Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Công văn 5043/BTC-ĐT công khai tình hình quyết toán dự án hoàn thành năm 2011 do Bộ Tài chính ban hành

Số hiệu: 5043/BTC-ĐT Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Nguyễn Công Nghiệp
Ngày ban hành: 16/04/2012 Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5043/BTC-ĐT
V/v công khai tình hình quyết toán DAHT năm 2011

Hà Nội, ngày 16 tháng 04 năm 2012

 

Kính gửi:

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty 91.

 

Căn cứ quy định tại Thông tư số 19/2011/TT-BTC ngày 14/02/2011 của Bộ Tài chính quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn Nhà nước; Bộ Tài chính thông báo công khai tình hình quyết toán dự án hoàn thành năm 2011 của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty 91 và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương như sau:

1. Tổng số dự án hoàn thành đã phê duyệt quyết toán trong năm 2011 là: 47.741 dự án (tăng 3.253 dự án, khoảng 7,3% so với năm 2010). Tổng số vốn đầu tư được quyết toán: 157.159,570 tỷ đồng (tăng gần 47.000 tỷ đồng, tăng khoảng 42,5% so với năm 2010); Trong đó:

- Vốn NSNN do các Bộ, ngành quản lý: 1.099 dự án, với số vốn đầu tư được quyết toán: 22.568,221 tỷ đồng (Chi tiết tại Biểu tổng hợp thực hiện quyết toán dự án hoàn thành năm 2011 – Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan ở Trung ương).

- Vốn NSNN do địa phương quản lý: 36.139 dự án, với số vốn đầu tư được quyết toán: 70.438,062 tỷ đồng (Chi tiết tại Biểu tổng hợp thực hiện quyết toán dự án hoàn thành năm 2011 – Các địa phương).

- Các nguồn vốn khác do các Tập đoàn, tổng công ty quản lý: 10.503 dự án, với số vốn đầu tư được quyết toán: 64.153,287 tỷ đồng (Chi tiết tại Biểu tổng hợp thực hiện quyết toán dự án hoàn thành năm 2011 – Nguồn vốn Nhà nước do các Tập đoàn, Tổng công ty quản lý).

2. Qua thẩm tra, phê duyệt quyết toán đã loại ra khỏi giá trị đề nghị quyết toán: 1.799,819 tỷ đồng (tương đương 1,13% giá trị đề nghị quyết toán của chủ đầu tư; tăng khoảng 340 tỷ đồng tương đương 23,3% so với năm 2010). Trong đó: vốn NSNN do các Bộ, ngành trung ương quản lý là 158,360 tỷ đồng; Vốn NSNN do địa phương quản lý là: 1.287,632 tỷ đồng; Vốn khác do các Tập đoàn, Tổng công ty quản lý là 353,827 tỷ đồng.

3. Số dự án hoàn thành đã nộp báo cáo quyết toán, chậm phê duyệt quyết toán từ 7 tháng đến 24 tháng: 2618 dự án với tổng giá trị đề nghị quyết toán: 35.648,422 tỷ đồng. Trong đó, 366 dự án thuộc các Bộ, ngành trung ương quản lý; 2.100 dự án do các địa phương quản lý; 152 dự án thuộc các Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước quản lý.

Số dự án hoàn thành đã nộp báo cáo quyết toán, chậm phê duyệt quyết toán trên 24 tháng: 542 dự án với tổng giá trị đề nghị quyết toán: 19.828,680 tỷ đồng. Trong đó: 97 dự án thuộc các Bộ, ngành trung ương quản lý; 354 dự án do các địa phương quản lý; 91 dự án thuộc các Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước quản lý.

4. Số dự án đã hoàn thành chậm nộp báo cáo quyết toán từ 7 đến 24 tháng: 8.761 dự án; tổng số vốn đã thanh toán: 47.372,528 tỷ đồng. Trong đó: 367 dự án thuộc các Bộ, ngành trung ương quản lý; 7.922 dự án thuộc các địa phương quản lý và 472 dự án do các Tập đoàn, tổng công ty quản lý.

Số dự án đã hoàn thành chậm nộp báo cáo quyết toán trên 24 tháng: 3.088 dự án; tổng số vốn đã thanh toán: 30.060,512 tỷ đồng. Trong đó: 131 dự án thuộc các Bộ, ngành trung ương quản lý; 2.773 dự án thuộc các địa phương quản lý và 184 dự án do các Tập đoàn, tổng công ty quản lý.

5. Để đẩy nhanh tiến độ công tác quyết toán vốn đầu tư và thực hiện nghiêm chế độ lập báo cáo quyết toán dự án hoàn thành, đề nghị các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty 91; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quan tâm chỉ đạo các đơn vị chức năng thực hiện tốt một số nội dung sau:

- Tích cực đôn đốc, hướng dẫn, kiểm tra các chủ đầu tư, các đơn vị thuộc phạm vi quản lý thực hiện công tác quyết toán dự án hoàn thành, tất toán tài khoản cấp phát vốn đầu tư theo đúng quy định; yêu cầu các đơn vị định kỳ báo cáo tình hình các chủ đầu tư vi phạm về thời gian lập báo cáo quyết toán dự án hoàn thành để xem xét xử lý vi phạm theo thẩm quyền.

- Khi quyết định đầu tư hoặc giao nhiệm vụ chủ đầu tư, không giao dự án đầu tư mới cho chủ đầu tư có 3 dự án trở lên vi phạm quy định về thời gian lập báo cáo quyết toán chậm hơn 6 tháng theo đúng quy định tại khoản 6, Điều 20 Thông tư số 19/2011/TT-BTC ngày 14/02/2011 của Bộ Tài chính.

Bộ Tài chính xin thông báo để Quý cơ quan được biết và phối hợp tổ chức thực hiện.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Sở Tài chính các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Lưu: VP, Vụ ĐT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Công nghiệp

 


TỔNG HỢP

THỰC HIỆN QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2011
CÁC BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ, CƠ QUAN Ở TRUNG ƯƠNG
(Kèm theo công văn số 5043/BTC-ĐT ngày 16 tháng 4 năm 2012)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Đơn vị báo cáo

Dự án đã phê duyệt quyết toán

Dự án nộp báo cáo, chậm phê duyệt quyết toán

Dự án hoàn thành chậm nộp báo cáo quyết toán

Số dự án, công trình

Tổng giá trị đề nghị quyết toán

Tổng giá trị quyết toán được phê duyệt

Giảm so với giá trị đề nghị quyết toán

Chậm từ 7 đến 24 tháng

Chậm trên 24 tháng

Chậm từ 7 đến 24 tháng

Chậm trên 24 tháng

Số dự án

Tổng mức đầu tư

Tổng đề nghị quyết toán

Số dự án

Tổng mức đầu tư

Tổng đề nghị quyết toán

Số dự án

Tổng mức đầu tư

Tổng vốn đã thanh toán

Số dự án

Tổng mức đầu tư

Tổng vốn đã thanh toán

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(4)-(5)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

 

Tổng số

1.099

22.678.548

22.568.221

158.360

366

22.857.913

22.790.871

97

15.053.736

13.374.818

367

20.891.188

18.980.604

131

16.095.469

12.558.395

 

- Nhóm A

13

7.252.470

7.243.058

9.412

28

12.893.676

12.607.109

12

12.139.046

11.181.578

10

10.008.008

11.028.884

9

8.727.675

7.331.730

 

- Nhóm B

127

8.612.407

8.573.195

39.212

91

7.045.682

6.872.898

22

2.653.652

1.989.226

71

8.548.179

6.155.573

34

6.717.551

4.677.956

 

- Nhóm C

959

6.813.671

6.751.968

109.736

247

2.918.555

3.310.864

63

261.038

204.014

286

2.335.001

1.796.147

88

650.243

548.709

1

Bộ Quốc phòng

188

3.265.467

3.243.661

21.806

145

8.852.468

7.779.926

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm A

3

605.093

604.806

287

11

5.799.534

4.738.799

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

8

756.013

754.933

1.080

11

864.531

864.531

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm C

177

1.904.361

1.883.922

20.439

123

2.188.403

2.176.596

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NHPT VN

5

38.294

38.077

217

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm C

5

38.294

38.077

217

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Bộ Công an

179

1.418.948

1.395.915

23.033

37

5.342.373

5.326.349

 

 

 

69

1.269.075

951.806

 

 

 

 

- Nhóm A

1

126.282

126.282

 

12

3.972.502

3.972.502

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

26

584.119

577.913

6.206

15

1.315.000

1.309.642

 

 

 

18

555.075

416.306

 

 

 

 

- Nhóm C

152

708.547

691.720

16.827

10

54.871

44.205

 

 

 

51

714.000

535.500

 

 

 

4

Bộ LĐ, TB & XH

10

132.021

130.253

1.768

 

 

 

 

 

 

4

65.450

60.688

1

8.064

6.321

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

3

72.399

71.740

659

 

 

 

 

 

 

2

49.000

46.430

 

 

 

 

- Nhóm C

7

59.622

58.513

1.109

 

 

 

 

 

 

2

16.450

14.258

1

8.064

6.321

5

Bộ NN&PTNT

141

6.040.953

6.015.796

25.157

1

20.674

20.369

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm A

1

2.261.517

2.261.514

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

24

2.560.246

2.548.210

12.036

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm C

116

1.219.190

1.206.072

13.118

1

20.674

20.369

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Bộ VH, TT&DL

26

417.364

412.432

4.932

6

 

1.723.310

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

- Nhóm A

1

162.586

158.792

3.794

1

 

1.282.189

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

4

177.754

177.362

392

5

 

441.121

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

- Nhóm C

21

77.024

76.278

746

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

7

NHNN

47

93.266

90.819

2.447

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm C

47

93.266

90.819

2.447

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Thanh tra CP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

215.000

213.344

 

 

 

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

215.000

213.344

 

 

 

9

Bộ Công Thương

7

104.058

103.270

788

5

360.704

348.394

2

41.024

39.488

5

337.241

265.484

 

 

 

 

- Nhóm A

 

 

 

 

1

100.466

95.109

 

 

 

1

223.245

171.138

 

 

 

 

- Nhóm B

7

104.058

103.270

788

3

254.238

248.185

1

29.131

27.864

3

107.409

88.119

 

 

 

 

- Nhóm C

 

 

 

 

1

6.000

5.100

1

11.893

11.624

1

6.587

6.227

 

 

 

10

Bộ GTVT

64

6.794.919

6.785.134

9.785

46

7.383.182

6.054.249

31

13.470.910

11.867.700

37

16.361.717

15.493.021

39

15.100.294

11.741.153

 

- Nhóm A

7

4.096.992

4.091.664

5.328

3

3.021.174

2.518.510

10

10.999.012

10.098.349

8

9.681.099

10.857.746

8

8.718.058

7.322.230

 

- Nhóm B

17

1.951.073

1.947.797

3.276

29

3.893.374

3.140.117

13

2.324.343

1.670.397

24

6.570.746

4.548.480

16

6.006.791

4.082.372

 

- Nhóm C

40

746.854

745.673

1.181

14

468.634

395.622

8

147.555

98.954

5

109.872

86.795

15

375.445

336.551

11

Bộ GD-ĐT

3

29.754

27.137

2.617

25

556.936

487.321

8

119.158

105.745

12

422.812

153.949

28

330.199

223.068

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

103.664

 

1

9.617

9.500

 

- Nhóm B

1

16.352

16.194

158

18

508.789

447.089

3

95.511

92.587

8

297.350

152.889

13

273.530

200.882

 

- Nhóm C

2

13.402

10.943

2.459

7

48.147

40.232

5

23.647

13.158

3

21.798

1.060

14

47.052

12.686

12

Bộ Tư pháp

57

141.815

136.308

5.507

 

 

 

 

 

 

46

184.919

157.180

15

26.236

23.600

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm C

57

141.815

136.308

5.507

 

 

 

 

 

 

46

184.919

157.180

15

26.236

23.600

13

Bộ TN và MT

28

197.966

197.437

529

4

38.302

38.203

 

 

 

10

43.411

72.873

 

 

 

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

1

21.518

21.423

95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm C

27

176.448

176.014

434

4

38.302

38.203

 

 

 

10

43.411

42.873

 

 

 

14

Bộ Y tế

8

808.731

797.643

11.088

2

75.753

73.718

3

1.160.234

1.103.227

2

37.201

22.827

3

372.055

332.565

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

2

1.140.034

1.083.229

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

7

795.406

784.340

11.066

1

66.788

66.788

1

20.200

19.998

 

 

 

3

372.055

332.565

 

- Nhóm C

1

13.325

13.303

22

1

8.965

6.930

 

 

 

2

37.201

22.827

 

 

 

15

Bộ Xây dựng

4

116.881

116.436

445

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

4

116.881

116.436

445

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Bộ TT và TThông

20

248.228

248.228

 

4

51.780

42.370

2

45.643

44.693

6

190.756

170.167

5

76.648

70.958

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

2

50.211

50.211

 

 

 

 

2

45.643

44.693

1

120.967

112.692

2

65.175

62.137

 

- Nhóm C

18

198.017

198.017

 

4

51.780

42.370

 

 

 

5

69.789

57.475

3

11.473

8.821

17

Bộ Tài chính

95

628.555

600.804

27.751

77

 

723.422

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

 

 

 

 

7

 

214.145

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm C

95

628.555

600.804

27.751

70

 

509.277

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Bộ KH&CN

2

30.873

30.783

 

 

 

 

2

138.824

133.687

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

2

30.873

30.783

 

 

 

 

2

138.824

133.687

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Bộ Ngoại giao

7

245.857

245.857

 

 

 

 

 

 

 

8

733.704

687.020

 

 

 

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

7

245.857

245.857

 

 

 

 

 

 

 

8

733.704

687.020

 

 

 

 

- Nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Bộ Nội vụ

3

572.396

570.920

1.476

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

2

561.288

559.938

1.350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm C

1

11.108

10.982

126

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Bộ KH&ĐT

14

66.655

66.538

117

 

 

 

 

 

 

6

70.378

56.241

1

5.764

5.758

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

1

24.833

24.744

89

 

 

 

 

 

 

1

29.261

28.038

 

 

 

 

- Nhóm C

13

41.822

41.794

28

 

 

 

 

 

 

5

41.117

28.203

1

5.764

5.758

22

Văn phòng CP

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm A

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm C

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Đài TH VN

8

108.314

108.314

 

 

 

 

 

 

 

2

26.765

23.615

 

 

 

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

1

18.628

18.628

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm C

7

89.686

89.686

 

 

 

 

 

 

 

2

26.765

23.615

 

 

 

24

Ban Quản lý Lăng

5

91.932

91.932

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

1

65.337

65.337

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm C

4

26.595

26.595

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Viện KHCN VN

2

 

48.033

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm C

2

 

48.033

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Viện KHXH VN

1

36.117

36.116

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

1

36.117

36.116

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Đài Tiếng nói VN

4

138.953

138.803

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

3

124.880

127.730

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm C

1

14.073

14.073

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

BHXH VN

76

207.732

202.700

5.032

7

84.510

84.150

49

77.943

80.278

21

240.310

179.819

11

43.401

36.359

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

 

 

 

 

1

61.431

61.564

 

 

 

1

43.767

35.329

 

 

 

 

- Nhóm C

76

207.732

202.700

5.032

6

23.079

22.586

49

77.943

80.278

20

196.543

144.490

11

43.401

36.359

29

Tổng LĐ LĐ VN

4

97.966

97.644

322

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

2

77.639

77.370

269

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm C

2

20327

20.274

53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

TƯ ĐTNCS HCM

5

36.484

36.484

 

 

 

 

 

 

 

1

16.765

16.200

 

 

 

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

1

22.323

22.323

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm C

4

14.161

14.61

 

 

 

 

 

 

 

1

16.765

16.200

 

 

 

31

Hội LH PN VN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

132.628

 

 

 

 

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

132.628

 

 

 

 

32

Viện KSND TC

44

92.240

91.219

1.021

4

9.700

9.374

 

 

 

98

297.671

268.491

6

27.033

26.077

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm C

44

92.240

91.219

1.021

4

9.700

9.374

 

 

 

98

297.671

268.491

6

27.033

26.077

33

Hội ND VN

3

139.779

139.818

-39

 

 

 

 

 

 

3

57.500

56.870

1

4.539

4.539

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

1

117.695

117.734

-39

 

 

 

 

 

 

1

40.900

40.270

 

 

 

 

- Nhóm C

2

22.084

22.084

 

 

 

 

 

 

 

2

16.600

16.600

1

4.539

4.539

34

Tòa án NDTC

38

255.123

243.904

11.219

 

 

 

 

 

 

24

187.885

161.009

21

101.236

87.997

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm C

38

255.123

243.904

11.219

 

 

 

 

 

 

24

187.885

161.009

21

101.236

87.997

35

VP Quốc hội

1

80.907

79.716

1.191

1

81.531

79.716

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

1

80.907

79.716

1.191

1

81.531

79.716

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG HỢP

THỰC HIỆN QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2011
(NGUỒN VỐN NHÀ NƯỚC DO CÁC BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG, TẬP ĐOÀN VÀ TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ)
(Kèm theo công văn số 5043/BTC-ĐT ngày 16 tháng 4 năm 2012)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Đơn vị báo cáo

Dự án đã phê duyệt quyết toán

Dự án nộp báo cáo, chậm phê duyệt quyết toán

Dự án hoàn thành chậm nộp báo cáo quyết toán

Số dự án, công trình

Tổng giá trị đề nghị quyết toán

Tổng giá trị quyết toán được phê duyệt

Giảm so với giá trị đề nghị quyết toán

Chậm từ 7 đến 24 tháng

Chậm trên 24 tháng

Chậm từ 7 đến 24 tháng

Chậm trên 24 tháng

Số dự án

Tổng mức đầu tư

Tổng đề nghị quyết toán

Số dự án

Tổng mức đầu tư

Tổng đề nghị quyết toán

Số dự án

Tổng mức đầu tư

Tổng vốn đã thanh toán

Số dự án

Tổng mức đầu tư

Tổng vốn đã thanh toán

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(4)-(5)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

 

Cả nước

47.741

158.911.356

157.159.570

1.799.819

2.618

35.093.371

35.648.422

542

18.572.553

19.828.680

8.761

62.133.878

47.372.528

3.088

40.091.318

30.060.512

 

- Nhóm A

54

41.085.165

40.854.271

230.894

31

17.799.423

17.553.347

13

12.139.046

14.393.204

14

14.739.748

15.307.445

12

14.337.117

11.852.020

 

- Nhóm B

1.011

36.587.940

36.317.946

269.994

128

10.867.480

10.855.370

37

5.501.435

4.366.881

221.

21.373.930

13.600.726

113

17.879.893

12.731.766

 

- Nhóm C

46.676

81.238.251

79.987.353

1.298.931

2.459

6.426.468

7.239.705

492

932.072

1.068.595

8.526

26.020.200

18.464.357

2.963

7.874.308

5.476.726

I

Khối CQ TƯ

1.099

22.678.548

22.568.221

158.360

366

22.857.913

22.790.871

97

15.053.736

13.374.818

367

20.891.188

18.980.604

131

16.095.469

12.558.395

 

- Nhóm A

13

7.252.470

7.243.058

9.412

28

12.893.676

12.607.109

12

12.139.046

11.181.578

10

10.008.008

11.028.884

9

8.727.675

7.331.730

 

- Nhóm B

127

8.612.407

8.573.195

39.212

91

7.045.682

6.872.898

22

2.653.652

1.989.226

71

8.548.179

6.155.573

34

6.717.551

4.677.956

 

- Nhóm C

959

6.813.671

6.751.968

109.736

247

2.918.555

3.310.864

63

261.038

204.014

286

2.335.001

1.796.147

88

650.243

548.709

II

Khối ĐP

36.139

71.725.694

70.438.062

1.287.632

2.100

3.932.227

3.646.807

354

1.203.589

371.740

7.922

31.977.366

20.850.761

2.773

8.814.080

5.129.565

 

- Nhóm A

25

594.625

587.928

6.697

0

0

0

0

0

0

2

488.113

385.574

0

0

0

 

- Nhóm B

693

14.926.362

14.716.987

209.375

9

910.515

329.584

4

682.063

0

117

9.012.634

4.476.508

39

2.668.769

1.047.255

 

- Nhóm C

35.421

56.204.707

55.133.147

1.071.560

2.091

3.021.712

3.317.223

350

521.526

371.740

7.803

22.476.619

15.988.679

2.734

6.145.311

4.082.310

III

Tập đoàn, TCT

10.503

64.507.114

64.153.287

353.827

152

8.303.231

9.210.744

91

2.315.228

6.082.122

472

9.265.324

7.541.163

184

15.181.769

12.372.552

 

- Nhóm A

16

33.238.070

33.023.285

214.785

3

4.905.747

4.946.238

1

0

3.211.626

2

4.243.627

3.892.987

3

5.609.442

4.520.290

 

- Nhóm B

191

13.049.171

13.027.764

21.407

28

2.911.283

3.652.888

11

2.165.720

2.377.655

33

3.813.117

2.968.645

40

8.493.573

7.006.555

 

- Nhóm C

10.296

18.219.873

18.102.238

117.635

121

486.201

611.618

79

149.508

492.841

437

1.208.580

679.531

141

1.078.754

845.707

 

TỔNG HỢP

THỰC HIỆN QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2011
CÁC ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo công văn số 5043/BTC-ĐT ngày 16 tháng 4 năm 2012)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Đơn vị báo cáo

Dự án đã phê duyệt quyết toán

Dự án nộp báo cáo, chậm phê duyệt quyết toán

Dự án hoàn thành chậm nộp báo cáo quyết toán

Số dự án, công trình

Tổng giá trị đề nghị quyết toán

Tổng giá trị quyết toán được phê duyệt

Giảm so với giá trị đề nghị quyết toán

Chậm từ 7 đến 24 tháng

Chậm trên 24 tháng

Chậm từ 7 đến 24 tháng

Chậm trên 24 tháng

Số dự án

Tổng mức đầu tư

Tổng đề nghị quyết toán

Số dự án

Tổng mức đầu tư

Tổng đề nghị quyết toán

Số dự án

Tổng mức đầu tư

Tổng vốn đã thanh toán

Số dự án

Tổng mức đầu tư

Tổng vốn đã thanh toán

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(4)-(5)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

 

Tổng số

36.139

71.725.694

70.438.062

1.287.632

2.100

3.932.227

3.646.807

354

1.203.589

371.740

7.922

31.977.366

20.850.761

2.773

8.814.080

5.129.565

 

- Nhóm A

25

594.625

587.925

6.697

 

 

 

 

 

 

2

488.113

385.574

 

 

 

 

- Nhóm B

693

14.926.362

14.716.987

209.375

9

910.515

329.584

4

682.063

 

117

9.012.634

4.476.508

39

2.668.769

1.047.255

 

- Nhóm C

35.421

56.204.707

55.133.147

1.071.560

2.091

3.021.712

3.317.223

350

521.526

371.740

7.803

22.476.619

15.988.679

2.734

6.145.311

4.082.310

1

Hải Dương

187

931.234

911.090

20.144

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm C

187

931.234

911.090

20.144

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Sơn la

810

1.039.116

1.037.556

1.560

150

129.428

123.751

 

 

 

376

824.384

 

8

716.784

 

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

25.242

 

 

 

 

 

- Nhóm C

810

1.039.116

1.037.556

1.560

150

129.428

123.751

 

 

 

375

799.142

 

8

716.784

 

3

Ninh Bình

77

347.241

344.789

2.452

10

 

35.950

 

 

 

19

231.028

168.071

 

 

 

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

4

87.951

87.371

580

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm C

73

259.290

257.418

1.872

10

 

35.950

 

 

 

19

231.028

168.071

 

 

 

4

Thái Bình

385

573.517

560.820

12.697

9

38.709

32.848

 

 

 

85

757.471

514.061

55

218.763

138.889

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

4

124.578

123.221

1.357

 

 

 

 

 

 

6

382.662

238.676

2

35.227

21.373

 

- Nhóm C

381

448.939

437.599

11.340

9

38.709

32.848

 

 

 

79

374.809

275.385

53

183.536

117.516

5

Lai Châu

727

821.360

809.359

12.001

 

 

 

 

 

 

748

4.780.383

4.569.880

 

 

 

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

1.628.405

1.501.000

 

 

 

 

- Nhóm C

727

821.360

809.359

12.001

 

 

 

 

 

 

733

3.151.978

3.068.880

 

 

 

6

Quảng Trị

132

809.603

809.210

393

 

 

 

 

 

 

2

6.956

6.811

 

 

 

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

4

373.303

372.910

393

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm C

128

436.300

436.300

 

 

 

 

 

 

 

2

6.956

6.811

 

 

 

7

Quảng Bình

205

1.009.912

1.004.886

5.026

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

4

283.216

281.999

1.217

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm C

201

726.696

722.887

3.809

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Hà Nội

725

3.397.296

3.323.521

73.775

 

 

 

 

 

 

38

1.084.355

891.854

 

 

 

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

381.000

317.000

 

 

 

 

- Nhóm B

13

440.597

437.811

2.786

 

 

 

 

 

 

5

208.015

157.090

 

 

 

 

- Nhóm C

712

2.956.699

2.885.710

70.989

 

 

 

 

 

 

32

495.340

417.764

 

 

 

9

Bắc Giang

785

1.011.106

998.997

12.109

42

33.871

29.252

70

30.887

28.705

201

631.095

542.762

73

45.855

35.261

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

157.938

138.586

 

 

 

 

- Nhóm C

785

1.011.106

998.997

12.109

42

33.871

29.252

70

30.887

28.705

200

473.157

404.176

73

45.855

35.261

10

Thanh Hóa

1.434

3.075.105

2.969.165

105.940

28

28.205

7.295

2

3.258

2.395

343

716.316

500.835

46

164.252

109.105

 

- Nhóm A

2

15.908

14.783

1.125

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

19

370.746

365.438

5.308

 

 

 

 

 

 

3

107.743

56.200

1

29.854

10.030

 

- Nhóm C

1.413

2.688.451

2.588.944

99.507

28

28.205

7.295

2

3.258

2.395

340

608.573

444.635

45

134.398

99.075

11

Lạng Sơn

186

708.222

694.388

13.834

 

 

 

 

 

 

15

78.000

 

 

 

 

 

- Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm B

3

122.351

120.116

2.235