|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4547/BNNMT-TTTV
|
|
Loại văn bản:
|
Công văn
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Người ký:
|
Hoàng Trung
|
|
Ngày ban hành:
|
08/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Kính gửi: Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố
Thực
hiện Nghị định số 38/2026/NĐ-CP ngày 24/01/2026 của Chính phủ quy định về nhập
khẩu cây mang theo bầu đất và mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói (Nghị định
số 38/2026/NĐ-CP), Bộ Nông nghiệp và Môi trường thống nhất một số nội dung triển
khai Nghị định số 38/2026/NĐ-CP, cụ thể như sau:
1. Danh mục mã tỉnh
Đề nghị
các địa phương sử dụng đúng mã tỉnh tương ứng khi thực hiện cấp mới và chuyển đổi
mã số theo định dạng quy định tại Nghị định số 38/2026/NĐ-CP. Danh mục mã tỉnh
sử dụng trong cấu trúc mã số chi tiết tại Phụ lục I kèm theo văn bản này
(theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ).
2. Danh mục mã các nước và nguyên tắc sử dụng
Đối với
các mã số vùng trồng (MSVT) và mã số cơ sở đóng gói (CSĐG) phục vụ xuất khẩu,
trước khi tổng hợp danh sách gửi về Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, cơ quan
chuyên môn được giao tại địa phương phải bổ sung 03 ký tự mã quốc gia của thị
trường xuất khẩu theo định dạng chuẩn alpha-3 theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
7217-1:2017 (ISO 3166-1 2006) về mã thể hiện tên và vùng lãnh thổ các nước (Chi
tiết tại Phụ lục II kèm theo văn bản này) vào cuối dãy mã số.
Ví dụ:
01-PHC-BUOI01-000001-CHN (bổ sung CHN đối với mã số xuất đi Trung
Quốc).
Đối với
các mã số đã cấp, đề nghị cơ quan chuyên môn được giao tại địa phương rà soát
toàn bộ và thực hiện gửi lại thông tin về Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
theo đúng cấu trúc mã số đã được quy định trong Điều 9 Nghị định
38/2026/NĐ-CP.
3. Danh mục mã cây trồng
Danh mục
mã cây trồng được cập nhật thường xuyên trên cơ sở đề nghị của địa phương và được
đăng tải công khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
và trang thông tin điện tử của Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật. Đề nghị cơ
quan chuyên môn được giao tại địa phương chủ động tra cứu và tổ chức triển khai
thực hiện.
Trong
quá trình thực hiện, nếu phát sinh loại cây trồng chưa có trong Danh mục, đề
nghị cơ quan chuyên môn được giao tại địa phương tổng hợp, báo cáo về Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật để nghiên cứu, bổ sung.
4. Chuyển đổi các mã số theo quy định tại Nghị định số
38/2026/NĐ-CP
Cơ
quan chuyên môn được giao tại địa phương chủ động tổ chức thực hiện việc chuyển
đổi các MSVT và mã số CSĐG đã được cấp trước đây (bao gồm cả các mã số đã gửi
sang nước nhập khẩu chờ phê duyệt) sang định dạng mới theo quy định tại Điều 9 của Nghị định số 38/2026/NĐ-CP. Kết quả chuyển đổi mã số
phải được tổng hợp và gửi báo cáo về Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật để cập
nhật vào cơ sở dữ liệu (CSDL), gửi cho nước nhập khẩu (Biểu mẫu báo cáo tổng hợp
chuyển đổi mã số theo quy định tại Nghị định số 38/2026/NĐ-CP được đính kèm tại
Phụ lục III kèm theo văn bản này). Thời hạn gửi bản tổng hợp kết quả
chuyển đổi mã số là trước ngày 26/6/2026.
Lưu
ý: Việc chuyển đổi mã số theo quy định tại Khoản 1 Điều 19 Nghị
định số 38/2026/NĐ-CP không phải thủ tục hành chính mới, không yêu cầu các
tổ chức, cá nhân thực hiện lại thủ tục cấp mã số.
5. Các nội dung khác
Đối với
các MSVT và mã số CSĐG được cấp mới theo quy định của Nghị định số
38/2026/NĐ-CP, cơ quan chuyên môn được giao tại địa phương tổng hợp thông tin
theo biểu mẫu tại Phụ lục IV kèm theo văn bản này và gửi về Cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật để cập nhật CSDL.
Việc
đánh số thứ tự mã số thực hiện theo nguyên tắc tuần tự, liên tục theo loại cây
trồng. Trường hợp mã số bị thu hồi theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc do tổ
chức, cá nhân không còn nhu cầu sử dụng thì không sử dụng mã số đó để cấp lại
cho tổ chức/cá nhân khác.
Bộ
Nông nghiệp và Môi trường đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chủ động
tổ chức triển khai thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng
mắc đề nghị thông tin về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (qua Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật) để phối hợp xử lý./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Sở NNMT các tỉnh, thành phố;
- Lưu: VT, TTTV.
|
KT.BỘ
TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Hoàng Trung
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
Theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày
30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ
(Kèm theo văn bản số /BNNMT-TTTV ngày
tháng năm 2026)
|
STT
|
Mã số
|
Tên tỉnh, thành phố
|
|
1.
|
01
|
Thành
phố Hà Nội
|
|
2.
|
04
|
Tỉnh
Cao Bằng
|
|
3.
|
08
|
Tỉnh
Tuyên Quang
|
|
4.
|
11
|
Tỉnh
Điện Biên
|
|
5.
|
12
|
Tỉnh
Lai Châu
|
|
6.
|
14
|
Tỉnh
Sơn La
|
|
7.
|
15
|
Tỉnh
Lào Cai
|
|
8.
|
19
|
Tỉnh
Thái Nguyên
|
|
9.
|
20
|
Tỉnh
Lạng Sơn
|
|
10.
|
22
|
Tỉnh
Quảng Ninh
|
|
11.
|
24
|
Tỉnh
Bắc Ninh
|
|
12.
|
25
|
Tỉnh
Phú Thọ
|
|
13.
|
31
|
Thành
phố Hải Phòng
|
|
14.
|
33
|
Tỉnh
Hưng Yên
|
|
15.
|
37
|
Tỉnh
Ninh Bình
|
|
16.
|
38
|
Tỉnh
Thanh Hóa
|
|
17.
|
40
|
Tỉnh
Nghệ An
|
|
18.
|
42
|
Tỉnh
Hà Tĩnh
|
|
19.
|
44
|
Tỉnh
Quảng Trị
|
|
20.
|
46
|
Thành
phố Huế
|
|
21.
|
48
|
Thành
phố Đà Nẵng
|
|
22.
|
51
|
Tỉnh
Quảng Ngãi
|
|
23.
|
52
|
Tỉnh
Gia Lai
|
|
24.
|
56
|
Tỉnh
Khánh Hòa
|
|
25.
|
66
|
Tỉnh
Đắk Lắk
|
|
26.
|
68
|
Tỉnh
Lâm Đồng
|
|
27.
|
75
|
Tỉnh
Đồng Nai
|
|
28.
|
79
|
Thành
phố Hồ Chí Minh
|
|
29.
|
80
|
Tỉnh
Tây Ninh
|
|
30.
|
82
|
Tỉnh
Đồng Tháp
|
|
31.
|
86
|
Tỉnh
Vĩnh Long
|
|
32.
|
91
|
Tỉnh
An Giang
|
|
33.
|
92
|
Thành
phố Cần Thơ
|
|
34.
|
96
|
Tỉnh
Cà Mau
|
PHỤ LỤC II
MÃ SỐ QUỐC GIA SỬ DỤNG THEO TIÊU CHUẨN
QUỐC GIA TCVN 7217-1:2017 (ISO 3166-1 2006) VỀ MÃ THỂ HIỆN TÊN VÀ VÙNG LÃNH THỔ
CÁC NƯỚC
(Kèm theo văn bản số /BNNMT-TTTV ngày tháng
năm 2026)
|
STT
|
Tên nước viết gọn bằng tiếng Anh
|
Tên nước đầy đủ bằng tiếng Việt
|
Mã alpha-3
|
|
1.
|
AFGHANISTAN
|
Cộng
hòa Hồi giáo ápganixtan
|
AFG
|
|
2.
|
ALAND
ISLAND
|
Đảo
Aland
|
ALA
|
|
3.
|
ALBANIA
|
Cộng
hòa Anbani
|
ALB
|
|
4.
|
ALGERIA
|
Cộng
hòa dân chủ nhân dân Angiêri
|
DZA
|
|
5.
|
AMERICAN
SAMOA
|
Xamoa
Châu Mỹ
|
ASM
|
|
6.
|
ANDORRA
|
Công
quốc Anđôra
|
AND
|
|
7.
|
ANGOLA
|
Cộng
hòa ănggôla
|
AGO
|
|
8.
|
ANGUILLA
|
ăngguyla
|
AIA
|
|
9.
|
ANTARCTICA
|
Nam
Cực
|
ATA
|
|
10.
|
ANTIGUA
AND BARBUDA
|
Ăngtigoa
vµ bácbuđa
|
ATG
|
|
11.
|
ARGENTINA
|
Cộng
hòa áchentina
|
ARG
|
|
12.
|
ARMENIA
|
Cộng
hòa ácmênia
|
ARM
|
|
13.
|
ARUBA
|
Aruba
|
ABW
|
|
14.
|
AUSTRALIA
|
Ôxtrâylia
|
AUS
|
|
15.
|
AUSTRIA
|
Cộng
hòa áo
|
AUT
|
|
16.
|
AZERBAIJAN
|
Cộng
hòa Adécbaigian
|
AZE
|
|
17.
|
BAHAMAS
|
Cộng
đồng các đảo Bahamát
|
BHS
|
|
18.
|
BAHRAIN
|
Vương
quốc Bơhrên
|
BHR
|
|
19.
|
BANGLADESH
|
Cộng
hòa nhân dân Bănglađét
|
BGD
|
|
20.
|
BARBADOS
|
Bácbađốt
|
BRB
|
|
21.
|
BELARUS
|
Cộng
hòa Bêlarút
|
BLR
|
|
22.
|
BELGIUM
|
Vương
quốc Bỉ
|
BEL
|
|
23.
|
BELIZE
|
Bêlixê
|
BLZ
|
|
24.
|
BENIN
|
Cộng
hòa Bênanh
|
BEN
|
|
25.
|
BERMUDA
|
Bécmuda
|
BMU
|
|
26.
|
BHUTAN
|
Vương
quốc Butan
|
BTN
|
|
27.
|
BOLIVIA
|
Cộng
hòa Bôlivia
|
BOL
|
|
28.
|
BOSNIA
AND HERZEGOVINA
|
Bôxnia
và Hécxegôvina
|
BIH
|
|
29.
|
BOTSWANA
|
Cộng
hòa Bốtxoana
|
BWA
|
|
30.
|
BOUVET
ISLAND
|
Đảo
Buvê
|
BVT
|
|
31.
|
BRAZIL
|
Cộng
hòa Liên bang Braxin
|
BRA
|
|
32.
|
BRISTISH
INDIAN OCEAN TERRITORY
|
Vùng
ấn Độ Dương thuộc Anh
|
IOT
|
|
33.
|
BRUNEI
DARUSSALAM
|
Brunây
Đarussalam
|
BRN
|
|
34.
|
BULGARIA
|
Cộng
hòa Bungari
|
BGR
|
|
35.
|
BURKINA
FASO
|
Buốckina
Phaxô
|
BFA
|
|
36.
|
BURUNDI
|
Cộng
hòa Burunđi
|
BDI
|
|
37.
|
CAMBODIA
|
Vương
quốc Campuchia
|
KHM
|
|
38.
|
CAMEROON
|
Cộng
hòa Camdrun
|
CMR
|
|
39.
|
CANADA
|
Canađa
|
CAN
|
|
40.
|
CAPE
VERDE
|
Cộng
hòa Cáp Ve
|
CPV
|
|
41.
|
CAYMAN
ISLANDS
|
Quần
đảo Câymơn
|
CYM
|
|
42.
|
CENTRAL
AFRICAN Republic
|
Cộng
hòa Trung Phi
|
CAF
|
|
43.
|
CHAD
|
Cộng
hòa Sát
|
TCD
|
|
44.
|
CHILE
|
Cộng
hòa Chilê
|
CHL
|
|
45.
|
CHINA
|
Cộng
hòa nhân dân Trung Hoa
|
CHN
|
|
46.
|
CHRISTMAS
ISLAND
|
Đảo
Krixtêmớt
|
CXR
|
|
47.
|
COCOS
(KEELING) ISLANDS
|
Quần
đảo Cốt
|
CCK
|
|
48.
|
COLOMBIA
|
Cộng
hòa Côlômbia
|
COL
|
|
49.
|
COMOROS
|
Liên
Minh Cômo
|
COM
|
|
50.
|
CONGO
|
Cộng
hòa Cônggô
|
COG
|
|
51.
|
CONGO,
DEMOCRATIC Republic of the
|
Cộng
hòa dân chủ Cônggô
|
COD
|
|
52.
|
COOK
ISLANDS
|
Quần
đảo Cook
|
COK
|
|
53.
|
COSTA
RICA
|
Cộng
hòa Costa Rica
|
CRI
|
|
54.
|
Cote
D’ivoire
|
Cộng
hòa Cốt Đivoa
|
CIV
|
|
55.
|
CROATIA
|
Cộng
hòa Crôatia
|
HRV
|
|
56.
|
CUBA
|
Cộng
hòa Cuba
|
CUB
|
|
57.
|
CYPRUS
|
Cộng
hòa Síp
|
CYP
|
|
58.
|
CZECH
REPUBLIC
|
Cộng
hòa Séc
|
CZE
|
|
59.
|
DENMARK
|
Vương
quốc Đan Mạch
|
DNK
|
|
60.
|
DJIBOUTI
|
Cộng
hòa Gibuti
|
DJI
|
|
61.
|
DOMINICA
|
Khối
thịnh vượng chung Đôminica
|
DMA
|
|
62.
|
DOMINICAN
REPUBLIC
|
Cộng
hòa Đôminica
|
DOM
|
|
63.
|
ECUADOR
|
Cộng
hòa Êcuađo
|
ECU
|
|
64.
|
EGYPT
|
Cộng
hòa ả rập Ai Cập
|
EGY
|
|
65.
|
EL
SALVADOR
|
Cộng
hòa En Xanvađo
|
SLV
|
|
66.
|
EQUATORIAL
GUINEA
|
Cộng
hòa Ghinê Xích đạo
|
GNQ
|
|
67.
|
ERITREA
|
Êritơria
|
ERI
|
|
68.
|
ESTONIA
|
Cộng
hòa Extônia
|
EST
|
|
69.
|
ETHIOPIA
|
Cộng
hòa dân chủ liên bang Êtiôpia
|
ETH
|
|
70.
|
FALKLAND
ISLANDS (MALVINAS)
|
Quần
đảo Phoóclen(Manvina)
|
FLK
|
|
71.
|
FAROE
ISLANDS
|
Đảo
Pharâu
|
FRO
|
|
72.
|
FIJI
|
Cộng
hòa quần đảo Fiji
|
FJI
|
|
73.
|
FINLAND
|
Cộng
hòa Phần Lan
|
FIN
|
|
74.
|
FRANCE
|
Cộng
hòa Pháp
|
FRA
|
|
75.
|
FRENCH
GUIANA
|
Guyanna
thuộc Pháp
|
GUF
|
|
76.
|
FRENCHPOLYNESIA
|
Pôlinêxia
thuộc Pháp
|
PYF
|
|
77.
|
FRENCH
SOUTHERNTERRITORI ES
|
Lãnh
thổ thuộc Pháp phía Nam
|
ATF
|
|
78.
|
GABON
|
Cộng
hòa Gabông
|
GAB
|
|
79.
|
GAMBIA
|
Cộng
hòa Gămbia
|
GMB
|
|
80.
|
GEORGIA
|
Gruzia
|
GEO
|
|
81.
|
GERMANY
|
Cộng
hòa Liên bang Đức
|
DEU
|
|
82.
|
GHANA
|
Cộng
hòa Gana
|
GHA
|
|
83.
|
GIBRAltar
|
Gibranta
|
GIB
|
|
84.
|
GREECE
|
Cộng
hòa Hy Lạp
|
GRC
|
|
85.
|
GREENLAND
|
Grinlen
|
GRL
|
|
86.
|
GRENADA
|
Grênata
|
GRD
|
|
87.
|
GUADELOUPE
|
Guađờlup
|
GLP
|
|
88.
|
GUAM
|
Guam
|
GUM
|
|
89.
|
GUATEMALA
|
Cộng
hòa Goatêmala
|
GTM
|
|
90.
|
GUERNSEY
|
Guensây
|
GGY
|
|
91.
|
GUINEA
|
Cộng
hòa Ghinê
|
GIN
|
|
92.
|
GUINEA-BISSAU
|
Cộng
hòa Ghinê Bitxao
|
GNB
|
|
93.
|
GUYANA
|
Cộng
hòa Guyana
|
GUY
|
|
94.
|
HAITI
|
Cộng
hòa Haiti
|
HTI
|
|
95.
|
HEARD
ISLANDAND MCDONALD ISLANDS
|
Đảo
Hớt và Quần đảo Mắc Đônan
|
HMD
|
|
96.
|
HOLY
SEE(VATICAN CITY STATE)
|
Holi
Si (nhà nước thành phố Vaticăng)
|
VAT
|
|
97.
|
HONDURAS
|
Cộng
hòa Hônđurát
|
HND
|
|
98.
|
HONG
KONG
|
Đặc
khu hành chính Hồng Kông thuộc Trung Quốc
|
HKG
|
|
99.
|
HUNGARY
|
Cộng
hòa Hunggari
|
HUN
|
|
100.
|
ICELAND
|
Cộng
hòa Aixơlen
|
ISL
|
|
101.
|
INDIA
|
Cộng
hòa Ấn Độ
|
IND
|
|
102.
|
INDONESIA
|
Cộng
hòa Inđônêxia
|
IDN
|
|
103.
|
IRAN,
ISLAMIC REPUBLIC
|
Cộng
hòa hồi giáo Iran
|
IRN
|
|
104.
|
IRAQ
|
Cộng
hòa Irắc
|
IRQ
|
|
105.
|
IRELAND
|
Ailen
|
IRL
|
|
106.
|
ISLE
OF MAN
|
Đảo
MAN
|
IMN
|
|
107.
|
ISRAEL
|
Nhà
nước Ixraen
|
ISR
|
|
108.
|
ITALY
|
Cộng
hòa Italia
|
ITA
|
|
109.
|
JAMAICA
|
Giamaica
|
JAM
|
|
110.
|
JAPAN
|
Nhật
|
JPN
|
|
111.
|
JERSEY
|
Ghisêy
|
JEY
|
|
112.
|
JORDAN
|
Vương
quốc Hasimít của Gioócđani
|
JOR
|
|
113.
|
KAZAKHSTAN
|
Cộng
hòa Kadắcxtan
|
KAZ
|
|
114.
|
KENYA
|
Cộng
hòa Kênia
|
KEN
|
|
115.
|
KIRIBATI
|
Cộng
hòa Kiribati
|
KIR
|
|
116.
|
KOREA,
DEMOCRATIC PEOPLE’SREPUBLIC OF
|
Cộng
hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên
|
PRK
|
|
117.
|
KOREA,
REPUBLIC OF
|
Cộng
hòa Hàn Quốc
|
KOR
|
|
118.
|
KUWAIT
|
Nhà
nước Côoét
|
KWT
|
|
119.
|
KYRGYZSTAN
|
Cộng
hòa Cưrơgưxtan
|
KGZ
|
|
120.
|
LAO
PEOPLE’SDEMOCRATIC REPUBLIC
|
Cộng
hòa dân chủ nhân dân Lào
|
LAO
|
|
121.
|
LATVIA
|
Cộng
hòa Látvia
|
LVA
|
|
122.
|
LEBANON
|
Cộng
hòa Libăng
|
LBN
|
|
123.
|
LESOTHO
|
Vương
quốc Lêxôtô
|
LSO
|
|
124.
|
LIBERIA
|
Cộng
hòa Libêria
|
LBR
|
|
125.
|
LIBYAN
ARAB JAMAHIRIYA
|
Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa nhân dân Giamahiriia ả rập Libi
|
LBY
|
|
126.
|
LIECHTENSTEIN
|
Công
quốc Lichtenxtên
|
LIE
|
|
127.
|
LITHUANIA
|
Cộng
hòa Lítva
|
LTU
|
|
128.
|
LUXEMBOURG
|
Đại
công quốc Lúcxămbua
|
LUX
|
|
129.
|
MACAO
|
Đặc
khu hành chính Macao của Trung Quốc
|
MAC
|
|
130.
|
MACEDONIA,
THE FORMERYUGOSLAV REPUBLIC OF
|
Maxêđônia,
Cộng hòa Nam Tư cũ
|
MKD
|
|
131.
|
MADAGASCAR
|
Cộng
hòa Mađagaxca
|
MDG
|
|
132.
|
MALAWI
|
Cộng
hòa Malauy
|
MWI
|
|
133.
|
MALAYSIA
|
Malaixia
|
MYS
|
|
134.
|
MALDIVES
|
Cộng
hòa Manđivơ
|
MDV
|
|
135.
|
MALI
|
Cộng
hòa Mali
|
MLI
|
|
136.
|
MALTA
|
Cộng
hòa Manta
|
MLT
|
|
137.
|
MARSHALL
ISLANDS
|
Cộng
hòa quần đảo Mácsan
|
MHL
|
|
138.
|
MARTINIQUE
|
Máctanhnic
|
MTQ
|
|
139.
|
MAURITANIA
|
Cộng
hòa hồi giáo Môritani
|
MRT
|
|
140.
|
MAURITIUS
|
Cộng
hòa Môrixơ
|
MUS
|
|
141.
|
MAYOTTE
|
Mayốt
|
MYT
|
|
142.
|
MEXICO
|
Liên
bang thống nhất Mêhicô
|
MEX
|
|
143.
|
MICRONESIA,
FEDERATED STATES OF
|
Liên
bang Micrônêxia
|
FSM
|
|
144.
|
MOLDOVA,
REPUBLIC OF
|
Cộng
hòa Mônđôva
|
MDA
|
|
145.
|
MONACO
|
Công
quốc Mônacô
|
MCO
|
|
146.
|
MONGOLIA
|
Mông
Cổ
|
MNG
|
|
147.
|
MONTENEGRO
|
Cộng
hòa Môngtơnêgrô
|
MNE
|
|
148.
|
MONTSERRAT
|
Môngxơrát
|
MSR
|
|
149.
|
MOROCCO
|
Vương
quốc Marốc
|
MAR
|
|
150.
|
MOZAMBIQUE
|
Cộng
hòa Môdămbíc
|
MOZ
|
|
151.
|
MYANMAR
|
Liên
bang Mianma
|
MMR
|
|
152.
|
NAMBIA
|
Cộng
hòa Nambia
|
NAM
|
|
153.
|
NAURU
|
Cộng
hòa Nauru
|
NRU
|
|
154.
|
NEPAL
|
Nêpan
|
NPL
|
|
155.
|
NETHERLANDS
|
Vương
quốc Hà Lan
|
NLD
|
|
156.
|
NETHERLANDS
ANTILLES
|
ăngtin
thuộc Hà Lan
|
ANT
|
|
157.
|
NEW
CALEDONIA
|
Niu
Calêđônia
|
NCL
|
|
158.
|
NEW
ZEALAND
|
Niu
Dilân
|
NZL
|
|
159.
|
NICARAGUA
|
Cộng
hòa Nicaragoa
|
NIC
|
|
160.
|
NIGER
|
Cộng
hòa Nigiê
|
NER
|
|
161.
|
NIGERIA
|
Cộng
hòa Liên bang Nigiêria
|
NGA
|
|
162.
|
NIUE
|
Cộng
hòa Niui
|
NIU
|
|
163.
|
NORFOLKISLAND
|
Quần
đảo Nophoóc
|
NFK
|
|
164.
|
NORTHERN
MARIANA ISLANDS
|
Cồng
đồng quần đảo Bắc Marianna
|
MNP
|
|
165.
|
NORWAY
|
Vương
quốc Na uy
|
NOR
|
|
166.
|
OMAN
|
Vương
quốc Ôman
|
OMN
|
|
167.
|
PAKISTAN
|
Cộng
hòa Hồi giáo Pakixtan
|
PAK
|
|
168.
|
PALAU
|
Cộng
hòa Palau
|
PLW
|
|
169.
|
PALESTINIAN
TERRITORY, OCCUPIED
|
Vùng
lãnh thổ Paletxtin bị chiếm đóng
|
PSE
|
|
170.
|
PANAMA
|
Cộng
hòa Panama
|
PAN
|
|
171.
|
PAPUA
NEW GUINEA
|
Papua
Niu Ghinê
|
PNG
|
|
172.
|
PARAGUAY
|
Cộng
hòa Paragoay
|
PRY
|
|
173.
|
PERU
|
Cộng
hòa Pêru
|
PER
|
|
174.
|
PHILIPPINES
|
Cộng
hòa Philippin
|
PHL
|
|
175.
|
PITCAIRN
|
Pitcan
|
PCN
|
|
176.
|
POLAND
|
Cộng
hòa Ba Lan
|
POL
|
|
177.
|
PORTUGAL
|
Cộng
hòa Bồ Đào Nha
|
PRT
|
|
178.
|
PUERTO
RICO
|
Puêtôricô
|
PRI
|
|
179.
|
QUATAR
|
Nhà
nước Cata
|
QAT
|
|
180.
|
RÉUNION
|
Rêuniông
|
REU
|
|
181.
|
ROMANIA
|
Rumani
|
ROU
|
|
182.
|
RUSSIAN
FEDERATION
|
Liên
bang Nga
|
RUS
|
|
183.
|
RWANDA
|
Cộng
hòa Ruanđa
|
RWA
|
|
184.
|
SAINT
HELENA
|
Xanh
Hêlêna
|
SHN
|
|
185.
|
SAINT
KITTS AND NEVIS
|
Xanh
Kít và Nêvít
|
KNA
|
|
186.
|
SAINT
LUCIA
|
Xanh
Luxia
|
LCA
|
|
187.
|
SAINT
PIERRE AND MIQUELON
|
Xanh
Pie và Michkelông
|
SPM
|
|
188.
|
SAINT
VINCENT AND THEGRENADINES
|
Xanh
Vinxen và Grênađin
|
VCT
|
|
189.
|
SAMOA
|
Nhà
nước độc lập Xamoa
|
WSM
|
|
190.
|
SAN
MARINO
|
Cộng
hòa Xan Marinô
|
SMR
|
|
191.
|
SAO
TOME AND PRINCIPE
|
Cộng
hòa dân chủ Xao Tômê và Prinxipê
|
STP
|
|
192.
|
SAUDI
ARABIA
|
Vương
quốc ả rập Xêút
|
SAU
|
|
193.
|
SENEGAL
|
Cộng
hòa Xênêgan
|
SEN
|
|
194.
|
SERBIA
|
Cộng
hòa Xécbia
|
SRB
|
|
195.
|
SEYCHELLES
|
Cộng
hòa Xâysen
|
SYC
|
|
196.
|
SIERRA
LEONE
|
Cộng
hòa Xiêra Lêôn
|
SLE
|
|
197.
|
SINGAPORE
|
Cộng
hòa Xingapo
|
SGP
|
|
198.
|
SLOVAKIA
|
Cộng
hòa Xlôvakia
|
SVK
|
|
199.
|
SLOVENIA
|
Cộng
hòa Xlôvênia
|
SVN
|
|
200.
|
SOLOMON
ISLANDS
|
Quần
đảo Xôlômôn
|
SLB
|
|
201.
|
SOMALIA
|
Cộng
hòa Xômali
|
SOM
|
|
202.
|
SOUTH
AFRICA
|
Cộng
hòa Nam Phi
|
ZAF
|
|
203.
|
SOUTH
GEORGIA D THE SOUTH
|
Nam
Gioócgia và quần đảo
|
SGS
|
|
204.
|
AND
THE SOUTH SANDWICH ISLANDS
|
đảo
sanđuých phía Nam
|
|
|
205.
|
SPAIN
|
Vương
quốc Tây Ban Nha
|
ESP
|
|
206.
|
SRI
LANKA
|
Cộng
hòa dân chủ xã hội XriLanca
|
LKA
|
|
207.
|
SUDAN
|
Cộng
hòa Xuđăng
|
SDN
|
|
208.
|
SURINAME
|
Cộng
hòa Xurinam
|
SUR
|
|
209.
|
SVALBARD
AND JAN MAYEN
|
Xvenbát
và Genmâyơn
|
SJM
|
|
210.
|
SWAZILAND
|
Vương
quốc Xoadilen
|
SWZ
|
|
211.
|
SWEDEN
|
Vương
quốc Thuỵ Điển
|
SWE
|
|
212.
|
SWITZERLAND
|
Liên
bang Thụy Sỹ
|
CHE
|
|
213.
|
SYRIAN
ARAB REPUBLIC
|
Cộng
hòa ả rập Xyri
|
SYR
|
|
214.
|
TAIWAN,
PROVINCE OF CHINA
|
Đài
Loan, một tỉnh của Trung Quốc
|
TWN
|
|
215.
|
TAJIKISTAN
|
Cộng
hòa Tagikixtan
|
TJK
|
|
216.
|
TANAZANIA,
UNITED REPUBLIC OF
|
Cộng
hòa thống nhất Tandania
|
TZA
|
|
217.
|
THAIILAND
|
Vương
quốc Thái Lan
|
THA
|
|
218.
|
TIMOR-LESTE
|
Cộng
hòa dân chủ Timo- Leste
|
TLS
|
|
219.
|
TOGO
|
Cộng
hòa Tôgô
|
TGO
|
|
220.
|
TOKELAU
|
Tôkêlô
|
TKL
|
|
221.
|
TONGA
|
Vương
quốc Tônga
|
TON
|
|
222.
|
TRINIDAD
AND TOBAGO
|
Cộng
hòa Tơriniđát và Tôbagô
|
TTO
|
|
223.
|
TUNISIA
|
Cộng
hòa Tuynidi
|
TUN
|
|
224.
|
TURKEY
|
Cộng
hòa Thổ Nhĩ Kỳ
|
TUR
|
|
225.
|
TURKMENISTAN
|
Tuốcmênixtan
|
TKM
|
|
226.
|
TURKS
ANDCAICOS ISLANDS
|
Quần
đảo người Tuốc và Caicô
|
TCA
|
|
227.
|
TUVALU
|
Tuvalu
|
TUV
|
|
228.
|
UGANDA
|
Cộng
hòa Uganda
|
UGA
|
|
229.
|
UKRAINE
|
Ucraina
|
URK
|
|
230.
|
UNITED
ARAB EMIRATES
|
Các
tiểu Vương quốc ả rập thống nhất
|
ARE
|
|
231.
|
UNITED
KINGDOM
|
Vương
quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ailen
|
GBR
|
|
232.
|
UNITED
STATES
|
Hợp
chủng quốc Hoa Kỳ
|
USA
|
|
233.
|
UNITED
STATES MINOR OUTLYINGISLANDS
|
Đảo
nhỏ nằm ngoài lãnh thổ Hoa Kỳ
|
UMI
|
|
234.
|
URUGUAY
|
Cộng
hòa Đông Uruuoay
|
URY
|
|
235.
|
UZBEKISTAN
|
Cộng
hòa Udơbêkixtan
|
UZB
|
|
236.
|
VANUATU
|
Cộng
hòa Vanuatu
|
VUT
|
|
237.
|
VENEZUELA
|
Cộng
hòa Vênêxuêla
|
VEN
|
|
238.
|
VIETNAM
|
Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
VNM
|
|
239.
|
VIRGIN
ISLANDS, BRITISH
|
Quần
đảo Viếcgina thuộc Anh
|
VGB
|
|
240.
|
VIRGIN
ISLANDS,US
|
Quần
đảo Viếcgina (Hoa Kỳ)
|
VIR
|
|
241.
|
WALLIS
AND FUTUNA
|
Quần
đảo Uây và Futuna
|
WLF
|
|
242.
|
WESTERN
SAHARA
|
Tây
Sahara
|
ESH
|
|
243.
|
YEMEN
|
Cộng
hòa Yêmen
|
YEM
|
|
244.
|
ZAMBIA
|
Cộng
hòa Dămbia
|
ZMB
|
|
245.
|
ZIMBABWE
|
Cộng
hòa Dimbabuê
|
ZWE
|
PHỤ
LỤC III
BIỂU MẪU CHUYỂN ĐỔI MÃ SỐ THEO
QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 38/2026/NĐ-CP
(Kèm theo văn bản số /BNNMT-TTTV ngày tháng
năm 2026)
1.
ĐỐI VỚI VÙNG TRỒNG
|
STT
|
Tên MSVT (Tiếng
Việt)
|
Tên MSVT (Tiếng
Anh)
|
Địa chỉ MSVT
(Tiếng Việt)
|
Địa chỉ MSVT
(Tiếng Anh)
|
Thông tin về
đại diện MSVT
|
Thông tin về
vùng trồng
|
Định dạng mã
số cũ
|
Định dạng mã
số chuyển đổi theo Nghị định 38/2026/NĐ- CP
|
Thị trường xuất
khẩu
|
Tình trạng mã
số (đánh dấu X vào đúng tình trạng mã)
|
Ghi chú
|
|
Người đại diện
|
Số điện thoại
liên hệ
|
Địa chỉ hòm
thư điện
tử (email)
|
Loại cây trồng
(theo mã)
|
Số hộ tham gia
|
Diện tích (ha)
|
Sản lượng (dự kiến tấn/ha)
|
Hoạt động
|
Tạm dừng
|
Thu hồi
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
|
1
|
Công ty ABC
|
ABC Company
|
149 Hồ Đắc Di,
phường Kim Liên, thành phố Hà Nội
|
149 Ho Dac Di,
Kim Lien ward, Ha Noi
|
Nguyễn Văn A
|
-
|
-
|
BUOI01
|
100
|
10
|
200
|
VN- HNOR- 0149
|
01-PUC- BUOI01-
000001- CHN
|
CHN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
ĐỐI VỚI CƠ SỞ ĐÓNG GÓI
|
STT
|
Tên CSĐG (Tiếng
Việt)
|
Tên CSĐG (Tiếng
Anh)
|
Địa chỉ CSĐG
(Tiếng Việt)
|
Địa chỉ CSĐG
(Tiếng Anh)
|
Thông tin về
đại diện CSĐG
|
Thông tin về
CSĐG
|
Định dạng mã
số cũ
|
Định dạng mã
số chuyển đổi theo Nghị định 38/2026/NĐ- CP
|
Thị trường xuất
khẩu
|
Tình trạng mã
số (đánh dấu X vào đúng tình trạng mã)
|
Ghi chú
|
|
Người đại diện
|
Số điện thoại
liên hệ
|
Địa chỉ hòm
thư điện tử (email)
|
Sản phẩm đóng
gói (theo mã)
|
Diện tích (m2)
|
Công suất
đóng gói dự kiến (tấn/ngày)
|
Hoạt động
|
Tạm dừng
|
Thu hồi
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
|
1
|
Công ty ABC
|
ABC Compan y
|
149 Hồ Đắc Di,
phường Kim Liên, thành phố Hà Nội
|
149 Ho Dac Di,
Kim Lien ward, Ha Noi
|
Nguyễn Văn A
|
-
|
-
|
BUOI0 1
|
100
|
10
|
VN- HNPH -0149
|
01-PHC- BUOI01-
000001- CHN
|
CHN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC IV
DANH SÁCH MSVT/ MÃ SỐ CSĐG CẤP MỚI
THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 38/2026/NĐ-CP
(Kèm theo văn bản số /TTTV-HTQT ngày tháng
năm 2026)
1.
ĐỐI VỚI VÙNG TRỒNG
|
STT
|
Thông tin văn
bản do địa phương ban hành
|
Tên MSVT (Tiếng
Việt)
|
Tên MSVT (Tiếng
Anh)
|
Địa chỉ MSVT
(Tiếng Việt)
|
Địa chỉ MSVT
(Tiếng Anh)
|
Thông tin về
đại diện MSVT
|
Thông tin về
vùng trồng
|
Định dạng mã
số chuyển đổi theo Nghị định 38/2026/NĐ- CP
|
Thị trường xuất
khẩu
|
Ghi chú
|
|
Số công văn
|
Ngày ban hành
|
Người đại diện
|
Số điện thoại
liên hệ
|
Địa chỉ hòm
thư điện tử (email)
|
Loại cây trồng
(theo mã)
|
Số hộ tham gia
|
Diện tích (ha)
|
Sản lượng (dự
kiến tấn/ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
|
1
|
001/SNNMT
|
24/1/2026
|
Công ty ABC
|
ABC Company
|
149 Hồ Đắc Di, phường
Kim Liên, thành phố Hà Nội
|
149 Ho Dac Di,
Kim Lien ward, Ha Noi
|
Nguyễn Văn A
|
-
|
-
|
BUOI01
|
100
|
10
|
200
|
01-PUC- BUOI01-
000001- CHN
|
CHN
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lưu
ý: Đối với các MSVT không phục vụ xuất khẩu, tổ chức, cá nhân không phải khai
báo các trường thông tin bằng tiếng Anh trong biểu mẫu.
2.
ĐỐI VỚI CSĐG
|
STT
|
Thông tin văn
bản do địa phương ban hành
|
Tên CSĐG (Tiếng
Việt)
|
Tên CSĐG (Tiếng
Anh)
|
Địa chỉ CSĐG
(Tiếng Việt)
|
Địa chỉ CSĐG
(Tiếng Anh)
|
Thông tin về
đại diện CSĐG
|
Thông tin về
CSĐG
|
Định dạng mã số chuyển đổi theo Nghị
định 38/2026/N Đ-CP
|
Thị trường xuất
khẩu
|
Ghi chú
|
|
Số công văn
|
Ngày ban hành
|
Người đại diện
|
Số điện thoại
liên hệ
|
Địa chỉ hòm
thư điện tử (email)
|
Sản phẩm đóng
gói (đánh theo mã)
|
Diện tích (m2)
|
Công suất đóng gói dự kiến (tấn/ngày)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
|
1
|
001/SN NMT
|
24/1/2026
|
Công ty ABC
|
ABC Company
|
149 Hồ Đắc Di,
phường Kim Liên, thành phố Hà Nội
|
149 Ho Dac Di,
Kim Lien ward, Ha Noi
|
Nguyễn Văn A
|
-
|
-
|
BUOI01
|
100
|
10
|
01-PUC- BUOI01-
000001- CHN
|
CHN
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công văn 4547/BNNMT-TTTV năm 2026 thống nhất nội dung thực hiện Nghị định 38/2026/NĐ-CP về mã số vùng trồng, cơ sở đóng gói do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Công văn 4547/BNNMT-TTTV ngày 08/05/2026 thống nhất nội dung thực hiện Nghị định 38/2026/NĐ-CP về mã số vùng trồng, cơ sở đóng gói do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2026
Ban hành:
31/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2026
Ban hành:
05/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
24/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
Ban hành:
24/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/01/2026
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
25/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
372
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|