1. Công bố danh mục nội dung thay
đổi nhỏ chỉ yêu cầu thông báo theo quy định tại Khoản 2 Điều 38 Thông tư số
08/2022/TT-BYT (Đợt 9) tại Phụ lục đính kèm công văn này.
2. Danh mục nội dung thay đổi nhỏ
chỉ yêu cầu thông báo được đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Cục Quản
lý Dược tại địa chỉ: https://dav.gov.vn.
STT
|
Tên thuốc
|
Số đăng ký
|
Cơ sở đăng ký
|
Cơ sở sản xuất
|
Mã tiếp nhận hồ sơ
|
Ngày tiếp nhận
|
Nội dung đề nghị thay đổi/Mã phân loại
nội dung thay đổi/bổ sung
|
Thông tin đã được phê duyệt
|
Thông tin cập nhật thay đổi
|
1
|
Novomycine
3 M.IU
|
VD-29328-18
|
Công
ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar
|
Công
ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar
|
5978/TĐTN
|
27/10/2022
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng của dược chất khi cập nhật phiên bản của cùng dược điển
(MiV-N6)
|
Spiramycin:
EP 10.0
|
Spiramycin:
EP 10.3
|
2
|
Paracetamol
500 mg
|
VD-23742-15
|
Công
ty Cổ phần dược TW Mediplantex
|
Công
ty Cổ phần dược TW Mediplantex
|
2575/TĐTN
|
15/05/2020
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng của thành phẩm, dược chất, tá dược khi cập nhật phiên
bản của cùng dược điển (MiV-N6)
|
1.
Thuốc thành phẩm: DĐVN IV
2.
Paracetamol: USP 40
3.
Tinh bột sắn: DĐVN V
4.
PVP K30: BP 2016
5.
Natri lauryl sulfat: BP 2016
6.
Magnesi stearat: BP 2016
7.
Talc: USP 40
8.
Microcrystallin cellulose: BP 2016
9.
Nước RO: DĐVN V
|
1.
Thuốc thành phẩm: DĐVN phiên bản hiện hành
2.
Paracetamol: USP phiên bản hiện hành
3.
Tinh bột sắn: DĐVN phiên bản hiện hành
4.
PVP K30: BP phiên bản hiện hành
5.
Natri lauryl sulfat: BP phiên bản hiện hành
6.
Magnesi stearat: BP phiên bản hiện hành
7.
Talc: USP phiên bản hiện hành
8.
Microcrystallin cellulose: BP phiên bản hiện hành
9.
Nước RO: DĐVN phiên bản hiện hành
|
3
|
Orthin
|
VD-19068-13
|
Công
ty Cổ phần dược TW Mediplantex
|
Công
ty Cổ phần dược TW Mediplantex
|
5844/TĐTN
|
18/12/2019
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng của tá dược khi cập nhật phiên bản của cùng dược điển
(MiV-N6)
|
1.
Eragel: USP 30
2.
Magnesi stearat: DĐVN IV
|
1.
Eragel: USP phiên bản hiện hành
2.
Magnesi stearat: DĐVN phiên bản hiện hành
|
4
|
Cao
đặc Actiso
|
VD-20963-14
|
Công
ty Cổ phần Hóa Dược Việt Nam
|
Công
ty Cổ phần Hóa Dược Việt Nam
|
283/TĐTN
|
17/01/2020
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng của thành phẩm, dược chất, tá dược khi cập nhật phiên
bản của cùng dược điển (MiV-N6)
|
1.
Lá Actiso (Folium Cynarae scolymi): DĐVN IV
2.
Acid Benzoic: DĐVN IV
3.
Nước tinh khiết: DĐVN IV
4.
Thuốc thành phẩm: DĐVN IV
|
1.
Lá Actiso (Folium Cynarae scolymi): DĐVN V
2.
Acid Benzoic: DĐVN V
3.
Nước tinh khiết: DĐVN V
4.
Thuốc thành phẩm: DĐVN V
|
5
|
Cinepark
- D
|
VD-28776-18
|
Công
ty Cổ phần Dược ATM
|
Công
ty Cổ phần Dược Vật tư Y tế Hải Dương
|
4507/TĐTN
|
09/09/2021
|
Thay
đổi địa chỉ của cơ sở đăng ký (MiV-N1)
|
Địa
chỉ: 89F, Nguyễn Văn Trỗi, P.Phương Liệt, Q.Thanh Xuân, TP Hà Nội - Việt Nam.
|
Địa
chỉ:
+
Trụ sở chính: VP 26, tầng 26 tòa elip, 110 Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông,
thành phố Hà Nội.
+
Địa chỉ kinh doanh: Lô B1.4-LK31-01-Khu đô thị Thanh Hà - Cieanco
5,
xã Cự Khê, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội.
|
6
|
Siro
Snapcef
|
VD-21199-14
|
Công
ty Cổ phần Dược ATM
|
Công
ty Cổ phần Dược Vật tư Y tế Hải Dương
|
4507/TĐTN
|
09/09/2021
|
Thay
đổi địa chỉ của cơ sở đăng ký (MiV-N1)
|
Địa
chỉ: 89F, Nguyễn Văn Trỗi, P.Phương Liệt, Q.Thanh Xuân, TP Hà Nội - Việt Nam.
|
Địa
chỉ:
+
Trụ sở chính: VP 26, tầng 26 tòa elip, 110 Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông,
thành phố Hà Nội.
+
Địa chỉ kinh doanh: Lô B1.4-LK31-01-Khu đô thị Thanh Hà - Cieanco
5,
xã Cự Khê, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội.
|
7
|
Taxedac
Inf
|
VD-30226-18
|
Công
ty Cổ phần Dược ATM
|
Công
ty Cổ phần Dược Vật tư Y tế Hải Dương
|
4507/TĐTN
|
09/09/2021
|
Thay
đổi địa chỉ của cơ sở đăng ký (MiV-N1)
|
Địa
chỉ: 89F, Nguyễn Văn Trỗi, P.Phương Liệt, Q.Thanh Xuân, TP Hà Nội - Việt Nam.
|
Địa
chỉ:
+
Trụ sở chính: VP 26, tầng 26 tòa elip, 110 Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông,
thành phố Hà Nội.
+
Địa chỉ kinh doanh: Lô B1.4-LK31-01-Khu đô thị Thanh Hà - Cieanco
5,
xã Cự Khê, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội.
|
8
|
Methylergo
Inj
|
VD-34624-20
|
Công
ty Cổ phần Dược ATM
|
Công
ty Cổ phần Dược Vật tư Y tế Hải Dương
|
4507/TĐTN
|
09/09/2021
|
Thay
đổi địa chỉ của cơ sở đăng ký (MiV-N1)
|
Địa
chỉ: 89F, Nguyễn Văn Trỗi, P.Phương Liệt, Q.Thanh Xuân, TP Hà Nội - Việt Nam.
|
Địa
chỉ:
+
Trụ sở chính: VP 26, tầng 26 tòa elip, 110 Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông,
thành phố Hà Nội.
+
Địa chỉ kinh doanh: Lô B1.4-LK31-01-Khu đô thị Thanh Hà - Cieanco
5,
xã Cự Khê, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội.
|
9
|
Stomalugel
P
|
VD-20034-13
|
Công
ty Cổ phần Dược Medipharco
|
Công
ty Cổ phần Dược Medipharco
|
3716/TĐTN
|
09/09/2019
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng của dược chất, tá dược khi cập nhật phiên bản của cùng
dược điển (MiV- N6)
|
1.
Nhôm phosphat (dưới dạng nhôm phosphat gel 20%): BP 2007
2.
Xanthangum: BP 2007
3.
Carmellose sodium: BP 2007
4.
Kali sorbat: BP 2007
5.
Dung dịch sorbitol 70%: BP 2007
6.
Aspartam: DĐVN IV
7.
Vanilin: DĐVN IV
8.
Menthol: DĐVN IV
9.
Ethanol 96%: DĐVN IV
10.
Nước tinh khiết: DĐVN IV
|
1.
Nhôm phosphat (dưới dạng nhôm phosphat gel 20%): BP 2020
2.
Xanthangum: BP 2020
3.
Carmellose sodium: BP 2020
4.
Kali sorbat: BP 2020
5.
Dung dịch sorbitol 70%: BP 2020
6.
Aspartam: DĐVN phiên bản hiện hành
7.
Vanilin: DĐVN phiên bản hiện hành
8.
Menthol: DĐVN phiên bản hiện hành
9.
Ethanol 96%: DĐVN phiên bản hiện hành
10.
Nước tinh khiết: DĐVN phiên bản hiện hành
|
10
|
Isoniazid
50mg
|
VD-25806-16
|
Công
ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I- Pharbaco
|
Công
ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I- Pharbaco
|
3705/TĐTN
|
06/07/2021
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng của tá dược khi cập nhật phiên bản của cùng dược điển
(MiV-N6)
|
1.
Tinh bột sắn: DĐVN IV
2.
Lactose 200 mesh: BP 2016
3.
Povidon K30: USP 38
4.
Lycatab PGS: USP 38
5.
Magnesi stearat: BP 2016
6.
Croscarmellose natri: USP 38
|
1.
Tinh bột sắn: DĐVN hiện hành
2.
Lactose 200 mesh: BP hiện hành
3.
Povidon K30: USP hiện hành
4.
Lycatab PGS: USP hiện hành
5.
Magnesi stearat: BP hiện hành
6.
Croscarmellose natri: USP hiện hành
|
11
|
Dol-Cold
|
VD-12384-10
|
Công
ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I- Pharbaco
|
Công
ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I- Pharbaco
|
3707/TĐTN
|
06/07/2021
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng của dược chất, tá dược khi cập nhật phiên bản của cùng
dược điển (MiV- N6)
|
1.
Paracetamol: BP 2016
2.
Loratadin: USP 30
3.
Dextromethorphan hydrobromid: BP 2009
4.
Tinh bột sắn: DĐVN III
5.
Polyvinylpyrrolidon K30: USP 30
6.
Ethanol 96%: DĐVN III
7.
Magnesi stearat: BP 2009
8.
Hydroxypropylmethylcellulose 15 cps: USP 30
9.
Bột talc: BP 2009
10.
Titan dioxyd: BP 2009
11.
Polyethylen glycol 6000: USP 30
|
1.
Paracetamol: BP hiện hành
2.
Loratadin: USP hiện hành
3.
Dextromethorphan hydrobromid: BP hiện hành
4.
Tinh bột sắn: DĐVN hiện hành
5.
Polyvinylpyrrolidon K30: USP hiện hành
6.
Ethanol 96%: DĐVN hiện hành
7.
Magnesi stearat: BP hiện hành
8.
Hydroxypropylmethylcellulose 15 cps: USP hiện hành
9.
Bột talc: BP hiện hành
10.
Titan dioxyd: BP hiện hành
11.
Polyethylen glycol 6000: USP hiện hành
|
12
|
Gel
Erythromycin 4%
|
VD-24947-16
|
Công
ty Cổ phần Hóa Dược Việt Nam
|
Công
ty Cổ phần Hóa Dược Việt Nam
|
5645/TĐTN
|
16/09/2020
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng của dược chất, tá dược khi cập nhật phiên bản của cùng
dược điển (MiV- N6)
|
1.
Erythromycin: USP 34
2.
Hydroxy Propyl Methyl Cellulose (HPMC): JP XVI
3.
Poly Ethylen Glycol 400 (PEG 400): JP XVI
4.
Triethanolamin: USP 34
5.
Glycerin: DĐVN IV
6.
Ethanol 90%: DĐVN IV
|
1.
Erythromycin: USP 42
2.
Hydroxy Propyl Methyl Cellulose (HPMC): JP XVII
3.
Poly Ethylen Glycol 400 (PEG 400): JP XVII
4.
Triethanolamin: USP 42
5.
Glycerin: DĐVN V
6.
Ethanol 90%: DĐVN V
|
13
|
Dịch
truyền tĩnh mạch Glucose 20%
|
VD-30056-18
|
Công
ty TNHH B.Braun Việt Nam
|
Công
ty TNHH B.Braun Việt Nam
|
5198/TĐTN
|
16/12/2019
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng của thành phẩm, dược chất, tá dược khi cập nhật phiên
bản của cùng dược điển (MiV-N6)
|
1.
Glucose monohydrat: EP 9
2.
Nước cất pha tiêm: EP 9
3.
Thuốc thành phẩm: BP 2017
|
1.
Glucose monohydrat: EP phiên bản hiện hành
2.
Nước cất pha tiêm: EP phiên bản hiện hành
3.
Thuốc thành phẩm: BP phiên bản hiện hành
|
14
|
Vitamin
A-D
|
VD-18423-13
|
Công
ty Cổ phần dược TW Mediplantex
|
Công
ty Cổ phần dược TW Mediplantex
|
313/TĐTN
|
16/01/2020
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng của dược chất, tá dược khi cập nhật phiên bản của cùng
dược điển (MiV- N6)
|
1.
Vitamin A: BP 2016
2.
Vitamin D3: USP 38
3.
Dầu đậu nành: USP 38
4.
Gelatin: USP 38
5.
Glycerin: USP 38
6.
Butylat hydroxy toluen (BHT): USP 38
7.
Ethyl vanilin: USP 38
8.
Methyl paraben: USP 38
9.
Propyl paraben: USP 38
|
1.
Vitamin A: BP 2022
2.
Vitamin D3: USP-NF 2023
3.
Dầu đậu nành: USP-NF 2023
4.
Gelatin: USP-NF 2023
5.
Glycerin: USP-NF 2023
6.
Butylat hydroxy toluen (BHT): USP-NF 2023
7.
Ethyl vanilin: USP-NF 2023
8.
Methyl paraben: USP-NF 2023
9.
Propyl paraben: USP-NF 2023
|
15
|
Loxoprofen
60mg
|
VD-30436-18
|
Công
ty Cổ phần dược phẩm Minh Dân
|
Công
ty Cổ phần dược phẩm Minh Dân
|
2508/TĐTN
|
26/05/2022
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng của dược chất, tá dược khi cập nhật
phiên
bản của cùng dược điển (MiV- N6)
|
1.
Loxoprofen natri hydrat: JP 17
2.
Cellulose vi tinh thể: USP 40
3.
Colloidal anhydrous silica: USP 40
4.
Natri starch glycolat: USP 40
5.
Povidon: USP 40
|
1.
Loxoprofen natri hydrat: JP 18
2.
Cellulose vi tinh thể: USP 44
3.
Colloidal anhydrous silica: USP 44
4.
Natri starch glycolat: USP 44
5.
Povidon: USP 44
|
16
|
Loxoprofen
60mg
|
VD-30436-18
|
Công
ty Cổ phần dược phẩm Minh Dân
|
Công
ty Cổ phần dược phẩm Minh Dân
|
2508/TĐTN
|
26/05/2022
|
Thay
đổi tên nhà sản xuất dược chất (MiV-N3)
|
Weihai
Disu Pharmaceutical Co.,Ltd
|
Dijia
Pharmaceutical Co., Ltd
|
17
|
Loxoprofen
60mg
|
VD-30436-18
|
Công
ty Cổ phần dược phẩm Minh Dân
|
Công
ty Cổ phần dược phẩm Minh Dân
|
2508/TĐTN
|
26/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ nhà sản xuất dược chất SCI Pharmtech, Inc (MiV-N3)
|
Địa
chỉ: 186-2, Hai - Hu-Tsun, Lu-Chu-Hsiang, Taoyuan, Taiwan 338
|
Địa
chỉ: No. 61, Ln. 309, Haihu N. Rd., Luzhu Dist., Taoyuan City 33856, Taiwan
|
18
|
Kilecoly
|
VD-27209-17
|
Công
ty Cổ phần dược TW Mediplantex
|
Công
ty Cổ phần dược TW Mediplantex
|
2565/TĐTN
|
17/05/2021
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng của dược chất, tá dược khi cập nhật phiên bản của cùng
dược điển (MiV- N6)
|
1.
Nifuroxazid: BP 2013
2.
Mannitol: USP 38
3.
PVP K30: USP 38
4.
Ethylvanilin: USP 38
5.
Sucralose: USP 38
6.
Microcrystalline cellulose và natri carboxymethylcellulose (Neocel): USP 38
7.
Aerosil: USP 38
8.
Nước tinh khiết: DĐVN IV
|
1.
Nifuroxazid: BP 2020
2.
Mannitol: USP 43
3.
PVP K30: USP 43
4.
Ethylvanilin: USP 43
5.
Sucralose: USP 43
6.
Microcrystalline cellulose và natri carboxymethylcellulose (Neocel): USP 43
7.
Aerosil: USP 43
8.
Nước tinh khiết: DĐVN V
|
19
|
Bequantene
|
VD-25330-16
|
Công
ty Cổ phần dược TW Mediplantex
|
Công
ty Cổ phần dược TW Mediplantex
|
6794/TĐTN 2502/TĐTN
|
12/11/2020
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng của dược chất, tá dược khi cập nhật phiên bản của cùng
dược điển (MiV- N6)
|
1.
Dexpanthenol: USP 40
2.
Aerosil: BP 2012
3.
Lactose: DĐVN IV
4.
Tinh bột sắn: DĐVN IV
5.
Tricalci phosphat: BP 2012
6.
Natri starch glycolat: BP 2012
7.
Eratab: USP 34
8.
Polyvinyl pyrolidon: BP 2012
9.
Magnesi stearat: DĐVN IV
10.
Talc: DĐVN IV
11.
Crocarmellose natri: USP 34
12.
Ethanol 96%: DĐVN IV
|
1.
Dexpanthenol: USP 43
2.
Aerosil: BP 2020
3.
Lactose: DĐVN V
4.
Tinh bột sắn: DĐVN V
5.
Tricalci phosphat: BP 2020
6.
Natri starch glycolat: BP 2020
7.
Eratab: USP 43
8.
Polyvinyl pyrolidon: BP 2020
9.
Magnesi stearat: DĐVN V
10.
Talc: DĐVN V
11.
Crocarmellose natri: USP 43
12.
Ethanol 96%: DĐVN V
|
20
|
Vinpocetine
10mg/2ml
|
VD-30441-18
|
Công
ty Cổ phần dược phẩm Minh Dân
|
Công
ty Cổ phần dược phẩm Minh Dân
|
|
26/05/2022
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng của dược chất, tá dược khi cập nhật phiên bản của cùng
dược điển (MiV- N6)
|
1.
Vinpocetine: EP 9
2.
Natri metabisulfit: USP 36
3.
Acid tartaric: USP 36
4.
Nước để pha thuốc tiêm: DĐVN IV
|
1.
Vinpocetine: EP 10
2.
Natri metabisulfit: USP 44
3.
Acid tartaric: USP 44
4.
Nước để pha thuốc tiêm: DĐVN V
|
21
|
Vinpocetine
10mg/2ml
|
VD-30441-18
|
Công
ty Cổ phần dược phẩm Minh Dân
|
Công
ty Cổ phần dược phẩm Minh Dân
|
2502/TĐTN
|
26/05/2022
|
Bỏ
bớt cơ sở sản xuất dược chất (MiV-N4)
|
Chedom
pharmaceutical Co., Ltd
Địa
chỉ: Beitai industrial zone, Benxi, Liaoning, Chinazip
|
|
22
|
Furosemid
20mg/2ml
|
VD-25211-16
|
Công
ty Cổ phần dược phẩm Minh Dân
|
Công
ty Cổ phần dược phẩm Minh Dân
|
5384/TĐTN
|
11/09/2020
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng của dược chất, tá dược khi cập nhật phiên bản của cùng
dược điển (MiV- N6)
|
1.
Furosemid: USP 35
2.
Natri clorid: DĐVN IV
3.
Nước để pha thuốc tiêm: DĐVN IV
|
1.
Furosemid: USP 43
2.
Natri clorid: DĐVN V
3.
Nước để pha thuốc tiêm: DĐVN V
|
23
|
Tenadroxil
500
|
VD-25885-16
|
Công
ty Cổ phần Dược Medipharco
|
Công
ty Cổ phần Dược Medipharco
|
4513/TĐTN
|
29/10/2019
|
Thay
đổi tên cơ sở sản xuất dược chất (MiV-N3)
|
DSM
Anti-infectives chemferm, S.A.
|
Centrient
Pharmaceuticals Spain, S.A.
|
24
|
Tenafalexin
500
|
VD-23823-15
|
Công
ty Cổ phần Dược Medipharco
|
Công
ty Cổ phần Dược Medipharco
|
4513/TĐTN
|
29/10/2019
|
Thay
đổi tên cơ sở sản xuất dược chất (MiV-N3)
|
DSM
Sinochem Pharmaceuticals Spain, S.A.
|
Centrient
Pharmaceuticals Spain, S.A.
|
25
|
Tenafalexin
250
|
VD-23822-15
|
Công
ty Cổ phần Dược Medipharco
|
Công
ty Cổ phần Dược Medipharco
|
4513/TĐTN
|
29/10/2019
|
Thay
đổi tên cơ sở sản xuất dược chất (MiV-N3)
|
DSM
Sinochem Pharmaceuticals Spain, S.A.
|
Centrient
Pharmaceuticals Spain, S.A.
|
26
|
Medofalexin
500
|
VD-25374-16
|
Công
ty Cổ phần Dược Medipharco
|
Công
ty Cổ phần Dược Medipharco
|
4513/TĐTN
|
29/10/2019
|
Thay
đổi tên cơ sở sản xuất dược chất (MiV-N3)
|
DSM
Anti-infectives chemferm, S.A.
|
Centrient
Pharmaceuticals Spain, S.A.
|
27
|
Firstlexin
|
VD-15813-11
|
Công
ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I- Pharbaco
|
Công
ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I- Pharbaco
|
3655/TĐTN
|
07/07/2021
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng của tá dược khi cập nhật phiên bản của cùng dược điển
(MiV-N6)
|
1.
Đường trắng: DĐVN IV
2.
Comprecel M112 (Cellulose vi tinh thể): USP 38
3.
Aspartam: BP 2016
4.
Acid citric khan: BP 2016
5.
Natri citrat dihydrat: BP 2016
6.
Neocel (type Neo-C91): USP 38
|
1.
Đường trắng: DĐVN V
2.
Comprecel M112 (Cellulose vi tinh thể): USP 2022
3.
Aspartam: BP 2022
4.
Acid citric khan: BP 2022
5.
Natri citrat dihydrat: BP 2022
6.
Neocel (type Neo-C91): USP 2022
|
28
|
Vitamin
B6 125mg
|
VD-17614-12
|
Công
ty cổ phần dược TW Mediplantex
|
Công
ty cổ phần dược TW Mediplantex
|
484/TĐTN
|
28/01/2021
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng tá dược khi cập nhật phiên bản của cùng dược điển
(MiV-N6)
|
1.
Tinh bột sắn: DĐVN IV
2.
PVP K30: USP 30
3.
Talc: DĐVN IV
4.
Magnesi stearat; DĐVN IV
5.
HPMC: USP 30
6.
Titan dioxyd: USP 30
7.
PEG 6000: JP 14
8.
Ethanol 96% (dung môi bay hơi): DĐVN IV
9.
Nước RO (dung môi bay hơi): DĐVN IV
|
1.
Tinh bột sắn: DĐVN V
2.
PVP K30: USP 43
3.
Talc: DĐVN V
4.
Magnesi stearat; DĐVN V
5.
HPMC: USP 43
6.
Titan dioxyd: USP 43
7.
PEG 6000: JP 17
8.
Ethanol 96% (dung môi bay hơi): DĐVN V
9.
Nước RO (dung môi bay hơi): DĐVN V
|
29
|
Paracetamol
200 mg
|
VD-28189-17
|
Công
ty cổ phần dược TW Mediplantex
|
Công
ty cổ phần dược TW Mediplantex
|
6063/TĐTN
|
25/11/2021
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng dược chất và tá dược khi cập nhật phiên bản của cùng
dược điển (MiV-N6)
|
1.
Paracetamol: USP 37
2.
Microcrystalin cellulose: BP 2012
3.
PVP K30: USP 37
4.
Natri lauryl sulfat: BP 2012
5.
Magnesi stearat: USP 37
6.
Aerosil: BP 2012
7.
Disocel: USP 37
8.
Eudragit E100: USP 37
9.
HPMC 606: USP 37
10.
Talc: BP 2012
11.
Titan dioxyd: BP 2012
12.
PEG 6000: JP 16
13.
Ethanol 96% (dung môi bay hơi): DĐVN IV
14.
Nước tinh khiết (dung môi bay hơi): DĐVN IV
|
1.
Paracetamol: USP 43
2.
Microcrystalin cellulose: BP 2020
3.
PVP K30: USP 43
4.
Natri lauryl sulfat: BP 2020
5.
Magnesi stearat: USP 43
6.
Aerosil: BP 2020
7.
Disocel: USP 43
8.
Eudragit E100: USP 43
9.
HPMC 606: USP 43
10.Talc:
BP 2020
11.
Titan dioxyd BP 2020
12.
PEG 6000: JP 17
13.
Ethanol 96% (dung môi bay hơi): DĐVN V
14.
Nước tinh khiết (dung môi bay hơi): DĐVN V
|
30
|
Paracetamol
200mg
|
VD-28188-17
|
Công
ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
|
Công
ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
|
6413/TĐTN
|
14/12/2021
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng thành phẩm khi cập nhật phiên bản của cùng dược điển
(MiV-N6)
|
DĐVN
IV
|
DĐVN
V
|
31
|
Alzole
|
VD-18381-13
|
Công
ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
|
Công
ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
|
3055/TĐTN
|
10/06/2021
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
27
Điện Biên Phủ, Phường 9, TP Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
|
27
Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
|
32
|
Rocine
|
VD-18390-13
|
Công
ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
|
Công
ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
|
3055/TĐTN
|
10/06/2021
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
27
Điện Biên Phủ, Phường 9, TP Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
|
27
Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
|
33
|
TV.
Cefalexin
|
VD-18392-13
|
Công
ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
|
Công
ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
|
3055/TĐTN
|
10/06/2021
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
27
Điện Biên Phủ, Phường 9, TP Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
|
27
Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
|
34
|
TV.
Cefalexin 250mg
|
VD-18393-13
|
Công
ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
|
Công
ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
|
3055/TĐTN
|
10/06/2021
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
27
Điện Biên Phủ, Phường 9, TP Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
|
27
Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
|
35
|
TV.
Sulpiride
|
VD-18394-13
|
Công
ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
|
Công
ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
|
3055/TĐTN
|
10/06/2021
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
27
Điện Biên Phủ, Phường 9, TP Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
|
27
Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
|
36
|
TV-Zidim
1g
|
VD-18396-13
|
Công
ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
|
Công
ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
|
3055/TĐTN
|
10/06/2021
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
27
Điện Biên Phủ, Phường 9, TP Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
|
27
Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
|
37
|
Atovastatin
20mg
|
VD-20262-13
|
Công
ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
|
Công
ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
|
3055/TĐTN
|
10/06/2021
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
27
Điện Biên Phủ, Phường 9, TP Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
|
27
Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
|
38
|
Losartan
50mg
|
VD-20265-13
|
Công
ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
|
Công
ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
|
3055/TĐTN
|
10/06/2021
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
27
Điện Biên Phủ, Phường 9, TP Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
|
27
Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
|
39
|
Lovastatin
20mg
|
VD-22237-15
|
Công
ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
|
Công
ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
|
3055/TĐTN
|
10/06/2021
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
27
Điện Biên Phủ, Phường 9, TP Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
|
27
Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
|
40
|
Paracetamol
500mg
|
VD-29764-18
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
|
3934/TĐTN
|
30/07/2021
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng dược chất Paracetamol (MiV-N6)
|
BP2018
|
BP
2020 đến BP hiện hành
|
41
|
Paracetamol
500mg
|
VD-29764-18
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
|
3934/TĐTN
|
30/07/2021
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng tá dược (MiV-N6)
|
1.
Cellulose vi tinh thể 101: USP 41
2.
Natri starch glycolat: USP 41
3.
Povidon K90: EP 9.2
4.
Magnesi stearat: BP 2018
5.
Colloidal anhydrous silica: EP 9.0
6.
Hydroxypropyl methylcellulose 606: USP 41
7.
Macrogol 6000: EP 9.0
8.
Talc: USP 41
9.
Titan dioxyd: FCC 10
10.
Ethanol 96%: EP 9.0
11.
Nước tinh khiết: BP 2018
|
1.
Cellulose vi tinh thể 101: USP hiện hành
2.
Natri starch glycolat: USP hiện hành
3.
Povidon K90: EP hiện hành
4.
Magnesi stearat: BP hiện hành
5.
Colloidal anhydrous silica: EP hiện hành
6.
Hydroxypropyl methylcellulose 606: USP hiện hành
7.
Macrogol 6000: EP hiện hành
8.
Talc: USP hiện hành
9.
Titan dioxyd: FCC hiện hành
10.
Ethanol 96%: EP hiện hành
11.
Nước tinh khiết: BP hiện hành
|
42
|
Paracetamol
500mg
|
VD-29764-18
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
|
3934/TĐTN
|
30/07/2021
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng thành phẩm (MiV-N6)
|
BP
2018
|
BP
hiện hành
|
43
|
Imexime
200
|
VD-30399-18
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
|
Chi
nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.
|
3550/TĐTN
|
12/07/2021
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở sản xuất dược chất trên GMP (MiV-N3)
|
Covalent
Laboratories Private Limited
-
Địa chỉ: Sy No. 374, Gundla Machanoor Village, Hathnoor Mandal, Medak
District, Telangana State, India.
|
Covalent
Laboratories Private Limited
-
Địa chỉ: Sy. No. 374, Gundla Machanoor Village, Hathnoor Mandal, Sangareddy
District, Telangana State, India-502296
|
44
|
Imexime
200
|
VD-30399-18
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
|
Chi
nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.
|
3550/TĐTN
|
12/07/2021
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng dược chất Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)
(MiV-N6)
|
USP
39
|
USP
hiện hành
|
45
|
Imexime
200
|
VD-30399-18
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
|
Chi
nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.
|
3550/TĐTN
|
12/07/2021
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng tá dược (MiV-N6)
|
1.
Cellulose vi tinh thể M102: USP 38
2.
Povidon K30: EP 8.0
3.
Natri croscarmellose: EP 8.0
4.
Natri lauryl sulfat: EP 8.0
5.
Natri stearyl fumarat: USP 39
6.
Colloidal anhydrous silica: BP 2016
|
1.
Cellulose vi tinh thể M102: USP hiện hành
2.
Povidon K30: EP hiện hành
3.
Natri croscarmellose: EP hiện hành
4.
Natri lauryl sulfat: EP hiện hành
5.
Natri stearyl fumarat: USP hiện hành
6.
Colloidal anhydrous silica: BP hiện hành
|
46
|
Cefoxitin
1g
|
VD-26841-17
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
|
Chi
nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm
Imexpharm
tại Bình Dương.
|
1333/TĐTN
|
24/03/2021
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng dược chất Cefoxitin natri (MiV-N6)
|
-Cơ
sở sản xuất Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co.,
Ltd/ China: USP 38
-
Cơ sở sản xuất Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co., Ltd./ China: USP 41
|
-Cơ
sở sản xuất Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd/
China: USP hiện hành.
-
Cơ sở sản xuất Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co., Ltd./ China: USP hiện
hành.
|
47
|
Cefoxitin
1g
|
VD-26841-17
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
|
Chi
nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.
|
1333/TĐTN
|
24/03/2021
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng thuốc thành phẩm (MiV-N6)
|
USP
38
|
USP
hiện hành
|
48
|
Imefed
SC 250mg/62,5mg
|
VD-32838-19
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
|
Chi
nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh
Lộc
|
2137/TĐTN
|
27/04/2021
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng thành phẩm (MiV-N6)
|
USP
41
|
USP
hiện hành
|
49
|
Imevix
|
VD-32837-19
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
|
Chi
nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.
|
4079/TĐTN
|
03/08/2022
|
Bỏ
bớt cơ sở sản xuất dược chất (MiV-N4)
|
1.
ACS DOBFAR S.p.a.
-
Địa chỉ ghi trên GMP: Via Marzabotto, 1,7/9 20871 Vimercate (MB), Italy.
-
Địa chỉ ghi trên phiếu kiểm nghiệm:
+
Viale Addetta 4/12 - 20067 Tribiano (MI), Italy.
+
Viale Colleoni, 25 - Palazzo Pegaso Ingresso 3 20864 Agrate Brianza (MB) ,
Italy
2.
Centrient Pharmaceuticals Spain S.A.
-
Địa chỉ trên phiếu kiểm nghiệm: Calle Ripolles, 2 Polígono Industrial Urvasa,
Sta. Perpetua de Mogoda, 08130 Barcelona, Spain.
-
Địa chỉ trên GMP: c/ Ripollès, 2 08130 Santa Perpètua De Mogoda (Barcelona),
Spain.
|
Centrient
Pharmaceuticals Spain S.A.
-
Địa chỉ trên phiếu kiểm nghiệm: Calle Ripolles, 2 Polígono Industrial Urvasa,
Sta. Perpetua de Mogoda, 08130 Barcelona, Spain.
-
Địa chỉ trên GMP: c/ Ripollès, 2 08130 Santa Perpètua De Mogoda (Barcelona),
Spain.
|
50
|
Ceftizoxim
1g
|
VD-29757-18
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
|
Chi
nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.
|
7246/TĐTN
|
07/12/2020
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng thành phẩm (MiV-N6)
|
USP
41
|
USP
hiện hành (USP43)
|
51
|
Ceftizoxim
1g
|
VD-29757-18
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
|
Chi
nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.
|
7246/TĐTN
|
07/12/2020
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng dược chất (MiV-N6)
|
Ceftizoxim
(dưới dạng Ceftizoxim natri vô khuẩn) USP 40
|
Ceftizoxim
(dưới dạng Ceftizoxim natri vô khuẩn) USP hiện hành (USP 43)
|
52
|
Ebastin
|
VD-34182-20
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
|
2539/TĐTN
|
27/05/2022
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng dược chất Ebastin (MiV-N6)
|
JP
XVII
|
JP
hiện hành
|
53
|
Ebastin
|
VD-34182-20
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
|
2539/TĐTN
|
27/05/2022
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng tá dược (MiV-N6)
|
1.
Cellulose vi tinh thể 101: USP 41
2.
Lactose monohydrat: EP 9.0
3.
Natri crosscarmellose: EP 9.0
4.
Magnesi stearat: BP 2018
|
1.
Cellulose vi tinh thể 101: USP hiện hành
2.
Lactose monohydrat: EP hiện hành
3.
Natri crosscarmellose: EP hiện hành
4.
Magnesi stearat: BP hiện hành
|
54
|
Ebastin
|
VD-34182-20
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
|
2539/TĐTN
|
27/05/2022
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng thành phẩm (MiV-N6)
|
JP
XVII
|
JP
hiện hành
|
55
|
Imedoxim
200
|
VD-27891-17
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
|
Chi
nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.
|
3418/TĐTN
|
25/06/2021
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng dược chất (MiV-N6)
|
Cefpodoxim
proxetil: USP 41
|
Cefpodoxim
proxetil: USP hiện hành
|
56
|
Imedoxim
200
|
VD-27891-17
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
|
Chi
nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.
|
3418/TĐTN
|
25/06/2021
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng tá dược (MiV-N6)
|
1.
Cellulose vi tinh thể 112: USP 41
2.
Natri lauryl sulfat: EP 9.0
3.
Natri croscarmellose: EP 9.0
4.
Calci carboxymethylcellulose: USP 41
5.
Tinh bột bắp: EP 9.0
6.
Polacrilin kali: USP 41
7.
Copovidon: EP 9.3
8.
Magnesi stearat: BP 2018
9.
Colloidal anhydrous silica 200: EP 9.0
10.
Hydroxypropyl methylcellulose 606: USP 41
11.
Macrogol 6000: EP 9.0
12.
Ethanol 96%: EP 9.0
13.
Nước tinh khiết: BP 2018
14.
Titan dioxyd: FCC 10
|
1.
Cellulose vi tinh thể 112: USP hiện hành
2.
Natri lauryl sulfat: EP hiện hành
3.
Natri croscarmellose: EP hiện hành
4.
Calci carboxymethylcellulose: USP hiện hành
5.
Tinh bột bắp: EP hiện hành
6.
Polacrilin kali: USP hiện hành
7.
Copovidon: EP hiện hành
8.
Magnesi stearat: BP hiện hành
9.
Colloidal anhydrous silica 200: EP hiện hành
10.
Hydroxypropyl methylcellulose 606: USP hiện hành
11.
Macrogol 6000: EP hiện hành
12.
Ethanol 96%: EP hiện hành
13.
Nước tinh khiết: BP hiện hành
14.
Titan dioxyd: FCC hiện hành
|
57
|
Lanam
SC 400mg/57mg
|
VD-32520-19
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
|
Chi
nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh
Lộc
|
3249/TĐTN
|
18/06/2021
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng dược chất (MiV-N6)
|
1.
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder): EP 9.0
2.
Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - syloid (1:1)): EP 8.0
|
1.
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder): EP hiện hành
2.
Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - syloid (1:1)): EP hiện hành
|
58
|
Lanam
SC 400mg/57mg
|
VD-32520-19
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
|
Chi
nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh
Lộc
|
3249/TĐTN
|
18/06/2021
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng tá dược (MiV-N6)
|
1.
Acid citric khan: EP 9.0
2.
Natri citrat: BP 2016
3.
Colloidal anhydrous silica 200: EP 9.0
4.
Manitol: EP 9.0
5.
Hydroxypropyl methylcellulose 606: USP 42
6.
Nước tinh khiết: EP 9.0
|
1.
Acid citric khan: EP hiện hành
2.
Natri citrat: BP hiện hành
3.
Colloidal anhydrous silica 200: EP hiện hành
4.
Manitol: EP hiện hành
5.
Hydroxypropyl methylcellulose 606: USP hiện hành
6.
Nước tinh khiết: EP hiện hành
|
59
|
Lanam
SC 400mg/57mg
|
VD-32520-19
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
|
Chi
nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh
Lộc
|
3249/TĐTN
|
18/06/2021
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng thành phẩm (MiV-N6)
|
USP
41
|
USP
hiện hành
|
60
|
Opxil
SA 500
|
VD-23565-15
|
Công
ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
|
Chi
nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.
|
5656/TĐTN
|
11/11/2021
|
Thay
đổi tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất dược chất trên GMP (MiV-N3)
|
DSM
Sinochem Pharmaceuticals Spain S.A.
-
Địa chỉ: c/ Ripollès, 2. Pol. Ind. Urvasa, 08130 Santa Perpetua De Mogoda
(Barcelona), Spain.
|
Centrient
Pharmaceuticals Spain, S.A.
-
Địa chỉ: c/ Ripollès, 2 08130 Santa Perpètua De Mogoda (Barcelona), Spain.
|
61
|
Opxil
SA 500
|
VD-23565-15
|
Công
ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
|
Chi
nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.
|
5656/TĐTN
|
11/11/2021
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng dược chất Cephalexin (dưới dạng Cephalexin
monohydrat) (MiV-N6)
|
BP
2016
|
BP
hiện hành
|
62
|
Opxil
SA 500
|
VD-23565-15
|
Công
ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
|
Chi
nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.
|
5656/TĐTN
|
11/11/2021
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng tá dược (MiV-N6)
|
1.
Cellulose vi tinh thể 101: USP 38
2.
Magnesi stearat: BP 2018
|
1.
Cellulose vi tinh thể 101: USP hiện hành
2.
Magnesi stearat: BP hiện hành
|
63
|
Pregabalin
75
|
VD-33506-19
|
Công
ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú
|
Công
ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
|
3612/TĐTN
|
18/07/2022
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng dược chất Pregabalin (MiV-N6)
|
EP
9.0
|
EP
10.0
|
64
|
Pallas
120mg
|
VD-34659-20
|
Công
ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
|
Công
ty cổ phần dược phẩm An Thiên
|
3451/TĐTN
|
29/07/2022
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng dược chất Paracetamol (MiV-N6)
|
BP2018
|
BP2020
|
65
|
Atisolu
40 inj
|
VD-26109-17
|
Công
ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
|
Công
ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
|
3453/TĐTN
|
29/07/2022
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng dược chất Methylprednisolone sodium succinate
(MiV-N6)
|
USP
34
|
USP
44
|
66
|
Katecid
|
VD-16688-12
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty CP dược phẩm Khánh Hoà.
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
67
|
Belcozyl
|
VD-18741-13
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
68
|
Hismedan
|
VD-18742-13
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
69
|
Panactol
|
VD-18743-13
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
70
|
Vitamin
B6
|
VD-18744-13
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
71
|
Khaterban
|
VD-18965-13
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
72
|
Khaterban
|
VD-18966-13
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
73
|
Magnesi-B6
|
VD-18967-13
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
74
|
Kanausin
|
VD-18969-13
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
75
|
Trimetazidin
|
VD-18970-13
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
76
|
Hydrocolacyl
|
VD-19386-13
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
77
|
Kacerin
|
VD-19387-13
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
78
|
Kamelox
|
VD-19388-13
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
79
|
Vitamin
B1
|
VD-19390-13
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
80
|
Atenolol
|
VD-19892-13
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
81
|
Rotundin
60
|
VD-20224-13
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
82
|
Katrypsin
Fort
|
VD-20759-14
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
83
|
Kavasdin
10
|
VD-20760-14
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
84
|
Kavasdin
5
|
VD-20761-14
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
85
|
Khaparac
fort
|
VD-20762-14
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
86
|
Methylprednisolon
16
|
VD-20763-14
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
87
|
Panactol
- Extra
|
VD-20764-14
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
88
|
Panactol
650
|
VD-20765-14
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
89
|
Panactol
Codein plus
|
VD-20766-14
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
90
|
Panactol
Enfant
|
VD-20767-14
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
91
|
Atorvastatin
10
|
VD-21312-14
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
92
|
Atorvastatin
20
|
VD-21313-14
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
93
|
Lansoprazol
|
VD-21314-14
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
94
|
Patoprazol
|
VD-21315-14
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
95
|
Piracetam
plus
|
VD-21316-14
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
96
|
Simvastatin
|
VD-21317-14
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
97
|
Remint
- S fort
|
VD-21655-14
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
98
|
Dexlacyl
|
VD-22907-15
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
99
|
Gabapentin
|
VD-22908-15
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
100
|
Gikanin
|
VD-22909-15
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
101
|
Isosorbid
|
VD-22910-15
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
102
|
Kanervit
|
VD-22911-15
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
103
|
Losartan
|
VD-22912-15
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
104
|
Rotundin
30
|
VD-22913-15
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
105
|
Trimebutin
|
VD-22914-15
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
891/TĐTN
|
01/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Đường
2 tháng 4, P.Vĩnh Hòa, TP.Nha Trang, Khánh Hòa -Việt Nam
|
Đường
2/4, Khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam
|
106
|
Lansoprazol
|
VD-21314-14
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
|
4316/TĐTN
|
24/08/2021
|
Thay
đổi tiêu chuẩn chất lượng tá dược (MiV-N6)
|
1.
Maize starch for blend: USP38; 2. Sodium lauryl sulfate: USP38
3.
Crospovidone XL10: USP38; 4. Disidium hydrogen ortho phosphate: EP8
5.
PG Sugar for blend: USP38; 6. Silicon dioxide: USP38
7.
PG sugar for outer layer: USP38; 8. PG sugar for syrup: USP38
9.
Tween 80: USP38; 10. Methylparaben sodium: USP38
11.
Propylparapen sodium: USP38; 12. PVP K30: USP38
13.
HPMC E5: EP8; 14. Titanium dioxide: EP8
15.
Methacrylic acid copolymer: USP38;
16.Sodium
hydroxide pellets: USP38
17.
Talc: EP8; 18. Mannitol: USP38/BP2015;
18.
Mannitol: USP38/BP2015
19.
Disodium hydrogen phosphate: USP38/BP2015
20.
Light magnesium carbonate: USP38/BP2015
21.
Calcium carboxy methyl cellulose: USP38/BP2015
22.
Starch: USP38/BP2015; 23. PG Sugar: USP38/BP2015
24.
Sugar spheres: USP38/BP2015
25.
Methylparaben sodium: USP38/BP2015
26.
Propylparaben sodium: USP38/BP2015
27.
Hydroxy propyl methyl cellulose: USP38/BP2015
28.
Methacrylicacid copolymer: USP38/BP2015
29.
Sodium hydroxide: USP38/BP2015
30.
Diethyl phthalate: USP38/BP2015; 31. Talc: USP38/BP2015
32.
Titanium dioxide: USP38/BP2015; 33. Polysorbate 80: USP38/BP2015
34.
Polyvinyl povidone K30: USP38/BP2015
|
1.
Maize starch for blend: USP43; 2. Sodium lauryl sulfate: USP43
3.
Crospovidone XL10: USP43; 4. Disidium hydrogen ortho phosphate: EP10
5.
PG Sugar for blend: USP43; 6. Silicon dioxide: USP43
7.
PG sugar for outer layer: USP43; 8. PG sugar for syrup: USP43
9.
Tween 80: USP43; 10. Methylparaben sodium: USP43
11.
Propylparapen sodium: USP43; 12. PVP K30: USP43
13.
HPMC E5: EP10; 14. Titanium dioxide: EP10
15.
Methacrylic acid copolymer: USP43
16.Sodium
hydroxide pellets: USP43; 17. Talc: EP10
18.
Mannitol: USP43/BP2020
19.
Disodium hydrogen phosphate: USP43/BP2020
20.
Light magnesium carbonate: USP43/BP2020
21.
Calcium carboxy methyl cellulose: USP43/BP2020
22.
Starch: USP43/BP2020; 23. PG Sugar: USP43/BP2020
24.
Sugar spheres: USP43/BP2020
25.
Methylparaben sodium: USP43/BP2020
26.
Propylparaben sodium: USP43/BP2020
27.
Hydroxy propyl methyl cellulose: USP43/BP2020
28.
Methacrylicacid copolymer: USP43/BP2020
29.
Sodium hydroxide: USP43/BP2020
30.
Diethyl phthalate: USP43/BP2020; 31. Talc: USP43/BP2020
32.
Titanium dioxide: USP43/BP2020; 33. Polysorbate 80: USP43/BP2020
34.
Polyvinyl povidone K30: USP43/BP2020
|
107
|
Langitax
20
|
VD-29000-18
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Medbolide
|
Chi
nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm
Usarichpharm
|
1022/TĐTN
|
02/03/2020
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng tá dược (MiV-N6)
|
1.
Lactose monohydrat: DĐVN IV
2.
Hydroxypropyl methyl cellulose 606: USP34
3.
Natri croscarmellose: BP2013
4.
Cellulose vi tinh thể 101: BP2013
5.
Natri lauryl sulfat: BP 2013
6.
Magnesi stearat: DĐVN IV
7.
Polyethylen glycol 6000: DĐVN IV
8.
Talc: DĐVN IV
9.
Titan dioxid: DĐVN IV
10.
Màu đỏ sắt oxid: DĐVN IV
11.
Ethanol 96%: DĐVN IV
12.
Nước tinh khiết: DĐVN IV
|
1.
Lactose monohydrat: DĐVN V
2.
Hydroxypropyl methyl cellulose 606: USP2021
3.
Natri croscarmellose: BP2020
4.
Cellulose vi tinh thể 101: BP2020
5.
Natri lauryl sulfat: BP 2020
6.
Magnesi stearat: DĐVN V
7.
Polyethylen glycol 6000: DĐVN V
8.
Talc: DĐVN V
9.
Titan dioxid: DĐVN V
10.
Màu đỏ sắt oxid: DĐVN V
11.
Ethanol 96%: DĐVN V
12.
Nước tinh khiết: DĐVN V
|
108
|
Cefadroxil
250 mg
|
VD-28001-17
|
Công
ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
|
Công
ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
109
|
Cotrimoxazol
960mg
|
VD-28002-17
|
Công
ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
|
Công
ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
110
|
Grial-E
|
VD-28003-17
|
Công
ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
|
Công
ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
111
|
Magnesi
B6
|
VD-28004-17
|
Công
ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
|
Công
ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
112
|
Sotragan
|
VD-28006-17
|
Công
ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
|
Công
ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
113
|
Staragan
|
VD-28007-17
|
Công
ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
|
Công
ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
114
|
Vitamin
B1 50mg
|
VD-28008-17
|
Công
ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
|
Công
ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
115
|
Cephalexin
500mg
|
VD-29093-18
|
Công
ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
|
Công
ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
116
|
Cefaclor
125mg
|
VD-29262-18
|
Công
ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công
ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
117
|
Cefadroxil
250 mg
|
VD-29263-18
|
Công
ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công
ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
118
|
Cefdinir
100mg
|
VD-29264-18
|
Công
ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công
ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
119
|
Cephalexin
250mg
|
VD-29265-18
|
Công
ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công
ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
120
|
Cephalexin
500 mg
|
VD-29266-18
|
Công
ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công
ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
121
|
Clorpheniramin
maleat 4mg
|
VD-29267-18
|
Công
ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công
ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
122
|
Vitamin
B6 250mg
|
VD-29268-18
|
Công
ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công
ty cổ phần dượcS.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
123
|
Alverin
40mg
|
VD-29924-18
|
Công
ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công
ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
124
|
Cefdinir
100 mg
|
VD-29925-18
|
Công
ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công
ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
125
|
Cefdinir
300 mg
|
VD-29926-18
|
Công
ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công
ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
126
|
Sotrapharnotalzin
325
|
VD-29927-18
|
Công
ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công
ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
127
|
Utrupin
400
|
VD-29928-18
|
Công
ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công
ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
128
|
Vitamin
C 500 mg
|
VD-29929-18
|
Công
ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công
ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
129
|
Vitamin
PP
|
VD-29930-18
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
130
|
Acetylcystein
|
VD-30628-18
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
131
|
Bromhexin
8mg
|
VD-30629-18
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
132
|
Cefadroxil
250 mg
|
VD-30630-18
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
133
|
Cefadroxil
500 mg
|
VD-30631-18
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
134
|
Aralgicxan
|
VD-31456-19
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
135
|
Cimetidine
|
VD-31457-19
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
136
|
Cotrimoxazol
480 mg
|
VD-31458-19
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
137
|
Vitamin
B1 250mg
|
VD-31459-19
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
138
|
Alphachymotrypsin
|
VD-32047-19
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
139
|
Avis-Cefdinir
250mg
|
VD-32048-19
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
140
|
Nalidixic
acid
|
VD-32050-19
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
141
|
Paracetamol
500 mg
|
VD-32051-19
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
142
|
Utrupin
800
|
VD-32052-19
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
143
|
Acyclovir
5%
|
VD-32955-19
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
144
|
Ciprofloxacin
|
VD-32956-19
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
145
|
Ofloxacin
|
VD-32957-19
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
146
|
Paracetamol
250mg
|
VD-32958-19
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
45-47
Hai Bà Trưng, phường 1, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
147
|
Vitamin
C 250 mg
|
VD-32959-19
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
45-47
Hai Bà Trưng, phường 1, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
148
|
Vitamin
C 250 mg
|
VD-32960-19
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
149
|
Vitamin
B1 250mg
|
VD-33197-19
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
45-47
Hai Bà Trưng, phường 1, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
150
|
Vitamin
B6 250 mg
|
VD-34015-20
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
151
|
Sotrapharnotalzin
500
|
VD-34311-20
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc (MiV-N1)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
152
|
Cefadroxil
250 mg
|
VD-28001-17
|
Công
ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
|
Công
ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
153
|
Cotrimoxazol
960mg
|
VD-28002-17
|
Công
ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
|
Công
ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
154
|
Grial-E
|
VD-28003-17
|
Công
ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
|
Công
ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
155
|
Magnesi
B6
|
VD-28004-17
|
Công
ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
|
Công
ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
156
|
Sotragan
|
VD-28006-17
|
Công
ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
|
Công
ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
157
|
Staragan
|
VD-28007-17
|
Công
ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
|
Công
ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
158
|
Vitamin
B1 50mg
|
VD-28008-17
|
Công
ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
|
Công
ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
159
|
Cephalexin
500mg
|
VD-29093-18
|
Công
ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
|
Công
ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
160
|
Cefaclor
125mg
|
VD-29262-18
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
161
|
Cefadroxil
250 mg
|
VD-29263-18
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
162
|
Cefdinir
100mg
|
VD-29264-18
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
163
|
Cephalexin
250mg
|
VD-29265-18
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
164
|
Cephalexin
500 mg
|
VD-29266-18
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
165
|
Clorpheniramin
maleat 4mg
|
VD-29267-18
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
166
|
Vitamin
B6 250mg
|
VD-29268-18
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
167
|
Alverin
40mg
|
VD-29924-18
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
168
|
Cefdinir
100 mg
|
VD-29925-18
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
169
|
Cefdinir
300 mg
|
VD-29926-18
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
170
|
Sotrapharnotalzin
325
|
VD-29927-18
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
171
|
Utrupin
400
|
VD-29928-18
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
172
|
Vitamin
C 500 mg
|
VD-29929-18
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
173
|
Vitamin
PP
|
VD-29930-18
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
174
|
Acetylcystein
|
VD-30628-18
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
175
|
Bromhexin
8mg
|
VD-30629-18
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
176
|
Cefadroxil
250 mg
|
VD-30630-18
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
177
|
Cefadroxil
500 mg
|
VD-30631-18
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
Công ty cổ phần dược S.Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
178
|
Aralgicxan
|
VD-31456-19
|
Công
ty cổ phần Dược S. Pharm
|
Công
ty cổ phần Dược S. Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
179
|
Cimetidine
|
VD-31457-19
|
Công
ty cổ phần Dược S. Pharm
|
Công
ty cổ phần Dược S. Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
180
|
Cotrimoxazol
480 mg
|
VD-31458-19
|
Công
ty cổ phần Dược S. Pharm
|
Công
ty cổ phần Dược S. Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
181
|
Vitamin
B1 250mg
|
VD-31459-19
|
Công
ty cổ phần Dược S. Pharm
|
Công
ty cổ phần Dược S. Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
182
|
Alphachymotrypsin
|
VD-32047-19
|
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
|
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
183
|
Avis-Cefdinir
250mg
|
VD-32048-19
|
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
|
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
184
|
Nalidixic
acid
|
VD-32050-19
|
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
|
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
185
|
Paracetamol
500 mg
|
VD-32051-19
|
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
|
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
186
|
Utrupin
800
|
VD-32052-19
|
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
|
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
187
|
Acyclovir
5%
|
VD-32955-19
|
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
|
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
188
|
Ciprofloxacin
|
VD-32956-19
|
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
|
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
189
|
Ofloxacin
|
VD-32957-19
|
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
|
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
190
|
Paracetamol
250mg
|
VD-32958-19
|
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
|
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
191
|
Vitamin
C 250 mg
|
VD-32959-19
|
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
|
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
192
|
Vitamin
C 250 mg
|
VD-32960-19
|
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
|
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
193
|
Vitamin
B1 250mg
|
VD-33197-19
|
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
|
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
194
|
Vitamin
B6 250 mg
|
VD-34015-20
|
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
|
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
195
|
Sotrapharnotalzin
500
|
VD-34311-20
|
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
|
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
|
2163/TĐTN
|
05/05/2022
|
Thay
đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV-N9)
|
Lô
G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam
|
Đường
D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt
Nam
|
196
|
Mibelaxol
750
|
VD-28567-17
|
Công
ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
|
Công
ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
|
3079/TĐTN
|
14/06/2021
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất, tá dược (MiV-N6)
|
1.
Methocarbamol: USP 38, USP 41
2.
Tinh bột ngô: DĐVN IV
3.
Povidon K30: BP 2017
4.
Natri starch glycolat: BP 2017
5.
Magnesi stearat: DĐVN IV
6.
Nước tinh khiết: BP 2017
|
1.
Methocarbamol: USP phiên bản hiện hành
2.
Tinh bột ngô: DĐVN phiên bản hiện hành
3.
Povidon K30: BP phiên bản hiện hành
4.
Natri starch glycolat: BP phiên bản hiện hành
5.
Magnesi stearat: DĐVN phiên bản hiện hành
6.
Nước tinh khiết: BP phiên bản hiện hành
|
197
|
DISMIN
500
|
VD-31393-18
|
Công
ty TNHH Hasan - Dermapharm
|
Công
ty TNHH Hasan - Dermapharm
|
2089/TĐTN
|
05/05/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất, tá dược (MiV-N6)
|
1.
Cellulose vi tinh thể 101: BP 2017
2.
Tinh bột tiền gelatin hóa: BP 2017
3.
Natri starch glycolat: BP 2017
4.
Magnesi stearat: DĐVN IV
5.
Talc: DĐVN IV
6.
HPMC 615: BP 2017
7.
HPMC 606: BP 2017
8.
PEG 6000: BP 2017
9.
Natri lauryl sulfat: BP 2017
10.
Titan dioxyd: BP 2017
11.
Nước tinh khiết: BP 2017
12.
Ethanol 96%: BP 2017
|
1.
Cellulose vi tinh thể 101: BP phiên bản hiện hành (BP 2022)
2.
Tinh bột tiền gelatin hóa: BP phiên bản hiện hành (BP 2022)
3.
Natri starch glycolat: BP phiên bản hiện hành (BP 2022)
4.
Magnesi stearat: DĐVN phiên bản hiện hành (DĐVN V)
5.
Talc: DĐVN phiên bản hiện hành (DĐVN V)
6.
HPMC 615: BP phiên bản hiện hành (BP 2022)
7.
HPMC 606: BP phiên bản hiện hành (BP 2022)
8.
PEG 6000: BP phiên bản hiện hành (BP 2022)
9.
Natri lauryl sulfat: BP phiên bản hiện hành (BP 2022)
10.
Titan dioxyd: BP phiên bản hiện hành (BP 2022)
11.
Nước tinh khiết: BP phiên bản hiện hành (BP 2022)
12.
Ethanol 96%: BP phiên bản hiện hành (BP 2022)
|
198
|
Harotin
20
|
VD-29484-18
|
Công
ty TNHH Hasan - Dermapharm
|
Công
ty TNHH Hasan - Dermapharm
|
470/TĐTN
|
26/01/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất, tá dược (MiV-N6)
|
1.
Paroxetin hydroclorid hemihydrat: EP 8.0
2.
Calci hydrophosphat khan: BP 2013
3.
Povidon K30: BP 2013
4.
Natri starch glycolat: BP 2013
5.
Magnesi stearat: DĐVN IV
6.
HPMC 615: BP 2013
7.
HPMC 606: BP 2013
8.
PEG 6000: BP 2013
9.
Titan dioxyd: BP 2013
10.
Ethanol 96%: BP 2013
11.
Nước tinh khiết: BP 2013
|
1.
Paroxetin hydroclorid hemihydrat: EP phiên bản hiện hành
2.
Calci hydrophosphat khan: BP phiên bản hiện hành
3.
Povidon K30: BP phiên bản hiện hành
4.
Natri starch glycolat: BP phiên bản hiện hành
5.
Magnesi stearat: DĐVN phiên bản hiện hành
6.
HPMC 615: BP phiên bản hiện hành
7.
HPMC 606: BP phiên bản hiện hành
8.
PEG 6000: BP phiên bản hiện hành
9.
Titan dioxyd: BP phiên bản hiện hành
10.
Ethanol 96%: BP phiên bản hiện hành
11.
Nước tinh khiết: BP phiên bản hiện hành
|
199
|
Harotin
40
|
VD-29485-18
|
Công
ty TNHH Hasan - Dermapharm
|
Công
ty TNHH Hasan - Dermapharm
|
471/TĐTN
|
26/01/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất, tá dược (MiV-N6)
|
1.
Paroxetin hydroclorid hemihydrat: EP 8.0
2.
Calci hydrophosphat khan: BP 2013
3.
Povidon K30: BP 2013
4.
Natri starch glycolat: BP 2013
5.
Magnesi stearat: DĐVN IV
6.
HPMC 615: BP 2013
7.
HPMC 606: BP 2013
8.
PEG 6000: BP 2013
9.
Titan dioxyd: BP 2013
10.
Ethanol 96%: BP 2013
11.
Nước tinh khiết: BP 2013
|
1.
Paroxetin hydroclorid hemihydrat: EP phiên bản hiện hành
2.
Calci hydrophosphat khan: BP phiên bản hiện hành
3.
Povidon K30: BP phiên bản hiện hành
4.
Natri starch glycolat: BP phiên bản hiện hành
5.
Magnesi stearat: DĐVN phiên bản hiện hành
6.
HPMC 615: BP phiên bản hiện hành
7.
HPMC 606: BP phiên bản hiện hành
8.
PEG 6000: BP phiên bản hiện hành
9.
Titan dioxyd: BP phiên bản hiện hành
10.
Ethanol 96%: BP phiên bản hiện hành
11.
Nước tinh khiết: BP phiên bản hiện hành
|
200
|
Hasanprovel
150
|
VD-30111-18
|
Công
ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
|
Công
ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
|
927/TĐTN
|
01/03/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất, tá dược, thành phẩm (MiV-N6)
|
1.
Irbesartan: USP 38
2.
Lactose monohydrat: DĐVN IV
3.
Cellulose vi tinh thể 101: BP 2017
4.
Tinh bột tiền gelatin hóa: BP 2017
5.
Natri croscarmellose: BP 2017
6.
PEG 6000: BP 2017
7.
Silic dioxyd keo khan: BP 2017
8.
Magnesi stearat: DĐVN IV
9.
Nước tinh khiết: DĐVN IV
10.
Thành phẩm: USP 38
|
1.
Irbesartan: USP phiên bản hiện hành
2.
Lactose monohydrat: DĐVN phiên bản hiện hành
3.
Cellulose vi tinh thể 101: BP phiên bản hiện hành
4.
Tinh bột tiền gelatin hóa: BP phiên bản hiện hành
5.
Natri croscarmellose: BP phiên bản hiện hành
6.
PEG 6000: BP phiên bản hiện hành
7.
Silic dioxyd keo khan: BP phiên bản hiện hành
8.
Magnesi stearat: DĐVN phiên bản hiện hành
9.
Nước tinh khiết: DĐVN phiên bản hiện hành
10.
Thành phẩm: USP 2022
|
201
|
Harotin
10
|
VD-29483-18
|
Công
ty TNHH Hasan - Dermapharm
|
Công
ty TNHH Hasan - Dermapharm
|
469/TĐTN
|
26/01/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất, tá dược (MiV-N6)
|
1.
Paroxetin hydroclorid hemihydrat: EP 8.0
2.
Calci hydrophosphat khan: BP 2013
3.
Povidon K30: BP 2013
4.
Natri starch glycolat: BP 2013
5.
Magnesi stearat: DĐVN IV
6.
HPMC 615: BP 2013
7.
HPMC 606: BP 2013
8.
PEG 6000: BP 2013
9.
Titan dioxyd: BP 2013
10.
Ethanol 96%: BP 2013
11.
Nước tinh khiết: BP 2013
|
1.
Paroxetin hydroclorid hemihydrat: EP phiên bản hiện hành
2.
Calci hydrophosphat khan: BP phiên bản hiện hành
3.
Povidon K30: BP phiên bản hiện hành
4.
Natri starch glycolat: BP phiên bản hiện hành
5.
Magnesi stearat: DĐVN phiên bản hiện hành
6.
HPMC 615: BP phiên bản hiện hành
7.
HPMC 606: BP phiên bản hiện hành
8.
PEG 6000: BP phiên bản hiện hành
9.
Titan dioxyd: BP phiên bản hiện hành
10.
Ethanol 96%: BP phiên bản hiện hành
11.
Nước tinh khiết: BP phiên bản hiện hành
|
202
|
Lisidigal
5mg
|
VD-30099-18
|
Công
ty TNHH Hasan - Dermapharm
|
Công
ty TNHH Hasan - Dermapharm
|
254/TĐTN
|
21/01/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất, tá dược (MiV-N6)
|
1.
Magnesi stearat: EP 8
2.
Talc: EP 8
3.
Manitol: EP 8
4.
Tinh bột ngô: EP 8
5.
Calci hydrophosphat dihydrat: EP 8
6.
Nước tinh khiết: EP 8
|
1.
Magnesi stearat: EP phiên bản hiện hành
2.
Talc: EP phiên bản hiện hành
3.
Manitol: EP phiên bản hiện hành
4.
Tinh bột ngô: EP phiên bản hiện hành
5.
Calci hydrophosphat dihydrat: EP phiên bản hiện hành
6.
Nước tinh khiết: EP phiên bản hiện hành
|
203
|
Malibic
7,5
|
VD-30997-18
|
Công
ty TNHH Hasan - Dermapharm
|
Công
ty TNHH Hasan - Dermapharm
|
2086/TĐTN
|
05/05/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất, tá dược (MiV-N6)
|
1.
Meloxicam: USP 36
2.
Lactose monohydrat: DĐVN IV
3.
Cellulose vi tinh thể 101: BP 2013
4.
Povidon K30: BP 2013
5.
Natri citrat dihydrat: DĐVN IV
6.
Crospovidon: BP 2013
7.
Silic dioxyd keo khan: BP 2013
8.
Magnesi stearat: DĐVN IV
9.
Ethanol 96%: BP 2013
10.
Nước tinh khiết: BP 2013
|
1.
Meloxicam: USP phiên bản hiện hành
2.
Lactose monohydrat: DĐVN phiên bản hiện hành
3.
Cellulose vi tinh thể 101: BP phiên bản hiện hành
4.
Povidon K30: BP phiên bản hiện hành
5.
Natri citrat dihydrat: DĐVN phiên bản hiện hành
6.
Crospovidon: BP phiên bản hiện hành
7.
Silic dioxyd keo khan: BP phiên bản hiện hành
8.
Magnesi stearat: DĐVN phiên bản hiện hành
9.
Ethanol 96%: BP phiên bản hiện hành
10.
Nước tinh khiết: BP phiên bản hiện hành
|
204
|
Malibic
15
|
VD-30996-18
|
Công
ty TNHH Hasan - Dermapharm
|
Công
ty TNHH Hasan - Dermapharm
|
2090/TĐTN
|
05/05/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn dược chất, tá dược (MiV-N6)
|
1.
Meloxicam: USP 36
2.
Lactose monohydrat: DĐVN IV
3.
Cellulose vi tinh thể 101: BP 2013
4.
Povidon K30: BP 2013
5.
Natri citrat dihydrat: DĐVN IV
6.
Crospovidon: BP 2013
7.
Silic dioxyd keo khan: BP 2013
8.
Magnesi stearat: DĐVN IV
9.
Ethanol 96%: BP 2013
10.
Nước tinh khiết: BP 2013
|
1.
Meloxicam: USP phiên bản hiện hành
2.
Lactose monohydrat: DĐVN phiên bản hiện hành
3.
Cellulose vi tinh thể 101: BP phiên bản hiện hành
4.
Povidon K30: BP phiên bản hiện hành
5.
Natri citrat dihydrat: DĐVN phiên bản hiện hành
6.
Crospovidon: BP phiên bản hiện hành
7.
Silic dioxyd keo khan: BP phiên bản hiện hành
8.
Magnesi stearat: DĐVN phiên bản hiện hành
9.
Ethanol 96%: BP phiên bản hiện hành
10.
Nước tinh khiết: BP phiên bản hiện hành
|
205
|
ALPHA
CHYMOTRYPSIN
|
VD-25998-16
|
Công
ty TNHH MTV 120 Armephaco
|
Công
ty TNHH MTV 120 Armephaco
|
5147/TĐTN
|
19/10/2021
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất, tá dược và thành phẩm (MiV-N6)
|
1.
Alpha Chymotrypsin (Chymotrpsin): USP 32
2.
Lactose monohydrat: DĐVN IV
3.
Glucose khan: DĐVN IV
4.
Đường nén (Compressible sugar): USP 32
5.
Povidon K30: DĐVN IV
6.
Menthol (tả tuyền): DĐVN IV
7.
Bột Talc: DĐVN IV
8.
Magnesi stearat: DĐVN IV
9.
Thành phẩm: DĐVN IV
|
1.
Alpha Chymotrypsin (Chymotrpsin): USP-NF 2021
2.
Lactose monohydrat: DĐVN V
3.
Glucose khan: DĐVN V
4.
Đường nén (Compressible sugar): USP-NF 2021
5.
Povidon K30: DĐVN V
6.
Menthol (tả tuyền): DĐVN V
7.
Bột Talc: DĐVN V
8.
Magnesi stearat: DĐVN V
9.
Thành phẩm: DĐVN V
|
206
|
ACENEWS
|
VD-25997-16
|
Công
ty TNHH MTV 120 Armephaco
|
Công
ty TNHH MTV 120 Armephaco
|
5146/TĐTN
|
19/10/2021
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất, tá dược và thành phẩm (MiV-N6)
|
1.
Acetylcystein: USP 32
2.
Glucose khan: DĐVN IV
3.
Acid citric ngậm một phân tử nước: DĐVN IV
4.
Aspartam: DĐVN IV
5.
Povidon K30: DĐVN IV
|
1.
Acetylcystein: USP-NF 2021
2.
Glucose khan: DĐVN V
3.
Acid citric ngậm một phân tử nước: DĐVN V
4.
Aspartam: DĐVN V
5.
Povidon K30: DĐVN V
|
207
|
Aminoleban
|
VD-27298-17
|
Công
ty cổ phần Dược phẩm Otsuka Việt Nam
|
Công
ty cổ phần Dược phẩm Otsuka Việt Nam
|
1800/TĐTN
|
08/04/2021
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất, tá dược (MiV-N6)
|
1.
L-Arginine.HCL: USP 40
2.
L-Methionine: USP 40
3.
L-Phenylalanine: USP 40
4.
L-Threonine: USP 40
5.
L-Valine: USP 40
6.
Glycine: USP 40
7.
L-Lysine.HCl : USP 40
8.
L-Tryptophan: USP 40
9.
L-Leucine: USP 40
10.
L-Isoleucine: USP 40
11.
L-Proline: USP 40
12.
L-Serine: USP 40
13.
L-Alanine: USP 40
14.
L-Cysteine.HCl.H20: USP 40
15.
Sodium bisulfite: JP 16
16.
Nước cất pha tiêm: USP 35
|
1.
L-Arginine.HCL: USP 42
2.
L-Methionine: USP 42
3.
L-Phenylalanine: USP 42
4.
L-Threonine: USP 42
5.
L-Valine: USP 42
6.
Glycine: USP 42
7.
L-Lysine.HCl: USP 42
8.
L-Tryptophan: USP 42
9.
L-Leucine: USP 42
10.
L-Isoleucine: USP 42
11.
L-Proline: USP 42
12.
L-Serine: USP 42
13.
L-Alanine: USP 42
14.
L-Cysteine.HCl.H20: USP 42
15.
Sodium bisulfite: JP 17
16.
Nước cất pha tiêm: USP 42
|
208
|
Amiparen-5
|
VD-28286-17
|
Công
ty cổ phần Dược phẩm Otsuka Việt Nam
|
Công
ty cổ phần Dược phẩm Otsuka Việt Nam
|
1799/TĐTN
|
08/04/2021
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất, tá dược (MiV-N6)
|
1.
L-Tyrosine: USP 40
2.
L-Aspartic Acid: USP 40
3.
L-Serine: USP 40
4.
L-Methionine: USP 40
5.
L-Histidine: USP 40
6.
L-Proline: USP 40
7.
L-Threonine: USP 40
8.
L-Phenylalanine: USP 40
9.
L-Isoleucine: USP 40
10.
L-Valine: USP 40
11.
L-Alanine: USP 40
12.
L-Arginine: USP 40
13.
L-Leucine: USP 40
14.
Glycine: USP 40
15.
L-Lysine Acetate: USP 40
16.
L-Tryptophan: USP 40
17.
Nước cất pha tiêm: USP 35
|
1.
L-Tyrosine: USP 42
2.
L-Aspartic Acid: USP 42
3.
L-Serine: USP 42
4.
L-Methionine: USP 42
5.
L-Histidine: USP 42
6.
L-Proline: USP 42
7.
L-Threonine: USP 42
8.
L-Phenylalanine: USP 42
9.
L-Isoleucine: USP 42
10.
L-Valine: USP 42
11.
L-Alanine: USP 42
12.
L-Arginine: USP 42
13.
L-Leucine: USP 42
14.
Glycine: USP 42
15.
L-Lysine Acetate: USP 42
16.
L-Tryptophan: USP 42
17.
Nước cất pha tiêm: USP 42
|
209
|
Kidmin
|
VD-28287-17
|
Công
ty cổ phần Dược phẩm Otsuka Việt Nam
|
Công
ty cổ phần Dược phẩm Otsuka Việt Nam
|
1801/TĐTN
|
08/04/2021
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất, tá dược (MiV-N6)
|
1.
L-Alanine: USP 40
2.
L-Arginine: USP 40
3.
L-Aspartic Acid: USP 40
4.
L-Histidine: USP 40
5.
L-Isoleucine: USP 40
6.
L-Leucine: USP 40
7.
L-Lysine Acetate: USP 40
8.
L-Methionine: USP 40
9.
L-Phenylalanine: USP 40
10.
L-Proline: USP 40
11.
L-Serine: USP 40
12.
L-Threonine: USP 40
13.
L-Tryptophan: USP 40
14.
L-Tyrosine: USP 40
15.
L-Valine: USP 40
16.
Sodium bisulfite: JP 16
17.
Nước cất pha tiêm: USP 35
|
1.
L-Alanine: USP 42
2.
L-Arginine: USP 42
3.
L-Aspartic Acid: USP 42
4.
L-Histidine: USP 42
5.
L-Isoleucine: USP 42
6.
L-Leucine: USP 42
7.
L-Lysine Acetate: USP 42
8.
L-Methionine: USP 42
9.
L-Phenylalanine: USP 42
10.
L-Proline: USP 42
11.
L-Serine: USP 42
12.
L-Threonine: USP 42
13.
L-Tryptophan: USP 42
14.
L-Tyrosine: USP 42
15.
L-Valine: USP 42
16.
Sodium bisulfite: JP 17
17.
Nước cất pha tiêm: USP 42
|
210
|
Hasalfast
|
VD-22663-15
|
Công
ty TNHH Hasan - Dermapharm
|
Công
ty TNHH Hasan - Dermapharm
|
3007/TĐTN
|
17/06/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất, tá dược (MiV-N6)
|
1.
Fexofenadin hydroclorid: USP 36
2.
Avicel M101: BP 2013
3.
Natri croscarrmellose: BP 2013
4.
Prejel PA5: BP 2013
5.
Magnesi stearat: DĐVN IV
6.
HPMC 615: BP 2013
7.
HPMC 606: BP 2013
8.
PEG 6000: BP 2013
9.
Titan dioxyd: BP 2013
10.
Ethanol 96%: BP 2013
11.
Nước tinh khiết: BP 2013
|
1.
Fexofenadin hydroclorid: USP phiên bản hiện hành
2.
Avicel M101: BP phiên bản hiện hành
3.
Natri croscarrmellose: BP phiên bản hiện hành
4.
Prejel PA5: BP phiên bản hiện hành
5.
Magnesi stearat: DĐVN phiên bản hiện hành
6.
HPMC 615: BP phiên bản hiện hành
7.
HPMC 606: BP phiên bản hiện hành
8.
PEG 6000: BP phiên bản hiện hành
9.
Titan dioxyd: BP phiên bản hiện hành
10.
Ethanol 96%: BP phiên bản hiện hành
11.
Nước tinh khiết: BP phiên bản hiện hành
|
211
|
Amiparen-10
|
VD-15932-11
|
Công
ty cổ phần Dược phẩm Otsuka Việt Nam
|
Công
ty cổ phần Dược phẩm Otsuka Việt Nam
|
3497/TĐTN
|
05/07/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất, tá dược (MiV-N6)
|
1.
L-Tyrosine: JP 17, USP 41, EP 10
2.
L-Aspartic Acid: JP 17, USP 41, EP 10
3.
L-Serine: JP 17, USP 41, EP 10
4.
L-Methionine: JP 17, USP 41, EP 10
5.
L-Histidine: USP 41, EP 10
6.
L-Proline: USP 41, EP 10
7.
L-Threonine: JP 17, USP 41, EP 10
8.
L-Phenylalanine: JP 17, USP 41, EP 10
9.
L-Isoleucine: JP 17, USP 41, EP 10
10.
L-Valine: JP 17, USP 41, EP 10
11.
L-Alanine: JP 17, USP 41, EP 10
12.
L-Arginine: JP 17, USP 41, EP 10
13.
L-Leucine: JP 17, USP 41, EP 10
14.
Glycine: JP 17, USP 41, EP 10
15.
L-Lysine Acetate: JP 17, USP 41, EP 10
16.
L-Tryptophan: JP 17, USP 41, EP 10
17.
Nước cất pha tiêm: USP 41
|
1.
L-Tyrosine: JP 18, USP 42, EP 10
2.
L-Aspartic Acid: JP 18, USP 42, EP 10
3.
L-Serine: JP 18, USP 42, EP 10
4.
L-Methionine: JP 18, USP 42, EP 10
5.
L-Histidine: USP 42, EP 10
6.
L-Proline: USP 42, EP 10
7.
L-Threonine: JP 18, USP 42, EP 10
8.
L-Phenylalanine: JP 18, USP 42, EP 10
9.
L-Isoleucine: JP 18, USP 42, EP 10
10.
L-Valine: JP 18, USP 42, EP 10
11.
L-Alanine: JP 18, USP 42, EP 10
12.
L-Arginine: JP 18, USP 42, EP 10
13.
L-Leucine: JP 18, USP 42, EP 10
14.
Glycine: JP 18, USP 42, EP 10
15.
L-Lysine Acetate: JP 18, USP 42, EP 10
16.
L-Tryptophan: JP 18, USP 42, EP 10
17.
Nước cất pha tiêm: USP 42
|
212
|
Mibeviru
400mg
|
VD-30850-18
|
Công
ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
|
Công
ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
|
2094/TĐTN
|
05/05/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất, tá dược của thuốc (MiV-N6)
|
1.
Aciclovir: EP 8, USP 38
2.
Cellulose vi tinh thể 101: BP 2017
3.
Natri starch glycolat: BP 2017
4.
Povidon K30: BP 2017
5.
Magnesi stearat: DĐVN IV
6.
Silic dioxyd keo khan: BP 2017
7.
Nước tinh khiết: DĐVN IV
|
1.
Aciclovir: EP phiên bản hiện hành (EP 10.8), USP phiên bản hiện hành
(USP
2022)
2.
Cellulose vi tinh thể 101: BP phiên bản hiện hành (BP 2022)
3.
Natri starch glycolat: BP phiên bản hiện hành (BP 2022)
4.
Povidon K30: BP phiên bản hiện hành (BP 2022)
5.
Magnesi stearat: DĐVN phiên bản hiện hành (DĐVN V)
6.
Silic dioxyd keo khan: BP phiên bản hiện hành (BP 2022)
7.
Nước tinh khiết: DĐVN phiên bản hiện hành (DĐVN V)
|
213
|
Mibeviru
200mg
|
VD-30849-18
|
Công
ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
|
Công
ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
|
2095/TĐTN
|
05/05/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất, tá dược của thuốc (MiV-N6)
|
1.
Aciclovir: EP 8, USP 38
2.
Cellulose vi tinh thể 101: BP 2017
3.
Natri starch glycolat: BP 2017
4.
Povidon K30: BP 2017
5.
Magnesi stearat: DĐVN IV
6.
Silic dioxyd keo khan: BP 2017
7.
Nước tinh khiết: DĐVN IV
|
1.
Aciclovir: EP phiên bản hiện hành (EP 10.8), USP phiên bản hiện hành
(USP
2022)
2.
Cellulose vi tinh thể 101: BP phiên bản hiện hành (BP 2022)
3.
Natri starch glycolat: BP phiên bản hiện hành (BP 2022)
4.
Povidon K30: BP phiên bản hiện hành (BP 2022)
5.
Magnesi stearat: DĐVN phiên bản hiện hành (DĐVN V)
6.
Silic dioxyd keo khan: BP phiên bản hiện hành (BP 2022)
7.
Nước tinh khiết: DĐVN phiên bản hiện hành (DĐVN V)
|
214
|
DIAHASAN
|
VD-30830-18
|
Công
ty TNHH Hasan - Dermapharm
|
Công
ty TNHH Hasan - Dermapharm
|
2087/TĐTN
|
05/05/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất, tá dược của thuốc (MiV-N6)
|
1.
Diacerein: EP 8
2.
Natri lauryl sulfat: BP 2017
3.
Lactose monohydrat: DĐVN IV
4.
Povidon K30: BP 2017
5.
Natri croscarmellose: BP 2017
6.
Magnesi stearat: DĐVN IV
7.
Nước tinh khiết: BP 2017
|
1.
Diacerein: EP phiên bản hiện hành
2.
Natri lauryl sulfat: BP phiên bản hiện hành
3.
Lactose monohydrat: DĐVN phiên bản hiện hành
4.
Povidon K30: BP phiên bản hiện hành
5.
Natri croscarmellose: BP phiên bản hiện hành
6.
Magnesi stearat: DĐVN phiên bản hiện hành
7.
Nước tinh khiết: BP phiên bản hiện hành
|
215
|
MIBESERC
16 MG
|
VD-30847-18
|
Công
ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
|
Công
ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
|
2107/TĐTN
|
05/05/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất, tá dược của thuốc (MiV-N6)
|
1.
Betahistin dihydroclorid: EP 8
2.
Cellulose vi tinh thể 101: BP 2017
3.
Manitol: DĐVN IV
4.
Povidon K30: BP 2017
5.
Acid citric khan: BP 2017
6.
Crospovidon: BP 2017
7.
Talc: DĐVN IV
8.
Silic dioxyd keo khan: BP 2017
9.
Acid stearic: USP 38
10.
HPMC 615: BP 2017
11.
HPMC 606: BP 2017
12.
PEG 6000: BP 2017
13.
Titan dioxyd: BP 2017
14.
Ethanol 96%: BP 2017
15.
Nước tinh khiết: DĐVN IV
|
1.
Betahistin dihydroclorid: EP phiên bản hiện hành
2.
Cellulose vi tinh thể 101: BP phiên bản hiện hành
3.
Manitol: DĐVN phiên bản hiện hành
4.
Povidon K30: BP phiên bản hiện hành
5.
Acid citric khan: BP phiên bản hiện hành
6.
Crospovidon: BP phiên bản hiện hành
7.
Talc: DĐVN phiên bản hiện hành
8.
Silic dioxyd keo khan: BP phiên bản hiện hành
9.
Acid stearic: USP phiên bản hiện hành
10.
HPMC 615: BP phiên bản hiện hành
11.
HPMC 606: BP phiên bản hiện hành
12.
PEG 6000: BP phiên bản hiện hành
13.
Titan dioxyd: BP phiên bản hiện hành
14.
Ethanol 96%: BP phiên bản hiện hành
15.
Nước tinh khiết: DĐVN phiên bản hiện hành
|
216
|
Alphachymotrypsin
|
VD-33629-19
|
Công
ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
|
Công
ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
|
2139/TĐTN
|
05/05/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất Chymotrypsin (MiV-N6)
|
USP
36
|
USP
43
|
217
|
Alzyltex
|
VD-30582-18
|
Công
ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
|
Công
ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
|
2136/TĐTN
|
05/05/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất Cetirizin dihydroclorid (MiV- N6)
|
EP
8.0
|
EP
10.0
|
218
|
Aulox
|
VD-25823-16
|
Công
ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
|
Công
ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
|
2137/TĐTN
|
05/05/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất Levofloxacin hemihydrat (MiV- N6)
|
USP
34
|
USP
43
|
219
|
Emixorat
1.5 G
|
VD-35237-21
|
Công
ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
Công
ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
2069/TĐTN
|
29/04/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất Cefuroxim natri (MiV-N6)
|
EP
9.0
|
EP
10.0
|
220
|
Unsefera
2G
|
VD-35241-21
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
4241/TĐTN
|
26/08/2021
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất Cefoperazon natri (MiV-N6)
|
USP
40
|
USP
43
|
221
|
Ceftriaxon
TFI 1 G
|
VD-35236-21
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
3928/TĐTN-N
|
27/08/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm (MiV-N9)
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, Tỉnh
Bình Dương, Việt Nam
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An,
Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
|
222
|
Emixorat
1.5 G
|
VD-35237-21
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
3928/TĐTN-N
|
27/08/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm (MiV-N9)
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, Tỉnh
Bình Dương, Việt Nam
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An,
Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
|
223
|
Emixorat
750 MG
|
VD-35238-21
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
3928/TĐTN-N
|
27/08/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm (MiV-N9)
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, Tỉnh
Bình Dương, Việt Nam
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An,
Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
|
224
|
Emotaxin
1 G
|
VD-35239-21
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
3928/TĐTN-N
|
27/08/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm (MiV-N9)
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, Tỉnh
Bình Dương, Việt Nam
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An,
Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
|
225
|
Tizosac
1 G
|
VD-35240-21
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
3928/TĐTN-N
|
27/08/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm (MiV-N9)
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, Tỉnh
Bình Dương, Việt Nam
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An,
Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
|
226
|
Unsefera
2G
|
VD-35241-21
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
3928/TĐTN-N
|
27/08/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm (MiV-N9)
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, Tỉnh
Bình Dương, Việt Nam
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An,
Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
|
227
|
Cedifrad
500
|
VD-32247-19
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
1090/TĐTN
|
10/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm (MiV-N9)
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, Tỉnh
Bình Dương, Việt Nam
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An,
Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
|
228
|
Cefpovera
|
VD-32248-19
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
1090/TĐTN
|
10/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm (MiV-N9)
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, Tỉnh
Bình Dương, Việt Nam
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An,
Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
|
229
|
Cefpovera
100
|
VD-32249-19
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
1090/TĐTN
|
10/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm (MiV-N9)
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, Tỉnh
Bình Dương, Việt Nam
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An,
Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
|
230
|
Cefpovera
100 tab
|
VD-32250-19
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
1090/TĐTN
|
10/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm (MiV-N9)
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, Tỉnh
Bình Dương, Việt Nam
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An,
Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
|
231
|
Cefpovera
200
|
VD-32251-19
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
1090/TĐTN
|
10/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm (MiV-N9)
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, Tỉnh
Bình Dương, Việt Nam
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An,
Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
|
232
|
Cefpovera
200 cap
|
VD-32252-19
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
1090/TĐTN
|
10/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm (MiV-N9)
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, Tỉnh
Bình Dương, Việt Nam
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An,
Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
|
233
|
Stareclor
250 cap
|
VD-32253-19
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
1090/TĐTN
|
10/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm (MiV-N9)
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, Tỉnh
Bình Dương, Việt Nam
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An,
Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
|
234
|
Adverlex
|
VD-33796-19
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
1090/TĐTN
|
10/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm (MiV-N9)
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, Tỉnh
Bình Dương, Việt Nam
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An,
Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
|
235
|
Adverlex
500
|
VD-33797-19
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
1090/TĐTN
|
10/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm (MiV-N9)
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, Tỉnh
Bình Dương, Việt Nam
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An,
Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
|
236
|
Cefadroxil
500 TFI
|
VD-33798-19
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
1090/TĐTN
|
10/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm (MiV-N9)
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, Tỉnh
Bình Dương, Việt Nam
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An,
Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
|
237
|
Rinedif
300 cap
|
VD-33799-19
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
1090/TĐTN
|
10/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm (MiV-N9)
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, Tỉnh
Bình Dương, Việt Nam
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An,
Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
|
238
|
Rinedif
125
|
VD-34379-20
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
1090/TĐTN
|
10/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm (MiV-N9)
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, Tỉnh
Bình Dương, Việt Nam
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An,
Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
|
239
|
Rinedif
300
|
VD-34380-20
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
1090/TĐTN
|
10/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm (MiV-N9)
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, Tỉnh
Bình Dương, Việt Nam
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An,
Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
|
240
|
Emixorat
|
VD-19648-13
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
1090/TĐTN
|
10/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm (MiV-N9)
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, Tỉnh
Bình Dương, Việt Nam
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An,
Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
|
241
|
Nozasul
|
VD-19649-13
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
1090/TĐTN
|
10/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm (MiV-N9)
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, Tỉnh
Bình Dương, Việt Nam
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An,
Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
|
242
|
Rinedif
|
VD-19650-13
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
1090/TĐTN
|
10/03/2021
|
Thay
đổi cách ghi địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm (MiV-N9)
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, Tỉnh
Bình Dương, Việt Nam
|
36
Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An,
Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
|
243
|
Hasanbin
200
|
VD-25989-16
|
Công
ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
|
Công
ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
|
3004/TĐTN
|
17/06/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất, tá dược của thuốc (MiV-N6)
|
1.
Trimebutin maleat: EP 9
2.
Lactose monohydrat: DĐVN IV
3.
Cellulose vi tinh thể 101: BP 2013
4.
Acid citric khan: BP 2013
5.
Natri starch glycolat: BP 2013
6.
Povidon K30: BP 2013
7.
Silic dioxyd keo khan: BP 2013
8.
Magnesi stearat: DĐVN IV
9.
HPMC 615: BP 2013
10.
HPMC 606: BP 2013
11.
PEG 6000: BP 2013
12.
Talc: DĐVN IV
13.
Titan dioxyd: BP 2013
14.
Ethanol 96%: BP 2013
15.
Nước tinh khiết: BP 2013
|
1.
Trimebutin maleat: EP phiên bản hiện hành
2.
Lactose monohydrat: DĐVN phiên bản hiện hành
3.
Cellulose vi tinh thể 101: BP phiên bản hiện hành
4.
Acid citric khan: BP phiên bản hiện hành
5.
Natri starch glycolat: BP phiên bản hiện hành
6.
Povidon K30: BP phiên bản hiện hành
7.
Silic dioxyd keo khan: BP phiên bản hiện hành
8.
Magnesi stearat: DĐVN phiên bản hiện hành
9.
HPMC 615: BP phiên bản hiện hành
10.
HPMC 606: BP phiên bản hiện hành
11.
PEG 6000: BP phiên bản hiện hành
12.
Talc: DĐVN phiên bản hiện hành
13.
Titan dioxyd: BP phiên bản hiện hành
14.
Ethanol 96%: BP phiên bản hiện hành
15.
Nước tinh khiết: BP phiên bản hiện hành
|
244
|
Oremute
|
VD-22687-15
|
Công
ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
|
Công
ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
|
3440/TĐTN
|
05/07/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất của thuốc (MiV-N6)
|
1.
Natri clorid: DĐVN IV
2.
Natri citrat dihydrat: DĐVN IV
3.
Kali clorid: DĐVN IV
4.
Glucose khan: DĐVN IV
|
1.
Natri clorid: DĐVN phiên bản hiện hành
2.
Natri citrat dihydrat: DĐVN phiên bản hiện hành
3.
Kali clorid: DĐVN phiên bản hiện hành
4.
Glucose khan: DĐVN phiên bản hiện hành
|
245
|
Lungastic
10
|
VD-28551-17
|
Công
ty TNHH Hasan - Dermapharm
|
Công
ty TNHH Hasan - Dermapharm
|
3272/TĐTN
|
05/07/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất, tá dược của thuốc (MiV-N6)
|
1.
Bambuterol hydroclorid: EP 8
2.
Lactose monohydrat: DĐVN IV
3.
Cellulose vi tinh thể 10: BP 2017
4.
Povidon K30: BP 2017
5.
Natri croscarmellose: BP 2017
6.
Magnesi stearat: DĐVN IV
7.
Silic dioxyd keo khan: BP 2017
8.
Nước tinh khiết: BP 2017
|
1.
Bambuterol hydroclorid: EP phiên bản hiện hành
2.
Lactose monohydrat: DĐVN phiên bản hiện hành
3.
Cellulose vi tinh thể 10: BP phiên bản hiện hành
4.
Povidon K30: BP phiên bản hiện hành
5.
Natri croscarmellose: BP phiên bản hiện hành
6.
Magnesi stearat: DĐVN phiên bản hiện hành
7.
Silic dioxyd keo khan: BP phiên bản hiện hành
8.
Nước tinh khiết: BP phiên bản hiện hành
|
246
|
Frolova
150
|
VD-28539-17
|
Công
ty TNHH Hasan - Dermapharm
|
Công
ty TNHH Hasan - Dermapharm
|
3273/TĐTN
|
05/07/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất, tá dược của thuốc (MiV-N6)
|
1.
Fluconazol: EP 8.0
2.
Lactose monohydrat: EP 8.0
3.
Cellulose vi tinh thể: EP 8.0
4.
Tinh bột ngô tiền gelatin hóa: EP 8.0
5.
Silic dioxyd dạng keo: EP 8.0
6.
Magnesi stearat: EP 8.0
7.
Natri lauryl sulfat: EP 8.0
|
1.
Fluconazol: EP phiên bản hiện hành
2.
Lactose monohydrat: EP phiên bản hiện hành
3.
Cellulose vi tinh thể: EP phiên bản hiện hành
4.
Tinh bột ngô tiền gelatin hóa: EP phiên bản hiện hành
5.
Silic dioxyd dạng keo: EP phiên bản hiện hành
6.
Magnesi stearat: EP phiên bản hiện hành
7.
Natri lauryl sulfat: EP phiên bản hiện hành
|
247
|
Alenbe
plus 70 mg/2800 IU
|
VD-25969-16
|
Công
ty TNHH Hasan - Dermapharm
|
Công
ty TNHH Hasan - Dermapharm
|
3438/TĐTN
|
05/07/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất, tá dược của thuốc (MiV-N6)
|
1.
Natri alendronat trihydrat: USP 36
2.
Cholecalciferol: EP 8
3.
Natri croscarmellose: BP 2013
4.
Silic dioxyd keo khan: BP 2013
5.
Magnesi stearat: DĐVN IV
6.
Butyl hydroxytoluen: BP 2013
|
1.
Natri alendronat trihydrat: USP phiên bản hiện hành
2.
Cholecalciferol: EP phiên bản hiện hành
3.
Natri croscarmellose: BP phiên bản hiện hành
4.
Silic dioxyd keo khan: BP phiên bản hiện hành
5.
Magnesi stearat: DĐVN phiên bản hiện hành
6.
Butyl hydroxytoluen: BP phiên bản hiện hành
|
248
|
Hasadolac
200
|
VD-25492-16
|
Công
ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
|
Công
ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
|
3003/TĐTN
|
17/06/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất, tá dược, thành phẩm của thuốc (MiV-N6)
|
1.
Etodolac: EP 8
2.
Lactose monohydrat: DĐVN IV
3.
Cellulose vi tinh thể 101: BP 2013
4.
Povidon K30: BP 2013
5.
Tween 80: USP 36
6.
Natri starch glycolat: BP 2013
7.
Magnesi stearat: DĐVN IV
8.
HPMC 615: BP 2013
9.
HPMC 606: BP 2013
10.
PEG 6000: BP 2013
11.
Titan dioxyd: BP 2013
12.
Talc: DĐVN IV
13.
Ethanol 96%: BP 2013
14.
Nước tinh khiết: BP 2013
15.
Tiêu chuẩn thành phẩm: USP 36
|
1.
Etodolac: EP phiên bản hiện hành
2.
Lactose monohydrat: DĐVN phiên bản hiện hành
3.
Cellulose vi tinh thể 101: BP phiên bản hiện hành
4.
Povidon K30: BP phiên bản hiện hành
5.
Tween 80: USP phiên bản hiện hành
6.
Natri starch glycolat: BP phiên bản hiện hành
7.
Magnesi stearat: DĐVN phiên bản hiện hành
8.
HPMC 615: BP phiên bản hiện hành
9.
HPMC 606: BP phiên bản hiện hành
10.
PEG 6000: BP phiên bản hiện hành
11.
Titan dioxyd: BP phiên bản hiện hành
12.
Talc: DĐVN phiên bản hiện hành
13.
Ethanol 96%: BP phiên bản hiện hành
14.
Nước tinh khiết: BP phiên bản hiện hành
15.
Tiêu chuẩn thành phẩm: USP 2022
|
249
|
Tilhazem
60
|
VD-22666-15
|
Công
ty TNHH Hasan - Dermapharm
|
Công
ty TNHH Hasan - Dermapharm
|
3437/TĐTN
|
05/07/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất, tá dược của thuốc (MiV-N6)
|
1.
Diltiazem hydroclorid: EP 7
2.
Lactose monohydrat: DĐVN IV
3.
PEG 6000: BP 2013
4.
Magnesi stearat: DĐVN IV
5.
HPMC 615: BP 2013
6.
HPMC 606: BP 2013
7.
Titan dioxyd: BP 2013
8.
Nước tinh khiết: BP 2013
|
1.
Diltiazem hydroclorid: EP phiên bản hiện hành
2.
Lactose monohydrat: DĐVN phiên bản hiện hành
3.
PEG 6000: BP phiên bản hiện hành
4.
Magnesi stearat: DĐVN phiên bản hiện hành
5.
HPMC 615: BP phiên bản hiện hành
6.
HPMC 606: BP phiên bản hiện hành
7.
Titan dioxyd: BP phiên bản hiện hành
8.
Nước tinh khiết: BP phiên bản hiện hành
|
250
|
Atorhasan
20
|
VD-30096-18
|
Công
ty TNHH Hasan - Dermapharm
|
Công
ty TNHH Hasan - Dermapharm
|
472/TĐTN
|
26/01/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất, tá dược của thuốc (MiV-N6)
|
1.
Atorvastatin calci: USP 42
2.
Lactose monohydrat: DĐVN V
3.
Calci carbonat: DĐVN V
4.
Tinh bột ngô: DĐVN V
5.
Cellulose vi tinh thể 101: BP 2019
6.
Tinh bột tiền gelatin hóa: BP 2019
7.
Natri croscarmellose: BP 2019
8.
Tween 80: BP 2019
9.
Magnesi stearat: DĐVN V
10.
HPMC 615: BP 2019
11.
HPMC 606: BP 2019
12.
PEG 6000: BP 2019
13.
Titan dioxyd: BP 2019
14.
Talc: DĐVN V
15.
Nước tinh khiết: BP 2019
16.
Ethanol 96%: BP 2019
|
1.
Atorvastatin calci: USP phiên bản hiện hành
2.
Lactose monohydrat: DĐVN phiên bản hiện hành
3.
Calci carbonat: DĐVN phiên bản hiện hành
4.
Tinh bột ngô: DĐVN phiên bản hiện hành
5.
Cellulose vi tinh thể 101: BP phiên bản hiện hành
6.
Tinh bột tiền gelatin hóa: BP phiên bản hiện hành
7.
Natri croscarmellose: BP phiên bản hiện hành
8.
Tween 80: BP phiên bản hiện hành
9.
Magnesi stearat: DĐVN phiên bản hiện hành
10.
HPMC 615: BP phiên bản hiện hành
11.
HPMC 606: BP phiên bản hiện hành
12.
PEG 6000: BP phiên bản hiện hành
13.
Titan dioxyd: BP phiên bản hiện hành
14.
Talc: DĐVN phiên bản hiện hành
15.
Nước tinh khiết: BP phiên bản hiện hành
16.
Ethanol 96%: BP phiên bản hiện hành
|
251
|
Hasancetam
800
|
VD-30098-18
|
Công
ty TNHH Hasan - Dermapharm
|
Công
ty TNHH Hasan - Dermapharm
|
255/TĐTN
|
21/01/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất, tá dược của thuốc (MiV-N6)
|
1.
Piracetam: EP 9
2.
Natri starch glycolat: BP 2017
3.
Povidon VA 64: BP 2017
4.
Silic dioxyd keo khan: BP 2017
5.
Magnesi stearat: DĐVN IV
6.
HPMC 615: BP 2017
7.
HPMC 606: BP 2017
8.
PEG 6000: BP 2017
9.
Titan dioxyd: BP 2017
10.
Talc: DĐVN IV
11.
Ethanol 96%: BP 2017
12.
Nước tinh khiết: BP 2017
|
1.
Piracetam: EP phiên bản hiện hành
2.
Natri starch glycolat: BP phiên bản hiện hành
3.
Povidon VA 64: BP phiên bản hiện hành
4.
Silic dioxyd keo khan: BP phiên bản hiện hành
5.
Magnesi stearat: DĐVN phiên bản hiện hành
6.
HPMC 615: BP phiên bản hiện hành
7.
HPMC 606: BP phiên bản hiện hành
8.
PEG 6000: BP phiên bản hiện hành
9.
Titan dioxyd: BP phiên bản hiện hành
10.
Talc: DĐVN phiên bản hiện hành
11.
Ethanol 96%: BP phiên bản hiện hành
12.
Nước tinh khiết: BP phiên bản hiện hành
|
252
|
Emipexim
2g
|
VD-34844-20
|
Công
ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
Công
ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
3766/TĐTN
|
28/07/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất Cefepim hydroclorid (MiV-N6)
|
USP
41
|
USP
43
|
253
|
Piracetam
|
VD-18178-13
|
Công
ty TNHH MTV 120 Armephaco
|
Công
ty TNHH MTV 120 Armephaco
|
3590/TĐTN
|
25/06/2020
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất, tá dược của thuốc (MiV-N6)
|
1.
Piracetam: EP 6.0
2.
Povidon K30: DĐVN IV
3.
Talc: DĐVN IV
4.
Magnesi stearat: DĐVN IV
5.
Natri starch glycolat: USP 32
6.
HPMC E15: BP 2010
7.
HPMC E6: BP 2010
8.
Titan dioxyd: DĐVN IV
9.
PEG 6000: DĐVN IV
10.
Tartrazin: DĐVN IV
|
1.
Piracetam: EP 10.0
2.
Povidon K30: DĐVN V
3.
Talc: DĐVN V
4.
Magnesi stearat: DĐVN V
5.
Natri starch glycolat: USP-NF 2021
6.
HPMC E15: BP 2020
7.
HPMC E6: BP 2020
8.
Titan dioxyd: DĐVN V
9.
PEG 6000: DĐVN V
10.
Tartrazin: DĐVN V
|
254
|
Ceftriaxon
TFI 2 G
|
VD-35604-22
|
Công
ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
Công
ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
3770/TĐTN
|
28/07/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất Ceftriaxon (MiV-N6)
|
EP
9.0
|
EP
10.0
|
255
|
Ceftriaxon
TFI 1 G
|
VD-35236-21
|
Công
ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
Công
ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
|
3768/TĐTN
|
28/07/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất Ceftriaxon (MiV-N6)
|
EP
9.0
|
EP
10.0
|
256
|
VITAMIN
PP
|
VD-27556-17
|
Công
ty TNHH MTV 120 Armephaco
|
Công
ty TNHH MTV 120 Armephaco
|
1325/TĐTN
|
15/03/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất, tá dược (MiV-N6)
|
1.
Nicotinamid: USP 35
2.
Tinh bột sắn: DĐVN IV
3.
Bột Talc: DĐVN IV
4.
Lactose: DĐVN IV
5.
Gelatin: DĐVN IV
6.
Magnesi stearat: DĐVN IV
|
1.
Nicotinamid: USP 44
2.
Tinh bột sắn: DĐVN V
3.
Bột Talc: DĐVN V
4.
Lactose: DĐVN V
5.
Gelatin: DĐVN V
6.
Magnesi stearat: DĐVN V
|
257
|
CLINDAMYCIN
|
VD-27552-17
|
Công
ty TNHH MTV 120 Armephaco
|
Công
ty TNHH MTV 120 Armephaco
|
878/TĐTN
|
24/02/2022
|
Cập
nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất, tá dược (MiV-N6)
|
1.
Clindamycin hydrochloride: USP 36
2.
Tinh bột sắn: DĐVN IV
3.
Bột Talc: DĐVN IV
4.
Magnesi stearat: DĐVN IV
|
1.
Clindamycin hydrochloride: USP 44
2.
Tinh bột sắn: DĐVN V
3.
Bột Talc: DĐVN V
4.
Magnesi stearat: DĐVN V
|
258
|
Mibeserc
24 mg
|
VD-29513-18
|
Công
ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
|
Công
ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
|
|