Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17/10/2024 của
Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (KCB), Công
văn số 6417/BYT-KHTC ngày 18/10/2024 của Bộ Y tế về việc triển khai thực hiện
Thông tư hướng dẫn phương pháp định giá đối với dịch vụ KCB và các Quyết định
phê duyệt giá dịch vụ KCB đã được Bộ Y tế ban hành, để việc tham gia xây dựng
và thẩm định giá dịch vụ KCB bảo hiểm y tế (BHYT) trên toàn quốc đảm bảo thống
nhất, đúng với các quy định nêu trên, Bảo hiểm xã hội (BHXH) Việt Nam hướng dẫn
BHXH các tỉnh thực hiện một số nội dung sau:
2.1. Điều chỉnh giá dịch vụ KCB theo mức lương cơ sở
2,34 triệu đồng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của
Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công
chức, viên chức và lực lượng vũ trang; chưa đưa yếu tố tiền thưởng theo Nghị định
số 73/2024/NĐ-CP vào giá dịch vụ KCB.
2.2. Về danh mục dịch vụ KCB đề xuất phê duyệt giá:
có tên trong danh mục DVKT đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt thực hiện tại cơ
sở KCB và có tên trong danh mục dịch vụ kỹ thuật (DVKT) tại Phụ lục 01 ban hành
kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18/10/2024 của Bộ Y tế quy định danh mục
kỹ thuật trong KCB theo hướng dẫn tại tiết a điểm 4.1 khoản 4
Công văn số 6417/BYT-KHTC.
2.3. Về phương pháp xây dựng giá
- Mức giá khám bệnh và ngày giường bệnh tương đồng giữa
các cơ sở KCB cùng hạng đơn vị sự nghiệp y tế tương tự như quy định tại Thông
tư số 22/2023/TT-BYT.
b) Nội dung ghi chú đã bao gồm/chưa bao gồm trong
giá dịch vụ của từng dịch vụ kỹ thuật và các nguyên tắc thanh toán: tiếp tục kế
thừa quy định tại Thông tư số 22/2023/TT-BYT.
2.4. Về phương án giá
a) Mức giá dịch vụ KCB thực hiện tại địa phương
không cao hơn giá dịch vụ KCB tương ứng tại các quyết định của Bộ Y tế phê duyệt
giá cho các bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế và các Bộ khác theo quy định tại khoản 6 Điều 110 Luật KCB số 15/2023/QH15. Các nội dung ghi chú
tại danh mục dịch vụ KCB của địa phương phải thống nhất với nội dung ghi trú tại
Thông tư số 22/2023/TT-BYT.
Một số dịch vụ KCB đã được Bộ Y tế sửa đổi mức giá
và ghi chú theo kiến nghị của Hội đồng thẩm định giá của Bộ Y tế thì thực hiện
theo mức giá và nội dung ghi trú đã được Bộ Y tế sửa đổi tại các Quyết định phê
duyệt giá cho các cơ sở KCB trực thuộc Bộ Y tế và các Bộ, ngành khác (Chi tiết
tại Phụ lục gửi kèm).
b) Trường hợp cơ sở KCB đề xuất phê duyệt giá của
các dịch vụ KCB chưa được Bộ Y tế quy định giá hoặc các dịch vụ KCB có thực hiện
tại cơ sở KCB địa phương nhưng các bệnh viện thuộc Bộ Y tế hoặc thuộc các Bộ
khác không thực hiện: đề nghị đơn vị đề xuất thuyết minh cụ thể căn cứ, phương
pháp định giá theo quy định tại Thông tư số 21/2024/TT-BYT (trường hợp cơ sở
KCB lựa chọn phương pháp xác định chi phí của từng yếu tố hình thành giá trên
cơ sở định mức kinh tế kỹ thuật theo quy định tại điểm b, khoản
3 Điều 6 của Thông tư số 21/2024/TT-BYT thì phải có định mức kinh tế kỹ thuật
do Bộ Y tế hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành[1]).
c) Giá dịch vụ KCB tại các cơ sở KCB chưa được phân
hạng, Phòng khám đa khoa, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám đa khoa khu vực,
Nhà hộ sinh, Trạm y tế: áp dụng theo nguyên tắc quy định tại các khoản
3, 4, 5 và 6 Điều 4 Thông tư số 22/2023/TT-BYT.
BHXH Việt Nam đề nghị BHXH các tỉnh nghiên cứu hướng
dẫn nêu trên để tham gia ý kiến đối với việc xây dựng và phê duyệt giá dịch vụ
KCB BHYT tại địa phương, đảm bảo thống nhất, đúng với hướng dẫn xây dựng, phê
duyệt giá của Bộ Y tế và đúng quy định của pháp luật./.
|
Mã tương đương
|
Tên dịch vụ kỹ
thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Giá MAX phê duyệt
|
Ghi chú
|
Ghi chú của
Thông tư số 22/2023/TT-BYT
|
|
18.0047.0009
|
Siêu âm nội mạch
|
2.068.300
|
Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để
đưa vào lòng mạch.
|
Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự
trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
|
|
13.0200.0071
|
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh
|
248.500
|
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
10.0035.0373
|
Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy
|
4.474.500
|
|
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
|
|
10.0046.0374
|
Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts)
trong ống sống bằng đường vào phía sau
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm
(trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ.
|
|
10.0044.0377
|
Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường
vào phía sau
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá
nhân tạo.
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ,
bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
10.0042.0377
|
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina
bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào phía sau
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá
nhân tạo.
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ,
bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
10.0043.0377
|
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina
bifida) kèm theo thoát vị tủy - màng tủy, bằng đường vào phía sau
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá
nhân tạo.
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ,
bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
10.0047.0377
|
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc một
thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá
nhân tạo.
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ,
bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
03.2312.0391
|
Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp
|
1.879.900
|
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
|
|
03.3157.0392
|
Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng máy tim
phổi
|
19.650.800
|
Chưa bao gồm keo sinh học, dụng cụ cố định mạch
vành, Shunt trong lòng động mạch.
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy
máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung
dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch
vành, Shunt trong lòng động mạch.
|
|
03.3246.0411
|
Khâu vết thương nhu mô phổi
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học,
dao hàn mạch, hàn mô.
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại
khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học,
dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
03.3233.0411
|
Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí
màng phổi tái phát
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học,
dao hàn mạch, hàn mô.
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại
khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học,
dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
12.0178.0411
|
Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học,
dao hàn mạch, hàn mô.
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung,
thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao
hàn mạch, hàn mô.
|
|
10.0639.0469
|
Các phẫu thuật đường mật khác
|
5.170.100
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu
âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent.
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu
âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
|
|
12.0156.0488
|
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
12.0155.0488
|
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1
bên
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
12.0093.0488
|
Vét hạch cổ bảo tồn
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
12.0203.0491
|
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
|
2.683.900
|
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy
cắt nối.
|
|
28.0344.0559
|
Gỡ dính thần kinh
|
3.302.900
|
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
28.0342.0559
|
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật
|
3.302.900
|
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
12.0105.0562
|
Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình
|
4.421.700
|
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
12.0104.0562
|
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
|
4.421.700
|
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
28.0064.0562
|
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt
|
4.421.700
|
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
28.0160.0562
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai
|
4.421.700
|
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
10.1081.0564
|
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt
lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coilex, Gelfix...)
|
7.840.200
|
|
Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.
|
|
15.0156.0929
|
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)
|
1.658.900
|
|
Đã bao gồm cả dao Hummer.
|
|
11.0015.1158
|
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
|
648.200
|
|
Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC
(gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.
|
|
11.0101.1159
|
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết
thương, vết bỏng
|
385.400
|
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu
nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết
thương.
|
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da,
chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch,
băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
|
|
11.0118.1159
|
Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương
mạn tính
|
385.400
|
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối,
dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
|
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da,
chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch,
băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
|
|
11.0016.1160
|
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu
trong bỏng sâu
|
213.400
|
|
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần
áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.
|
|
22.0531.1322
|
Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)
|
1.324.700
|
Cơ quan BHYT thanh toán khi cấy tế bào gốc tự
thân cho người bệnh bệnh
|
0
|
|
22.0520.1357
|
Gạn tách tế bào gốc từ máu ngoại vi bằng máy tự động
|
2.601.700
|
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. Cơ quan BHYT
thanh toán khi gạn tách tế bào gốc tự thân cho người bệnh
|
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
|
|
03.0017.1774
|
Đặt catheter động mạch phổi
|
4.587.800
|
Bao gồm cả catheter, bộ phận nhận cảm áp lực.
|
Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm
áp lực.
|
|
03.0006.1774
|
Đo cung lượng tim bằng máy đo điện tử cao cấp (pha
loãng nhiệt)
|
4.587.800
|
Bao gồm cả catheter, bộ phận nhận cảm áp lực.
|
Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm
áp lực.
|
|
02.0020.1816
|
Đo đa ký hô hấp
|
2.077.900
|
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
|
|
18.0047.0009
|
Siêu âm nội mạch
|
2.068.300
|
Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để
đưa vào lòng mạch.
|
Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự
trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
|
|
13.0200.0071
|
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh
|
248.500
|
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
10.0035.0373
|
Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy
|
4.474.500
|
|
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
|
|
10.0046.0374
|
Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts)
trong ống sống bằng đường vào phía sau
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm
(trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ.
|
|
10.0044.0377
|
Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường
vào phía sau
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá
nhân tạo.
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ,
bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
10.0042.0377
|
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina
bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào phía sau
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá
nhân tạo.
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ,
bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
10.0043.0377
|
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina
bifida) kèm theo thoát vị tủy - màng tủy, bằng đường vào phía sau
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá
nhân tạo.
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ,
bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
10.0047.0377
|
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc một
thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá
nhân tạo.
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ,
bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
03.2312.0391
|
Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp
|
1.879.900
|
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
|
|
03.3157.0392
|
Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng máy tim
phổi
|
19.650.800
|
Chưa bao gồm keo sinh học, dụng cụ cố định mạch
vành, Shunt trong lòng động mạch.
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy
máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung
dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch
vành, Shunt trong lòng động mạch.
|
|
03.3246.0411
|
Khâu vết thương nhu mô phổi
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học,
dao hàn mạch, hàn mô.
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại
khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học,
dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
03.3233.0411
|
Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí
màng phổi tái phát
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học,
dao hàn mạch, hàn mô.
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại
khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học,
dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
12.0178.0411
|
Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học,
dao hàn mạch, hàn mô.
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại
khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học,
dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
10.0639.0469
|
Các phẫu thuật đường mật khác
|
5.170.100
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu
âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent.
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu
âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
|
|
12.0156.0488
|
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
12.0155.0488
|
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1
bên
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
12.0093.0488
|
Vét hạch cổ bảo tồn
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
12.0203.0491
|
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
|
2.683.900
|
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy
cắt nối.
|
|
28.0344.0559
|
Gỡ dính thần kinh
|
3.302.900
|
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
28.0342.0559
|
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật
|
3.302.900
|
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
12.0105.0562
|
Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình
|
4.421.700
|
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
12.0104.0562
|
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
|
4.421.700
|
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
28.0064.0562
|
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt
|
4.421.700
|
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
28.0160.0562
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai
|
4.421.700
|
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
10.1081.0564
|
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt
lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix...)
|
7.840.200
|
|
Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.
|
|
15.0156.0929
|
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)
|
1.658.900
|
|
Đã bao gồm cả dao Hummer.
|
|
11.0015.1158
|
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
|
648.200
|
|
Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC
(gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.
|
|
11.0101.1159
|
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết
thương, vết bỏng
|
385.400
|
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu
nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết
thương.
|
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da,
chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch,
băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
|
|
11.0118.1159
|
Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương
mạn tính
|
385.400
|
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu
nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết
thương.
|
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da,
chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch,
băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
|
|
11.0016.1160
|
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu
trong bỏng sâu
|
213.400
|
|
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần
áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.
|
|
22.0531.1322
|
Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)
|
1.324.700
|
Cơ quan BHYT thanh toán khi cấy tế bào gốc tự
thân cho người bệnh
|
0
|
|
22.0520.1357
|
Gạn tách tế bào gốc từ máu ngoại vi bằng máy tự động
|
2.601.700
|
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. Cơ quan BHYT
thanh toán khi gạn tách tế bào gốc tự thân cho người bệnh
|
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
|
|
03.0017.1774
|
Đặt catheter động mạch phổi
|
4.587.800
|
Bao gồm cả catheter, bộ phận nhận cảm áp lực.
|
Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm
áp lực.
|
|
03.0006.1774
|
Đo cung lượng tim bằng máy đo điện tử cao cấp
(pha loãng nhiệt)
|
4.587.800
|
Bao gồm cả catheter, bộ phận nhận cảm áp lực.
|
Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm
áp lực.
|
|
02.0020.1816
|
Đo đa ký hô hấp
|
2.077.900
|
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
|
|
18.0047.0009
|
Siêu âm nội mạch
|
2.068.300
|
Chua bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để
đưa vào lòng mạch.
|
Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự
trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
|
|
13.0200.0071
|
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh
|
248.500
|
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
10.0035.0373
|
Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy
|
4.474.500
|
|
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
|
|
10.0046.0374
|
Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts)
trong ống sống bằng đường vào phía sau
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm
(trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ.
|
|
10.0044.0377
|
Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường
vào phía sau
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá
nhân tạo.
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ,
bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
10.0042.0377
|
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina
bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào phía sau
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân
tạo.
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ,
bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
10.0043.0377
|
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina
bifida) kèm theo thoát vị tủy - màng tủy, bằng đường vào phía sau
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá
nhân tạo.
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ,
bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
10.0047.0377
|
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc một
thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá
nhân tạo.
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ,
bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
03.2312.0391
|
Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp
|
1.879.900
|
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
|
|
03.3157.0392
|
Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng máy tim
phổi
|
19.650.800
|
Chưa bao gồm keo sinh học, dụng cụ cố định mạch
vành, Shunt trong lòng động mạch.
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy
máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung
dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành,
Shunt trong lòng động mạch.
|
|
03.3246.0411
|
Khâu vết thương nhu mô phổi
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học,
dao hàn mạch, hàn mô.
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung,
thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao
hàn mạch, hàn mô.
|
|
03.3233.0411
|
Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí
màng phổi tái phát
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học,
dao hàn mạch, hàn mô.
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại
khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học,
dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
12.0178.0411
|
Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học,
dao hàn mạch, hàn mô.
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại
khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học,
dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
10.0639.0469
|
Các phẫu thuật đường mật khác
|
5.170.100
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu
âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent.
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu
âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
|
|
12.0156.0488
|
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
12.0155.0488
|
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1
bên
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dab siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
12.0093.0488
|
Vét hạch cổ bảo tồn
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
12.0203.0491
|
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
|
2.683.900
|
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy
cắt nối.
|
|
28.0344.0559
|
Gỡ dính thần kinh
|
3.302.900
|
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
28.0342.0559
|
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật
|
3.302.900
|
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
12.0105.0562
|
Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình
|
4.421.700
|
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
12.0104.0562
|
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
|
4.421.700
|
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
28.0064.0562
|
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt
|
4.421.700
|
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
28.0160.0562
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai
|
4.421.700
|
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
10.1081.0564
|
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt
lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix...)
|
7.840.200
|
|
Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.
|
|
15.0156.0929
|
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)
|
1.658.900
|
|
Đã bao gồm cả dao Hummer.
|
|
11.0015.1158
|
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
|
648.200
|
|
Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC
(gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.
|
|
11.0101.1159
|
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết
thương, vết bỏng
|
385.400
|
Chua bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu
nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết
thương.
|
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da,
chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch,
băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
|
|
11.0118.1159
|
Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương
mạn tính
|
385.400
|
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu
nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết
thương.
|
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da,
chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch,
băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
|
|
11.0016.1160
|
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu
trong bỏng sâu
|
213.400
|
|
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần
áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.
|
|
22.0531.1322
|
Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)
|
1.324.700
|
Cơ quan BHYT thanh toán khi cấy tế bào gốc tự
thân cho người bệnh
|
|
|
22.0520.1357
|
Gạn tách tế bào gốc từ máu ngoại vi bằng máy tự động
|
2.601.700
|
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. Cơ quan BHYT
thanh toán khi gạn tách tế bào gốc tự thân cho người bệnh
|
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
|
|
03.0017.1774
|
Đặt catheter động mạch phổi
|
4.587.800
|
Bao gồm cả catheter, bộ phận nhận cảm áp lực.
|
Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm
áp lực.
|