

9.225

44.292

DA.06007

Độ hút vôi

mẫu

11.873

220.647

7.534

240.054

DA.07000 THIẾT KẾ MÁC BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Công việc thiết kế mác bê tông bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát, đá (sỏi) theo những chỉ tiêu cần thiết.

Công tác tính toán mác, đúc mẫu, thí nghiệm nén lớn hơn 1 mẫu, bảo dưỡng mẫu ở các tuổi sau 28 ngày, các chỉ tiêu kháng uốn, mài mòn, mô đuyn biến dạng, độ sụt ở các thời gian, hàm lượng bọt khí, độ co … chưa được tính vào định mức này.

Riêng thiết kế mác bê tông có yêu cầu chống thấm còn thêm giai đoạn thử mác chống thấm theo các cấp B2, B4, B6, B8. Định mức mỗi cấp chống thấm được nhân với hệ số 1,1.

Thiết kế mác bê tông thông thường bao gồm :

- Phần xi măng : DA.01002+DA.01003+DA.01004+DA.01005

- Phần cát : DA.03001+DA.03002+DA.03003+DA.03004+DA.03006

- Phần đá : DA.04103+DA.04104+DA.04105+DA.04106+DA.04113

DA.08000 THIẾT KẾ MÁC VỮA

Thành phần công việc :

Công việc thiết kế mác vữa bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát theo những chỉ tiêu cần thiết.

- Phần xi măng : DA.01002+DA.01003+DA.01004+DA.01005

- Phần cát : DA.03001+DA.03002+DA.03003+DA.03004+DA.03006

DA.09000 XÁC ĐỊNH ĐỘ SỤT HỖN HỢP BÊ TÔNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM

Thành phần công việc :

Lấy hỗn hợp bê tông từ mẻ trộn sẵn, trộn lại, sử dụng thiết bị thí nghiệm xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông.

Đơn vị tính: đ/1 kết quả thí nghiệm

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Xác định độ sụt hỗn hợp bê tông trong phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.09001

Xác định độ sụt hỗn hợp bê tông

1 kết quả thí nghiệm

 

33.097

789

33.886

Ghi chú: Trường hợp thí nghiệm tại hiện trường thì căn cứ vào điều kiện cụ thể để xác định chi phí cho phù hợp.

DA.10000 ÉP MẪU BÊ TÔNG, MẪU VỮA

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, hoàn chỉnh mẫu theo yêu cầu, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

ẫp mẫu bê tông, mẫu vữa

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.10001

Mẫu bê tông lập phương 150 x 150 x 150

mẫu

394

13.239

832

14.465

Ghi chú: Trường hợp ép mẫu bê tông kích thước 100x100x100 thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số K=0,9; Trường hợp ép mẫu bê tông kích thước 200x200x200 thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số K=1,15.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

ẫp mẫu bê tông.

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.10002

Mẫu bê tông trụ 150x300

mẫu

591

23.720

1.248

25.558

Ghi chú: Trường hợp ép mẫu bê tông trụ kích thước 100x200 thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số K=0,9.

UỐN MẪU BÊ TÔNG

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Uốn mẫu bê tông.

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.10003

Uốn mẫu bê tông lập phương 150 x 150 x 600

mẫu

761

49.646

2.301

52.707

ÉP MẪU VỮA

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Uốn mẫu vữa.

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.10004

ẫp mẫu vữa lập phương 70,7 x 70,7 x 70,7

mẫu

107

11.032

149

11.289

DA.11000 THÍ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG

Thành phần công việc :Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả. 

 Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Thí nghiệm vữa xây dựng

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.11001

Độ lưu động của hỗn hợp vữa

mẫu

7.486

82.743

9.410

99.638

DA. 11002

Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất

mẫu

4.984

62.553

6.269

73.807

DA. 11003

 Khối lượng thể tích của hỗn hợp vữa

mẫu

2.812

49.646

3.529

55.986

DA. 11004

Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi

mẫu

365

22.065

8.986

31.416

DA. 11005

Độ hút nước của vữa

mẫu

7.486

27.581

9.410

44.476

DA. 11006

Cường độ chịu nén của vữa

mẫu

1.184

121.356

1.432

123.972

DA. 11007

Cường độ chịu uốn của vữa

mẫu

1.325

71.710

1.909

74.945

DA. 11008

Độ bám dính của vữa vào nền trát

mẫu

8.077

171.002

1.925

181.003

DA. 11009

Tính toán liều lượng vữa

mẫu

3.489

124.666

974

129.128

DA. 11010

Khối lượng riêng

mẫu

11.009

49.646

14.115

74.769

DA. 11011

Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa

mẫu

2.757

44.129

4.968

51.854

DA. 11012

Xác định hàm lượng ion clo hòa tan trong nước

mẫu

1.327

60.237

 

61.563

DA.12000 THỬ BÊ TÔNG NẶNG

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị vật liệu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Riêng chỉ tiêu độ không xuyên nước của bê tông cho các cấp 2at, 4at, 6at, 8at thì lấy đơn giá cấp 2at(T2) làm cơ sở cho các cấp khác, mỗi cấp tăng lên được nhân hệ số 1,4 so với đơn giá cấp liền kề.

 Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Thử bê tông nặng

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.12001

Tính toán liều lượng bê tông

mẫu

1.817

154.232

4.037

160.086

DA. 12002

Thử độ cứng vebe của hỗn hợp bê tông

mẫu

1.095

123.562

1.336

125.994

DA. 12003

Khối lượng thể tích của hỗn hợp bê tông

mẫu

566

123.562

3.413

127.541

DA. 12004

Độ tách nước của hỗn hợp bê tông

mẫu

1.095

156.659

2.725

160.480

DA. 12005

Hàm lượng bọt khí của hỗn hợp bê tông

mẫu

1.461

16.549

1.782

19.791

DA. 12006

Khối lượng riêng của bê tông

mẫu

27.355

28.684

29.618

85.657

DA. 12007

Độ hút nước của bê tông

mẫu

18.714

16.659

24.913

60.286

DA. 12008

Độ mài mòn của bê tông

mẫu

27.355

28.684

29.618

85.657

DA. 12009

Khối lượng thể tích của bê tông

mẫu

17.139

18.755

20.208

56.102

DA. 12010

Cường độ chịu nén của bê tông

mẫu

3.615

115.840

7.638

127.093

DA. 12011

Cường độ chiụ kéo khi uốn của bê tông

mẫu

3.989

143.421

5.304

152.714

DA. 12012

Lực liên kết giữa bê tông và cốt thép

mẫu

105.033

156.659

16.613

278.305

DA. 12013

Độ co ngót của bê tông

mẫu

113.326

242.712

28.229

384.267

DA. 12014

Mô đun đàn hồi khi nén tĩnh của bê tông

mẫu

21.842

236.865

38.698

297.405

DA. 12015

Độ chống thấm nước của bê tông

mẫu

18.714

33.318

23.524

75.556

DA. 12016

Độ kéo dọc trục khi bửa của bê tông

mẫu

3.989

148.937

5.304

158.230

DA. 12017

Độ không xuyên nước của bê tông

mẫu

10.307

182.034

117.725

310.066

DA.13000 THÍ NGHIỆM GẠCH MEN, SỨ VỆ SINH

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm , tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Thí nghiệm gạch men sứ, vệ sinh

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.13001

Độ hút nước

mẫu

3.670

60.678

4.953

69.300

DA. 13002

Độ bền nhiệt

mẫu

6.551

93.775

8.234

108.560

DA. 13003

Cường độ uốn

mẫu

 

77.226

2.446

79.672

DA. 13004

Thử độ bóng bề mặt

mẫu

8.861

77.226

10.531

96.618

DA. 13005

Thử độ bền rạn men (Autoclave)

mẫu

 

463.359

 

463.359

DA. 13006

Thử độ dãn nở nhiệt xương men (£150 0C)

 mẫu

16.110

617.812

38.713

672.634

DA. 13007

Thử độ cứng bề mặt

mẫu

689

104.807

886

106.382

DA.14000 THÍ NGHIỆM GẠCH XÂY ĐẤT SÉT NUNG

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Thí nghiệm gạch xây đất sét nung.

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.14001

 Cường độ chịu nén

mẫu

53.137

99.291

18.642

171.070

DA. 14002

 Cường độ chịu uốn

mẫu

6.787

88.259

15.132

110.178

DA. 14003

 Độ hút nước

mẫu

3.670

55.162

4.953

63.784

DA. 14004

 Khối lượng thể tích

mẫu

3.670

63.988

4.953

72.610

DA. 14005

 Khối lượng riêng

mẫu

8.803

63.436

9.566

81.804

DA.15000 THÍ NGHIỆM GẠCH LÁT XI MĂNG

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

 Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Thí nghiệm gạch lát xi măng.

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.15001

 Lực uốn gãy toàn viên

mẫu

 

99.291

19.015

118.306

DA. 15002

 Lực xung kích

mẫu

 

27.581

859

28.439

DA. 15003

 Độ hút nước

mẫu

15.883

29.456

19.611

64.951

DA. 15004

 Độ mài mòn

mẫu

9.550

126.872

17.822

154.244

DA.16000 THÍ NGHIỆM GẠCH CHỊU LỬA

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

 Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Thí nghiệm gạch chịu lửa.

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.16001

Cường độ chịu nén

mẫu

6.892

126.872

23.720

157.483

DA. 16002

Nhiệt độ chịu lửa loại 1 mẫu

mẫu

63.705

159.969

5.330

229.003

DA. 16003

Nhiệt độ chịu lửa loại ≥ 2 mẫu

mẫu

35.088

110.324

2.665

148.077

DA. 16004

Biến dạng dưới tải trọng

mẫu

162.762

187.550

30.151

380.463

DA. 16005

Độ xốp

mẫu

3.670

33.097

5.052

41.819

DA. 16006

Độ co dư có nhiệt độ <13500C

mẫu

21.218

198.582

21.568

241.368

DA. 16007

Độ co dư có nhiệt độ ≥ 13500C

mẫu

31.134

248.228

32.355

311.718

DA. 16008

Khối lượng thể tích

mẫu

11.207

44.129

4.705

60.042

DA. 16009

Khối lượng riêng

mẫu

8.979

63.436

9.410

81.824

DA. 16010

Thử độ bền xung nhiệt vật liệu chịu lửa làm lạnh bằng nước

mẫu

194.844

460.601

59.545

714.990

DA. 16011

Thử cơ lý vật liệu chịu lửa làm lạnh bằng không khí

mẫu

214.332

506.716

65.499

786.548

DA. 16012

Hệ số dãn nở nhiệt

mẫu

125.752

220.647

166.422

512.821

DA. 16013

Hàm lượng các ô xít trong gạch chịu lửa (phương pháp phân tích hoá)

mẫu

17.069

750.200

 

767.269

DA.17000 THÍ NGHIỆM NGÓI SÉT NUNG

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Thí nghiệm ngói sét nung.

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.17001

Thời gian không xuyên nước

mẫu

21.250

49.646

 

70.896

DA. 17002

Tải trọng uốn gãy

mẫu

5.366

88.259

15.276

108.900

DA. 17003

Độ hút nước

mẫu

8.261

49.646

10.586

68.492

DA. 17004

Khối lượng 1m2 ngói lợp ở trạng thái bão hoà nước

mẫu

 

49.646

 

49.646

DA.18000 THÍ NGHIỆM NGÓI XI MĂNG CÁT

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Thí nghiệm ngói xi măng cát.

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.18001

Độ hút nước ngói xi măng cát

mẫu

8.261

49.646

10.586

68.492

DA. 18002

 Khối lượng 1m2 ngói xi măng cát lợp ở trạng thái bão hoà nước

mẫu

 

49.646

1.073

50.719

DA. 18003

Thời gian xuyên nước ngói xi măng cát

mẫu

21.250

49.646

 

70.896

DA. 18004

Lực uốn gãy ngói xi măng cát

mẫu

5.366

88.259

15.276

108.900

DA.19000 THÍ NGHIỆM GẠCH GỐM ỐP LÁT

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Thí nghiệm gạch ốp lát.

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.19001

Độ bóng bề mặt gạch gốm ốp lát

mẫu

3.544

92.672

4.212

100.428

DA. 19002

Độ hút nước

mẫu

3.670

82.743

4.953

91.365

DA. 19003

Độ bền uốn

mẫu

5.366

88.259

14.976

108.600

DA. 19004

Độ cứng vạch bề mặt

mẫu

689

123.562

2.481

126.733

DA. 19005

Độ chịu mài mòn

mẫu

8.861

231.679

10.531

251.071

DA. 19006

Hệ số dãn nở nhiệt

mẫu

120.870

220.647

165.223

506.740

DA. 19007

Độ bền nhiệt

mẫu

3.670

143.421

4.613

151.703

DA. 19008

Độ bền rạn men

mẫu

26.582

463.359

31.593

521.534

DA. 19009

Độ bền hoá học (axit - kiềm)

mẫu

17.500

191.963

 

209.463

DA. 19010

Độ sai lệch kích thước

mẫu

4.833

171.002

9.828

185.663

DA.20000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GỖ

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Thí nghiệm cơ lý gỗ.

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.20001

Số vòng năm của gỗ

mẫu

 

66.194

 

66.194

DA. 20002

Độ ẩm khi thử cơ lý

mẫu

7.339

88.259

9.410

105.008

DA. 20003

Độ hút ẩm

mẫu

8.064

110.324

9.410

127.797

DA. 20004

Độ hút nước và độ dãn dài

mẫu

9.532

132.388

11.292

153.212

DA. 20005

Độ co nứt của gỗ

mẫu

131.465

242.712

54.106

428.283

DA. 20006

Khối lượng riêng của gỗ

mẫu

28.844

74.468

14.115

117.426

DA. 20007

Giới hạn bền khi nén của gỗ

mẫu

30.555

88.259

12.634

131.448

DA. 20008

Giới hạn bền khi kéo của gỗ

mẫu

704

115.840

955

117.498

DA. 20009

Giới hạn bền khi uốn tĩnh của gỗ

mẫu

704

92.672

955

94.330

DA. 20010

Giới hạn bền khi uốn va đập của gỗ

mẫu

2.461

115.840

5.304

123.605

DA. 20011

Giới hạn bền khi trượt và cắt của gỗ

mẫu

3.222

99.291

19.015

121.528

DA. 20012

Sức chống tách của gỗ

mẫu

5.653

88.259

19.015

112.926

DA. 20013

Độ cứng của gỗ

mẫu

1.493

110.324

359

112.176

DA. 20014

Chỉ tiêu biến dạng đàn hồi của gỗ

mẫu

11.393

88.259

11.679

111.331

DA.21100 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM

Thành phần công việc :

 Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Thí nghiệm cơ lý đất trong phòng thí nghiệm.

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.21101

Hàm lượng Silic Dioxit (SiO2) trong đất sét

mẫu

29.542

159.969

57.865

247.376

DA. 21102

Khối lượng riêng

mẫu

17.170

132.940

20.663

170.772

DA. 21103

Độ ẩm, độ hút ẩm

mẫu

1.431

16.549

1.460

19.440

DA. 21104

Giới hạn dẻo, giới hạn chảy

mẫu

2.238

22.065

3.075

27.378

DA. 21105

Thành phần cỡ hạt

mẫu

13.461

52.955

4.568

70.985

DA. 21106

Sức chống cắt trên máy cắt phẳng

mẫu

220

88.259

588

89.067

DA. 21107

Tính nén lún trong điều kiện không nở hông

mẫu

4.473

353.035

38.367

395.875

DA. 21108

Độ chặt tiêu chuẩn

mẫu

28.479

88.259

14.708

131.446

DA. 21109

Khối thể tích (dung trọng)

mẫu

2.370

55.162

3.409

60.941

Ghi chú: Đơn giá DA.21107 quy định cho nén chậm nếu thí nghiệm chỉ tiêu này là nén nhanh được điều chỉnh với hệ số bằng K= 0,25.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Thí nghiệm cơ lý đất trong phòng thí nghiệm.

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.21110

Hàm lượng nhôm ôxít (Al2O3)

mẫu

17.791

38.613

1.079

57.484

DA. 21111

Hàm lượng sắt III (Fe2O3)

mẫu

6.031

38.613

720

45.364

DA. 21112

Hàm lượng ôxít Canxi (CaO)

mẫu

4.561

49.646

1.799

56.006

DA. 21113

Hàm lượng ôxít Magie (MgO)

mẫu

9.733

49.646

1.439

60.818

DA. 21114

Hàm lượng hữu cơ mất khi nung

mẫu

18.688

108.117

38.584

165.388

DA. 21115

Thí nghiệm nén nở hông (3 trục)

mẫu

33.351

772.265

423.162

1.228.778

Ghi chú: Đơn giá thí nghiệm cơ lý đất trong bảng mức trên quy định cho công tác thí nghiệm các mẫu đất trong phòng thí nghiệm. Khi thí nghiệm cơ lý đất tại hiện trường được tính theo qui định của đơn giá dự toán xây dựng công trình phần khảo sát xây dựng (2994/2006/QĐ-UBND).

DA.21200 THÍ NGHIỆM ĐỘ CO NGÓT VÀ TRƯƠNG NỞ CỦA MẪU ĐẤT

Thành phần công việc:

Nhận mẫu, các yêu cầu và chỉ tiêu thí nghiệm. Chuẩn bị máy, thiết bị, vật tư. Mở mẫu, phơi đất. Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu, tính toán kết quả. Kiểm tra kết quả, bàn giao tài liệu thí nghiệm.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Thí nghiệm độ co ngót và trương nở của mẫu đất.

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.21201

Thí nghiệm độ co ngót và trương nở của mẫu đất

mẫu

29.530

231.679

11.548

272.758

Ghi chú: Đơn giá thí nghiệm cơ lý đất trong bảng mức trên quy định cho công tác thí nghiệm các mẫu đất trong phòng thí nghiệm. Khi thí nghiệm cơ lý đất tại hiện trường được tính theo qui định của đơn giá dự toán xây dựng công trình phần khảo sát xây dựng (2994/2006/QĐ-UBND).

DA.21300 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH HỆ SỐ THẤM CỦA MẪU ĐẤT; THÍ NGHIỆM NÉN SẬP MẪU ĐẤT

Thành phần công việc:

Giao nhận mẫu và yêu cầu thí nghiệm. Chuẩn bị máy, vật tư và thiết bị thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm theo quy trình. Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm. Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Thí nghiệm xác định hệ số thấm của mẫu đất; thí nghiệm nén sập mẫu đất

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.21301

Hệ số thấm của mẫu đất

mẫu

7.499

82.743

8.729

98.971

DA.21302

Nén sập mẫu đất

mẫu

5.890

71.710

4.854

82.455

Ghi chú: Đơn giá thí nghiệm cơ lý đất trong bảng mức trên quy định cho công tác thí nghiệm các mẫu đất trong phòng thí nghiệm. Khi thí nghiệm cơ lý đất tại hiện trường được tính theo qui định của đơn giá xây dựng công trình phần khảo sát xây dựng (2994/2006/QĐ-UBND).

DA.22000 THÍ NGHIỆM NGÓI FIBROXI MĂNG; XI CA DAY

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

 Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Thí nghiệm ngói fibroxi măng; xi ca day

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.22001

Thời gian không xuyên nước

mẫu

25.500

44.129

 

69.629

DA.22002

Tải trọng uốn gãy

mẫu

3.222

93.775

11.232

108.229

DA.22003

Khối lượng 1m2 tấm lợp ở trạng thái bão hoà nước

mẫu

 

25.374

 

25.374

DA.23000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN HOÁ HỌC VẬT LIỆU: CÁT, ĐÁ, XI MĂNG, GẠCH

Thành phần công việc :Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả. Việc chuẩn bị mẫu thử được tính riêng. Do đó đơn giá của một thí nghiệm gồm đơn giá các chỉ tiêu cần thí nghiệm cộng định mức chuẩn bị mẫu thử.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Thí nghiệm phân tích thành phần hoá học vật liệu: Cát, đá, Xi măng, gạch.

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.23001

Mẫu thí nghiệm

mẫu

 

176.518

1.072

177.590

DA.23002

Độ ẩm

mẫu

4.931

38.613

5.894

49.438

DA.23003

Độ mất khi nung

mẫu

17.328

34.752

20.117

72.198

DA.23004

Hàm lượng SiO2

mẫu

21.818

198.582

34.846

255.247

DA.23005

Hàm lượng Fe2O3

mẫu

5.592

38.613

221

44.427

DA.23006

Hàm lượng CaO

mẫu

4.229

49.646

553

54.427

DA.23007

Hàm lượng Al2O3

mẫu

16.034

38.613

332

54.979

DA.23008

Hàm lượng MgO

mẫu

9.025

49.646

442

59.113

DA.23009

Hàm lượng SO3

mẫu

11.394

93.775

8.264

113.434

DA.23010

Hàm lượng TiO2

mẫu

2.084

51.852

875

54.811

DA.23011

K2O, Na2O

mẫu

7.213

91.569

15.726

114.507

DA.23012

Cặn không tan

mẫu

6.014

91.017

5.951

102.981

DA.23013

CaO tự do

mẫu

3.234

51.852

552

55.639

DA.23014

Thành phần hạt bằng LAZER

mẫu

 

206.857

14.423

221.280

DA.23015

Độ hút vôi

mẫu

18.714

116.612

24.216

159.543

DA.23016

SiO2 hoạt tính

mẫu

 

206.857

14.423

221.280

DA.23017

Al2O3 hoạt tính

mẫu

8.677

52.955

12.224

73.856

DA.24000 Xác định cấu trúc vật liệu bằng kính hiển vi điện tử quét

Thành phần công việc

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị máy và thiết bị, dụng cụ thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Xác định cấu trúc vật liệu bằng kính hiển vi điện tử quét

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.24001

Xác định cấu trúc vật liệu bằng kính hiển vi điện tử quét

mẫu

1.504

275.809

8.193.216

8.470.529

DA.25000 PHÂN TÍCH KHOÁNG TRÊN MÁY VI NHIỆT

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Phân tích khoáng trên máy vi nhiệt

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.25001

Phân tích khoáng của VL trên máy vi nhiệt : Chạy DTA,DTG ở nhiệt độ >1000oc

mẫu

179.717

226.163

29.865

435.746

DA.25002

Phân tích khoáng của VL trên máy vi nhiệt : Chạy DTA,DTG ở nhiệt độ ≤1000oc

mẫu

126.704

209.615

20.906

357.225

DA.25003

Thành phần hoá lý bằng rơnghen

mẫu

40.275

275.809

133.305

449.389

DA.26000 phân tích nước

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

 Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Phân tích nước.

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.26001

Độ PH

mẫu

1.812

27.581

192

29.585

DA.26002

Tổng lượng muối hoà tan

mẫu

12.018

66.194

17.321

95.533

DA.26003

Hàm lượng SO4

mẫu

8.639

83.846

13.276

105.760

DA.26004

Hàm lượng ion Cl

mẫu

1.353

57.368

 

58.721

DA.26005

Mầu sắc mùi vị

mẫu

9.416

52.955

13.857

76.228

DA.26006

Hàm lượng Clorua

mẫu

12.490

110.324

9.917

132.731

DA.26007

Hàm lượng Nitrit, Nitrat

mẫu

18.760

37.510

16.528

72.798

DA.26008

Hàm lượng Amôniac

mẫu

4.315

74.468

553

79.336

DA.26009

Hàm lượng Chì, Đồng, Kẽm, Mănggan, Sắt và chất hữu cơ tự do khác

mẫu

8.119

344.210

2.651

354.979

DA.26010

 Lượng cặn không tan

mẫu

6.044

72.814

5.951

84.808

Ghi chú: Đơn giá thí nghiệm phân tích nước trong bảng mức trên quy định cho công tác thí nghiệm phân tích nước trong phòng thí nghiệm. Khi thí nghiệm phân tích nước tại hiện trường được tính theo qui định của đơn giá xây dựng công trình phần khảo sát xây dựng (2994/2006/QĐ-UBND).

DA.27000 PHÂN TÍCH VẬT LIỆU BI TUM

Thành phần công việc :

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

  Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Phân tích vật liệu bitum.

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.27001

Độ kéo dài

mẫu

13.170

126.872

11.357

151.399

DA.27002

Nhiệt độ hoá mềm

mẫu

51.288

137.904

6.120

195.313

DA.27003

Nhiệt độ bắt lửa

mẫu

505

165.485

111

166.101

DA.27004

Độ kim lún

mẫu

134.761

242.712

56.139

433.612

DA.27005

Độ bám dính với đá

mẫu

1.570

171.002

3.356

175.928

DA.27006

Khối lượng riêng

mẫu

10.820

247.125

1.607

259.552

DA.27007

Lượng tổn thất sau khi đốt ở 1630c trong 5 giờ

mẫu

96.294

275.809

1.612

373.714

DA.27008

Tỷ lệ độ kim lún sau khi đun nóng ở 1630c trong 5 giờ với độ kim lún 250c

mẫu

34.648

77.226

40.235

152.109

DA.27009

Hàm lượng hoà tan trong Benzen

mẫu

122.076

132.388

17.321

271.785

DA.27010

Độ nhớt của nhựa đường

mẫu

598

220.647

7.179

228.425

DA.27011

Chất thu được khi chưng cất

mẫu

17.966

137.904

23.248

179.118

DA.27012

Độ đồng đều, độ ổn định của nhũ tương nhựa đường

mẫu

26.949

125.769

34.871

187.589

DA.27013

Tốc độ phân tách của nhũ tương nhựa đường

mẫu

10.658

256.502

5.776

272.936

DA.27014

Lượng mất sau khi nung ở 163oc

mẫu

5.846

77.226

14.010

97.083

DA.28000 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Thí nghiệm bê tông nhựa.

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.28001

Trọng lượng riêng của bê tông nhựa

mẫu

269

185.344

1.512

187.124

DA.28002

Trọng lượng riêng của các phối liệu trong bê tông nhựa

mẫu

75.525

44.129

91.809

211.464

DA.28003

Độ rỗng của cốt liệu và độ rỗng dư ở trạng thái đầm chặt

mẫu

44.034

49.646

55.351

149.031

DA.28004

Độ bão hoà nước của bê tông nhựa

mẫu

403

49.977

2.183

52.563

DA.28005

Độ trương nở sau khi bão hoà nước

mẫu

134.095

242.712

53.215

430.022

DA.28006

Cường độ chịu nén

mẫu

7.088

115.840

14.976

137.904

DA.28007

Hệ số ổn định nước và ổn định nhiệt

mẫu

37.429

33.318

46.126

116.873

DA.28008

Độ ổn định, chỉ số dẻo, độ cứng quy ước

mẫu

22.129

231.679

54.113

307.921

DA.28009

 Hàm lượng Bitum trong bê tông nhựa

mẫu

55.830

193.618

37.961

287.408

DA.28010

Thành phần cốt liệu của hỗn hợp bê tông nhựa sau khi chiết

mẫu

6.090

271.396

340

277.826

DA.29000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ VẬT LIỆU BỘT KHOÁNG TRONG BÊ TÔNG NHỰA

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Thí nghiệm cơ lý vật liệu bột khoáng trong bê tông nhựa.

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.29001

Thành phần hạt bột khoáng

mẫu

13.387

158.866

12.625

184.877

DA.29002

Hàm lượng mất khi nung

mẫu

17.328

77.226

26.273

120.828

DA.29003

Hàm lượng nước

mẫu

9.357

474.391

12.465

496.214

DA.29004

Khối lượng riêng của bột khoáng chất

mẫu

31.886

83.846

38.746

154.478

DA.29005

Khối lượng riêng của hỗn hợp bột khoáng chất và nhựa đường

mẫu

63.772

125.769

77.492

267.033

DA.29006

Khối lượng thể tích và độ rỗng dư của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường

mẫu

74.166

143.421

77.492

295.079

DA.29007

Độ trương nở của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường

mẫu

134.095

242.712

55.697

432.504

DA.29008

Chỉ số về hàm lượng nhựa và bột khoáng

mẫu

11.448

105.911

4.208

121.567

DA.30000 TÍNH NĂNG CƠ LÝ CỦA MÀNG SƠN

Thành phần công việc:

Định mức thí nghiệm các tính năng cơ lý hoá của màng sơn được lập theo từng chỉ tiêu cho một mẫu. Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Tính năng cơ lý của màng sơn.

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

 

DA.30001

Độ bền va đập

mẫu

1.523

110.324

1.795

113.642

DA. 30002

Độ bền va uốn

mẫu

1.523

88.259

757

90.539

DA.30003

Độ bám dính

mẫu

2.543

88.259

 

90.802

DA.30004

Độ nhớt

mẫu

299

110.324

5.812

116.435

DA.30005

Độ bền trong bazơ

mẫu

8.925

176.518

 

185.443

DA.30006

Thời gian khô

mẫu

11.413

137.904

 

149.318

DA.30007

Độ phủ màng sơn

mẫu

 

110.324

4.292

114.615

DA.30008

Độ bền axit

mẫu

8.750

159.969

 

168.719

DA.30009

Độ mịn

mẫu

2.676

54.169

3.435

60.279

DA.30010

Hàm lượng chất không bay hơi

mẫu

9.742

60.678

5.351

75.771

DA.30011

Độ cứng của màng

mẫu

1.613

110.324

1.795

113.732