Kính gửi: Các
đơn vị trực thuộc Bộ (danh sách kèm theo)
Triển khai công tác xây dựng kế hoạch khoa học công
nghệ hằng năm, năm 2025, Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trương thực hiện tối đa 300
đề tài cấp bộ, gồm 250 đề tài giao theo các tiêu chí về tiềm lực khoa học và
công nghệ (KHCN) của các đơn vị và 50 đề tài nghiên cứu về khoa học giáo dục được
tuyển chọn rộng rãi trong các đơn vị trực thuộc Bộ.
Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn các đơn vị trực
thuộc Bộ đề xuất đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ năm 2025 (đề tài cấp bộ) như
sau:
1. Đề xuất đề tài cấp bộ giao theo
tiềm lực KHCN
Các đơn vị xem xét, lựa chọn và gửi về Bộ số lượng
đề xuất đề tài tối đa bằng số đề tài được giao tại Quyết định số 595/QĐ-BGDĐT
ngày 20/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc giao số lượng đề
tài khoa học và công nghệ cấp bộ năm 2025 để Bộ xác định, đặt hàng và giao tuyển
chọn thực hiện. Yêu cầu lựa chọn đề xuất đề tài cấp bộ như sau:
- Bám sát nội dung, mục đích, yêu cầu phê duyệt tại
Chiến lược khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đến năm 2030; Chiến lược quốc
gia về cách mạng công nghiệp lần thứ 4 đến năm 2030; Nghị quyết số 01/NQ-CP
ngày 05/01/2024 của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu thực hiện Kế hoạch
phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2024 (đối với nội
dung phát triển nguồn nhân lực trong lĩnh vực công nghệ sinh học, trí tuệ nhân
tạo, chip và chất bán dẫn);
- Thực hiện các chương trình đã được Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt như Chương trình phát triển Vật lý, Chương trình 562 (Hóa học,
Khoa học Sự sống, Khoa học Trái đất và Khoa học Biển);
- Thực hiện nghiên cứu cơ bản trong khoa học tự
nhiên, xã hội, nhân văn và nghiên cứu về khoa học giáo dục;
- Thực hiện nghiên cứu định hướng ứng dụng hoặc có
sản phẩm ứng dụng chuyển giao công nghệ, có khả năng thương mại hóa;
- Khuyến khích các đề tài có sản phẩm đầu ra là các
bài báo khoa học (WoS, Scopus, ACI, tạp chí uy tín trong nước,...); sáng chế,
giải pháp hữu ích, tài sản trí tuệ khác và các sản phẩm có thể định lượng được;
có đào tạo thạc sĩ, tham gia đào tạo nghiên cứu sinh;
- Xem xét, đánh giá kỹ sự cần thiết, tính khả thi,
dự kiến sản phẩm và kinh phí phù hợp; đảm bảo không trùng lắp với các nghiên cứu
đã và đang thực hiện trong nước và quốc tế;
- Đề xuất lập theo Mẫu 1 Phụ lục Thông tư số 11/2016/TT-BGDĐT
ngày 11/4/2016.
2. Đề xuất đề tài cấp bộ thuộc
lĩnh vực Khoa học giáo dục
Mỗi đơn vị xem xét, lựa chọn tối đa 5 đề xuất đề
tài nghiên cứu về khoa học giáo dục, gửi về Bộ để thực hiện công tác xác định,
đặt hàng và giao tuyển chọn thực hiện. Yêu cầu lựa chọn đề xuất đề tài cấp bộ
như sau:
- Không trùng với đề xuất đề tài theo mục I tại
công văn này;
- Đáp ứng các yêu cầu chung đối với đề xuất đề tài
cấp bộ;
- Đề xuất đề tài có sản phẩm rõ ràng, có giá trị
khoa học và khả năng ứng dụng trong thực tế giáo dục Việt Nam, khuyến khích các
sản phẩm là sách và công bố kết quả nghiên cứu trên các tạp chí khoa học uy tín
trong nước và quốc tế;
- Đề xuất đề tài tập trung vào các nội dung như: Đổi
mới hiệu quả chương trình giáo dục các cấp học; hoàn thiện thể chế, chính sách
về giáo dục - trong đó những vấn đề về đội ngũ nhà giáo, về công bằng xã hội
trong giáo dục, về xã hội hóa giáo dục, về phân cấp, tự chủ, đảm bảo chất lượng
giáo dục, chuyển đổi số trong giáo dục; xây dựng các phương pháp luận, các chỉ
số về phát triển giáo dục và đào tạo đáp ứng yêu cầu phát triển xã hội, chuyển
đổi số và hội nhập quốc tế;
- Đề xuất đề tài lập theo Mẫu 1 Phụ lục Thông tư số
11/2016/TT-BGDĐT ngày 11/4/2016.
3. Lựa chọn lĩnh vực nghiên cứu cụ
thể của đề xuất đề tài
Bộ Giáo dục và Đào tạo đề nghị Thủ trưởng các đơn vị
căn cứ vào bảng phân loại lĩnh vực nghiên cứu khoa học được ban hành tại Quyết
định số 12/2008/QĐ-BKHCN ngày 04/9/2008 của Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên
cứu, xác định lĩnh vực - ngành nghiên cứu cụ thể của từng đề xuất đề tài, lập bảng
theo mẫu 1 và 2 kèm
theo.
4. Tiến độ, phương thức gửi hồ sơ
- Thời hạn nộp hồ sơ đề xuất đề tài: Trước 17.00
ngày 21 tháng 3 năm 2024.
- Phương thức gửi hồ sơ: Hồ sơ gửi qua hệ thống
eoffice và địa chỉ email: [email protected]. [email protected], chú ý: Không
gửi bản in.
- Hồ sơ bao gồm: Công văn của đơn vị (bản scan);
danh mục đề xuất đề tài được giao theo tiềm lực - Mẫu
1 (bản scan và file word); danh mục đề xuất đề tài về KHGD - Mẫu 2 (bản scan và file word); đề xuất từng đề tài
(file word), đặt tên file đề xuất đề tài như sau:
+ Với đề tài giao theo tiềm lực KHCN của đơn vị tại
mục 1 của công văn này: tiemluc-tendonvi-số thứ tự trong danh mục tại mẫu 1-mã ngành của đề xuất đề tài[1].
+ Với đề tài thuộc lĩnh vực khoa học giáo dục tại mục
2 của công văn này: KHGD-tendonvi-số thứ tự trong danh mục tại mẫu 2.
Thông tin chi tiết liên hệ: TS Nguyễn Thị Dịu, CVC
Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường Bộ Giáo dục và Đào tạo, điện thoại:
097.568.4794.
Bộ Giáo dục và Đào tạo đề nghị các đơn vị khẩn
trương thực hiện.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- TTr.Nguyễn Văn Phúc (để báo cáo);
- Lưu: VT, KHCNMT.
|
TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
Trịnh Xuân Hiếu
|
DANH
SÁCH CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BỘ
(Kèm theo Công văn số 669/BGDĐT-KHCNMT ngày 20 tháng 02 năm 2024)
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
|
1
|
Đại học Bách khoa Hà Nội
|
|
2
|
Đại học Đà Nẵng
|
|
3
|
Đại học Huế
|
|
4
|
Đại học Thái Nguyên
|
|
5
|
Học viện Quản lý Giáo dục
|
|
6
|
Trường Cán bộ Quản lý Giáo dục Thành phố Hồ Chí
Minh
|
|
7
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương
|
|
8
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang
|
|
9
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Thành phố Hồ
Chí Minh
|
|
10
|
Trường Đại học Cần Thơ
|
|
11
|
Trường Đại học Đà Lạt
|
|
12
|
Trường Đại học Đồng Tháp
|
|
13
|
Trường Đại học Giao thông Vận tải
|
|
14
|
Trường Đại học Hà Nội
|
|
15
|
Trường Đại học Kiên Giang
|
|
16
|
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
|
|
17
|
Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
18
|
Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
19
|
Trường Đại học Mỏ - Địa chất
|
|
20
|
Trường Đại học Mở Hà Nội
|
|
21
|
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
22
|
Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp
|
|
23
|
Trường Đại học Ngoại thương
|
|
24
|
Trường Đại học Nha Trang
|
|
25
|
Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
26
|
Trường Đại học Quy Nhơn
|
|
27
|
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
|
|
28
|
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
|
|
29
|
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
|
|
30
|
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí
Minh
|
|
31
|
Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương
|
|
32
|
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
33
|
Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội
|
|
34
|
Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Thành phố
Hồ Chí Minh
|
|
35
|
Trường Đại học Tây Bắc
|
|
36
|
Trường Đại học Tây Nguyên
|
|
37
|
Trường Đại học Thương mại
|
|
38
|
Trường Đại học Việt - Đức
|
|
39
|
Trường Đại học Vinh
|
|
40
|
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
|
|
41
|
Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam
|
|
42
|
Viện Nghiên cứu thiết kế trường học
|
Danh sách gồm 42
đơn vị
Mẫu kèm theo công
văn số 669/BGDĐT-KHCNMT ngày 20 tháng 02 năm 2024
DANH MỤC ĐỀ XUẤT ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
NĂM 2025 THEO TIỀM LỰC
|
STT
|
Tên đề xuất đề
tài
|
Mã ngành nghiên
cứu của đề tài1
|
Mục tiêu
|
Nội dung chính
|
Sản phẩm
|
Kinh phí dự kiến
(Triệu đồng)
|
|
NSNN
|
Nguồn khác
|
|
1
|
|
|
|
|
1. Sản phẩm khoa học:
- 0... bài báo được chấp nhận đăng trên tạp chí
khoa học có trong chỉ mục trích dẫn của WOS, xếp hạng:... ...Q1/Q2/Q3/Q4 (nếu
có);
- 0... bài báo được chấp nhận đăng trên tạp chí
khoa học có trong chỉ mục trích dẫn của Scopus, xếp hạng:
.........Q1/Q2/Q3/Q4 (nếu có);
- 0.... bài báo được đăng trên kỷ yếu hội nghị
khoa học thuộc danh mục Scopus, xếp hạng:......Q1/Q2/Q3/Q4 (nếu có);
- 0... bài báo được chấp nhận đăng trên tạp chí
khoa học có trong chỉ mục trích dẫn của ACI (hoặc các chỉ mục trích dẫn
khác), xếp hạng: .........Q1/Q2/Q3/Q4 (nếu có);
- 0... bài báo được đăng trên tạp chí khoa học
trong nước được HĐGSNN tính đến ....điểm;
- 0... giáo trình/sách tham khảo/sách chuyên khảo:
ghi rõ loại sách.
2. Sản phẩm đào tạo:
- Hỗ trợ đào tạo 0... nghiên cứu sinh theo hướng
nghiên cứu của đề tài;
- Hỗ trợ đào tạo 0... thạc sĩ (luận văn theo hướng
nghiên cứu của đề tài và được bảo vệ thành công).
3. Sản phẩm ứng dụng:
- Sản phẩm đăng ký sở hữu trí tuệ:
Yêu cầu tường minh về sản phẩm đăng ký sở hữu trí
tuệ, ghi rõ thông tin một trong các nội dung sau: sáng chế, kiểu dáng công
nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, nhãn hiệu, tên thương mại, chỉ
dẫn địa lý, bí mật kinh doanh; Quyền liên quan đến giống cây trồng
- Các sản phẩm ứng dụng khác
4. Sản phẩm khác (nếu có)
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
(Danh mục gồm...đề
xuất đề tài)
_______________________
1 Ghi rõ đến mã ngành nghiên cứu của
đề tài (mã cấp 2) theo Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN ngày 04/9/2008 của Bộ
Khoa học và Công nghệ
DANH MỤC ĐỀ XUẤT ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
NĂM 2025 THUỘC LĨNH VỰC KHOA HỌC GIÁO DỤC
|
STT
|
Tên đề xuất đề
tài
|
Mục tiêu
|
Nội dung chính
|
Sản phẩm
|
Kinh phí dự kiến
(Triệu đồng)
|
|
NSNN
|
Nguồn khác
|
|
1
|
|
|
|
1. Sản phẩm khoa học:
- 0... bài báo được chấp nhận đăng trên tạp chí
khoa học có trong chỉ mục trích dẫn của WOS, xếp hạng: .........Q1/Q2/Q3/Q4
(nếu có);
- 0... bài báo được chấp nhận đăng trên tạp chí
khoa học có trong chỉ mục trích dẫn của Scopus, xếp hạng:
.........Q1/Q2/Q3/Q4 (nếu có);
- 0.... bài báo được đăng trên kỷ yếu hội nghị
khoa học thuộc danh mục Scopus, xếp hạng: .........Q1/Q2/Q3/Q4 (nếu có);
- 0... bài báo được chấp nhận đăng trên tạp chí
khoa học có trong chỉ mục trích dẫn của ACI (hoặc các chỉ mục trích dẫn
khác), xếp hạng: .........Q1/Q2/Q3/Q4 (nếu có);
- 0... bài báo được đăng trên tạp chí khoa học
trong nước được HĐGSNN tính đến ....điểm;
- 0... giáo trình/sách tham khảo/sách chuyên khảo:
ghi rõ loại sách.
2. Sản phẩm đào tạo:
- Hỗ trợ đào tạo 0... nghiên cứu sinh theo hướng
nghiên cứu của đề tài;
- Hỗ trợ đào tạo 0... thạc sĩ (luận văn theo hướng
nghiên cứu của đề tài và được bảo vệ thành công).
3. Sản phẩm ứng dụng:
- Sản phẩm đăng ký sở hữu trí tuệ:
Yêu cầu tường minh về sản phẩm đăng ký sở hữu trí
tuệ, ghi rõ thông tin một trong các nội dung sau: sáng chế, kiểu dáng công
nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, nhãn hiệu, tên thương mại, chỉ
dẫn địa lý, bí mật kinh doanh; Quyền liên quan đến giống cây trồng
- Các sản phẩm ứng dụng khác
4. Sản phẩm khác (nếu có)
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
(Danh mục gồm...đề
xuất đề tài)
[1] mã ngành (mã cấp
2) của đề xuất đề tài theo Quyết định số 12/2028/QĐ-BKHCN ngày 04/9/2008 của Bộ
Khoa học và Công nghệ.