Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Công văn 2177/UBND-TCĐT công bố Đơn giá chuyên ngành vệ sinh môi trường đô thị tỉnh Bến Tre do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành

Số hiệu: 2177/UBND-TCĐT Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre Người ký: Cao Văn Trọng
Ngày ban hành: 01/06/2011 Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 2177/UBND-TCĐT
V/v công bố Đơn giá chuyên ngành vệ sinh môi trường đô thị tỉnh Bến Tre.

Bến Tre, ngày 01 tháng 6 năm 2011

 

Kính gửi:

- Các sở, ban ngành tỉnh;
- Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố;
- Các doanh nghiệp hoạt động công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20 tháng 3 năm 2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;
Căn cứ Công văn số 2273/BXD-VP ngày 10 tháng 11 năm 2008 của Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 70/TTr-SXD ngày 26 tháng 5 năm 2011,

Uỷ ban nhân dân tỉnh công bố Đơn giá chuyên ngành vệ sinh môi trường đô thị tỉnh Bến Tre kèm theo Văn bản này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, quyết định việc áp dụng hoặc vận dụng để lập và quản lý chi phí chuyên ngành vệ sinh môi trường đô thị trên địa bàn tỉnh./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Cao Văn Trọng

 

Phần I

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ

CHUYÊN NGÀNH VỆ SINH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Công văn số 2177/UBND-TCĐT ngày 01 tháng 6 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

I. CĂN CỨ XÂY DỰNG ĐƠN GIÁ

Nghị định số 205/2004/NĐ­-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước;

Nghị định số 108/2010/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động;

Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20 tháng 3 năm 2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Công văn số 2272/BXD-VP ngày 10 tháng 11 năm 2008 của Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị;

Thông báo giá vật liệu xây dựng và trang trí nội thất tháng 01 năm 2010 của liên Sở Tài chính - Xây dựng Bến Tre.

Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình ban hành kèm theo Công văn số 1001/UBND-TCĐT ngày 17 tháng 3 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Bến Tre.

II. NỘI DUNG CỦA ĐƠN GIÁ

Đơn giá chuyên ngành vệ sinh môi trường đô thị tỉnh Bến Tre là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật bao gồm toàn bộ chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công và máy thi công cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác trong lĩnh vực: Quét gom rác trên hè, đường phố bằng thủ công; thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt, phế thải xây dựng và rác y tế bằng cơ giới; xử lý rác tại bãi chôn lấp; tưới nước rửa đường bằng cơ giới; duy trì nhà vệ sinh công cộng từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm bảo đảm hoàn thành công tác theo đúng quy trình kỹ thuật.

1. Chi phí vật liệu:

Là chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác tỉnh Bến Tre.

Giá vật liệu trong đơn giá là giá vật liệu theo mặt bằng giá tháng 01 năm 2011 trên địa bàn thành phố Bến Tre (mức giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng).

Trong quá trình áp dụng đơn giá nếu giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với giá vật liệu để tính đơn giá, thì được tính bù chênh lệch vật liệu. Các đơn vị căn cứ vào mức giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) tại từng khu vực, ở từng thời điểm do cơ quan quản lý giá thông báo và số lượng vật liệu đã sử dụng theo định mức để xác định chi phí vật liệu thực tế sau đó so sánh với chi phí vật liệu theo đơn giá để bù trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa trực tiếp vào chi phí vật liệu trong dự toán.

2. Chi phí nhân công:

Chi phí nhân công trong đơn giá chuyên ngành vệ sinh môi trường đô thị tỉnh Bến Tre là chi phí về tiền lương của công nhân (kể cả chính, phụ) để hoàn thành một đơn vị sản phẩm đúng yêu cầu quy trình kỹ thuật. Theo nguyên tác này chi phí nhân công trong đơn giá được xác định như sau:

Lương tối thiểu vùng được tính theo Nghị định số 108/2010/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Chính phủ và Công văn số 777/UBND-TCĐT ngày 04 tháng 3 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc điều chỉnh lương tối thiểu để xây dựng lại 03 bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị tỉnh Bến Tre

+ Đối với thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành: 1.050.000đ/tháng.

+ Đối với các huyện còn lại: 830.000đ/tháng.

Cấp bậc tiền lương theo bảng lương A.1-5 công trình đô thị (nhóm II, III) ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ.

+ Nhóm II gồm: Nạo vét kênh mương, sông thoát nước; nạo vét cống ngang, thu gom đất, thu gom rác; vận hành hệ thống chuyên dùng cẩu nâng rác, đất.

+ Nhóm III gồm: Thu gom phân; quét dọn nhà vệ sinh công cộng; san lấp bãi rác; vớt rác trên kênh và ven kênh; chế biến phân rác; xử lý rác sinh hoạt, xử lý chất thải y tế, chất thải công nghiệp.

Các khoản phụ cấp thực hiện theo Công văn số 4734/UBND-TCĐT ngày 22 tháng 11 năm 2010 của UBND tỉnh về việc xây dựng lại 03 Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị Bến Tre gồm: Phụ cấp lưu động 20% lương tối thiểu, một số khoản lương phụ (nghỉ lễ, tết, phép…) bằng 12% và một số chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động bằng 4% so với tiền lương cơ bản.

3. Chi phí máy thi công:

Là chi phí sử dụng các loại máy móc, thiết bị trực tiếp thực hiện các dịch vụ công ích đô thị.

Sử dụng bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình ban hành kèm theo Công văn số 1001/UBND-TCĐT ngày 17 tháng 3 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Bến Tre, bao gồm: Chi phí khấu hao cơ bản, chi phí khấu hao sửa chữa lớn, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí khác riêng chi phí tiền lương thợ điều khiển máy thì bỏ phụ cấp không ổn định sản xuất.

III. KẾT CẤU CỦA BỘ ĐƠN GIÁ

Đơn giá chuyên ngành vệ sinh môi trường đô thị tỉnh Bến Tre bao gồm:

Phần I: Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng

Phần II: Đơn giá

+ Chương I: Công tác quét, gom rác trên hè, đường phố bằng thủ công.

+ Chương II: Công tác thu gom vận chuyển rác sinh hoạt, phế thải xây dựng và rác y tế bằng cơ giới.

+ Chương III: Công tác xử lý rác.

+ Chương IV: Công tác xử lý rác y tế.

+ Chương V: Công tác tưới nước rửa đường bằng cơ giới.

+ Chương VI: Công tác duy trì nhà vệ sinh công cộng.

Kết cấu tập đơn giá chuyên ngành vệ sinh môi trường đô thị tỉnh Bến Tre được trình bày theo nhóm loại công tác và được mã hoá thống nhất theo nguyên tắc:

+ Hai chữ cái và một số đầu: Chỉ số chương.

+ Hai số kế tiếp: Chỉ số các công việc của chương.

+ Hai (hoặc ba) số sau: Chỉ số đơn giá công việc cụ thể.

IV. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

Tập đơn giá chuyên ngành vệ sinh môi trường đô thị tỉnh Bến Tre là cơ sở tham khảo để lập và quản lý chi phí cho các công tác: Thu gom quét rác trên hè, đường phố bằng thủ công; thu gom vận chuyển rác sinh hoạt, phế thải xây dựng và rác y tế bằng cơ giới; xử lý rác tại bãi rác; xử lý rác y tế; tưới nước rửa đường bằng cơ giới; duy trì nhà vệ sinh công cộng. Nội dung của từng loại công tác được quy định cụ thể ở từng phần trong tập đơn giá.

Trường hợp những loại công tác thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác mà có yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thực hiện khác với quy định trong tập đơn giá này thì các đơn vị căn cứ theo phương pháp xây dựng định mức đơn giá do Bộ Xây dựng hướng dẫn để xây dựng đơn giá.

 

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU

(Chưa có thuế giá trị gia tăng)

STT

Tên vật liệu

Đơn vị

Giá vật liệu

1

Thùng rác nhựa 240 lít

cái

1.400.000

2

Vôi bột

kg

3.150

3

Đất chôn lấp

m3

70.000

4

Hoá chất diệt ruồi

lít

50.000

5

EM thứ cấp

lít

8.000

6

Bokashi

kg

5.000

7

Permethin

lít

60.000

8

Basudin 40ND

lít

58.000

9

DDVP

lít

50.000

10

Sumithion 50 EL

lít

65.000

11

Đá dăm cấp phối

m3

260.000

12

Đá 4*6

m3

240.000

13

Đá hộc

m3

320.000

14

Bạt phủ (25m2)

m2

6.000

15

Gas

kg

16.500

16

Điện

kwh

1.023

17

Bicarbonat (NaHCO3)

kg

5.000

18

Than hoạt tính

kg

16.000

19

Bao nylon

bao

950

20

Vôi nước

kg

2.500

21

Dầu xả

kg

18.000

22

Thuốc sát trùng

kg

17.000

23

Cát đen

m3

50.000

24

Xi măng

kg

1.188

25

Đất độn

tấn

70.000

26

Thùng rác nhựa 660 lít

cái

10.000

 


BẢNG TIỀN LƯƠNG CÔNG NHÂN VỆ SINH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ

CÔNG TÁC THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ RÁC

TT

Nội dung công tác

Bậc thợ

Lương tối thiểu vùng

Hệ số bậc lương (Knc)

Phụ cấp lưu động % (LTT)

Lương phụ (nghỉ lễ, tết, phép) % (LCB)

Lương khoán trực tiếp % (LCB)

Lương ngày công (đồng)

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

 

Thu gom ,vận chuyển rác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công nhân thủ công

3,5/7 – N2 – A.1.5

1.050.000

830.000

2,51

20

12,00

4,00

125.661

99.332

2

Công nhân thủ công

4/7 – N2 – A.1.5

1.050.000

830.000

2,71

20

12,00

4,00

135.030

106.738

3

Công nhân thủ công

4,5/7 – N2 – A.1.5

1.050.000

830.000

2,95

20

12,00

4,00

146.273

115.625

4

Công nhân thủ công

5/7 – N2 – A.1.5

1.050.000

830.000

3,19

20

12,00

4,00

157.516

124.513

 

Xử lý rác sinh hoạt, rác y tế, rửa đường, duy trì nhà vệ sinh công cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Công nhân thủ công

3,5/7 – N3 – A.1.5

1.050.000

830.000

2,7

20

12,00

4,00

134.562

106.368

6

Công nhân thủ công

4/7 – N3 – A.1.5

1.050.000

830.000

2,92

20

12,00

4,00

144.868

114.514

7

Công nhân thủ công

4,5/7 – N3 – A.1.5

1.050.000

830.000

3,185

20

12,00

4,00

157.282

124.328

8

Công nhân thủ công

5/7 – N3 – A.1.5

1.050.000

830.000

3,45

20

12,00

4,00

169.696

134.141

Công thức tính lương ngày công là:

(Lương tối thiểu vùng x hệ số cấp bậc + 20% x lương tối thiểu vùng + 12% x hệ số cấp bậc x lương tối thiểu vùng + 4% x hệ số cấp bậc x lương tối thiểu vùng)/26 ngày

 


BẢNG GIÁ CA MÁY

CHUYÊN NGÀNH VỆ SINH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ

STT

Loại máy và thiết bị

Số ca/ năm

Định mức khấu hao, sửa chữa, CP khác /năm (%/giá tính KH)

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca

Thành phần – cấp bậc thợ điều khiển máy

CP nhiên liệu, năng lượng
(CNL)

Chi phí tiền lương
(CTL)

Giá ca máy
(CCM)

Khấuhao

Sửa chữa

CP khác

TP.Bến Tre, H.Châu Thành

Các huyện còn lại

TP.Bến Tre, H.Châu Thành

Các huyện còn lại

1

Xe xúc 16 tấn/h

260

14

4,36

5

86,64

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.219.844

273.808

216.438

2.632.317

2.574.947

2

Máy ủi 140cv

250

17

5,76

5

58,80

lít diezel

1x3/7+1x5/7

827.872

273.808

216.438

2.385.072

2.327.702

3

Máy ủi 170cv

250

17

5,76

5

67,20

lít diezel

1x3/7+1x5/7

946.139

273.808

216.438

2.672.226

2.614.856

4

Máy ủi 240cv

250

16

5,16

5

93,60

lít diezel

1x3/7+1x6/7

1.317.837

299.573

236.805

3.566.782

3.504.014

5

Xe tải 1,5 tấn

220

18

6,20

6

12,00

lít xăng

1x2/4 loại <3,5T

184.275

128.472

101.554

525.572

498.654

6

Xe tải 1,2 tấn

220

18

6,20

6

12,00

lít xăng

1x2/4 loại <3,5T

184.275

128.472

101.554

525.572

498.654

7

Xe tải 2 tấn

220

18

6,20

6

12,00

lít xăng

1x2/4 loại <3,5T

184.275

128.472

101.554

525.572

498.654

8

Xe tải 4 tấn

220

17

6,20

6

20,00

lít xăng

1x2/4 loại 3,5-7,5T

307.125

137.372

108.590

719.557

690.775

9

Xe tải 7 tấn

220

17

6,20

6

31,00

lít diezel

1x3/4 loại 3,5-7,5T

436.463

160.327

126.735

1.076.871

1.043.279

10

Xe tải 10 tấn

220

16

6,20

6

38,00

lít diezel

1x2/4 loại 7,5-16,5T

535.019

145.805

115.255

1.289.415

1.258.866

11

Ôtô tưới nước 5m3

220

14

4,35

6

22,50

lít diezel

1x3/4 loại 3,5-7,5T

316.788

160.327

126.735

943.557

909.965

12

Ôtô tưới nước 6m3

220

14

4,35

6

24,00

lít diezel

1x3/4 loại 3,5-7,5T

337.907

160.327

126.735

1.033.906

1.000.314

13

Ôtô tưới nước 7m3

220

13

4,12

6

25,50

lít diezel

1x3/4 loại 7,5-16,5T

359.026

169.228

133.770

1.141.379

1.105.921

14

Xe bồn 16m3

240

13

4,10

6

35,10

lít diezel

1x3/4 loại 7,5-16,5T

494.189

169.228

133.770

1.572.642

1.537.178

15

Xe hút phân 1,5 tấn

220

17

5,20

6

18,90

lít diezel

1x2/4 loại <3,5T

266.102

128.472

101.554

866.921

840.002

16

Xe hút phân 4,5 tấn

220

17

5,20

6

27,00

lít diezel

1x3/4 loại 3,5-7,5T

380.145

160.327

126.735

1.237.027

1.203.435

17

Xe ép rác 1,2 tấn

280

17

9,00

6

16,10

lít diezel

1x2/4 loại <3,5T

226.679

128.472

101.554

775.176

748.257

18

Xe ép rác 2 tấn

280

17

9,00

6

20,80

lít diezel

1x2/4 loại <3,5T

292.853

128.472

101.554

1.027.248

1.000.330

19

Xe ép rác 4 tấn

280

17

9,00

6

40,50

lít diezel

1x2/4 loại 3,5-7,5T

570.218

137.372

108.590

1.418.255

1.389.473

20

Xe ép rác 7 tấn

280

17

8,50

6

51,30

lít diezel

1x2/4 loại 3,5-7,5T

722.276

137.372

108.590

1.662.240

1.633.458

21

Xe ép rác 10 tấn

280

17

8,50

6

64,80

lít diezel

1x3/4 loại 7,5-16,5T

912.348

169.228

133.770

1.976.173

1.940.715

22

Xe tải thng kín – tải trọng 1,5 tấn

280

17

9,00

6

20,80

lít diezel

1x2/4 loại <3,5T

292.853

128.472

101.554

839.514

812.595

23

Xe p rc kín (xe hooklip)

280

17

8,50

6

64,80

lít diezel

1x3/4 loại 7,5-16,5T

912.348

169.228

133.770

2.125.318

2.089.860

24

Máy bơm chạy điện 0,125Kw

150

17

5,00

5

1,30

kWh

1x3/7

1.423

116.292

91.926

120.055

95.689

25

Máy bơm chạy điện 2,5Kw

180

17

4,74

5

7,56

kWh

1x3/7

8.275

116.292

91.926

130.510

106.143

26

Máy bơm chạy điện 3Kw

180

17

4,74

5

7,56

kWh

1x3/7

8.275

116.292

91.926

130.510

106.143

27

Máy bơm chạy điện 5Kw

150

17

4,74

5

12,15

kWh

1x3/7

13.300

116.292

91.926

140.466

116.100

28

Máy bơm chạy xăng 3cv

150

20

5,80

5

1,62

lít xăng

1x4/7

24.877

135.030

106.738

177.566

149.274

29

Máy bơm chạy xăng 5cv

150

20

5,80

5

3,24

lít xăng

1x4/7

49.754

135.030

106.738

213.989

185.696

30

Máy bơm chạy xăng 5,5cv

150

20

5,80

5

3,24

lít xăng

1x4/7

49.754

135.030

106.738

213.989

185.696

31

Tàu công suất 25 cv

200

12

5,20

6

39,50

lít diezel

1 thuyền trưởng ½ + 1 máy I ½ + 1 thuỷ thủ 2/4

556.138

459.432

363.170

1.521.697

1.425.436

32

Ghe công suất 4cv

280

20

9,00

6

2,70

lít xăng

1x3/7+1x4/7

41.462

251.322

198.664

305.159

252.501

33

Lò đốt rác y tế bằng gaz

280

14

5,50

6

 

 

3x4/7+1x5/7

 

546.452

431.958

9.346.820

9.232.326


Phần II

ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH VỆ SINH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ

Chương I

CÔNG TÁC QUÉT, GOM RÁC TRÊN HÈ, ĐƯỜNG PHỐ BẰNG THỦ CÔNG

MT1.01.00 CÔNG TÁC GOM RÁC ĐƯỜNG PHỐ BAN NGÀY BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động

- Đẩy xe dọc tuyến đường, nhặt hết các loại rác, các loại phế thải trên hè phố, xúc hết rác trên đường phố trong phạm vi đường được phân công trong ca làm việc.

- Vận chuyển, trung chuyển xe gom rác về đến địa điểm tập trung rác theo quy định.

- Cảnh giới đảm bảo an toàn giao thông.

- Cảnh giới đảm bảo an toàn giao thông.

- Vệ sinh tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

MT1.02.00

Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công

km

 

234.037

185.001

 

 

MT1.02.00 CÔNG TÁC QUÉT, GOM RÁC ĐƯỜNG PHỐ BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Di chuyển đến nơi làm việc.

- Quét rác trên đường phố, vỉa hè, gom thành từng đóng nhỏ.

- Quét nước ứ đọng trên đường phố (nếu có).

- Thu gom rác đống trên đường phố, vỉa hè.

- Hốt xúc rác, cát bụi vào xe gom rác đẩy tay.

- Vận chuyển về địa điểm quy định để chuyển sang xe cơ giới.

- Dọn sạch rác tại các điểm quy định sau khi chuyển sang xe cơ giới.

- Vệ sinh tập trung dụng cụ, phương tiện thu gom rác, cất vào nơi quy định.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

MT1.02.00

Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

10.000m2

 

292.546

231.251

 

 

MT1.03.00 CÔNG TÁC DUY TRÌ DẢI PHÂN CÁCH BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Di chuyển đến nơi làm việc.

- Đặt biển báo công tác. Dùng chổi quét sạch đường sát dải phân cách có chiều rộng là 1,5m.

- Vun gọn thành đống, xúc lên xe gom. Đối với dải phân cách mềm: Luồn chổi qua các kẽ các thanh chắn quét sạch cả phần đường đặt dải phân cách.

- Vận chuyển về địa điểm quy định.

- Cảnh giới đảm bảo an toàn giao thông.

- Vệ sinh tập trung dụng cụ, phương tiện thu gom rác, cất vào nơi quy định.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

MT1.03.00

Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công

km

 

152.124

120.250

 

 

MT1.04.00 CÔNG TÁC TUA VỈA HÈ, THU DỌN PHẾ THẢI Ở GỐC CÂY, CỘT ĐIỆN, MIỆNG CỐNG HÀM ẾCH

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Dùng xẻng, chổi tua sạch thành vỉa và vỉa. Dùng chổi thu gom rác ở miệng hàm ếch và dùng xẻng gom, xúc rác ở miệng hàm ếch.

- Dọn sạch rác, phế thải ở gốc cây, cột điện (khối lượng phế thải < 0,5m3) (nếu có); bấm nhổ cỏ xung quanh (nếu có); phát cây hai bên vỉa hè (nếu có).

- Vận chuyển về địa điểm quy định.

- Vệ sinh tập trung dụng cụ, phương tiện thu gom rác, cất vào nơi quy định.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

MT1.04.00

Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

km

 

140.422

111.000

 

 

MT1.05.00 CÔNG TÁC DUY TRÌ VỆ SINH NGÕ XÓM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Đẩy xe gom rác dọc ngõ, gõ kẻng và thu rác nhà dân.

- Thu nhặt các túi rác hai bên ngõ, đứng đợi người dân bỏ túi rác lên xe gom.

- Dùng chổi, xẻng xúc dọn các mô rác dọc ngõ xóm (nếu có) lên xe gom và đẩy xe gom về vị trí quy định.

- Đối với những ngõ rộng, có vỉa hè, rãnh thoát nước, dùng chổi, xẻng tua vỉa, rãnh và xúc lên xe gom; dùng chổi quét, gom rác trên hè, trên ngõ.

- Vận chuyển về địa điểm quy định.

- Đảm bảo an toàn giao thông.

- Vận động tuyên truyền nhân dân chấp hành quy định về vệ sinh.

- Vệ sinh dụng cụ, phương tiện thu gom rác, cất vào nơi quy định.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

MT1.05.00

Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm

km

 

204.782

161.876

 

 

MT1.06.00 CÔNG TÁC XÚC RÁC SINH HOẠT TẠI ĐIỂM TẬP KẾT RÁC TẬP TRUNG LÊN XE ÔTÔ BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Cào rác từ bể chứa rác hoặc đống rác, xúc lên xe ôtô, quét dọn xung quanh bể rác và đống rác, phủ bạt kín trước khi xe chạy.

- Cuối ca vệ sinh dụng cụ, phương tiện xúc rác, cất vào nơi quy định.

- Cào rác từ bể chứa rác hoặc đống rác, xúc lên xe ôtô, quét dọn xung quanh bể rác và đống rác, phủ bạt kín trước khi xe chạy

- Cuối ca vệ sinh dụng cụ, phương tiện xúc rác, cất vào nơi quy định.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

MT1.06.00

Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công

tấn

 

94.521

74.717

 

 

MT1.07.00 CÔNG TÁC XÚC DỌN PHẾ THẢI XÂY DỰNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Cào, cuốc làm tơi phế thải xây dựng và tiến hành xúc phế thải xây dựng lên xe ôtô, san gạt đất đều trên thùng xe, phủ bạt kín trước khi xe chạy.

- Vệ sinh sạch sẽ tại vị trí đã được thu dọn phế thải.

- Vệ sinh dụng cụ, phương tiện xúc rác, cất vào nơi quy định.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

MT1.07.00

Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công

tấn

 

60.764

48.032

 

 

Chương II

CÔNG TÁC THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC SINH HOẠT, PHẾ THẢI XÂY DỰNG VÀ RÁC Y TẾ BẰNG CƠ GIỚI

MT2.01.00 CÔNG TÁC THU GOM RÁC SINH HOẠT TỪ CÁC XE THÔ SƠ (XE ĐẨY TAY) TẠI CÁC ĐIỂM TẬP KẾT LÊN XE ÉP RÁC, VẬN CHUYỂN ĐẾN ĐỊA ĐIỂM ĐỔ RÁC VỚI CỰ LY BÌNH QUÂN 10KM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Di chuyển phương tiện đến điểm thu gom rác.

- Nạp rác từ xe thô sơ (xe đẩy tay) vào máng hứng, ép vào xe.

- Thu gom, quét dọn rác rơi vãi lên xe.

- Điều khiển xe đến địa điểm thu gom kế tiếp, tác nghiệp rác đến lúc rác đầy xe ép.

- Điều khiển xe về địa điểm đổ rác.

- Cân và đổ rác tại địa điểm đổ rác.

- Di chuyển xe ép về điểm đổ.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

MT2.01.00

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển rác đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 10 km

tấn

 

 

 

 

 

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 5 km

 

 

 

 

 

 

MT2.01.01.1

Xe ép 2 tấn

tấn

 

45.694

36.120

173.810

169.256

MT2.01.02.1

Xe ép 4 tấn

tấn

 

28.680

22.671

154.448

151.314

MT2.01.03.1

Xe ép 7 tấn

tấn

 

16.649

13.161

104.721

102.908

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 10km

 

 

 

 

 

 

MT2.01.01.2

Xe ép 2 tấn

tấn

 

50.771

40.133

193.123

188.062

MT2.01.02.2

Xe ép 4 tấn

tấn

 

31.867

25.190

171.609

168.126

MT2.01.03.2

Xe ép 7 tấn

tấn

 

18.499

14.623

116.357

114.342

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 15 km

 

 

 

 

 

 

MT2.01.01.3

Xe ép 2 tấn

tấn

 

53.310

42.140

202.779

197.465

MT2.01.02.3

Xe ép 4 tấn

tấn

 

33.460

26.450

180.189

176.532

MT2.01.03.3

Xe ép 7 tấn

tấn

 

19.424

15.354

122.175

120.059

MT2.02.00 CÔNG TÁC THU GOM RÁC SINH HOẠT TỪ CÁC XE THÔ SƠ (XE ĐẨY TAY) TẠI CÁC ĐIỂM TẬP KẾT LÊN XE ÉP RÁC, VẬN CHUYỂN ĐẾN ĐỊA ĐIỂM ĐỔ RÁC VỚI CỰ LY BÌNH QUÂN 20KM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Di chuyển phương tiện đến địa điểm thu gom rác.

- Nạp rác từ xe thô sơ (xe đẩy tay) vào máng hứng, ép vào xe.

- Thu gom, quét dọn rác rơi vãi lên xe.

- Điều khiển xe đến địa điểm thu gom kế tiếp, tác nghiệp rác đến lúc rác đầy xe ép.

- Điều khiển xe về địa điểm đổ rác.

- Cân và đổ rác tại địa điểm đổ rác.

- Di chuyển xe ép về điểm đổ.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

MT2.02.00

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển rác đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km

tấn

 

 

 

 

 

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 20km

 

 

 

 

 

 

MT2.02.01.1

Xe ép 4 tấn

tấn

 

33.082

26.151

185.338

181.576

MT2.02.02.1

Xe ép 7 tấn

tấn

 

30.652

24.230

125.998

123.816

MT2.02.03.1

Xe ép 10 tấn

tấn

 

27.006

21.348

110.270

108.292

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 25km

 

 

 

 

 

 

MT2.02.01.2

Xe ép 4 tấn

tấn

 

36.721

29.027

190.486

186.620

MT2.02.02.2

Xe ép 7 tấn

tấn

 

34.024

26.895

139.858

137.436

MT2.02.03.2

Xe ép 10 tấn

tấn

 

29.977

23.696

122.400

120.204

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 30km

 

 

 

 

 

 

MT2.02.01.3

Xe ép 4 tấn

tấn

 

40.360

31.904

209.363

205.114

MT2.02.02.3

Xe ép 7 tấn

tấn

 

37.395

29.560

153.717

151.056

MT2.02.03.3

Xe ép 10 tấn

tấn

 

32.947

26.044

134.530

132.116

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 35km

 

 

 

 

 

 

MT2.02.01.4

Xe ép 4 tấn

tấn

 

43.007

33.996

223.092

218.564

MT2.02.02.4

Xe ép 7 tấn

tấn

 

39.847

31.498

163.797

160.961

MT2.02.03.4

Xe ép 10 tấn

tấn

 

35.108

27.752

143.352

140.779

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 40km

 

 

 

 

 

 

MT2.02.01.5

Xe ép 4 tấn

tấn

 

45.654

36.088

236.820

232.014

MT2.02.02.5

Xe ép 7 tấn

tấn

 

42.299

33.437

173.877

170.866

MT2.02.03.5

Xe ép 10 tấn

tấn

 

37.268

29.460

152.173

149.443

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 45km

 

 

 

 

 

 

MT2.02.01.6

Xe ép 4 tấn

tấn

 

47.969

37.919

248.833

243.783

MT2.02.02.6

Xe ép 7 tấn

tấn

 

44.445

35.133

182.697

179.533

MT2.02.03.6

Xe ép 10 tấn

tấn

 

39.159

30.954

159.892

157.023

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 50km

 

 

 

 

 

 

MT2.02.01.7

Xe ép 4 tấn

tấn

 

49.954

39.488

259.129

253.871

MT2.02.02.7

Xe ép 7 tấn

tấn

 

46.284

36.587

190.257

186.962

MT2.02.03.7

Xe ép 10 tấn

tấn

 

40.779

32.235

166.508

163.521

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 55km

 

 

 

 

 

 

MT2.02.01.8

Xe ép 4 tấn

tấn

 

51.939

41.057

269.426

263.958

MT2.02.02.8

Xe ép 7 tấn

tấn

 

48.123

38.040

197.817

194.391

MT2.02.03.8

Xe ép 10 tấn

tấn

 

42.399

33.516

173.125

170.018

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 60km

 

 

 

 

 

 

MT2.02.01.9

Xe ép 4 tấn

tấn

 

53.593

42.364

278.006

272.364

MT2.02.02.9

Xe ép 7 tấn

tấn

 

49.656

39.252

204.116

200.582

MT2.02.03.9

Xe ép 10 tấn

tấn

 

43.750

34.583

178.638

175.433

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 65km

 

 

 

 

 

 

MT2.02.01.10

Xe ép 4 tấn

tấn

 

54.917

43.410

284.871

279.089

MT2.02.02.10

Xe ép 7 tấn

tấn

 

50.882

40.221

209.156

205.535

MT2.02.03.10

Xe ép 10 tấn

tấn

 

44.830

35.437

183.049

179.765

MT2.03.00 CÔNG TÁC THU GOM RÁC SINH HOẠT TỪ CÁC THÙNG RÁC BÊN ĐƯỜNG VÀ RÁC SINH HOẠT TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ, VẬN CHUYỂN ĐẾN ĐỊA ĐIỂM ĐỔ RÁC VỚI CỰ LY BÌNH QUÂN 10KM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Di chuyển phương tiện đến địa điểm thu gom rác.

- Kéo thùng trên vỉa hè, điểm tập kết thùng tại cơ sở y tế, nạp rác từ thùng vào máng hứng, ép vào xe.

- Thu gom, quét dọn rác rơi vãi lên xe.

- Điều khiển xe đến địa điểm thu gom kế tiếp, tác nghiệp rác đến lúc rác đầy xe ép.

- Điều khiển xe về địa điểm đổ rác.

- Cân và đổ rác tại địa điểm đổ rác.

- Di chuyển xe ép về điểm đổ.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

MT2.03.00

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các thùng rác bên đường và rác sinh hoạt tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 10km

tấn

 

 

 

 

 

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 5km

 

 

 

 

 

 

MT2.03.01.1

Xe ép 1,2 tấn

tấn

6.160

67.569

53.412

193.949

187.214

MT2.03.02.1

Xe ép 2 tấn

tấn

6.160

47.396

37.465

180.282

175.558

MT2.03.03.1

Xe ép 4 tấn

tấn

6.160

42.231

33.382

169.765

166.320

MT2.03.04.1

Xe ép 7 tấn

tấn

6.160

36.883

29.155

151.397

148.775

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 10km

 

 

 

 

 

 

MT2.03.01.2

Xe ép 1,2 tấn

tấn

6.160

75.077

59.346

215.499

208.015

MT2.03.02.2

Xe ép 2 tấn

tấn

6.160

52.662

41.628

200.313

195.064

MT2.03.03.2

Xe ép 4 tấn

tấn

6.160

46.923

37.091

188.628

184.800

MT2.03.04.2

Xe ép 7 tấn

tấn

6.160

40.982

32.395

168.219

165.306

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 15km

 

 

 

 

 

 

MT2.03.01.3

Xe ép 1,2 tấn

tấn

6.160

78.831

62.314

226.274

218.416

MT2.03.02.3

Xe ép 2 tấn

tấn

6.160

55.295

43.709

210.329

204.818

MT2.03.03.3

Xe ép 4 tấn

tấn

6.160

49.269

38.946

198.059

194.040

MT2.03.04.3

Xe ép 7 tấn

tấn

6.160

43.031

34.015

176.630

173.571

MT2.04.00 CÔNG TÁC THU GOM RÁC SINH HOẠT TỪ THÙNG RÁC BÊN ĐƯỜNG VÀ RÁC SINH HOẠT TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ, VẬN CHUYỂN ĐẾN TẠI ĐỊA ĐIỂM ĐỔ RÁC VỚI CỰ LY BÌNH QUÂN 20KM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Di chuyển phương tiện đến địa điểm thu gom rác.

- Kéo thùng trên vỉa hè, điểm tập kết thùng tại cơ sở y tế, nạp rác từ thùng vào máng hứng, ép vào xe.

- Thu gom, quét dọn rác rơi vãi lên xe.

- Điều khiển xe đến địa điểm thu gom kế tiếp, tác nghiệp rác đến lúc rác đầy xe ép.

- Điều khiển xe về địa điểm đổ rác.

- Cân và đổ rác tại địa điểm đổ rác.

- Di chuyển xe ép về điểm đổ.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

MT2.04.00

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và rác sinh hoạt tại các cơ sở y tế vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km

tấn

 

 

 

 

 

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 20km

 

 

 

 

 

 

MT2.04.01.1

Xe ép 2 tấn

tấn

6.160

56.172

44.403

267.495

260.486

MT2.04.02.1

Xe ép 4 tấn

tấn

6.160

37.538

29.673

247.911

242.880

MT2.04.03.1

Xe ép 7 tấn

tấn

6.160

26.736

21.134

217.587

213.820

MT2.04.04.1

Xe ép 10 tấn

tấn

6.160

25.386

20.067

193.665

190.190

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 25km

 

 

 

 

 

 

MT2.04.01.2

Xe ép 2 tấn

tấn

6.160

62.351

49.287

296.920

289.139

MT2.04.02.2

Xe ép 4 tấn

tấn

6.160

41.668

32.937

275.181

269.597

MT2.04.03.2

Xe ép 7 tấn

tấn

6.160

29.677

23.459

241.522

237.340

MT2.04.04.2

Xe ép 10 tấn

tấn

6.160

28.178

22.274

214.968

211.111

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 30km

 

 

 

 

 

 

MT2.04.01.3

Xe ép 2 tấn

tấn

6.160

68.530

54.172

326.344

317.793

MT2.04.02.3

Xe ép 4 tấn

tấn

6.160

45.797

36.201

302.451

296.313

MT2.04.03.3

Xe ép 7 tấn

tấn

6.160

32.618

25.784

265.456

260.860

MT2.04.04.3

Xe ép 10 tấn

tấn

6.160

30.970

24.481

236.271

232.032

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 35km

 

 

 

 

 

 

MT2.04.01.4

Xe ép 2 tấn

tấn

6.160

73.024

57.724

347.744

338.632

MT2.04.02.4

Xe ép 4 tấn

tấn

6.160

48.800

38.575

322.284

315.744

MT2.04.03.4

Xe ép 7 tấn

tấn

6.160

34.757

27.474

282.863

277.965

MT2.04.04.4

Xe ép 10 tấn

tấn

6.160

33.001

26.087

251.764

247.247

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 40km

 

 

 

 

 

 

MT2.04.01.5

Xe ép 2 tấn

tấn

6.160

77.518

61.276

369.143

359.470

MT2.04.02.5

Xe ép 4 tấn

tấn

6.160

51.803

40.949

342.117

335.174

MT2.04.03.5

Xe ép 7 tấn

tấn

6.160

36.896

29.165

300.270

295.071

MT2.04.04.5

Xe ép 10 tấn

tấn

6.160

35.032

27.692

267.258

262.462

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 45km

 

 

 

 

 

 

MT2.04.01.6

Xe ép 2 tấn

tấn

6.160

81.450

64.384

387.868

377.704

MT2.04.02.6

Xe ép 4 tấn

tấn

6.160

54.431

43.026

359.471

352.176

MT2.04.03.6

Xe ép 7 tấn

tấn

6.160

38.767

30.644

315.502

310.038

MT2.04.04.6

Xe ép 10 tấn

tấn

6.160

36.809

29.097

280.814

275.776

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 50km

 

 

 

 

 

 

MT2.04.01.7

Xe ép 2 tấn

tấn

6.160

84.820

67.049

403.918

393.334

MT2.04.02.7

Xe ép 4 tấn

tấn

6.160

56.683

44.806

374.346

366.748

MT2.04.03.7

Xe ép 7 tấn

tấn

6.160

40.371

31.913

328.557

322.868

MT2.04.04.7

Xe ép 10 tấn

tấn

6.160

38.332

30.301

292.434

287.187

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 55km

 

 

 

 

 

 

MT2.04.01.8

Xe ép 2 tấn

tấn

6.160

88.191

69.713

419.968

408.963

MT2.04.02.8

Xe ép 4 tấn

tấn

6.160

58.935

46.587

389.220

381.321

MT2.04.03.8

Xe ép 7 tấn

tấn

6.160

41.975

33.181

341.612

335.697

MT2.04.04.8

Xe ép 10 tấn

tấn

6.160

39.855

31.505

304.054

298.598

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 60km

 

 

 

 

 

 

MT2.04.01.9

Xe ép 2 tấn

tấn

6.160

90.999

71.933

433.342

421.987

MT2.04.02.9

Xe ép 4 tấn

tấn

6.160

60.812

48.071

401.616

393.465

MT2.04.03.9

Xe ép 7 tấn

tấn

6.160

43.312

34.237

352.491

346.388

MT2.04.04.9

Xe ép 10 tấn

tấn

6.160

41.125

32.508

313.737

308.108

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 65km

 

 

 

 

 

 

MT2.04.01.10

Xe ép 2 tấn

tấn

6.160

93.246

73.709

444.042

432.407

MT2.04.02.10

Xe ép 4 tấn

tấn

6.160

62.314

49.257

411.532

403.180

MT2.04.03.10

Xe ép 7 tấn

tấn

6.160

44.382

35.083

361.195

354.941

MT2.04.04.10

Xe ép 10 tấn

tấn

6.160

42.140

33.311

321.484

315.716

MT2.05.00 CÔNG TÁC THU GOM RÁC SINH HOẠT BẰNG XE TẢI CHỞ THÙNG RÁC ÉP KÍN (HOOKLIP) VỚI CỰ LY THU GOM VÀ VẬN CHUYỂN BÌNH QUÂN 30KM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Di chuyển phương tiện đến địa điểm thu gom rác.

- Nạp rác từ các xe thô sơ hoặc các thùng chứa rác vào thùng ép.

- Thu gom, quét dọn rác rơi vãi lên thùng ép.

- Điều khiển nạp rác đến lúc rác đầy thùng ép kín.

- Điều khiển xe về địa điểm đổ rác.

- Cân và đổ rác tại địa điểm đổ rác.

- Tiếp tục công tác đến hết ca làm việc.

- Hết ca di chuyển xe về địa điểm tập kết và vệ sinh phương tiện, giao ca.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

MT2.05.00

Công tác thu gom rác sinh hoạt bằng xe tải chở thùng rác ép kín (hooklip) với cự ly thu gom và vận chuyển bình quân 30km

tấn

 

 

 

 

 

MT2.05.1

Cự ly thu gom và vận chuyển 20km

tấn

 

38.889

30.741

121.398

119.373

MT2.05.2

Cự ly thu gom và vận chuyển 25km

tấn

 

43.750

34.583

136.573

134.294

MT2.05.3

Cự ly thu gom và vận chuyển 30km

tấn

 

48.611

38.426

151.748

149.216

MT2.05.4

Cự ly thu gom và vận chuyển 35km

tấn

 

54.444

43.037

169.957

167.122

MT2.05.5

Cự ly thu gom và vận chuyển 40km

tấn

 

60.764

48.032

189.685

186.520

MT2.05.6

Cự ly thu gom và vận chuyển 45km

tấn

 

65.625

51.875

204.859

201.442

MT2.05.7

Cự ly thu gom và vận chuyển 50km

tấn

 

69.513

54.949

216.999

213.379

MT2.05.8

Cự ly thu gom và vận chuyển 55km

tấn

 

72.916

57.639

227.622

223.824

MT2.05.9

Cự ly thu gom và vận chuyển 60km

tấn

 

75.833

59.944

236.726

232.777

MT2.06.00 CÔNG TÁC VỆ SINH THÙNG THU GOM RÁC SINH HOẠT

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Di chuyển phương tiện đến địa điểm đặt thùng.

- Xếp thùng ngay ngắn, đúng vị trí đặt thùng.

- Dùng giẻ lau, bàn chải cước, xà phòng cọ rửa thùng.

- Lau khô bên ngoài thùng, xịt thuốc khử mùi bên trong thùng.

- Tiếp tục công việc cho đến hết ca làm việc.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

MT2.06.00

Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt.

100 thùng

 

256.557

202.802

 

 

MT2.07.00 CÔNG TÁC THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC Y TẾ, BỆNH PHẨM CỦA CƠ SỞ Y TẾ VỀ KHU XỬ LÝ VỚI CỰ LY BÌNH QUÂN 65KM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động

- Di chuyển phương tiện đến địa điểm thu rác.

- Kéo thùng nhựa từ kho chứa rác y tế, rác bệnh phẩm của các bệnh viện, cơ sở y tế ra ngoài để cân, xác định khối lượng và chuyển lên xe. Chuyển các thùng sạch từ xe vào vị trí cũ.

- Đối với thùng chứa rác y tế, bệnh phẩm bằng carton: dựng, dán thùng; mở thùng rác y tế, bệnh phẩm cho vào thùng carton. Dán thùng carton đưa lên bàn cân xác định khối lượng chuyển lên xe.

- Thu gom đến khi hết rác y tế, bệnh phẩm.

- Điều khiển xe đến địa điểm thu gom kế tiếp, tác nghiệp đến lúc đầy xe.

- Điều khiển xe về khu xử lý, bốc xuống, giao cho nhân viên kho. Ghi sổ số lượng, khối lượng.

- Tiếp tục công việc cho đến hết ca làm việc.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

MT2.07.00

Công tác thu gom, vận chuyển rác y tế, bệnh phẩm của các cơ sở y tế về khu xử lý

tấn

 

 

 

 

 

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 40km

 

 

 

 

 

 

 

MT2.07.01.1

Thùng nhựa

tấn

 

408.216

322.685

1.269.261

1.228.562

MT2.07.02.1

Thùng carton

tấn

 

490.017

387.347

1.523.549

1.474.697

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 50km

 

 

 

 

 

 

MT2.07.01.2

Thùng nhựa

tấn

 

502.420

397.151

1.562.167

1.512.076

MT2.07.02.2

Thùng carton

tấn

 

603.098

476.735

1.875.137

1.815.012

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 60km

 

 

 

 

 

 

MT2.07.01.3

Thùng nhựa

tấn

 

596.623

471.617

1.855.073

1.795.590

MT2.07.02.3

Thùng carton

tấn

 

716.179

566.122

2.226.726

2.155.326

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 65km

 

 

 

 

 

 

MT2.07.01.4

Thùng nhựa

tấn

 

628.025

496.438

1.952.708

1.890.095

MT2.07.02.4

Thùng carton

tấn

 

753.872

595.918

2.343.922

2.268.764

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 70km

 

 

 

 

 

 

MT2.07.01.5

Thùng nhựa

tấn

 

659.426

521.260

2.050.344

1.984.600

MT2.07.02.5

Thùng carton

tấn

 

791.566

625.714

2.461.118

2.382.203

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 80km

 

 

 

 

 

 

MT2.07.01.6

Thùng nhựa

tấn

 

785.031

620.548

2.440.886

2.362.619

T2.07.02.6

Thùng carton

tấn

 

942.341

744.898

2.929.902

2.835.955

MT2.08.00 CÔNG TÁC THU GOM, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI XÂY DỰNG TẠI CÁC ĐIỂM TẬP KẾT BẰNG XE TẢI VỀ BÃI ĐỔ VỚI CỰ LY BÌNH QUÂN 10KM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Di chuyển phương tiện đến địa điểm thu gom phế thải xây dựng.

- Xúc phế thải xây dựng lên thùng xe.

- Thu gom, quét dọn rác rơi vãi lên xe.

- Điều khiển xe đến địa điểm thu gom kế tiếp, tác nghiệp đến lúc đầy xe.

- San, cào phế thải xây dựng, phủ bạt, buộc dây.

- Điều khiển xe về bãi đổ.

- Cân và đổ phế thải xây dựng tại bãi đổ.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

MT2.08.00

Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các địa điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10 km

tấn

 

 

 

 

 

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 5km

 

 

 

 

 

 

MT2.08.01.1

Xe 1,2 tấn

tấn

 

65.992

52.165

157.004

151.552

MT2.08.02.1

Xe 2 tấn

tấn

 

65.992

52.165

125.509

122.220

MT2.08.03.1

Xe 4 tấn

tấn

 

65.992

52.165

132.579

129.888

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 10km

 

 

 

 

 

 

MT2.08.01.2

Xe 1,2 tấn

tấn

 

80.478

63.616

191.468

184.819

MT2.08.02.2

Xe 2 tấn

tấn

 

80.478

63.616

153.060

149.049

MT2.08.03.2

Xe 4 tấn

tấn

 

80.478

63.616

161.681

158.400

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 15km

 

 

 

 

 

 

MT2.08.01.3

Xe 1,2 tấn

tấn

 

94.964

75.067

225.933

218.087

MT2.08.02.3

Xe 2 tấn

tấn

 

94.964

75.067

180.611

175.878

MT2.08.03.3

Xe 4 tấn

tấn

 

94.964

75.067

190.784

186.912

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 20km

 

 

 

 

 

 

MT2.08.01.4

Xe 1,2 tấn

tấn

 

112.669

89.062

268.056

258.747

MT2.08.02.4

Xe 2 tấn

tấn

 

112.669

89.062

214.284

208.669

MT2.08.03.4

Xe 4 tấn

tấn

 

112.669

89.062

226.354

221.760

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 25km

 

 

 

 

 

 

MT2.08.01.5

Xe 1,2 tấn

tấn

 

128.765

101.785

306.349

295.711

MT2.08.02.5

Xe 2 tấn

tấn

 

128.765

101.785

244.896

238.479

MT2.08.03.5

Xe 4 tấn

tấn

 

119.830

101.785

258.690

253.440

MT2.09.00 CÔNG TÁC XÚC RÁC SINH HOẠT TẠI CÁC ĐIỂM TẬP KẾT RÁC TẬP TRUNG BẰNG CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Di chuyển phương tiện đến địa điểm xúc rác.

- Lái xe xúc điều khiển, vun gọn lượng rác vào điểm tập trung.

- Xúc rác lên xe tải ben cho đến lúc đầy xe.

- Điều khiển gàu xúc vun gọn rác trên xe tải ben.

- Tiếp tục xúc rác cho các xe tải ben tiếp theo cho đến hết ca làm việc.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định, giao ca.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

MT2.09.00

Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới

tấn

 

1.202

950

23.428

22.917

MT2.10.00 CÔNG TÁC XÚC PHẾ THẢI XÂY DỰNG TẠI CÁC ĐIỂM TẬP KẾT TẬP TRUNG BẰNG CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Di chuyển phương tiện đến địa điểm xúc phế thải xây dựng.

- Lái xe xúc điều khiển, vun gọn phế thải xây dựng.

- Xúc phế thải xây dựng lên xe tải ben cho đến lúc đầy xe.

- Điều khiển gàu xúc vun gọn rác trên xe tải ben.

- Tiếp tục xúc rác các xe tải ben tiếp theo cho đến hết ca làm việc.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định, giao ca.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

MT2.10.00

Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới

tấn

 

959

758

18.689

18.282

MT2.11.00 CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN RÁC SINH HOẠT BẰNG XE TẢI VỚI CỰ LY VẬN CHUYỂN BÌNH QUÂN 20KM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Di chuyển phương tiện đến địa điểm lấy rác.

- Đợi cho đến khi được xúc đầy rác, vụn gọn rác trên xe, phủ bạt kín trước khi chạy.

- Điều khiển xe về bãi đổ.

- Cân và đổ rác tại bãi đổ.

- Di chuyển xe tải về điểm đổ.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định, giao ca.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

MT2.11.00

Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20 km

tấn

 

 

 

 

 

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 15km

 

 

 

 

 

 

MT2.11.01.1

Xe 7 tấn

tấn

 

5.898

4.662

47.038

45.570

MT2.11.02.1

Xe 10 tấn

tấn

 

5.477

4.329

52.299

51.060

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 20km

 

 

 

 

 

 

MT2.11.01.2

Xe 7 tấn

tấn

 

7.562

5.977

60.305

58.424

MT2.11.02.2

Xe 10 tấn

tấn

 

7.022

5.550

67.050

65.461

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 25km

 

 

 

 

 

 

MT2.11.01.3

Xe 7 tấn

tấn

 

9.452

7.472

75.381

73.030

MT2.11.02.3

Xe 10 tấn

tấn

 

8.777

6.938

83.812

81.826

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 30km

 

 

 

 

 

 

MT2.11.01.4

Xe 7 tấn

tấn

 

10.586

8.368

84.427

81.793

MT2.11.02.4

Xe 10 tấn

tấn

 

9.830

7.771

93.869

91.645

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 35km

 

 

 

 

 

 

MT2.11.01.5

Xe 7 tấn

tấn

 

11.569

9.145

92.266

89.388

MT2.11.02.5

Xe 10 tấn

tấn

 

10.743

8.492

102.586

100.155

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 40km

 

 

 

 

 

 

MT2.11.01.6

Xe 7 tấn

tấn

 

12.401

9.803

98.900

95.815

MT2.11.02.6

Xe 10 tấn

tấn

 

11.515

9.103

109.961

107.356

MT2.12.00 CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI XÂY DỰNG BẰNG XE TẢI VỚI CỰ LY VẬN CHUYỂN BÌNH QUÂN 20KM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động

- Di chuyển phương tiện đến địa điểm lấy phế thải xây dựng.

- Đợi cho đến khi được xúc đầy phế thải xây dựng, vụn gọn phế thải xây dựng trên xe, phủ bạt kín trước khi chạy.

- Điều khiển xe về bãi đổ.

- Cân và đổ phế thải xây dựng tại bãi đổ.

- Di chuyển xe tải về điểm đổ.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định, giao ca.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

MT2.12.00

Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km

tấn

 

 

 

 

 

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 15km

 

 

 

 

 

 

MT2.12.01.1

Xe 7 tấn

tấn

 

5.477

4.329

43.678

42.315

MT2.12.02.1

Xe 10 tấn

tấn

 

5.056

3.996

48.276

47.132

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 20km

 

 

 

 

 

 

MT2.12.01.2

Xe 7 tấn

tấn

 

7.022

5.550

55.997

54.250

MT2.12.02.2

Xe 10 tấn

tấn

 

6.481

5.123

61.892

60.426

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 25km

 

 

 

 

 

 

MT2.12.01.3

Xe 7 tấn

tấn

 

8.777

6.938

69.997

67.813

MT2.12.02.3

Xe 10 tấn

tấn

 

8.102

6.404

77.365

75.532

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 30km

 

 

 

 

 

 

MT2.12.01.4

Xe 7 tấn

tấn

 

9.830

7.771

78.396

75.951

MT2.12.02.4

Xe 10 tấn

tấn

 

9.074

7.173

86.649

84.596

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 35km

 

 

 

 

 

 

MT2.12.01.5

Xe 7 tấn

tấn

 

10.743

8.492

85.676

83.003

MT2.12.02.5

Xe 10 tấn

tấn

 

9.917

7.839

94.695

92.451

 

Cự ly thu gom và vận chuyển 40km

 

 

 

 

 

 

MT2.12.01.6

Xe 7 tấn

tấn

 

11.515

9.103

91.836

88.971

MT2.12.02.6

Xe 10 tấn

tấn

 

10.630

8.402

101.503

99.098

MT2.13.00 CÔNG TÁC VỚT RÁC TRÊN MẶT KÊNH, MƯƠNG BẰNG CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và bảo hộ lao động.

- Di chuyển phương tiện đến địa điểm vớt rác.

- Công nhân dùng vợt lưới đứng trên cầu phao vớt rác, dùng sào đẩy rác ra tầm thu của cánh thu rác.

- Gấp túi khi rác đầy, tra móc, điều chỉnh lưới rác trên tàu, công việc được tiếp diễn.

- Khi túi lên tàu được đưa đến vị trí tiếp nhận, thực hiện các thao tác đưa rác vào phương tiên chưá.

- Làm sạch túi lưới, các thao tác được tiếp diễn đến hết ca làm việc.

- Hết ca đưa tàu, ghe về bến đậu vệ sinh phương tiện, giao tàu ghe cho người trực.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

MT2.13.00

Công tác vớt rác trên mặt kênh, mương bằng cơ giới

10.000m2

 

 

 

 

 

MT2.13.01

Tàu

10.000m2

 

108.388

85.678

281.514

263.706

MT2.13.02

Ghe

10.000m2

 

365.683

289.063

254.197

210.333

Chương III

CÔNG TÁC XỬ LÝ RÁC

MT3.01.00 CÔNG TÁC CHÔN LẤP RÁC TẠI BÃI CHÔN LẤP RÁC, CÔNG SUẤT BÃI RÁC < 500 TẤN/NGÀY

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Ghi chép khối lượng và hướng dẫn chổ đổ cho các xe tập kết.

- Cào rác từ trên xe xuống, đảm bảo khi xe khỏi khu vực đổ không còn rác trên xe.

- Hướng dẫn cho xe ra khỏi bãi đảm bảo không gây ún tắc, sa lầy.

- San ủi rác từ các đống thành bãi phẳng, và đầm nén để ô tô có thể liên tiếp vào đổ rác.

- Sau một lớp rác vừa đổ lại san ủi một lớp đất, tiến hành đầm nén trước khi đổ lớp rác khác lên.

- Rắc vôi bột và một số hoá chất để trừ muỗi.

- San ủi rác đến khi hết ca làm việc.

- Cuối ca san lấp để tạo mặt bằng ở bãi, tạo độ dốc thoát nước, gia cố nền đường để xe vào bãi an toàn.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định, giao ca.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Độ dầy lớp rác sau khi đầm nén để phủ đất là 2m.

- Độ dầy lớp đất phủ là 0,2m.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

MT3.01.00

Công tác chôn lấp rác tại bãi chôn lấp rác, công suất bãi < 500 tấn/ngày

tấn

15.471

8.692

6.871

8.962

8.723

MT3.02.00 CÔNG TÁC CHÔN LẤP RÁC TẠI BÃI CHÔN LẤP RÁC, CÔNG SUẤT BÃI RÁC 500 TẤN/NGÀY ĐẾN 1.500 TẤN/NGÀY

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và bảo hộ lao động.

- Ghi chép khối lượng và hướng dẫn chỗ đổ cho các xe tập kết.

- Cào rác từ trên xe xuống, đảm bảo khi xe khỏi khu vực đổ không còn rác. Kiểm tra cảm quang các loại rác không được phép chôn lấp.

- Hướng dẫn cho xe ra khỏi bãi đảm bảo không ún tắc và sa lầy.

- San ủi rác từ các đống thành bãi phẳng và đầm nén để ô tô có thể liên tiếp vào đổ rác.

- Sau một lớp rác vừa đổ lại san ủi một lớp đất, tiến hành đầm nén trước khi đổ lớp rác khác lên.

- Rắc vôi bột và một số hoá chất để trừ muỗi.

- Phun xịt chế phẩm vi sinh (EM) khử mùi hôi, xịt nước chống bụi.

- San ủi rác đến khi hết ca làm việc.

- Quét đường, rửa đường (ngoài bãi rác) dẫn vào bãi rác.

- Cuối ca san lấp để tạo mặt bằng ở bãi, tạo độ dốc thoát nước, gia cố nền đường để xe vào bãi an toàn.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định, giao ca.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Có hệ thống xử lý nước rác theo phương pháp sinh học.

- Độ dầy lớp rác sau khi đầm nén để phủ đất là 2m.

- Độ dầy lớp đất phủ là 0,2m.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

MT3.02.00

Công tác chôn lấp rác tại bãi chôn lấp rác, công suất bãi từ 500 tấn/ngày đến 1.500 tấn/ngày

tấn

16.660

6.809

5.382

7.135

6.945

MT3.04.00 CÔNG TÁC XỬ LÝ PHẾ THẢI XÂY DỰNG TẠI BÃI CHÔN LẤP RÁC, CÔNG SUẤT BÃI RÁC < 500 TẤN/NGÀY

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và bảo hộ lao động.

- Ghi chép khối lượng và hướng dẫn chỗ đổ cho các xe tập kết.

- Hướng dẫn xe ra vào bãi, đảm bảo không gây ùn tắc và sa lầy.

- Xe ủi rác thải xây dựng thành đống để ôtô có thể liên tiếp vào đổ rác thải xây dựng.

- Phun xịt nước chống bụi hàng ngày.

- San ủi rác thải xây dựng cho đến khi hết ca làm việc.

- Quét đường, rửa đường (ngoài bãi rác) dẫn vào bãi rác.

- Cuối ca san lấp đề tạo mặt bằng ở bãi, tạo độ dốc thoát nước, gia cố nền đường để xe vào bãi rác an toàn.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định, giao ca.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

MT3.04.00

Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi < 500 tấn/ngày

tấn

 

7.099

5.611

7.400

7.227

Chương IV

CÔNG TÁC XỬ LÝ RÁC Y TẾ

MT4.01.00 CÔNG TÁC XỬ LÝ RÁC Y TẾ, BỆNH PHẨM BẰNG LÒ GAS

Thành phần công việc:

* Đốt rác y tế, bệnh phẩm:

- Kiểm tra các thiết bị an toàn của lò đốt, khởi động các hệ thống, thực hiện giai đoạn hâm nóng lò đốt.

- Chuyển thùng nhựa hoặc thùng carton chứa rác y tế, rác bệnh phẩm trong lò đến các vị trí nạp rác của lò đốt.

- Vận hành hệ thống cặp thùng đổ rác y tế vào buồng nạp của lò.

- Rửa các thùng chứa rác bằng nhựa và đưa vào vị trí quy định.

- Theo dõi, nạp hoá chất đầy đủ vào phiễu để xử lý khói.

- Sau mỗi đợt đốt, cào tro vào 2 thùng tôn ở sau cửa lò, tưới nước làm nguội tro cho vào các túi nhựa, cột chặt và đưa vào các xuồng có nắp đậy để lưu chứa. Tiếp tục đốt các đợt tiếp theo.

Kết thúc ca làm việc, vệ sinh các thiết bị của lò.

* Chôn tro:

- Vận chuyển tro đến bãi chôn lấp tại nghĩa trang.

- Đào hố chôn; lót tấm nylon chống thấm; rắc vôi bột bề mặt và lấp đất kín; đóng cọc mốc.

- Vệ sinh cá nhân và phương tiện làm việc.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

MT4.01.00

Công tác xử lý rác y tế, bệnh phẩm bằng lò gas

tấn

4.195.994

1.202.402

950.470

1.336.595

1.320.223

Chương V

CÔNG TÁC TƯỚI NƯỚC RỬA ĐƯỜNG BẰNG CƠ GIỚI

MT5.02.00 CÔNG TÁC TƯỚI NƯỚC RỬA ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Di chuyển xe téc đến lấy nước đúng tuyến quy định, kiểm tra van khoá trước khi hứng nước.

- Để miệng téc đúng họng nước, khi téc đầy khoan khoá khoan họng nước, đậy nắp téc, khoá chặt.

- Tiến hành phun nước rửa đường theo đúng lộ trình quy định.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, tập kết về địa điểm quy định.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

Thành phố và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

MT5.02.00

Công tác tưới nước rửa đường

m3 nước

 

 

 

 

 

MT5.02.01

Xe 5m3

 

 

3.477

2.748

22.645

21.839

MT5.02.02

Xe 7m3