Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Công văn 4407/LĐTBXH-KHTC về việc phân bổ kinh phí Chương trình mục tiêu quốc gia và một số nhiệm vụ chi ngân sách trung ương năm 2010 do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành

Số hiệu: 4407/LĐTBXH-KHTC Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội Người ký: Đàm Hữu Đắc
Ngày ban hành: 18/11/2009 Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 4407/LĐTBXH-KHTC
V/v phân bổ kinh phí Chương trình mục tiêu quốc gia và một số nhiệm vụ chi ngân sách trung ương năm 2010

Hà Nội, ngày 18 tháng 11 năm 2009

 

Kính gửi:

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

 

Căn cứ Chỉ thị số 756/CT-TTg ngày 05/6/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2010; căn cứ công văn số 7143/BKH-TCTT ngày 18/9/2009 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về thông báo dự kiến vốn các chương trình mục tiêu quốc gia kế hoạch năm 2010 và các công văn của Bộ Tài chính số 13352/BTC-NSNN ngày 21/9/2009 về kinh phí Chương trình mục tiêu năm 2010 và công văn số 13361/BTC-NSNN ngày 21/9/2009 về kinh phí thực hiện một số nhiệm vụ chi của NSTW năm 2010, Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội phân bổ kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình quốc gia, dự án, đề án năm 2010 do ngành quản lý gửi các cơ quan chức năng tổng hợp báo cáo Chính phủ trình Quốc hội.

(Số liệu cụ thể đối với từng địa phương theo phụ lục đính kèm)

Căn cứ số được phân bổ, Sở Lao động – Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:

- Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và các Ban, ngành liên quan báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trình Hội đồng nhân dân tỉnh/thành phố bố trí đủ kinh phí để đảm bảo thực hiện mục tiêu các Chương trình, dự án, đề án và nhiệm vụ của ngành tại địa phương.

- Báo cáo kết quả phân bổ về Bộ để tổng hợp và chỉ đạo thực hiện.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để báo cáo)
- Tổng cục Dạy nghề, (để hướng dẫn thực hiện)
- Cục việc làm, (để hướng dẫn thực hiện)
- Cục Bảo trợ xã hội, (để hướng dẫn thực hiện)
- Cục An toàn lao động, (để hướng dẫn thực hiện)
- Cục Quản lý lao động ngoài nước(để hướng dẫn thực hiện)
- Cục Bảo vệ và chăm sóc trẻ em, (để hướng dẫn thực hiện)
- Lưu VP Bộ, Vụ KHTC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG THƯỜNG TRỰC




Đàm Hữu Đắc


PHÂN BỔ KINH PHÍ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ MỘT SỐ NHIỆM VỤ CHI TỪ NSTW NĂM 2010

(Phụ lục kèm theo công văn số 4407/LĐTBXH-KHTC NGÀY 18/11/2009)

Đơn vị tính: triệu đồng

TT

TỈNH/THÀNH PHỐ

TỔNG KINH PHÍ CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN 2010

I. DỰ ÁN TĂNG CƯỜNG NĂNG LỰC ĐÀO TẠO NGHỀ (CTMTQG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO)

Tổng cộng Dự án Tăng cường năng lực Dạy nghề

1. Kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở dạy nghề

2. Hỗ trợ dạy nghề cho đối tượng đặc thù

3. Phát triển khoa SP nghề, khoa nội trú cho HSDTTS

4. Giám sát, đánh giá

Tổng cộng

Trường trọng điểm

Trường khó khăn

TTDN

CSDN khác

Tổng

Trong đó: hỗ trợ XD

Tổng

Trong đó: hỗ trợ XD

Tổng

Trong đó: hỗ trợ XD

Tổng

Trong đó: hỗ trợ XD

Tổng

1.989.162,4

817.300

564.800

152.500

33.000

126.500

45.000

248.000

109.300

37.800

101.500

146.000

100.500

5.000

I

Đông Bắc

319.592,3

148.340

101.800

30.000

14.000

12.000

5.000

49.800

26.000

10.000

18.500

27.000

20.000

1.040

1

Hà Giang

32.071,2

15.100

8.500

 

 

 

 

8.000

5.000

500

1.500

5.000

4.000

100

2

Tuyên Quang

28.190,0

13.580

12.000

10.000

7.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

80

3

Cao Bằng

31.339,6

14.900

3.300

 

 

 

 

2.800

1.000

500

1.500

10.000

7.000

100

4

Lạng Sơn

24.890,0

10.100

8.000

3.000

 

 

 

5.000

2.000

 

2.000

 

 

100

5

Lào Cai

30.795,5

14.600

7.000

 

 

 

 

6.500

4.500

500

1.500

6.000

3.000

100

6

Yên Bái

35.163,5

19.100

17.500

10.000

7.000

 

 

7.500

5.000

 

1.500

 

 

100

7

Bắc Kạn

26.863,5

11.600

10.000

 

 

3.000

 

7.000

4.000

 

1.500

 

 

100

8

Thái Nguyên

28.210,0

13.080

10.500

 

 

5.000

5.000

5.000

2.000

500

2.500

 

 

80

9

Phú Thọ

29.965,5

14.600

10.000

3.000

 

 

 

2.500

1.000

4.500

1.500

3.000

3.000

100

10

Bắc Giang

32.383,5

16.100

11.000

4.000

 

1.000

 

3.500

1.500

2.500

2.000

3.000

3.000

100

11

Quảng Ninh

19.720,0

5.580

4.000

 

 

3.000

 

 

 

1.000

1.500

 

 

80

II

Tây Bắc

116.982,3

58.180

20.300

-

-

-

-

18.800

11.000

1.500

5.000

32.500

20.000

380

12

Lai Châu

28.425,3

14.100

3.000

 

 

 

 

3.000

 

 

1.000

10.000

7.000

100

13

Điện Biên

30.192,1

14.600

3.500

 

 

 

 

3.500

3.000

 

1.000

10.000

7.000

100

14

Sơn La

27.429,9

12.100

5.000

 

 

 

 

4.000

3.000

1.000

2.000

5.000

2.000

100

15

Hòa Bình

30.935,0

17.380

8.800

 

 

 

 

8.300

5.000

500

1.000

7.500

4.000

80

III

ĐB Sông Hồng

260.292,0

124.920

101.700

30.000

3.000

33.000

10.000

33.200

11.500

5.500

16.000

6.500

5.000

720

16

Hà Nội

37.215,0

19.580

16.500

6.000

 

8.000

 

2.500

 

 

1.500

1.500

 

80

17

Hải Phòng

21.941,0

8.580

7.000

 

 

3.000

2.000

3.000

 

1.000

1.500

 

 

80

18

Vĩnh Phúc

19.655,0

5.570

3.500

2.000

 

 

 

1.000

 

500

2.000

 

 

70

19

Hải Dương

26.825,0

14.070

12.500

3.000

 

 

 

9.500

7.500

 

1.500

 

 

70

20

Hưng Yên

23.508,0

10.570

9.000

5.000

 

2.000

 

2.000

 

 

1.500

 

 

70

21

Bắc Ninh

19.770,0

10.070

8.500

3.000

 

4.000

 

1.500

 

 

1.500

 

 

70

22

Hà Nam

22.505,0

10.570

8.500

5.000

 

 

 

3.000

 

500

2.000

 

 

70

23

Nam Định

32.045,0

20.570

19.000

6.000

3.000

8.000

6.000

2.000

 

3.000

1.500

 

 

70

24

Ninh Bình

29.370,0

10.070

3.500

 

 

 

 

3.500

1.000

 

1.500

5.000

5.000

70

25

Thái Bình

27.458,0

15.270

13.700

 

 

8.000

2.000

5.200

3.000

500

1.500

 

 

70

IV

Bắc Trung Bộ

350.261,5

87.180

67.200

16.000

-

14.500

2.000

28.700

14.000

8.000

9.500

10.000

6.000

480

26

Thanh Hóa

91.756,2

22.100

12.500

 

 

5.500

2.000

5.000

2.000

2.000

2.000

7.500

6.000

100

27

Nghệ An

48.730,5

14.600

12.000

3.000

 

6.000

 

500

 

2.500

1.500

1.000

 

100

28

Hà Tĩnh

61.285,0

17.570

14.500

6.000

 

3.000

 

5.500

3.000

 

1.500

1.500

 

70

29

Quảng Bình

46.055,9

11.370

9.800

 

 

 

 

9.800

5.000

 

1.500

 

 

70

30

Quảng Trị

40.263,9

12.570

11.000

3.000

 

 

 

6.500

4.000

1.500

1.500

 

 

70

31

Thừa Thiên Huế

62.170,0

8.970

7.400

4.000

 

 

 

1.400

 

2.000

1.500

 

 

70

V

DH Miền Trung

305.462,3

105.460

63.300

32.000

10.000

6.000

-

19.500

3.500

5.800

12.500

29.000

21.500

660

32

Đà Nẵng

14.305,0

6.170

4.600

 

 

 

 

2.600

 

2.000

1.500

 

 

70

33

Quảng Nam

59.701,5

19.600

4.000

3.000

 

 

 

500

 

500

1.500

14.000

10.500

100

34

Quảng Ngãi

51.388,8

12.400

800

 

 

 

 

 

 

800

1.500

10.000

6.000

100

35

Bình Định

50.328,1

15.000

13.400

8.000

 

 

 

3.900

1.500

1.500

1.500

 

 

100

36

Phú Yên

36.105,0

12.570

6.000

3.000

 

 

 

3.000

 

 

1.500

5.000

5.000

70

37

Khánh Hòa

22.430,0

13.070

11.500

3.000

 

6.000

 

2.500

 

 

1.500

 

 

70

38

Ninh Thuận

34.533,9

15.080

13.000

10.000

10.000

 

 

2.500

1.000

500

2.000

 

 

80

39

Bình Thuận

36.670,0

11.570

10.000

5.000

 

 

 

4.500

1.000

500

1.500

 

 

70

VI

Tây Nguyên

145.473,0

64.870

34.500

8.000

-

6.000

-

17.500

11.500

3.000

8.500

21.500

16.000

370

40

Đắc Lắc

33.180,0

14.070

12.000

5.000

 

 

 

7.000

4.500

 

2.000

 

 

70

41

Đắc Nông

23.365,0

9.570

-

 

 

 

 

 

 

 

1.500

8.000

7.000

70

42

Gia Lai

30.885,0

14.070

4.500

3.000

 

 

 

 

 

1.500

1.500

8.000

6.000

70

43

Kon Tum

28.363,9

13.080

5.500

 

 

 

 

4.000

3.000

1.500

2.000

5.500

3.000

80

44

Lâm Đồng

29.679,1

14.080

12.500

 

 

6.000

 

6.500

4.000

 

1.500

 

 

80

VII

Đông NBộ

97.143,0

41.610

31.700

9.000

-

10.000

3.000

12.700

2.000

-

8.000

1.500

-

410

45

Tp Hồ Chí Minh

15.065,0

8.070

5.000

3.000

 

 

 

2.000

 

 

1.500

1.500

 

70

46

Đồng Nai

16.685,0

7.570

6.500

 

 

3.000

 

3.500

 

 

1.000

 

 

70

47

Bình Dương

15.505,0

6.060

5.000

3.000

 

 

 

2.000

 

 

1.000

 

 

60

48

Bình Phước

20.065,0

8.270

6.700

 

 

4.000

3.000

2.700

 

 

1.500

 

 

70

49

Tây Ninh

14.815,0

5.070

3.000

 

 

3.000

 

 

 

 

2.000

 

 

70

50

Bà Rịa – Vũng Tàu

15.008,0

6.570

5.500

3.000

 

 

 

2.500

2.000

 

1.000

 

 

70

VIII

ĐBS Cửu Long

393.956,0

186.740

144.300

27.500

6.000

45.000

25.000

67.800

29.800

4.000

23.500

18.000

12.000

940

51

Long An

35.255,0

20.580

19.000

6.000

3.000

5.000

3.000

6.000

4.000

2.000

1.500

 

 

80

52

Đồng Tháp

29.400,0

14.070

12.000

2.000

 

5.000

5.000

4.500

3.000

500

2.000

 

 

70

53

An Giang

31.295,0

17.080

8.000

3.000

 

1.000

 

4.000

 

 

2.000

7.000

7.000

80

54

Tiền Giang

38.352,0

15.580

14.000

3.000

 

8.000

3.000

3.000

 

 

1.500

 

 

80

55

Vĩnh Long

22.045,0

8.070

6.500

3.500

 

 

 

3.000

 

 

1.500

 

 

70

56

Cần Thơ

20.945,0

10.570

8.500

 

 

6.000

5.000

2.500

1.000

 

2.000

 

 

70

57

Hậu Giang

29.795,0

17.570

14.500

 

 

11.000

5.000

3.500

1.500

 

3.000

 

 

70

58

Bến Tre

33.285,0

16.070

14.500

6.000

3.000

 

 

8.500

4.500

 

1.500

 

 

70

59

Trà Vinh

31.365,0

10.570

6.000

 

 

 

 

6.000

2.000

 

1.500

3.000

 

70

60

Sóc Trăng

38.464,0

16.870

7.300

 

 

 

 

7.300

3.000

 

1.500

8.000

5.000

70

61

Kiên Giang

26.865,0

14.370

12.300

4.000

 

 

 

7.800

5.800

500

2.000

 

 

70

62

Bạc Liêu

28.077,0

14.070

12.500

 

 

9.000

4.000

3.000

 

500

1.500

 

 

70

63

Cà Mau

28.813,0

11.270

9.200

 

 

 

 

8.700

5.000

500

2.000

 

 

70

 

TT

TỈNH/THÀNH PHỐ

II. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VIỆC LÀM

Tổng cộng Chương trình Việc làm

1. Vốn đầu tư

2. Vốn sự nghiệp

Tổng

Bổ sung Quỹ Quốc gia Việc lam

Đầu tư TTGTVL, hệ thống thông tin TTLĐ

Tổng

Hỗ trợ tổ chức giao dịch VL

Tập huấn cơ sở dữ liệu

Tập huấn cán bộ

Giám sát, đánh giá

Tổng

Mức chung

Bổ sung vùng mất đất

Tổng

359.560

334.500

277.500

263.500

14.000

57.000

25.060

5.600

11.590

2.510

5.360

I

Đông Bắc

65.510

62.000

55.000

54.000

1.000

7.000

3.510

400

1.680

470

960

1

Hà Giang

5.770

5.500

5.000

5.000

 

500

270

 

130

50

90

2

Tuyên Quang

6.270

6.000

5.500

5.500

 

500

270

 

140

40

90

3

Cao Bằng

5.770

5.500

5.000

5.000

 

500

270

 

130

50

90

4

Lạng Sơn

6.270

6.000

5.500

5.500

 

500

270

 

140

40

90

5

Lào Cai

6.770

6.500

5.500

5.500

 

1.000

270

 

130

50

90

6

Yên Bái

6.770

6.500

5.500

5.500

 

1.000

270

 

140

40

90

7

Bắc Kạn

6.250

6.000

5.500

5.500

 

500

250

 

120

40

90

8

Thái Nguyên

4.910

4.500

4.500

4.500

 

 

410

100

180

40

90

9

Phú Thọ

5.400

5.000

4.500

4.500

 

500

400

100

180

40

80

10

Bắc Giang

6.930

6.500

4.500

4.000

500

2.000

430

100

210

40

80

11

Quảng Ninh

4.400

4.000

4.000

3.500

500

 

400

100

180

40

80

II

Tây Bắc

23.170

22.000

20.500

20.500

-

1.500

1.170

100

550

170

350

12

Lai Châu

6.250

6.000

5.500

5.500

 

500

250

 

120

40

90

13

Điện Biên

6.270

6.000

5.500

5.500

 

500

270

 

140

40

90

14

Sơn La

5.790

5.500

5.000

5.000

 

500

290

 

150

50

90

15

Hòa Bình

4.860

4.500

4.500

4.500

 

 

360

100

140

40

80

III

ĐB Sông Hồng

49.850

45.500

34.500

30.500

4.000

11.000

4.350

1.100

2.160

320

770

16

Hà Nội

6.840

6.000

4.000

3.000

1.000

2.000

840

200

450

50

140

17

Hải Phòng

5.420

5.000

3.000

2.500

500

2.000

420

100

220

30

70

18

Vĩnh Phúc

5.870

5.500

3.500

3.000

500

2.000

370

100

170

30

70

19

Hải Dương

5.020

4.500

3.500

3.000

500

1.000

520

200

220

30

70

20

Hưng Yên

5.890

5.500

3.500

3.000

500

2.000

390

100

190

30

70

21

Bắc Ninh

3.970

3.500

3.500

3.000

500

 

470

200

170

30

70

22

Hà Nam

3.750

3.500

3.500

3.500

 

 

250

 

150

30

70

23

Nam Định

3.420

3.000

3.000

3.000

 

 

420

100

220

30

70

24

Ninh Bình

5.850

5.500

3.500

3.000

500

2.000

350

100

150

30

70

25

Thái Bình

3.820

3.500

3.500

3.500

 

 

320

 

220

30

70

IV

Bắc Trung Bộ

39.490

36.500

27.500

25.500

2.000

9.000

2.990

900

1.250

260

580

26

Thanh Hóa

8.720

8.000

6.000

5.500

500

2.000

720

200

350

50

120

27

Nghệ An

8.570

8.000

6.000

5.500

500

2.000

570

100

300

50

120

28

Hà Tĩnh

5.410

5.000

3.500

3.000

500

1.500

410

100

180

40

90

29

Quảng Bình

4.370

4.000

4.000

4.000

 

 

370

100

140

40

90

30

Quảng Trị

6.450

6.000

4.000

4.000

 

2.000

450

200

120

40

90

31

Thừa Thiên Huế

5.970

5.500

4.000

3.500

500

1.500

470

200

160

40

70

V

DH Miền Trung

43.150

40.000

33.500

31.000

2.500

6.500

3.150

800

1.370

310

670

32

Đà Nẵng

4.950

4.500

3.000

2.500

500

1.500

450

200

150

30

70

33

Quảng Nam

6.540

6.000

4.500

4.500

 

1.500

540

200

210

40

90

34

Quảng Ngãi

4.410

4.000

4.000

3.500

500

 

410

100

180

40

90

35

Bình Định

3.930

3.500

3.500

3.000

500

 

430

100

210

40

80

36

Phú Yên

5.370

5.000

4.500

4.500

 

500

370

100

140

40

90

37

Khánh Hòa

5.310

5.000

4.500

4.500

 

500

310

 

180

40

90

38

Ninh Thuận

5.740

5.500

5.000

4.500

500

500

240

 

120

40

80

39

Bình Thuận

6.900

6.500

4.500

4.000

500

2.000

400

100

180

40

80

VI

Tây Nguyên

33.160

31.500

26.000

26.000

-

5.500

1.660

200

780

230

450

40

Đắc Lắc

7.440

7.000

5.500

5.500

 

1.500

440

100

200

50

90

41

Đắc Nông

6.250

6.000

5.500

5.500

 

500

250

 

120

40

90

42

Gia Lai

6.810

6.500

5.500

5.500

 

1.000

310

 

170

50

90

43

Kon Tum

5.750

5.500

5.000

5.000

 

500

250

 

110

50

90

44

Lâm Đồng

6.910

6.500

4.500

4.500

 

2.000

410

100

180

40

90

VII

Đông NBộ

28.270

25.500

19.500

18.000

1.500

6.000

2.770

700

1.380

230

460

45

Tp Hồ Chí Minh

5.790

5.000

3.000

2.500

500

2.000

790

200

450

50

90

46

Đồng Nai

4.570

4.000

3.000

2.500

500

1.000

570

200

270

30

70

47

Bình Dương

5.520

5.000

3.000

3.000

 

2.000

520

200

220

30

70

48

Bình Phước

3.760

3.500

3.500

3.500

 

 

260

 

140

40

80

49

Tây Ninh

4.780

4.500

4.000

4.000

 

500

280

 

160

40

80

50

Bà Rịa – Vũng Tàu

3.850

3.500

3.000

2.500

500

500

350

100

140

40

70

VIII

ĐBS Cửu Long

76.960

71.500

61.000

58.000

3.000

10.500

5.460

1.400

2.420

520

1.120

51

Long An

4.930

4.500

4.500

4.000

500

 

430

100

210

40

80

52

Đồng Tháp

6.940

6.500

4.500

4.500

 

2.000

440

100

210

40

90

53

An Giang

5.990

5.500

5.000

4.500

500

500

490

100

260

40

90

54

Tiền Giang

4.930

4.500

4.500

4.000

500

 

430

100

210

40

80

55

Vĩnh Long

6.880

6.500

4.500

4.000

500

2.000

380

100

160

40

80

56

Cần Thơ

5.500

4.500

4.500

4.000

500

 

500

200

180

40

80

57

Hậu Giang

5.360

5.000

5.000

5.000

 

 

360

100

140

40

80

58

Bến Tre

4.910

4.500

4.500

4.000

500

 

410

100

180

40

90

59

Trà Vinh

5.890

5.500

4.500

4.500

 

1.000

390

100

160

40

90

60

Sóc Trăng

6.410

6.000

4.500

4.500

 

1.500

410

100

180

40

90

61

Kiên Giang

6.440

6.000

5.000

5.000

 

1.000

440

100

210

40

90

62

Bạc Liêu

5.870

5.500

5.000

5.000

 

500

370

100

140

40

90

63

Cà Mau

7.410

7.000

5.000

5.000

 

2.000

410

100

180

40

90

 

TT

TỈNH/THÀNH PHỐ

III. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO

IV. CTQG BẢO HỘ LĐ, ATLĐ, VSLĐ

Tổng cộng Chương trình Giảm nghèo

1. Vốn đầu tư

2. Vốn sự nghiệp

Tổng cộng C.trình BHLĐ

1. Dự án nâng cao năng lực quản lý

2. Phòng chống BNN

3. Tuyên truyền, huấn luyện ATLĐ

Hỗ trợ ĐT XD CSHT xã bãi ngang ven biển hải đảo

Tổng

Xây dựng mô hình giảm nghèo

Nâng cao năng lực giảm nghèo

Dạy nghề cho người nghèo

Trợ giúp pháp lý

Khuyến nông, lâm, ngư và hỗ trợ SXNN

Giám sát, đánh giá

Tổng

Nâng cao năng lực QLNN

Quản lý, giám sát

Tổng

Đào tạo, tập huấn CB giảm nghèo

Hoạt động truyền thông

Tổng

740.030

273.000

467.030

8.000

43.200

21.700

21.500

219.000

12.830

157.000

27.000

24.685

8.200

7.570

630

7.435

9.050

I

Đông Bắc

90.045

4.000

86.045

2.500

7.980

4.200

3.780

38.500

3.515

28.100

5.450

5.295

2.100

1.990

110

725

2.470

1

Hà Giang

8.540

 

8.540

500

830

390

440

3.500

360

2.800

550

395

230

220

10

45

120

2

Tuyên Quang

7.675

 

7.675

500

550

300

250

3.500

275

2.400

450

335

200

190

10

45

90

3

Cao Bằng

8.495

 

8.495

500

800

400

400

3.500

345

2.800

550

415

230

220

10

45

140

4

Lạng Sơn

7.765

 

7.765

-

750

460

290

3.500

315

2.700

500

375

210

200

10

45

120

5

Lào Cai

7.660

 

7.660

-

800

400

400

3.500

310

2.500

550

405

250

240

10

45

110

6

Yên Bái

7.940

 

7.940

500

760

360

400

3.500

330

2.400

450

475

110

100

10

275

90

7

Bắc Kạn

7.710

 

7.710

500

650

300

350

2.500

260

3.400

400

375

190

180

10

45

140

8

Thái Nguyên

8.225

 

8.225

-

700

400

300

4.000

275

2.800

450

1.465

220

210

10

45

1.200

9

Phú Thọ

8.760

 

8.760

-

820

470

350

4.500

590

2.200

650

335

150

140

10

45

140

10

Bắc Giang

8.400

 

8.400

-

770

420

350

4.500

380

2.200

550

235

50

40

10

45

140

11

Quảng Ninh

8.875

4.000

4.875

-

550

300

250

2.000

75

1.900

350

485

260

250

10

45

180

II

Tây Bắc

29.720

-

29.720

500

2.950

1.400

1.550

12.000

1.370

11.100

1.800

1.170

520

480

40

180

470

12

Lai Châu

6.260

 

6.260

-

700

300

400

2.500

210

2.500

350

305

150

140

10

45

110

13

Điện Biên

7.730

 

7.730

500

750

350

400

3.000

230

2.900

350

285

130

120

10

45

110

14

Sơn La

7.670

 

7.670

-

750

350

400

3.000

570

2.700

650

325

190

180

10

45

90

15

Hòa Bình

8.060

 

8.060

-

750

400

350

3.500

360

3.000

450

255

50

40

10

45

160

III

ĐB Sông Hồng

73.815

6.000

67.815

-

7.140

3.840

3.300

37.500

275

20.400

2.500

5.350

1.580

1.480

100

1.830

1.940

16

Hà Nội

8.810

 

8.810

-

1.300

800

500

6.000

110

1.000

400

1.155

280

270

10

275

600

17

Hải Phòng

7.070

 

7.070

-

770

370

400

4.000

-

2.000

300

375

160

150

10

45

170

18

Vĩnh Phúc

7.220

 

7.200

-

650

350

300

4.000

70

2.200

300

425

70

60

10

275

80

19

Hải Dương

6.500

 

6.500

-

750

400

350

3.500

-

2.000

250

615

160

150

10

275

180

20

Hưng Yên

6.050

 

6.050

-

600

300

300

3.000

-

2.200

250

285

120

110

10

45

120

21

Bắc Ninh

4.920

 

4.920

-

470

220

250

2.500

50

1.700

200

315

160

150

10

45

110

22

Hà Nam

6.600

 

6.600

-

600

300

300

3.500

-

2.300

200

735

220

210

10

275

240

23

Nam Định

6.900

 

6.900

-

700

400

300

3.500

-

2.500

200

465

220

210

10

45

200

24

Ninh Bình

12.345

6.000

6.345

-

600

300

300

3.500

45

2.000

200

525

130

120

10

275

120

25

Thái Bình

7.400

 

7.400

-

700

400

300

4.000

-

2.500

200

455

60

50

10

275

120

IV

Bắc Trung Bộ

213.530

144.000

69.530

500

6.420

3.670

2.750

34.300

3.860

18.100

6.350

2.770

720

660

60

1.190

860

26

Thanh Hóa

57.950

38.000

19.950

-

2.050

1.300

750

10.000

1.200

4.000

2.700

315

130

120

10

45

140

27

Nghệ An

23.670

8.000

15.670

-

1.600

900

700

8.000

770

4.100

1.200

465

70

60

10

275

120

28

Hà Tĩnh

37.260

27.000

10.260

-

920

520

400

5.000

840

2.500

1.000

495

70

60

10

275

150

29

Quảng Bình

28.820

20.000

8.820

500

650

350

300

4.000

370

2.800

500

575

150

140

10

275

150

30

Quảng Trị

19.900

12.000

7.900

-

600

300

300

3.800

400

2.600

500

315

150

140

10

45

120

31

Thừa Thiên Huế

45.930

39.000

6.930

-

600

300

300

3.500

280

2.100

450

605

150

140

10

275

180

V

DH Miền Trung

147.695

87.000

60.695

1.000

4.920

2.320

2.600

24.500

1.575

25.400

3.300

2.260

660

580

80

820

780

32

Đà Nẵng

2.500

-

2.500

-

300

100

200

1.500

-

500

200

245

120

110

10

45

80

33

Quảng Nam

32.175

21.000

11.175

-

970

470

500

5.000

505

4.000

700

295

90

80

10

45

160

34

Quảng Ngãi

32.460

21.000

11.460

-

800

400

400

4.500

410

5.100

650

205

50

40

10

45

110

35

Bình Định

29.910

20.000

9.910

-

700

350

350

4.000

210

4.500

500

395

70

60

10

275

50

36

Phú Yên

17.460

8.000

9.460

500

550

250

300

3.000

110

4.900

400

255

90

80

10

45

120

37

Khánh Hòa

2.895

-

2.895

-

400

200

200

1.500

145

600

250

405

50

40

10

275

80

38

Ninh Thuận

12.860

5.000

7.860

500

650

300

350

3.000

110

3.300

300

195

90

80

10

45

60

39

Bình Thuận

17.435

12.000

5.435

-

550

250

300

2.000

85

2.500

300

265

100

90

10

45

120

VI

Tây Nguyên

42.890

-

42.890

1.500

3.440

1.540

1.900

17.500

1.200

16.800

2.450

1.505

490

440

50

455

560

40

Đắc Lắc

10.880

 

10.880

500

860

360

500

5.000

320

3.500

700

245

150

140

10

45

50

41

Đắc Nông

6.980

 

6.980

-

550

200

350

3.000

80

3.000

350

215

50

40

10

45

120

42

Gia Lai

9.210

 

9.210

500

730

380

350

3.500

380

3.500

600

445

50

40

10

275

120

43

Kon Tum

8.210

 

8.210

500

650

300

350

3.000

160

3.500

400

375

180

170

10

45

150

44

Lâm Đồng

7.610

 

7.610

-

650

300

350

3.000

260

3.300

400

225

60

50

10

45

120

VII

Đông NBộ

22.370

-

22.370

500

2.500

1.100

1.400

12.000

70

6.100

1.200

1.820

660

600

60

500

660

45

Tp Hồ Chí Minh

-

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

415

170

160

10

45

200

46

Đồng Nai

3.970

 

3.970

-

600

300

300

2.500

70

500

300

185

60

50

10

45

80

47

Bình Dương

3.100

 

3.100

-

400

150

250

2.000

-

500

200

185

60

50

10

45

80

48

Bình Phước

7.400

 

7.400

500

600

300

300

3.000

-

3.000

300

285

150

140

10

45

90

49

Tây Ninh

4.150

 

4.150

-

450

150

300

2.000

-

1.500

200

425

60

50

10

275

90

50

Bà Rịa – Vũng Tàu

3.750

 

3.750

-

450

200

250

2.500

-

600

200

325

160

150

10

45

120

VIII

ĐBS Cửu Long

119.965

32.000

87.965

1.500

7.850

3.630

4.220

42.700

965

31.000

3.950

4.515

1.470

1.340

130

1.735

1.310

51

Long An

9.200

3.000

6.200

-

700

300

400

3.000

100

2.100

300

165

60

50

10

45

60

52

Đồng Tháp

7.705

-

7.705

-

650

300

350

4.000

55

2.700

300

225

90

80

10

45

90

53

An Giang

7.420

-

7.420

-

670

320

350

4.000

100

2.300

350

465

120

110

10

275

70

54

Tiền Giang

16.805

10.000

6.805

-

600

350

250

3.500

105

2.300

300

375

50

40

10

275

50

55

Vĩnh Long

6.190

-

6.190

-

490

220

270

3.200

-

2.300

200

515

120

110

10

275

120

56

Cần Thơ

4.570

-

4.570

-

370

170

200

2.500

-

1.500

200

415

60

50

10

275

80

57

Hậu Giang

6.080

-

6.080

-

600

250

350

3.000

80

2.100

300

445

290

280

10

45

110

58

Bến Tre

11.460

4.000

7.460

500

680

330

350

3.500

130

2.300

350

455

50

40

10

275

130

59

Trà Vinh

14.180

6.000

8.180

500

650

300

350

3.500

130

3.000

400

295

110

100

10

45

140

60

Sóc Trăng

14.430

6.000

8.430

500

700

350

350

4.000

130

2.700

400

275

50

40

10

45

180

61

Kiên Giang

5.300

-

5.300

-

700

300

400

2.000

-

2.300

300

235

120

110

10

45

70

62

Bạc Liêu

7.205

1.000

6.205

-

500

200

300

3.000

55

2.400

250

415

220

210

10

45

150

63

Cà Mau

9.420

2.000

7.420

-

540

240

300

3.500

80

3.000

300

235

130

120

10

45

60

 

TT

TỈNH/THÀNH PHỐ

V. ĐỀ ÁN HỖ TRỢ CÁC HUYỆN NGHÈO ĐẨY MẠNH XKLĐ

VI. THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH 19/2004/QĐ-TTg

Tổng cộng Đề án hỗ trợ XKLĐ

1. Hỗ trợ văn hóa

2. Thông tin, tuyên truyền, tư vấn XKLĐ

3. Đào tạo nâng cao NL CB làm công tác XKLĐ

4. Giám sát, đánh giá

Tổng cộng Đề án 19

1. Đề án truyền thông vận động và nâng cao NLQL

2. Đề án ngăn chặn và trợ giúp TE lang thang

3. Đề án TE bị xâm hại tình dục

4. Đề án TE phải LĐNN, trong đk độc hại, nguy hiểm

Cộng

Thông tin ở huyện

Tuyên truyền, tư vấn tại xã

Cộng

D/a tuyên truyền vận động

D/a nâng cao năng lực QL

Thông tin, tuyên truyền ở xã

Tư vấn cho LĐXK

Tổng

16.316,4

3.010,0

9.006,4

1.240

4.854

2.912,4

1.840

2.460

31.271

10.951

5.461

5.490

9.595

5.680

5.045

I

Đông Bắc

5.932,3

1.001,9

3.510,4

400

1.944

1.166,4

610

810

4.470

2.750

1.320

1.430

-

970

750

1

Hà Giang

1.856,2

301,0

1.195,2

120

672

403,2

150

210

410

250

120

130

 

110

50

2

Tuyên Quang

-

 

-