Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Công văn 4193/BNN-TCCB báo cáo số lượng, chất lượng công, viên chức làm công tác tổ chức cán bộ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Số hiệu: 4193/BNN-TCCB Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Người ký: Nguyễn Minh Nhạn
Ngày ban hành: 29/08/2012 Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 4193/BNN-TCCB
V/v Báo cáo số lượng, chất lượng công chức, viên chức làm công tác tổ chức cán bộ

Hà Nội, ngày 29 tháng 08 năm 2012

 

Kính gửi: Bộ Nội vụ

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nhận được văn bản số 2607/BNV-TCCB ngày 23/7/2012 của Bộ Nội vụ về việc báo cáo số lượng, chất lượng công chức, viên chức làm công tác tổ chức cán bộ của các Bộ, ngành, địa phương để thực hiện đề án “Bồi dưỡng nghiệp vụ cho công chức, viên chức làm công tác cán bộ ngành Nội vụ”. Sau khi thực hiện, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gửi Bộ Nội vụ thông tin về số lượng, chất lượng công chức, viên chức làm công tác tổ chức cán bộ của các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong phụ lục chi tiết kèm theo công văn này.

Đề nghị Quý Bộ tổng hợp theo quy định./

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Trường Đào tạo bồi dưỡng CBCC;
- Lưu VT, TCCB.

TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG TỔ CHỨC CÁN BỘ




Nguyễn Minh Nhạn

 


BÁO CÁO

SỐ LƯỢNG VÀ CHẤT LƯỢNG CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC LÀM CÔNG TÁC TỔ CHỨC CÁN BỘ
(Kèm theo c.v số 4193/BNN-TCCB ngày 29 tháng 8 năm 2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

STT

Tên đơn vị

Tổng số công chức

Trình độ chuyên môn được đào tạo

Đã qua các khóa đào tạo, bồi dưỡng

Chức vụ

Ghi chú

 

Tổng số

Chia ra

 

Hành chính

Tin học

Ngoại ngữ

Chuyên ngành khác

Chưa qua đào tạo

Cấp Vụ, Ban và tương đương

Cấp Phòng và tương đương

Các chức danh còn lại

 

Đại học

Chia ra

Cao đẳng

Trung học

Chưa qua đào tạo

 

Luật, hành chính, quản trị nhân lực

Kinh tế

Chuyên ngành khác

 

 

B

1

2=3+7+8+9

3 = 4+5+6

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

 

 

CƠ QUAN HÀNH CHÍNH

93

93

92

16

20

56

0

1

0

85

92

57

51

0

9

31

53

 

 

1

Văn phòng Bộ

3

3

3

2

 

1

 

 

 

3

3

3

 

 

 

1

2

 

 

2

Đảng ủy Cơ quan Bộ

1

1

1

 

 

1

 

 

 

1

1

1

 

 

 

1

0

 

 

3

Vụ Kế hoạch

1

1

1

 

 

1

 

 

 

1

1

1

 

 

 

 

1

 

 

4

Vụ Tổ chức cán bộ

51

51

50

10

11

29

 

1

 

50

51

20

51

 

6

17

28

 

 

5

Vụ Hợp tác quốc tế

1

1

1

 

 

1

 

 

 

 

1

1

 

 

 

 

 

 

 

6

Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường

1

1

1

 

 

1

 

 

 

1

1

1

 

 

 

 

1

 

 

7

Vụ Tài chính

1

1

1

 

1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

0

1

 

 

8

Vụ Pháp chế

1

1

1

1

 

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

 

1

 

 

9

Ban Đổi mới và Quản lý doanh nghiệp nông nghiệp

2

2

2

 

 

2

 

 

 

1

2

1

 

 

 

 

2

 

 

10

Thanh tra Bộ

2

2

2

 

 

2

 

 

 

2

2

2

 

 

 

 

2

 

 

11

Cục Chế biến, Thương mại NLTS và Nghề muối

3

3

3

 

2

1

 

 

 

3

3

3

 

 

 

1

2

 

 

12

Cục Trồng trọt

2

2

2

 

 

2

 

 

 

2

2

2

 

 

 

1

1

 

 

13

Cục Chăn nuôi

1

1

1

1

 

 

 

 

 

1

1

1

 

 

 

1

0

 

 

14

Cục Quản lý chất lượng  Nông lâm sản và thủy sản

4

4

4

 

2

2

 

 

 

2

4

4

 

 

 

1

3

 

 

15

Cục Bảo vệ thực vật

2

2

2

 

1

1

 

 

 

2

1

 

 

 

 

1

1

 

 

16

Cục Thú y

3

3

3

 

1

2

 

 

 

2

3

2

 

 

 

1

2

 

 

17

Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

2

2

2

 

1

1

 

 

 

2

2

2

 

 

 

1

1

 

 

18

Cục Quản lý XD công trình

2

2

2

 

1

1

 

 

 

2

2

2

 

 

 

1

1

 

 

19

Tổng cục Thủy lợi

2

2

2

1

 

1

 

 

 

2

2

1

 

 

 

1

1

 

 

20

Tổng cục Lâm nghiệp

6

6

6

 

 

6

 

 

 

6

6

6

 

 

3

1

2

 

 

21

Tổng cục Thủy Sản

2

2

2

1

 

1

 

 

 

2

2

2

 

 

 

2

0

 

 

II

CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP TRỰC THUỘC BỘ

309

309

296

34

80

182

6

7

0

172

299

229

31

3

0

133

174

 

 

II.1

Sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Viện Quy hoạch và thiết kế Nông nghiệp

3

3

3

 

1

2

 

 

 

1

2

1

 

 

 

1

2

 

 

2

Trung tâm Khuyến nông Quốc gia

3

3

3

 

 

3

 

 

 

2

3

2

 

 

 

1

2

 

 

3

Trung tâm Quốc gia nước sạch và VSMT nông thôn

2

2

2

1

 

1

 

 

 

2

2

2

 

 

 

1

1

 

 

4

Trung tâm Tin học và Thống kê

2

2

2

 

 

2

 

 

 

1

2

2

 

 

 

1

1

 

 

5

Trung tâm Xúc tiến thương mại nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp 1 và 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Văn phòng SPS Việt Nam

1

1

1

 

 

1

 

 

 

 

1

1

 

 

 

 

1

 

 

8

Trung tâm dự trữ muối Quốc gia

2

2

2

 

1

1

 

 

 

 

2

1

 

 

 

 

2

 

 

9

Các trung tâm trực thuộc  Cục Bảo vệ thực vật

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm Giám định, kiểm dịch thực vật

1

1

1

 

 

1

 

 

 

 

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

Trung tâm Kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu I

1

1

1

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

Trung tâm Kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu II

1

1

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

1

 

 

 

Trung tâm BVTV phía Bc

1

1

1

 

 

1

 

 

 

 

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

Trung tâm BVTV khu 4

1

1

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

Trung tâm BVTV miền Trung

1

1

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

Trung tâm BVTV phía Nam

1

1

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

Trung tâm KĐ-KN thuc BVTV phía Bắc

1

1

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

Trung tâm KĐ-KN thuc BVTV phía Nam

1

1

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

Các trung tâm trực thuộc Cục Trồng trọt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng quốc gia

2

2

2

 

 

2

 

 

 

1

2

2

 

 

 

2

0

 

 

 

Trung tâm Khảo kiểm nghiệm phân bón quốc gia

1

1

1

 

 

1

 

 

 

0

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

Các trung tâm trực thuộc Cục Thú y

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm Chẩn đoán thú y Trung ương

1

1

1

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

Trung tâm Kim nghiệm thuc Thú y TƯ I

1

1

1

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

Trung tâm Kiểm tra vệ sinh Thú y TƯ I,II

1

1

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

1

 

 

11.4

Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc Thú y TƯ II, III

1

1

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

11.5

Trung tâm Kiểm tra vệ sinh Thú y TƯ III

1

1

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

12

Trung tâm Khảo kiểm nghiệm và kiểm định giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi (Cục Chăn nuôi)

1

1

1

 

 

1

 

 

 

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

13

Các Trung tâm thuộc Cục Quản lý chất lượng NLS và Thủy sản:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.1

Trung tâm chất lượng NLTS vùng 1

1

1

1

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

13.2

Trung tâm chất lượng NLTS vùng 2

1

1

1

 

1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

 

1

 

 

13.3

Trung tâm chất lượng NLTS vùng 3

1

1

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

1

 

 

13.4

Trung tâm chất lượng NLTS vùng 4

1

1

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

13.5

Trung tâm chất lượng NLTS vùng 5

1

1

1

 

1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

 

1

 

 

13.6

Trung tâm chất lượng NLTS vùng 6

1

1

1

 

 

1

 

 

 

 

1

1

 

 

 

 

1

 

 

13.7

Trung tâm chất lượng NLTS vùng 7

1

1

1

 

 

1

 

 

 

 

1

1

 

 

 

 

1

 

 

14

Trung tâm thuộc Cục Chế biến Thương mại NLTS và Muối: Trung tâm Kiểm định an toàn kỹ thuật máy, thiết bị nông nghiệp

1

1

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

1

0

 

 

15

Các đơn vị trực thuộc Tổng cục Lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

15.1

Viện Điều tra quy hoạch rừng

4

4

3

 

2

1

 

1

 

2

4

2

 

 

 

1

3

 

 

15.2

Kiểm lâm vùng I;II;III

7

7

7

 

 

7

 

 

 

7

7

1

 

 

 

3

4

 

 

15.3

Vườn Quốc gia Ba Vì

2

2

2

 

 

2

 

 

 

1

2

2

 

 

 

1

1

 

 

15.4

Vườn Quốc gia Cúc Phương

2

2

2

 

 

2

 

 

 

2

2

2

 

 

 

1

1

 

 

15.5

Vườn Quốc gia Bạch Mã

2

2

2

 

 

2

 

 

 

1

2

2

 

 

 

1

1

 

 

15.6

Vườn Quốc gia Yok Don

2

2

1

 

 

1

 

1

 

2

3

3

 

 

 

2

0

 

 

 

Vườn Quốc gia Tam Đo

1

1

1

1

 

 

 

 

 

1

1

1

 

 

 

1

0

 

 

 

Vườn gia Cát Tiên

2

2

1

 

 

1

 

1

 

2

3

2

 

 

 

1

1

 

 

 

Các đơn vị trực thuộc Tổng cục Thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

j

 

0

 

 

 

Viện Kinh tế và Quy hoạch Thủy sản

1

1

1

 

1

 

 

 

 

1

1

1

 

 

 

1

0

 

 

 

Cục Khai thác và bảo vệ nguồn lợi Thủy sản

1

1

1

 

 

1

 

 

 

1

1

1

1

 

 

1

0

 

 

 

Trung tâm Thông tin thủy sản

1

1

1

 

 

1

 

 

 

1

1

 

1

 

1

0

 

 

 

 

Trung tâm Khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định nuôi trồng thủy sản

1

1

1

 

 

1

 

 

 

1

1

 

 

 

1

0

 

 

 

 

Các đơn vị trực thuộc Tổng cục Thủy lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

0

 

 

 

Viện Quy hoạch Thủy lợi

3

3

3

 

 

3

 

 

 

2

3

3

 

 

 

1

2

 

 

 

Viện Quy hoạch Thủy lợi min Nam

2

2

2

 

1

1

 

 

 

1

2

1

 

 

 

1

1

 

 

 

Trung tâm phòng chống lụt bão khu vực miền Trung và Tây nguyên

1

1

1

 

 

1

 

 

 

 

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

Trung tâm phòng chống lụt bão khu vc miền Nam

1

1

1

 

 

1

 

 

 

 

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

Trung tâm Tư vấn và Chuyển giao công ngh Thủy li

1

1

1

 

 

1

 

 

 

1

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

Trung tâm Phòng tránh và Giảm nhẹ thiên tai

1

1

1

 

 

1

 

 

 

 

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

Sự nghiệp báo chí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Báo Nông nghiệp Việt Nam

1

1

1

 

 

1

 

 

 

1

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

Tạp chí Nông nghiệp và Phát trin nông thôn

1

1

1

 

 

1

 

 

 

1

1

1

 

 

 

 

1

 

 

II.2

Sự nghiệp kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ban Quản lý các dự án Nông nghiệp

3

3

3

 

1

2

 

 

 

3

3

3

 

 

 

1

2

 

 

2

Ban Quản lý các dự án Lâm nghiệp

3

3

3

1

1

1

 

 

 

 

3

3

 

 

 

1

2

 

 

3

Ban qun lý Trung ương các Dự án Thủy lơi

2

2

2

 

 

2

 

 

 

1

2

1

 

 

 

1

1

 

 

4

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi

1

1

1

 

 

1

 

 

 

1

1

1

 

 

 

1

0

 

 

5

Ban Qun lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 2

1

1

1

 

 

1

 

 

 

1

1

1

1

 

 

1

0

 

 

6

Ban Qun lý Đầu và Xây dựng Thủy lợi 3

2

2

2

 

 

2

 

 

 

 

1

1

 

 

 

1

1

 

 

7

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 4

1

1

1

 

1

 

 

 

 

1

1

 

 

 

 

1

0

 

 

8

Ban Qun lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 5

1

1

1

 

1

 

 

 

 

1

1

1

 

 

 

1

0

 

 

9

Ban Qun lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 6

3

3

3

 

 

3

 

 

 

 

3

1

 

1

 

1

2

 

 

10

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7

1

1

1

1

 

 

 

 

 

1

1

1

 

 

 

1

0

 

 

11

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 8

2

2

2

1

1

 

 

 

 

1

2

2

 

 

 

1

1

 

 

12

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 9

2

2

2

 

1

1

 

 

 

3

3

3

 

 

 

1

1

 

 

13

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10

2

2

2

 

1

1

 

 

 

1

1

1

1

 

 

1

1

 

 

II.4

Sự nghiệp giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

Đại học và cao đng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trường Đại học Lâm nghiệp

5

5

5

 

 

5

 

 

 

4

5

4

 

 

 

1

4

 

 

2

Trường Đại học Thủy lợi

7

7

6

 

 

6

 

1

 

5

7

7

 

 

 

2

5

 

 

3

Đại học Nông lâm Bắc Giang

4

4

4

 

2

2

 

 

 

2

4

4

 

 

 

1

3

 

 

4

Trường Cao đẳng Lương thực thực phẩm

2

2

2

 

1

1

 

 

 

1

2

2

 

 

 

2

0

 

 

5

Trường Cao đẳng Thủy sản

4

4

4

 

2

2

 

 

 

3

4

4

 

 

 

1

3

 

 

6

Trường Cao đng NN&PTNT Bắc Bộ

3

3

3

 

3

 

 

 

 

2

3

3

 

 

 

1

2

 

 

7

Trường Cao đng Nông lâm Đông Bắc

2

2

2

 

1

1

 

 

 

2

2

2

 

 

 

1

1

 

 

8

Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ

2

2

2

 

 

2

 

 

 

 

2

2

 

 

 

1

1

 

 

9

Trường Cao đẳng Thủy lợi Bắc Bộ

3

3

3

 

1

2

 

 

 

2

3

3

 

 

 

1

2

 

 

10

Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội

3

3

3

 

2

1

 

 

 

3

3

3

 

 

 

1

2

 

 

11

Trường Cao đẳng Công nghệ - kinh tế và Thủy lợi Miền Trung

2

2

2

 

 

2

 

 

 

2

2

2

 

 

 

1

1

 

 

12

Trường Cao đăng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ

2

2

2

 

 

2

 

 

 

1

2

2

 

 

 

1

1

 

 

13

Trường Cao đẳng công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc

2

2

2

1

1

 

 

 

 

1

2

2

 

 

 

1

1

 

 

14

Trường Cán bộ quàn lý Nông nghiệp \à PTNT 1

2

2

2

1

 

1

 

 

 

2

2

2

 

 

 

1

1

 

 

15

Trường Cán bộ quản lý Nông nghiệp và PTNT2

5

5

4

1

3

 

1

 

 

2

4

4

 

 

 

1

4

 

 

 

Cao đẳng nghề

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trường Cao đẳng nghề Cơ điện Hà Nội

4

4

4

1

2

1

 

 

 

2

4

4

2

 

 

2

2

 

 

 

Trường CĐ nghề Cơ điện Phú Thọ

2

2

2

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

1

1

 

 

 

Trường Cao đẳng nghề cơ khí Nông nghiệp

3

3

3

1

 

2

 

 

 

2

3

3

2

 

 

2

1

 

 

19

Trường Cao đẳng nghề Cơ điện, Xây dựng & Nông lâm Trung Bộ

2

2

1

 

 

1

1

 

 

1

2

2

 

 

 

1

1

 

 

20

Trường Cao đẳng nghề Cơ giới Ninh Bình

4

4

4

1

 

3

 

 

 

2

 

 

 

 

 

2

2

 

 

21

Trường CĐN công nghệ, Kinh tế và Chế biến Lâm sản

2

2

1

 

 

1

1

 

 

1

2

1

 

 

 

1

1

 

 

22

Trường CĐN Cơ điện Xây dựng Việt Xô

2

2

2

1

 

1

 

 

 

2

2

1

 

 

 

1

1

 

 

23

Trường Cao đẳng nghề Thủy sản Miền Bc

2

2

2

 

 

2

 

 

 

 

2

1

 

 

 

1

1

 

 

24

Trường Cao đẳng nghề Cơ điện và Thủy lợi

4

4

4

 

1

3

 

 

 

2

4

4

 

 

 

2

2

 

 

25

Trường Cao đng nghề Cơ giới Quảng Ngãi

2

2

2

1

 

1

 

 

 

 

2

2

 

 

 

1

1

 

 

26

Trường Cao đẳng nghề công nghệ và Nông lâm Phú Th

1

1

1

 

 

1

 

 

 

 

1

1

 

 

 

1

0

 

 

27

Trường Cao đẳng nghề Cơ điện & XD Bc Ninh

3

3

3

 

2

1

 

 

 

2

3

3

 

 

 

1

2

 

 

28

Trường Cao đẳng nghề Cơ điện Tây Bắc

2

2

2

 

 

2

 

 

 

2

2

2

 

 

 

1

1

 

 

29

Trường Cao đẳng nghề công nghệ và Nông lâm Đông Bắc

2

2

2

 

1

1

 

 

 

1

2

2

2

 

 

1

1

 

 

30

Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Nam Bộ

2

2

2

1

 

1

 

 

 

1

2

2

 

 

 

1

1

 

 

31

Trường Cao đẳng nghề Cơ điện và công nghệ thực phẩm Hà Nội

2

2

2

 

1

1

 

 

 

2

2

2

 

 

 

1

1

 

 

 

Trung cp chuyên nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Trường TH Lâm nghiệp Tây nguyên

1

1

0

 

 

 

 

1

 

1

 

 

1

 

 

1

0

 

 

33

Trường TH nghiệp vụ QL LTTP

3

3

3

 

2

1

 

 

 

3

3

3

 

 

 

2

1

 

 

34

Trường TH Thủy sản

2

2

2

1

1

 

 

 

 

1

2

2

 

 

 

1

1

 

 

35

Trường TH Công nghệ LTTP

3

3

2

 

2

 

 

1

 

3

3

2

 

 

 

1

2